ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 28/2013/QĐ-UBND Đắk Nông, ngày 31 tháng 12 năm 2013 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thống nhất bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2014”.
Điều 2
Giá các loại đất quy định tại
Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;
Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;
Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;
Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;
Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;
Tính giá đất phi nông nghiệp;
Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước.
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá khởi điểm do UBND tỉnh quy định riêng và không được thấp hơn mức giá quy định tại
Điều 1 Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2013.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng; được niêm yết công khai tại trụ sở UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Các tổ chức chính trị xã hội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Diễn
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhān dān tỉnh Đắk Nōng)
I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Loại đất
Hạng 1
Hạng 2
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5
Hạng 6
1
Đất trồng cây hàng năm
12.000
10.000
5.000
4.000
2.500
2
Đất trồng lúa nước
18.000
15.000
7.500
6.000
3.500
3
Đất trồng cây lâu năm
19.000
17.000
14.000
10.000
6.000
4
Đất rừng sản xuất
9.000
7.000
5.000
3.000
1.000
5
Đất nuôi trồng thủy sản
12.000
10.000
5.000
4.000
2.500
Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản tại quy định nêu trên, được áp dụng cho các huyện và các xã thuộc thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị được quy định riêng dưới đây.
II. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Tên phường
Tổ dân phố
Đơn giá
1
Nghĩa Thành
1, 2, 3, 4, 5, 6, 10
25.000
Nghĩa Tân
1, 2
Nghĩa Trung
2, 3
Nghĩa Đức
1, 2
Nghĩa Phú
5
2
Nghĩa Thành
7, 8, 9
20.000
Nghĩa Tân
3, 4, 6
Nghĩa Trung
1, 4, 5, 6
Nghĩa Phú
2, 3, 4, 6
Nghĩa Đức
4
3
Các khu vực còn lại thuộc các phường
17.000
III. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tính bằng 0,67 so với giá đất quy định tại mục IV bảng phụ lục này.
IV. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
IV. 1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất năm 2014
Từ
Đến
I
Thị xã Gia Nghĩa
I. 1. Phường Nghĩa Tân
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường vào Bộ đội biên phòng
Cây xăng Nam Tây Nguyên
1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ
1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tih 2)
1,400,000
2
Đường Quốc lộ 14
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tíh 2)
Hết địa phận thị xã Gia Nghĩa
1,000,000
3
Đường 23/ 3
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)
1,500,000
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)
Cầu Đắk Nông
2,800,000
4
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông)
Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
850,000
5
Đường Quang Trung
Đường 23/3
Đường 3/2
1,300,000
Đường 3/2
Đường Đinh Tiên Hoàng
1,000,000
6
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)
Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih)
1,000,000
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk R'tih)
Ngã 3 Nông trường
550,000
Ngã 3 Nông trường chè
Hết đường
350,000
7
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn
Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân)
1,000,000
8
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa
Đường Quang Trung
Hết đường 3/2
1,000,000
9
Đường Phan Kế Bính
Đường Lê Duẩn
Hết Đường Phan Kế Bính
1,000,000
10
Đường Tô Hiến Thành
Đường Trần Hưng Đạo
Hết Đường Tô Hiến Thành
1,000,000
11
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Quang Trung
Đường Tô Hiến Thành
750,000
Đường Tô Hiến Thành
Đường Lê Duẩn
1,000,000
12
Đường Nguyễn Trung Trực
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
800,000
13
Đường Cao Bá Quát
Nguyễn Trung Trực
Trần Hưng Đạo
800,000
14
Võ Văn Tần
Hết đường
800,000
15
Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90)
Nguyễn Tất Thành
Hết đường nhựa
650,000
16
Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung
Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
400,000
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện)
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
400,000
17
Khu tái định cư Sùng Đức, phường Nghĩa Tân
Nội các tuyến đường nhựa
700,000
18
Khu tái định cư Biên Phòng, phường Nghĩa Tân
Nội các tuyến đường nhựa
300,000
19
Khu tái định cư Công An, phường Nghĩa Tân
Nội các tuyến đường nhựa
700,000
20
Khu tái định cư Ngân hàng, phường Nghĩa Tân
Nội các tuyến đường nhựa
650,000
21
Đất ở các khu dân cư còn lại
21.1
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2
350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
350,000
21.2
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2
250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
250,000
21.3
Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2
200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
200,000
I. 2. Phường Nghĩa Phú
1
Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Quảng Thành
Khách sạn Hồng Liên
750,000
Khách sạn Hồng Liên
Đường Hai Bà Trưng
1,050,000
Đường Hai Bà Trưng
Đường vào Bộ đội biên phòng
1,400,000
Đường vào Bộ đội biên phòng
Cây xăng Nam Tây Nguyên
1,700,000
Cây xăng Nam Tây Nguyên
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ
1,700,000
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2)
1400000
2
Quốc lộ 14
Hết đường đôi (cầu Đắk R'tít 2)
Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa
1,000,000
3
Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ)
Đường vòng cầu vượt
Hết Công an phường Nghĩa Phú
700,000
Hết Công an phường Nghĩa Phú
Hết đường
600,000
4
Đường vòng cầu vượt
Cầu vượt
Đường Nguyễn Tất Thành
700,000
5
An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan)
Tiếp giáp QL14
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan
250,000
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'moan
Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
250,000
6
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt)
Ngã ba đường An Dương
Vương đi vào xã Đắk R'moan
Bờ kè thuỷ điện Đắk R'tíh
250,000
7
Đường vành đai Tổ dân phố 1
Mỏ đá
Giáp ranh giới xã Quảng Thành
800,000
8
Đường Tổ dân phố 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết Công an Tỉnh
500,000
Hết Công an Tỉnh
Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
250,000
9
Đường Tổ dân phố 3
Công an tỉnh
Doanh trại cơ quan quân sự thị xã
350,000
10
Đường Tổ dân phố 4
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết hội trường tổ dân phố 4
350,000
Hết hội trường tổ dân phố 4
Đập nước (hết đường nhựa)
350,000
11
Đường Tổ dân phố 7
Đường Nguyễn Tất Thành (Cảnh sát cơ động)
Cầu bê tông
350,000
Cầu bê tông
Xã Đắk R'moan
450,000
12
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư
500,000
13
Đất ở các khu dân cư còn lại
13.1
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 5
350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
350,000
13.2
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 5
250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
250,000
13.3
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 5
200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
200,000
I. 3. Phường Nghĩa Đức
1
Đường 23/ 3
Cầu Đắk Nông
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư
2,300,000
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
2,300,000
2
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Đường 23/3
Đường Hùng Vương
1,800,000
3
N'Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường 23/3
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)
1,700,000
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)
Cầu bà Thống
1,500,000
Cầu bà Thống
Tượng đài N'Trang Lơng
1,200,000
Tượng đài N'Trang Lơng
Hết đường
1,000,000
4
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường N'Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ)
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
1,000,000
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)
1,700,000
5
Đường sau nhà Công vụ
Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống
Hết đường nhựa
500,000
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5)
Vào 50 m
550,000
Hết đường nhựa
Đoạn đường đất còn lại
450,000
6
Đường bên hông nhà Công vụ
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Đường sau nhà Công vụ
450,000
7
Đường vào Địa chất cũ
Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống
Vào 200 m (vào trạm bơm)
400,000
8
Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi)
Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai
750,000
9
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố
Cầu Bà Thống
Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nur
450,000
Cầu Bà Thống
Đi thẳng đến trụ sở Ban QLCDA tỉnh Đắk Nông
500,000
10
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
Km 0 (Đường 23/3)
Km 1
1,200,000
Km 1
Km 2
900,000
Km 2
Km 4
600,000
11
Đường Tỉnh lộ 4
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú)
Km 6 (giáp ranh xã Đăk Ha)
400,000
12
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)
Đường 23/3
Hết đường nhựa
1,700,000
13
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng
Đường 23/3
Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
1,600,000
14
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao
Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao
Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
800,000
15
Đường Nguyễn Khuyến
N'Trang Lơng
Lương Thế Vinh
1,400,000
16
Đường Lương Thế Vinh
N'Trang Lơng
Hết đường Lương Thế Vinh
1,200,000
17
Đường Hàm Nghi
Đường Hùng Vương
Đường Tản Đà
1,200,000
18
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Hàm Nghi (Trục D1)
Đường Y Jút (Trục N3)
1,200,000
19
Đường Tản Đà
Đường Hàm Nghi
Đường Y Jút (Trục N3)
1,200,000
20
Đường Trần Khánh Dư
Đường Tản Đà
Đường Nguyễn Thượng Hiền
1,000,000
21
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Tản Đà
Đường Nguyễn Thượng Hiền
1,000,000
22
Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Tản Đà
Đường Nguyễn Thượng Hiền
900,000
23
Đường Y Jút
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Giáp đường dây 500kV (hết đường)
1,100,000
24
Đường Nguyễn Trường Tộ
Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền
Đường Hoàng Diệu
1,000,000
25
Đường Hoàng Diệu
Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ
Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV)
1,000,000
26
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur
Nội các tuyến đường nhựa
850,000
27
Đất ở các khu dân cư còn lại
27.1
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2
350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
350,000
27.2
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2
250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
250,000
27.3
Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2
200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
200,000
I. 4. Phường Nghĩa Thành
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Quảng Thành
Đường Phan Bội Châu
750,000
Đường Phan Bội Châu
Đường Hai Bà Trưng
1,050,000
Đường Hai Bà Trưng
Đường vào Bộ đội biên phòng
1,400,000
2
Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
1,500,000
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
Đường 23/3
1,800,000
3
Đường 23/3
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ Thiên Nga)
1,500,000
Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)
Cầu Đắk Nông
2,800,000
4
Đường Ngô Mây
Đường Lý Tự Trọng
Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình
720,000
Đường Tống Duy Tân
Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình
1,000,000
5
Đường Tống Duy Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)
Đường Tôn Đức Thắng
1,500,000
6
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)
Đường Chu Văn An
Đường 23/3
1,800,000
7
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)
3,200,000
8
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)
Cổng trại giam công an huyện (cũ)
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
2,500,000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Hết chợ thị xã
3,800,000
Hết chợ thị xã
Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)
1,000,000
9
Đường đi sân Bay cũ
Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ)
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
1,000,000
10
Đường Lý Tự Trọng
Chu Văn An
Đào Duy Từ
750,000
11
Đường Bà Triệu
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)
Đường Tôn Đức Thắng
3,700,000
12
Đường Đào Duy Từ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Ngô Mây
500,000
13
Đường Chu Văn An
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Tri Phương
2,500,000
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Huỳnh Thúc Kháng
2,500,000
14
Đường Võ Thị Sáu
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ
Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ)
800,000
15
Đường Quanh Chợ
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)
Đường Bà Triệu
3,800,000
16
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ)
700,000
17
Đường Mạc Thị Bưởi
Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ)
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)
1,100,000
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)
Hết Đường
900,000
18
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
Đường Mạc Thị Bưởi
Hết Đường nhựa
800,000
19
Đường Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ)
Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ)
Hết Đường (1.310m)
450,000
20
Đường Vào Nghĩa Bình
Ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín cũ)
Ngã 3 Nghĩa Bình
450,000
21
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)
Đường Phan Bội Châu
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)
Tà luy dương
1,350,000
Tà luy âm
1,350,000
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)
Ngã tư đường Ngô Mây
1,600,000
Ngã tư đường Ngô Mây
Hết đường đôi
2,100,000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Ngã ba Đường lên Sân bay giao với đường Tôn Đức Thắng
Võ Thị Sáu
2,100,000
Võ Thị Sáu
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)
2,100,000
Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
2,100,000
Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Đường 23/3
2,500,000
22
Đường nhựa
Đường Chu Văn An
Đường Lý Tự Trọng
750,000
23
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành
450,000
24
Đường nội thị
Giáp đường Tôn Đức Thắng
Trường THCS Trần Phú
350,000
Giáp đường Tôn Đức Thắng
Nhà ông Cư
350,000
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân)
Nhà ông Hào
350,000
Đường Ngô Mây (Trạm y tế)
Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính
350,000
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)
Chùa Pháp Hoa
350,000
Nhà ông Dũng Tầm
Nhà Thủy Lân
350,000
25
Đất ở các khu dân cư còn lại
25.1
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10
350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
350,000
25.2
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10
250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
250,000
25.3
Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10
200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
200,000
I. 5. Phường Nghĩa Trung
1
Đường 23/3
Cầu Đắk Nông
Ngân hàng đầu tư
2,800,000
Ngân hàng đầu tư
Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)
2,300,000
2
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Đường 23/3
Đường Hùng Vương
1,800,000
3
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)
Đường 23/3
Đường Trần Hưng Đạo
750,000
Đường Trần Hưng Đạo
Lê Thánh Tông
1,200,000
4
Đường Lê Lai
Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ)
Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo)
1,500,000
5
Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)
Hết đường nhựa
800,000
Hết đường nhựa
Cuối đường
600,000
6
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ)
Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ)
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng
800,000
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng
Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng)
300,000
7
Đường Lê Thánh Tông
Đường 23/3
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ
1,600,000
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)
1,400,000
8
Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ)
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)
Nghĩa địa
750,000
Nghĩa địa
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
400,000
9
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)
Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)
Hết Bệnh viện
1,500,000
Hết Bệnh viện
Cầu lò gạch (hết đường đôi)
1,000,000
10
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)
Đường 23/3
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
1,600,000
11
Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)
Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
1,600,000
12
Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
Đường Điểu Ong
1,400,000
13
Trần Hưng Đạo
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Ngã ba Tỉnh uỷ
1,600,000
14
Võ Văn Kiệt
Đường Hùng Vương (QL 28 cũ)
Hết đường nhựa
700,000
15
Khu đô thị mới Đắk Nia
15.1
Đường Tản Đà (trục N1 cũ)
Đường Hàm Nghi
Đường Trần Khánh Dư
1,200,000
15.2
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 )
Đường Hàm Nghi (Trục D1)
Đường Y Jút (Trục N3)
1,200,000
15.3
Đường Y Jút (trục N3)
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)
1,100,000
15.4
Đường Kim Đồng
Đường Hàm Nghi
Đường Tôn Thất Tùng
1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Phan Đình Phùng
1,000,000
15.5
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Kim Đồng
Đường Hoàng Diệu
1,000,000
15.6
Đường Trần Khánh Dư
Đường Tản Đà
Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng
1,000,000
15.7
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Y Jút
1,000,000
15.8
Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Tản Đà
Đường Nguyễn Thượng Hiền
900,000
15.9
Đường Trần Nhật Duật
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền
Đường Phan Đình Phùng
1,000,000
15.10
Đường Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng
1,000,000
15.11
Đường Hàm Nghi
Đường Hùng Vương
Đường Tôn Thất Tùng
1,200,000
15.12
Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Hoàng Diệu
Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu
1,000,000
15.13
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Hàm Nghi
Đường Tôn Thất Tùng
1,200,000
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,200,000
15.14
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Hùng Vương
Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư
1,200,000
15.15
Đường Phan Đình Phùng
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,200,000
15.16
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đường Hùng Vương
Đường Đường Phan Đình Phùng
1,200,000
15.17
Đường Phan Đình Giót
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Y Nuê
1,000,000
15.18
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,000,000
15.19
Đường Y Nuê
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,000,000
15.20
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Y Nuê
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,000,000
15.21
Đường Trục N21
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Phan Đình Phùng
1,000,000
15.22
Đường Ngô Tất Tố
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Y Ngông Niê K’Đăm
1,000,000
16
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa)
Đường 23/3
Chân cầu Đắk Nông
650,000
17
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)
Suối Đắk Nông
Cuối đường
1,500,000
18
Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung
Trường Dân tộc Nội trú N'Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Logde)
Đường Ybih Alêô
750,000
19
Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ)
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân
400,000
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
400,000
20
Đường vào khu tái định cư 23 ha
Đường Phan Đăng Lưu
Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)
1,300,000
21
Đất ở khu tái định cư 23 ha
Nội các Tuyến đường nhựa
1,100,000
22
Đất ở các khu dân cư còn lại
22.1
Đất ở ven các đường nhựa còn lại
Tổ dân phố 2, 3
350,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
350,000
22.2
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 2, 3
250,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
250,000
21.3
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 2, 3
200,000
Các tổ dân phố còn lại của phường
200,000
II
Huyện Đắk Song
II. 1. Thị trấn Đức An
1
Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình
Cổng huyện đội
Phía đông (trái)
450,000
Phía tây (phải)
500,000
Cổng Huyện đội
Dịch vụ công
Phía đông (trái)
900,000
Phía tây (phải)
700,000
Dịch vụ công
Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Phía đông (trái)
1,500,000
Phía tây (phải)
800,000
Ngân hàng nông nghiệp
Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm)
1,300,000
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm)
Km 809
800,000
Km 809
Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang
450,000
2
Đường xuống đập Đắk Rlong
Km0 (ngã 3 bưu điện)
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m
400,000
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m
Xuống Đập Đắk Rlong
100,000
3
Đường hành chính
Chi cục thuế (QL 14)
QL14 (giáp Viện kiểm sát)
250,000
Huyện uỷ (QL14)
Đường khu hành chính
900,000
Kho bạc (QL14)
Đường khu hành chính
900,000
4
Đường đi thôn 10 (Đăk N'Drung)
Từ QL 14
Ranh giới xã Đắk N'Drung
400,000
5
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Km 0 (quốc lộ 14)
Hết Bệnh viện
500,000
Bệnh viện
Ranh giới xã Nam Bình
300,000
6
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Km 0 (quốc lộ 14)
Km 0 + 150m
400,000
7
Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính
400,000
8
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An
300,000
9
Đường đi xã Thuận Hà
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm)
Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m
250,000
10
Đường vào Đài phát thanh và truyền hình
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình)
Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m
350,000
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình
200,000
11
Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An
300,000
12
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Km0 QL 14
Km0 QL 14 + 600 m
300,000
13
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Km0 QL14
Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
200,000
14
Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4
Km0 QL14
Ranh giới thị trấn
200,000
15
Đường nối
Trường Tiểu học Chu Văn An
Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong
300,000
16
Đất ở khu dân cư còn lại
100,000
III
Huyện Krông Nô
III.1. Thị trấn Đắk Mâm
1
Đường tỉnh lộ 4
Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)
Ngã tư Bến xe
2,500,000
Ngã 4 Bến xe
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
3,500,000
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi)
2,500,000
2
Đường tỉnh lộ 3
Ngã Tư bến xe
Ngã 3 tổ dân phố số 5
1,000,000
Ngã 3 tổ dân phố số 5
Đường dây 500 KV
800,000
Đường dây 500 KV
Ngã 3 thôn Đắk Hà (nghĩa địa)
600,000
Đường dây 500 KV
Ngã 3 buôn Dru
600,000
Ngã 3 buôn DRu
Ngã 3 buôn Dốc Linh
500,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh
Hướng đi xã Nam Xuân + 300 m
400,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Hướng đi xã Nam Xuân) + 300 m
Cầu cháy
250,000
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành)
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih
350,000
Ngã 3 vào Nhà cộng đồng Buôn Broih
Đường đi vào Mỏ đá
250,000
Đường đi vào Mỏ đá
Giáp ranh xã Tân Thành
200,000
3
Đường đi tổ dân phố 6
Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT)
Ngã 3 tổ dân phố số 5
800,000
4
Đường đi tổ dân phố 3
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
Ngã 3 tổ dân phố số 3
800,000
Ngã tư Bến xe
Ngã 3 tổ dân phố số 3
800,000
5
Đường nhựa trung tâm thị trấn
Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp
Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện)
500,000
6
Đường đi tổ dân phố 3
Ngã 3 chợ huyện
Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)
1,000,000
7
Đường nhựa trung tâm thị trấn
Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2)
Đến ngã 3 Công an huyện
450,000
8
Đường nhựa trung tâm thị trấn
Ngã 3 tỉnh lộ 4
Đi đài truyền thanh huyện
450,000
9
Đường N4.1
Từ giáp đường N13(gần chợ)
Đi tổ dân số 3
700,000
10
Đường N25
Từ giáp đường N13 (gần chợ)
Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài)
700,000
11
Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn
450,000
12
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn
200,000
13
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm
350,000
14
Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm
250,000
15
Đường đi khu bốn bìa (thôn Đắc Lập, xã Đắk Drô)
Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3)
đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3)
400,000
16
Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng
90,000
17
Đất ở các khu dân cư còn lại
150,000
IV
Huyện Cư Jút
IV. 1. Thị trấn Ea T'ling
1
Đường Nguyễn Tất Thành
1.1
Về phía Đăk Nông
Cửa hàng xe máy Bảo Long
Ngã 5 đường Ngô Quyền
1,800,000
1.2
Về phía Đắk Lắk
Cửa hàng xe máy Bảo Long
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
2,500,000
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
2,000,000
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi
Giáp ranh xã Tâm Thắng
1,500,000
2
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã 5 đường Ngô Quyền
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m)
1,800,000
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110 m)
Cổng phụ vào Nhà máy điều
1,400,000
Cổng phụ vào Nhà máy điều
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương
1,000,000
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương
Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn)
450,000
3
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)
1,600,000
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
1,100,000
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)
Cống vào bãi cát
600,000
Cống vào bãi cát
Hết ranh giới Thị trấn
300,000
4
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương)
Km 0 + 800 m
500,000
Km 0 + 800m
Cổng thác Trinh Nữ
300,000
5
Đường sinh thái
Từ ngã 3 đường Nguyễn Du
Giáp ranh xã Tâm Thắng
300,000
6
Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6)
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)
650,000
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng)
Ngã ba nhà ông Xế
450,000
Ngã ba nhà ông Xế
Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)
350,000
7
Đường vào khối 7
Km 0 QL 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)
Km 0 +130m
650,000
Km 0 +130m
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm
400,000
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng
300,000
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng
Ngã ba đường sinh thái
250,000
8
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)
Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)
Ngã 3 đường Lê Lợi
1,800,000
Ngã 3 đường Lê Lợi
Hết trường tiểu học Trần Phú
1,200,000
Hết trường tiểu học Trần Phú
Ngã 4 đường Phan Chu Trinh
800,000
9
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải)
Km 0 QL 14 (Ngã tư Nguyễn Tất Thành)
Cổng trường THPT Phan Chu Trinh
600,000
10
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)
Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)
1,800,000
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)
Ngã 3 dốc đá
1,000,000
Ngã 3 dốc đá
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
400,000
Ngã 3 dốc đá
Ngã ba nhà ông Chế
350,000
Ngã 3 nhà ông Chế
Cống ngã 5 nhà ông Tòng
300,000
11
Đường vào bến xe huyện
Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)
Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)
1,500,000
12
Đường phía sau chợ huyện
Giáp đường vào bến xe
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng
1,200,000
13
Đường nhà ông Khoa
Từ cổng văn hoá khối 7
Ngã ba đường vào khối 7
600,000
14
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị)
Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn
1,200,000
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Lê Hồng Phong
700,000
15
Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi)
Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
400,000
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
300,000
16
Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai)
Ngã ba (Bảng quy hoạch)
Ngã ba Sao Ngàn phương
300,000
Ngã ba Sao Ngàn phương
Giáp cầu
300,000
17
Đường vào nhà máy điều
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Nhà máy điều (Cổng chính)
300,000
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Nhà máy điều (Cổng phụ)
200,000
18
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2)
Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức)
Ngã tư giáp đường Y Ngông
600,000
19
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2)
Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr
600,000
20
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2)
Ngã ba đường Y Ngông
Ngã ba đường Lê Lợi
400,000
21
Đường N'Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1)
Km 0 QL 14 (Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành)
Ngã ba nhà ông Quốc
1,000,000
Ngã ba nhà ông Quốc
Hết trường Mẫu giáo EaTling
700,000
Hết trường Mẫu giáo EaTling
Ngã ba đường Quang Trung
500,000
Ngã ba đường Quang Trung
Ngã ba Phan Chu Trinh
400,000
22
Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)
Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương
Km 0 + 150 m
400,000
Km 0 + 150 m
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính)
350,000
Km 0 + 400 m (Ngã ba cạnh nhà ông Chính)
Ngã ba đường đội 7
250,000
23
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức)
Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường Lê Hồng Phong
700,000
24
Đường đội 7
Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo)
Km 0 + 500 m
250,000
25
Đường vào khu tập thể huyện
Ngã ba đường Hai Bà Trưng
Ngã ba đường vào khối 7
350,000
26
Đường Lê Duẩn
Km 0 (Ngã ba Phan Chu Trinh)
Ngã tư nhà ông Sự
350,000
27
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm)
Ngã ba Nguyễn Văn Linh
Ngã ba đường Lê Duẩn
350,000
28
Đường Quang Trung
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Đập Hồ Trúc
300,000
Ngã tư Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình)
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)
500,000
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu)
Ngã tư nhà ông Sự
350,000
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện)
Km 0 + 300 m
600,000
Km 0 + 300m
Giáp ranh Tâm Thắng
400,000
29
Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv)
Km 0 Nguyễn Văn Linh
Km0 + 700 m (Nhà rông Bon U3)
300,000
30
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3)
Ngã ba trường DT nội trú
Ngã ba nhà ông Vận
300,000
Ngã ba nhà ông Vận
Đến đường Phan Chu Trinh
300,000
31
Đường vào khu đồng Chua
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)
Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng
400,000
32
Đường sau bệnh viện (cũ)
Giáp đường sau chợ
Giáp đường Quang Trung
400,000
33
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã ba Trần Hưng Đạo
Giáp đường Lê Hồng Phong
300,000
Giáp đường Lê Hồng Phong
Đập hồ Trúc
400,000
34
Đường Liên TDP 9
Giáp đường N'Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển)
Giáp đường Phan Chu Trinh
400,000
35
Đường nội tổ dân phố
Ngã 3 bến xe
Ngã 3 Quang Trung giáp Bệnh Viện
150,000
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp bệnh viện mới
150,000
36
Đất khu dân cư còn lại 13 tổ dân phố và 3 bon
150,000
V
Huyện Đắk Mil
V. 1. Thị trấn Đắk Mil
1
Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)
Đường Nguyễn Chí Thanh
Hết ngã 3 đường Trần Phú
2,400,000
Đường Trần Phú
Hết Trường Nguyễn T. Thành
2,000,000
Trường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Đắk Lao
1,500,000
2
Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)
Đường Nguyễn Chí Thanh
Hết ngã 3 đường N'Trang Lơng
2,400,000
Hết Ngã 3 đường N'Trang Lơng
Hết ngã 3 đường Hoàng Diệu
1,700,000
Ngã 3 đường Hoàng Diệu
Hết Hạt Kiểm Lâm
1,200,000
Hết Hạt Kiểm Lâm
Giáp ranh giới xã Đắk Lao
900,000
3
Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết trường Nguyễn Chí Thanh
1,200,000
Trường Nguyễn Chí Thanh
Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao
800,000
Trụ sở UBND xã Đắk Lao
Giáp ranh giới xã Đắk Lao
500,000
4
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng
1,400,000
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng
1,100,000
Hết ngã 3 Lê Duẩn -Hai Bà Trưng
Giáp ranh giới xã Đức Minh
900,000
5
Đường Hùng Vương
Đường Trần Hưng Đạo
Hết ngã 3 đường Nguyễn Khuyến
1,500,000
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn)
1,100,000
Hết ngã 3 đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn )
Hết ngã 3 đường Hùng Vương - Lê Duẩn
750,000
6
Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết cổng Trường Trần Phú
1,300,000
Hết cổng Trường Trần Phú
Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông
800,000
Hết ngã 3 đường Trần Phú- Trần Nhân Tông
Đường Nguyễn Chí Thanh
500,000
7
Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
500,000
8
Đường Ngô Quyền
Đường Trần Phú
Hết ranh giới thị trấn
400,000
9
Đường Nguyễn Du
Hùng Vương
Ngã 4 nhà bà Trang
1,100,000
Ngã 4 nhà bà Trang
Hết ranh giới thị trấn
1,000,000
10
Đường đấu nối với đường Nguyễn Du
Km 0 (đường Nguyễn Du)
Km0+100m (mỗi bên 100m)
400,000
11
Đường phân lô tái định cư TDP5 đấu nối với đường Nguyễn Du
500,000
12
Đường phân lô tái định cư TDP5 không đấu nối với đường Nguyễn Du
400,000
13
Đường N'Trang Lơng
Đường Trần Hưng Đạo
Hết nhà trẻ Họa Mi
1,000,000
Hết nhà trẻ Họa Mi
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh
700,000
Hết ngã 3 đường đi trường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Chí Thanh
500,000
14
Đường tổ dân phố 11
Đường Nguyễn Chí Thanh
Ngã 3 đường N'Trang Lơng
400,000
15
Đường Lý Thái Tổ
Đường Ngô Gia Tự
Đường Lê Lợi
450,000
16
Đường tổ dân TDP3 đi TDP 6
Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự)
Đường Lê Lợi
450,000
17
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
500,000
18
Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
500,000
19
Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
550,000
20
Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
800,000
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn
650,000
21
Đường chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
Km0(Đường Trần Hưng Đạo)
Km0 + 200m
1,000,000
Km0 + 200m
Đường bờ Hồ Tây
800,000
22
Các đường TDP 13 không đấu nối với
Km0 đường Trần Hưng Đạo
km 0 + 100 m
500,000
km 0 + 100 m
Trên 100 m
400,000
23
Các đường tổ dân phố 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
400,000
24
Đường Hoàng Diệu
Đường Trần Hưng Đạo
Hết hội trường TDP 16
700,000
Hết hội trường TDP 16
Hội trường TDP 16 + 300m
450,000
Hội trường TDP 16 + 300m
Đường N'Trang Lơng
300,000
25
Đường từ hạt kiểm lâm đi Buôn Sa Ri
Km0(Trần Hưng Đạo)
Km0 +400m
400,000
26
Đất ở các đường còn lại của TDP 16
200,000
27
Đường Trần Nhân Tông
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Phú
1,100,000
28
Đường vào chợ Đắk Mil
Ngã 3 Trần Nhân Tông (cổng chợ phía Tây)
Đường Trần Phú
1,000,000
29
Đường vào TDP 15
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết trường mẫu giáo Hướng Dương
400,000
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết cơ quan huyện đội
400,000
30
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Duẩn
Đường Quang Trung
700,000
Đường Quang Trung
Đường Lê Lợi
+ Phía cao
700,000
+ Phía thấp
500,000
31
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường lê Duẩn
Đường Hùng Vương
700,000
32
Đường Nguyễn Khuyến
Đường lê Duẩn
Đường Hùng Vương
700,000
33
Đất ở các đường còn lại tổ dân phố 7,8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng
500,000
34
Đất ở các đường còn lại của TDP 7,8
300,000
35
Đường Hai Bà Trưng
Trọn Đường
600,000
36
Đường Võ Thị Sáu
Trọn đường
600,000
37
Đường Đinh Tiên Hoàng
Km 0 (Ngã 3 đường Lê Duẩn)
Km 0 + 200 m
800,000
Km 0 + 200 m
Km 0 + 450 m
600,000
Km 0 + 450 m
Hết ranh giới thị trấn
500,000
38
Đường TDP 9 (Phía đông Bệnh viện)
Nhà ông Tấn
Hết bệnh viện (Nhà ông Nam)
500,000
39
Đường Phan Bội Châu
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Nguyễn Viết Xuân
600,000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Lý Thường Kiệt
400,000
40
Đường Nguyễn Trãi
Trọn đường
400,000
41
Đường Hoàng Văn Thụ
Trọn đường
350,000
42
Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường
300,000
43
Đường tổ dân phố 1
Nhà ông Liêu
Đường Quang Trung
500,000
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai)
Nhà ông Chỉnh (hết trường nội trú)
500,000
44
Đường tổ dân phố 1 đi tổ dân phố 9
Đường Quang Trung
Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự)
400,000
45
Đường tổ dân phố 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m
400,000
46
Đất ở các đường còn lại của Tổ dân phố 01
300,000
47
Đất ở các đường tổ dân phố 12 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100 m
400,000
48
Đường Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
350,000
49
Đường tổ dân phố 4 (nhà Bảy Mai) nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 200 m
400,000
50
Đất ở các đường còn lại của TDP 3, TDP 6
400,000
51
Đường còn lại của TDP 3, TDP 6 đấu nối với đường với đường Nguyễn Tất Thành vào 200m
400,000
52
Đường vành đai hồ Tây (TDP 13)
Hoa viên
Ngã 3 đường Bà Triệu
1,000,000
Ngã 3 đường bà Triệu
Hết đường vành đai hồ Tây
700,000
53
Đường vành đai hồ Tây (TDP5)
Đường Nguyễn Du
Km0+400m
500,000
Km0+400m
Hết đường vành đai
500,000
54
Đường Nơ Trang Gưl
400,000
55
Đất ở các khu dân cư còn lại
250000
VI
Huyện Đắk R'lấp
VI. 1. Thị trấn Kiến Đức
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Ranh giới xã Kiến Thành
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
1,800,000
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 đường Chu Văn An
2,500,000
Ngã 3 đường Chu Văn An
Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành
3,000,000
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành
Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành
2,500,000
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)
1,800,000
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành)
Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành
1,500,000
2
Đường Lê Thánh Tông
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông
Đường vào lò mổ (tà dương)
1,500,000
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông
Đường vào lò mổ (tà âm)
800,000
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông)
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Tà luy dương
2,000,000
Tà luy âm
1,500,000
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)
1,800,000
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Giáp QLộ 14
Tà luy dương
2,000,000
Tà luy âm
1,500,000
3
Đường N'Trang Lơng (Bên phải)
Km 0 (QLộ 14)
Km0 + 150m
2,500,000
Km0 + 150m
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng
2,000,000
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng
Cầu Đắk BLao
1,500,000
Đường N'Trang Lơng (bên trái)
Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm
Km0 + 150m
2,500,000
Phía bên trái đường
Km 0+ 150m
Km 0+ 300m
1,500,000
Km 0+ 300m
Km 1+ 110m
1,000,000
Đường N'Trang Lơng
Km 1+ 110m
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long)
1,000,000
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N'Trang Lơng)
Km 2+450m (đường N'Trang Lơng)
800,000
Km 2+450m
Giáp ranh Quảng Tân (đường N'Trang Lơng)
Tà luy dương
700,000
Tà luy âm
500,000
4
Đường Lê Hữu Trác
Km 0+ 50m (QLộ14)
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác
Tà luy dương
1,500,000
Tà luy âm
1,000,000
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác
Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác
Tà luy dương
900,000
Tà luy âm
700,000
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)
Tà luy dương
500,000
Tà luy âm
300,000
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)
Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy
Tà luy dương
600,000
Tà luy âm
400,000
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy
Giáp đường N'Trang Lơng
Tà luy dương
300,000
Tà luy âm
200,000
5
Đường Trần Phú
Ngã 3 đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh giới xã Kiến Thành
1,000,000
6
Đường Võ Thị Sáu
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu
500,000
7
Đường Phan Chu Trinh
Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh
Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh)
500,000
8
Đường Chu Văn An
Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0)
Giáp đường Nguyễn Khuyến
Tà luy dương
1,000,000
Tà luy âm
800,000
9
Đường Nguyễn Du
Đường N'Trang Lơng
Đường Chu Văn An
1,000,000
10
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Khuyến
1,000,000
11
Đường Nguyễn Du nối dài
Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An
Đường Nguyễn Tất Thành
1,000,000
12
Đường Nguyễn Khuyến
Đường N'Trang Lơng
Sân vận động
1,000,000
Sân vận động
Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện
500,000
13
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã ba đường N'Trang Lơng- Trần Hưng Đạo
Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo
800,000
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo
Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo
500,000
14
Đường Phan Chu Trinh
Km 0 (ngã 3 đường N'Trang Lơng- Phan.C.Trinh)
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)
500,000
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh)
Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh
200,000
15
Đường Hai Bà Trưng
Đường N'Trang Lơng (Đập nước Đăk BLao)
TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác)
600,000
16
Đường Hùng Vương
Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới
Km0 +200m (Đường Hùng Vương)
Tà luy dương
1,000,000
Tà luy âm
600,000
Km0 +200m (Đường Hùng Vương)
Ngã 3 đường Hùng Vương - Trần Phú
600,000
17
Đường Ngô Quyền
Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương)
500,000
18
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)
Tà luy dương
220,000
Tà luy âm
200,000
19
Khu dân cư số 6
Khu tập thể TT Y tế Huyện
80,000
20
Đường liên khu phố
Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo
Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh
500,000
Hội trường tổ 3
Trần Hưng Đạo
350,000
21
Đường vào đồi thông tổ 7
Km0 (Qlộ 14)
Km0 +400m
Tà luy dương
400,000
Tà luy âm
400,000
Km0 + 400 m
Hết đường
150,000
22
Đường vào nhà máy nước đá
Nhà ông Vinh Tổ 6
Giáp ranh giới Kiến Thành
400,000
Nhà ông Sự
Bờ kè chợ
180,000
23
Đường vành đai bệnh viện
Cổng bệnh viện
giáp đường Lê Hữu Trác
Tà luy dương
300,000
Tà luy âm
200,000
24
Đường vào Trường Dân tộc nội trú
Ngã ba đường Phan Chu Trinh
Hết Trường Dân tộc nội trú
200,000
Hết Trường Dân tộc nội trú
Hết đường
150,000
25
Đường Xóm 4, Tổ 2
Từ nhà ông Kỳ
Hết đường Xóm 4, Tổ 2
Tà luy dương
500,000
Tà luy âm
300,000
26
Hẻm 6, Tổ 2
Đường Chu Văn An
Nhà ông Nam
300,000
27
Ngã 3 nhà ông Thu
Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu
Giáp đường Nguyễn Du nối dài
200,000
28
Đất ở khu dân cư còn lại
80,000
IV.2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
Đơn vị tính: đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất năm 2014
Từ
Đến
I.
Thị xã Gia Nghĩa
I. 1.
Xã Quảng Thành
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới huyện Đắk Song
Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)
350,000
Đầu đường đôi
Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành
350,000
2
Đường liên thôn
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh)
Ngã 3 Trảng Tiến
200,000
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá)
Ngã 3 Trảng Tiến
200,000
Quốc lộ 14
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
200,000
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp Quốc lộ 14)
200,000
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú)
Giáp Đắk R'moan
200,000
3
Đường nội thôn
Giáp phường Nghĩa Thành
Cầu lò gạch
200,000
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Cuối đường bê tông
150,000
Thôn Nghĩa Tín
Thôn Nghĩa Hòa
150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu)
150,000
Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt)
100,000
4
Các tuyến đường bê tông nông thôn
200,000
I. 2.
Xã Đắk Nia
1
Đường Quốc lộ 28
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)
500,000
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến
500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu
500,000
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã
500,000
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)
500,000
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m
300,000
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) - 200 m
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê)
300,000
2
Các tuyến đường nhựa liên thôn
2.1
Đường vào thôn Đồng Tiến
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28)
Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng
200,000
Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng
Hết đường (Ngã 3 cầu gãy)
200,000
2.2
Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28)
Giáp địa phận phường Nghĩa Đức
200,000
2.3
Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28)
Cổng chào nghĩa trang thị xã
200,000
2.4
Đường vào bon Bu sop, Njriêng
Đấu nối với QL 28
200,000
2.5
Đường từ điện tử Lượng
ra thôn Nghĩa Thuận
200,000
2.6
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi
Đến điện tử Lượng
200,000
2.7
Đường vào thôn Đắk Tân
giáp ranh xã Đắk Ha
200,000
2.8
Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân
Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)
200,000
2.9
Đường vào thôn Phú Xuân
Hết đường nhựa
200,000
2.10
Đường vào bon Srê Ú
Hết đường nhựa
200,000
2.11
Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28)
Hết đường bê tông
200,000
3
Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại
250,000
4
Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại
150,000
I.3.
Xã Đắk R'moan
1
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan
250,000
2
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã
200,000
3
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
150,000
4
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
100,000
II.
Huyện Đắk Glong
II.1.
Xã Quảng Khê
1
Đường Quốc lộ 28
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
750,000
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
550,000
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m
450,000
Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê
Ngã ba trục đường số 8
800,000
Ngã ba trục đường số 8
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện
750,000
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)
700,000
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)
Km 0 + 100 m
500,000
Km 0 + 100 m
Ngã 3 đường vào tái định cư xã Ðăk P'lao
300,000
Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðăk P'lao
Suối cây Lim
200,000
Suối cây Lim
Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 m)
150,000
Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0)
Hướng về 2 phía 400 m
200,000
Km 0 + 400 m
Giáp ranh xã Đắk Som
150,000
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 m
Km 0 + 200 m
200,000
Km 0 + 200 m
Giáp ranh xã Đắk Nia
150,000
2
Đường đi Thôn 1
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)
Km 0 + 100 m
500,000
Km 0 + 100 m
Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 m)
350,000
3
Đường số 2 (đường 45m, trọn đường)
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện
Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8
500,000
4
Đường số 8 (đường 33m, trọn đường)
Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8
Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2
500,000
5
Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe)
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0)
Km 0 + 500 m
400,000
Km 0 + 500 m
Km 1
250,000
6
Đường vào Đập Nao Kon Đơi
Ngã 3 giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0)
Km 0 + 100 m
300,000
Km 0 + 100 m
Hết Đập tràn Nao Kon Đơi
200,000
7
Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)
Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du)
400,000
8
Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0)
350,000
Km 0
Km 1
250,000
Km 1
Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4
200,000
9
Đường vào Bệnh viện huyện
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện
Bệnh viện huyện
200,000
Bệnh viện huyện
Ngã ba đường 135
150,000
10
Đường vào Thôn 4
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)
Km 0 + 200 m
250,000
Km 0 + 200 m
Hết đường
220,000
11
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0)
Km 0 + 300 m
300,000
Km 0 + 300 m
Bon Cây xoài
200,000
Bon Cây xoài
Giáp ranh giới xã Đắk Plao
150,000
12
Khu định cư công nhân viên chức
12.1
Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4)
Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 m
Trọn đường
300,000
12.2
Đường D2 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
12.3
Đường D3 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
12.4
Đường D4 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
12.5
Đường N1 (mặt đường rộng 14 m)
Trọn đường
220,000
12.6
Đường N2 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
12.7
Đường N3 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
12.8
Đường N4 (mặt đường rộng 14 m)
Trọn đường
220,000
12.9
Đường N5 (mặt đường rộng 6 m)
Trọn đường
200,000
13
Khu tái định cư B
13.1
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m)
Trọn đường
250,000
13.2
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 m)
Trọn đường
250,000
13.3
Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)
Trọn đường
220,000
13.4
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)
Trọn đường
220,000
13.5
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)
Trọn đường
220,000
13.6
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 m)
Trọn đường
220,000
14
Đất ven các đường rải nhựa còn lại =3,5 m
200,000
15
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối = 3,5 m
150,000
16
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối = 3,5 m
120,000
17
Các tuyến đường bê tông tại các thôn
150,000
18
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
II.2.
Xã Đắk Ha
1
Đường Tỉnh lộ 4
Cột mốc số 067 Tỉnh lộ 4 (Giáp ranh giới Thị xã)
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4
300,000
Cột mốc số 9 Tỉnh lộ 4
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã
200,000
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã
Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ)
250,000
Cột mốc số 16 Tỉnh lộ 4 (Bờ hồ)
Ngã ba đường rải nhựa 135
500,000
Ngã ba đường rải nhựa 135
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0)
400,000
Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0)
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn)
250,000
Km 0 + 800 m (hướng về phía Quảng Sơn)
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn)
200,000
Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn)
Ranh giới xã Quảng Sơn
150,000
2
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa, bê tông hóa
200,000
3
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối =3,5 m)
100,000
4
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối =3,5 m)
80,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
II.3.
Xã Quảng Sơn
1
Đường Tỉnh lộ 4
Ranh giới xã Đắk Ha
Đỉnh dốc 27
150,000
Đỉnh dốc 27
Đỉnh dốc 27 + 100 m
200,000
Đỉnh dốc 27 + 100 m
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4
250,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100 m
300,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 100m
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200 m
350,000
Cột mốc 31 Tỉnh lộ 4 + 200m
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)
400,000
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)
Km 0 + 100 m
450,000
Km 0 + 100 m
Km 0 + 200 m
500,000
Km 0 + 200 m
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng
550,000
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng hướng về Quảng Phú) + 500m
500,000
Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)
Km 0 + 100 m
450,000
Km 1
Km 1 + 100 m
400,000
Km 1 + 100 m
Km 1 + 200 m
200,000
Km 1 + 200 m
Ranh giới huyện Krông Nô -200 m
150,000
Ranh giới huyện Krông Nô - 200 m
Ranh giới huyện Krông Nô
150,000
2
Ðường đi thôn 2
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)
500,000
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0)
Km 0 + 100 m hướng đường nhựa
400,000
Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2
Ngã tư Bưu điện xã
400,000
Ngã tư Bưu điện xã
Ngã tư đường đi xã Ðăk R'măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
500,000
Ngã tư Bưu điện xã
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)
350,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)
Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
500,000
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)
Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng
500,000
3
Đường đi thôn 3A
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn)
Km 0 + 150 m
500,000
Km 0 + 150 m
Km 0 + 250 m
450,000
Km 0 + 250 m
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4
250,000
Ngã ba (Quán cà phê Thư Giãn)
Ngã ba giáp đường Tỉnh lộ 4
250,000
4
Đường đi xã Đăk R'măng
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng
Cộng 200m
550,000
Cộng 200m
Ngã ba đường vào Thôn 1A
550,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C)
430,000
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 m (Hướng đường vào Thôn 1 C)
Đường vào Thôn 1C
280,000
Đường vào Thôn 1C
Xưởng đũa cũ
240,000
Xưởng đũa cũ
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng)
150,000
Xưởng đũa cũ + 100 m (Hướng về Đăk R'măng)
Giáp ranh xã Đắk R'măng
100,000
5
Đất ở các đường rải nhựa, bê tông liên thôn
240,000
6
Đất ở các đường liên Thôn, Bon khác cấp phối = 3,5 m (không rải nhựa)
100,000
7
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
II.4.
Xã Đắk Som
1
Đường quốc lộ 28
Km 0 (cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500m)
400,000
Km0 +500m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3)
Đường vào bon B'nơr
300,000
Đường vào bon B'nơr
Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28
250,000
Hết đường có rải nhựa Quốc Lộ 28
Hết đường rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
150,000
Km 0+500m (Hướng về Quảng Khê)
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa
250,000
Ngã 3 đường vào bon B'Sréa
Ngã 3 đường đi Đắk Nang
200,000
Ngã 3 đường đi Đắk Nang
Giáp ranh xã Quảng Khê
150,000
2
Đường vào bon B'nơr
Ngã 3 quốc lộ 28 đi vào bon B'nơr
Hết đường rải nhựa
150,000
3
Đường vào bon B'Sréa
Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (đầu bon)
Chân đập bon bon B'Sréa
200,000
Chân đập bon bon B'Sréa
Ngã 3 quốc lộ 28 đi bon B'Sréa (cuối bon)
100,000
4
Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang
150,000
5
Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang
100,000
6
Các trục đường nhựa khác ≥ 3,5 m còn lại
100,000
7
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường ≥ 3,5m
80,000
8
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
II.5.
Xã Đắk R'Măng
1
Từ trụ sở UBND xã về hai phía mỗi phía 500 m
120,000
2
Đường đi thôn 3
Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0)
km 0 +500 m
100,000
km 0 +500 m
Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)
70,000
3
Ngã 3 đèo Đắk R'măng về 3 phía 500 m
70,000
4
Đường nội thôn
Đường UBND xã +500 m (phía đông)
vào trong 1 km
70,000
Đường vào thôn 1
Hết đường nhựa (800 m)
70,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
II.6.
Xã Quảng Hòa
1
Đường rải nhựa trung tâm xã
Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 m
250,000
Km 0 + 500 m (về hướng tỉnh Lâm Đồng)
Ngã ba đường đi Đăk Ting
200,000
Ngã ba đường đi Đăk Ting
Hết đường rải nhựa
120,000
Km 0 + 500 m (về hướng xã Quảng Sơn)
Ngã ba đường vào Thôn 6
150,000
Ngã ba đường vào Thôn 6
Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 m
180,000
Ngã ba đường vào Thôn 6+200m
Giáp ranh xã Quảng Phú
80,000
2
Đường cấp phối = 3,5 m
60,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
II.7.
Xã Đắk Plao
1
Ðường vào tái định cư xã Ðắk P'lao
Giáp ranh giới xã Quảng Khê
Hết đường T10
150,000
Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường)
100,000
2
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối =3,5m
70,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.
Huyện Đắk R'lấp
III.1.
Xã Kiến Thành
1
Đường Quốc lộ 14
1.1
Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín
Bên phải
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức
Giáp nhà ông Lập
700,000
Nhà ông Lập
Ranh xã Quảng Tín
650,000
Bên trái
Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức
Giáp ranh nhà Ô.Sơn
650,000
Giáp ranh nhà ông Sơn
Giáp ranh xã Quảng Tín
700,000
1.2
Thị trấn Kiến Đức – Nhân Cơ
Ranh giới Kiến Đức
Ranh giới Kiến Đức +400 m
Tà luy dương
1,200,000
Tà luy âm
1,000,000
Ranh thị trấn Kiến Đức +400
m
Đến ngã ba hầm đá
700,000
Tà dương (phía cao)
Đến ngã ba hầm đá
700,000
Tà âm (phía thấp)
Đến ngã ba hầm đá
650,000
Ngã ba vào hầm đá
Ranh giới xã Đắk Wer
800,000
2
Tỉnh lộ 5
Ranh giới Thị trấn Kiến Đức
Nghĩa địa thôn 3
500,000
Nghĩa địa thôn 3
Nghĩa Địa thanh niên xung phong
300,000
Nghĩa Địa thanh niên xung phong
Ranh giới xã Nghĩa Thắng
200,000
3
Đường thôn 7
Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV)
Ranh giới xã Đắk Wer
300,000
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu
Đăk Wer (Quốc lộ 14)
100,000
4
Đường đi thôn 5, thôn 8
Thuỷ điện Đắk Tang
Nghĩa địa thôn 5
150,000
Từ ngã 3 Quốc lộ 14
Đập thuỷ điện Đăk Tang
400,000
Từ nhà ông Thêu
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
200,000
5
Đường đi thôn 9
QLộ 14 ngã 3 trường 1
Nghĩa địa thôn 9
150,000
QL 14 nhà ông Chữ
Khu quy hoạch xưởng cưa
150,000
Khu QH đất GV thôn 9
80,000
6
Đường vào cây đa Kiến Đức
Giáp ranh Kiến Thành
600,000
7
Từ nhà ông Tạ Nắng
Đến nhà ông Nguyễn Phương
250,000
8
Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)
Ranh giới thị trấn Kiến Đức
Hết đường nhựa
300,000
9
Ranh giới Thị trấn Kiến Đức
Hết nhà ông Bình thôn 7
250,000
10
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức
Ranh thị trấn Kiến Đức
Giáp ranh xã Đắk Sin
100,000
11
Đất khu dân cư còn lại
50,000
III.2.
Xã Đắk Wer
1
Đường Quốc lộ 14
Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m
1,400,000
Km 0 + 200m
Giáp ranh Kiến Thành
900,000
Km 0 +200 m
Km 0 + 350 m hướng Nhân
Cơ
1,000,000
Km 0 +350 m
Giáp ranh Nhân Cơ
600,000
2
Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng
Km 0 ngã 3 (Pi nao II)
Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng
570,000
Km 0 +500 m
Giáp xã Nghĩa Thắng
200,000
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ
Km 0 + 500m
570,000
Km 0 + 500m
Giáp ranh xã Nhân Cơ
250,000
3
Đường vào thôn 1
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 +100 m
550,000
Km 0 + 100 m
Cầu qua thôn 1
240,000
Cầu qua thôn 1
Cách ngã ba TT xã (+ 450m)
300,000
Km 0 ngã 3 TT xã
Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1)
400,000
Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã
Km 250 +200 m về 3 phía
300,000
4
Đường vào Quảng Tân
Km 0 +450 m
Km 0 +850m
200,000
Km 0 +850 m
Giáp ranh xã Quảng Tân
150,000
5
Đường vào thôn 6
Km 0 QLộ 14
Km 0 +200 m
300,000
Km 0 +200 m
Hết đường thôn 6 giáp thôn 13
200,000
6
Đường vào thôn 13
Km 0 QLộ 14
Km 0 +200 m
150,000
Km 0 +200 m
Hết đường
120,000
7
Đường liên thôn
Cầu Tràn nhà ông Thanh
Giáp châu Giang Kiến Thành
100,000
Cầu mới
Ngã ba thôn 14
240,000
Ngã ba thôn 14
Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m)
200,000
8
Thôn 1 đi thôn 16
Km0 ngã 3 TT xã (hướng cầu ông Trọng)
Km0 + 100m
200,000
9
Thôn 13
Ngã 3 thôn 6
Ngã 3 nhà ông Vinh
150,000
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt
Ngã 3 Nhân Đạo
150,000
Nhà ông Mạc Thanh Hoá
Về hướng Kiến Thành (hết đường)
180,000
Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
180,000
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh
Mỏ đá Phương Nam
100,000
10
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m
100,000
11
Đường vào bon
Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần
Hết đường nhựa bon
100,000
12
Đất khu dân cư còn lại
50,000
III.3.
Xã Nhân Cơ
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Đắk Wer
Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ
1,000,000
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ
Đầu trường Lê Đình Chinh
1,500,000
Đầu trường Lê Đình Chinh
Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo
2,000,000
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo
UBND xã
1,500,000
UBND xã
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)
500,000
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m)
700,000
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)
500,000
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)
Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)
800,000
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m
Cầu Đắk R’tíh -200 m
500,000
Cầu Đắk R’Tíh -200 m
Cầu Đắk R’tíh
500,000
2
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
2.1
Đường vào xã Nhân Đạo
Km 0 Quốc lộ 14
Km 0 + 500m (Đến đập hồ Nhân Cơ)
700,000
Km 0 + 500m
Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer
250,000
Từ trường mẫu giáo Hoa Mai
Đến đất ông Bùi Văn Ngoan
300,000
Từ đất ông Huỳnh Minh Hoàng
Đến đất ông Nguyễn Văn Hùng
300,000
2.2
Đường vào ngầm 18
Ngã 3 Quốc lộ 14
Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
300,000
2.3
Đường vào Thác Diệu Thanh
Ngã 3 (Quốc lộ 14)
Ngã 3 (Quốc lộ 14) + 500m
400,000
2.4
Đường vào nghiã địa thôn 8
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 1
200,000
2.5
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới)
Km 0 (Quốc lộ 14)
Đến cổng chào bon Bù Dấp
250,000
2.6
Đường liên thôn
Ngã 3 Pi Nao I
Giáp mặt bằng nhà máy Alumin
250,000
2.7
Đường cạnh kho Loan Hiệp
Kho Loan Hiệp
Nhà bà Hồng
400,000
2.8
Đường vào bên cạnh ngân hàng
Ngã 3 (Quốc lộ 14)
Hết đất nhà ông Thắng
500,000
2.9
Đường vào bên cạnh chợ
Ngã 3 (Quốc lộ 14)
Giáp đất Nguyễn Văn Bạc
500,000
2.10
Đường vào sân bay
Ngã ba Quốc lộ 14
Giáp sân bay nhân cơ
700,000
2.11
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp
Ngã 3 (Quốc lộ 14)
Hết đất ông Vượng
300,000
2.12
Đường vào tổ 9 b thôn 3
Ngã 3 (Quốc lộ 14)
Hết đường cả hai nhánh
300,000
2.13
Đường vào tổ 8
Ngã 3 Quốc lộ 14
Ngã 3 QLộ 14 + 500 m
200,000
Ngã 3 Quốc lộ 14 + 500 m
Hồ Nhân cơ
100,000
2.14
Đường vào tổ 1
Km 0 (Quốc lộ 14)
hết nhà Vinh Lệ
200,000
Đường cạnh nhà ông Duyên
Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên
Nhà Vinh Lệ
200,000
2.15
Đường vào nhà máy mì
Quốc lộ 14
Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông
200,000
2.16
Đường tổ 1
Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường)
Cầu mới
250,000
2.17
Đường vào Nghĩa địa thôn 8
Quốc lộ 14 + 1 km
Giáp cụm Công nghiệp
100,000
2.18
Từ suối 1
Đến ngã 3 đường liên thôn 12
100,000
2.19
Đường vào bon Bù Dấp
Từ ngã 3 vườn mía
Đến nhà ông Tơi
150,000
2.20
Đường vào ngầm 18
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đến ngầm 18
150,000
2.21
Đường đi xã Nhân Đạo
Ngã 3 nhà ông Họa
Đến hết đường vào mỏ đá
250,000
3
Từ Ngã ba nhà ông Toát
Ngã 3 đường vào nhà ông Lương
200,000
4
Ngã 3 nhà ông Lương
Hết nhà bà Huyền
100,000
5
Nhà ông Lương
Hồ Nhân cơ
100,000
6
Khu công nghiệp
Ngã 3 đường vào thôn 4
100,000
7
Ngã 3 hồ Nhân Cơ
Hết đất bà Lan
250,000
8
Đường cạnh Hội trường thôn 5
Quốc lộ 14
Hết đất nhà bà Định
150,000
Nhà bà Định
Hết đường
100,000
9
Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9
Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà chị Vịnh
Hết đường
200,000
10
Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9
Ngã ba Quốc lộ 14
Nghĩa Địa
200,000
11
Đường cạnh nhà bà Viên
Ngã ba Quốc lộ 14
Ngã ba vườn mía
200,000
12
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.4.
Xã Nhân Đạo
1
Đường liên xã
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ)
570,000
Km0+500m (đi xã Nhân Cơ)
Ngã 3 Cùi chỏ
300,000
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng)
570,000
Km0+500m (đi xã Nghĩa Thắng)
Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng
220,000
Ngã 3 cùi chỏ
Ráp ranh xã Nhân Cơ
250,000
2
Đường liên thôn
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII)
Km0 +500m (Đi bon PiNao)
450,000
Km0 +500m(Đi bon PiNao)
Ngã 3 Mum
220,000
Ngã 3 mum đi đập Đắk Mur
vào 500m
100,000
Ngã 3 Mum
Trường Lê Văn Tám (phân hiệu)
120,000
Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu)
Ngã tư Quốc tế
80,000
Ngã 3 Cùi chỏ
Trường mẫu giáo thôn1
80,000
Ngã 3 vào suối đá
Ngã 3 đập thôn 6
70,000
Ngã 3 km 0 + 500m
Đập Đắk Mur
50,000
Trường mẫu giáo thôn1
Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán
60,000
3
Ngã tư quốc tế
Đi bon PiNao
Đến hết nhà ông Hoa
70,000
4
Đường thôn 4
Trường Lê văn Tám
Hết vườn nhà ông Võ Hữu Hậu
50,000
Ngã tư Quốc tế
Hết đất vườn ông ông Dương Đình Lành
50,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.5
Xã Đạo Nghĩa
1
Tỉnh lộ 5
Từ UBND xã (hướng Đăk Sin)
UBND xã + 200m
550,000
Cách UBND 200m
Giáp Đăk Sin
280,000
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng)
Cách UBND xã 300m
550,000
Cách UBND 300m
Giáp Nghĩa Thắng
280,000
2
Đường liên thôn
Từ cầu Quảng Phước
Đập tràn Quảng Đạt
400,000
Đập tràn Quảng đạt
Đến nhà ông Thọ
280,000
Từ nhà Ông Thọ
Đến nhà ông Tư Tù
400,000
Từ nhà ông Tư Tù
Đến hết đường nhựa (Mười nổ)
260,000
Từ nhà ông Tân Ngà
Đến cửa rừng
180,000
Từ nhà ông Khư
Đến cuối xóm Mít
140,000
Ngã tư Quản An
Hết nhà bà Huệ
120,000
Từ Nhà bà Huệ
Giáp xã Nghĩa Thắng
80,000
Nhà Ông Tuân
Hết nhà ông Phú
120,000
Nhà bà Huệ
Hết nhà ông Trần Dũng
80,000
Ngã 3 nhà ông Phước
Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu)
80,000
Ngã tư Quản An
Nhà ông Võ Văn Thảo
100,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.6.
Xã Hưng Bình
1
Tỉnh lộ 5
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin)
Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ
160,000
Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ
Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện
120,000
Giáp nhà ông Vi văn Hiện
đất nhà ông Liễu Văn Hiếu
160,000
Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu
Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn)
250,000
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn)
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1)
160,000
Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2)
Cầu Tư
150,000
Cầu Tư
Cầu ba (Giáp xã Đăk Ru)
100,000
2
Đường liên thôn 3, 5, 7
Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích)
Ngã ba nhà ông Vạn
100,000
3
Đường đi thôn 3
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng)
250,000
Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng)
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều
160,000
4
Thôn 6
Đầu đập thôn 6 (đập C15)
Ngã 3 thôn 4
200,000
Ngã 3 thôn 4
Hết đất nhà ông Khường
200,000
Hết đất nhà ông Khường
Hết đất nhà ông Tính
200,000
5
Thôn 7
Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6)
Hết đất nhà ông Hoàn
100,000
6
Buôn Châu Mạ
Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7)
Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang
100,000
Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang
Đến hết đất nhà ông Điểu Am
100,000
7
Đường liên thôn 4, 7
Đất nhà ông Quang (thôn 5)
Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2)
60,000
8
Đất khu dân cư còn lại
50,000
III.7
Xã Đắk Ru
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Quãng Tín
Cột mốc 882 (QL14)+50m
400,000
Cột mốc 882 (QL14)+50m
Cột mốc 883 (QL14)+500m
700,000
Cột mốc 883 (QL14)+500m
Cột mốc 885 (QL14)
400,000
Cột mốc 885 (QL14)
Cột mốc 886 (QL14)+400m
700,000
Cột mốc 886 (QL14)+400m
Ranh giới tỉnh Bình Phước
400,000
2
Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14
2.1
Đường Tỉnh lộ 5
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 cửa rừng +200m
350,000
Ngã 3 cửa rừng +200m
Cầu số I
200,000
Cầu số I
Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình)
100,000
2.2
Đường vào TT KTM Đắk Ru
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
200,000
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến
150,000
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết
100,000
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú
Hết thôn Tân Phú
150,000
2.3
Đường vào E 720
Ngã 3 QLộ 14
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I
250,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu SrêI
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi
150,000
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi
Giáp ranh xã Đăk Ngo
100,000
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I
Thuỷ điện Đắk Ru
100,000
2.4
Đường vào thôn Tân Lợi
Km0 (QLộ14)
Km0 + 500m
200,000
2.5
Đường vào thôn 8
Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín)
Km0 + 500m
150,000
Km0 + 500m
Ngã 3 Quán chín
200,000
Ngã 3 Quán chín
Giáp tỉnh lộ 5
100,000
Ngã 3 Quán chín
Cầu Sập
100,000
2.6
Đường vào thôn Tân Lập
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín)
Km 1
100,000
Km 1
Km 2 + 500m
100,000
Km 2 + 500m
Ranh giới xã Đắk Sin
100,000
2.7
Đường vào nhà thờ
Ngã 3 QLộ 14
Giáp hồ thôn 6
200,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.8
Xã Quảng Tín
1
Quốc lộ 14
Ranh giới xã Kiến Thành
Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông
600,000
Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông
Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3
500,000
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3
Đến hết ngã ba bon Bu Dách
Tà luy dương
300,000
Tà luy âm
200,000
Ngã ba vào đường bon Bù Đách
Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo
800,000
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5
Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5
1,000,000
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng
Đến giáp xã Đắk Ru
500,000
2
Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14
Đường xã Đắk Sin thôn 10
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 +200m
400,000
Km 0+200m
Km 0 +1000m
250,000
Km 0 +1000m Ranh giới hộ ông Trí
Đến ngã 3 nhà ông An
200,000
Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka
Km 0 Quốc lộ 14
Cầu 1
200,000
Đường thôn 4 (bon Ol)
Cầu sắt Sađacô
Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô
200,000
Đường bon Bu Dách
Km 0 (Quốc lộ 14)
Đến hết đường
200,000
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu)
200,000
Ngã ba thôn 5 đi Đắk
Ngo
Km 0 (Quốc lộ 14 )
Hội trường thôn 5
350,000
Hội trường thôn 5
đến suối Đắk R'lấp
200,000
Ngã ba vào đội lâm trường cũ
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 +200m
300,000
Đường vào tổ 4 thôn 2
Km 0 (Quốc lộ 14)
Hết đường
200,000
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14
Km 0 (Quốc lộ 14)
Đường dây 500 kV
150,000
Đường vào tổ 1 thôn 2
Km 0 (Quốc lộ 14)
Hết đường
150,000
Đường xã Đắk Sin thôn 10
Ngã 3 nhà ông An
Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin
100,000
Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka
Cầu 1
Cầu 2 xã Đắk Ru
100,000
Đường thôn 4 (bon Ol)
Km 0 Quốc lộ 14
Đến cầu sắt Sađacô
150,000
Đường thôn 4 (bon Ol)
Nhà ông Hoá thôn Sađacô
Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9
100,000
Ngã ba Cty cà phê Đắk
Nông đến hết đường
Km 0 (Quốc lộ 14) +300m
đến hết đường
100,000
3
Đường cạnh nhà Hùng Dương
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km0 + 1500 m
150,000
Km0 + 1500 m
hết đường
100,000
4
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km0 + 1000 m
150,000
Từ ngã 3 mộ Tám Của
Ngã 3 đội lâm trường (cũ)
150,000
5
Đường Thôn 1
Km 0 (Quốc lộ 14)
Hội trường thôn 1
200,000
Hội trường thôn 1
Đường đi Đắk Ka
150,000
6
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.9
Xã Nghĩa Thắng
1
Đường Tỉnh Lộ 5
1.1
Hướng Kiến Thành
Trạm xá xã
Trường mẫu giáo Quảng Thuận
400,000
Trường mẫu giáo Quảng Thuận
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh
400,000
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh
400,000
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh
Đầu đập hồ Cầu Tư
200,000
Đầu đập hồ Cầu Tư
Giáp ranh xã Kiến Thành
100,000
1.2
Hướng Đạo Nghĩa
Trạm xá xã
Ngã 3 chợ
1,200,000
Ngã 3 chợ
Ngã 3 nhà ông Tưởng
600,000
Ngã 3 nhà ông Tưởng
Ngã 3 nhà ông Thái
400,000
Ngã 3 nhà ông Thái
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
200,000
2
Đường liên xã
Giáp ranh xã Nhân Đạo
Cách ngã 3 PiNao III - 200m
200,000
Ngã 3 PINAO
về 03 phía mỗi phía 200 m
400,000
Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m
Hết nhà ông Lý
300,000
Hết nhà ông Lý
Hết nhà ông Lâm
400,000
Hết nhà ông Lâm
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh)
250,000
Ngã 3 trường cấp III
Cổng trường cấp III (đường trên)
200,000
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh)
Ngã 3 Quảng Chánh
200,000
Ngã 3 chợ
Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa
300,000
Ngã 3 nhà ông Lâm
Trường cấp III (đường dưới)
300,000
3
Đường liên thôn
Ngã 3 PiNao III + 200m
Ngã 3 đường Hai Bé
150,000
Ngã 3 nhà ông Kế
Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa
100,000
Ngã 3 Quảng Chánh
Hết nhà ông Mao
100,000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái
Cống nước nhà ông Hồng
100,000
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh
Hết nhà ông Mầu
100,000
Trường cấp III (đường dưới)
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa
100,000
Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh
Đập Quảng Thuận (lò mổ)
100,000
Ngã 3 nhà ông Kế
Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung)
100,000
4
Đường liên thôn thôn
Ngã 3 nhà bà Tươi
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản
100,000
Ngã 3 Bưu điện
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản
100,000
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản
Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi)
100,000
Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ
Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)
100,000
5
Đường nội thôn
Ngã 3 nhà bà Phúc
Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2
100,000
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh
Hết nhà ông Nghĩa
250,000
6
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
III.10
Xã Đắk Sin
1
Tỉnh lộ 5
Ngã ba Ngân hàng
Ngã 3 cây xăng ông Hà
600,000
Ngã 3 cây xăng ông Hà
Cầu Vũ Phong
550,000
Cầu Vũ Phong
Hết Trường Trần Hưng Đạo
470,000
Trần Hưng Đạo
Giáp ranh Đạo Nghĩa
300,000
Ngã 3 ngân hàng
Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình)
550,000
Km 0 + 150m
Ngã 3 nhà ông Tự
380,000
Ngã 3 nhà ông Tự
Giáp ranh xã Hưng Bình
200,000
2
Đường liên xã
Ngã ba cây xăng ông Hà
Hết đất nhà ông Sang
500,000
Hết đất nhà ông Sang
Hết đất nhà bà Tuyên
350,000
Hết đất nhà bà Tuyên
Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11
100,000
3
Đường liên thôn
Ngã ba Ngân Hàng
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)
500,000
Trường Lê Hữu Trác
Ngã ba cầu Tam Đa
300,000
Cầu Tam Đa
Hết thôn 5
150,000
Ngã ba cầu Tam Đa
Giáp ranh xã Hưng Bình
200,000
Ngã ba ông Thái
Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã)
100,000
Ngã ba ông Tự
Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân)
100,000
Ngã 3 tỉnh lộ 5
Hết nhà ông Thái Thôn 10
100,000
4
Đường đi 208
Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7
Hết đất nhà bà Bé Sáu
150,000
Ngã 3 nhà ông Hùng
Hết đất nhà ông Tự
150,000
5
Nhà bé Sáu
Giáp ranh Quảng Tín
100,000
6
Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4
50,000
7
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16
50,000
IV.
Huyện Tuy Đức
IV.1.
Xã Quảng Tân
1
Đường Tỉnh lộ 1
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức
Cộng 200m
Tà luy dương
250000
Tà luy âm
200000
Cộng 200m
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Tà luy dương
250000
Tà luy âm
200000
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Tà luy dương
300,000
Tà luy âm
220,000
Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân
Tà luy dương
180,000
Tà luy âm
150,000
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân
Hết đất nhà bà Thuật
Tà luy dương
250,000
Tà luy âm
180,000
Giáp đất nhà bà Thuật
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m
300,000
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m
Hết đất nhà ông Huy
200,000
Giáp đất nhà ông Huy
Cầu Doãn Văn (giáp xã Đăk R'Tih)
Tà luy dương
200,000
Tà luy âm
150,000
2
Đường liên xã
Km 0 (ngã 3 trường 6)
Giáp đất nhà ông Thuận
300,000
Giáp đất nhà ông Thuận
Hết đất trung tâm trường 6
200,000
Khu trung tâm trường 6
Cống nước nhà bà Hường
150,000
Cống nước nhà bà Hường
Hết đất nhà ông bảy Dỉnh
120,000
Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh
Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi
100,000
Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My)
Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng
150,000
Giáp đất nhà Loan Hùng
Cầu Đăk R'Tih
100,000
Khu trung tâm xã mới
Khu trung tâm xã mới + 2km
200,000
Khu trung tâm xã mới
Giáp xã Đắk R'tíh
150,000
Khu trung tâm xã mới
Giáp xã Đắk Wer
200,000
3
Các tuyến đường trong các thôn, bon
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A
90,000
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K'riêng
90,000
Các tuyến đường thuộc bon Budrông B
90,000
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra
90,000
Các tuyến đường thuộc bon Phum
90,000
Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndong A
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 1
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 3
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 4
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 7
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 8
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 9
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 10
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn 11
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê
90,000
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon
90,000
Tuyến đường trung tâm thôn Đăk Krung
90,000
IV.2
Xã Đắk R'tíh
1
Đường Tỉnh lộ 1
Giáp xã Quảng Tân
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
120,000
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Ngã 3 hồ Doãn Văn
200,000
Ngã 3 hồ Doãn Văn
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
140,000
Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn
120,000
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn
Giáp xã Quảng Tâm
170,000
2
Đường liên xã
Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương)
100,000
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
120,000
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
80,000
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Hết đất nhà ông Điểu An
100,000
Giáp đất nhà ông Điểu An
Giáp Trạm Y tế mới của xã
120,000
Trạm Y tế mới của xã
Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân
200,000
Đất nhà ông Lê Văn Nhân
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh)
120,000
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su)
100,000
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã 3 Tỉnh lộ 1)
80,000
Ngã 3 trung tâm xã
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4)
200,000
Cầu Đăk R'Tih (thôn 4)
Giáp xã Quảng Tân
110,000
Ngã 3 thôn 4
Đập Đăk Liêng
120,000
3
Đường vào Trung tâm xã
Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá)
Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết)
100,000
4
Đường liên thôn
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB)
Giáp khu B trường 5 (Trường 1)
100,000
5
Các đường liên thôn còn lại
80,000
6
Đất ở của các khu dân cư còn lại
60,000
IV.3
Xã Đắk Ngo
1
Đường Trung đoàn 720
Cầu Đăk R'lấp
Ngã 3 cầu Đắk Ké
80,000
Ngã 3 cầu Đắk Ké
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo
90,000
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo
Cầu đội 3 - E 720
100,000
Cầu đội 3 - E 720
Ngã 3 đội 8 - E 720
90,000
Ngã 3 đội 8 - E 720
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau)
80,000
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau)
Đến nhà ông Hiếu
130,000
Nhà ông Hiếu
Hết Đồn công an
130,000
Hết Đồn công an
Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín
130,000
Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín
Giáp xã Quảng Tâm
80,000
2
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia)
Cầu Đắk Nguyên
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen)
80,000
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen)
Cầu Đắk Ngo
120,000
Cầu Đắk Ngo
Cầu Đắk Loan
110,000
Cầu Đắk Loan
Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia)
90,000
3
Đường 719
Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở)
Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen)
80,000
4
Đường Philte
Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự)
Hết đất nhà ông Điểu Pách
70,000
5
Đường thôn 7
Ngã 3 (giao với đường Philte)
Cầu Đăk R'lấp
70,000
Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh)
Ngã 3 gần nhà ông Rộng
80,000
6
Đường vào đội 1 E-720
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720
Đi vào đội 1 (1 km)
70,000
7
Đường vào đội 4 E-720
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720
Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông)
70,000
8
Đường vào đội 6 E-721
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720
Đi vào đội 6 E720 1 km
70,000
9
Đường vào đội 8 E-721
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720
Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học)
70,000
10
Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông)
Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720
Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông)
70,000
11
Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541
50,000
12
Các đường liên thôn còn lại
60,000
13
Đất ở của các khu dân cư còn lại
50,000
IV.4
Xã Quảng Tâm
1
Đường Tỉnh lộ 1
Giáp xã Đăk R'Tih (Nga ba PhiA)
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm
120,000
Nhà ông Điểu Lơm
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng
100,000
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng
Giáp đất xưởng cưa
120,000
Đất xưởng cưa
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m)
170,000
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m)
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m)
250,000
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m)
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m)
190,000
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m)
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m)
200,000
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m)
Hết đất nhà ông Cường
220,000
Giáp đất nhà ông Cường
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi
Tà luy dương
230,000
Tà luy âm
210,000
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi
Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Tà luy dương
250,000
Tà luy âm
200,000
Giáp đất Hạt quản lý đường bộ
Giáp xã Đăk Buk So
270,000
2
Đường liên xã
Km 0 (Ngã 3 bãi 2)
Km 0+200m (Đường đi Đăk Ngo)
140,000
Km 0+200m (Đường đi xã Đăk Ngo)
Ngã 3 thác Đăk Glung
120,000
Ngã 3 thác Đăk Glung
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km
100,000
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km
Giáp xã Đăk Ngo
80,000
Ngã 3 Trung đoàn 726
Cầu mới (Đập đội 2)
120,000
Cầu mới (Đập đội 2)
Hết mỏ đá
90,000
Giáp Mỏ đá
Giáp xã Quảng Trực
70,000
3
Khu dân cư chợ nông sản
Tất cả các trục đường
250,000
4
Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5
100,000
5
Các đường liên thôn còn lại
60,000
6
Đất ở của các khu dân cư còn lại
50,000
IV.5
Xã Đắk Búk So
1
Đường Tỉnh lộ 1
Giáp xã Quảng Tâm
Hết đất nhà ông Đảm
Tà luy dương
220,000
Tà luy âm
180,000
Giáp đất nhà ông Đảm
Hết đất bà Hậu
Tà luy dương
200,000
Tà luy âm
180,000
Giáp đất bà Hậu
Giáp đất Trung tâm Cao su
Tà luy dương
450,000
Tà luy âm
400,000
Đất trung tâm cao su
Hết đất nhà ông Trung
280,000
Giáp đất nhà ông Trung
Hết đất nhà ông Chính
Tà luy dương
200,000
Tà luy âm
150,000
Giáp đất nhà ông Chính
Giáp huyện Đăk Song
Tà luy dương
150,000
Tà luy âm
120,000
2
Đường Quốc lộ 14C
Ngã 3 đồn 9
Ngã 3 cây he
90,000
Ngã 3 tỉnh lộ 6
ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện
Tà luy dương
90,000
Tà luy âm
100,000
ngã 3 đường vào trung tâm hành chính huyện
Giáp huyện Đăk Song
Tà luy dương
110,000
Tà luy âm
100,000
3
Đường Tỉnh lộ 6
Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc)
Cống nước nhà ông Tú
Tà luy dương
400,000
Tà luy âm
400,000
Cống nước nhà ông Tú
Hết đất nhà ông Quyền
Tà luy dương
360,000
Tà luy âm
260,000
Giáp đất nhà ông Quyền
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Tà luy dương
250,000
Tà luy âm
200,000
Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Tà luy dương
150,000
Tà luy âm
110,000
Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8)
Tà luy dương
140,000
Tà luy âm
120,000
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long
Nhà ông Long thôn 6
Tà luy dương
180,000
Tà luy âm
160,000
Nhà ông Long thôn 6
Giáp xã Đăk N'Drung
120,000
4
Đường liên xã
Ngã 3 cửa hàng miền núi
Ngã 3 đường vào thôn 1
350,000
Ngã 3 đường vào thôn 1
Hết đất ông Trìu
Tà luy dương
220,000
Tà luy âm
200,000
Nhà ông Trìu
Đập Đăk Blung
Tà luy dương
170,000
Tà luy âm
140,000
Đập Đăk Blung
Giáp xã Quảng Trực
100,000
5
Đường vòng quanh sân bay
Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương)
Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm)
120,000
6
Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính
Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm)
Đầu khu QH dân cư điểm 11
200,000
Đầu khu QH dân cư điểm 11
Giáp đất nhà ông Phong
Tà luy dương
140,000
Tà luy âm
120,000
Giáp đất nhà ông Phong
Hết đất nhà ông Cường
150,000
Đất nhà ông Cường
Giáp ngã 3 QL 14 C
150,000
Từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội huyện
Đập Đắk Búk So
150,000
7
Đường đi bệnh viện
Ngã 3 QL 14C (UBND xã)
Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ
180,000
Đài tưởng niệm Liệt sĩ
Giáp đất bệnh viện huyện
150,000
Đất bệnh viện huyện
Ngã 3 Quốc lộ14C (Trường TH La Văn Cầu)
180,000
8
Đường liên thôn
Ngã 3 Thác Đắk Buk So
Hết đất nhà ông Nhậm
Tà luy dương
150,000
Tà luy âm
120,000
Đất nhà ông Nhậm
Cống nước nhà ông Hưởng
80,000
Cống nước nhà ông Hưởng
Giáp Đăk Song
100,000
Đất nhà ông Khôi
Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5)
130,000
Nhà ông Khảm
Hết nhà ông Điểu Tích
150,000
Ngã 3 Tỉnh lộ 1 (QL14C)
UBND xã (qua trường Hoa Pơ Lang
120,000
9
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4
90,000
10
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Pu Boong, bon Pu Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn
7, thôn 8, thôn 9
80,000
IV.6
Xã Quảng Trực
1
Đường Quốc lộ 14 C
Ngã 3 cây He
Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên
80,000
Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726
130,000
Ngã 3 đường vào xóm đạo
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú
110,000
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú
Trạm cửa khẩu Bu Prăng
100,000
Ngã 3 Lộc Ninh
Ngã 4 nhà Điểu Kran
100,000
Ngã 4 nhà Điểu Kran
Giáp Bình Phước
100,000
Ngã 3 Quốc lộ 14C mới
Cầu bon Bu Gia
90,000
Cầu bon Bu Gia
Giáp xã Quảng Tâm
80,000
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726
Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện)
150,000
2
Đường liên xã
Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm
Hết đất nhà ông Điểu Lý
80,000
Hết đất nhà ông Điểu Lý
hết đất Công ty Việt Bul
70,000
hết đất Công ty Việt Bul
Giáp Đắk Buk So
80,000
3
Đường Liên Bon
đất nhà ông Trường
Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới)
60,000
Trạm xá trung đoàn
Ngã 3 nhà ông Điểu Lý
60,000
Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng)
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát
150,000
Ngã 3 đường đi Xóm đạo
Ngã 3 Bưu điện
80,000
Ngã 3 nhà ông Chiến
Ngã 3 Trung đoàn726
150,000
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát
Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới)
90,000
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké)
giáp Quốc lộ 14C mới
80,000
4
Đường vào đồn 10
Ngã 3 nhà bàn Ngân
Hết đồn 10
80,000
5
Đường vào Đắk Huýt
Ngã 3 đi vào cánh đồng 2
Nhà ông Điểu Đê
80,000
Nhà ông Điểu Đê
Nhà ông Điểu Trum
100,000
Nhà ông Điểu Trum
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh
80,000
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh
Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới
70,000
6
Đường nội bon
Ngã 3 nhà ông Trịnh
giáp Quốc lộ 14C mới
50,000
ngã 3 nhà ông Điểu Khơn
Ngã 3 nhà bà Phi Úc
50,000
Ngã 3 nhà ông Khoa
Suối Đắk Ken
50,000
Ngã 3 nhà ông Điểu Lé
BQL rừng phòng hộ Thác Mơ
50,000
Ngã 3 nhà ông Hợp
Ngã 3 nhà ông Phê
50,000
Ngã 3 nhà ông Khá
Đập Đắk Huýt 1
50,000
Các tuyến đường nội bon Bu Lum
50,000
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt
50,000
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2
50,000
V
Huyện Đắk Song
V.1.
Xã Nam Bình
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới)
300,000
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới)
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ)
250,000
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ)
Cây Xăng Đình Diệm
500,000
Cây xăng Đình Diệm
Hết trụ sở đoàn 505
800,000
Hết trụ sở đoàn 505
Giáp ranh giới thị trấn Đức An
500,000
2
Đường tỉnh lộ 2
Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh)
Km 0+ 300 m
300,000
Km 0+ 300 m
Ranh giới xã Đăk Hoà
200,000
3
Quốc lộ 14 C
Ngã 3 Đức An QL14C
QL14C Km0+250m
300,000
QL14C Km0+250m
Cầu Thuận Hà
200,000
4
Đường liên xã
Ngã 3 đường nhà ông Tài
Hết cây xăng Văn Diệp
500,000
Hết cây xăng Văn Diệp
Hết ranh giới xã Nam Bình
300,000
Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt)
Ranh giới Thị trấn Đức An
100,000
Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ)
Cộng thêm 200 m
300,000
Cộng thêm 200 m
Đường đi thôn 6
80,000
5
Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11
250,000
6
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
V.2.
Xã Thuận Hà
1
Đường Quốc lộ 14C
Ranh giới xã Nam Bình
Cầu Đầm Giỏ
150,000
Cầu Đầm Giỏ
Trường Vừa A Dính
250,000
Trường Vừa A Dính
Ranh giới bản Đăk Thốt
200,000
Trường Vừa A Dính
Giáp bản Đầm Giỏ
150,000
Trường Vừa A Dính
Trạm y tế + 200 m
200,000
Trường Vừa A Dính
Ranh giới xã Đắk Búk So
150,000
2
Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8
100,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
V.3.
Xã Nâm N'Jang
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn Đức An
Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m
150,000
Ranh giới thị trấn Đức An +200 m
Cầu 20 + 100 m
150,000
Cầu 20 + 100 m
Ngã 4 cầu 20 +100m
250000
Ngã 4 cầu 20 +100m
Giáp ranh giới xã Trường Xuân
200,000
2
Đường vào thủy điện
km 0 Ngã 3 vào thủy điện
km0 ngã 3 vào thủy điện +500m
200,000
3
Đường tỉnh lộ 6
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20)
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
200,000
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi
UBND xã
300,000
UBND xã
Chùa Hoa Quang
400,000
Chùa Hoa Quang
Hết trường mẫu giáo thôn 1
250,000
Hết trường mẫu giáo thôn 1
Ngã 3 thôn 8
350,000
Ngã 3 thôn 8
Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung)
150,000
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20)
Lâm trường Đắk N'Tao
250,000
Lâm trường Đắk N'Tao
Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N'Tao)
150,000
4
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung
Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung
200,000
5
Đường liên xã
Tỉnh lộ 6 (cầu Thác)
Thôn 7
100,000
6
Đường đi thôn 10
Ranh giới thị trấn Đức An
Ranh giới xã Đắk N'Drung
200,000
7
Đường liên thôn
Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3)
Hết nhà mẫu giáo thôn 3
100,000
8
Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn)
100,000
V.4.
Xã Thuận Hạnh
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Nam Bình
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân
200,000
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)
300,000
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)
Ranh giới huyện Đắk Mil
200,000
2
Đường Quốc lộ 14C
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m
250,000
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành
250,000
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành
Đường vào đồn 763
150,000
3
Đường vào UBND xã
Ngã 3 Thuận Tân - Thuận Thành
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng
200,000
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng
Hết đất ông Trần Văn Diễn
150,000
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc
150,000
Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m
150,000
Ngã 3 Thuận Hưng +150m
Ranh giới xã Thuận Hà
150,000
Ngã 3 Thuận Hưng +150m
Ranh giới xã Nam Bình
150,000
Ngã 3 Thuận Tình
Đường liên xã đi Thuận Hà+300m
150,000
Ngã 3 Thuận Tình
Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m
150,000
Ngã 3 Thuận Tình
Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m
150,000
4
Đường liên thôn
Ngã 4 Thuận Nghĩa
Đường ngã 3 Thuận Tình
150,000
Ngã 4 Thuận Nghĩa
đi Thuận Bình +400m
150,000
Ngã 4 Thuận Nghĩa
Đi Thuận Trung +150m
150,000
5
Điểm dân cư Thuận Lợi
Lô A
200,000
Lô B
150,000
Lô C
100,000
6
Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam
150,000
7
Đất ở ven trục đường chính các thôn
150,000
8
Đất ở khu dân cư còn lại
80,000
V.5
Xã Trường Xuân
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Nâm N’Jang
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7)
100,000
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân
Ngã 3 đường vào thôn 4
300,000
Ngã 3 đường vào thôn 4
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m
150,000
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa - 200 m
Ranh giới xã Quảng Thành - Gia Nghĩa
150,000
2
Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14
QL 14
Vào sâu 300 m
100,000
QL 14 + 300 m
Ngã 3 thôn 6
100,000
3
Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ
100,000
4
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
V.6
Xã Đắk Mol
1
Đường Tỉnh lộ 2
Giáp huyện Đăk Mil
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1
220,000
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1
Ranh giới xã Đăk Hoà
280,000
2
Đường liên thôn
Ngã 3 tỉnh lộ 2
Hết đường vòng thôn Đăk Sơn 1 và giáp Đăk Sơn 2- Đắk Hoà
120,000
Nhà bà Thái thôn 4
Nhà ông Sơn thôn 4
150,000
Giáp ranh giới xã Đắk Hoà
Hết thôn Hà Nam Ninh
100,000
3
Đường đi E29
Ngã 3 tỉnh lộ 2
Cầu Bon Jary
150,000
Cầu Bon Jary
Cổng văn hóa thôn 1E 29
100,000
Đoạn đường còn lại
80,000
4
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
V.7
Xã Đắk N'Drung
1
Đường liên xã Đăk N’Drung - Nam Bình
Ngã 3 tỉnh lộ 6
Hết trường Lý Thường Kiệt
300,000
Trường Lý Thường Kiệt
Ranh giới xã Nam Bình
100,000
2
Đường liên xã Đăk N’Drung - Nâm N’Jang
Ngã 3 tỉnh lộ 6
Trường cấp III + 500m
250,000
Trường cấp III + 500m
Ranh giới xã Nâm N’Jang
100,000
3
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Ngã 3 Công ty cà phê
Ngã 3 nhà ông Trọng
100,000
Ngã 3 nhà ông Trọng
Ranh giới xã Thuận Hà
100,000
4
Đường tỉnh lộ 6
Ranh giới xã Nâm N’Jang
Hết nhà thờ Bu Roá
100,000
Hết nhà thờ Bu Róa
Hội trường thôn 7
300,000
Hội trường thôn 7
Hết bưu điện
300,000
Hết bưu điện
Ngã 3 Công ty cà phê Đăk Nông
300,000
Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông
Giáp xã Đăk Búk So
100,000
5
Đường đi thôn 10
Ranh giới xã Nâm N’Jang
Tỉnh lộ 6
100,000
6
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
V.8
Xã Đắk Hòa
1
Đường Tỉnh lộ 2
Ranh giới xã Đăk Mol
Đập nước Đăk Mol
300,000
Km 0 (đập nước)
Ranh giới thôn rừng lạnh
120,000
Ranh giới thôn rừng lạnh
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa
100,000
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa
Ranh giới xã Nam Bình
100,000
2
Đường liên xã
Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc)
Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh)
150,000
Đường liên thôn Đắk Hoà 2
Ranh giới xã Đăk Mol (thôn Hà Nam Ninh)
100,000
3
Đường liên thôn
Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3
Giáp tỉnh lộ 2
100,000
4
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
VI
Huyện Đắk Mil
VI.1
Xã Đức Mạnh
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ)
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m
650,000
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân)
650,000
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân)
Đường vào trường Lê Quý Đôn
450,000
Đường vào trường Lê Quý Đôn
Hết HTX Mạnh Thắng
650,000
HTX Mạnh Thắng
Hết trường Phan Bội Châu
300,000
Trường Phan Bội Châu
Giáp ranh giới xã Đắk N'drót, xã Đắk R'la
170,000
2
Đường Tỉnh lộ 2
Ngã 3 Đức Mạnh (km 0)
Km 0+ 200m
450,000
Km 0+ 200m
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp)
450,000
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp)
Cầu Đức Lễ (cũ)
250,000
Cầu Đức Lễ
Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
400,000
3
Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã)
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
200,000
Km 0 + 300m
Cầu Đức Lễ (mới)
170,000
Cầu Đức Lễ (mới)
Giáp ranh xã Đức Minh
250,000
4
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk
Tỉnh lộ 2
Giáp ranh xã Đắk Sắk
200,000
5
Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
150,000
6
Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
150,000
7
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
150,000
8
Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 300m
150,000
9
Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 400m
150,000
10
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 500m
150,000
11
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 500m
150,000
12
Đường thôn Đức Bình
Quốc lộ 14
Hết nhà tang thôn Đức Bình
170,000
13
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại
Km 0 (Quốc lộ 14)
Km 0 + 200m
130,000
14
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy)
Km 0 + 600m
150,000
15
Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê)
Km 0 + 700m
200,000
16
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)
Km 0 + 500 m
130,000
17
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái
Km 0 + 200m
130,000
18
Đất ở các khu dân cư còn lại
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung
150,000
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B
150,000
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An
150,000
VI.2
Xã Đăk R'la
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Đắk Gằn
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
300,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn
450,000
Ngã 3 Đắk R'la - Long Sơn
Đường vào mỏ đá Đô Ry
300,000
Đường vào mỏ đá Đô Ry
Ngã 3 Đô Ry
300,000
Ngã 3 Đô Ry
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk Rót
150,000
2
Tuyến liên thôn song song quốc lộ 14
Đấu nối với đường ngã 3 Đô Ry (thôn 2)
thôn 3
150,000
Trường Hoàng Diệu
Đấu nối đường 312
150,000
Đấu nối đường 312
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
150,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Nhà ông Tho Nguyệt
110,000
Chợ 312
Nhà ông Bảy ( thôn 11)
150,000
3
Đường đấu nối Quốc lộ 14
Ngã 3 Đô Ry
Giáp đất cao su
100,000
Nhà ông Khuê
Giáp đất cao su
100,000
Ngã 3 trạm Y tế (thôn 3)
Km 0+ 500 nhà ông Bằng
100,000
Quốc lộ 14
Trường Hoàng Diệu
100,000
Ngã 3 vào Long Sơn
Hết đất nhà ông Hà
100,000
Nhà ông Hà
Giáp Long Sơn
100,000
Đường 312
Nghĩa địa
150,000
Nhà ông Nghệ
Suối ông Công
100,000
Nhà ông Lố
Suối ông Công
100,000
4
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11
120,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5 Tầng, thôn 1, 4, 7, 8, 9, 10, 12
120,000
VI.3
Xã Đắk N'Đrót
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Đức Mạnh
Giáp xã Đăk R'la
150,000
2
Đường 304
Quốc lộ 14
Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đăk Me)
100,000
Cầu suối Đăk Gôn I
Ngã ba UBND Đắk N'Đrót
100,000
Ngã ba UBND xã mới
Hết đập nước buôn Đăk R'la
120,000
Ngã ba UBND xã mới
Cuối dốc tấm tôn
100,000
Cuối dốc Tấm Tôn
Ngã 6 thôn 4
140,000
Ngã 6 thôn 4
Ngã ba nhà ông Xuân Phương
110,000
Ngã ba nhà ông Xuân Phương
Cầu gỗ
100,000
Cầu gỗ
Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2)
100,000
3
Đường vào buôn Đắk R'La
Cầu Suối Đắk Gon II
Ngã ba buôn Đăk R'la
120,000
4
Đường thôn 1
Km0 (QL14)
Km0 + 200m
120,000
5
Đường Đắk N'DRót - Đồn 755
Trường Hoàng Hoa Thám
Cầu cọp
90,000
6
Đường vào khu dân cư 23 hộ
Ngã 3 nhà ông Phí Văn Tính
Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m)
100,000
7
Đường thôn 5 đi thôn 6
Ngã 3 nhà bà Đinh Thị Huệ
Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa)
100,000
8
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6
Ngã 6 thôn 4
Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa)
100,000
9
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
VI.4
Xã Đắk Lao
1
Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk)
Giáp Huyện đội Đắk Mil
Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi)
1,400,000
Trạm bảo vệ thực vật(hết đường đôi)
Giáp ranh xã Đức Mạnh
1,200,000
2
Đường Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông)
Giáp ranh thị trấn
Giáp ranh thị trấn +200 m
700,000
Giáp ranh thị trấn +200 m
Giáp ranh xã Thuận An
700,000
3
Đường Quốc lộ 14C
Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C
Hết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành)
650,000
Lâm trường Đăk Mil
Đập 6B
300,000
Đập 6B
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
300,000
Trạm Biên phòng Đắk Ken
Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m
200,000
4
Đường liên xã
Ngã ba trường tiểu học Trần Phú
Giáp QL 14C
400,000
Ngã ba trường tiểu học Trần Phú
Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh
350,000
Nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh
Nhà ông Thức
250,000
Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ)
Ngã ba thôn 1 Đăk Lao
400,000
Nhà ông Phạm Như Thức (thôn 6)
ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam
250,000
Quốc lộ 14
Giáp đập đội 2
250,000
5
Đường thôn 1
Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã 3 đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt)
Giáp ranh xã Đức Mạnh
200,000
6
Đường Thôn 2
Ngã 3 Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền)
Hết nhà Mẫu giáo thôn 2
250,000
Nhà Mẫu giáo thôn 2
Giáp xã Đức Mạnh
200,000
7
Đường Thôn 3
Nhà ông Vũ Vy
Hết nhà ông Lê Minh
200,000
8
Đường vào thôn 4
Quốc lộ 14
Ngã 3 nhà ông Hợp
350,000
9
Đường thôn 4
Giáp ranh giới xã Đức Mạnh
Hết nhà ông Trung
300,000
Nhà ông Trung
Ngã 3 (nhà ông Lê Văn Đào)
200,000
10
Đường thôn 4 (Lô 2 sau Bến xe)
Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn 4)
Hết Cty Cà phê 2-9
300,000
11
Đường thôn 8, thôn 9
Ngã 4 nhà Ba Đôn
Đường Quốc lộ 14C (Ngục Đắk Mil)
200,000
12
Đường Thôn 8
Ngã 3 Mẫu giáo Thôn 8
Giáp QL 14C (Cty. Đại Thành)
200,000
13
Đường Liên Thôn 10A- 13 (Miếu cô)
Quốc lộ 14
Nhà máy Cao su
200,000
14
Đường Liên Thôn 10B - 11A
Nhà ông Trần Văn Soa (Thôn 10B)
Hết nhà ông Nguyễn Hữu Quán (thôn 11A)
200,000
15
Đường thôn 11B
Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn (thôn 11B)
Giáp đường liên xã Đắk Lao- Thuận An
200,000
16
Đường thôn 7
Giáp ranh Thị trấn (đường Trần Phú)
Ngã 4 nhà Ba Đôn
300,000
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (Thôn 6)
Đi qua Nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn
200,000
17
Đường Liên thôn
QL14
Đập 40 (thôn 12)
150,000
18
Đường Thôn 12
Từ đập 40 (đường nhựa)
Hết thôn 12 (đường nhựa)
150,000
19
Đường nội thôn
Ngã 3 nhà ông Lộc
Trường Trần Phú
100,000
Đường thôn 8, thôn 9A
Nhà ông Thanh
100,000
Nhà bà Hồng
Nhà ông Anh
100,000
Quốc lộ 14
Thôn 10A, 10B
100,000
20
Đất ở các khu dân cư còn lại của 17 thôn
100,000
VI.5
Xã thuận An
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp xã Đăk Lao
Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An
340,000
Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An
Ngã ba đường vào đồi chim
400,000
Ngã ba đường vào đồi chim
Hết khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su)
250,000
Khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su)
Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song)
120,000
2
Đường từ QL14 đi bon Sa Pa
QL14 (chợ xã Thuận An)
Đập nhỏ
110,000
Đập nhỏ
Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam)
100,000
3
Đường từ QL14 đi Công ty Cà phê Thuận An
QL 14
Ngã 3 hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà
140,000
Ngã 3 giáp nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà
Giáp đường Đông Nam
130,000
Ngã 3 Đường Đông Nam
Giáp ranh thị trấn Đăk Mil
350,000
Ngã ba đường Đông Nam
Đập núi lửa
100,000
Đập núi lửa
Giáp Quốc lộ 14
100,000
4
Đường đi trạm Đăk Per
Ngã ba QL14 (nghĩa địa)
Ngã ba Đồng Đế
100,000
Ngã ba Đồng Đế
Trạm Đăk Per (cũ)
100,000
5
Đường nội thôn Thuận Bắc
Quốc lộ 14
Đập nước của thôn
100,000
6
Đường Đắk Lao - Thuận An
Ngã ba Quốc lộ 14
Đập đội 2, Thuận Hoà
150,000
Đập đội 2 (Thuận Hoà)
Giáp đường vành đai Đông Nam (Thuận Sơn)
150,000
7
Đường nội thôn Thuận Hoà
Ngã ba giáp ranh vành đai Đông Nam
Giáp ranh Thôn 11B xã Đăk Lao
100,000
Đập đội 2
Giáp vườn nhà ông Hoàng Văn Mến
100,000
8
Đường nội thôn Thuận Sơn
Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh
Hết nhà bà Mai Thị The
110,000
Hết nhà bà Mai Thị The
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil
110,000
9
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà
Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên
Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn
100,000
10
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1
Ngã ba nhà thờ
Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã)
110,000
11
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh)
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An)
100,000
12
Đường đi Đồi Chim
Ngã ba QL 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu)
Đập Đắk Pơ
100,000
13
Đất ở các khu dân cư còn lại
90,000
VI.6
Xã Đức Minh
1
Đường Nguyễn Du
Giáp ranh giới Thị trấn
Ngã 4 (giáp nhà ông Liên)
850,000
2
Tuyến Tỉnh lộ 3
Giáp ranh thị trấn
Trường Chu Văn An
400,000
Trường Chu Văn An
Hết Nhà Thờ Vinh Đức
400,000
Nhà thờ Vinh Đức
Đường vào Sân vận động Vinh Đức
350,000
Đường vào Sân vận động Vinh Đức
Giáp Ranh xã Đắk Sắk
400,000
3
Tỉnh Lộ 2
Giáp xã Đức Mạnh
Cầu trắng
450,000
Cầu trắng
Giáp ranh giới xã Đăk Mol
350,000
4
Đường liên thôn
Ngã 4 nhà thờ Vinh An
Đầu cánh đồng Đăk Gô
350,000
Đầu cánh đồng Đăk Gô
Giáp xã Thuận An
200,000
Đường nội bon Jun Júh
80,000
Ngã 3 Jun Jhú (Cây xăng ông Đoài)
Nhà thờ họ Thanh Lâm
200,000
Nhà thờ họ Thanh Lâm
Cầu máy giấy
150,000
5
Đường liên xã Đức Minh - Đức Mạnh
Tỉnh lộ 3
Đường đi Đức Lễ (giáp ranh giới xã Đức Mạnh)
200,000
6
Đường liên thôn Đức Đoài (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại
Cây xăng Đặng Văn Thư
Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đường ra nghĩa trang xã đoài
200,000
7
Đường liên thôn Mỹ Yên, Mỹ Hòa (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại)
Nhà ông Nguyễn Thanh Bảo
Cổng trường Mầm non tư thục Tuổi Thơ
200,000
8
Đường liên thôn Mỹ Yên, Kẻ Đọng (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại)
Nhà ông Đồng
Hết ngã ba ông Thi
150,000
9
Đường liên thôn Vinh Đức, Xuân Phong (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại)
Mẫu giáo Vinh Đức
Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trường tiểu học Bùi Thị Xuân - nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tỉnh lộ 3)
200,000
10
Đường liên thôn Xuân Trang - Thanh Lâm
Từ nhà ông Phan Minh Châu (Xuân Trang)
Đến giáp đường từ ngã cây xăng ông Đoài đến nhà thờ Thanh Lâm
150,000
11
Đường liên thôn Thanh Lâm - Xuân Sơn
Ngã ba nhà ông Luật thôn Thanh Lâm
Đến hết Văn phòng HTX NN Đức Minh
150,000
12
Đường liên thôn Kẻ Đọng (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 3 tính theo hệ số còn lại)
Nhà ông Hằng ( Tỉnh lộ 3)
Chợ Đức Minh
200,000
Nhà Ông Tớn (Cây xăng Hoàng Diệu) Tỉnh lộ 3
Chợ Đức Minh
200,000
Chợ Đức Minh
Hết Hội trường thôn Kẻ Đọng
150,000
13
Các đường nhánh đấu nối với tỉnh lộ 2 và 3
Km 0 Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3
Km 0 + 200m
130,000
14
Đất ở các khu dân cư còn lại của các thôn trên địa bàn xã
100,000
VI.7
Xã Đắk Sắk
1
Tỉnh lộ 2
Ngã 3 Thọ Hoàng
Cầu trắng
450,000
Cầu trắng
Giáp ranh giới xã Đắk Mol
350,000
2
Đường tỉnh lộ 3
Từ ngã 4 giáp Tỉnh lộ 2
Hết Ngân Hàng NN&PTNT
400,000
Ngân Hàng NN&PTNT
Hết Trường Lê Hồng Phong
350,000
Trường Lê Hồng Phong
Đường Vào E29
300,000
Đường vào E29
Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ)
250,000
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ)
Giáp ranh xã Long Sơn
200,000
3
Đường nội xã
Ngã 3 đầu thôn 1
Hết Trạm Điện T15
200,000
Trạm Điện T15
Hết trường Lê Hồng Phong
180,000
Trạm Điện T15
Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 3)
150,000
4
Đường 3/2
Tỉnh lộ 3
Đường sân bay (cũ)
150,000
5
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh
Tỉnh lộ 2
Ngã 3 đầu thôn Thọ Hoàng 1
200,000
6
Đường liên thôn
Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2)
Cuối thôn 2 (Đường song song với đường sân bay)
180,000
Tỉnh lộ 3
Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé
150,000
Phân hiệu trường Nguyễn Văn Bé
Cầu Ông Quý
150,000
Tỉnh Lộ 2
Ngã 3 giáp Đắk Mol
150,000
Ngã 3 xã Đắk Mol
Đến hết thôn Xuân Bình
120,000
7
Đất ở các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m
150,000
8
Đất ở các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 2, Tỉnh lộ 3 vào sâu 200m
150,000
9
Đất ở các khu dân cư còn lại
90,000
VI.8
Xã Long Sơn
1
Đường tỉnh lộ 3
Giáp ranh giới xã Đắk Sắk
Cầu suối 2
110,000
Cầu suối 2
Giáp ranh giới huyện KrôngNô
120,000
2
Đường thôn Nam Sơn
Tỉnh lộ 3
Hết thôn Nam Sơn
90,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
VI.9
Xã Đắk Gằn
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh huyện Cư Jút
Hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành)
120,000
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành)
Ngã 3 trạm Y tế
140,000
Ngã 3 trạm Y tế
Hết trường Hoàng Văn Thụ
180,000
Trường Hoàng Văn Thụ
Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh
170,000
Nhà ông Hồ Ngọc Minh
Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m
150,000
Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200 m
Giáp ranh giới xã Đăk R'la
150,000
2
Đường nội bon Đắk Láp
Nhà ông Phan Minh Cảnh
Hết nhà ông Y Ten
100,000
Nhà ông Phạm Văn Mãi
Hết nhà ông Võ Tá Lộc
90,000
Nhà ông Nguyễn Duy Biên
Hết nhà ông Y Eng
90,000
Các đường ngang của bon Đắk Láp
90,000
3
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn
Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang
Hết Nhà ông Nguyễn Xuân Quang
100,000
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon
Hết nhà ông Mai Thái
90,000
Trạm Y tế
Hết nhà ông Y Sắt
90,000
4
Đường ngang 3 bon
150,000
5
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung
100,000
6
Đất ở các đường đấu nối với QL 14
Km0 (Quốc lộ14)
Km0+300m
100,000
7
Đất ở các đường đã trải nhựa
100,000
8
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
VII
Huyện Krông Nô
VII.1
Xã Đắk Drô
1
Đường tỉnh lộ 4
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi)
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m
1,200,000
Ngã 3 hướng đi Buôn OL (trường MG Họa Mi) + 200m
Ngã 3 vào TTGDTX
1,200,000
Ngã 3 vào TTGDTX
Nhà ông Lê Xuân Tĩnh
800,000
Nhà ông Lê Xuân Tĩnh
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
800,000
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
800,000
Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu buôn 9
450,000
Cầu buôn 9
Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3
450,000
Ngã 3 lâm nghiệp 3
Hết buôn 9
350,000
Hết buôn 9
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m
350,000
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m
Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 m
400,000
Đoạn đường còn lại của tỉnh lộ 4
280,000
2
Đường đi Buôn Choáh
Km0 (Tỉnh lộ 4)
Km0 + 100 m
320,000
Km0 + 100 m
Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m
200,000
Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m
Giáp ranh xã Buôn Choăh
100,000
3
Ngã 3 xưởng cưa (giáp TL4)
Ngã 3 xưởng cưa
Hết đường vào đất ông Y Thịnh
200,000
4
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4)
100,000
5
Đường đi Nâm Nung
Ngã 3 Hầm Sỏi
Đường dây 500 KV
200,000
Đường dây 500 KV
Giáp ranh xã Nâm Nung
170,000
6
Đường đi Bon Jang Trum
Ngã 3 tỉnh lộ 4
Ngã 3 Bon Jang Trum
330,000
Ngã 3 Bon Jang Trum
Đường dây 500 KV (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
200,000
Ngã 3 Bon Jang Trum
Giáp ranh xã Tân Thành
200,000
7
Đường thôn Đắk Hợp
Ngã 3 tỉnh lộ 4
Hết sân vận động Đắk Mâm
350,000
8
Ngã tư cầu bốn bìa (thôn Đăk Lập)
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đăk Mâm)
Ngã tư + 300 m
200,000
Ngã tư + 300 m
Giáp ranh giới thị trấn Đăk Mâm
120,000
9
Đường Ngang nối tỉnh lộ 4 với đường đi Buôn Choah
Giáp Tỉnh lộ 4
Giáp đường đi Buôn Choah
150,000
10
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.2
Xã Nam Đà
1
Đường tỉnh lộ 4
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút)
Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
1,450,000
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m
Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà
1,200,000
Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà
Giáp ranh giới xã Đắk Sôr
460,000
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm)
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m
1,450,000
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m
Ngã 3 trục 9
1,000,000
Ngã 3 trục 9
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m
1,200,000
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm)
1,200,000
2
Đường trục chính Nam Đà
Ngã 5 tỉnh lộ 4
Hết sân vận động
1,000,000
Hết Sân vận động
Cầu Ông Thải
550,000
Cầu Ông Thải
Hết đường nhựa
300,000
Hết đường nhựa
Cuối nhà ông Đích
200,000
Cuối nhà ông Đích
Xã Đắk Rô
160,000
3
Đường nhựa trục 9
Tiếp giáp tỉnh lộ 4
Ngã tư nhà Ông Kha
450,000
Ngã tư nhà Ông Kha
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)
320,000
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)
Giáp cầu An Khê
210,000
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung)
Giáp cầu Đề Bô
100,000
4
Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11
120,000
5
Các khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12)
120,000
6
Đường đi trạm 35KV
Tiếp giáp tỉnh lộ 4
Hết đập tràn Đắk Mâm
160,000
7
Đường đi Nam Xuân
Ngã 5 Nam Đà
Hết đường nhựa
450,000
Tiếp giáp đường nhựa
Cầu Nam Xuân
240,000
8
Đường Nam Tân
Tiếp giáp cầu Đề Bô
Hết đường
120,000
9
Đường nhựa trục ngang
Nhà ông Ngọc phế liệu
Trường Phan Chu Trinh
80,000
Nhà thờ Quảng Đà
Giáp đường tỉnh lộ 4
80,000
10
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
VII.3
Xã Đắk Sôr
1
Đường tỉnh lộ 4
Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút)
Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình
550,000
Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình
Hết đất ông Mã Văn Chóng
400,000
Hết đất ông Mã Văn Chóng
Hết đất ông Dương Ngọc Dinh
450,000
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm)
Giáp ranh giới xã Nam Đà
550,000
Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4
300,000
2
Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4
Ngã 3 Gia long
Hết đất ông Phạm Văn Lâm
300,000
Hết đất ông Phạm Văn Lâm
Giáp ranh giới Xã Nam Xuân
250,000
3
Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới
210,000
4
Khu dân cư thôn Đức Lập
Đầu đường bê tông
Hết đất bà Bạch Thị Hiền
100,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.4
Xã Tân Thành
1
Đường đi Nâm Nung
Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri)
Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô)
320,000
Ngã 3 Đắk Hoa
Đắk Drô ( đi Nam Nung)
160,000
2
Đường đi Thị trấn Đăk Mâm
Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri)
Hướng đi Thị trấn Đăk Mâm + 200 m
250,000
Các đọan còn lại trên đường nhựa
160,000
3
Đường đi xã Đắk Drô
Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô)
Giáp ranh xã Đắk Drô
160,000
4
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri)
Km 0 +300 m
150,000
Km 0 +300 m
giáp ranh xã Đắk Săk
160,000
5
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đăk Rô
60,000
VII.5
Xã Nâm N'Đir
1
Đường tỉnh lộ 4
Ngã 4 Chợ
Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)
700,000
Ngã 3 nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô)
Ngã 3 vào nhà ông Hưng
400,000
Ngã 3 vào nhà ông Hưng
Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong)
400,000
Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong)
Giáp Đắk Drô
400,000
Ngã tư chợ
Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên)
750,000
Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên)
Giáp Đức Xuyên
300,000
2
Đường vào xã Nâm Nung
Km0 (ngã 4 tỉnh lộ 4)
đường vào bon Phê Prí
450,000
đường vào bon Phê Prí
Ranh giới xã Nâm Nung
300,000
Từ UBND xã
Ngã 3 nhà văn hóa Phê Prí
70,000
Ngã 3 nhà ông Tuấn
Nhà Y Khôn(thôn Nâm Tân)
70,000
3
Dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh
70,000
VII.6
Xã Quảng Phú
1
Đường tỉnh lộ 4
Giáp ranh Xã Đăk Nang
Trạm Kiểm lâm
480,000
2
Đường vào thôn Phú Lợi
Trạm Kiểm lâm
Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn)
300,000
3
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung
140,000
4
Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah
Ngã 3 xưởng cưa Hải Sơn
Bến nước Buôn K'tăk
160,000
Ngã 3 đường vào thuỷ điện
Hết nhà ông Bảo
320,000
Ngã 3 đường vào thuỷ điện
Cầu Nam Ka
320,000
5
Đường vào khu tái định cư thuỷ điện
Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện)
Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K'tăh)
320,000
Ngã ba Tỉnh lộ 4B
Giáp xã Quảng Hoà
150,000
6
Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi
70,000
7
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.7
Xã Đức Xuyên
1
Đường tỉnh lộ 4
Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Ddirr)
Ngã 4 Xuyên Hà
450,000
Ngã 4 Xuyên Hà
Mương thuỷ lợi (K.NT4a)
450,000
Mương thuỷ lợi (K.NT4a)
Ngã 3 vào trạm Y tế xã
700,000
Ngã 3 vào trạm Y tế xã
Ngã 4 Đắk Nang
450,000
2
Đường vào trường Nguyễn Văn Bé
Ngã 3 Ông Thạnh
Kênh mương thủy lợi cấp I
200,000
Kênh mương thủy lợi cấp I
Nhà cộng đồng Bon Choih
70,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.8
Xã buôn Choah
1
Khu trạm y tế +100 m về hai phía
140,000
2
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía100m
130,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
60,000
VII.9
Xã Nâm Nung
1
Đường trục chính xã
Giáp ranh xã Nâm N'Đir
Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (- 200m)
200,000
Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (- 200m)
Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (+ 200m)
300,000
Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (+ 200m)
Cầu Đăk Viên
250,000
Cầu Đăk Viên
Ngã 3 Nam Nung -200 m
300,000
Ngã 3 Nam Nung - 200 m
Ngã 3 Nam Nung + 200 m
350,000
Ngã 3 Nam Nung + 200 m
Giáp ranh giới xã Tân Thành
200,000
2
Đường Hầm sỏi
Ngã 3 UBND xã (Hướng Hầm sỏi)
Giáp ranh xã Đắk Drô
200,000
3
Đường Bon Ja Ráh
Ngã 3 Nam Nung
Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang
150,000
4
Khu vực ba tầng
Ngã 3 ông An (cộng + , trừ - 200 m)
100,000
5
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Tuyến D1
Tuyến N9
150,000
Tuyến N1
150,000
Tuyến N8
100,000
Tuyến N9
100,000
Tuyến D6
Tuyến N9
120,000
Tuyến D10
Tuyến N9
100,000
6
Đường trục chính thôn
Đường nhựa (thôn Thanh Thái)
Thôn Đrô (xã Tân Thành)
100,000
Đường Nam Nung đi Nâm N'đir
Hết đất nhà ông Đình
100,000
Đường bon R'cập
Ngã 3 nhà ông Trương Văn Thành
100,000
7
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.10
Xã Nam Xuân
1
Đường nối tỉnh lộ 3 với tỉnh lộ 4
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Xã Đăk Sôr)
Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m
320,000
Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m
Đến ranh giới xã Đắk Sôr
250,000
2
Đường Tỉnh lộ 3
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi TT Đắk Mâm )
Hướng đi TT. Đắk Mâm +100 m
320,000
Hướng đi TT. Đắk Mâm + 100 m
Ranh giới Thị trấn Đắk Mâm
250,000
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Đăk Mil)
Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m
320,000
Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200 m
Giáp ranh Huyện Đắk Mil
180,000
3
Đường đi Sơn Hà
Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc)
Km 0 + 200 m
160,000
Km 0 + 200 m
Ngã 3 nhà ông Sinh (thôn Nam Sơn)
100,000
4
Đường đi Đắk Hợp
Ngã 3 Tư Anh
Ngã 3 thôn Đắk Hợp
90,000
5
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VII.11
Xã Đắk Nang
1
Tỉnh lộ 4
Ngã 4 (giáp ranh xã Đức Xuyên)
Cống thôn Phú Cường
450,000
2
Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4
300,000
3
Đất ở các khu dân cư còn lại
70,000
VIII
Huyện Cư Jút
VIII.1
Xã Đắk Drông
1
Trục đường chính
Giáp ranh Nam Dong
Cầu thôn 2
200,000
Cầu thôn 2
Cách tim cổng chợ 200m
300,000
Cách tim cổng chợ về 2 phía, mỗi phía 200 m
600,000
Cách tim cổng chợ 200m
Ranh giới thôn 5, thôn 6
300,000
Ranh giới thôn 5, thôn 6
cách cổng UBND xã 500m
200,000
Cổng UBND xã về 2 phía, mỗi phía 500m
300,000
Cách cổng UBND xã 500m
Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m
200,000
Các ngã tư thôn 14, 15 về 3 phía, mỗi phía 200m
300,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m
Đường UBND xã đi Quán Lý
120,000
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m
Ngã 3 nhà ông Hòa
120,000
Ngã tư thôn 14, 15
Cầu thôn 15
200,000
Cầu thôn 15
Cầu Suối Kiều
150,000
2
Đường đi Quán Lý
Km 0 (UBND xã)
Km 0 + 200m
150,000
Km 0 + 200m
Cách ngã ba Quán Lý trừ 100m
100,000
Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m
150,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m
Giáp ranh xã Đăk Wil
100,000
Từ ngã ba Quán Lý + 100m
Giáp ranh xã Nam Dong
100,000
3
Đường đi CưKnia
Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng)
Hết khu Kiốt chợ
200,000
hết Khu Kiốt chợ
Hết khu Ki ốt chợ + 500m (Về phía cầu Cưknia)
100,000
Hết Khu ki ốt chợ + 500m
Cầu Cư k'nia
80,000
4
Đường đi lòng hồ
Ngã ba thôn 10
Cầu thôn 11
120,000
Cầu thôn 11
Bờ đập lòng hồ
100,000
Bờ đập lòng hồ
Hết thôn 20
80,000
5
Đường đi thôn 17
Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm)
Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17)
100,000
Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17)
Giáp ranh xã Đắk Wil
80,000
6
Đường đi thôn 19
Ngã ba C4 (Nhà ông Định)
Trường học thôn 19
100,000
7
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn
70,000
8
Đất ở các khu vực khác còn lại
50,000
VIII.2
Xã Tâm Thắng
1
Quốc lộ 14
Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn)
Cầu 14
1,000,000
2
Đường đi Nam Dong
Ngã ba QL 14
Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh
500,000
Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh
Ngã ba hết thôn 9
500,000
Ngã ba hết thôn 9
Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)
400,000
3
Đường vào nhà máy đường
Ngã ba QL 14
Suối Hương
300,000
4
Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngã ba QL 14
Trường THCS Phan Đình Phùng
300,000
Trường THCS Phan Đình Phùng
Ngã tư buôn EaPô
200,000
5
Đường bê tông thôn 10
Ngã ba thôn 9
Ngã tư nhà ông Hải
300,000
6
Liên thôn
Từ ngã tư nhà ông Hải
Đến ngã tư buôn Ea Pô
200,000
7
Đường thôn 2 đi thôn 4,5
Ngã ba QL 14
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn)
300,000
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn)
Ngã ba hồ câu Đồng Xanh
300,000
8
Đường sinh thái
Ngã ba QL 14
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)
350,000
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội)
Giáp ranh thị trấn Ea Tling
300,000
9
Đường Buôn Nui
Ngã ba QL 14
Ngã tư nhà ông Việt
300,000
Ngã tư nhà ông Việt
Nhà văn hóa cộng đồng 4 buôn
200,000
10
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum
200,000
11
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính
100,000
12
Các tuyến đường còn lại
80,000
VIII.3
Xã Ea Pô
1
Trục đường chính (đường nhựa)
Ranh giới xã Nam Dong
Nhà ông Lữ Xuân Điện
300,000
Nhà ông Lữ Xuân Điện
Ngã ba Trạm xá xã
600,000
Ngã ba Trạm xá xã
Ngã ba thôn 7
400,000
Ngã ba thôn 7
Ranh giới xã Đăk Wil
250,000
2
Trục đường chính (Đường đất, đường đi Buôn Nui)
Ngã tư thôn 2
Ngã ba nhà ông Lộc
200,000
Ngã ba nhà ông Lộc
Đường đi Buôn Nui (Ngã ba cây mít)
80,000
3
Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui)
Ranh giới xã Nam Dong
Mốc địa giới ba mặt bờ sông
60,000
4
Đường đi thôn Trung Sơn
Ngã ba nhà ông Lộc
Ngã tư thôn Trung Sơn
150,000
Ngã tư thôn Trung Sơn
Ngã ba nhà ông Tuất
100,000
5
Đường đi thác Linda
Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4)
Ngã ba thôn Phú Sơn
150,000
6
Đường đi Suối Tre
Ngã ba thôn 7
Ngã ba nhà ông Tuất
150,000
Ngã ba nhà ông Tuất
Suối Tre
80,000
7
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến
Ngã ba Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win)
Ngã tư Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win)
100,000
8
Đường đi thôn Hợp Thành
Ngã ba thôn Hợp Thành
Hết nhà ông Nghiệp
100,000
9
Đường đi Ngã sáu
Từ nhà ông Tài
Hết Ngã 6
80,000
Hết Ngã 6
Đường vào khu ba tầng
60,000
10
Đường đi thôn 6
Km 0 (Ngã tư thôn 2)
Km 0 + 150m (Ngà ông Chất)
150,000
Km 0 + 150m (Ngà ông Chất)
Hết khu dân cư
100,000
11
Đường đi thôn Phú Sơn
Từ ngã tư Phú Sơn
Ngã ba nhà ông đậu
200,000
12
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn
60,000
13
Khu Tái định cư Cồn Dầu
50,000
14
Khu Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pok3
50,000
15
Các tuyến đường còn lại
50,000
VIII.4
Xã Nam Dong
1
Đường đi xã Ea Pô
Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng)
Ngã ba nhà bà Chín
200,000
Ngã ba nhà bà Chín
Ngã ba nhà ông nghiệp
250,000
Ngã ba nhà ông nghiệp
Ngã ba Khánh Bạc
400,000
Ngã ba Khánh Bạc
Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán)
700,000
Ngã ba thôn 5( nhà ông Khoán)
Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai)
1,500,000
Ngã ba thôn 3 (nhà ông Lai)
Ngã tư Minh Ánh
800,000
Ngã tư Minh Ánh
Ngã ba hội trường thôn 1
600,000
Ngã ba hội trường thôn 1
Giáp ranh xã Ea Pô
400,000
2
Đường đi buôn Tia
Ngã ba nhà bà Chín
Ngã tư Đức Lợi
150,000
3
Đường đi Đắk Drông (A)
Km 0 (Ngã ba Khánh Bạc)
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6
500,000
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
300,000
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Giáp ranh xã Đắk Drông
250,000
4
Đường đi Đắk Drông (B)
Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán)
Ngã ba tuyến 2 thôn 6
500,000
Ngã ba tuyến 2 thôn 6
Hết khu dân cư thôn 5
200,000
Hết khu dân cư thôn 5
Giáp ranh xã Đắk Drông
130,000
5
Đường đi xã Tâm Thắng
Ngã tư chợ Nam Dong
Nhà ông Chiểu
700,000
Nhà ông Chiểu
Cổng vào chùa Phước Sơn
300,000
6
Đường đi xã ĐắkWin
Ngã tư chợ Nam Dong
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm
700,000
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm
Ngã ba nhà ông Quýnh
500,000
Ngã ba nhà ông Quýnh
Hết khu dân cư thôn 4
300,000
Hết khu dân cư thôn 4
Giáp ranh Đăk Wil
150,000
7
Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai)
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh
200,000
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh
Ngã ba nhà ông Sơn
130,000
Ngã ba nhà ông Sơn
Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2
120,000
Ngã ba nhà ông Sơn
Nhà ông Hoè
100,000
8
Đường đi Thác Drayling
Ngã tư Minh Ánh
Ngã ba nhà ông Nhạ
200,000
Ngã ba nhà ông Nhạ
Cầu ông Thái
130,000
Cầu ông Thái
Buôn Nui
100,000
9
Đường đi thôn 16
Ngã ba ông Nhạ
Ngã ba nhà ông Nhân
130,000
Ngã ba nhà ông Nhân
Ngã ba nhà ông Coóng
100,000
10
Toàn bộ tuyến hai thôn 6
180,000
11
Toàn bộ tuyến hai thôn 10
130,000
12
Toàn bộ tuyến hai thôn 13
150,000
13
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã)
250,000
14
Đường đi thôn 12
Cổng chùa Phước Sơn
Ngã ba vườn điều
150,000
Ngã ba vườn điều
Giáp ranh xã Tâm Thắng
130,000
Ngã ba vườn điều
Ngã ba nhà ông Chiến
100,000
15
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh
130,000
16
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn
Cầu sắt
Ngã ba nhà ông Nghiệp
100,000
Ngã ba nhà ông Nghiệp
Ngã ba Khánh Bạc
130,000
Ngã ba Khánh Bạc
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)
150,000
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)
Ngã tư Minh Ánh
140,000
Ngã tư Minh Ánh
Ngã ba phân trường thôn 1
130,000
Ngã ba phân trường thôn 1
Giáp ranh xã Ea Pô
100,000
Ngã ba Khánh Bạc
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
130,000
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Giáp ranh xã Đăk Drông
100,000
17
Đất ở các khu dân cư còn lại
80,000
VIII.5
Xã Trúc Sơn
1
Quốc lộ 14
Ranh giới thị trấn
Cổng Công ty Tân Phát
300,000
Cổng Công ty Tân Phát
Giáp xã Đăk Gằn
150,000
2
Đường đi CưKnia
Km 0 (QL 14)
Km 0 + 300m
150,000
Km 0 + 300m
Chân dốc Cổng trời
120,000
3
Đường Bê tông thôn 1
100,000
4
Đất ở các khu dân cư còn lại
50,000
VIII.6
Xã Cư K'nia
1
Đường trục chính
Giáp ranh xã Trúc Sơn
Cổng Văn hoá thôn 1
120,000
Cổng Văn hoá thôn 1
Nhà ông Tặng
100,000
Nhà ông Tặng
Hết đất nhà ông Tại
200,000
Hết đất nhà ông Tại
Cầu Đăk Drông
150,000
2
Đường vào UBND xã
Ngã ba nhà ông Thịnh
Qua Ngã ba nhà ông Nhàn về hai phía + 100 m
150,000
Cổng Văn hoá thôn 2
Trụ sở UBND xã
100,000
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m
Cầu Hoà An
80,000
Cầu Hoà An
Đường vào thôn 9, 10
60,000
3
Đường vào thôn 5, thôn 6
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m
Ngã ba công trình nước sạch
80,000
Ngã ba công trình nước sạch
Hết đường
60,000
4
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
VIII.7
Xã Đắk Wil
Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m
500,000
1
Trục đường chính (Đường nhựa)
Km 0 + 150m
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
300,000
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m)
150,000
Cách ngã ba (Nhà ông Dục - 50m)
Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m
200,000
Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m
Giáp ranh xã Ea Pô
150,000
Ngã ba nhà ông Dục
Hết ngã 6
80,000
Km 0 + 150m
Bưu điện Văn hoá xã
300,000
Bưu điện Văn hoá xã
Ngã ba nhà ông Thạch
200,000
Ngã ba nhà ông Thạch
Hết thôn 9
80,000
Ngã ba chợ
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học
200,000
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học
Giáp Đăk Drông
100,000
2
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn
60,000
3
Đất ở khu dân cư còn lại
50,000
V. Một số quy định khác:
1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn theo hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn theo quy định của pháp luật.
2. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phụ c vụ đời sống thuộc quy hoạch sử dụng đất để xây dựng nhà ở tại các thị trấn, phường theo hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại đô thị theo quy định của pháp luật.
3. Giá đất trong cùng một thửa đất, có mặt tiền ven các đường, trục đường giao thông tính theo chiều sâu, từ mốc giới hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng (giao thông, thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống xử lý chất thải) đến mét thứ 30 tính theo hệ số 1; từ trên 30 mét đến mét thứ 50 tính theo hệ số 0,7; từ trên 50 mét đến mét thứ 70 tính theo hệ số 0,5; từ trên 70 mét tính theo hệ số 0,3 (không áp dụng để tính tiền thuê đất).
4. Khi xác định điểm khởi đầu để xác định cự ly cho các trục đường giao nhau, thì điểm khởi đầu là điểm tiếp giáp mép đường (nếu không có vỉa hè), hay từ mép ngoài cùng của vỉa hè (nếu có vỉa hè). Trường hợp, đối với những tuyến đường đã có chỉ giới quy hoạch thì điểm khởi đầu là điểm tại chỉ giới quy hoạch tuyến đường.
5. Giá đất ở những thửa đất ở có 2 mặt tiền trở lên được tính như sau: Nếu sử dụng làm căn cứ để:
Tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó có giá cao nhất;
Tính thuế, tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, thì được tính giá đất của đường mà thửa đất đó đăng ký địa chỉ cụ thể (số nhà, đường phố), nếu không có địa chỉ cụ thể, thì tính giá đất của đường có cổng chính ra vào.
6. Trường hợp trên một trục đường trong cùng xã, phường, thị trấn có hai đoạn nối tiếp nhau có mức giá chênh lệch tại điểm giao nhau lớn hơn 30% thì đoạn đường có mức giá thấp được nhân hệ số 1,2 trong phạm vi tối đa không quá 50 mét tính từ vị trí giao nhau.
7. Đối với các trục đường giao nhau, nếu trục đường giá thấp có mức giá nhỏ hơn 0,3 mức giá của trục đường giá cao thì được cộng thêm một tỉ lệ như sau:
Từ điểm giao nhau đến mét thứ 30: Cộng thêm 0,5 mức giá của các trục đường có mức giá cao.
Từ trên 30 mét đến mét thứ 50: Cộng thêm 0,35 mức giá của trục đường có mức giá cao.
Từ trên 50 mét đến mét thứ 70: Cộng thêm 0,25 mức giá của trục đường có mức giá cao.
Từ trên 70 mét đến mét thứ 100: Cộng thêm 0,15 mức giá của trục đường có mức giá cao.
8. Đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào ≤ 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được nhân hệ số 0,7 mức giá thửa đất che khuất tại vị trí tiếp giáp liền kề đã được tính hệ số theo chiều sâu của thửa đất (1; 0,7; 0,5; 0,3), hoặc, đối với những thửa đất có ngõ riêng đi vào 2 mét, thì phần diện tích đất bị che khuất được tính như nêu ở điểm 3, mục V phụ lục này./.