QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU V/v phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994
Căn cứ Luật Đất đai ngày 14-7-1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02-12-1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29-6-2001;
Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; Thông tư số 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ- CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2001/NQ-HĐH ngày 24/7/2001 của Hội đồng Nhân dân huyện Long Đất, kỳ họp thứ 5, khóa VIII về việc quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000-2010;
Xét đề nghị của UBND huyện Long Đất tại Tờ trình số 25/TT-UB ngày 5/02/2002 và đề nghị của Giám đốc Sở Địa chính tại tờ trình số 409/TT-SĐC ngày 22/4/2002 về việc xin xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1- Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Loại đất
Mã
số
Hiện trạng năm 2000
Năm 2005 (năm giữa kỳ)
Quy hoạch năm 2010
D.tích
(ha)
Cơ cấu (%)
D.tích
(ha)
Cơ cấu (%)
D.tích
(ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
01
26,657,3
100
26.657,3
100
26.657,3
100
I- Đất nông nghiệp
02
15.362,4
57,6
15.297,4
57,4
15.335,1
57,5
1 - Đất trồng cây hàng năm
03
11.762,3
44,1
11.438,4
42,9
11.201,1
42,0
a- Đất ruộng lúa, lúa màu
04
8.038,3
7.829,5
7.555,3
b- Đất nương rẫy
09
c-Đất trồng cây hàng năm khác
12
3.724,0
3.608,9
3.645,8
2- Đất vườn tạp
17
675,2
2,5
466,0
1,7
3- Đất trồng cây lâu năm
18
2.191,7
8,2
2.414,7
9,1
2.906,0
10,9
4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
23
5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS
26
733,2
2,8
978,3
3,7
1.228,0
4,6
II- Đất lâm nghiệp có rừng
30
5.675,0
21,3
5.524,4
20,7
5.163,3
19,4
1 - Rừng tự nhiên
31
796,4
3,0
1.030,3
3,9
1.216,3
4,6
a- Đất có rừng sản xuất
32
í
b- Đất có rừng phòng hộ
33
c- Đất có rừng đặc dụng
34
2- Rừng trồng
35
4.878,6
18,3
4.494,1
16,8
3.947,0
14,8
a- Đất có rừng sản xuất
36
b- Đất có rừng phòng hộ
37
c- Đất có rừng đặc dụng
38
2- Đất ươm cây giống
39
III- Đất chuyên dùng
40
2.346,8
8,8
2.963,2
11,1
3.786,2
14,2
1- Đất xây dựng
41
296,4
1,1
454,4
1,7
672,7
2,5
2- Đất giao thông
42
638,3
2,4
870,6
3,2
1.295,0
4,9
3- Đất thủy lợi và MN C. dùng
43
403
1,5
474,4
1,8
523,6
2,0
4- Đất di tích lịch sử văn hóa
44
7,1
0,0
9,0
0
19,9
0,1
5- Đất quốc phòng an ninh
45
48,3
0,2
154,4
0,6
164,4
0,6
6- Đất khai thác khoáng sản
46
60,2
0,2
77,2
0,3
93,2
0,3
7- Đất làm nguyên vật liệu XD
47
35,3
0,1
102,3
0,4
217,3
0,8
8- Đất làm muối
48
617,2
2,3
617,2
2,3
612,4
2,3
9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa
49
152
0,6
155,3
0,6
165,0
0,6
10- Đất chuyên dùng khác
50
89
0,3
48,4
0,2
22,7
0,1
IV- Đất ở
51
700,4
2,6
1.040,4
3,9
1.384,3
5,2
1- Đất ở đô thị
52
143,5
0,5
372,1
1,4
438,0
1,6
2- Đất ở nông thôn
53
556,9
2,1
668,3
2,5
945,3
3,6
V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá
54
2.572,7
9,6
1.831,9
6,9
988,4
3,7
1- Đất bằng chưa sử dụng
55
933,8
3,5
583,4
2,2
28,0
0,1
2- Đất đồi núi chưa sử dụng
56
3- Đất có mặt nước chưa sử dụng
57
55,2
0,2
4- Sông suối
58
825,5
3,1
807,3
3,0
807,3
3,0
5- Núi đá không có rừng cây
59
6- Đất chưa sử dụng khác
60
758,2
2,8
441,2
1,7
153,1
0,6
2. Diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
Loại đất
Mã
số
Cả thời kỳ
2000-2010 (ha)
Giai đoạn
2000-2005 (ha)
Giai đoạn
2000-2010 (ha)
1- Đất nông nghiệp
02
1.457,9
657,2
800,7
Đất trồng cây hàng năm
03
874,2
402,9
471,3
a- Đất ruộng lúa, lúa màu
04
386,8
176,9
209,9
b- Đất nương rẫy
09
c-Đất trồng cây hàng năm khác
12
487,4
226,0
261,4
Đất vườn tạp
17
236,7
100,1
136,6
Đất trồng cây lâu năm
18
313,4
145,1
168,3
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
23
Đất có mặt nước nuôi trồng TS
26
33,6
9,1
24,5
2- Đất lâm nghiệp có rừng
30
532,0
221,7
310,3
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:
Biện pháp
Cả thời kỳ
2000-2010 (ha)
Giai đoạn
2000-2005 (ha)
Giai đoạn
2000-2010 (ha)
1- Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp
568,8
234,2
334,6
Đất trồng cây hàng năm:
319,3
107,9
211,4
Trong đó: Đất ruộng lúa, lúa màu
21,4
10
11,4
Đất trồng cây lâu năm
32,3
10
22,3
Đất có mặt nước nuôi trồng TS
217,2
116,3
100,9
2- Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới
822,4
411,2
411,2
Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên
459,4
250
209,4
Trồng rừng mới
363
161
201,8
Điều 2
Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai nêu tại
Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm:
Lập kế hoạch sử dụng đất đai hàng năm trình UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt, nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng dất đai.
Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã (phường, thị trấn) triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã thời kỳ 2000-2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện.
Thực hiện việc giao đất, cho thuê dất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.
Công khai quy hoạch sử dụng đất đai đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3
Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai đã được phê duyệt, thì Ủy ban Nhân dân huyện Long Đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4
Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Chủ tịch UBND huyện Long Đất và các Sở, Ban, Ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.