NGHỊ QUYẾT Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước, ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Xây dựng, ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Sau khi xem xét Tờ trình số 29/TT-UBND, ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2008 - 2009, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009 như sau:
(Phụ lục kèm theo)
Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.014,36 tỷ đồng
Trong đó:
1. Vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách Nhà nước: 1.947 tỷ đồng
Năm 2008: 908,5 tỷ đồng, tăng 26% so năm 2007, chủ yếu tăng từ nguồn thu từ sử dụng đất.
Năm 2009: 1.038,5 tỷ đồng tăng 14,8% so năm 2008.
2. Vốn vay Kho bạc Nhà nước: 470 tỷ đồng
Năm 2008: 230 tỷ đồng, năm 2009: 240 tỷ đồng (dự kiến vay bằng 30% nguồn vốn xây dựng cơ bản của tỉnh).
3. Vốn trái phiếu Chính phủ: 597,36 tỷ đồng
Năm 2008: 227,36 tỷ đồng, năm 2009: 370 tỷ đồng.
Điều 2
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.
Điều 3
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
CHỦ TỊCH
Đã ký
Phan Đức Hưởng
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 54/2007/NQ-HĐND,
ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục công trình
Địa điểm xây dựng
Năng lực thiết kế
Thời gian khởi công hoàn thành
Ước tổng mức
đầu tư
Thực hiện năm 2007
Kế hoạch năm 2008 - 2009
Nguồn ngân sách
nhà nước
Nguồn TPCP
& Vay KB
2008
2009
2008
2009
TỔNG SỐ
717.132
908.500
1.038.500
457.360
610.000
A
CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
494.400
697.500
796.500
457.360
610.000
a)
Quy hoạch
4.000
4.000
4.000
b)
Chuẩn bị đầu tư
12.000
14.000
16.000
c)
Chuẩn bị thực hiện dự án
14.000
16.000
20.000
d)
Thực hiện dự án
464.400
663.500
756.500
457.360
610.000
Khối Sở, ngành Tỉnh
330.400
536.000
629.000
457.360
610.000
I
NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - THUỶ SẢN
52.140
63.700
53.500
190.000
370.000
1
HT cấp nước TT tại các xã
Các huyện
5.000
5.000
2
Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình
Tam Bình
1300 m
2006 - 2009
39.000
8.000
10.000
10.000
3
Kè chống sạt lở bờ sông TT Bình Minh
Bình Minh
502 m
2007 - 2008
25.000
13.000
12.000
4
Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận (nguồn TPCP)
TXVL
6000 m
2007 - 2012
1.500.000
30.000
150.000
350.000
5
Kè phường 1,2,3 thị xã Vĩnh Long
TXVL
1900 m
2008 - 2010
46.000
10.000
15.000
6
Trại giống vật nuôi
Vũng Liêm
2008 - 2009
15.000
7.000
8.000
7
Rạch mương lộ - Cái Muối
Long Hồ
2008 - 2009
20.000
10.000
10.000
8
Cống Tám Soái
Long Hồ
675 ha
2008
2.000
2.000
9
Cống Cầu Lớn
Mang Thít
300 ha
2008
2.100
2.100
10
Cống Sáu Mập
Trà Ôn
440 ha
2008
2.100
2.100
11
Nạo vét - ĐBao kênh Huyện Tưởng
Bình Minh
732 ha
2009
3.500
3.500
12
Đê bao Vườn CAT Tích Thiện - Vĩnh Xuân - Trà Ôn
Trà Ôn
1167 ha
2009
4.500
4.500
13
Nạo vét ĐB kênh Rạch Sâu
Vũng Liêm
960 ha
2009
6.000
6.000
14
Kiên cố hoá kênh mương (nguồn KCH KM)
150.000
20.000
20.000
15
Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản (nguồn TPCP)
Vũng Liêm - Mang Thít
Bình Minh
2007 - 2009
53.000
13.000
20.000
20.000
II
GIAO THÔNG - VẬN TẢI
82.500
110.000
124.000
212.360
180.000
1
Cầu Thiềng Đức - thị xã Vĩnh Long
TXVL
106,6 m
2006 - 2008
46.000
15.000
8.000
2
Cầu Trà Ôn (đường vào bến bốc dỡ VLXD Bình Minh)
Bình Minh
2007 - 2008
24.000
4.000
20.000
3
ĐT 907 (nguồn vay Kho bạc 80 tỷ)
MT-Trà Ôn
88km
2003 - 2010
650.000
15.000
10.000
15.000
40.000
40.000
4
ĐT 909 (nguồn vay Kho bạc 25 tỷ)
MT-TB
2005 - 2010
90.000
9.360
10.000
15.000
5
Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà
Bình Minh
3,1 km
2007 - 2010
63.000
13.400
10.000
10.000
6
Đường vào khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ)
TXVL
600 md
2008 - 2009
45.000
20.000
7
Đường 2/9 nối dài từ QL1 đến khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc)
TXVL
2000 md
2008 - 2010
50.000
10.000
15.000
10.000
15.000
8
Đường Bờ Kênh - TXVL (Nguồn vay Kho bạc 25 tỷ)
TXVL
2000 md
2008 - 2010
50.000
10.000
15.000
10.000
15.000
9
Đường từ QL 53 - KCN Hoà Phú (Nguồn vay Kho bạc 34 tỷ)
Long Hồ
10 km
2008 - 2010
250.000
15.000
10.000
24.000
10
Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An, nguồn vay Kho bạc 34 tỷ)
Long Hồ
5049 md
2008 - 2010
46.000
15.000
10.000
24.000
11
ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An)
17 km
2009 - 2011
140.000
10.000
12
Đường vào khu HC huyện BM (nguồn vay Kho bạc 10 tỷ)
Bình Minh
1 km
2008 - 2009
30.000
10.000
10.000
10.000
13
Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu)
Bình Minh
1 km
2008 - 2009
11.000
6.000
5.000
14
Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn NS tỉnh)
2006 - 2008
28.000
14.000
14.000
Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn TPCP)
2006 - 2008
145.000
6.798
77.360
15
Đường dẫn vào KCN Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 27 tỷ)
Bình Minh
2008 - 2009
27.000
20.000
7.000
16
Đường Hưng Đạo Vương nối dài (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ)
TXVL
2,5 km
2008 - 2009
15.000
20.000
17
Đường Bạch đàn (giai đoạn 2)
TXVL
2008 - 2009
15.000
5.000
10.000
18
Đường vào KCN cao và nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long
3.000
3.000
19
Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung
Bình Minh
4 km
2008 - 2009
8.000
4.000
4.000
III
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:
44.850
89.500
116.000
1
Trường THPT Mỹ Phước
Mang Thít
2500 h/s
2008 - 2009
15.000
5.000
10.000
2
Trường THPT Vũng Liêm
Vũng Liêm
2290 h/s
2007 - 2008
24.000
10.100
14.000
3
Trường THPT Phạm Hùng
Long Hồ
2500 h/s
2007 - 2008
13.300
11.450
2.000
4
Trường THPT Hoà Ninh
Long Hồ
1540 h/s
2007 - 2008
15.300
8.500
6.500
5
Trường THPT Mỹ Thuận
Bình Minh
2500 h/s
2008 - 2009
15.000
5.000
10.000
6
Trường THPT Tân An Luông
Vũng Liêm
2500 h/s
2009
15.000
15.000
7
Trường THPT dân tộc
nội trú
Tam Bình
1000 h/s
2007 - 2010
27.000
9.000
10.000
8.000
8
Trường Cao đẳng
Cộng đồng
TXVL
2007 - 2008
12.000
8.000
4.000
9
Trường THPT Lưu Văn Liệt
TXVL
2008 - 2010
40.000
5.000
15.000
10
Trường THPT Nguyễn Thông
2008
3.000
3.000
11
Xây dựng nhà vệ sinh và các phòng chức năng trường học
TXVL
48.000
10.000
15.000
12
Trường Thể dục - Thể thao
TXVL
250 h/s
2009
20.000
10.000
10.000
13
Trường Quân sự địa phương
Tam Bình
2009
40.000
15.000
15.000
14
Trường Văn hóa - Nghệ thuật
TXVL
2009
8.000
8.000
15
Trường Trung cấp Nghề
Long Hồ
1000
h/s
30.000
10.000
IV
Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT
24.000
85.000
120.000
1
Bệnh viện huyện Trà Ôn
Trà Ôn
100 giường
2006 - 2008
25.000
10.000
8.000
2
Bệnh viện huyện Vũng Liêm
Vũng Liêm
100 giường
2008 - 2010
33.000
10.000
15.000
3
Bệnh viện huyện Bình Minh
Bình Minh
100 giường
2008 - 2010
35.000
10.000
15.000
4
Bệnh viện huyện Tam Bình
Tam Bình
100 giường
2008 - 2009
15.000
7.000
8.000
5
Bệnh viện Lao và bệnh phổi
Long Hồ
100 giường
2008 - 2010
42.000
8.000
10.000
6
Bệnh viện Tâm thần
Long Hồ
100 giường
2008 - 2010
37.000
8.000
10.000
7
Bệnh viện y học dân tộc cổ truyền
TXVL
100 giường
2008 - 2009
15.000
7.000
8.000
8
Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế
TXVL
2009 - 2010
40.000
15.000
9
Nâng cấp thiết bị bệnh viện tỉnh huyện
14.000
14.000
20.000
10
Hồ bơi luyện tập và thi đấu
TXVL
1000 chỗ
2008 - 2010
40.000
10.000
15.000
11
TT y tế dự phòng 7 huyện thị
2008 - 2009
7.000
3.000
4.000
V
VĂN HOÁ - THÔNG TIN:
11.000
41.300
48.500
1
Trung tâm văn hóa huyện Mang Thít
Mang Thít
2008 - 2010
24.000
5.000
8.000
11.000
2
Thư viện khoa học tổng hợp
TXVL
2008 - 2010
18.000
5.000
8.000
3
Công viên huyện Vũng Liêm
Vũng Liêm
2009 - 2010
25.000
10.000
4
Công viên Chiến Thắng Mậu Thân
TXVL
2005 - 2008
44.000
10.000
13.000
5
Nhà Truyền thống Đảng - tỉnh
TXVL
2009
3.500
3.500
6
Đình Tân Hoa
TXVL
2008
3.500
3.500
7
Tượng đài 857
Bình Minh
2008 - 2009
13.000
5.000
8.000
8
Đầu tư cải tạo nâng cấp Đình Vĩnh Thuận - Trà Ôn
800
800
9
Khu tưởng niệm cố giáo sư, Viện sỹ Trần Đại Nghĩa
Tam Bình
2008 - 2009
8.000
4.000
4.000
10
Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm
Vũng Liêm
2 ha
2008 - 2009
6.000
2.000
4.000
VI
HẠ TẦNG CC - QLNN
39.350
92.500
120.000
55.000
60.000
1
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL
TXVL
150.000
10.000
2
XD khu Hành Chính tỉnh (nguồn vay Kho bạc 60 tỷ)
TXVL
2008 - 2010
300.000
30.000
40.000
30.000
30.000
3
Trung tâm Hội nghị tỉnh
TXVL
2008 - 2010
30.000
8.000
10.000
4
XD khu HC huyện Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ)
Bình Minh
2008 - 2010
80.000
8.000
15.000
15.000
20.000
5
XD khu HC huyện Bình Tân (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ)
Bình Minh
2008 - 2010
40.000
5.000
10.000
10.000
10.000
6
Hệ thống thoát nước thải nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long
TXVL
2008
2.000
2.000
7
Tin học hoá các cơ quan Đảng (Đề án 06)
TXVL
2007 - 2008
5.300
2.300
3.000
8
Dự án di dân khu vực sạt lỡ Trà Ôn (vốn đối ứng)
Trà Ôn
5.500
1.500
9
Hạ tầng KCN (giai đoạn 2)
60.000
9.000
10.000
10.000
10
Hỗ trợ tạo quỹ đất sạch cụm CN ngoài KCN tập trung
50.000
25.000
25.000
VII
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
3.000
3.000
Trang thiết bị cơ sở vật chất
TXVL
2007 - 2009
10.000
4.000
3.000
3.000
VIII
AN NINH - QUỐC PHÒNG
18.000
10.000
1
Phân đội pccc Vũng Liêm
Vũng Liêm
25
cán bộ
2008
5.300
2.000
2
NLV BCH Quân sự xã và công an xã
Các Xã
2003 - 2008
3.000
10.000
10.000
3
NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân
Bình Minh
2008
3.000
3.000
4
NLV công an huyện Bình Tân
Bình Minh
2008
3.000
3.000
IX
NGÀNH KHÁC
29.260
33.000
34.000
1
Vốn đối ứng ODA và NGO
22.200
25.000
25.000
2
Chương trình mục tiêu quốc gia