QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU V/v phê duyệt bổ sung quy trình cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “Một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư đã được phê duyệt tại Quyết định số 6046/2000/QĐ-UB ngày 30-11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đ ồ ng nhân dân và Ủ y ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21-6-1994
Căn cứ Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31-7-2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 12/20007TT-BKH ngày 15-9-2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn hoạt đ ộng đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Theo đề nghị của Giám đ ốc Sở Kế hoạch - đầu tư và Ban chỉ đ ạo cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. QUYẾT ĐỊNH : Đi ề u 1: Nav phê duyệt bổ sung Quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư đã được phê duyệt tại Quyết định số 6046/2000/QĐ-UB ngày 30-11-2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: - Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư nước ngoài. Điều 2: “Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư nước ngoài” được phê duyệt tại Quyết định số 2991/1998/QĐ-UB ngày 27-11-1998 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điều 3: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Nhân
QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ THẨM ĐỊNH
CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2395/2001/QĐ-UB ngày 09/3/2001 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
A- Hồ sơ dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài:
I- Dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư:
1- Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư:
Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định 24/2000/NĐ-CP.
b) Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt.
c) Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
d) Ngoài ra phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:
Xuất khẩu toàn bộ sản phẩm
Đầu tư vào khu công nghiệp đáp ứng các yêu cầu về tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Thuộc lĩnh vực sản xuất có quy mô vốn đầu tư đến 5 triệu USD và có tỷ lệ xuất khẩu từ 80% trở lên.
2- Hồ sơ đăng ký cấp giấy phép đầu tư:
a) Đơn đăng ký cấp giấy phép đầu tư
b) Hợp đồng liên doanh và Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh hoặc điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.
c) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên.
d) Hồ sơ xin thuê đất.
e) Chứng chỉ quy hoạch và thiết kế sơ bộ thể hiện phương án kiến trúc.
II- Dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đ ầ u tư:
Hồ sơ thẩm định cấp giấy phép đầu tư gồm:
1. Đơn đăng ký cấp giấy phép đầu tư
2. Hợp đồng liên doanh và Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh hoặc Điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
3. Giải trình kinh tế kỹ thuật
4. Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên, các Bên hợp doanh, Nhà đầu tư nước ngoài.
5. Các tài liệu liên quan đến chuyển giao công nghệ (nếu có)
6. Hồ sơ xin thuê đất
7. Chứng chỉ quy hoạch và thiết kế sơ bộ thể hiện phương án kiến trúc.
8. Báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có)
Ghi chú:
Đối với các dự án ngoài Danh mục các dự án phải nộp báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong hồ sơ xin phép đầu tư nhà đầu tư chỉ cần giải trình các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường, nêu các giải pháp xử lý và cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình xây dựng và hoạt động kinh doanh.
Các loại văn bản nêu tại mục 1, 2 và 3, mỗi mục gọi là 1 bộ hồ sơ hợp lệ.
Số lượng hồ sơ dự án được lập:
+ Đối với hồ sơ đăng ký cấp giấy phép đầu tư:
5 bộ, trong đó có ít nhất 1 bộ gốc và tất cả được nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
+ Đối với hồ sơ thẩm định cấp giấy phép đầu tư:
Dự án nhóm A: 12 bộ, trong đó có 1 bộ gốc và nộp cho cơ quan cấp giấy phép đầu tư.
Dự án nhóm B: 8 bộ, trong đó có 1 bộ gốc và nộp tất cả cho cơ quan cấp giấy phép đầu tư.
Dự án thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: 8 bộ, trong đó ít nhất có 1 bộ gốc và tất cả nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
B- Quy trình cấp giấy phép đầu t ư
Việc cấp giấy phép đầu tư theo một trong 2 quy trình sau:
I- Các dự án thuộc diện đăng ký cấp giấy phép đầu tư
Các
bước
Số ngày
Nội dung công việc
Cơ quan thực hiện
Bước 1
1 ngày
Tiếp nhận kiểm tra hồ sơ dự án của Chủ đầu tư
Biên nhận hồ sơ hợp lệ
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Phòng Hợp tác
Đầu tư nước ngoài)
Bước 2
10 ngày
Đọc, xem xét nội dung của hồ sơ dự án
Dự thảo văn bản giấy phép đầu tư trình UBND tỉnh phê duyệt
Sở kế hoạch và Đầu tư
Bước 3
Không tính thời gian
Chỉnh sửa ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh (nếu có)
Chủ đầu tư
Bước 4
4 ngày
Kiểm tra, xem xét nội dung hồ sơ dự án lần cuối.
In ấn giấy phép đầu tư, trình UBND tỉnh ký chính thức
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tổng cộng: Gồm 4 bước, 15 nqày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đảm bảo đúng theo quy định của Nhà nước)
II- Các dự án thuộc diện thẩm định cấp giấy phép đầu tư:
1. Các dự án có vốn đầu tư trên 5 triệu USD; hoặc các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Chính phủ (dự án nhóm A), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (dự án nhóm B)
Các
bước
Số ngày
Nội dung công việc
Cơ quan thực hiện
Bước 1
3 ngày
Nhận hồ sơ dự án (từ Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi UBND tỉnh; sau đó UBND tỉnh gửi đến Sở Kế hoạch và Đẩu tư)
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Phòng Hợp tác Đầu tư nước ngoài
Bước 2
11 ngày
Đọc, xem xét nội dung của hồ sơ dự án.
Dự thảo văn bản cho UBND tỉnh gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tổng cộng: Gồm 2 bước, 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ (sớm hơn quy định 1 ngày)
2. Các dự án có vốn đ ầ u tư đến 5 triệu USD
(Thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Các
bước
Số ngày
Nội dung công việc
Cơ quan thực hiện
Bước 1
2 ngày
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của dự án, có công văn gửi các cơ quan có liên quan để nghị nhận xét về dự án
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Phòng Hợp tác đầu tư nước ngoài)
Bước 2
12 ngày
Đọc, xem xét nội dung của hồ sơ dự án, có ý kiến chính thức bằng văn bản gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở KH và ĐT
Các cơ quan có liên quan
Bộ KH và ĐT
Bước 3
4 ngày
Tổng hợp các ý kiến các cơ quan có liên quan
Làm báo cáo nhận xét đánh giá về dự án, chuẩn bị hồ sơ cần thiết để báo cáo tại cuộc họp thẩm định do UBND tỉnh tổ chức
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Bước 4
1/2 ngày
Họp thẩm định dự án do UBND tỉnh chủ trì (thời gian họp do Văn phòng UBND tỉnh bố trí)
UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan có liên quan
Bước 5
2 ngày
Căn cứ thông báo kết luận của chủ tịch UBND tỉnh tại Hội nghi thẩm định của UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư thảo văn bản gửi chủ đầu tư yêu cầu những vấn đề cần phải bổ sung chỉnh sửa (nếu có)
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Bước 6
Không tính thời gian
Chủ đầu tư chỉnh sửa bổ sung dự án
Chủ đầu tư
Bước 7
5 ngày 1/2
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung chỉnh sửa dự án của Chủ đầu tư
Đọc xem xét, tổng hợp ý kiến, làm tờ trình báo cáo UBND tỉnh về dự án đã được bổ sung chỉnh sửa để đề nghị UBND tỉnh cấp giấy phép đầu tư.
Nếu việc bổ sung chỉnh sửa dự án của Chủ đầu tư chưa dạt yêu cầu, Chủ đầu tư phải làm lại bước 6
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Tổng cộng: Gồm 7 bước, 26 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (sớm hơn quy định 4 ngày).