QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH “V/v đền bù thiệt hại các loại cây trồng trên đất Nhà nước thu hồi” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE -
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 90/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào các mục đích Quốc phòng, an ninh, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng; -
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đền bù cây trồng các loại trên đất Nhà nước thu hồi để xây dựng các công trình trong tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều không còn giá trị.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ùy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Trần Văn Ngẩu
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ ĐỀN BÙ CÂY TRỒNG CÁC LOẠI
(Kèm theo QĐ số 626/UB-QĐ ngày 16 tháng 5 năm 1996
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Số
thứ
tự
Loại cây
Đơn
vị
tính
Đơn giá
Ghi chú
01
02
03
04
05
06
07
Dừa
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Mới trồng
Sầu riêng, măng cụt
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Mới trồng
Xoài, chôm chôm, bòn bon, sabochê
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Mới trồng
Mít, cốc, sakê, dâu, vú sữa
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Bưởi, nhãn, cam, quít, chanh
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Mận, táo, điều, me, lêkima, cacao, mãng cầu, seri
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Chùm ruột, khế, ổi, ô môi, lựu, lê
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Đu đủ
Dây tiêu
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Mới trồng
Chuối
Lúa
Mía
Thơm, khóm
Tre, tầm vong
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Trúc, mun, nứa
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Bạch đàn
So đũa
Dừa nước
Mộ đá
Có xây kim tỉnh
Không xây kim tỉnh
Mộ đất
đ/cây
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
“
đ/hộc
“
“
“
đ/bụi
đ/kg
“
đ/bụi
“
“
“
“
“
“
đ/cây
“
đ/tàu lá
đ/mộ
“
“
100.000
60.000
40.000
10.000
200.000
150.000
50.000
20.000
100.000
70.000
50.000
20.000
80.000
50.000
10.000
70.000
30.000
10.000
40.000
25.000
5.000
25.000
20.000
5.000
10.000 –
20.000
30.000
20.000
10.000
3.000
20.000
1.500
150
1.500
30.000
20.000
10.000
20.000
15.000
8.000
5.000 – 7.000
1.000 -2.000
300
2.000.000
1.000.000
400.000
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định.
Từ 3 năm đến dưới 6 năm.
Từ 2 năm đến dưới 3 năm
Dưới 2 năm.
Từ 15 năm tuổi trở lên, có trái ổn định
Từ 7 - dưới 15 năm, có trái
Từ 3 năm đến dưới 7 năm
Dưới 3 năm
Từ 6 năm tuổi trở lên, có trái ổn định.
Từ 4 - dưới 6 năm
Từ 2 đến dưới 4 năm
Dưới 2 năm
Từ 4 năm tuổi trở lên. có trái ổn định
Từ 2 - dưới 4 năm
Dưới 2 năm
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định.
Từ 2 năm-dưới 5 năm
Dưới 2 năm
Từ 5 năm tuổi trở lên có trái ổn định.
Từ 3 - dưới 5 năm
Dưới 3 năm
Từ 5 năm tuổi trở lên, có trái ổn định.
Từ 3- dưới 5 năm
Dưới 3 năm
Cao 3m 2 , có tàn rộng 2m 2
Có trái
Chưa trái
3 cây trở lên
20 cây trở nên
Từ 10-20 cây
Dưới 10 cây
Từ 20 cây trở lên
Từ 10-20 cây
Dưới 10 cây
f gốc 2-6 cm
GHI CHÚ :
Chủ hộ được trọn quyền sử dụng thân cây
Các loại cây lấy gỗ, bạch đàn f gốc 6 cm chủ hộ thu hoạch không tính bồi thường.