QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 1636/TTr-TC-TNMT-CT ngày 23 tháng 6 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 2
Khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên; giao Sở Tài chính phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường để lập phương án điều chỉnh trình UBND tỉnh quyết định.
Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai giá tính thuế đơn vị tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2016, áp dụng để tính thuế tài nguyên kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế các Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung
Điều 1 Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan, Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh quy định tạm thời giá tính thuế tài nguyên khoáng sản quặng titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cao
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. KHOÁNG SẢN:
TT
Loại Tài nguyên
ĐVT
Đơn giá
Ghi chú
A
Khoáng sản kim loại
Tinh quặng titan
1
Ilmenite (hàm lượng 46%)
đ/tấn
800.000
2
Zircon
Zircon có hàm lượng ZrO2<65% (hàm lượng 7,5%)
đ/tấn
3.200.000
Zircon có hàm lượng ZrO2 =65% (hàm lượng 7,5%)
đ/tấn
6.400.000
3
Rutile (hàm lượng 3%)
đ/tấn
4.000.000
4
Monazite (hàm lượng 1%)
đ/tấn
9.600.000
5
Quặng sắt
đ/tấn
450.000
6
Vàng sa khoáng, vàng cốm
đ/chỉ
2.000.000
7
Quặng sa khoáng titan
đ/tấn
1.300.000
B
Khoáng sản không kim loại
1
Đá hộc
đ/m 3
150.000
2
Đá dăm 4x6
đ/m 3
200.000
3
Đá dăm 2x4
đ/m 3
240.000
4
Đá dăm 1x2
đ/m 3
250.000
5
Đá dăm 0,5x1
đ/m 3
180.000
6
Đá cấp phối Dmax 2,5
đ/m 3
190.000
7
Đá cấp phối Dmax 3,75
đ/m 3
170.000
8
Đá Granite, Gabro diorit làm ốp lát, mỹ nghệ
đ/m 3
3.000.000
9a
Đá dùng sản xuất phụ gia ximăng (Laterit hoặc đá tổ ong)
đ/tấn
80.000
9b
Đá vôi dùng sản xuất nguyên liệu ximăng
đ/tấn
100.000
10
Sỏi, sạn, cuội
đ/m 3
150.000
11
Đất san lấp mặt bằng công trình
đ/m 3
22.000
12
Đất dùng sản xuất gạch, ngói
đ/m 3
90.000
13
Đất dùng sản xuất nguyên liệu ximăng (đất sét)
đ/tấn
70.000
14
Đất sét trắng (cao lanh)
đ/m 3
80.000
15
Cát xây dựng (cát xây, tô)
đ/m 3
60.000
16
Cát san lấp, xây dựng công trình
đ/m 3
40.000
17
Cát sử dụng làm vật liệu xây dựng không nung
đ/m 3
60.000
18
Cát làm thủy tinh
đ/m 3
200.000
19
Cát nhiễm mặn
đ/m 3
20.000
20
Than bùn
đ/m 3
230.000
21
Phụ gia hoạt tính Puzơlan
đ/tấn
100.000
C
Nước thiên nhiên
1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng để đóng chai, đóng bình, đóng hộp.
đ/m 3
300.000
2
Nước ngầm
đ/m 3
6.000
3
Nước mặt
đ/m 3
3.000
II. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN:
1. Gỗ rừng tự nhiên (gỗ tròn):
TT
NHÓM GỖ
ĐVT
Giá tính thuế (đồng)
Đường kính
Đường kính
Đường kính
Đường kính
Dưới 25cm
Từ 25cm
đến 30cm
Từ trên 30cm đến 40cm
Trên 40cm
1
Nhóm I
m 3
11.000.000
13.000.000
15.000.000
17.000.000
2
Nhóm II
m 3
6.000.000
7.000.000
8.000.000
9.000.000
Riêng gỗ kiền
m 3
6.000.000
9.000.000
12.000.000
15.000.000
Gỗ lim
m 3
10.000.000
12.000.000
14.000.000
16.000.000
3
Nhóm III
m 3
2.300.000
3.300.000
4.700.000
6.600.000
4
Nhóm IV
m 3
1.400.000
2.000.000
2.700.000
4.000.000
5
Nhóm V
m 3
1.300.000
1.800.000
2.700.000
4.000.000
6
Nhóm VI
m 3
1.300.000
1.800.000
2.700.000
4.000.000
Riêng gỗ chò
m 3
2.100.000
3.000.000
3.400.000
4.300.000
7
Nhóm VII
m 3
1.000.000
1.400.000
1.700.000
2.300.000
8
Nhóm VIII
m 3
600.000
900.000
1.400.000
1.800.000
2. Gỗ hộp, gỗ phách đã qua sơ chế:
TT
NHÓM GỖ
ĐVT
Giá tính thuế (đồng)
Độ rộng
Độ rộng
Độ rộng
Độ rộng
Dưới 25cm
Từ 25cm
đến 30cm
Từ trên 30cm đến 40cm
Trên 40cm
1
Nhóm I
m 3
15.400.000
18.200.000
21.000.000
23.800.000
2
Nhóm II
m 3
8.400.000
9.800.000
11.200.000
12.600.000
Riêng gỗ kiền
m 3
8.400.000
12.600.000
16.800.000
21.000.000
Gỗ lim
m 3
14.000.000
16.800.000
19.600.000
22.400.000
3
Nhóm III
m 3
3.200.000
4.500.000
6.500.000
9.200.000
4
Nhóm IV
m 3
2.000.000
2.800.000
3.800.000
5.600.000
5
Nhóm V
m 3
1.800.000
2.600.000
3.700.000
5.600.000
6
Nhóm VI
m 3
1.800.000
2.500.000
3.600.000
5.600.000
Riêng gỗ chò
m 3
3.000.000
4.200.000
4.700.000
6.000.000
7
Nhóm VII
m 3
1.400.000
2.000.000
2.300.000
3.200.000
8
Nhóm VIII
m 3
800.000
1.200.000
2.000.000
2.500.000
III. LÂM SẢN KHÁC:
TT
Loại lâm sản
Đơn vị tính
Giá tính thuế (đồng)
Ghi chú
1
Mây nước
đ/kg
Đường kính dưới 18mm
5.000
Đường kính từ 18mm đến 20mm
6.500
Đường kính trên 20mm
8.000
2
Mây song
đ/kg
Đường kính dưới 15mm
5.000
Đường kính từ 15mm đến 30mm
6.500
Đường kính trên 30mm
8.000
3
Song mây bột
đ/kg
Đường kính dưới 20mm
6.000
Đường kính từ 20mm đến 30mm
7.500
Đường kính trên 30mm
10.000
4
Các loại mây khác
đ/kg
5.000
5
Cây lồ ô, cây luồng
đ/cây
12.000
6
Cây nứa, cây cán giáo
đ/cây
5.000
7
Cây tre rừng, cây trúc
đ/cây
11.000
8
Cây giang
đ/cây
6.500
9
Lá nón
đ/100 lá
14.000
10
Bông, đót
đ/kg
2.500
11
Củi
đ/ste
100.000
IV. THỦY SẢN TỰ NHIÊN:
TT
Loại Thủy sản
ĐVT
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Ghi chú
1
Tôm hùm loại 1
Kg
600.000
2
Tôm hùm các loại khác
Kg
300.000
3
Tôm các loại khác
Kg
110.000
4
Mực các loại
Kg
90.000
5
Cá biển các loại
Kg
60.000