QUYẾT ĐỊNH V ề vi ệ c s ử a đổ i m ộ t s ố quy đị nh v ề giá đấ t ở t ạ i m ộ t s ố khu dân c ư trên đị a bàn th à nh ph ố Thái Nguyên đ ã ban hành t ạ i Quy ế t đị nh s ố 3033/2007/Q Đ -UBND ngày 27/12/2007 c ủ a UBND t ỉ nh. U Ỷ BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thụng tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chớnh, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007, của UBND tỉnh Thỏi Nguyờn, về việc quy định giỏ cỏc loại đất trờn địa bàn tỉnh Thỏi Nguyờn năm 2008;
Theo đề nghị của Uỷ ban nhõn dõn thành phố Thỏi Nguyờn tại Tờ trỡnh số 41/TTr-UBND ngày 05/3/2008, đề nghị của Sở Tài chớnh tại Tờ trỡnh số 355/TTr-STC ngày 13/3/2008 về việc đề nghị đớnh chớnh một số điểm đó ban hành tại Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007, của UBND tỉnh Thỏi Nguyờn, về việc quy định giỏ cỏc loại đất trờn địa bàn tỉnh Thỏi Nguyờn năm 2008, (kốm theo Biờn bản họp thẩm định giỏ đất giữa Liờn ngành: Sở Tài chớnh, Sở Tài Nguyờn và Mụi trường, Sở Xõy dựng, Cục Thuế tỉnh lập ngày 12/3/2008), QUY Ế T ĐỊ NH: Đ i ề u 1. Phê duyệt sửa đổi một số quy định về giá đất ở tại một số khu dân cư trên địa bàn thành phố Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giỏ cỏc loại đất trờn địa bàn tỉnh Thỏi Nguyờn năm 2008. Cụ thể như sau. a) Sửa đổi điểm 4; trục phụ; số mục XIV; phụ lục số 1 (trang 23) như sau: Đơ n v ị tính: 1.000 đồ ng/m 2 TT TÊN Đ ƯỜ NG, KHU DÂN C Ư M Ứ C GIÁ Tr ụ c ph ụ 4 Từ trạm biến ỏp Việt Xụ đến 200 m theo đường bờ tụng (đi tiếp gặp đường Cỏch mạng thỏng Tỏm), 2.500 b) Sửa đổi điểm 8; trục phụ; mục XXIX; phụ lục số 1 (trang 35) như sau: Đơ n v ị tính: 1.000 đồ ng/m 2 TT TÊN Đ ƯỜ NG, KHU DÂN C Ư M Ứ C GIÁ Tr ục ph ụ 8 Ngừ rẽ vào đến nhà văn hoá tổ 3 Tiến Ninh. + Từ đường Z115 vào 100 m. 1.000 Đ i ề u 2. Sở Tài Chớnh chủ trì phối hợp cùng các ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành. Đ i ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.