QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;
Căn cứ Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động, hợp đồng lao động;
Căn cứ Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 528/SNN-CCLN ngày 07/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
1. Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng đặc dụng sang mục đích khác: 75,0 triệu đồng/ha;
2. Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 63,0 triệu đồng/ha;
3. Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 42,0 triệu đồng/ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu 1, 2, 3 đính kèm Quyết định này).
Điều 2
Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác là căn cứ để các chủ dự án xây dựng phương án trồng rừng thay thế; đồng thời là cơ sở để xác định số tiền phải nộp khi chủ dự án không có điều kiện tự tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định.
Trong trường hợp có biến động về giá vật tư, giá nhân công và các yếu tố liên quan khác từ 20% trở lên, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định đơn giá trồng rừng thay thế cho phù hợp.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ BIỂU 01: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA
RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
ơ
TT
Nội dung công việc/
hạng mục chi phí
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Công đầu tư (công)
Đơn giá (đồng/ công)
Thành tiền (đồng)
1
Chi phí (CP) trực tiếp
65.781.268
1.1
Chi phí nhân công
63.028.568
Trồng rừng:
20.449.493
Phát dọn thực bì
m2
10.000
216
46,30
211.692
9.800.556
Đào hố:
5.176.883
+
Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.111
88
12,63
211.692
2.672.612
+
Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm)
hố
556
47
11,83
211.692
2.504.271
Lấp hố trồng cây:
2.349.130
+
Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.111
174
6,39
211.692
1.351.666
+
Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm)
hố
556
118
4,71
211.692
997.464
Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu)
cây
1.667
113
14,75
211.692
3.122.925
Chăm sóc năm thứ nhất
14.555.785
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
470
21,28
211.692
4.504.085
Trồng dặm
cây
167
81
2,06
211.692
436.451
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
698
14,33
211.692
3.032.837
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)
hố
1.667
70
23,81
211.692
5.041.294
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ hai
14.119.333
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
470
21,28
211.692
4.504.085
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
698
14,33
211.692
3.032.837
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)
hố
1.667
70
23,81
211.692
5.041.294
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ ba
13.903.957
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
567
17,64
211.692
3.733.545
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
590
16,95
211.692
3.588.000
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)
hố
1.667
70
23,81
211.692
5.041.294
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
1.2
Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm)
2.752.700
Cây phù trợ (tạm tính)
cây
1.222
650
794.300
Cây bản địa (tạm tính)
cây
612
3200
1.958.400
2
CP quản lý = 2,125 % x (1)
1.397.852
3
CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)
986.418
4
CP dự phòng = 10% x (1+2+3)
6.816.554
Tổng chi phí:
74.982.092
Làm tròn số:
75.000.000
Ghi chú:
Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.
Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 4.000 - 5.000 m.
Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ BIỂU 02: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TỰ NHIÊN LÀ RỪNG PHÒNG HỘ HOẶC RỪNG SẢN XUẤT
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
TT
Nội dung công việc/
hạng mục chi phí
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Công đầu tư (công)
Đơn giá (đồng/ công)
Thành tiền (đồng)
1
Chi phí (CP) trực tiếp
54.804.560
1.1
Chi phí nhân công
52.051.860
Trồng rừng:
17.808.219
Phát dọn thực bì
m2
10.000
252
39,68
211.692
8.400.476
Đào hố:
4.670.663
+
Hố trồng cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.111
96
11,57
211.692
2.449.894
+
Hố trồng cây bản địa (40 x 40 x 40 cm)
hố
556
53
10,49
211.692
2.220.769
Lấp hố trồng cây:
2.103.568
+
Cây phù trợ (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.111
193
5,76
211.692
1.218.600
+
Cây bản địa (40 x 40 x 40 cm)
hố
556
133
4,18
211.692
884.968
Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu)
cây
1.667
134
12,44
211.692
2.633.512
Chăm sóc năm thứ nhất
13.240.315
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
512
19,53
211.692
4.134.609
Trồng dặm
cây
167
93
1,80
211.692
380.135
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
779
12,84
211.692
2.717.484
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)
hố
1.667
79
21,10
211.692
4.466.969
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ hai
12.860.180
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
512
19,53
211.692
4.134.609
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
779
12,84
211.692
2.717.484
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,8 - 1,0 m)
hố
1.667
79
21,10
211.692
4.466.969
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ ba
8.143.146
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
630
15,87
211.692
3.360.190
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
653
15,31
211.692
3.241.838
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
1.2
Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm)
2.752.700
Cây phù trợ (tạm tính)
cây
1.222
650
794.300
Cây bản địa (tạm tính)
cây
612
3200
1.958.400
2
CP quản lý = 2,125 % x (1)
1.164.597
3
CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)
986.418
4
CP dự phòng = 10% x (1+2+3)
5.695.558
Tổng chi phí:
62.651.133
Làm tròn số:
63.000.000
Ghi chú:
Mật độ trồng 1.667 cây/ha; loài cây trồng: Lim xanh 556 cây/ha + Keo tai tượng 1.111 cây/ha.
Cấp đất 3; cấp thực bì IV; cự ly đi làm 3.000 - 4.000 m.
Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ BIỂU 03: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG TRỒNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Bình)
TT
Nội dung công việc/ hạng mục chi phí
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Công đầu tư (công)
Đơn giá (đồng/ công)
Thành tiền (đồng)
1
Chi phí (CP) trực tiếp
36.039.764
1.1
Chi phí nhân công
34.895.764
Trồng rừng:
11.333.601
Phát dọn thực bì
m2
10.000
487
20,53
211.692
4.346.858
Đào hố (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.600
103
15,53
211.692
3.288.419
Lấp hố (30 x 30 x 30 cm)
hố
1.600
216
7,41
211.692
1.568.089
Vận chuyển cây và trồng (cỡ bầu < 0,5 kg/bầu)
cây
1.600
159
10,06
211.692
2.130.234
Chăm sóc năm thứ nhất
9.742.448
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
686
14,58
211.692
3.085.889
Trồng dặm
cây
160
108
1,48
211.692
313.618
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
870
11,49
211.692
2.433.241
Dẩy cỏ, vun gốc (đường kính từ 0,6 - 0,8 m)
hố
1.600
143
11,19
211.692
2.368.582
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ hai
7.060.248
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
686
14,58
211.692
3.085.889
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
870
11,49
211.692
2.433.241
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
Chăm sóc năm thứ ba
6.759.467
Phát chăm sóc lần 1
m2
10.000
800
12,50
211.692
2.646.150
Phát chăm sóc lần 2
m2
10.000
823
12,15
211.692
2.572.199
Bảo vệ rừng mới trồng
ha
1
7,28
7,28
211.692
1.541.118
1.2
Chi phí vật tư (cây giống trồng rừng và trồng dặm, tạm tính)
cây
1.760
650
1.144.000
2
CP quản lý = 2,125 % x (1)
765.845
3
CP thiết kế (QĐ số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011)
986.418
4
CP dự phòng = 10% x (1+2+3)
3.779.203
Tổng chi phí:
41.571.230
Làm tròn số:
42.000.000
Ghi chú:
Mật độ trồng 1.600 cây/ha; loài cây trồng: Keo các loại.
Cấp đất 3; cấp thực bì 2; cự ly đi làm 2.000 - 3.000 m.
Nhân công: Áp dụng Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Giá cây giống: Tạm tính theo giá thị trường.
Hệ số nhân công: Áp dụng Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ thì hệ số nhân công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng là 2,56 (bậc 3, nhóm 2).
Lương tối thiểu: Áp dụng Nghị định 103/2014/NĐ-CP ngày 11/11/2014 của Chính phủ: 2.150.000 đồng (vùng IV)
Khảo sát thiết kế: Áp dụng Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình.
Chi phí quản lý, chi phí dự phòng: Áp dụng theo Thông tư số 69/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quy chế quản lý lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ.