Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;
Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số: 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số: 85/TTr-STC ngày 16/6/2016; Báo cáo thẩm định số: 144/BC-STP ngày 14/6/2016 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện vào Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo biểu chi tiết gửi kèm.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lý Thái Hải
PHỤ LỤC 01
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 17/2016/QĐ-UBND
ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Đ VT : 1000 đồng/chiếc
STT
TÊN HIỆU XE
Giá tính LPTB
XVII
XE MÁY ĐIỆN
Xe Nhật sản xuất
1
X-MEN
17.000
2
Giant
14.000
3
EV-NEO-72v
113.400
Xe Trung Quốc sản xuất
1
SH Mini
12.000
2
Vespa LX 48V
15.000
3
Liberty
14.000
4
NOZA
13.000
5
Spacy
14.000
6
Airblade
16.000
7
VICTORIA
14.000
8
DK
15.000
9
Emoto Bella
12.000
10
BWS
13.000
11
Emoto Lead
13.000
12
Vespa LX 60V
16.000
13
NOBLE
12.000
14
Butterfly
13.000
15
A5
13.000
16
MeiMei
15.000
17
Yaxun
13.000
18
HONDA
14.000
19
YAMAHA
13.000
Xe Đài Loan sản xuất
1
GIANT
13.000
2
BRIDGESTONE
13.000
3
X MEN
16.000
4
NI JIA
15.000
5
YA XUN
14.000
6
SPORT
15.000
7
YADEA
15.000
8
GIANYA
14.000
9
NO ZA
13.000
10
BELLA - EMOTO
12.000
11
BWS
13.500
12
Xe máy điện ba bánh
16.000
Xe Việt Nam sản xuất và lắp ráp
1
GBKE 1996
9.000
2
BEFOREALL S2 - Noble
12.500
3
BEFOREALL Sport
15.400
4
BEFOREALL A3
11.000
5
BEFOREALL A4
13.000
6
BEFOREALL A5
13.000
7
BEFOREALL Butterfly
13.500
8
SPORT
15.000
9
CUXI
13.000
10
Metis GT
14.000
11
GOODLUK
12.000