QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây cối, hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2372/TTr-STC-VG ngày 04/9/2013 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 199/BC-STP ngày 11/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về cây cối, hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định (chi tiết có 05 phụ lục kèm theo).
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quốc Dũng
Phụ lục số 01
ĐƠN GIÁ CÂY LƯƠNG THỰC, HOA MÀU, CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND
ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục cây
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
I
CÂY LƯƠNG THỰC VÀ CÂY CÓ TINH BỘT
Ruộng mới cày, bừa (Hỗ trợ công cày, bừa)
đ/m 2
580
1
Lúa (Tính bồi thường cho 1 vụ)
Loại ruộng đất hạng 1
đ/m 2
3.600
Loại ruộng đất hạng 2
"
3.200
Loại ruộng đất hạng 3
"
2.700
Loại ruộng đất hạng 4
"
2.200
Loại ruộng đất hạng 5
"
1.600
Loại ruộng đất hạng 6
"
1.400
2
Bắp (ngô) (Tính bồi thường cho 1 vụ)
Loại ruộng đất hạng 1
đ/m 2
3.050
Loại ruộng đất hạng 2
"
2.830
Loại ruộng đất hạng 3
"
2.500
Loại ruộng đất hạng 4
"
1.860
Loại ruộng đất hạng 5
"
1.500
Loại ruộng đất hạng 6
"
1.300
3
Sắn (mì)
Cây mới trồng chưa có củ
đ/m 2
825
Cây trồng đang có củ (giống mì địa phương)
"
1.650
Cây trồng đang có củ (giống mì cao sản)
"
3.300
4
Khoai lang, củ mỡ, củ từ, củ môn, mình tinh, chuối nước và các củ có chất bột khác
Cây mới trồng chưa có củ
đ/m 2
940
Cây trồng đang có củ
"
1.780
5
Sắn dây
Cây mới trồng dưới 1 tháng (đã có mầm)
đ/bụi
1.930
Cây trồng từ trên 1 tháng đến 3 tháng
"
19.270
Cây trồng từ trên 3 tháng đến 6 tháng
"
38.540
Cây trồng từ trên 6 tháng đến 12 tháng
"
57.820
Cây trồng 12 tháng trở lên (hỗ trợ công đào)
"
19.270
II
CÁC LOẠI NGŨ CỐC
1
Đậu phụng, đậu xanh (Tính bồi thường cho 1 vụ )
Loại ruộng đất hạng 1
đ/m 2
4.220
Loại ruộng đất hạng 2
"
3.730
Loại ruộng đất hạng 3
"
3.100
Loại ruộng đất hạng 4
"
2.980
Loại ruộng đất hạng 5
"
2.730
Loại ruộng đất hạng 6
"
2.470
2
Đậu nành (đậu tương), đậu trắng
(Tính bồi thường cho 1vụ)
Loại ruộng đất hạng 1
đ/m 2
2.700
Loại ruộng đất hạng 2
"
2.430
Loại ruộng đất hạng 3
"
1.980
Loại ruộng đất hạng 4
"
1.800
Loại ruộng đất hạng 5
"
1.610
Loại ruộng đất hạng 6
"
1.430
3
Đậu đen, đậu đỏ và các loại đậu khác tương đương (Tính bồi thường cho 1vụ)
Loại ruộng đất hạng 1
đ/m 2
2.400
Loại ruộng đất hạng 2
"
2.040
Loại ruộng đất hạng 3
"
1.850
Loại ruộng đất hạng 4
"
1.760
Loại ruộng đất hạng 5
"
1.590
Loại ruộng đất hạng 6
"
1.430
4
Mè (vừng)
đ/m 2
1.500
III
CÁC LOẠI NÔNG SẢN
1
Mía đường
1.1
Giống địa phương (giống cũ)
Mía tơ
đ/m 2
3.730
Mía gốc 1, mía gốc 2
đ/m 2
+ Đất hạng 3
"
2.680
+ Đất hạng 4
"
2.320
+ Đất hạng 5
"
1.970
+ Đất hạng 6
"
1.610
1.2
Mía giống mới: mức giá bồi thường bằng 1,5 lần mức giá mía giống cũ
2
Cây cói
đ/m 2
3.850
3
Cỏ nuôi bò sữa, bò lai
đ/m 2
8.030
4
Thuốc lá
đ/m 2
1.930
5
Gừng, riềng, nghệ
đ/m 2
970
6
Thơm (dứa)
Trồng mới, đã bén rễ
đ/cây
500
Cây thành bụi chưa có quả
đ/bụi
5.060
Cây thành bụi có quả
"
10.120
7
Cây thơm tàu
Loại < 1 năm
đ/cây
3.380
Loại ≥ 1 năm
"
8.440
8
Cây bông vải, cây dâu tằm
đ/m 2
1.540
IV
CÁC LOẠI RAU, QUẢ
1
Rau muống, rau má
đ/m 2
9.430
2
Rau cần nước, bạc hà (dọc mùng), cải xoong
đ/m 2
7.250
3
Rau cải xanh, cải ngọt, cải cúc, rau dền, rau lang
đ/m 2
3.420
4
Rau bắp cải, rau cải củ, cà rốt
đ/m 2
8.700
5
Rau bồ ngót, mùng tơi
đ/m 2
5.180
6
Rau diếp cá, ngò tàu, rau răm, rau thơm, húng quế, húng dũi
đ/m 2
8.970
7
Rau xà lách, ngò (rau mùi), thì là (bông sàng)
đ/m 2
4.490
8
Các loại rau xanh khác
đ/m 2
4.550
9
Hành, kiệu, tỏi, hẹ, củ nén
đ/m 2
7.480
10
Cà chua, dưa leo, khổ qua, đậu côve, đậu đũa
Mới trồng chưa có trái
đ/m 2
970
Đã leo giàn nhưng chưa có trái
"
6.330
Đang có trái
"
11.660
11
Cà pháo, cà xanh, cà tím (cà dái dê) , cây ớt (4 cây/m 2 )
Cây mới trồng, chưa đâm cành
đ/m 2
780
Cây chưa trái, đã đâm cành
"
4.280
Cây đang ra hoa hoặc có trái
"
9.720
12
Bí, mướp, bầu, su su
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/gốc
980
Cây leo giàn nhưng không có trái
đ/m 2 giàn
1.550
Cây có trái đang thu hoạch tốt
"
6.810
13
Đậu ngự, đậu ván, đậu rồng, hoa thiên lý, đậu săn
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/gốc
980
Cây leo giàn nhưng không có trái
đ/m 2 giàn
1.940
Cây có trái đang thu hoạch tốt
"
9.720
14
Cây gấc
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/gốc
900
Cây leo giàn nhưng không có trái
đ/m 2 giàn
1.440
Cây có trái đang thu hoạch tốt
"
7.180
15
Dưa hấu, dưa hồng, dưa lê, dưa gang
đ/m 2
7.180
16
Sắn nước (Củ đậu)
đ/m 2
3.590
17
Dứa nếp
đ/bụi
2.690
18
Cây sả
Loại mới trồng, đã mọc chồi
đ/bụi
900
Loại thu hoạch được, bụi ≤ 10 cây
"
3.590
Loại thu hoạch được, bụi 10 cây
"
8.970
19
Cây thuốc nam các loại
đ/m 2
5.380
20
Đối với các loại cây rau, màu, nông sản khác trồng xen với các loại cây ngắn ngày thì ngoài đơn giá bồi thường cho cây trồng chính, mức giá bồi thường cho các cây trồng xen bằng 50% so với đơn giá rau, màu, nông sản cùng loại.
V
CÁC LOẠI HOA
1
Hoa sen, hoa súng
đ/m 2
8.820
2
Hoa vạn thọ, cúc, đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương đương trồng để bán hàng tháng
đ/m 2
6.170
3
Chuối vàng (chuối cảnh), chuối quạt
đ/bụi
5.290
4
Huệ, lay ơn
đ/m 2
7.060
5
Hồng (hỗ trợ bứng gốc)
đ/cây
3.530
6
Cây mai (hoa mai xuân) , đào cảnh (hỗ trợ công trồng và di chuyển)
Cây mới trồng cao ≤ 30cm (5 cây/m 2 )
đ/cây
1.050
Cây trồng đường kính gốc ≤ 0,5cm
"
4.100
Cây trồng đường kính gốc 0,5cm đến 1cm
"
10.240
Cây trồng đường kính gốc 1cm đến 2cm
"
20.480
Cây trồng đường kính gốc 2cm đến 3cm
"
92.140
Cây trồng đường kính gốc 3cm đến 5cm
"
122.850
Cây trồng đường kính gốc 5cm đến 8cm
"
163.800
Cây trồng đường kính gốc 8cm đến 12cm
"
266.180
Cây có đường kính gốc 12cm
"
716.630
7
Cây mai tứ quý, mai chiếu thủy, trồng dưới đất (hỗ trợ công trồng và di chuyển)
Cây mới trồng cao ≤ 30cm
đ/cây
1.050
Cây trồng đường kính gốc ≤ 0,5cm
"
2.050
Cây trồng đường kính gốc 0,5cm đến 1cm
"
4.100
Cây trồng đường kính gốc 1cm đến 2cm
"
10.240
Cây trồng đường kính gốc 2cm đến 3cm
"
30.710
Cây trồng đường kính gốc 3cm đến 5cm
"
102.380
Cây trồng đường kính gốc 5cm
"
163.800
Trường hợp các loại cây từ mục 1 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì hỗ trợ công di chuyển
đ/chậu
5.000
Phụ lục số 02
ĐƠN GIÁ CÂY ĂN QUẢ, CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND
ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục cây
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
1
Cây mít (cây cách cây 10m)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
11.000
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
25.300
Cây trồng có chiều cao thân cây từ ≥ 1m nhưng chưa có quả
"
110.000
Cây có quả đường kính gốc < 15cm
"
165.000
Cây có quả tốt đường kính gốc từ 15cm đến 30cm
"
440.000
Cây có quả thu hoạch tốt đường kính gốc trên 30cm
"
880.000
Cây có quả kém, già cỗi
"
60.500
2
Cây xoài giống địa phương (mật độ trồng 150 cây/ha)
Cây trồng bằng hạt dưới 01 năm
đ/cây
11.000
Cây trồng bằng hạt ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
25.300
Cây xoài ghép mới trồng có chiều cao thân cây < 1 m
"
33.000
Cây trồng có chiều cao thân cây từ ≥ 1m, chưa có quả
"
110.000
Xoài ghép có chiều cao thân cây từ ≥ 1m, đã có quả
"
165.000
Cây có quả tốt, đường kính gốc < 15cm
"
220.000
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 15cm – < 30cm
"
440.000
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 30cm – < 45cm
"
770.000
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 45cm
"
1.320.000
Cây có quả kém, già cỗi
"
88.000
Riêng xoài cát Hòa Lộc, đơn giá bồi thường bằng 1,8 lần đơn giá bồi thường tương ứng với từng loại từ dấu gạch (-) thứ tư đến thứ chín của mục 2
3
Cây dừa
3.1
Cây dừa dầu (mật độ trồng 300 cây/ha )
Cây mới trồng chưa có thân cây
đ/cây
32.000
Cây trồng có chiều cao thân cây < 1m, chưa có quả
"
90.000
Cây trồng có chiều cao thân cây từ 1 đến 2m, chưa có quả
"
136.000
Cây trồng có chiều cao thân cây cao 2m, chưa có quả
"
226.000
Cây phát triển bình thường có quả lần đầu
"
500.000
Cây có quả thu hoạch bình thường
"
900.000
Cây có quả thu hoạch tốt 50 quả 1 năm
"
1.400.000
Cây có quả kém, già cỗi
"
150.000
3.2
Cây dừa x iêm (mật độ trồng 300 cây/ha)
Cây mới trồng chưa có thân cây
đ/cây
60.000
Cây trồng có chiều cao thân cây <1m
"
210.000
Cây phát triển bình thường có quả lần đầu
"
450.000
Cây có quả thu hoạch bình thường
"
1.200.000
Cây có quả thu hoạch tốt 100 quả/năm
"
1.800.000
Cây có quả kém, già cỗi
"
200.000
4
Mãng cầu xiêm (Mãng cầu gai) Cây cách cây 8m
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
13.650
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
75.600
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
"
126.000
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
"
151.200
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
25.200
5
Vú sữa, me, bơ (Cây cách cây 10m)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
23.100
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
47.250
Cây có quả, đường kính gốc < 15cm
"
73.500
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15 - < 30cm
"
136.500
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 30 – 40cm
"
252.000
Cây có quả, đường kính gốc 40cm
"
378.000
Cây có quả kém, già cỗi ( hỗ trợ công chặt)
"
31.500
6
Thị, trâm, bứa, chay, tra (Cây cách cây 10m)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
12.600
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
43.050
Cây có quả, đường kính gốc <15cm
"
57.750
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15 - < 30cm
"
80.850
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 30 – 40cm
"
161.700
Cây có quả, đường kính gốc 40cm
"
231.000
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
28.880
7
Quýt, cam, bưởi (mật độ trồng 600 cây/ha)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
13.650
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
47.250
Cây chiết cành có quả, chiều cao thân cây 1m
"
66.150
Cây có quả, đường kính gốc < 15cm
"
189.000
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 15cm
"
315.000
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
18.900
8
Nhãn, chôm chôm, cốc (Cây cách cây 08m)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
13.650
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
"
75.600
Cây có quả trung bình, đường kính gốc < 30cm
"
189.000
Cây có quả tốt, đường kính gốc < 30cm
"
204.750
Cây có quả tốt, đường kính gốc ≥ 30cm
"
341.250
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
12.600
9
Đào lộn hột (Điều) trồng bằng điều ghép, mật độ trồng 150 cây/ha
Cây trồng từ hạt cao < 1m
đ/cây
10.500
Cây đào ghép mới trồng
"
15.750
Cây trồng cao 1 đến 2m chưa có quả
"
73.500
Cây trồng cao 2m chưa có quả, tán rộng ≥ 2m
"
105.000
Cây trồng cao 2m chưa có quả, tán rộng < 2m
"
89.250
Cây trồng cao 2m có quả, tán rộng ≥ 2m
"
157.500
Cây trồng cao 2m có quả, tán rộng < 2m
"
131.250
Cây có quả, thu hoạch bình thường
"
210.000
Cây có quả, thu hoạch tốt
"
262.500
Cây có quả kém, già cỗi
"
25.200
10
Bồ kết, canh ky na
Cây trồng bằng hạt dưới 01 năm
đ/cây
3.150
Cây trồng có chiều cao thân cây < 1m
"
8.400
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
"
26.250
Cây có quả thu hoạch tốt, đường kính gốc < 30cm
"
115.500
Cây có quả thu hoạch tốt, đường kính gốc ≥ 30cm
"
138.600
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
11.550
11
Cây cao su (mật độ trồng 500 cây/ha)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
17.850
Cây trồng từ 01 năm - 03 năm
"
52.500
Cây trồng trên 03 năm
"
105.000
Cây đang thu hoạch tốt
"
173.250
Cây già cỗi
"
34.650
12
Cây quế
Cây mới trồng dưới 01 năm tuổi
đ/cây
2.100
Cây trồng từ 01 năm tuổi trở lên, cao < 1 m
"
8.400
Cây trồng có thân cây cao ≥ 1m đến < 2 m
"
17.850
Cây trồng có thân cây cao ≥ 2m, chưa thu hoạch
"
26.250
Cây đang thu hoạch tốt, đường kính gốc < 15cm
"
87.150
Cây đang thu hoạch tốt, đường kính gốc ≥15cm
"
121.800
Cây già cỗi
"
11.550
13
Cây cà phê, cây ca cao (mật độ trồng 700 cây/ha)
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
17.850
Cây trồng từ 01 năm - 03 năm
"
26.250
Cây trồng từ 03 năm - 05 năm
"
82.950
Cây có quả, thu hoạch tốt
"
138.600
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
6.300
14
Cây chè
14.1
Cây trồng lẻ
Cây mới trồng
đ/cây
1.050
Cây có chiều cao < 0,5m
"
1.580
Cây đang thu hoạch tốt, có chiều cao ≥ 0,5m
"
2.000
14.2
Cây chè trồng đại trà (mật độ 12.000cây/ha)
Cây trồng dưới 01 năm
đ/m 2
1.580
Cây trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm
"
2.100
Cây đang thu hoạch tốt
"
3.150
Cây kém phát triển, già cỗi ( hỗ trợ công chặt)
"
580
15
Lựu, mãng cầu (Na) ( cây cách cây 5m)
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
13.650
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
49.350
Cây có quả, tán cây <1,5m
"
69.300
Cây có quả, tán cây ≥ 1,5m
"
98.700
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
19.950
16
Hồng xiêm (Sabôchê)
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
24.150
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
78.750
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
"
105.000
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
"
131.250
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
19.950
17
Mận ( Roi) , mận lê
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
24.150
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa có quả
"
78.750
Cây có quả, đường kính gốc < 10cm
"
105.000
Cây có quả, đường kính gốc ≥ 10cm
"
157.500
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
19.950
18
Cây bình bát, đào tiên (cây cách cây 5m)
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m chưa có quả
"
12.600
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
29.400
Cây có quả, tán cây < 1,5m
"
34.650
Cây có quả, tán cây ≥ 1,5m
"
40.950
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
17.850
19
Khế, chùm ruột, ÔMa, nhàu (cây cách cây 5m)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m kể cả cây chưa có quả và cây có quả
"
12.600
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m kể cả cây chưa có quả và cây có quả
"
26.250
Cây có quả thu hoạch tốt
"
89.250
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt )
"
11.550
20
Táo, ổi ( cây cách cây 5m )
20.1
Táo thường, ổi thường
Cây trồng dưới 01 năm
đ/cây
10.500
Cây trồng ≥ 01 năm, chiều cao thân cây < 1m
"
12.600
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m chưa có quả
"
15.750
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m có quả
"
52.500
Cây có quả thu hoạch tốt
"
87.150
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
8.400
20.2
Táo cao sản (cắt cành hàng năm)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/cây
18.900
Cây trồng ≥ 01 năm chưa cắt cành lần đầu
"
42.000
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc < 3cm
"
81.900
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc ≥ 3cm - 5cm
"
115.500
Cây có quả và đã cắt cành, đường kính gốc ≥ 5cm
"
136.500
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
8.400
20.3
Ổi ghép
Loại mới trồng cao < 1,5m
đ/cây
18.900
Loại chưa có trái cao ≥ 1,5m đến 2,5m
"
42.000
Loại có trái, tán rộng 2,5m đến 3m
"
81.900
Loại có trái, tán rộng 3m
"
115.500
Cây có quả kém, già cỗi (hỗ trợ công chặt)
"
8.190
21
Cây chanh (mật độ trồng 600 cây/ha)
Cây mới trồng cao ≤ 0,3m
đ/cây
10.500
Cây chưa có trái, tán rộng < 1m
"
18.900
Cây chưa có trái, tán rộng 1m
"
37.800
Cây có trái, tán rộng 1m
"
88.200
Cây có trái, tán rộng 1m - ≤ 2m
"
126.000
Cây có trái, tán rộng 2m
"
252.000
Cây già cỗi
"
37.800
22
Cây chanh dây
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/gốc
950
Đang leo giàn nhưng chưa có trái
đ/m 2 giàn
1.510
Cây có trái đang thu hoạch tốt
"
5.670
Cây tuy có trái nhưng đang tàn
"
950
23
Đu đủ ( mật độ trồng 1000 cây/ha)
Cây mới trồng cao < 0,5m
đ/cây
5.250
Cây trồng cao 0,5m chưa có quả
"
9.450
Cây có quả trung bình tán rộng ≤ 1,5m
"
47.250
Cây có quả tốt, tán rộng 1,5m quả nhiều
"
78.750
Cây già cỗi
"
2.100
24
Đu đủ dây
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/gốc
1.890
Đang leo giàn nhưng chưa có trái
đ/m 2 giàn
1.390
Cây có trái đang thu hoạch tốt
"
3.470
Cây tuy có trái nhưng đang tàn
"
350
25
Chuối (mật độ trồng 1000 cây/ha)
Cây mới trồng chưa mọc cây con ( chưa thành bụi)
đ/cây
3.780
Cây con còn chung trong bụi, chiều cao thân cây ≤ 0,8m
"
1.890
Cây chưa có buồng chiều cao thân cây 0,8 đến 1,5m
"
9.450
Cây chưa có buồng chiều cao thân cây 1,5m
"
18.900
Cây đang có buồng
"
37.800
26
Cây thanh long (trồng cây cách cây 4m). Cọc bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hoặc cọc bê tông
Cây mới trồng cao < 50cm, không cọc, đã bén rễ
đ/cây
10.500
Cây trồng cao < 1m, leo cây chủ (cây chủ đã được đền bù). Chưa có quả
"
15.750
Cây trồng cao 1m, leo cây chủ (cây chủ đã được đền bù). Chưa có quả
"
26.250
Cây có quả tốt leo theo cây chủ (cây chủ đã được đền bù).
"
37.800
Cây trồng leo cọc cao < 1m chưa có quả
"
56.700
Cây trồng leo cọc cao ≥ 1m chưa có quả
"
75.600
Cây có quả thu hoạch tốt, leo cọc
"
113.400
Cây già cỗi kém phát triển
"
12.600
27
Cây tiêu (mật độ trồng 1000 cây/ha) . Cọc bằng cây gỗ theo tiêu chuẩn hoặc cọc bê tông
Cây mới trồng chưa leo cọc
đ/cọc
10.500
Cây mới trồng cao ≤ 50cm đã leo cọc
"
31.500
Cây trồng cao 5m chưa quả, leo cây chủ đã được đền bù
"
15.750
Cây trồng leo cọc cao 5m chưa quả
"
47.250
Cây có quả tốt leo theo cây chủ ( cây chủ đã được đền bù)
"
63.000
Cây leo cọc, mới đang thời kỳ thu quả bói
"
105.000
Cây có quả thu hoạch bình thường, leo cọc
"
189.000
Cây có quả thu hoạch tốt, leo cọc
"
236.250
Cây già cỗi kém phát triển
"
12.600
28
Cây trầu (gốc trầu)
Cây mới trồng dưới 01 năm
đ/bụi
5.670
Cây trồng từ 01 năm - 02 năm
"
9.450
Cây đang thu hoạch tốt
"
47.250
Cây già cỗi, đang tàn
"
9.450
29
Cây cau
Cây mới trồng cao < 0,5m
đ/cây
10.500
Cây trồng có thân cây cao ≥ 0,5m đến dưới 2m chưa có quả
"
28.350
Cây trồng có thân cây cao ≥ 2m, chưa có quả
"
75.600
Loại đang có trái thu hoạch tốt
"
151.200
Loại già cỗi
"
9.450
30
Cây dâu
Cây mới trồng
đ/m 2
950
Cây đang phát triển
"
2.840
Cây già cỗi
"
380
31
Cây cọ dầu
Cây mới trồng
đ/cây
4.200
Cây trồng chưa có trái
"
18.900
Cây trồng đã có trái
"
63.000
Cây già cỗi
"
12.600
32
Cây cọ thường (dùng lấy lá lợp nhà)
Cây mới trồng, chưa có thân cây
đ/cây
9.450
Cây đã có thân cây và khai thác lá
"
31.500
Cây già cỗi
"
6.300
33
Cây dó bầu
Cây con mới trồng dưới 1 năm
đ/cây
14.700
Cây trồng từ ≥ 1 năm đến < 3 năm
"
37.800
Cây trồng có đường kính thân cây (cách gốc 1m) từ 0,3cm đến < 0,5cm
"
126.000
Cây trồng có đường kính thân cây ( cách gốc 1m) từ 0,5cm đến < 10cm
"
315.000
Cây trồng trên 3 năm, đường kính thân cách gốc 1m từ ≥ 10cm đến 20cm
"
630.000
Loại gốc có chồi cao < 1m (chỉ được tính tối đa 3 chồi /gốc)
đ/chồi
5.250
Riêng đối với cây Dó mới tạo trầm hoặc đã có trầm: Tùy theo trường hợp cụ thể Hội đồng bồi thường trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.
Phụ lục số 03
ĐƠN GIÁ CÂY LẤY GỖ, CÂY LẤY CỦI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND
ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục cây
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
I
CÂY LẤY GỖ, CỦI
1
Tre
Măng tre thường
đ/mụt
(búp)
3.600
Măng tre Điền trúc (tre trồng lấy măng)
"
8.400
Tre mới trồng (các loại tre thường)
đ/bụi
5.000
Tre Điền trúc mới trồng
"
8.400
Tre non
đ/cây
14.000
Tre già (hỗ trợ công chặt)
"
6.400
2
Trảy (đơn giá = 50% đơn giá tre cùng loại)
3
Trúc thường và các loại cây cùng họ
3.1
Trúc
đ/bụi
Đường kính bụi từ 20 cm trở xuống
"
16.800
Đường kính bụi trên 20 cm đến 50 cm
"
33.600
Đường kính bụi trên 50 cm
"
84.000
3.2
Trúc kiểng
"
16.800
4
Cây xoan (Sầu đâu)
Cây mới trồng
đ/cây
5.600
Cây đường kính gốc < 10 cm
"
27.000
Cây đường kính gốc từ ≥10 đến ≤ 20 cm
"
54.000
Cây đường kính gốc từ 20 đến ≤ 40 cm
"
90.000
Cây đường kính gốc 40 cm, hỗ trợ công chặt
"
27.000
5
Cây thông nhựa (mật độ 1000cây/ha)
Cây mới trồng 1 năm
đ/cây
10.000
Cây trồng 2 năm
"
12.600
Cây trồng trên 2 năm
+ Đường kính từ 3 cm đến dưới 5 cm
đ/cây
21.600
+ Đường kính từ 5 cm đến dưới 6 cm
"
27.000
+ Đường kính từ 6 cm đến dưới 8 cm
"
36.000
+ Đường kính từ 8 cm đến dưới 10 cm
"
72.000
+ Đường kính từ 10 cm đến dưới 20 cm
"
153.000
+ Đường kính từ 20 cm đến dưới 25 cm
"
450.000
+ Đường kính ≥ 25 cm trở lên (hỗ trợ công chặt)
"
27.000
6
Bời lời
Cây trồng dưới 2 năm
đ/cây
9.000
Cây trồng có chiều cao thân cây < 1m
"
27.000
Cây trồng có chiều cao thân cây ≥ 1m đến < 2m
"
81.000
Cây đang thu hoạch tốt
"
135.000
Cây già cỗi
"
27.000
7
Bạch đàn, keo lai
7.1
Trồng lẻ (định mức 2 m/cây)
Cây non mới trồng
đ/cây
6.000
Đường kính dưới 4 cm
"
8.300
Đường kính từ 4 cm đến < 6 cm
"
16.500
Đường kính từ 6 cm đến < 8 cm
"
24.800
Đường kính 8 cm trở lên, hỗ trợ công chặt
"
8.300
Loại gốc có chồi cao < 2 m (tối đa 3 chồi/gốc)
đ/chồi
1.700
7.2
Trồng rừng sản xuất (định mức 2.000 cây/ha)
Từ 1 năm đến 2 năm
đ/cây
9.000
Từ trên 2 năm đến 3 năm
"
13.000
Từ 3 năm đến 4 năm
"
11.000
Từ 4 năm đến 5 năm (đã có thể khai thác khoảng 80%)
"
9.800
Từ 5 năm trở lên khai thác tốt
"
6.900
7.3
Trồng rừng phòng hộ, rừng sinh thái (định mức 1.600 cây/ha)
Từ 1 năm đến 2 năm
đ/cây
9.000
Từ trên 2 năm đến 3 năm
"
13.000
Từ 3 năm đến 4 năm
"
11.000
Từ 4 năm đến 5 năm (đã có thể khai thác khoảng 80%)
"
9.800
Từ 5 năm trở lên khai thác tốt
"
6.900
7.4
Đối với các loại cây quy định tại điểm 7.1; 7.2 và 7.3 nêu trên được bồi thường hỗ trợ như sau:
a
Cây trồng trong định mức thì được bồi thường theo đơn giá quy định
b
Số cây trồng vượt định mức còn lại thì được bồi thường, hỗ trợ như sau:
Vượt đến 50% so với định mức quy định thì được hỗ trợ 70% đơn giá quy định
Vượt trên 50% so với định mức quy định thì được hỗ trợ 50% đơn giá quy định
8
Cây phi lao (Dương liễu): đơn giá = 80% cây bạch đàn có cùng đường kính. Trường hợp các loại cây trồng hàng năm (cây ngắn ngày) trồng dưới tán cây trên đất cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thì đơn giá bồi thường cây trồng hằng năm bằng 70% so với các cây cùng loại tại bảng giá số 1 kèm theo Quyết định này.
9
Cây lấy củi (Keo gai, tảo nhơn, trứng cá...)
Cây mới trồng
đ/cây
3.100
Cây đường kính gốc < 10 cm
"
23.100
Cây đường kính gốc ≥ 10 cm đến < 20 cm
"
30.800
Cây đường kính gốc ≥ 20 cm đến < 40 cm
"
61.600
Cây đường kính gốc ≥ 40 cm đến < 50 cm
"
77.000
Cây đường kính gốc ≥ 50 cm trở lên, hỗ trợ công chặt.
"
23.100
10
Cây đước
Cây trồng năm thứ nhất
đ/m 2
2.700
Cây trồng năm thứ 2
"
3.400
Cây trồng năm thứ 3
"
4.100
Cây trồng trên năm thứ 3
"
6.800
11
Cây mắm, cây bần
Cây trồng năm thứ nhất
đ/m 2
2.500
Cây trồng năm thứ 2
"
3.000
Cây trồng năm thứ 3
"
3.800
Cây trồng trên năm thứ 3
đ/m 2
6.000
II
HÀNG RÀO BẰNG CÂY TRỒNG
Hàng rào cây mọc không chăm sóc
đ/m dài
4.900
Hàng rào cây mọc có chăm sóc tạo cảnh
"
13.500
Ghi chú: Hướng dẫn tính toán bồi thường theo quy định tại điểm 7.4 của Bảng Phụ lục này như sau:
Ví dụ: Hộ ông A trồng 3.500 cây Bạch đàn (hoặc keo) trên diện tích đất rừng sản xuất 10.000m 2 .
Số cây trồng trong định mức được bồi thường theo đơn giá quy định là: 2.000 cây
Số cây vượt định mức còn lại là 1.500 cây (3.500 cây - 2.000 cây) được bồi thường, hỗ trợ như sau:
+ Vượt đến 50% là 1.000 cây (2.000 cây x 50%) thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định.
+ Vượt trên 50% là 500 cây (1.500 cây - 1.000 cây) thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định.
Phụ lục số 04
ĐƠN GIÁ CÂY CẢNH QUAN, CÂY TRANG TRÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND
ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục cây
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
I
CÂY BÓNG MÁT: trồng lẻ, phân tán, mật độ cây trồng không quá 200 cây/ha
1
Cây nhóm 4: Cây dầu, sao, sấu, long não, sến, sưa, lát hoa, kim giao, tùng kim, …
Cây non mới trồng dưới 1 năm
đ/cây
3.000
Cây có h<1,5m, đk gốc <2cm
"
62.000
Cây có h 1,5-2,0m, đk gốc 2-3cm
"
74.000
Cây có h 2-2,5m, đk gốc 3-4cm
"
92.000
Cây có h 2,5-3m, đk gốc 4-5cm
"
118.000
Cây có h 3-4,5m, đk gốc 5-8cm
"
226.000
Cây có h 4,5-6m, đk gốc 8-20cm
"
312.000
Cây có h 6-10m, đk gốc 20-40cm
"
451.000
2
Cây nhóm 3: Cây muồng đen, bằng lăng, phượng, ô môi, lim xẹt, viết, điệp tàu (lim xanh), me ta, cây lộc vừng,...
Cây non mới trồng dưới 1 năm
đ/cây
5.000
Cây có h<1,5m, đk gốc <2cm
"
64.000
Cây có h 1,5-2m, đk gốc 2-3,5cm
"
68.000
Cây có h 2-3m, đk gốc 3,5-5cm
"
129.000
Cây có h 3-4m, đk gốc 5-7cm
"
218.000
Cây có h 4-6m, đk gốc 7-15cm
"
278.000
Cây có h 6-8m, đk gốc 15-30cm
"
340.000
Cây có h 8-10m, đk gốc 30-55cm
"
638.000
3
Cây nhóm 2: Cây bàng, bồ đề, si, me tây, tếch, móng bò, chiêu liêu, hoa sữa, xà cừ, muồng vàng, trúc đào, sung, cừa nước, cây sanh, cây sam,…
Cây non mới trồng dưới 1 năm
đ/cây
2.500
Cây có h<1,5m, đk gốc <2cm
"
52.000
Cây có h 1,5-2m, đk gốc 2-5cm
"
63.000
Cây có h 2-3m, đk gốc 5-10cm
"
118.000
Cây có h 3-5m, đk gốc 10-15cm
"
200.000
Cây có h 5-8m, đk gốc 15-25cm
"
264.000
Cây có h 8-10m, đk gốc 25-35cm
"
326.000
Cây có h 10-15m, đk gốc 35-60cm
"
622.000
4
Cây nhóm 1: Cây dương, liễu rũ, sầu đông, bạch đàn, keo lá tràm, keo tai tượng,...
Cây non mới trồng dưới 1 năm
đ/cây
2.500
Cây có h<1,5m, đk gốc <2cm
"
49.000
Cây có h 1,5-2m, đk gốc 2-6cm
"
61.000
Cây có h 2-4m, đk gốc 6-10cm
"
95.000
Cây có h 4-6m, đk gốc 10-20cm
"
130.000
Cây có h 6-10m, đk gốc 20-35cm
"
165.000
Cây có h 10-12m, đk gốc 35-50cm
"
210.000
Cây có h 12-17m, đk gốc 50-70cm
"
400.000
II
CÂY CẢNH QUAN: trồng lẻ, phân tán, mật độ cây trồng không quá 200 cây/ha
1
Cây cau vua
Cây giống
đ/cây
1.700
Cây có h<2m, đk gốc <3cm
"
43.000
Cây có h 2-2,5m, đk gốc 3-7cm
"
58.000
Cây có h 2,5-3,5m, đk gốc 7-12cm
"
280.000
Cây có h 3,5-4,5m, đk gốc 12-25cm
"
495.000
Cây có h 4,5-5,5m, đk gốc 25-40cm
"
1.385.000
Cây có h 5,5-6m, đk gốc 40-50cm
"
2.360.000
2
Cau tua, cau ta, cọ, …
Cây giống
đ/cây
1.200
Cây có h<0,5m, đk gốc <1,5cm
"
43.000
Cây có h 0,5-1,5m, đk gốc 1,5-3cm
"
50.000
Cây có h 1,5-2m, đk gốc 3-7cm
"
140.000
Cây có h 2-3m, đk gốc 7-11cm
"
195.000
Cây có h 3-3,5m, đk gốc 11-15cm
"
380.000
Cây có h 3,5-4m, đk gốc 15-20cm
"
700.000
3
Cây vạn tuế, cây thiên tuế, cau lợn cọ…
Cây giống
đ/cây
10.000
Cây trồng có h<0,2m, đk củ < 3cm (h< 0,2m; đk gốc < 2cm)
"
14.000
Cây trồng có h 0,2-0,25m, đk củ ≥ 3-6cm (h≥0,2-0,3m; đk gốc ≥ 2-3cm)
"
34.000
Cây trồng có h 0,25-0,35m, đk củ ≥ 6-10cm (h≥0,3-0,6m; đk gốc ≥ 3-6cm)
"
96.000
Cây trồng có h 0,35-0,45m, đk củ ≥ 10-15cm (h≥0,6-1,2m; đk gốc ≥ 6-8cm)
"
259.000
Cây trồng có h 0,45-0,5m, đk củ ≥ 15-20cm (h≥1,2-1,4m; đk gốc ≥ 10-12cm)
"
471.000
Cây trồng có h 0,5-0,7m, đk củ ≥ 20-25cm (h≥1,4-1,5m; đk gốc ≥ 12-15cm)
"
1.044.000
4
Dương tạo hình, chuối quạt, sứ, trạng nguyên,…
Cây giống
đ/cây
1.100
Cây trồng có h<0,3m; đk gốc <0,5cm
"
6.500
Cây trồng có h 0,3-0,35m; đk gốc 0,5-1cm
"
45.000
Cây có h 0,35-0,6m; đk gốc 1-1,5cm
"
94.000
Cây có h 0,6-0,8m; đk gốc 1,5-1,7cm
"
154.000
Cây có h 0,8-1,2m; đk gốc 1,7-2cm
"
160.000
Cây có h 1,2-1,5m; đk gốc 2-2,5cm
"
164.000
5
Dừa cảnh, trúc mây, trúc đùi gà, trúc Haoai, trúc phạt bà, cau bụi, thiết mộc lan, cây sắc máu, huyết dụ,...
Cây giống
đ/bụi
1100
Cây trồng có h<0,2m; đk gốc bụi <5cm
"
6.500
Cây trồng có h 0,2-0,3m; đk gốc bụi 5-10cm
"
45.000
Cây có h 0,3-0,5m; đk gốc bụi 10-15cm
"
78.000
Cây có h 0,5-0,7m; đk gốc bụi 15-20cm
"
128.000
Cây có h 0,7-1,2m; đk gốc bụi 20-30cm
"
158.000
Cây có h 1,2-1,5m; đk gốc bụi 30-40cm
"
161.000
III
Đối với các loại cây quy định tại
Mục I, II nêu trên được bồi thường, hỗ trợ như sau:
Mục III của Bảng Phụ lục này như sau: