QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;
Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 29/2012/TT-LĐTBXH ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1188/TTr-SXD ngày 12 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố tập đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Ninh Thuận và văn bản số 2187/UBND-QHXD ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh đơn giá công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Mã hiệu
Loại công tác
Đơn vị tính
Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)
Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)
1
MT1.01.00
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
679.098
624.372
2
MT1.02.00
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
10.000m 2
848.873
780.465
3
MT1.03.00
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
441.414
405.842
4
MT1.04.00
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
407.459
374.623
5
MT1.05.00
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
594.211
546.325
6
MT1.06.00
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
273.731
251.736
7
MT1.07.00
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
175.970
161.830
STT
Mã hiệu
Loại công tác
Đơn vị tính
Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)
Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)
8
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
246.521
239.461
9
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8
1 tấn rác
253.230
246.735
10
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9
1 tấn rác
224.098
218.314
11
MT3.01.00
Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
67.075
64.882
12
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
m 3
37.308
36.281
13
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8
m 3
38.908
37.936
14
MT5.03.00
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
100m 3
175.970
161.830
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN
XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Đơn vị tính: đồng
STT
Tên vật tư
ĐVT
Khối lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Vôi cục
tấn
0,00026
2.000.000
520
2
Đất san lấp
m 3
0,15000
22.727
3.409
3
Hoá chất diệt ruồi
lít
0,00041
1.775.000
728
4
EM thứ cấp
lít
0,40000
15.200
6.080
5
Bokashi
kg
0,35000
50.000
17.500
Tổng cộng
28.237
(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Đơn giá vùng III (đồng)
Đơn giá vùng IV
(đồng)
1
Xe ép rác trọng tải 4T
ca
1.788.185
1.769.714
2
Xe ép rác trọng tải 7T
ca
2.106.190
2.087.720
3
Xe ép rác trọng tải 10T
ca
2.535.402
2.512.381
4
Máy ủi 160cv
ca
3.316.835
3.280.027
5
Ôtô tưới nước 5m 3
ca
1.206.516
1.184.766
6
Ôtô tưới nước 6m 3
ca
1.307.146
1.285.396
7
Ôtô tưới nước 7m 3
ca
1.402.523
1.379.502
8
Máy bơm nước 6cv
ca
322.738
304.602
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).
Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT
Chức danh
Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp
lưu động
mức 0,2
(LTTC)
Phụ cấp
khu vực
mức 0,1
(LTTC)
Vùng III
1.800.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng)
Lương phụ
(nghỉ lễ,
Tết…) 12% (LCB)
Lương khoản
trực tiếp 4% (LCB)
Lương ngày công (đồng)
Công nhân công trình đô thị - Nhóm II
1
Quét rác đường phố
4.0/7
2,71
8.077
187.615
22.514
7.505
225.711
4.5/7
2,95
8.077
204.231
24.508
8.169
244.985
2
Công nhân tưới nước
4.0/7
2,71
8.077
187.615
22.514
7.505
225.711
3
Thu gom, vận chuyển rác
4.0/7
2,71
8.077
187.615
22.514
7.505
225.711
4.5/7
2,95
8.077
204.231
24.508
8.169
244.985
5.0/7
3,19
8.077
220.846
26.502
8.834
264.258
Công nhân công trình đô thị - Nhóm III
4
Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7
2,92
8.077
4.038
202.154
24.258
8.086
246.614
4.5/7
3,19
8.077
4.038
220.846
26.502
8.834
268.297
5.0/7
3,45
8.077
4.038
238.846
28.662
9.554
289.177
Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T
5
Công nhân lái xe
2,0/4
2,76
8.077
191.077
22.929
7.643
229.726
3,0/4
3,25
8.077
225.000
27.000
9.000
269.077
4,0/4
3,82
8.077
264.462
31.735
10.578
314.852
Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T
6
Công nhân lái xe
2,0/4
2,94
8.077
203.538
24.425
8.142
244.182
3,0/4
3,44
8.077
238.154
28.578
9.526
284.335
7
Công nhân điều khiển máy
3,0/7
2,31
8.077
159.923
19.191
6.397
193.588
4,0/7
2,71
8.077
187.615
22.514
7.505
225.711
5,0/7
3,19
8.077
220.846
26.502
8.834
264.258
6,0/7
3,74
8.077
258.923
31.071
10.357
308.428
7,0/7
4,4
8.077
304.615
36.554
12.185
361.431
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
391.976
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
391.976
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
254.784
Giá thành công tác
Z
T+C
646.760
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
32.338
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
679.098
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m 2
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
489.970
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
489.970
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
318.481
Giá thành công tác
Z
T+C
808.451
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
40.423
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
848.873
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
254.784
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
254.784
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
165.610
Giá thành công tác
Z
T+C
420.394
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
21.020
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
441.414
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
235.186
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
235.186
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
152.871
Giá thành công tác
Z
T+C
388.056
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
19.403
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
407.459
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
342.979
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
342.979
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
222.936
Giá thành công tác
Z
T+C
565.915
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
28.296
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
594.211
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
157.998
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
157.998
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
102.699
Giá thành công tác
Z
T+C
260.696
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
13.035
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
273.731
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
61.382
3
Chi phí máy
M
M
166.730
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
228.112
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.669
Giá thành công tác
Z
T+C
234.782
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.739
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
246.521
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
56.872
3
Chi phí máy
M
M
177.211
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
234.083
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
7.088
Giá thành công tác
Z
T+C
241.171
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
12.059
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
253.230
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
50.108
3
Chi phí máy
M
M
157.038
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
207.146
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.282
Giá thành công tác
Z
T+C
213.427
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
10.671
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
224.098
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
101.570
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
101.570
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
66.020
Giá thành công tác
Z
T+C
167.590
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
8.380
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
175.970
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
5.417
3
Chi phí máy
M
M
28.956
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
34.373
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.158
Giá thành công tác
Z
T+C
35.532
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.777
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
37.308
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
4.966
3
Chi phí máy
M
M
30.856
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
35.821
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.234
Giá thành công tác
Z
T+C
37.055
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.853
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
38.908
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
28.237
2
Chi phí nhân công
NC
NC
14.797
3
Chi phí máy
M
M
11.229
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
54.263
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
9.618
Giá thành công tác
Z
T+C
63.881
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
3.194
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
67.075
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m 3 m
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
1.800.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
101.570
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
101.570
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
66.020
Giá thành công tác
Z
T+C
167.590
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
8.380
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
175.970
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).
Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT
Chức danh
Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp
lưu động
mức 0,2
(LTTC)
Phụ cấp
khu vực
mức 0,1
(LTTC)
Vùng IV
1.650.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng)
Lương phụ
(nghỉ lễ,
Tết…) 12% (LCB)
Lương khoản
trực tiếp 4% (LCB)
Lương ngày công (đồng)
Công nhân công trình đô thị - Nhóm II
1
Quét rác đường phố
4.0/7
2,71
8.077
171.981
20.638
6.879
207.575
4.5/7
2,95
8.077
187.212
22.465
7.488
225.242
2
Công nhân tưới nước
4.0/7
2,71
8.077
171.981
20.638
6.879
207.575
3
Thu gom, vận chuyển rác
4.0/7
2,71
8.077
171.981
20.638
6.879
207.575
4.5/7
2,95
8.077
187.212
22.465
7.488
225.242
5.0/7
3,19
8.077
202.442
24.293
8.098
242.910
Công nhân công trình đô thị - Nhóm III
4
Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7
2,92
8.077
4.038
185.308
22.237
7.412
227.072
4.5/7
3,19
8.077
4.038
202.442
24.293
8.098
246.948
5.0/7
3,45
8.077
4.038
218.942
26.273
8.758
266.088
Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T
5
Công nhân lái xe
2,0/4
2,76
8.077
175.154
21.018
7.006
211.255
3,0/4
3,25
8.077
206.250
24.750
8.250
247.327
4,0/4
3,82
8.077
242.423
29.091
9.697
289.288
Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T
6
Công nhân lái xe
2,0/4
2,94
8.077
186.577
22.389
7.463
224.506
3,0/4
3,44
8.077
218.308
26.197
8.732
261.314
7
Công nhân điều khiển máy
3,0/7
2,31
8.077
146.596
17.592
5.864
178.128
4,0/7
2,71
8.077
171.981
20.638
6.879
207.575
5,0/7
3,19
8.077
202.442
24.293
8.098
242.910
6,0/7
3,74
8.077
237.346
28.482
9.494
283.398
7,0/7
4,4
8.077
279.231
33.508
11.169
331.985
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
360.388
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
360.388
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
234.252
Giá thành công tác
Z
T+C
594.640
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
29.732
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
624.372
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m 2
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
450.485
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
450.485
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
292.815
Giá thành công tác
Z
T+C
743.300
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
37.165
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
780.465
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
234.252
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
234.252
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
152.264
Giá thành công tác
Z
T+C
386.516
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
19.326
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
405.842
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
216.233
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
216.233
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
140.551
Giá thành công tác
Z
T+C
356.784
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
17.839
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
374.623
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
315.339
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
315.339
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
204.971
Giá thành công tác
Z
T+C
520.310
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
26.015
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
546.325
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
145.302
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
145.302
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
94.446
Giá thành công tác
Z
T+C
239.749
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.987
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
251.736
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
56.450
3
Chi phí máy
M
M
165.008
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
221.458
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.600
Giá thành công tác
Z
T+C
228.058
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.403
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
239.461
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
52.303
3
Chi phí máy
M
M
175.657
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
227.959
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
7.026
Giá thành công tác
Z
T+C
234.985
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.749
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
246.735
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
46.082
3
Chi phí máy
M
M
155.612
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
201.693
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.224
Giá thành công tác
Z
T+C
207.918
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
10.396
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
218.314
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
93.409
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
93.409
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
60.716
Giá thành công tác
Z
T+C
154.124
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
7.706
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
161.830
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
4.982
3
Chi phí máy
M
M
28.434
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
33.416
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.137
Giá thành công tác
Z
T+C
34.554
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.728
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
36.281
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
4.567
3
Chi phí máy
M
M
30.349
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
34.916
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.214
Giá thành công tác
Z
T+C
36.130
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.806
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
37.936
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
28.237
2
Chi phí nhân công
NC
NC
13.624
3
Chi phí máy
M
M
11.075
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
52.937
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
8.856
Giá thành công tác
Z
T+C
61.793
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
3.090
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
64.882
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m 3 m
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.650.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
93.409
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
93.409
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
60.716
Giá thành công tác
Z
T+C
154.124
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
7.706
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
161.830