PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: 32/2012/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày 16 tháng 10 năm 2012 QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán trên hóa đơn cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3433/TTr-STC ngày 03 tháng 10 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Cách xác định giá tối thiểu đối với các loại xe mô tô hai bánh, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp trong nước (mới 100%):
Giá tối thiểu bằng = Giá vốn cộng (+) mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe.
a) Giá vốn là giá ghi trên hóa đơn mua hàng hợp pháp (không bao gồm thuế giá trị gia tăng).
b) Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu theo nhóm giá trị xe được xác định như sau:
Đối với hoạt động bán lẻ đến người tiêu dùng:
Nhóm xe
Giá vốn/01 xe
Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu
1
Từ 10.000.000 đồng trở xuống
500.000 đồng
2
Trên 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng
600.000 đồng
3
Trên 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
700.000 đồng
4
Trên 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng
800.000 đồng
5
Trên 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
900.000 đồng
6
Trên 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng
1.000.000 đồng
7
Trên 35.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
1.150.000 đồng
8
Trên 40.000.000 đồng đến 45.000.000 đồng
1.300.000 đồng
9
Trên 45.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
1.450.000 đồng
10
Trên 50.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng
1.600.000 đồng
11
Trên 55.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
1.750.000 đồng
12
Trên 60.000.000 đồng đến 65.000.000 đồng
1.900.000 đồng
13
Trên 65.000.000 đồng
2.000.000 đồng
Đối với hoạt động bán buôn (hoạt động mua bán hàng hóa giữa các cơ sở kinh doanh để tiếp tục bán ra): Mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu không thấp hơn 20% so với mức chênh lệch tuyệt đối tối thiểu của hoạt động bán lẻ.
2. Quy định Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh, xe gắn máy mới 100% (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán theo Phụ lục đính kèm.
3. Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn cao hơn giá quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này thì áp dụng giá ghi trên hóa đơn.
4. Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) thì thực hiện như sau:
Giá tính lệ phí trước bạ là giá thực tế chuyển nhượng nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của tài sản quy định tại Khoản 2 Điều này nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ.
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:
a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:
Tài sản mới: 100%
Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%
b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước:
Thời gian đã sử dụng trong 01 năm: 85%
Thời gian đã sử dụng trên 01 năm đến 03 năm: 70%
Thời gian đã sử dụng trên 03 năm đến 06 năm: 50%
Thời gian đã sử dụng trên 06 năm đến 10 năm: 30%
Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%
Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:
+ Đối với tài sản sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ;
+ Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ năm nhập khẩu đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được năm nhập khẩu thì tính theo năm sản xuất;
+ Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của tài sản tương ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mới (100%). Trường hợp không xác định được năm sản xuất thì thời gian đã sử dụng tính từ năm nhập khẩu và giá trị làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của tài sản tương ứng đã qua sử dụng (85%).
Điều 2.
1.Trong quá trình thực hiện, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa có trách nhiệm chỉ đạo các Chi cục Thuế trên địa bàn của tỉnh phát hiện kịp thời tài sản là xe mô tô hai bánh nhập khẩu mới (100%) và xe mô tô hai bánh đã qua sử dụng (bao gồm xe nhập khẩu và xe sản xuất, lắp ráp trong nước) đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục kèm theo Quyết định này hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với quy định để có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh, xe gắn máy dùng để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy cho phù hợp theo đề nghị của cơ quan thuế và các thông báo giá của cơ sở sản xuất kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là mô tô hai bánh và ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh mô tô hai bánh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và các văn bản của Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe mô tô hai bánh dùng để tính lệ phí trước bạ và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Chiến Thắng
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ MÔ TÔ HAI BÁNH VÀ ẤN ĐỊNH THUẾ ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH XE MÔ TÔ HAI BÁNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Số TT
Tên loại xe
Giá xe mới
(VNĐ)
I
HÃNG HONDA
1
HONDA @ Stream
25.000.000
2
DREAM II C100M
18.990.000
3
HONDA JF18 CLICK
25.990.000
4
HONDA JF18 CLICK PLAY
26.490.000
5
HONDA @ 150
89.300.000
6
HONDA AIRBLADE FI
31.990.000
7
HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (NHA69T3), đỏ bạc đen (R313T3), trắng bạc đen (NHA96T3)
32.990.000
8
HONDA AIRBLADE FI màu đỏ bạc đen (R343), màu vàng bạc đen(Y209)
34.990.000
9
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu thường (có 3 màu: đen bạc NHB25, trắng bạc đen NHB35, đỏ bạc đen R340)
36.990.000
10
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại màu đặc biệt (có 2 màu: trắng đỏ đen NHB35K và đen đỏ NHB25K), bổ sung màu đen vàng (NHB25F) tại CV số 7520/CT-THNVDT ngày 29/12/2011.
37.990.000
11
HONDA AIRBLADE FI - JF27 loại sơn từ tính (màu vàng bạc đen Y209 và xám bạc đen NHB43)
38.990.000
12
HONDA AIRBLADE FI Repsol
32.990.000
13
HONDA AIRBLADE 110 (xuất xứ Thái Lan)
55.500.000
14
HONDA AIRBLADE KVGF (C)
28.000.000
15
HONDA CLICK EXCEED KVBG
25.500.000
16
HONDA CLICK EXCEED KVBN-PLAY
25.990.000
17
HONDA DIO (SDH125T-N7), dung tích 125 cm 3 , Trung Quốc
17.240.000
18
HONDA DYLAN 125
30.800.000
19
HONDA DYLAN 125 (Italia)
72.000.000
20
HONDA DYLAN 150
33.600.000
21
HONDA DYLAN 150 (xe nhập khẩu)
94.500.000
22
HONDA FIGHTHAWK CBF150(SDH150-A) dung tích xilanh 149,2 cm 3 , Trung Quốc
19.330.000
23
HONDA FORTUNE WING(WH125-11), dung tích 124.7 cm 3 , Trung Quốc
17.570.000
24
HONDA FUMA (SDH125T-23)
24.000.000
25
HONDA FUTURE
26.900.000
26
HONDA FUTURE II KTMA
22.500.000
27
HONDA FUTURE Loại KELS
24.900.000
28
HONDA FUTURE Loại KFLR, KFLS
24.100.000
29
HONDA FUTURE NEO
22.500.000
30
HONDA FUTURE NEO F1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
26.990.000
31
HONDA FUTURE NEO F1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)
27.990.000
32
HONDA FUTURE NEO FI KVLH Vành nan hoa
26.000.000
33
HONDA FUTURE NEO FI KVLH (C) Vành đúc
27.000.000
34
HONDA FUTURE NEO GT KTMJ
24.000.000
35
HONDA FUTURE NEO GT KVLN
24.000.000
36
HONDA FUTURE NEO JC35 ( C ) (phanh đĩa/vành đúc)
24.000.000
37
HONDA FUTURE NEO JC35 (phanh đĩa)
22.500.000
38
HONDA FUTURE NEO JC35(D) (phanh cơ/vành nan hoa)
21.500.000
39
HONDA FUTURE NEO JC35-64 (phanh đĩa/vành nan hoa)
22.500.000
40
HONDA FUTURE NEO KVLA
21.500.000
41
HONDA FUTURE NEO KVLN
22.500.000
42
HONDA FUTURE NEO KVLN (D)
21.500.000
43
HONDA FUTURE X JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
23.500.000
44
HONDA FUTURE X(D) JC35 (phanh cơ/vành nan hoa)
22.500.000
45
HONDA FUTURE XF1 JC35 (phanh đĩa/vành nan hoa)
28.990.000
46
HONDA FUTURE XF1(C) JC35 (phanh đĩa/vành đúc)
29.990.000
47
FUTURE JC53
24.500.000
48
FUTURE F1 JC53 (vành nan, phanh đĩa)
28.990.000
49
FUTURE F1 (C) JC53 (vành đúc, phanh đĩa)
29.990.000
50
HONDA GMN 100
14.900.000
51
HONDA JA08WAVE RSX FIAT (vành nan hoa)
29.590.000
52
HONDA JA08WAVE RSX FIAT (C) (vành đúc)
30.590.000
53
HONDA JC43 WAVE 110 RS (C) (vành đúc)
17.990.000
54
HONDA JC43 WAVE 110 RS (vành nan hoa)
15.990.000
55
HONDA JC43 WAVE 110 S phanh đĩa
15.990.000
56
HONDA JC43 WAVE 110 S (D) phanh cơ
14.990.000
57
HONDA JC43 WAVE RS phanh đĩa/vành nan hoa
15.990.000
58
HONDA JC43 WAVE RS (C) phanh đĩa/vành đúc
17.990.000
59
HONDA JC43 WAVE RSX
19.000.000
60
HONDA JC43 WAVE S phanh đĩa/vành nan hoa
15.990.000
61
HONDA JC43 WAVE S (D) phanh cơ/vành nan hoa
14.990.000
62
HONDA JC432 WAVE RSX (C) 110, phanh đĩa vành đúc
20.290.000
63
HONDA JC432 WAVE RSX 110, phanh đĩa vành nan hoa
18.790.000
64
HONDA JC520 WAVE RS, phanh đĩa vành nan hoa
17.990.000
65
HONDA JC520 WAVE RS (C), vành đúc
19.490.000
66
HONDA JC521 WAVE S (D), phanh cơ, vành nan hoa
16.790.000
67
HONDA JC521 WAVE S, phanh đĩa, vành nan hoa
17.790.000
68
HONDA JC521 WAVE S Ltd (D), phanh cơ, vành nan hoa
16.990.000
69
HONDA JC521 WAVE S Ltd, phanh đĩa, vành nan hoa
17.990.000
70
HONDA JC52 WAVE 110 RSX, phanh đĩa vành nan hoa
19.790.000
71
HONDA JC52 WAVE 110 RSX (C), phanh đĩa vành đúc
21.290.000
72
HONDA JF24 LEAD màu trắng đen, bạc đen, đỏ đen,vàng đen, nâu đen
31.990.000
73
HONDA JF24 LEAD màu vàng nhạt đen
32.490.000
74
HONDA JF24 LEAD SC
31.490.000
75
HONDA JF24 LEAD ST
30.990.000
76
HONDA JF240 LEAD màu thường: màu xanh đen (B203), trắng đen (NHB35), đỏ đen (R350), nâu đen (YR303)
35.490.000
77
HONDA JF240 LEAD màu ngọc trai: màu vàng nhạt đen (YR299)
35.990.000
78
HONDA JF240 LEAD màu sơn từ tính: màu vàng đen (Y209)
36.490.000
79
HONDA JF42 SH125i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)
62.254.700
80
HONDA KF14 SH150i: màu đen xám trắng (NHB25), trắng đen xám (NHB35), đỏ đen xám trắng (R350), nâu đen xám trắng (YR303), xám đen trắng (YR320)
75.462.300
81
HONDA JF29 SH125
109.900.000
82
HONDA JF30 PCX
58.990.000
83
HONDA JOYING 125 (WH125T-3)
28.000.000
84
HONDA KF11SH150
133.900.000
85
HONDA LEAD
16.800.000
86
HONDA MASTER 125 (WH125-5)
17.000.000
87
HONDA PCX PRESTIGE (NC125D) (Thái Lan)
55.000.000
88
HONDA PS 150i
86.570.000
89
HONDA SCK 110
20.300.000
90
HONDA SCR110 (WH110T)
25.500.000
91
HONDA SDH 125T-22A
22.500.000
92
HONDA SDH125
22.500.000
93
HONDA SDH125T-22
27.500.000
94
HONDA SH125
70.000.000
95
HONDA SH150
74.000.000
96
HONDA SH150 KF11
121.990.000
97
HONDA SH150i
120.500.000
98
HONDA SH300i dung tích xilanh 279 cm 3 , Ý
134.390.000
99
HONDA SPACY 125
79.000.000
100
HONDA SPACY W110T-2, 108 cm 3 , Trung Quốc
18.300.000
101
HONDA SUPER DREAM
16.320.000
102
HONDA SUPER DREAM KVVA-HT
16.300.000
103
HONDA SUPER DREAM KVVA-STD
15.900.000
104
HONDA SUPER DREAM loại KFVW
17.000.000
105
HONDA SUPER DREAM loại KFVY
15.900.000
106
HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-LTD
16.900.000
107
HONDA SUPER DREAM loại KFVZ-STD
15.900.000
108
HONDA SUPER DREAM loại khác
21.900.000
109
HONDA SUPER DREAM loại KLVW
15.900.000
110
HONDA WARE 125
38.800.000
111
HONDA WARE α kiểu KRSR
13.300.000
112
HONDA WARE α kiểu KTLK (màu mới)
12.900.000
113
HONDA Wave Alpha HC120 Wave α
15.750.000
114
HONDA WAVE 1 KTLZ
11.900.000
115
HONDA WAVE 100S KVRJ
17.500.000
116
HONDA WAVE 125
38.800.000
117
HONDA WAVE RS Honda (vành đúc)
17.290.000
118
HONDA WAVE RS Honda (vành nan hoa)
15.290.000
119
HONDA WAVE RS KVRL (cũ là: WAVE RS KTLN)
14.900.000
120
HONDA WAVE RS KVRP
14.900.000
121
HONDA WAVE RS KVRP (C )
16.900.000
122
HONDA WAVE RSV KTLN
16.900.000
123
HONDA WAVE RSV KVRV
18.300.000
124
HONDA WAVE RSX KVRV
15.900.000
125
HONDA WAVE RSX KVRV (C )
17.900.000
126
HONDA WAVE S KVRP
14.900.000
127
HONDA WAVE S KVRP (D)
14.300.000
128
HONDA WAVE S KVRR
14.900.000
129
HONDA WAVE S KWY phanh đĩa
15.290.000
130
HONDA WAVE S KWY ( D) phanh cơ
14.690.000
131
HONDA WAVE ZX KTLK
14.400.000
132
HONDA WAVE α
12.900.000
133
HONDA WAVE α KRSM
12.900.000
134
HONDA WAVE α KTLK
12.900.000
135
HONDA WAVE α + KRSR
13.300.000
136
HONDA WAVE α HC12
13.690.000
137
HONDA WAVE α KVRP
12.900.000
138
HONDA WAVE α KWY (Đen NHA 69B)
13.415.000
139
HONDA WAVE α KWY (Đỏ đen R161B)
13.415.000
140
HONDA WAVE α KWY (Vàng đen Y106BT)
13.415.000
141
HONDA WAVE α KWY (Xám đen NHA 62B)
13.415.000
142
HONDA WAVE α KWY (Xanh đen BG 132BT)
13.415.000
143
HONDA WAVE α mới KTLN
12.900.000
144
HONDA WH125-5
19.770.000
145
HONDA WH125-B
19.770.000
146
SPACY GCCN
34.500.000
147
SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-HT
16.300.000
148
SUPER DREAM C100 SUPER DREAM-STD
15.900.000
149
SUPER DREAM HA08
16.990.000
150
WAVE RS KWY (C) (vành đúc)
17.290.000
151
WAVE RS KWY (vành nan hoa)
15.290.000
152
VISION JF33
28.500.000
153
HONDA SHADOW SDH150-16 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 149 cm 3
31.819.000
154
HONDA CBF125 SDH125-51 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm 3
25.940.000
155
HONDA MOJET SDH125T-28 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 125cm 3
22.300.000
156
HONDA BREEZE WH110T-3 (Trung Quốc sản xuất), thể tích: 108cm 3
19.600.000
II
HÃNG PIAGGIO
1
FLY 125, nhập khẩu
47.701.000
2
Piaggio Fly 125 i.e-110 (sản xuất tại Việt Nam)
39.900.000
3
Piaggio Fly 150 i.e-310 (sản xuất tại Việt Nam)
48.500.000
4
GTS 125, nhập khẩu
118.897.000
5
GTS Super 125i.e, nhập khẩu
122.457.000
6
GTS Super 300, nhập khẩu
138.974.000
7
LIBERTY 125
64.000.000
8
LIBERTY 125 i.e
56.800.000
9
LIBERTY 125, nhập khẩu
81.519.000
10
LIBERTY 150 i.e
70.700.000
11
VESPA ET4 150
65.000.000
12
VESPA GRANTURISMO 125
83.000.000
13
VESPA GTS250ie(M45/1/00) dung tích xilanh 244,29 cm 3 , nhập khẩu
110.000.000
14
VESPA LX 125 i.e
66.700.000
15
VESPA LX 125 i.e -300, sản xuất tại Việt Nam (phiên bản đặc biệt)
67.900.000
16
PIAGGO LIBERTY 125 i.e -100, sản xuất tại Việt Nam (màu ghi)
57.900.000
17
VESPA LX 125 MY 2010
64.700.000
18
VESPA LX 125, nhập khẩu
92.198.000
19
VESPA LX 125-110
64.700.000
20
VESPA LX 150 i.e
80.500.000
21
VESPA LX 150 MY 2010
78.000.000
22
VESPA LX 150, nhập khẩu
91.405.000
23
VESPA LX 150-210
78.000.000
24
VESPA LXV 125, nhập khẩu
106.438.000
25
VESPA S 125 i.e
69.500.000
26
VESPA S 125-111
67.500.000
27
VESPA S 150 i.e
82.000.000
28
VESPA S 150-211
79.500.000
29
VESPA PX 125 (nhập khẩu)
122.800.000
30
X7MY 2009, nhập khẩu
115.337.000
31
X9-125
47.000.000
32
ZIP 100
28.800.000
33
ZIP 100, nhập khẩu
31.682.000
34
ZIP 125cc
44.000.000
35
PIAGGIO ZIP 100-310 (sản xuất tại Việt Nam)
30.900.000
36
Beverly 125 nhập khẩu
143.000.000
III
HÃNG SUZUKI
1
BEST
20.000.000
2
BEST DELUXE
23.000.000
3
BEST FAIRY
20.000.000
4
SUZUKI 1 thắng đĩa
20.000.000
5
SUZUKI 2 thắng đĩa
23.500.000
6
SUZUKI AMITY UE 125CT
25.900.000
7
SUZUKI AN 125 R
47.600.000
8
SUZUKI BURGMAN
60.000.000
9
SUZUKI FD 110 XSD
20.000.000
10
SUZUKI FD LOVE
20.000.000
11
SUZUKI FLAGSTAR(QS125T-3) dung tích xilanh 124,4 cm 3
17.800.000
12
SUZUKI GN 125 R
34.000.000
13
SUZUKI GZ125HS
21.300.000
14
SUZUKI HAYATE LIMITET EDITION UW125ZSC
25.000.000
15
SUZUKI HAYATE UW 125 SC
22.102.000
16
SUZUKI SHOGUN FD125 XSD
16.500.000
17
SUZUKI SMASH FD 110 XCD
13.350.000
18
SUZUKI SMASH FD 110 XCSD (thắng đĩa)
14.290.000
19
SUZUKI SMASH Revo FK110D
15.500.000
20
SUZUKI SMASH Revo FK110SD
16.000.000
21
SUZUKI UC 150
74.000.000
22
SUZUKI VIVA (thắng đĩa) FD 110 CSD
21.300.000
23
SUZUKI VIVA (thắng đùm) FD 110 CDX
20.300.000
24
SUZUKI VIVAR FD 110 TSD
22.500.000
25
SUZUKI X-BIKE FL 125S
23.500.000
26
SUZUKI X-BIKEFL 125 SCD (LD)
22.900.000
27
SUZUKI XSTAR 125 (UE 125TD)
24.900.000
IV
HÃNG SYM
1
AMIGO
10.200.000
2
ANGEL (VA6)
11.800.000
3
ANGEL 100cc (VA2)
12.300.000
4
ANGEL EZ (thắng đĩa - VD7)
13.500.000
5
ANGEL EZ (thắng đĩa - VDA)
13.200.000
6
ANGEL EZ (thắng đùm - VD8)
12.000.000
7
ANGEL EZ (thắng đùm - VDB)
11.700.000
8
ANGEL Hi
12.000.000
9
ANGEL II (thắng đùm - VAD)
11.400.000
10
ANGEL II (VAG thắng đĩa)
11.900.000
11
ANGEL -X (VA8)
11.800.000
12
ATTILA 125cc (thắng đĩa -M9T)
18.500.000
13
ATTILA 125cc (thắng đùm -M9B)
16.500.000
14
ATTILA ELIZABETH (VTB-thắng đĩa)
30.000.000
15
ATTILA ELIZABETH (VTC-thắng đùm)
28.000.000
16
ATTILA ELIZABETH (VTD-thắng đĩa)
30.000.000
17
ATTILA ELIZABETH (VTE-thắng đĩa)
28.000.000
18
ATTILA ELIZABETH EFI (VUA)
33.500.000
19
ATTILA ELIZABETH VT6
28.500.000
20
ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) M9P
27.000.000
21
ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) M9R
25.000.000
22
ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -M9P)
27.000.000
23
ATTILA VICTORIA (thắng đĩa -VT1)
27.000.000
24
ATTILA VICTORIA (thắng đùm -M9R)
25.000.000
25
ATTILA VICTORIA (thắng đùm -VT2)
25.000.000
26
ATTILA VICTORIA (VT3)
27.500.000
27
ATTILA VICTORIA (VT4)
25.500.000
28
ATTILA VICTORIA (VT7)
27.500.000
29
ATTILA VICTORIA (VT8-thắng đĩa)
25.500.000
30
ATTILA VICTORIA (VT9-thắng đùm)
23.500.000
31
ATTILA VICTORIA (VTA-thắng đĩa)
26.000.000
32
ATTILA VICTORIA (VTF-thắng đĩa)
23.500.000
33
ATTILA VICTORIA (VTG-thắng đùm)
22.000.000
34
ATTILA VICTORIA (VTJ-thắng đùm)
23.000.000
35
ATTILA VICTORIA (VTH-thắng đĩa)
25.000.000
36
BOSS (SB 1)
7.500.000
37
Sanda BOSS (SB 8)
9.000.000
38
ELEGANT (SAA)
9.900.000
39
ELEGANT (SAC)
9.600.000
40
ELEGANT II (SAF)
10.000.000
41
ENJOY Z1 (KAD) do VMEP sản xuất
19.600.000
42
ENJOY 125 (KAD)
14.500.000
43
ENJOY Z2 (KAF) do VMEP sản xuất
19.600.000
44
ENJOY Z3 (KAH) do VMEP sản xuất
19.600.000
45
EXCEL 150 (H5K)
32.000.000
46
EXCEL II (đồng hồ cơ-VSG) do VMEP sản xuất
34.700.000
47
EXCEL II (đồng hồ điện tử-VSF) do VMEP sản xuất
35.700.000
48
EXCEL II (VS1)
35.000.000
49
EXCEL II (VS5) do VMEP sản xuất
37.000.000
50
EXCEL II (VSE) do VMEP sản xuất
35.000.000
51
JOYRIDE 150CC (M9A)
53.000.000
52
MAGIC 100
15.000.000
53
MAGIC 110 (VAA)
14.900.000
54
MAGIC 110R (VA9)
16.500.000
55
MAGIC 110RR (VA1)
17.900.000
56
MAGIC S
21.000.000
57
MAGIC S thắng đùm
19.000.000
58
NEW ENGEL Hi
12.800.000
59
NEW MOTOR STAR 110 (VAE)
13.000.000
60
SHARK-VVB
45.500.000
61
SHARK 125
44.000.000
62
START 110 thắng đĩa
18.000.000
63
START 110 thắng đùm
17.500.000
64
START MET - IN
14.300.000
65
SYM GTS200 (LM18W-6) dung tích xilanh 171,2 cm 3 , Đài Loan
70.000.000
66
SYM PHONY, 124,6 cm 3 , Trung Quốc
35.000.000
67
SYM POWER
14.500.000
68
SYM POWER Hi
12.800.000
69
SYM FIDDLE II 125S (AX12W) Đài Loan sản xuất, thể tích: 124.6cm 3
30.000.000
70
SYM JOYRIDE-VWE (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm 3
30.490.000
71
SYM JOYRIDE-VWB (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm 3
25.880.000
72
SYM JOYRIDE-VWA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 111.1 cm 3
28.990.000
73
SYM ANGELA-VCA (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 108.9 cm 3
15.160.000
V
HÃNG YAMAHA
1
BWs 1 CN1, dung tích 125cc, Đài Loan
59.000.000
2
BWS-YW125CB (125cc)
59.000.000
3
CUXI 1DW1
31.700.000
4
CYGNUSX SR (NXC125C)
39.000.000
5
CYGNUSZ (ZY125T-4) (Trung Quốc)
28.500.000
6
EXCITER (thắng đĩa) 1S91
26.600.000
7
EXCITER (thắng đĩa) 1S93
31.500.000
8
EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S92
28.000.000
9
EXCITER (thắng đĩa, vành đúc) 1S94
33.000.000
10
EXCITER 5P71 135cc
33.500.000
11
EXCITER R phanh đĩa, vành đúc, côn tự động 1S9A
35.800.000
12
EXCITER RC phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P1
38.800.000
13
EXCITER GP phanh đĩa, vành đúc, côn tay 55P2
39.000.000
14
GRAVITA vành tăm phanh cơ Gravita 31C1
21.200.000
15
GRAVITA vành tăm phanh đĩa Gravita 31C2
24.400.000
16
GRAVITA STD 31C4
24.400.000
17
JUPITER RC 31C5
26.600.000
18
JUPITER (phanh cơ) 5VT1
21.500.000
19
JUPITER (phanh đĩa) 5VT2
22.500.000
20
JUPITER 5B91
21.600.000
21
JUPITER 5B92
22.600.000
22
JUPITER 5B93
24.000.000
23
JUPITER 5SD1
25.000.000
24
JUPITER 5SD2
24.000.000
25
JUPITER 5VT7
25.700.000
26
JUPITER MX-2S01
22.000.000
27
JUPITER MX-2S11
21.000.000
28
JUPITER MX-4B21
23.500.000
29
JUPITER MX phanh cơ 5B94
22.600.000
30
JUPITER MX phanh đĩa 5B95
23.900.000
31
JUPITER MX phanh cơ 5B95
22.600.000
32
JUPITER RC 31C3 vành đúc
26.600.000
33
JUPITER-GRAVITA phanh đĩa 5B95
22.100.000
34
JUPITER-GRAVITA vành đúc jupiter 5B96
23.700.000
35
JUPITER-GRAVITA 31C2
24.400.000
36
LEXAM 15C1 vành tăm phanh đĩa
24.000.000
37
LEXAM 15C2 vành đúc phanh đĩa
25.500.000
38
LUVIVAS-44S1
25.400.000
39
MIO - CLASSICO 5WP2
16.300.000
40
MIO - AMORE 5WPE
16.500.000
41
MIO - AMORE phanh cơ (5WP2 / 5WP6)
16.000.000
42
MIO - CLASSICO 23C1
21.500.000
43
MIO - CLASSICO 4D11
21.000.000
44
MIO - CLASSICO 4D12
21.000.000
45
MIO - CLASSICO phanh cơ (5WPA)
15.000.000
46
MIO - CLASSICO phanh đĩa (5WP1 / 5WP5)
17.000.000
47
MIO - MAXIMO 23B2
20.500.000
48
MIO - MAXIMO 4P82
20.000.000
49
MIO - MAXIMO vành đúc (5WP3 / 5WP4)
18.000.000
50
MIO - ULTIMO -23B1 phanh cơ
19.000.000
51
MIO - ULTIMO -23B3 phanh đĩa
21.000.000
52
MIO - ULTIMO 4P83
20.000.000
53
MIO - ULTIMO 4P84
18.000.000
54
MIO - ULTIMO 5WP9
18.000.000
55
NEW CYGNUS X125 (NXC 125K)
36.080.000
56
NOUVO SX STD 1DB1
34.700.000
57
NOUVO SX RC 1DB1
35.700.000
58
NOUVO
22.500.000
59
NOUVO 22S2
25.255.000
60
NOUVO 2B51
23.500.000
61
NOUVO 2B52
24.500.000
62
NOUVO 2B56
25.000.000
63
NOUVO 5P11
31.300.000
64
NOUVO LX-STD 5P15
31.700.000
65
NOUVO LXRC/LTD 5P15
32.000.000
66
NOUVO 5VD1
20.000.000
67
NOUVO vành đúc STD 22S2
24.500.000
68
RUBY FY100T-8 dung tích xilanh 101,8 cm 3 , Trung Quốc
15.000.000
69
SIRIUS (5HU) và (5HU2)
19.700.000
70
SIRIUS (5HU3) và (5HU9)
21.000.000
71
SIRIUS (5HU8)
20.000.000
72
SIRIUS phanh cơ 3S31
15.500.000
73
SIRIUS phanh cơ 5C61
15.500.000
74
SIRIUS phanh cơ 5C63
16.100.000
75
SIRIUS phanh cơ-5C6E, ký hiệu 5C63
17.000.000
76
SIRIUS phanh đĩa 3S41
16.500.000
77
SIRIUS phanh đĩa 5C62
16.500.000
78
SIRIUS phanh đĩa 5C64
17.100.000
79
SIRIUS phanh đĩa-5C6D, ký hiệu 5C64
18.000.000
80
SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6F, ký hiệu 5C64
20.000.000
81
SIRIUS phanh đĩa-vành đúc 5C6G, ký hiệu 5C64
20.300.000
82
SIRIUS V - 5HU8
16.300.000
83
SIRIUS V - 5HU9
17.300.000
84
SIRIUS - 5C6F vành đúc
18.800.000
85
SIRIUS - 5C6G vành đúc
19.100.000
86
SIRIUS - 5C6D phanh đĩa
16.900.000
87
TAURUS 16s1 (đĩa)
14.890.000
88
TAURUS taurus 16s2
15.000.000
89
TAURUS LS 16SC phanh cơ
15.390.000
90
TAURUS 16SB phanh đĩa
16.390.000
91
TAURUS LS 16S4 phanh cơ
15.390.000
92
TAURUS 16S3 phanh đĩa
16.390.000
93
YAMAHA JYM 125-6
22.770.000
94
YAMAHA ZY 125-T3 (nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc)
21.500.000
95
YAMAHA FAZER, Thể tích 153 cm 3 (Ấn Độ)
54.400.000
96
YAMAHA FZ-S, Thể tích 153 cm 3 (Ấn Độ)
49.320.000
97
YAMAHA FZ16, Thể tích 153 cm 3 (Ấn Độ)
39.655.000
98
YMH 8X110
8.000.000
99
YMH MAXNEO 100, 110
8.500.000
100
NOZZA 1DR1
32.700.000
VI
CÁC HÃNG SẢN XUẤT KHÁC
1
ACE STAR C110
8.000.000
2
ACESTAR 100, 110
8.000.000
3
ACUMEN 100
4.750.000
4
ACUMEN 110
4.750.000
5
ACUMEN Wave
4.900.000
6
ADUKA 100
4.800.000
7
ADUKA 110
4.785.000
8
AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (100cc)
4.515.000
9
AGRIGATO, ANGOX, ASHITA, EVERY, HARMONY, IMOTO, INTERNAL, KIREI, KOZUMI, RUDY, SUGUR, NAGAKI, SEAWAY, STORM, SUNGGU, TOXIC, VIOLET, VIRGIN, WALLET, WAMUS, WARLIKE, WARY, WATASI, WAXEN, WELKIN, ZONOX, YAMASU, JAGON, MARRON, KITOSU, TAMIS, ZONLY, SIHAMOTO, SUBITO, ROBOT, TRACO, JACKY, VARLET, GENTLE, SUNKI, MANGOSTIN, MASTA, JALAX, BANER, FRIEN DWAY, SUAVE (110cc)
4.600.000
10
AILES-SA7 100, 110 (VN)
9.200.000
11
ALISON - kiểu dáng Wave
5.300.000
12
AMA
7.500.000
13
AMAZE 100cc, 110cc
5.000.000
14
AMGIO 100
4.950.000
15
AMGIO 110
5.300.000
16
Amgio, Yoshida (50E)
5.005.000
17
AMOLI 110
4.800.000
18
ANDZO 100; 110
6.300.000
19
ANGOX 110
4.600.000
20
Anssi
4.950.000
21
ANSSI 110
4.950.000
22
ANWEN - Wave
5.600.000
23
APONI Wave
5.600.000
24
APPRILIDA LEONADO 150
25.000.000
25
APRILIA-RS125 (Italy)
78.000.000
26
ARENA 110V
4.800.000
27
ARROW 100-6
5.200.000
28
ARROW 110-6
6.600.000
29
ARROW7 110-5A
6.250.000
30
Astrea C110
5.200.000
31
ASYW 100; 110
11.800.000
32
ATHERA 100
6.800.000
33
ATHERA 110
7.000.000
34
ATLANTIE
5.500.000
35
AUCUMA 110
4.610.000
36
AURIC 100
4.750.000
37
AURIC 110
4.750.000
38
AURIGA 100
4.330.000
39
AURIGA 110
4.600.000
40
AURIGA 110S
4.710.000
41
AVARICE 110TH1
4.500.000
42
AVONA Wave
5.400.000
43
AWARD
5.000.000
44
BACKHAND 110cc
9.300.000
45
BACKHAND Wave VN
9.400.000
46
BACKHANII Wave VN
7.400.000
47
BAZAN 100
4.700.000
48
BAZAN 110
4.700.000
49
BEAUTY SDH 50QT-40
14.600.000
50
BEGIN Wave
4.650.000
51
BELITA c100
5.300.000
52
BEST & WIN
52.600.000
53
BEST FAIRY, Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Wave)
5.300.000
54
BEST MAN
7.000.000
55
BEST SWAN
7.500.000
56
BEST WAN
7.500.000
57
BESTWAY Wave
4.800.000
58
BIMDA sản xuất tại Việt Nam
7.200.000
59
BIZIL 100; 110
5.500.000
60
BONNY 100
4.710.000
61
BONNY 110
4.800.000
62
BUTAN
4.300.000
63
BUTAN Wave
4.300.000
64
CALIX 100,110
6.300.000
65
CALYN c100 kiểu Dream
6.500.000
66
CALYN c110 kiểu Wave.
6.700.000
67
CAMELIA
8.000.000
68
CANARY
4.340.000
69
CANARY 100
4.340.000
70
CFMOTO 150T-5A 152,7 (TQ. NK nguyên chiếc)
17.000.000
71
CHAIYO TALITA
18.000.000
72
CHICILONG 100cc, 110cc
5.300.000
73
CICERO
6.400.000
74
Ciriz
4.870.000
75
@ C110
10.000.000
76
CITI (phuột), Hàn Quốc
14.700.000
77
Citi @ C110
5.200.000
78
Citikorev C110
5.200.000
79
CITINEW
5.200.000
80
Citinew 100
4.600.000
81
Citinew 110
4.700.000
82
CITIS C110
5.200.000
83
CITYAMAHA 125
6.880.000
84
CIVET 110
5.480.000
85
COMELY 110B
5.600.000
86
CONIFER I, Hàn Quốc
12.500.000
87
CONIFER II, Hàn Quốc
13.300.000
88
CPI, Hàn Quốc
9.700.000
89
CUBTOM HJ 125-5
13.600.000
90
CUPFA 100
5.900.000
91
CUPFA 110
6.000.000
92
CYBER 110
4.320.000
93
CYBER 110 Wave
4.320.000
94
DAEHAN 150, Hàn Quốc
14.590.000
95
DAEHAN ANTIC 125, Hàn Quốc
22.850.000
96
DAEHAN APPRA, Hàn Quốc
10.400.000
97
DAEHAN II, Hàn Quốc
8.400.000
98
DAEHAN NOVA SUPER, Hàn Quốc
6.990.000
99
DAEHAN NOVA 100, Hàn Quốc
6.690.000
100
DAEHAN NOVA 110 Wave, Hàn Quốc
9.450.000
101
DAEHAN NOVA 110L, 110S, Hàn Quốc
7.790.000
102
DAEHAN SMART (loại mới) , Hàn Quốc
14.910.000
103
DAEHAN SMART (loại cũ), Hàn Quốc
21.500.000
104
DAEHAN SMART 2, Hàn Quốc
13.490.000
105
DAEHAN SMART 3, Hàn Quốc
13.590.000
106
DAEHAN SMART 3.1, Hàn Quốc
15.590.000
107
DAEHAN SUNNY, Hàn Quốc
14.910.000
108
DAEHAN SUPER, Hàn Quốc
6.830.000
109
DAELIM DAYSTAR 125
52.000.000
110
DAEMOT 100
6.950.000
111
DAEMOT 110
6.950.000
112
DAIMU
7.100.000
113
DAISAKI
5.300.000
114
DAME
7.300.000
115
DAME 110
5.415.000
116
DAMSAN
5.400.000
117
DAMSAN 110
4.700.000
118
DAMSENL, DAMSEL
8.000.000
119
DANCE 100 (xe số)
12.300.000
120
DANCE 100D (xe số)
13.600.000
121
DANIC 110-6
4.720.000
122
DANIC 110-6A
5.800.000
123
DARLING
6.400.000
124
DAYANG (số khung, số máy đóng tại nước ngoài)
8.800.000
125
DAYANG (số khung, số máy đóng tại Việt Nam)
6.020.000
126
DAYANG DY 100-1
5.720.000
127
DAYANG DY 100A
5.720.000
128
DAYANG DY 100D
5.720.000
129
DAZE
6.100.000
130
DEAHAN SM100
7.500.000
131
DEAM
7.000.000
132
DEARY 100 (lắp ráp tại Việt Nam)
5.600.000
133
DEARY 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
5.900.000
134
DEDE-89 100
6.500.000
135
DEDE-89 110
6.400.000
136
DELIGHT
5.300.000
137
DEMAND 100, 110
4.800.000
138
DENRIM 100
6.900.000
139
DENRIM 110
7.000.000
140
DETECH DT 110A
7.100.000
141
DINAMO 100, 110
6.400.000
142
DIOAM II BS
6.300.000
143
DONA
6.700.000
144
Dosilx
4.950.000
145
Dosilx 110
4.950.000
146
DRAGON
5.200.000
147
DRAHA 100
6.600.000
148
DRAHA 110 kiểu Wave
6.000.000
149
DRAHA 110. Lắp ráp tại Việt Nam (kiểu Jupiter)
6.800.000
150
Drama
4.950.000
151
Drama 100
4.750.000
152
Drama 110
4.750.000
153
Drama 110-1
4.750.000
154
DRAMA Wave
7.000.000
155
DRAO 100
4.700.000
156
DRAO 110
4.700.000
157
DRIN DI 100 . Lắp ráp tại Việt Nam
5.400.000
158
DRIN DR 100-1. Lắp ráp tại Việt Nam
5.400.000
159
DRINI
5.400.000
160
DRUM
7.500.000
161
DRUM 110D (Việt Nam)
5.220.000
162
DRUM 100D (Việt Nam)
4.880.000
163
DUCAL
6.200.000
164
DURAB 110
5.150.000
165
DYOR 110, 100
5.250.000
166
DYOR 110ZX
7.800.000
167
DYOR 125
9.500.000
168
DYOR 150
12.660.000
169
ELATED 100 (lắp ráp tại Việt Nam)
5.800.000
170
ELATED 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
6.100.000
171
ELGO 110A
4.700.000
172
EMPIRE, Kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam
5.000.000
173
Engaal
4.700.000
174
EQUAL 100
4.800.000
175
EQUAL 110
4.800.000
176
ESH @ C150
20.300.000
177
ESPECIAL 100cc, 110cc
5.500.000
178
ESPECIAL 110H
7.800.000
179
ESPECIAL CPI
6.500.000
180
ESPERO 110
7.400.000
181
ESPERO Wave, VN
7.400.000
182
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (100)
4.840.000
183
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110)
5.005.000
184
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110F)
5.225.000
185
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110J)
5.225.000
186
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110R)
5.313.000
187
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110S)
5.121.000
188
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (110V)
5.335.000
189
ETS, Wanhai, T&T Alure, Futirfi, HDMalai, Simba Hado, Honsuj, HDBest (50)
5.005.000
190
FAIRY (Wave)
5.500.000
191
FAMOUS
5.500.000
192
FAMYLA 100, 110
5.500.000
193
FANLIM II
5.000.000
194
FANLIM II (xuất xứ Nhật Bản)
12.500.000
195
FANTOM Wave
4.750.000
196
FASHION 100 HM kiểu Dream cao và lùn
7.800.000
197
FASHION 100 HM KOREA kiểu Dream cao, Hàn Quốc
9.300.000
198
FASHION 100 TM
7.600.000
199
FASHION 100 TM KOREA kiểu Dream lùn, Hàn Quốc
9.300.000
200
FASHION 110 (Future II)
9.800.000
201
FASHION 110 kiểu Wave
8.200.000
202
FASHION 110 S1
9.800.000
203
FASHION 110 SM
8.300.000
204
FASHION 110 SM kiểu Best
8.200.000
205
FASHION 110 SM KOREA kiểu Best, Hàn Quốc
9.600.000
206
FASHION 110 SM KOREA kiểu Wave 110, Hàn Quốc
9.600.000
207
FASHION 110 x 1 bánh đúc
9.800.000
208
FASHION 110 x 1 bánh tăm
9.500.000
209
FASHION 110, kiểu Jupiter
8.500.000
210
FASHION 110,100 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)
6.150.000
211
FASHION 125
23.400.000
212
FASHION 125 (Công ty TNHH Tiến Lộc sản xuất)
7.550.000
213
FASHION 125-2
21.300.000
214
FASHION 125-4
27.500.000
215
FASHION 125-4 (shapphire)
26.300.000
216
FASHION 125PMI
27.500.000
217
FASHION 127 kiểu đĩa mới
10.300.000
218
FASHION 50
7.800.000
219
FASHION kiểu bố mới
9.800.000
220
FASION 125, Hàn Quốc
15.300.000
221
FASTER
6.800.000
222
FASTERT
6.800.000
223
Fataki
4.700.000
224
FATAKI 100
4.600.000
225
FAVOUR Wave
4.800.000
226
FEELING 100cc
6.000.000
227
FEELING 110cc
6.100.000
228
FERROLI (100E-W)
4.950.000
229
FERROLI (110E-W)
4.950.000
230
FERROLI 110
4.750.000
231
FERVOR 100
4.500.000
232
FERVOR 100w
5.310.000
233
FERVOR 110 Wave
4.600.000
234
FILLY 100
35.200.000
235
FIMEX
5.800.000
236
FINICAL 100; 110
5.800.000
237
FIX 125
9.000.000
238
FLAME 125 (XC 125F), Đài Loan
61.000.000
239
CPI GTR 150SCOOTER, thể tích 149 cm 3 (Đài Loan)
46.503.450
240
FLASH 100
4.880.000
241
FLASH 100 Dream
5.400.000
242
FLASH 110 Wave
5.600.000
243
FLASH 110D
5.220.000
244
FLOWER
7.400.000
245
FLUTTER (sản xuất tại Việt Nam)
6.000.000
246
FLUTTER 110 Wave
5.200.000
247
FOCOL
4.315.000
248
FOCOL Wave, Win
4.315.000
249
Fondars
6.050.000
250
Fondars C110
5.200.000
251
Fondars C50
5.200.000
252
FORESTRY 100
5.600.000
253
FORESTRY 110
5.600.000
254
FOSIC-67 100
6.350.000
255
FOSIC-67 110
6.350.000
256
FOTSE- 125, Đài Loan
37.620.000
257
FREEWAY
7.200.000
258
FUGIAR 100, 110
6.500.000
259
FUGIAR C100B
6.500.000
260
FUGIAR C110
6.500.000
261
FUJIKI 110-6
5.400.000
262
FULIJR
9.000.000
263
FULJIR
9.000.000
264
FULJIR 125
12.000.000
265
Fumido
4.700.000
266
FUNEOMOTO 110, 100
6.950.000
267
FUNKY 110
5.480.000
268
FUSACO 100
4.800.000
269
FUSACO 110
4.850.000
270
FUSIN (xe ga Fusin-Cynun)
25.500.000
271
FUSIN 110
7.800.000
272
FUSIN 110 Wave
8.500.000
273
FUSIN 125-c1
21.500.000
274
FUSIN C100
9.000.000
275
FUSIN C100 kiểu Dream
8.200.000
276
FUSIN C100 Kiểu Wave
8.500.000
277
FUSIN c125 (xe ga chất lượng cao)
15.500.000
278
FUSIN c125 (xe ga)
12.500.000
279
FUSIN C125-il Wave (loại xe số)
9.800.000
280
FUSIN c150 (xe ga Fusin Italy)
19.500.000
281
FUSIN C50 Wave
8.000.000
282
FUSIN Xstar (xe ga)
20.500.000
283
Fuski
4.785.000
284
FUSKI Wave
4.720.000
285
FUZEKO
4.785.000
286
Fuzix
6.000.000
287
FX
7.300.000
288
FX 125
9.000.000
289
FXI
7.300.000
290
GALAXY(SM4)
8.700.000
291
GALAXY(SM5)
9.000.000
292
GANASSI
4.850.000
293
GANASSI Wave (100, 110 )
5.500.000
294
GANASSI 100
5.500.000
295
GANASSI 110
4.700.000
296
GCV
7.800.000
297
GENIE 100. Lắp ráp tại Việt Nam
5.400.000
298
GENIE kiểu Dream 100
5.400.000
299
GENTLE 110
4.600.000
300
GENZO
4.350.000
301
GLAD
6.000.000
302
GLINT 110
4.600.000
303
GSIM 100,110
6.500.000
304
GUALJIUN
6.500.000
305
GUALTIL
9.000.000
306
GUANGTA, kiểu Wave, lắp ráp tại Việt Nam
7.200.000
307
GUANJUN
6.500.000
308
GUIDA 100
4.330.000
309
GUIDA 110
4.420.000
310
HADO SIVA 50K, Hàn Quốc
9.500.000
311
HADO SIVA 100 DEALIM, Hàn Quốc
14.700.000
312
HADO SIVA 100 KOREA, Hàn Quốc
12.200.000
313
HADO SIVA JP 100, Hàn Quốc
13.500.000
314
HADO, Hàn Quốc
9.600.000
315
HAESUN 125 F, Hàn Quốc
17.000.000
316
HAESUN 125 F1 (kiểu nữ), Hàn Quốc
13.000.000
317
HAESUN 125 F2, Hàn Quốc
22.000.000
318
HAESUN 125 F3, Hàn Quốc
13.000.000
319
HAESUN 125 F5, Hàn Quốc
13.000.000
320
HAESUN 125 F-G, Hàn Quốc
18.000.000
321
HAESUN 125 SP (tay ga), Hàn Quốc
11.300.000
322
HAESUN A kiểu Wave, Hàn Quốc
7.500.000
323
HAESUN F14 - FH(S), Hàn Quốc
10.000.000
324
HAESUN F14, Hàn Quốc
10.400.000
325
HAESUN F14-F, Hàn Quốc
13.000.000
326
HAESUN II kiểu Dream cao, Hàn Quốc
8.000.000
327
HAESUN II Kiểu Future thắng đĩa, Hàn Quốc
9.600.000
328
HAESUN II Kiểu Future thắng thường, Hàn Quốc
9.300.000
329
HALIM XO 125, nội địa hóa, Hàn Quốc
20.300.000
330
HALIM 110, Hàn Quốc
14.700.000
331
HALIM 125 (xe ga), Hàn Quốc
22.500.000
332
HALIM C50 HL kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
9.000.000
333
HALIM C50 HL kiểu Wave, Best, Hàn Quốc
10.400.000
334
HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc
8.800.000
335
HALIM lắp máy DAESIN (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave), Hàn Quốc
9.000.000
336
HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Dream), Hàn Quốc
8.500.000
337
HALIM lắp máy HALIM (số khung đóng tại Việt Nam, kiểu Wave, Best), Hàn Quốc
8.500.000
338
HALLEY Wave
7.200.000
339
HALONG kiểu Dream
6.400.000
340
HALONG kiểu Wave
7.500.000
341
HAMADA 100
4.700.000
342
HAMADA 110
4.700.000
343
HAMCO 100
5.900.000
344
HAMCO 110
6.000.000
345
HAMONY 100; 110
5.500.000
346
HAND @ 100
6.500.000
347
HANDLE 100
6.950.000
348
HANDLE 110
6.950.000
349
HANSOM (số khung, máy đóng tại nước ngoài), Hàn Quốc
11.500.000
350
HANSOM CA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
6.700.000
351
HANSOM CF 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
7.500.000
352
HANSOM FA 100 (số khung, máy đóng tại Việt Nam), Hàn Quốc
7.500.000
353
HANWON 100, 110
6.000.000
354
HAOJUE BELLA HJ125T-3
16.700.000
355
HAOJUE JOY STAR 100
11.960.000
356
HAVICO 100
5.400.000
357
HAVICO 100 V
4.880.000
358
HAVICO 100B
5.600.000
359
HAVICO 110
5.300.000
360
HAVICO 110 MX
5.500.000
361
HAVICO 110 ZX
5.300.000
362
HECMEC 100 Dream
5.400.000
363
HECMEC 110 Wave
5.500.000
364
HENGE 100
4.350.000
365
HOASUNG, kiểu Dream, lắp ráp tại Việt Nam
6.000.000
366
HOIIDAX 110
6.450.000
367
HOIVDATHAILAN (110)
6.450.000
368
HOIYDAZX 110
5.500.000
369
HOLDER
8.000.000
370
HOLLEI ; HOLLEI 100; HOLLEI 100-1 lắp ráp trong nước
10.000.000
371
HOLLEI 100-A1 (máy LIFAN)
7.500.000
372
HOLOER
8.000.000
373
HONGCHI
6.400.000
374
HONGCIN C100, 110
4.800.000
375
HONLEI
5.200.000
376
HONLEI (Wave)
7.800.000
377
Honlei 100
6.100.000
378
Honlei 100-B
5.000.000
379
Honlei 110
5.000.000
380
Honlei vina
4.850.000
381
Honlei vina k110
6.050.000
382
HONLEI VIVA Wave
7.800.000
383
HONOR 100
5.400.000
384
HONOR 100R
4.880.000
385
HONOR 110
5.600.000
386
HONOR 110MX
5.500.000
387
HONOR 110ZX
5.300.000
388
HONPAR110
5.900.000
389
HONSHA-100
6.950.000
390
HONSHA-110
6.950.000
391
HOPE
5.800.000
392
HUANGHE
6.800.000
393
HUNDACPI
7.250.000
394
HUNDACPI-100
6.950.000
395
HUNDACPI-110
6.820.000
396
HUNDASU
6.450.000
397
HUYUEHY 12
9.000.000
398
HYOSUNG 110, Hàn Quốc
9.500.000
399
HYOSUNG AQUILA GV250, dung tích 249 cm 3 , Hàn Quốc
56.442.000
400
IMCIMISS
7.500.000
401
IMPRESA
9.500.000
402
IMPRETA
8.700.000
403
IMPRSSA
9.500.000
404
INCOMISS
7.500.000
405
INTERNAL 110
4.530.000
406
INTIMEX 100
7.500.000
407
INTIMEX 110
7.500.000
408
JAMOTO 100
6.950.000
409
JAMOTO 110
6.950.000
410
JAPATO 110
4.774.000
411
JASPER 110 VN
9.000.000
412
JIALING
8.800.000
413
JIALING (xe ga )
18.000.000
414
JINCHENG
6.100.000
415
JINHAO
8.500.000
416
JIULONG 100
5.150.000
417
JIULONG 100-4A
5.700.000
418
JIULONG 110
7.000.000
419
JIULONG C50
6.600.000
420
JIULONG-110-7
5.302.000
421
JOCKEY SR 125 xe ga
26.000.000
422
JOKAN 110
5.130.000
423
Jolimoto
5.200.000
424
JOLIMOTO 100; 110
5.500.000
425
JONGSHEN
7.200.000
426
JONQUIL 100 Dream VN
4.330.000
427
JONQUIL 110
4.600.000
428
JONSEN
7.200.000
429
JOSHIDA 110 Wave VN
5.000.000
430
JUILONG100-7
5.550.000
431
JUMPETI 110
5.150.000
432
JUNIKI 110-6
5.572.000
433
JUNON Wave VN
5.800.000
434
KAISER 100
6.500.000
435
KAISER 110
6.500.000
436
Kasai
4.950.000
437
Kasai 110
4.950.000
438
KAWASAKY BOSS; dung tích xilanh 174 cm 3 , Thái Lan
75.460.000
439
Kawshaki C110
5.550.000
440
Kawshaki C50
5.550.000
441
KAZU 110 TH1
6.300.000
442
KEEWAY 125 F2 (tay ga), Hàn Quốc
20.500.000
443
KEEWAY 2, Hàn Quốc
8.300.000
444
KEEWAY F14
9.500.000
445
KEEWAY F14S (MX), Hàn Quốc
8.700.000
446
KEEWAY F14S (MXS), Hàn Quốc
8.900.000
447
KEEWAY F25, Hàn Quốc
19.000.000
448
Kenli
4.950.000
449
KENLI 100,110
5.500.000
450
Kenli 110
4.950.000
451
KIMPO
5.600.000
452
KINEN
4.300.000
453
KITAFU Wave
6.500.000
454
KITOSU
6.200.000
455
Kixina
5.050.000
456
Kixina 110
4.750.000
457
KNIGHT
6.000.000
458
KOBE 100
6.800.000
459
KOBE 110 Wave
7.000.000
460
KOLIM 100, Hàn Quốc
7.370.000
461
KORESIAM 110
6.900.000
462
KOZATA RZ110
5.745.000
463
Kris 100
6.000.000
464
Kris 110
6.100.000
465
KSHAHI
4.950.000
466
KWA
7.300.000
467
KWASHKI
4.850.000
468
KYBER
5.400.000
469
KYMCO DANCE 100
11.300.000
470
KYMCO DANCE 110D
12.600.000
471
KYMCO SOLONA 125
44.700.000
472
KYMCO VIVIO 125cc (xe ga)
23.000.000
473
KYMCO ZING 150
46.800.000
474
KYMKO, loại CANDY dung tích xilanh 111,7 cm 3
19.270.000
475
LANKHOA 100
5.100.000
476
LANKHOA 110
5.100.000
477
LENOVA 100,110
6.950.000
478
LEVER
6.100.000
479
LEVIN (lắp ráp tại Việt Nam)
5.200.000
480
LEVIN Wave
5.400.000
481
LEVONA 100
6.400.000
482
LEVONA 110
6.700.000
483
LEXIM
7.900.000
484
LIFAN
7.600.000
485
LIFAN-LF 150
17.000.000
486
LIMANTIC, Hàn Quốc
12.000.000
487
LINDA LIFAN
5.500.000
488
LINDA sản xuất tại Việt Nam
6.300.000
489
LINDA xuất sứ Trung Quốc, nội địa hóa
7.100.000
490
LINMAX
8.200.000
491
LISOHAKA 125,150
12.500.000
492
LISOHAKA PRETY (110)
5.600.000
493
LONCIN
7.000.000
494
LONCSTAR LX 100, sản xuất tại Việt Nam
5.700.000
495
LONCSTAR LX 110, sản xuất tại Việt Nam
6.000.000
496
LONGBO 150
18.000.000
497
LONGSTAR
7.000.000
498
LONSTAR
7.000.000
499
LORA
4.900.000
500
LUCKY (máy xuất sứ Trung Quốc, Việt Nam)
7.000.000
501
LUCKY, Hàn Quốc
9.000.000
502
LUXARY
4.763.000
503
LUXARY 110
4.520.000
504
MAGOSTIN
5.800.000
505
MAJESTY 100cc, 110cc
5.900.000
506
MAJESTY 125
12.000.000
507
MAJESTY FT 50
5.500.000
508
MANCE MC 100
4.700.000
509
MANCE MC 110
4.750.000
510
MANDO kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
10.230.000
511
MANDO kiểu Wave, Best, Hàn Quốc
10.400.000
512
MANDO MD 110
6.700.000
513
MANGOSTIN
5.800.000
514
MANGOSTIN 110
4.535.000
515
MARCATO, Hàn Quốc
9.000.000
516
MAX III PLUS-100
7.250.000
517
MAX III PLUS-50
7.250.000
518
Maxel YX150-A dung tích xilanh 145 cm 3 , Trung Quốc
14.400.000
519
EVROREBEL DD150E-8, thể tích 142,2 cm 3 (Trung Quốc)
23.300.000
520
MAXWEL 100
7.250.000
521
MAXWEL 50
7.250.000
522
MEDAL 100
5.300.000
523
MEDAL 100M
4.750.000
524
MEDAL 110F
5.350.000
525
MEDAL 110M
4.850.000
526
MEDIAL Dream VN
5.600.000
527
MEDIAL Wave VN
5.800.000
528
MEGYCI C110
5.800.000
529
MERITUS
5.900.000
530
METALLICSTAR
6.300.000
531
MIKADO 100
4.700.000
532
MIKADO 110
4.800.000
533
MILKYWAY 110 Wave VN
5.000.000
534
MINAKO 110
5.710.000
535
MING XING MX100 II-U
7.700.000
536
MINGXING (xuất xứ Đài Loan)
8.100.000
537
MINGXING 110 (xuất xứ Trung Quốc)
7.500.000
538
Model II
4.950.000
539
Model II 110
4.950.000
540
Model II 110-1
4.750.000
541
MOVIE 150
38.000.000
542
MYSTIC 100
4.750.000
543
MYSTIC 110
4.750.000
544
MYSTIC Wave
4.800.000
545
NAAGAKI (125Cc)
7.500.000
546
NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu Dream
6.800.000
547
NADA, Lắp ráp tại NV, kiểu wave
7.000.000
548
NADAMOTO 100, 110
5.500.000
549
NAGAKI 100 kiểu dáng nữ
4.700.000
550
NAGAKI 110 kiểu dáng nữ
4.800.000
551
NAGAKI kiểu Future
6.900.000
552
NAGAKI 50cc
4.300.000
553
NAGOASI 100,110
6.000.000
554
Nagoasi, Cavalry, Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (100E)
4.840.000
555
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E)
5.005.000
556
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-F)
5.225.000
557
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-J)
5.236.000
558
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-R)
5.324.000
559
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110E-S)
5.104.000
560
Nagoasi,Cavalry,Mikado, Favour, Noble, Prase, Amgio, Waymoto, Guida, Vemvipi, Soem, Shmoto, Psmoto, Canary, Yoshida, Levin, Lxmoto, Wivern, @moto, Guida (110EV)
5.335.000
561
Nakado
4.950.000
562
NAKADO 110
4.700.000
563
Nakado 110
4.950.000
564
NAKASEI kiểu wave, sản xuất tại Việt Nam
5.400.000
565
NAKITA 110
4.370.000
566
NAORI 100 (Dream)
5.100.000
567
NAORI 110 (Wave)
5.200.000
568
NASSZA 100
4.600.000
569
NASSZA 110
4.700.000
570
NATURE 100
5.900.000
571
NATURE 110
6.400.000
572
NAVAL Wave
4.810.000
573
NEOMOTO 100
6.950.000
574
NEOMOTO 110
6.950.000
575
NESTA
4.800.000
576
NEW SIVA 100K (máy Korea), Hàn Quốc
10.600.000
577
NEW SIVA 50K, Hàn Quốc
10.000.000
578
NEW SIVA JP 100, Hàn Quốc
13.700.000
579
NEW VMC 100
6.100.000
580
NEW VMC 110
7.450.000
581
NEWEI
5.500.000
582
NEWEI 110-6
5.470.000
583
NEWEI 110-6,
5.700.000
584
NEWINDO 110V
6.090.000
585
NEWKAWA 100, 110
6.500.000
586
NEWSIM 100,110
6.500.000
587
NOMUZA 100
6.950.000
588
NOMUZA 110
6.950.000
589
NONGSAN
5.900.000
590
NOVEL FORCE 100cc, 110cc
5.300.000
591
OLIMPIO 110
4.774.000
592
OREINTAL kiểu Dream, Wave
6.800.000
593
ORIENTAL 100
6.950.000
594
ORIENTAL 110
6.950.000
595
ORIGIN 110
4.710.000
596
PASSION 110
5.300.000
597
PELICAN Wave
4.800.000
598
PENMAN 100, 110
4.810.000
599
PENMAN 110L
4.810.000
600
PENMAN 110M
4.810.000
601
Pigodx
4.700.000
602
Piogodx
4.850.000
603
PISTO 100,110
10.200.000
604
Pitury
4.850.000
605
Plama 100
4.600.000
606
Plama 110
4.700.000
607
PLASMA Wave
7.700.000
608
Platco
4.850.000
609
PLATCO 110
4.620.000
610
Plazix
4.600.000
611
PLUCO 100, 110
5.500.000
612
PLUS
6.800.000
613
Pluza 100
4.600.000
614
Pluza 110
4.700.000
615
POLISH 100cc, 110cc
4.700.000
616
POMU SPACYAN
6.500.000
617
POREHAND Wave VN
6.500.000
618
PRASE Wave
4.800.000
619
Prealm
4.870.000
620
PREALM II CR100-3
4.950.000
621
PREALM II, máy Denrim, kiểu Dream
7.000.000
622
PREALM lắp máy CIRIZ
7.500.000
623
PREALM lắp máy OSAN và loại khác
6.500.000
624
PREALM lắp máy PUSAN
8.300.000
625
PRERITUS
5.600.000
626
PRETY
5.600.000
627
PRIME Wave
5.500.000
628
PRMCO, Đài Loan
8.500.000
629
PROMOTO 100
4.500.000
630
PROMOTO 110
4.600.000
631
PROMOTO 110F
5.520.000
632
PROUD Wave
6.000.000
633
PSMOTO 100
4.500.000
634
PSMOTO 110
4.600.000
635
PSMOTO 110F
5.520.000
636
PSXIM
6.300.000
637
Pusanciri
4.870.000
638
QUANJUN
6.300.000
639
QUICK NEW WARE
6.400.000
640
QUICK NEW WAVE
6.400.000
641
QUNIMEX 100
4.600.000
642
QUNIMEX 110
4.900.000
643
REBAT
4.500.000
644
REBEL USA DD150E-8, dung tích 142,2 cm 3 , Trung Quốc
28.590.000
645
REIONDA-110
5.900.000
646
REMEX kiểu Wave
6.200.000
647
RENDO 110
8.300.000
648
RESIA
7.000.000
649
Rima C110
5.200.000
650
RIVER 100cc, 110cc
5.100.000
651
RIVER lắp máy xuất xứ Hàn Quốc
9.600.000
652
ROMANTIC
5.900.000
653
ROMEO 110
4.860.000
654
ROONEY 110 TH1
4.865.000
655
ROSIE
30.400.000
656
ROSSINO
4.790.000
657
RS 110 (lắp ráp tại Việt Nam)
9.900.000
658
RS 110 (RS1)
9.300.000
659
RUPI
4.850.000
660
RXIM 100, 110
6.000.000
661
S.PHONDA 125
6.880.000
662
SADAKA 110
6.600.000
663
SADOKA 100
6.950.000
664
SADOKA 100A
7.000.000
665
SADOKA 110
6.950.000
666
SALUT - SA2
9.180.000
667
SAMWEI
7.700.000
668
SAPPHIRE 125-4
21.800.000
669
SAPPHIRE BELLA 125
23.800.000
670
SAVAHA Wave VN
5.200.000
671
SAVI 110cc - kiểu Wave
7.500.000
672
SAVI 125cc - kiểu dáng Wave
8.500.000
673
SAVI 50cc kiểu dáng Wave
7.500.000
674
SAVI kiểu Dream cao
8.500.000
675
SAVI kiểu Dream lùn
7.500.000
676
SAVI kiểu Wave 2003
10.000.000
677
SAVI kiểu Win
9.000.000
678
Sayota 100
4.600.000
679
Sayota 110
4.700.000
680
SAYUKI 110VT
4.733.000
681
SCR (110)
7.650.000
682
SCR-yamaha C110
5.200.000
683
SDH C125-S
17.500.000
684
SEASPORS
6.500.000
685
SEASPORTS
6.500.000
686
SEAWAY
4.600.000
687
SEEYES 100; 110
9.100.000
688
SERINA 50cc
5.300.000
689
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 110cc
5.700.000
690
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Hàn Quốc
9.200.000
691
SERINA; SIRENA máy xuất xứ Trung Quốc 100cc
4.900.000
692
Sevic
4.850.000
693
SEWU 110-1
6.680.000
694
SH MOTO 100
4.500.000
695
SH MOTO 110
4.600.000
696
SHADOW 100; 110
5.800.000
697
SHARP
36.200.000
698
SHHOLDAR 100,110
7.300.000
699
Shlx@
4.850.000
700
SHOZUKA 100TH1
4.700.000
701
SIDO 100
9.300.000
702
SIDO, Hàn Quốc
8.000.000
703
SILVA 110
5.700.000
704
SIMBA 100
8.600.000
705
SIMBA C100
4.800.000
706
SIMBA ES 100
9.700.000
707
SIMBA, Hàn Quốc
8.000.000
708
SINDO 100
9.500.000
709
SINDO, Hàn Quốc
9.500.000
710
SINDY
7.000.000
711
SINDY 50 loại 2 thì
7.300.000
712
SINDY 50 loại 4 thì
9.300.000
713
SINDY 125
15.000.000
714
SINDY 125 @
20.000.000
715
SINDY 125 A
19.000.000
716
SINDY 125 Z
22.500.000
717
SINDY C 125
19.000.000
718
SINDY C50 loại 2 thì, Hàn Quốc
9.300.000
719
SINOSTAR
7.800.000
720
SINUDA sản xuất tại Việt Nam
8.000.000
721
SINVA
8.700.000
722
SIRENA C50
5.600.000
723
SKY WAY
6.500.000
724
SKY WAY WAY
7.000.000
725
SKYGO X110
7.400.000
726
SOCO
4.700.000
727
SOCO 100. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam
6.000.000
728
SOCO 110. Kiểu Wave, sản xuất tại Việt Nam
6.000.000
729
SOEM Wave
4.600.000
730
SOLID 110
5.730.000
731
SOME 110
4.600.000
732
SOTHAI Wave
6.300.000
733
SPACEMAN 100
4.800.000
734
SPACY WH 100T-H
18.300.000
735
SPARI
5.400.000
736
SPARI @ 110
5.500.000
737
SPARI @ 125
7.000.000
738
Spide
4.850.000
739
SPIDE 100, 110
5.500.000
740
Spurthonda
4.950.000
741
SQUIRREL
7.200.000
742
SQUIRVEL
7.200.000
743
STARBLUE 110
5.580.000
744
STEED Wave
5.000.000
745
STORM 110T
4.535.000
746
STREAM DEAHAN, Hàn Quốc
12.300.000
747
STREAM DEALIM (Dream cao), Hàn Quốc
16.000.000
748
STREAM I 125
28.000.000
749
STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream cao
12.300.000
750
STREAM lắp máy Deahan kiểu Dream lùn
12.000.000
751
STREAM lắp máy Dealim Hàn Quốc
16.000.000
752
STREAM PRIDE 125 kiểu Spacy
16.800.000
753
STREAM PRIDE, Hàn Quốc
16.800.000
754
STYLUX
15.000.000
755
STYLUX, Hàn Quốc
16.200.000
756
SUCCESSFUL (xe chất lượng cao)
7.800.000
757
SUCCESSFULL
5.300.000
758
SUFAT
7.400.000
759
SUFAT (Backhand) 100, 110cc
7.000.000
760
SUFAT 110-W Wave VN
6.500.000
761
SUKITA 110-1
5.200.000
762
SUMOTO 110
5.470.000
763
SUNDAR 110-6
5.841.000
764
SUNGGU
6.900.000
765
SUNKI
6.300.000
766
SUNKY Wave
6.500.000
767
SUNLUX 100
4.500.000
768
SUNLUX 110
4.630.000
769
SUNSHINE
7.700.000
770
SUNTAN 100, 110
4.810.000
771
SUPER B Wave
4.600.000
772
SUPER HALIM kiểu Dream cao, lùn, Hàn Quốc
11.900.000
773
SUPER HALIM kiểu Wave, Best., Hàn Quốc
12.000.000
774
SUPER HEASUN (Dream lùn), Hàn Quốc
8.400.000
775
SUPER SIVA 100K, Hàn Quốc
10.600.000
776
SUPER SIVA 50K, Hàn Quốc
9.000.000
777
SUPER SIVA JP 100, Hàn Quốc
13.700.000
778
SUPERHALERLEY DD170E-8, 168 cm 3 , Trung Quốc
29.300.000
779
SUPERSTAR 100
5.800.000
780
SUPERSTAR 110
6.710.000
781
SUPPOOT
8.700.000
782
SUPPORT
9.700.000
783
SURDA 110-6
5.300.000
784
SURIKA BET
7.100.000
785
SURPRISE
6.200.000
786
SURPRISE BEST
6.200.000
787
SURUMA 100
7.000.000
788
SURUMA 110
7.300.000
789
SURUMA 110 - kiểu dáng Wave
6.000.000
790
SUSABEST 100
4.700.000
791
Susukulx
4.700.000
792
SWAN
6.000.000
793
SWEAR
7.100.000
794
SWEAR 110cc - kiểu dáng Wave
6.500.000
795
SYMAX 100
6.950.000
796
SYMAX 110
6.950.000
797
SYMEN
4.950.000
798
SYMEN 100
5.500.000
799
SYMEN 110
4.950.000
800
Symex
4.950.000
801
Symex 110
4.950.000
802
SYMINEO 110
5.730.000
803
SYMMOBI 100; 110
5.500.000
804
TALENL Wave
5.600.000
805
TALENT 100
4.500.000
806
TALENT 110
4.420.000
807
TD, Hàn Quốc
15.500.000
808
TEAM 100cc
5.000.000
809
TEAM 110cc
5.150.000
810
TEAM 125
16.800.000
811
TECHNIC 100, 110
4.810.000
812
TELLO 110
7.100.000
813
TELLO 125
4.800.000
814
TENGFA 100, nội địa hóa
5.500.000
815
TENGFA 110, nội địa hóa
5.600.000
816
TIAN
4.850.000
817
TIANNA
7.200.000
818
TIRANA, Wave VN
5.000.000
819
TOXIC 110
4.600.000
820
TRAENCO MOTO 100
5.580.000
821
TRAENCO MOTO 110
6.300.000
822
UNION 125
15.990.000
823
UNION 150
28.350.000
824
UNION 150 - bánh lớn (số máy từ VDMT150 0000999 đến VDMT150 0001499)
23.310.000
825
UNION 150 - bánh nhỏ (số máy từ VDMT150 0000002 đến VDMT150 0000998)
18.990.000
826
UNION 150 (số máy từ VDMT150 0001501 trở đi)
28.880.000
827
Valenti
4.850.000
828
Vanilla
4.850.000
829
VANILLA 110
4.700.000
830
VCM
4.510.000
831
VCM
4.785.000
832
VEAN
8.000.000
833
VECSTAR
8.400.000
834
VECSTAR 100
5.500.000
835
VECSTAR 100ZS
4.700.000
836
VECSTAR 110
5.600.000
837
VECSTAR 50
6.500.000
838
VEMVIPI 110
4.840.000
839
VESSEL (Wave)
5.800.000
840
VESSEL 110B
5.200.000
841
VICKY
7.000.000
842
VICKY 110
6.615.000
843
VICTIRY 110 (xuất xứ Thái Lan)
24.700.000
844
VICTORY 50cc, 100cc, 110cc
5.700.000
845
Vidagis
4.850.000
846
VIDAGIS 100; 110
5.700.000
847
VIESTAR
9.100.000
848
VIGOUR 110
4.600.000
849
VIJABI VB100
4.700.000
850
VIJABI VB110
4.785.000
851
VIKO 100
8.500.000
852
VINA HOANG MINH
7.300.000
853
VINAMWIN 100, 110
4.810.000
854
VINASHIN
4.700.000
855
VINASIAM 110
4.850.000
856
VINAWIN Wave VN
5.100.000
857
VIOLET 110
4.600.000
858
VIRGIN Wave VN
4.600.000
859
VISCO
6.500.000
860
VISICO 100
4.900.000
861
Visoul
4.950.000
862
VISOUL 100; 110
5.500.000
863
Visoul 110
4.950.000
864
Vvatc
5.050.000
865
VVatc 110
4.750.000
866
VVAV @ 125
5.300.000
867
VVav@
4.600.000
868
VYEM 110
6.000.000
869
WADER 100, 110
8.000.000
870
WAIT 100, sx tai VN
6.950.000
871
WAIT 100A, sx tai VN
6.950.000
872
WAIT 110, sx tai VN
6.950.000
873
WAKE UP lắp máy CIRIZ
8.000.000
874
WAKE UP lắp máy OSAN và loại khác
7.500.000
875
WAKE UP lắp máy PUSAN
9.000.000
876
WALLET 110
4.810.000
877
WAMUS 110
4.722.000
878
WANA lắp máy CIRIZ
7.000.000
879
WANA lắp máy OSAN và loại khác
6.700.000
880
WANA lắp máy PUSAN
8.600.000
881
WAND 100
5.400.000
882
WAND 110
5.500.000
883
WANHAI 100cc, 110cc
6.200.000
884
Wanpa
4.870.000
885
WARAI RX 100
5.200.000
886
WARAI RX 110
5.300.000
887
WARE
7.000.000
888
WARELET
9.000.000
889
WARM C110-1
5.000.000
890
WARY 110
4.500.000
891
WAVE
7.000.000
892
WAVE EXCLUSIVE
7.800.000
893
Wavina
4.700.000
894
WAVINA 100
5.600.000
895
WAVINA 110
4.700.000
896
WAVINA Wave, VN (110)
4.700.000
897
WAVIVA
6.000.000
898
WAYEC
5.300.000
899
WAYMAN
5.500.000
900
WAYMOTO 100
4.680.000
901
WAYMOTO 110
4.780.000
902
WAYMOTO 110F
5.570.000
903
WAYSEA 110
5.690.000
904
WAYSEA 110-3
5.690.000
905
WAYTHAI
7.300.000
906
WAYXIN 100TH1
4.480.000
907
WAZELET
6.000.000
908
WELCOME
9.000.000
909
WELL
5.400.000
910
WENNA
7.300.000
911
WESCAP
8.100.000
912
WESTNCAP
7.100.000
913
WIDER
4.840.000
914
WIFE 100 Wave
5.400.000
915
WISE 110. Lắp ráp tại Việt Nam
5.400.000
916
WISH 100
4.950.000
917
WISH 110
6.000.000
918
WIZARD
5.500.000
919
WOANTA Wave
4.800.000
920
WOND
8.000.000
921
WONDER
8.000.000
922
WORLD
7.040.000
923
WTO@
4.700.000
924
WUS POR (Wave)
6.500.000
925
WUYANG c125
17.000.000
926
Xe @ XTREM 110
4.620.000
927
XEMAVY 100; 110
5.700.000
928
XINHA 100C
4.810.000
929
XINHA 110D-2
4.810.000
930
XIONGSHI
5.800.000
931
XIONGSHI 125
12.500.000
932
XIONGSHI XS 125S (lắp ráp tại Việt Nam)
16.000.000
933
Xolex
5.050.000
934
XOLEX 100
5.500.000
935
XOLEX 110
4.750.000
936
YADLUXE 110
5.580.000
937
YAMAHA IKD 110IKD
6.500.000
938
YAMAI-TAX 100
6.950.000
939
YAMAI-TAX 110
6.950.000
940
Yamallav C110
5.200.000
941
YAMEN
6.500.000
942
YAMIKI
6.000.000
943
YAMOTOR 100
6.950.000
944
YAMOTOR 110
6.950.000
945
YATTAHA-110
5.900.000
946
YMT 110V
5.300.000
947
YOCKEY
44.200.000
948
YUMATI 100
6.500.000
949
YUMATI 110
6.600.000
950
ZALUKA 100
4.330.000
951
ZALUKA 110
4.600.000
952
ZAPPY 100
4.740.000
953
ZAPPY 110
4.740.000
954
ZEBRA
9.600.000
955
ZEKKO
4.785.000
956
ZEMBA 100, 110
5.500.000
957
ZF
7.000.000
958
ZINDA Wave
4.700.000
959
ZIPSTAR
5.800.000
960
ZONGSHEN
7.700.000
961
ZONLY 110
5.350.000
962
ZONOX 110
4.930.000
963
ZUKEN 100
4.700.000
964
ZXMOTOR 110
5.220.000
965
KWASHAKI C110
5.200.000
966
KWASHAKI C50
5.200.000
967
SCR-VAMAI-LA C110
5.200.000
968
TRIUMPH DAYTONA.675 (Anh quốc sản xuất), thể tích: 674 cm 3
357.037.000
969
ALA ZN150T-5A (Nam Phi sản xuất), thể tích: 149,6 cm 3
29.500.000
970
ITALA VISPO 125 (Nam Phi sản xuất), thể tích: 124,6 cm 3
29.500.000
971
REBEL SPORT170 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 168 cm 3
38.300.000
972
REBEL RB125 (Việt Nam lắp ráp), thể tích: 124 cm 3
36.600.000
973
Hupper Santo
33.000.000
974
Hupper Monte
33.000.000
975
Hupper Romeo
36.300.000
976
DUCATI MONSTER 795, thể tích: 803 cm 3 (nước sản xuất: Thái Lan)
334.234.000
977
HONDA CLICK 125i (ANC125BCTC), thể tích: 124.9 cm 3 (nước sản xuất: Thái Lan)
36.100.000
978
HONDA CBR1000RR, thể tích: 999 cm 3 (nước sản xuất: Nhật)
280.000.000
979
YAMAHA YZFR6A(C), thể tích: 599 cm 3 (nước sản xuất: Nhật)
282.100.000
980
DUCATI SUPERBIKE 848 EVO, thể tích: 849,4 cm 3 (nước sản xuất: Mỹ)
465.000.000
981
SUZUKI SATRIA F150, thể tích: 147 cm 3 (nước sản xuất: Indonesia)
46.255.000
982
KIMCO PEOPLE 16FI, thể tích: 126,6 cm 3 (Việt Nam sản xuất)
39.100.000
983
SYM ATTILA ELIZABETH FFI-VUB, thể tích: 111,1 cm 3 (Việt Nam sản xuất)
32.500.000
984
GENERIC CODE150 (QJ150-19A), thể tích: 149 cm 3 (Trung Quốc sản xuất)
24.620.000
985
HONDA WH125-8, thể tích: 124,7 cm 3 (Trung Quốc sản xuất)
20.600.000
986
SUZUKI GZ150-A, thể tích: 149 cm 3 (Trung Quốc sản xuất)
49.500.000
987
HONDA TARANIS (WH110T-5), thể tích: 108 cm 3 (Trung Quốc sản xuất)
21.620.000