QUYẾT ĐỊNH Về việc đính chính Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ Tài chính BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12/11/1996; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/11/2002
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/03/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Đính chính bổ sung Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường, nước và không khí ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
TT
Loại tài liệu phục vụ
Yếu tố khai thác
Mức phí cho 1 lần khai thác (1.000đ)
Đơn vị tài liệu khai thác
4. Môi trường
4.3
Môi trường nước sông, hồ
Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố: 14 yếu tố
DO
100
1 năm
COD
100
1 năm
Tổng sắt
100
1 năm
SiO2
100
1 năm
CI
100
1 năm
CO32
100
1 năm
HCO3
100
1 năm
SO42
100
1 năm
NA+
100
1 năm
K+
100
1 năm
Ca2+
100
1 năm
Mg2+
100
1 năm
Độ kiềm t.phần
100
1 năm
Độ cứng t.phần
100
1 năm
4.4
Môi trường nước biển ven bờ
Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố
Nhiệt độ
110
1 năm
pH
110
1 năm
Độ mặn
110
1 năm
DO
110
1 năm
BOD5
110
1 năm
COD
110
1 năm
NH4+
110
1 năm
NO3
110
1 năm
NO2
110
1 năm
PO43
110
1 năm
Si
110
1 năm
Pb
110
1 năm
Cu
110
1 năm
4.5
Đo mặn
Thuyết minh
150
1 năm
Bản đồ vị trí
150
1mùa
Mặt cắt ngang
150
1mùa
Đặc trưng đỉnh, chân triều
150
1mùa
Đô mặn đặc trưng
150
1mùa
Đô mặn chi tiết
150
1mùa
Mưa ngày
150
1mùa
Đường quá trình triều
150
1mùa
Đường quá trình mặn
150
1mùa
5
Thuỷ văn vùng sông không ảnh hưởng thuỷ triều
5.1
Chỉnh biên thuỷ văn
Mưa ngày
200
1 năm
Mực nước TB ngày
280
1 năm
Nhiệt độ nước TB ngày
280
1 năm
Nhiệt độ không khí TB ngày
280
1 năm
Lưu lượng nước TB ngày
280
1 năm
Độ đục mẫu nước TB ngày
280
1 năm
Độ đục TB ngày
280
1 năm
LL chất LLửng TB ngày
280
1 năm
Biểu Q ═ f(H)
280
1 năm
Lưu lượng, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo
280
1 năm
Biểu H, Q giờ mùa lũ
280
1 năm
Các yếu tố, bảng tính khác
280
1 năm
5.2
Sổ gốc đo mực nước
Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng
Sổ gốc đo sâu
Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn
280
1 năm
Tính mặt cắt
280
1 năm
Tính mặt cắt
280
1 năm
6
Thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều
6.1
Chỉnh biên thuỷ văn
Mưa ngày
200
1 năm
Mực nước TB ngày
300
1 năm
Nhiệt độ nước TB ngày
300
1 năm
Nhiệt độ không khí TB ngày
300
1 năm
Mực nước đỉnh chân triều
300
1 năm
Mực nước từng giờ (triều)
300
1 năm
Độ đục TB ngày
300
1 năm
Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày
300
1 năm
Biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn
300
1 năm
Các yếu tố khác
300
1 năm
6.2
Sổ gốc đo mực nước
Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn
300
1 năm
Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng
Tính mặt cắt
300
1 năm
Sổ gốc đo sâu
Tính mặt cắt
300
1 năm
7
Khí tượng thuỷ văn biển
7.1
Khí tượng hải văn ven bờ
Hướng và tốc độ gió
220
1 năm
Mực nước biển
220
1 năm
Nhiệt độ nước biển
220
1 năm
Độ mặn nước biển
220
1 năm
Tầm nhìn ngang
220
1 năm
Sáng biển
220
1 năm
Mực nước giờ
220
1 năm
Mực nước đỉnh, chân triều
220
1 năm
7.2
Khảo sát khí tượng thuỷ văn biển
Số liệu khảo sát mặt rộng
Thông tin vị trí và thời gian đo
2000
1 đợt/năm
Độ sâu của trạm đo
2000
1 đợt/năm
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Lượng ôxy hoà tan tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Độ pH tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Độ đục nước biển
2000
1 đợt/năm
Độ trong suốt nước biển
2000
1 đợt/năm
Mẫu dầu tại trạm đo
2000
1 đợt/năm
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hoá học và kim loại nặng
2000
1 đợt/năm
Số liệu khảo sát trạm liên tục
Thông tin vị trí và thời gian đo
2000
1 đợt/năm
Các yếu tố khí tượng:
Gió (hướng và tốc độ)
2000
1 đợt/năm
Gió giật (hướng và tốc độ)
2000
1 đợt/năm
Nhiệt độ không khí
2000
1 đợt/năm
Độ ẩm tương đối
2000
1 đợt/năm
Độ ẩm tuyệt đối
2000
1 đợt/năm
Khí áp
2000
1 đợt/năm
Bức xạ
2000
1 đợt/năm
Mây (lượng, loại)
2000
1 đợt/năm
Hiện tượng thời tiết
2000
1 đợt/năm
Lượng mưa
2000
1 đợt/năm
Thuỷ văn biển:
Độ trong suốt nước biển
2000
1 đợt/năm
Sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng)
2000
1 đợt/năm
Trạng thái mặt biển
2000
1 đợt/năm
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Tốc độ truyền âm
2000
1 đợt/năm
Mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu
2000
1 đợt/năm
Lượng ô xy hoà tan tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Độ pH tại các tầng sâu
2000
1 đợt/năm
Các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố)
2000
1 đợt/năm
Kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố)
2000
1 đợt/năm
Lượng dầu
2000
1 đợt/năm
8
Điều tra khảo sát thuỷ văn
Tài liệu khảo sát tuyến thuỷ văn
Số liệu mực nước thực đo
90
2 đợt/năm
Số liệu đo vẽ chi tiết
90
2 đợt/năm
Số liệu đo lưới độ cao (sổ thuỷ chuẩn)
90
2 đợt/năm
Số liệu đo lưới toạ độ
90
2 đợt/năm
Số liệu đo sâu
90
2 đợt/năm
Số liệu tính độ cao
90
2 đợt/năm
Số liệu thống kê số liệu mặt cắt
90
2 đợt/năm
Số liệu tính độ cao mực nước
90
2 đợt/năm
Bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc
90
2 đợt/năm
Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực
90
2 đợt/năm
Báo cáo thuyết minh
90
2 đợt/năm
Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước
Số liệu mực nước, nhiệt độ nước
90
2 đợt/năm
Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b)
90
2 đợt/năm
Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thuỷ trí trong tháng (T-1c)
90
2 đợt/năm
Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)
90
2 đợt/năm
Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thuỷ chí các Thuỷ trực/tuyến (CB-1)
90
2 đợt/năm
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.