QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 486/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, theo mức lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng/tháng (có phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2012 ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, độ ẩm
QCVN 46:2012/BTNMT
40.068
40.068
2
Vận tốc gió, hướng gió
QCVN 46:2012/BTNMT
40.125
40.125
3
Áp suất khí quyển
QCVN 46:2012/BTNMT
40.712
40.712
4
TSP
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
91.988
54.288
146.276
5
PM10
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
91.988
54.288
146.276
6
PM2,5
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
91.988
54.288
146.276
7
Chì (Pb)
TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996
82.589
373.487
456.076
8
CO
TCVN 5972 - 1995
77.001
355.776
432.777
9
NO 2
TCVN 6137 - 2009
109.281
285.535
394.816
10
SO 2
TCVN 5971 - 1995
120.437
290.821
411.258
11
O 3
TCVN 7171 - 2002
268.971
208.456
477.427
2. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH TIẾNG ỒN
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
2.1 TIẾNG ỒN GIAO THÔNG
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
53.947
61.768
115.715
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
53.947
61.768
115.715
3
Cường độ dòng xe
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
202.070
88.038
290.108
2.2 TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
65.011
58.255
123.266
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
65.011
58.255
123.266
3
Mức ồn phân vị (LA50)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
65.011
58.255
123.266
4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982
167.074
88.060
255.134
3. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, độ ẩm
QCVN 46:2012/BTNMT
67.343
67.343
2
Vận tốc gió, hướng gió
QCVN 46:2012/BTNMT
67.343
67.343
3
Áp suất khí quyển
QCVN 46:2012/BTNMT
68.955
68.955
4
Nhiệt độ khí thải
330.035
330.035
5
Tốc độ của khí thải
185.032
185.032
6
Khí Oxy (O 2 )
250.458
118.267
368.725
7
Khí cacbon monoxit (CO)
319.852
117.568
437.420
8
Khí Cacbon dioxit (CO 2 )
308.715
118.267
426.982
9
Khí Nitơ monoxit (NO)
306.102
118.267
424.369
10
Khí Nitơ dioxit (NO 2 )
284.137
118.278
402.415
11
Khí NO X
321.253
118.267
439.520
12
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO 2 )
263.891
118.267
382.158
13
Bụi tổng số
380.812
153.297
534.109
14
Pb
EPA method 29
463.290
626.623
1.089.913
15
Sb
EPA method 29
463.290
822.481
1.285.771
16
As
EPA method 29
463.290
822.481
1.285.771
17
Cd
EPA method 29
463.290
626.623
1.089.913
18
Cu
EPA method 29
463.290
548.797
1.012.087
19
Zn
EPA method 29
463.290
548.797
1.012.087
20
Phân tích đồng thời các kim loại
463.290
969.205
1.432.495
21
Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói
100.775
100.775
22
Lưu lượng khí thải
1.433.218
1.433.218
4. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn
áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4557:1998
89.191
89.191
2
pH
TCVN 6492:2011
89.191
89.191
3
Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325:2004
117.371
117.371
4
Tổng chất rắn hoà tan (TDS)
201.155
201.155
5
Độ dẫn điện (EC)
179.815
179.815
6
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ nước, pH, DO, TDS, EC
368.809
368.809
7
Chất rắn lơ lửng (SS)
APHA 2540.D
54.680
58.493
113.173
8
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD 5 , 20 0 C)
APHA.5210.B
54.680
204.321
259.001
9
Nhu cầu oxy hoá học (COD)
APHA-5220
54.680
180.155
234.835
10
Nitơ amôn (NH 4 + )
ISO 7150/1-1984
75.995
166.031
242.026
11
Nitrite (NO 2 - )
TCVN 6178 - 1996
75.995
263.078
339.07 3
12
Nitrate (NO 3 - )
ISO 7890:1988
75.995
201.470
277.465
13
Tổng P
APHA 4500-P.B.E
75.995
282.514
358.509
14
Tổng N
APHA 4500-N
75.995
321.468
397.46 3
15
Pb
TCVN 6193 - 1996
75.995
709.775
785.770
16
Cd
TCVN 6197 - 2008
75.995
709.775
785.770
17
As
TCVN 6626:2000
75.995
949.290
1.025.285
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
18
Hg
TCVN 7877:2008
75.995
985.642
1.061.637
19
Fe
TCVN 6193:1996
75.995
513.227
589.222
20
Cu
TCVN 6193:1996
75.995
513.227
589.222
21
Zn
TCVN 6193: 996
75.995
513.227
589.222
22
Mn
TCVN 6193: 996
75.995
513.227
589.222
23
Sulphat (SO 4 2- )
TCVN 6200 - 1996
75.995
224.848
300.84 3
24
Photphat (PO 4 3- )
APHA 4500 - P.E
75.995
236.372
312.367
25
Clorua (Cl - )
TCVN 6194 - 1 - 1996
75.995
181.917
257.912
26
Dầu mỡ
ASTM D 3650 - 1993
63.252
749.431
812.683
27
Coliform
TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996
59.703
844.774
904.477
28
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA 8270D
63.909
2.794.967
2.858.876
29
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
EPA 614
63.909
2.794.904
2.858.813
30
Phân tích đồng thời các kim loại
969.175
969.175
5. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn
áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
TCVN 4557 - 1998
90.408
90.408
2
pH
TCVN 4557 - 1998
90.408
90.408
3
Oxy hoà tan (DO)
TCVN 7325 - 2004
241.010
241.010
4
Độ đục
APHA 2130.B
186.039
186.039
5
Độ dẫn điện (EC)
APHA 2130.B
186.039
186.039
6
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; DO; EC; Độ đục
448.139
448.139
7
Chất rắn lơ lửng (SS)
TCVN 4559 - 1998
60.494
148.072
208.566
8
Độ cứng theo CaCO 3
APHA 2340.C
189.744
171.499
361.243
9
Nitơ amôn (NH 4 + )
TCVN 6179 - 1996
83.831
164.807
248.638
10
Nitrit (NO 2 - )
TCVN 6178 - 1996
83.831
263.014
346.845
11
Nitrat (NO 3 - )
TCVN 6180 - 1996
83.831
201.023
284.854
12
Sulphat (SO 4 2- )
TCVN 6200 - 1996
83.831
224.820
308.651
13
Photphat (PO 4 3- )
TCVN 6202 - 1996
83.831
222.984
306.815
14
Oxyt Silic (SiO 3 )
APHA 4500- SiO 3
83.831
210.302
294.133
15
Tổng N
APHA 4500-N
83.831
273.676
357.507
16
Tổng P
APHA 4500-P
83.831
320.405
404.236
17
Clorua (Cl - )
TCVN 6194-1-1996
83.831
336.021
419.852
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn
áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
18
Pb
TCVN 6193 - 1996
83.831
717.046
800.877
19
Cd
TCVN 6197 - 2008
83.831
717.046
800.877
20
Hg
TCVN 7877 - 2008
83.831
1.002.708
1.086.539
21
As
TCVN 6626 - 2000
83.831
1.000.390
1.084.221
22
Fe
TCVN 6193 - 1996
83.831
596.670
680.501
23
Cu
TCVN 6193 - 1996
83.831
596.670
680.501
24
Zn
TCVN 6193 - 1996
83.831
596.670
680.501
25
Cr
TCVN 6222:1996
83.831
596.670
680.501
26
Mn
TCVN 6193 - 1996
83.831
596.670
680.501
27
Phenol
TCVN 6216 - 1996
83.831
713.613
797.444
28
Cyanua (CN - )
APHA 4500-CN.C
61.354
491.774
553.128
29
Coliform
TCVN 6172-2-1996
61.354
905.125
966.480
30
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA 8270D
60.810
2.635.127
2.695.937
31
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin
EPA 614
60.810
2.775.411
2.836.221
32
Phân tích đồng thời các kim loại
946.616
946.616
6. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Cl
APHA 4500- Cl
66.891
199.192
266.083
2
SO 4 2
APHA 4500- SO 4 2
66.891
190.083
256.974
3
HCO 3
APHA 4500
66.891
190.465
257.356
4
Tổng P 2 O 5
10TCN 374-1999
66.891
66.891
5
Tổng K 2 O
TCVN 4053 - 1985
66.891
402.807
469.698
6
P 2 O 5 dể tiêu
Bray 2
66.891
66.891
7
K 2 O dể tiêu
TCVN 6498:1999
66.891
66.891
8
Tổng N
TCVN 6498 - 1999
66.891
228.257
295.148
9
Tổng P
TCVN 8661 - 2011
66.891
229.243
296.134
10
Tổng muối
66.891
66.891
11
Tổng hữu cơ
TCVN 6644 - 2000
66.891
330.907
397.798
12
Ca 2+
66.878
568.795
635.67 3
13
Mg 2+
66.878
567.918
634.79 6
14
K +
TCVN 5254 - 1990
66.878
613.583
680.461
15
Na +
66.878
613.583
680.461
16
Al 3+
66.878
330.260
397.138
17
Fe 3+
TCVN 4618 - 1988
66.878
266.689
333.567
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
18
Mn 2+
APHA 3113.B
66.878
324.113
390.99 1
19
Pb
TCVN 5989 - 1995
66.878
790.127
857.005
20
Cd
TCVN 5990 - 1995
66.878
788.943
855.82 1
21
As
TCVN 6626 - 2000
66.878
922.734
989.612
22
Hg
TCVN 7877 - 2008
66.878
926.207
993.085
23
Fe
TCVN 6193 - 1996 và TCVN 6222 - 1996
66.878
755.975
822.85 3
24
Cu
66.878
755.975
822.85 3
25
Zn
66.878
755.975
822.85 3
26
Cr
66.878
755.975
822.85 3
27
Mn
66.878
755.975
822.85 3
28
Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
74.278
2.267.225
2.341.503
29
Hoá chất BVTV nhóm Pyrethroid
192.198
2.291.999
2.484.197
7. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí
94TCN6-2001
64.784
64.784
2
Tốc độ gió
94TCN6-2001
69.348
69.348
3
Sóng
94TCN6-2001
176.665
176.665
4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
94TCN6-2001
228.953
228.953
5
Nhiệt độ nước biển
TCVN 4559 - 1988
146.084
146.084
6
Độ muối
APHA 2520 B,C,D
228.355
228.355
7
Độ đục
TCVN 6184:2008
225.861
225.861
8
Độ trong suốt
TCVN 5501 - 1991
240.660
240.660
9
Độ màu
APHA 2120
221.656
221.656
10
pH
TCVN 6492:2011
200.738
200.738
11
DO
TCVN 7325:2004
238.759
238.759
12
EC
204.658
204.658
13
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC
651.839
651.839
14
NH 4 +
TCVN 6179 - 1996
149.463
224.528
373.99 1
15
NO 2
TCVN 6178 - 1996
149.463
281.000
430.46 3
16
NO 3
TCVN 6180 - 1996
149.463
228.316
377.779
17
SO 4 2
TCVN 6200 - 1996
149.463
212.819
362.28 2
18
PO 4 3
TCVN 6202 - 1996
149.463
267.749
417.212
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
19
SiO 3 2
APHA 4500-SiO32
149.463
255.336
404.799
20
Tổng N
APHA 4500-N
149.463
290.454
439.917
21
Tổng P
APHA 4500-P
149.463
300.722
450.18 5
22
COD
APHA-5220
198.757
271.863
470.620
23
BOD 5
TCVN 6001 - 1995
198.757
280.678
479.435
24
SS
SS-TCVN 4559 - 1988
189.974
119.710
309.684
25
Coliform, Fecal Coliform
TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996
197.340
554.088
751.428
26
Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c
206.690
196.466
403.156
27
CN
APHA 4500-CN,C
206.690
539.115
745.805
28
Pb
TCVN 5989 - 1995
206.690
473.705
680.395
29
Cd
TCVN 5990 - 1995
206.690
473.705
680.395
30
As
TCVN 6626:2000
206.690
707.587
914.277
31
Hg
TCVN 7877:2008
206.690
695.894
902.584
32
Cu
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
206.690
452.765
659.455
33
Zn
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
206.690
452.765
659.455
34
Mn
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
206.690
452.765
659.455
35
Mg
TCVN 6193 và TCVN 6222- 1996
206.690
452.765
659.455
36
Fe
TCVN 6193 và TCVN 6222-1996
206.690
452.765
659.455
37
Dầu mỡ trong tầng nước mặt
ASTM D3650 - 1993
225.389
829.173
1.054.562
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
38
Phenol
TCVN 6216-1996
206.690
500.585
707.275
39
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
206.690
2.812.981
3.019.671
40
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
206.690
3.333.696
3.540.386
41
Phân tích đồng thời các kim loại
TCVN 6665:2011
2.008.675
2.008.675
Trầm tích biển
42
N-NO 2
APHA 4500
356.702
276.459
633.161
43
N-NO 3
TCVN 6180 - 1996
356.702
264.202
620.90 4
44
N-NH 3
TCVN 6179 - 1996
222.939
222.939
45
P-PO 4
TCVN 6202 - 1996
356.702
253.046
609.74 8
46
Pb
TCVN 5989 - 1995
356.702
560.403
917.10 5
47
Cd
TCVN 5990 - 1995
356.702
560.403
917.10 5
48
Hg
TCVN 6222 - 1996
356.702
846.983
1.203.68 5
49
As
TCVN 6222 - 1996
356.702
846.983
1.203.68 5
50
Cu
TCVN 6193 - 1996
356.702
485.374
842.076
51
Zn
TCVN 6222 - 1996
356.702
485.374
842.076
52
CN
APHA 4500-CN,C
356.702
543.225
899.927
53
Độ ẩm
TCVN 5963 - 1995
356.702
514.044
870.746
54
Tỷ trọng
356.702
61.193
417.895
55
Chất hữu cơ
356.702
418.615
775.317
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
56
Tổng N
ALPHA 4500-N
356.702
266.781
623.48 3
57
Tổng P
ALPHA 4500-P
356.702
264.239
620.94 1
58
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
356.702
2.682.173
3.038.875
59
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
356.702
2.678.694
3.035.396
60
Dầu mỡ
ASTM D3650 - 1993
356.702
821.816
1.178.51 8
Sinh vật biển
61
Thực vật phù du, tảo độc
323.603
210.471
534.074
62
Động vật phù du, động vật đáy
323.603
251.343
574.946
63
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
323.603
1.368.702
1.692.305
64
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
323.603
1.114.193
1.437.796
65
Pb
TCVN 5989 - 1995
323.603
535.506
859.109
66
Cd
TCVN 5990 - 1995
323.603
535.506
859.109
67
Hg
TCVN 6222 - 1996
323.603
843.787
1.167.390
68
As
TCVN 6222 - 1996
323.603
843.787
1.167.390
69
Cu
TCVN 6193 và 6222 - 1996
323.603
485.374
808.977
70
Zn
TCVN 6193 và 6222 - 1996
323.603
485.374
808.977
71
Mg
TCVN 6193 và 6222 - 1996
323.603
485.374
808.977
8. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí
94TCN6-2001
97.439
97.439
2
Tốc độ gió
94TCN6-2001
98.401
98.401
3
Sóng
94TCN6-2001
240.592
240.592
4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
94TCN6-2001
527.513
527.513
5
Nhiệt độ nước biển
TCVN 4559 - 1988
190.807
190.807
6
Độ muối
APHA 2520 B,C,D
508.060
508.060
7
Độ đục
TCVN 6184:2008
545.407
545.407
8
Độ trong suốt
TCVN 5501 - 1991
378.427
378.427
9
Độ màu
APHA 2120
439.291
439.291
10
pH
TCVN 6492:2011
388.235
388.235
11
DO
TCVN 7325:2004
563.381
563.381
12
EC
406.586
406.586
13
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC
779.867
779.867
14
NH 4 +
TCVN 6179 - 1996
226.155
224.528
450.68 3
15
NO 2
TCVN 6178 - 1996
226.155
281.000
507.15 5
16
NO 3
TCVN 6180 - 1996
226.155
228.316
454.47 1
17
SO 4 2
TCVN 6200 - 1996
226.155
212.819
438.97 4
18
PO 4 3
TCVN 6202 - 1996
226.155
267.749
493.904
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
19
SiO 3 2
APHA 4500-SiO32
226.155
255.336
481.491
20
Tổng N
APHA 4500-N
226.155
290.454
516.609
21
Tổng P
APHA 4500-P
226.155
300.722
526.876
22
COD
APHA-5220
357.940
271.863
629.803
23
BOD 5
TCVN 6001 - 1995
357.940
280.678
638.618
24
SS
SS-TCVN 4559 - 1988
344.766
119.710
464.476
25
Coliform, Fecal Coliform
TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996
369.839
554.088
923.927
26
Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c
369.839
196.466
566.305
27
CN
APHA 4500-CN,C
369.839
539.115
908.954
28
Pb
TCVN 5989-1995
369.839
473.705
843.54 4
29
Cd
TCVN 5990-1995
369.839
473.705
843.54 4
30
As
TCVN 6626:2000
369.839
707.587
1.077.426
31
Hg
TCVN 7877:2008
369.839
695.894
1.065.73 3
32
Cu
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
369.839
452.765
822.604
33
Zn
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
369.839
452.765
822.604
34
Mn
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
369.839
452.765
822.604
35
Mg
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
369.839
452.765
822.604
36
Fe
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
369.839
452.765
822.604
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
37
Dầu mỡ trong tầng nước mặt
ASTM D3650 - 1993
383.863
829.173
1.213.03 6
38
Phenol
TCVN 6216-1996
369.839
500.585
870.42 4
39
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
269.177
2.812.981
3.082.158
40
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
269.177
3.333.696
3.602.873
41
Phân tích đồng thời các kim loại
TCVN 6665:2011
2.008.675
2.008.675
Trầm tích biển
42
N-NO 2
APHA 4500
515.920
276.459
792.379
43
N-NO 3
TCVN 6180 - 1996
515.920
264.202
780.122
44
N-NH 3
TCVN 6179 - 1996
222.939
222.939
45
P-PO 4
TCVN 6202 - 1996
515.920
253.046
768.966
46
Pb
TCVN 5989 - 1995
515.920
560.403
1.076.323
47
Cd
TCVN 5990 - 1995
515.920
560.403
1.076.323
48
Hg
TCVN 6222 - 1996
515.920
846.983
1.362.903
49
As
TCVN 6222 - 1996
515.920
846.983
1.362.903
50
Cu
TCVN 6193 - 1996
515.920
485.374
1.001.29 4
51
Zn
TCVN 6222 - 1996
515.920
485.374
1.001.294
52
CN
APHA 4500-CN,C
515.920
543.225
1.059.145
53
Độ ẩm
TCVN 5963 - 1995
515.920
514.044
1.029.96 4
54
Tỷ trọng
515.920
61.193
577.113
STT
Thông số quan trắc
Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng
Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường
Trong phòng thí nghiệm
Tổng cộng
55
Chất hữu cơ
515.920
418.615
934.53 5
56
Tổng N
ALPHA 4500-N
515.920
266.781
782.701
57
Tổng P
ALPHA 4500-P
515.920
264.239
780.159
58
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
515.920
2.682.173
3.198.093
59
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
515.920
2.678.694
3.194.61 4
60
Dầu mỡ
ASTM D3650-1993
515.920
821.816
1.337.736
Sinh vật biển
61
Thực vật phù du, tảo độc
477.101
210.471
687.572
62
Động vật phù du, động vật đáy
477.101
251.343
728.444
63
Hoá chất BVTV nhóm Clo
EPA 8270D
477.101
1.368.702
1.845.803
64
Hoá chất BVTV nhóm Photpho
EPA 614
477.101
1.114.193
1.591.294
65
Pb
TCVN 5989 - 1995
477.101
535.506
1.012.607
66
Cd
TCVN 5990 - 1995
477.101
535.506
1.012.607
67
Hg
TCVN 6222 - 1996
477.101
843.787
1.320.888
68
As
TCVN 6222 - 1996
477.101
843.787
1.320.888
69
Cu
TCVN 6193 và 6222 - 1996
477.101
485.374
962.475
70
Zn
TCVN 6193 và 6222 - 1996
477.101
485.374
962.475
71
Mg
TCVN 6193 và 6222 - 1996
477.101
485.374
962.475
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí vận chuyển.
Đơn giá chỉ tính cho một thông số quan trắc, phân tích.