QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 1141/SXD-QLXD ngày 14/11/2013 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 198/BC-STP ngày 11/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định (chi tiết có 02 phụ lục kèm theo).
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế các Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011, Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 04/4/2012 và Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quốc Dũng
Phụ lục 01
ĐƠN GIÁ DI DỜI MỒ MẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
A
Mộ đất
1
Mộ đất bình thường
đồng/mộ
1.380.000
2
Mộ đã cải táng
"
828.000
B
Mộ xây
1
Mộ xây bình thường: qui cách 1,4m x 2,6m, xây hộc bằng đá chẻ hoặc đá ong, có gắn tấm bia
"
3.174.000
2
Mộ xây bình thường: xây hộc gồm 2 lớp đá chẻ, qui cách phổ biến 1,4mx2,6m; nhà bia nhỏ cao 0,8m, lọt lòng sâu 0,2m, gắn 1 tấm bia, ảnh men trắng đen, không có trụ, quét vôi hoàn chỉnh có sân nhỏ (hoặc các kiểu xây tương đương khác)
"
4.416.000
3
Mộ xây kiên cố: qui cách xây dựng 1,4mx 2,6m, xây 3 lớp đá chẻ, giằng chân móng bằng sắt ở 2 đầu mộ, xây nhà bia và 2 trụ phí dưới chân mộ, phía trên đầu mộ xây bình phong cao hơn nhà bia 10cm, trát tường, quét vôi hoàn chỉnh, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, kẻ rong màu chu. Có ốp 1 tấm bia và ảnh men, có sân nhỏ 0,6mx1,4m
"
7.728.000
4
Mộ xây kiên cố: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng có phần bê tông móng, ốp gạch men (hoặc đá rữa không hoàn chỉnh), có sân nhà bia.
"
11.040.000
5
Mộ xây đặc biệt: tiêu chuẩn giống như mộ xây kiên cố tại (mục 3) trên, nhưng móng được đổ bêtông, có giằng sắt chịu lực, nhà bia có đúc mái bê tông, có lanh tô và đan mái, phía đầu mộ xây bình phong dày, ốp gạch men hoàn chỉnh toàn bộ, trừ phần móng đá chẻ, trát mạch hồ chân móng đá chẻ, có sân nhà bia. Có 2 câu liễn đối, 1 bảng số, 1 bảng tên, 2 cặp lân sen bằng sứ.
"
16.560.000
6
Mộ xây đặc biệt: giống như mục 5, nhưng:
Ốp đá granite, loại đá đỏ
"
55.200.000
Ốp đá granite, loại đá đen
"
33.120.000
Ốp đá granite, loại đá vàng
"
24.840.000
GHI CHÚ:
1. Đối với các loại mộ có diện tích lớn hơn diện tích mộ chuẩn (1,4m x 2,6m) thì được tính bằng đơn giá mộ cùng loại nhân với tỷ lệ diện tích so với mộ chuẩn.
2. Mộ có xác chưa phân hủy: Được cộng thêm chi phí hỗ trợ bốc hài cốt 3.312.000 đồng/mộ. Chi phí này được chi trả thực tế, có biên bản nghiệm thu xác nhận.
3. Mộ xây sanh phần (không có hài cốt): Khi tính bồi thường phải trừ đi chi phí cải táng mộ đất 1.380.000 đồng/mộ.
Phụ lục 02
ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA VÀ VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh)
Mã
hiệu
Loại công trình
Đơn vị tính
Đơn giá
(đồng)
Ghi chú
N1
Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng khung BTCT, mái bằng, mái nghiêng BTCT, nền lát gạch hoa XM, tường sơn vôi.
đồng/m 2
3.422.000
N2
Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng khung BTCT, mái ngói hoặc tole, nền lát gạch hoa XM, trần nhựa, tường sơn vôi. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã N1.
đồng/m 2
2.898.000
N3
Nhà 2 tầng tường chịu lực (gạch thẻ, gạch chỉ, chiều dày ≥ 200mm), sàn BTCT, nền lát gạch hoa xi măng, tường quét vôi, trần nhựa, mái ngói hoăc tole.
đồng/m 2
2.539.000
N4
Nhà 1 tầng mái bằng, mái nghiêng BTCT, khung BTCT, nền lát gạch hoa xi măng, tường quét vôi.
đồng/m 2
2.939.000
N5
Nhà 1 tầng mái ngói hoặc tole, sê nô BTCT có thể có trụ đỡ bằng BTCT, trần nhựa, nền lát gạch hoa XM, tường chịu lực (chiều dày ≥ 200mm) quét vôi, chiều cao thông thủy 3m
đồng/m 2
2.512.000
Nếu chiều cao thông thủy <3m tính bằng 0,9 giá nhà cùng loại
N6
Nhà 1 tầng mái ngói hoặc tole, trần nhựa hộp, nền lát gạch hoa XM, tường xây gạch quét vôi, chiều cao thông thủy 3m
đồng/m 2
2.167.000
nt
N7
Nhà 1 tầng, tường chịu lực (chiều dày ≥ 200mm) quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần nhựa, mái ngói, tole hoặc Fibrô XM, chiều cao thông thủy từ 2.5 đến 3m
đồng/m 2
1.987.000
Nếu chiều cao thông thủy <2,5m tính bằng 0,9 giá nhà cùng loại
N8
Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái ngói, tole hoặc Fibrô XM, chiều cao thông thủy từ 2.5 đến 3m
đồng/m 2
1.711.000
nt
N9
Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, nền đất, không trần, mái tole hoặc Fibrô XM, chiều cao thông thủy từ 2.5 đến 3m.
đồng/m 2
1.270.000
nt
N10
Nhà 1 tầng, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tole hoặc ván, nền đất, không trần, mái tole hoặc Fibrô XM xà gồ gỗ mái không quy cách, chiều cao thông thủy từ 2.5 đến 3m.
đồng/m 2
1.214.000
nt
N11
Nhà sàn kiên cố.
đồng/m 2
1.076.000
N12
Nhà sàn bán kiên cố.
đồng/m 2
828.000
N13
Nhà 1 tầng cao 3m, tường đất, nền láng xi măng, mái tole hoặc Fibrô XM.
đồng/m 2
773.000
N14
Nhà 1 tầng cao < 3m, tường đất, nền đất, mái tole hoặc Fibrô XM.
đồng/m 2
690.000
N15
Nhà xưởng (nhà kho) , khung dạng zamil, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền BT
đồng/m 2
1.849.000
N16
Nhà xưởng (nhà kho) , khung kèo thép dạng dàn, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền BT
đồng/m 2
1.601.000
N17
Nhà xưởng (kho) , khung kèo thép dạng tự gia công, mái tole, tuờng gạch hoặc tole, nền BT
đồng/m 2
1.228.000
N18
Nhà để xe mái tole (khung gỗ hoặc thép, không vật liệu bao che, nền xi măng)
đồng/m 2
593.000
N19
Mái hiên bằng tole, ngói (chưa tính nền)
đồng/m 2
262.000
N20
Nhà rầm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái ngói hoặc tole (fibro xi măng); sàn bằng gỗ ván dày 3cm; chiều cao thông thủy từ 2,5m trở lên
đồng/m 2
912.000
Nếu chiều cao thông thủy <2,5m tính bằng 0,9 giá nhà rầm cùng loại
C1
Chuồng nền đất, khung bao che bằng gỗ, mái tranh, giấy dầu, hoặc vật liệu thô sơ
đồng/m 2
248.000
C2
Chuồng nền đất, khung bao che bằng gỗ, mái tole hoặc fibro
đồng/m 2
331.000
C3
Chuồng khung gỗ, bao che bằng gỗ, nền láng xi măng, mái tole hoặc fibro xi măng
đồng/m 2
414.000
C4
Chuồng xây gạch bao quanh =<1m, nền láng xi măng, mái tole hoặc fibro fibro xi măng
đồng/m 2
552.000
C5
Chuồng xây gạch bao quanh cao 1m, nền láng xi măng, mái tole hoặc fibro xi măng
đồng/m 2
690.000
B1
Bể nước nổi xây đá chẻ, nắp đan BT
đồng/m 3
1.352.000
B2
Bể nước nổi xây gạch, nắp đan BT
đồng/m 3
1.242.000
B3
Bể nước ngầm xây đá chẻ nắp đan BT
đồng/m 3
1.490.000
B4
Bể nước ngầm xây gạch, nắp đan BT
đồng/m 3
1.380.000
B5
Hố xí hai ngăn bao che bằng vật liệu thô sơ
đồng/m 2
276.000
B6
Hệ thống phần ngầm nhà vệ sinh
đồng/hệ thống
6.486.000
S1
Sân lát gạch hoa xi măng, bê tông
đồng/m 2
186.000
Đã tính bê tông lót nền
S2
Sân lát gạch đất nung, đan BT
đồng/m 2
173.000
S3
Sân láng sỏi, gạch graníc tận dụng
đồng/m 2
159.000
S4
Sân xi măng, nhựa đường
đồng/m 2
138.000
TR1
Tường rào xây gạch lưới B40
đồng/m 2
393.000
TR2
Tường rào xây gạch
đồng/m 2
552.000
TR3
Tường rào song sắt
đồng/m 2
600.000
TR4
Tường rào lam bê tông
đồng/m 2
835.000
TR5
Cổng panô sắt mở kiểu ray thẳng
đồng/m 2
1.249.000
TR6
Cổng panô sắt mở kiểu bản lề
đồng/m 2
738.000
TR7
Cổng song sắt bằng sắt hộp
đồng/m 2
552.000
TR8
Cổng sắt thô sơ
đồng/m 2
366.000
TR9
Hàng rào kẽm gai hỗ trợ công tháo dỡ
đồng/m 2
18.000
G1
Giếng đường kính <= 1m, sâu =<10m, bộng giếng xây gạch hoặc đá ong
đồng/m
704.000
G2
Giếng đường kính 1m đến <=1.2m, sâu = <10m, bộng giếng xây gạch hoặc đá ong
đồng/m
897.000
G3
Giếng đường kính 1.2m đến <=1.6m, sâu = <10m, bộng giếng xây gạch hoặc đá ong
đồng/m
1.173.000
G4
Giếng đường kính 1.6m đến <=2m, sâu =< 10m, bộng giếng xây gạch hoặc đá ong
đồng/m
1.684.000
G5
Giếng đường kính 2m, sâu =<10m, bộng giếng xây gạch hoặc đá ong
đồng/m
2.167.000
G6
Giếng đường kính <= 1m, sâu =<10m, bộng bê tông
đồng/m
1.663.000
G7
Giếng đường kính 1m đến <=1.2m, sâu =< 10m, bộng bê tông
đồng/m
1.932.000
G8
Giếng đường kính 1.2m đến <=1.6m, sâu =< 10m, bộng bê tông
đồng/m
2.657.000
G9
Giếng đường kính 1.6m đến <=2m, sâu =< 10m, bộng bê tông
đồng/m
3.540.000
G10
Giếng đường kính 2m, sâu =<10m, bộng bê tông
đồng/m
4.493.000
G11
Giếng bộng đất nung đường kính <= 0.8m, sâu =< 10m
đồng/m
242.000
G12
Giếng bộng đất nung đường kính 0.8m, sâu =< 10m
đồng/m
297.000
G13
Giếng nước đóng đường kính D=<60mm
đồng/
giếng
897.000
G14
Giếng nước đóng đường kính D 60mm
đồng/
giếng
1.339.000
K1
Kết cấu BTCT đỗ tại chỗ cho cấu kiện độc lập
đồng/m 3
6.031.000
K2
Kết cấu BTCT lắp ghép riêng lẻ
đồng/m 3
3.271.000
K3
Kết cấu xây gạch hoàn chỉnh (có móng)
đồng/m 3
2.539.000
K4
Móng đá chẻ (đơn, băng)
đồng/m 3
952.000
Nếu móng xây gạch tính bằng 0,8 giá móng cùng loại
K5
Đá chẻ xếp khan
đồng/m 3
911.000
K6
Đá lô ca xếp khan
đồng/m 3
407.000
K7
Đắp nền đất sét
đồng/m 3
83.000
K8
Đắp đất tôn nền
đồng/m 3
75.000
K9
Công đào ao
đồng/m 3
61.000
K10
San đất trả lại mặt bằng đất mượn
đồng/m 2
1.000
ĐƠN GIÁ THÁO GỠ VÀ XÂY DỰNG MỚI LẠI MẶT ĐỨNG NHÀ KHI BỊ GIẢI TỎA MỘT
PHẦN NHÀ