QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Ninh Bình tại Tờ trình số…./TTr-STC ngày…./10/2016 về việc sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm tra số 219/BC-STP ngày 11/10/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha như sau:
“
191a5
JANUS BJ71 STD
26
191a6
NOZZA GRANDE 2BM5
41
191a7
NOZZA GRANDE 2BM1 DLX
39
191a8
EXCITER - 2ND1
43
191a9
EXCITER - 2ND1 CM
44
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“
748a1
50 - WA - CLC
7
748a2
50 - WA LZ - CLC
7
748a3
50 D - CLC
7
748a4
50 D LZ- CLC
7
748a5
50 D Super 02 - CLC
7
748a6
50 D Super 02 Lz - CLC
8
748a7
50 - R cơ - CLC
8
748a8
50 - R cơ Lz - CLC
8
748a9
50-R đĩa - CLC
8
748a10
50-R đĩa Lz - CLC
8
748a11
50 Super Cup - CLC
7
748a12
50 Cup
7
748a13
Attila Venus-VJ3, 125 cc
34
748a14
Attila Venus-VJ5, 125 cc
31
748a15
Attila V-VJ6, 125 cc
32
748a16
Attila Elizabeth EFI-VUL, 110 cc
30
748a17
Attila Elizabeth EFI-VUJ, 110 cc
29
748a18
Attila Elizabeth EFI-VUK, 110 cc
28
748a19
Shake mini -KBE
28
748a20
AMIGO 50 - VG1, 50 cc
16
”
3. Sửa đổi giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc như sau:
“
227
ATTYLA VENUT-VJ4 (VMEP) việt nam phanh đĩa
32
”
4. Bổ sung giá xe máy tại mục Loại khác như sau:
“
796a1
Kawasaki ER-6N ABS, 649 cc
230
”
5. Bổ sung mục Xe máy điện do Việt Nam lắp ráp như sau:
“
855
EMB NISAKI
4
856
NISAKI xL
4
857
Vina Thái (133S, Xmen, Sport)
6
858
VIETTHAI (133S, 133S Fi, Xmen Sport, Elyza, Passion, SHMI, ROMA II)
5
859
EMOTOVN (ZOOMX)
5
860
PAWA, 133S plus, x-men
5
861
FUJI SUPER
5
862
DTP BIKE F
5
863
ANBICO Twister, AP 1506
5
864
ANBICO AP 1508
4
865
ANBICO AP 1509
5
866
ANBICO AP 1512
5
867
ANBICO AP Dina, AP1604
4
868
ANBICO AP 1607
4
869
DETECH EPPERO Xmen, 1000W
5
870
DETECH EPPERO, 133HI2
5
”
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào
Phần I
Chương I như sau:
Phần III
Chương I như sau:
Phần I
Chương X như sau:
Phần II
Chương X như sau:
Phần III
Chương X như sau:
Phần I
Chương XV như sau:
Phần V
Chương XVI như sau:
Phần I
Chương IV như sau:
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2016.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.