QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015 - 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 359/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019:
a)
Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“
Điều 2
Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính”.
b)
Điều 3 được sửa đổi như sau:
Bỏ khoản 9
Điều 3.
c)Tiêu đề
Điều 6, Khoản 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 6. Xác định giá đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn theo từng vị trí tương ứng
6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn, đồng thời không thấp hơn giá đất ở được xác định tại khoản 1, khoản 2
Điều 8 của Quy định này”.
d) Khoản 4
Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Sửa đổi cụm từ “Chợ Giồng Bông (Tân Thủy) thành Chợ Tân An (Tân Thủy).
Sửa đổi Chợ An Ngãi Tây, Chợ An Hòa Tây lên nhóm Chợ có giá 1.200.000 đồng/m 2 .
Sửa đổi Chợ Bến Tranh giảm giá từ chợ loại 1.200.000 đồng/m 2 sang chợ có giá 600.000 đồng/m 2 .
Sửa đổi Chợ Cái Mít: dãy phố 2 (đoạn từ thửa đất số 38 đến thửa số 64, tờ bản đồ số 19, xã Thạnh Phú Đông giảm 75% so với dãy phố 1) giá 900.000 đồng/m 2 .
đ)
Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“
Điều 20
Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thủy sản
Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thủy sản được xác định tương tự như vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và cây lâu năm quy định tại
Điều 18 Quy định này”
e)
Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“
Điều 22
Vị trí để tính giá đất làm muối
Vị trí để tính giá đất làm muối được xác định tương tự như vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và cây lâu năm quy định tại
Điều 18 Quy định này”
g)
Điều 26 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“
Điều 26
Đất bằng chưa sử dụng
Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Trường hợp được xác định mục đích sử dụng theo quyết định giao, cho thuê của nhà nước thì giá đất được xác định theo mục đích được giao, thuê đất.
h) Bổ sung
Mục 6 và
Điều 27 như sau:
“Mục 6. QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI ĐẤT MẶT NƯỚC VEN BIỂN
Điều 27
Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, thuộc quyền quản lý của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.”
2. Sửa đổi, bổ sung các nội dung tại Phụ lục I về Bảng giá đất ở, như sau:
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này)
3. Sửa đổi, bổ sung các nội dung tại Phụ lục II về Bảng giá đất ở của các hẻm thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre và các ấp, khu phố của thị trấn, như sau:
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này)
4. Sửa đổi, bổ sung các nội dung tại Phụ lục III về vị trí đất khu vực chợ xã, như sau:
(Có Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP và Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT.
Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2017./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
Phụ lục I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC I VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2014/QĐ-UBND
NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
Số TT
Tên đường
Đoạn đường
Loại đường, phố, thị trấn
Đơn giá
Từ
(Đầu ranh thửa đất)
Đến
(Hết ranh thửa đất)
(1)
(2)
(3)
(4 )
(5)
(6)
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1.1
Vòng xoay An Hội
Phan Ngọc Tòng
23.000
1.6
Cống An Hoà (Cống số 2)
Cầu Gò Đàng
5.000
Thửa số 28 tờ 27 Phường 8
Thửa số 42 tờ 22 Phường 8
Thửa số 122 tờ 19 Phường 8
Thửa số 39 tờ 22 Phường 8
2
Đường Nguyễn Huệ
2.1
Hùng Vương
Hai Bà Trưng
10.000
Thửa 338 tờ 11 Phường 1
Thửa số 170 tờ 5 Phường 1
Thửa 341 tờ 11 Phường 1
Thửa 171 tờ 5 Phường 1
2.2
Hai Bà Trưng
Phan Đình Phùng
7.000
Thửa 167 tờ 5 Phường 1
Thửa số 476 tờ 4 Phường 4
Thửa số 179 tờ 5 Phường 1
Thửa số 1 tờ 2 Phường 1
2.3
Phan Đình Phùng
Nguyễn Thị Định
5.000
Thửa số 197 tờ 55 Phú Khương
Thửa số 28 tờ 4 Phú Khương
Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương
Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương
4
Đường Hùng Vương
4.3
Đồng Khởi
Cầu Kiến Vàng
12.000
Thửa số 12 tờ 9 Phường 3
Thửa số 180 tờ 10 Phường 5
4.4
Cầu Kiến Vàng
Bến phà Hàm Luông
8.000
Thửa số 31 tờ 12 Phường 7
Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
15
Đường Đồng Khởi
15.2
Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)
Vòng xoay An Hội
19.000
Thửa số 74 tờ 5 Phường 2
Thửa số 6 tờ 5 Phường 2
Thửa số 12 tờ 9 Phường 3
Thửa số 11 tờ 9 Phường 3
15.3
Vòng xoay An Hội
Công viên Đồng Khởi
17.000
Thửa số 4 tờ 9 Phường 3
Thửa số 31 tờ 3 Phường 3
Thửa số 1 tờ 5 Phường 2
Thửa số 2 tờ 8 Phường 4
15.4
Cổng chào thành phố
Vòng xoay Đông Tây
15.000
Thửa số 19 tờ 3 Phường 4
Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương
Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương
Thửa số 44 tờ 45 Phú Khương
15.5
Vòng xoay Đông Tây
Vòng xoay Phú Khương
12.000
15.6
Vòng xoay Phú Khương
Vòng xoay Tân Thành
8.000
18
Đường Hai Bà Trưng nối dài
18.1
Đoạn 1
4.000
Thửa 14 tờ 6, Phường 3
Thửa 166 tờ 5 Phường 3
Thửa 25 tờ 6, Phường 3
Thửa 168 tờ 5 Phường 3
18.2
Đoạn 2
3.000
Thửa 160 tờ 5 Phường 3
Thửa 98 tờ 5 Phường 3
Thửa 159 tờ 5 Phường 3
Thửa 132 tờ 5 Phường 3
25
Đường 30 tháng 4
Đường Hùng Vương
Cổng chào thành phố
12.000
Thửa 21 tờ 9 Phường 3
Thửa 196 tờ 3 Phường 4
Thửa 19 tờ 9 Phường 3
Thửa 85 tờ 3 Phường 4
31
Đường Đoàn Hoàng Minh
31.1
Cầu Nhà Thương
Hết ranh bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và bệnh viện Minh Đức
8.000
Thửa số 17 tờ 9 Phường 5
Thửa 3 tờ 1 Phường 5
Thửa số 130 tờ 6 Phường 5
Thửa số 148 tờ 23 Phường 6
31.2
Hết ranh bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và bệnh viện Minh Đức
Đường Đồng Khởi
6.000
Thửa số 2 tờ 1 Phường 5
Thửa 44 tờ 30 Phú Tân
Thửa số 101 tờ 22 Phường 6
Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương
32
Đường Nguyễn Thị Định
32.1
Đồng Khởi
Nguyễn Huệ
6.000
Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân
Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân
Thửa số 49 tờ 30 Phú Khương
Thửa số 28 tờ 4 Phú Khương
32.2
Nguyễn Huệ
Lộ Thầy Cai
4.000
Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng
Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương
Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng
32.3
Lộ Thầy Cai
Ngã ba Phú Hưng
3.000
Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng
Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng
Thửa số 7 tờ 41 Phú Hưng
33
Đường Nguyễn Văn Tư
33.1
Vòng xoay Ngã Năm
Vòng xoay Mỹ Hóa
6.000
Thửa số 449 tờ 8 Phường 5
Thửa số 6 tờ 14 Phường 7
Thửa số 255 tờ 5 Phường 5
Thửa số 167 tờ 8 Phường 7
33.2
Vòng xoay Mỹ Hóa
Bến phà Hàm Luông
4.000
Thửa số 25 tờ 13 Phường 7
Thửa số 51 tờ 34 Phường 7
Thửa số 184 tờ 8 Phường 7
Thửa số 5 tờ 33 Phường 7
35
Đường Trương Định
Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)
3.000
Thửa số 202 tờ 5 Phường 5
Thửa số 38 tờ 8 Phường 6
Thửa số 303 tờ 5 Phường 5
Thửa số 36 tờ 6 Phường 6
Thửa số 213, thửa 5 tờ 8 Phường 6
Thửa số 95 tờ 5 Phường 6
Thửa số 8, thửa 287 tờ 8 Phường 6
Thửa số 3 tờ 5 Phường 6
36
Đường Nguyễn Ngọc Nhựt
Trọn đường
5.000
37
Quốc lộ 60
Vòng xoay Tân Thành
Giáp ranh huyện Châu Thành
3.000
39
ĐT.884
39.1
Vòng xoay Tân Thành
Cầu Sân Bay
3.000
Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông
Cầu Sân Bay
Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân
Cầu Sân Bay
39.2
Cầu Sân Bay
Cầu Sơn Đông
1.500
40
ĐT.887
Vòng xoay Mỹ An
Hết ranh thành phố
1.500
43
Đường Nguyễn Văn Trung
Trọn đường
1.000
45
Lộ Đình Phú Tự
Trọn đường
800
46
Đường Nguyễn Thanh Trà
46.1
Từ Phường 7
Hết ranh Phường 7
800
Thửa số 33 tờ 28 Phường 7
Thửa số 32 tờ 28 Phường 7
46.2
Hết ranh Phường 7
Hết ranh Bình Phú
600
Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú
Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú
Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú
Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú
47
Đường Võ Văn Phẩm
47.1
Từ vòng xoay Bình Nguyên
Hết ranh phường 6
1.000
Thửa số 1 tờ 2 Phường 6
Thửa số 18 tờ 1 Phường 6
Thửa số 102 tờ 5 Phường 6
Thửa số 2 tờ 4 Phường 6
47.2
Hết ranh Phường 6
Ngã ba Bình Phú
700
Thửa số 1028 tờ 5 Bình Phú
Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú
Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú
Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú
48
Đường Võ Văn Khánh
48.1
Đường Đồng Văn Cống
Cầu Bình Phú
1.000
Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú
Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú
Thửa số 148 tờ 2 Phường 7
Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú
48.2
Cầu Bình Phú
Hết ranh Bình Phú
700
Thửa 37 tờ 11 Bình Phú
Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú
Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú
Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú
52
Lộ Tiểu dự án
52.1
Ranh Sơn Phú
Cầu Thơm
1.000
52.2
Cầu Thơm
Đường Âu Cơ
1.500
Thửa số 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An
Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An
52.3
Cầu Cá Trê
Lộ 19 tháng 5
500
Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh
Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh
55
Lộ Thống Nhất
5.000
56
Khu dân cư Ao Sen-Chợ Chùa
3.000
58
Khu dân cư 225
58.1
Đường số 1, 2
4.000
Đường số 1
Đồng Văn Cống
Thửa số 460 tờ 8 Phường 7
Đường số 2
Đồng Văn Cống
Thửa số 582 tờ 8 Phường 8
58.2
Đoạn còn lại
2.800
Thửa số 461 tờ 8 Phường 7
Thửa số 499 tờ 8 Phường 7
Thửa số 583 tờ 8 Phường 7
Thửa số 621 tờ 8 Phường 7
58.3
Đường số 3 (trọn đường)
4.000
Thửa 696 tờ 8 Phường 7
Thửa 706 tờ 8 Phường 7
61
Lộ Sơn Đông - Bình Phú
Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành
Ngã 3 đường Phường 6 - Bình Phú
500
62
Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)
62.1
Đường N1
Đoạn 1
3.000
Thửa 781 tờ 3 Phường 7
Thửa 630 tờ 3 Phường 7
Đoạn 2
1.500
Thửa 711 tờ 3 Phường 7
Thửa 725 tờ 3 Phường 7
Thửa 726 tờ 3 Phường 7
Thửa 747 tờ 3 Phường 7
62.2
Đường N2 (trọn đường)
1.500
Thửa 760 tờ 3 Phường 7
Đường D4
Thửa 780 tờ 3 Phường 7
Đường D4
62.3
Đường D1
Thửa 781 tờ 3 Phường 7
Thửa 781 tờ 3 Phường 7
3.000
62.4
Đường D4 (trọn đường)
1.500
Thửa 726 tờ 3 Phường 7
Thửa 765 tờ 3 Phường7
65
Đường Trần Văn Cầu
800
Đường tỉnh 887
Đường tiểu dự án
66
Đường Nguyễn Văn Khước
Trọn đường
4.000
69
Hẻm Hoa Nam (đường quanh siêu thị Coopmart
6.000
70
Đường phía Bắc Công an thành phố
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Huệ
3.000
71
Đường Huỳnh Tấn Phát
1.200
Đường Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố Bến Tre
Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng
Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng
Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng
Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng
72
Đường vành đai thành phố
72.1
Quốc lộ 60
Cầu Phú Dân
800
Thửa 420 tờ 36 Phú Tân
Thửa 9 tờ 33 Phú Tân
72.2
Cầu Phú Dân
Bãi rác Phú Hưng
800
Thửa 110 tờ 2 Phú Khương
Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng
72.3
Cầu Phú Thành
Đường nối từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
800
73
Lộ Phú Nhơn
Lộ Cầu Nhà Việc
Lộ 19 tháng 5
500
74
Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh
Quốc lộ 60
Hết đường
2.500
Thửa 250 tờ 37 Phú Tân
Thửa 258 tờ 37 Phú Tân
77
Đường Phạm Ngọc Thảo (từ vòng xoay Mỹ An đến Lộ tiểu dự án)
3.000
Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 102 tờ 13 Mỹ Thạnh An
Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An
78
Đường Võ Nguyên Giáp
78.1
Vòng xoay Tân Thành
Vòng xoay Bình Nguyên
4.000
78.2
Vòng xoay Phường 6
Cầu Hàm Luông
3.000
Địa phận phường 6
Thửa 10 tờ 4 Phường 6
Thửa 25 tờ 4 Phường 6
Thửa 101 tờ 5 Phường 6
Thửa 63 tờ 4 Phường 6
79
Đường Đồng Văn Cống
Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
79.1
Vòng xoay Bình Nguyên
4.000
79.2
Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)
Vòng xoay Mỹ An
2.000
Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An
Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An
Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An
80
Đường Nguyễn Văn Nguyễn
Cầu An Thuận
Vòng xoay Mỹ An
3.200
Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 176 tờ 3 Mỹ Thạnh An
Thửa 193 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 731 tờ 3 Mỹ Thạnh An
81
Đường Trương Vĩnh Ký
Vòng xoay Mỹ An
Đường Âu Cơ
2.500
Thửa 435 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An
Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An
Thửa 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An
82
Đường Âu Cơ
82.2
Cầu Trôm
Cầu Cái Cối
2.000
Thửa 66 tờ 1 Mỹ Thạnh An
Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
83
Đường Lạc Long Quân
83.1
Cầu Cái Cối
Cầu Kinh
2.000
Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An
86
Đường Ngô Quyền nối dài
3.000
87
Đường Chợ Chùa-Hữu Định
3.000
88
Đường Quanh sân vận động tỉnh
3.000
89
Nguyễn Văn Cánh
Nguyễn Thị Định
Hết ranh thành phố
3.000
Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân
Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân
Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương
Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương
90
Đường An Dương Vương
90.1
Cầu rạch Vong
Ranh xã Nhơn Thạnh
1.000
Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An
Thửa 352 tờ 10 Nhơn Thạnh
90.2
Ranh xã Nhơn Thạnh
Cầu Cá Trê
500
Thửa 1 tờ 1 Nhơn Thạnh
Thửa 75 tờ 1 Nhơn Thạnh
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Quốc lộ 60 cũ
1.000
1.1
Bến phà Rạch Miễu
Nhà thờ Tin lành
Thửa 6 tờ 11 Tân Thạch
Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch
Thửa 41 tờ 11 Tân Thạch
Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch
3
Đường tỉnh 883
3.2
Hết ranh Thị trấn Châu Thành
Hết ranh xã Phú An Hòa
1.500
Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa
Thửa 6 tờ 6 Phú An Hòa
Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch
Thửa 243 tờ 24 Quới Sơn
3.3
Hết ranh xã Phú An Hòa
Cầu An Hóa
1.200
Thửa 48 tờ 2 An Phước
Thửa 4 tờ 7 An Hóa
Thửa 935 tờ 24 Quới Sơn
Thửa 42 tờ 5 An Hóa
4
Đường tỉnh 884
4.2
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thủy
Cầu Tre Bông
1.200
Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy
Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy
Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy
5
Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175))
5.2
Cầu Kinh Điều
Giáp đường tỉnh 884
600
Thửa 143 tờ 12 An Khánh
Thửa 251 tờ 25 Tân Phú
Thửa 166 tờ 12 An Khánh
Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
6
Đường huyện 01 (ĐH.173)
6.1
Ngã tư Tuần Đậu
Xuống 500m phía Hữu Định
800
Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
Thửa 672 tờ 5 Hữu Định
Thửa 85 tờ 4 Hữu Định
Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
6.3
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
Cầu kênh sông Mã
600
Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
Thửa 98 tờ 25 Tam Phước
Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
6.5
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
Bệnh viện Lao và Phổi
600
Thửa 122 tờ 5 Hữu Định
Thửa 665 tờ 15 Hữu Định
Thửa 179 tờ 5 Hữu Định
Thửa 202 tờ 15 Hữu Định
11
Lộ số 3 Thị trấn
Giáp QL.60 cũ
QL.60 mới
1.200
Thửa 30 tờ 24 Thị trấn
Thửa 372 tờ 9 Thị trấn
Thửa 78 tờ 21 Thị trấn
Thửa 149 tờ 9 Thị trấn
12
Lộ Giồng Da
12.2
Giáp lộ số 11 Thị trấn
Giáp Lộ Điệp
600
Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa
13
Lộ số 9 Thị trấn
Trọn đường
700
Thửa 60 tờ 22 thị trấn
Thửa 100 tờ 24 thị trấn
Thửa 62 tờ 22 thị trấn
Thửa 66 tờ 25 thị trấn
14
Lộ số 11 Thị trấn
Trọn đường
700
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 37 tờ 25 thị trấn
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa
15
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hòa)
600
Trọn đường
Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa
Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa
16
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hòa)
16.1
ĐT.883
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
700
Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa
Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 48 tờ 2 An Phước
Thửa 49 tờ 2 An Phước
18
Đường Huỳnh Tấn Phát
1.000
Giáp ĐT 883
Giáp thành phố Bến Tre
Thửa 87 tờ 10 Giao Long
Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
Thửa 236 tờ 10 Giao Long
Thửa 270 tờ 23 Hữu Định
20
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)
600
Trọn đường
Thửa 278 tờ 16 Hữu Định
Thửa 183 tờ 22 Hữu Định
Thửa 647 tờ 17 Hữu Định
Thửa 130 tờ 22 Hữu Định
21
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hòa)
600
Trọn đường
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa
Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa
Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa
28
Đường vào Cảng Giao Long
600
Giáp đường tỉnh 883
Hết Cảng Giao Long
Thửa 191 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
Thửa 190 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
V
MỎ CÀY NAM
10.1
Đường Khu phố 4 (ấp 1 cũ)
Ngã tư QL.60
Trường tiểu học thị trấn 1
3.000
14.5
ĐH.22
UBND xã Định Thủy
Bến đò Phước Lý, xã Bình Khánh Đông
700
14.8
Ngã ba nạn thun xã An Thới
Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B
700
15.1
ĐH.23
Ngã ba QL.57
Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
1.500
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
5
ĐHMC 32
5.1
Quốc lộ 60 cũ
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
800
Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân
Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 289 tờ 20 Thanh Tân
5.2
Vòng xoay đường vào cầu Hàm luông
Ngã tư đường vào UBND
xã Thanh Tân
700
Thửa 274 tờ 20 Thanh Tân
Thửa 30 tờ 36 Thanh Tân
Thửa 256 tờ 20 Thanh Tân
Thửa 40 tờ 36 Thanh Tân
5.3
Từ Ngã tư đường vào UBND
xã Thanh Tân
Giáp sông Cái Cấm
(Bến đò Trường Thịnh)
500
Thửa 27 tờ 36 Thanh Tân
Thửa 125 tờ 6 Thanh Tân
Thửa 29 tờ 36 Thanh Tân
Thửa 126 tờ 6 Thanh Tân
5.4
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)
Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
660
Thửa 14 tờ 8 Phước Mỹ Trung
Thửa 1 tờ 1 Phước Mỹ Trung
Thửa 32 tờ 8 Phước Mỹ Trung
Thửa 19 tờ 1 Phước Mỹ Trung
6
ĐHMC01
Ngã Tư Tân Long
Đường vào cầu Hàm Luông vô 500m
600
Thửa 137 tờ 9 Tân Thành Bình
Thửa 242 tờ 6 Tân Thành Bình
Thửa 159 tờ 9 Tân Thành Bình
Thửa 254 tờ 6 Tân Thành Bình
7
ĐHMC30
Từ Lộ Bờ Mè
Bến đò Vàm nước trong
500
Thửa 180 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 116 tờ 23 Tân Thành Bình
Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 120 tờ 23 Tân Thành Bình
8
ĐHMC39
Quốc Lộ 57
Cống Cầu Mai
500
Thửa 387 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
Thửa 28 tờ 26 Hưng Khánh Trung A
Thửa 404 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
Thửa 17 tờ 26 Hưng Khánh Trung A
9
ĐHMC20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20
Cầu Thơm
500
Thửa 276 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 413 tờ 14 Khánh Thạnh Tân
Thửa 295 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 457 tờ 14 Khánh Thạnh Tân
10
Đường vào Cụm
CN Khánh Thạnh Tân
Tiếp giáp ĐH 20
Giáp xã Tân Hội
huyện Mỏ Cày Nam
600
Thửa 307 tờ 14 Khánh Thạnh Tân
Thửa 38 tờ 15 Khánh Thạnh Tân
Thửa 318 tờ 14 Khánh Thạnh Tân
Thửa 83 tờ 15 Khánh Thạnh Tân
11
ĐH 18
Cống cầu Mai
Cầu Lò Quay
600
Thửa 3 tờ 5 xã Nhuận Phú Tân
Thửa 29 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 24 tờ 9 Tân Thanh Tây
Thửa 88 tờ 20 Nhuận Phú Tân
12
ĐH 18 và
ĐH 19
Cầu Lò Quay
Cầu Tân Nhuận
1.000
Thửa 89 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 24 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Thửa 69 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 44 tờ 33 Nhuận Phú Tân
13
ĐH 19
Cầu Tân Nhuận
Giáp ranh xã Tân Bình
600
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 209 tờ 17 Nhuận Phú Tân
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 247 tờ 17 Nhuận Phú Tân
14
ĐH 21
Hết khu phố chợ Bang Tra
Cầu Cái Hàn
600
Thửa 54 tờ 19 Nhuận Phú Tân
Thửa 37 tờ 2 Nhuận Phú Tân
Thửa 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân
Thửa 38 tờ 2 Nhuận Phú Tân
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)
3.000
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá
Thửa 160 tờ 72 thị trấn
Thửa 167 tờ 77 thị trấn
3
Đường Tán kế (Dãy phố chợ thị trấn (đối diện Bưu điện cũ)
Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)
Dãy nhà ngang cuối đường
2.800
Thửa 163 tờ 75 thị trấn
Thửa 76 tờ 75 thị trấn
4
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn
4.1
Đường 30 tháng 4
5.000
Thửa 176 tờ 72 thị trấn
Thửa 188 tờ 72 thị trấn
4.2
Đường 2 tháng 9
3.300
Thửa 171 tờ 75 thị trấn
Thửa 43 tờ 75 thị trấn
Thửa 42 tờ 75 thị trấn
Thửa 67 tờ 75 thị trấn
5
Đường Bưu điện cũ
Đường đô thị (nội ô thị trấn)
Hết ranh đường đan
2.200
Thửa 19 tờ 75 thị trấn
Thửa 37 tờ 73 thị trấn
Thửa 52 tờ 75 thị trấn
Thửa 38 tờ 73 thị trấn
7
Đường Nguyễn Thị Định (đường đô thị)
7.1
Tuyến tránh ĐT.885
Chùa Huệ Quang
3.000
Thửa 40 tờ 27 thị trấn
Thửa 33 tờ 51 thị trấn
Thửa 33 tờ 27 thị trấn
Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.2
Hết ranh Chùa Huệ Quang
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
3.900
Thửa 100 tờ 42 thị trấn
Thửa 33 tờ 51 thị trấn
Thửa 9 tờ 41 thị trấn
Thửa 38 tờ 51 thị trấn
7.3
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
Ngã ba đường vào Huyện ủy
4.200
Thửa 217 tờ 72 thị trấn
Thửa 144 tờ 75 thị trấn
Thửa 86 tờ 72 thị trấn
Thửa 167 tờ 75 thị trấn
8
Đường Đồng Văn cống (Đường huyện 10)
8.1
Giáp ranh huyện Ba Tri
Hết ranh ngã tư Bình Đông
900
Thửa 56 tờ 36 Bình Thành
Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
Thửa 50 tờ 36 Bình Thành
Thửa 115 tờ 13 Bình Thành
8.2
Hết ranh ngã tư Bình Đông
Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)
3.000
Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
Thửa 134 tờ 75 thị trấn
Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
Thửa 6 tờ 6 thị trấn
8.3
Ngã ba đường vào Huyện ủy
Ranh trên trạm bơm Bình Thành
3.800
Thửa 3 tờ 6 Bình Thành
Thửa 96 tờ 8 Bình Thành
Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
Thửa 105 tờ 8 Bình Thành
8.4
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành
Ranh trên ngã ba Bình Thành
2.600
Thửa 111 tờ 8 Bình Thành
Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
Thửa 112 tờ 8 Bình Thành
Thửa 107 tờ 26 Bình Thành
8.5
Ranh trên ngã ba Bình Thành
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
1.800
Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 44 tờ 26 Bình Thành
Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh
8.6
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.400
Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng
12
ĐH.173 (đường huyện 173)
12.1
Sông Chẹt Sậy (đường 173 cũ)
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
800
Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm
12.2
Giáp Cầu Phong Nẫm
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
1.000
Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
12.3
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
Giáp Đường K20
800
Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 179 tờ 36 Châu Bình
Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 173 tờ 36 Châu Bình
12.4
Giáp đường K20
Giáp ranh huyện Ba Tri
800
Thửa 137 tờ 2 Bình Thành
Thửa 34 tờ 19 Bình Thành
Thửa 8 tờ 2 Bình Thành
Thửa 24 tờ 36 Bình Thành
18.2
Cầu Đình
Sông Hàm Luông
600
Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
25
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)
Ngã ba đường Bình Tiên
Giáp ranh Ba Tri
1.100
Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa
Thửa 29 tờ 27 Châu Bình
Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
Thửa 32 tờ 27 Châu Bình
29
Đường 3 tháng 2 (đường khu phố 3)
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
Thửa 50 tờ 52 Thị trấn
Thửa 119 tờ 58 thị trấn
Thửa 4 tờ 52 Thị trấn
Thửa 120 tờ 58 thị trấn
36
Đường Lãnh Binh Thăng (đường vào cầu Hậu Cứ)
Giáp đường nội ô
Cầu Hậu Cứ
1.500
Thửa 81 tờ 51 thị trấn
Thửa 1 tờ 46 thị trấn
Thửa 69 tờ 51 thị trấn
Thửa 63 tờ 51 thị trấn
37
Đường Bến Miễu
Giáp đường nội ô
Giáp ĐT.885
1.500
Thửa 44 tờ 42 thị trấn
Thửa 31 tờ 31 thị trấn
Thửa 45 tờ 42 thị trấn
Thửa 11 tờ 42 thị trấn
43
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)
Giáp đường huyện 11
Cuối đường
800
Thửa 33 tờ 9 Tân Hào
Thửa 119 tờ 9 Long Mỹ
Thửa 33 tờ 12 Tân Hào
Thửa 100 tờ 9 Long Mỹ
47
Đường Đồng Khởi
2.500
Thửa 220 tờ 72 Thị trấn
Thửa 23 tờ 78 Thị trấn
Thửa 53 tờ 72 Thị trấn
Thửa 34 tờ 78 Thị trấn
48
Đường Phan Văn Trị
2.500
Thửa 10 tờ 10 Bình Thành
Thửa 1 tờ 77 Thị trấn
Thửa 11 tờ 10 Bình Thành
Thửa 42 tờ 77 Thị trấn
49
Đường Hoàng Lam
800
Thửa 4 tờ 47 Thị trấn
Thửa 84 tờ 68 Thị trấn
Thửa 8 tờ 47 Thị trấn
Thửa 85 tờ 68 Thị trấn
50
Đường Trũng Sình
Giáp ranh Đường huyện 10 nối dài
Cầu
900
Thửa 48 tờ 26 Bình Thành
Thửa 285 tờ 29 Bình Thành
Thửa 211 tờ 10 Bình Thành
Thửa 162 tờ 29 Bình Thành
Cầu
Đường ấp Bình Đông
700
Thửa 17 tờ 29 Bình Thành
Thửa 26 tờ 32 Bình Thành
Thửa 320 tờ 29 Bình Thành
Thửa 28 tờ 32 Bình Thành
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Hai bên ĐT.883
1.3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
4.500
Thửa 01 tờ 41 thị trấn
Thửa 28 tờ 41 thị trấn
Thửa 165 tờ 40 thị trấn
Thửa 26 tờ 41 thị trấn
23
Hai bên đường khu vực cảng cá
2.000
Đường Đồng Khởi
Giáp Cầu Bà Nhựt
Thị trấn
Thị trấn
Thửa 2 tờ 3 thị trấn
Thửa 133 tờ 3 thị trấn
Bình Thắng
Bình Thắng
Thửa 01 tờ 3 Bình Thắng
Thửa 143 tờ 3 Bình Thắng
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
28
ĐH 24
Tường tiểu học Huỳnh Thanh Mua
Hết Trường mẫu giáo trung tâm
580
Thửa 2 tờ 22 Phú Khánh
Thửa 105 tờ 18 Phú Khánh
Thửa 3 tờ 22 Phú Khánh
Thửa 119 tờ 18 Phú Khánh
36
Xã An Thuận
36.5
Cổng Chùa An Phú
Mé Sông Cổ Chiên
700
Thửa 256 tờ 12
Sông Cổ Chiên
Thửa 273 tờ 12
Sông Cổ Chiên
40
Xã Hòa Lợi
40.2
Cầu Hòa Lợi
Hết Huyện lộ 26 (dài 300m)
450
Thửa 184 tờ 12
Thửa 42 tờ 17
Thửa 195 tờ 12
Thửa 68 tờ 18
Phụ lục II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ
CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2014/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Độ rộng của hẻm
Lớn hơn 3m
Từ 2m-3m
Nhỏ hơn 2m
Chiều sâu của
hẻm so với
Giá đất mép
ở mặt tiền lộ
đường chính
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ 85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ
85m đến dưới 135m
Từ 135m đến dưới 185m
Từ
185m trở lên
3.900
1.950
1.560
1.365
1.170
1.560
1.248
1.092
936
1.170
936
819
702
Phụ lục III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC III VỀ VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2014/QĐ-UBND
NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT
Tên xã
Tên chợ
Đoạn đường
Đường
Từ đầu ranh
Đến cuối ranh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
III
HUYỆN BA TRI
22
An Ngãi Tây
Chợ An Ngãi Tây
Dãy A
Thửa 373 (5)
Thửa 383 (5)
Dãy B
Thửa 384 (5)
Thửa 399 (5)
Dãy C
Thửa 400 (5)
Thửa 406 (5)
Dãy D
Thửa 407 (5)
Thửa 412 (5)
Dãy E
Thửa 413 (5)
Thửa 415 (5)
Dãy G
Thửa 416 (5)
Thửa 419 (5)
Dãy H
Thửa 424 (5)
Thửa 433 (5)
Dãy I
Thửa 420 (5)
Thửa 423 (5)
23
Tân Thủy
Chợ Tân An
Dãy phố chợ
Thửa 636 (4)
Thửa 643 (4)
"
Thửa 647 (4)
Thửa 652 (4)
"
Thửa 669 (4)
Thửa 678 (4)
V
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
3
Tân Bình
Chợ Giồng Keo
Hai bên đường phố chính
Thửa 65 (21)
Thửa 109 (21)
Thửa 83 (21)
Thửa 88 (21)
Thửa 33 (21)
Thửa 45 (21)
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Long Hòa
1.2
Chợ mới
Đường tỉnh 883
Thửa 10 (5)
Thửa 40 (tờ 5)
Khu dân cư
Thửa 230 (5)
Thửa 234 (5)
Thửa 235 (5)
Thửa 242 (5)
Thửa 243 (5)
Thửa 245 (5)
Thửa 246 (5)
Thửa 253 (5)
Thửa 275 (5)
Thửa 277 (5)
18
Thới Thuận
Chợ Thới Thuận
Hai bên ĐT-883
Thửa 269 (13)
Thửa 367 (13)
Thửa 272 (13)
Thửa 390 (13)
Trung tâm chợ
Thửa 595 (13)
Thửa 602 (13)
Thửa 594 (13)
Thửa 723 (13)
VIII
HUYỆN THẠNH PHÚ
2
Đại Điền
Chợ Giồng Luông
UBND xã (thửa 28 tờ bản đồ 15)
Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ bản đồ 15)
Dài:142m
Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ bản đồ 15)
Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ bản đồ 15)
Dài: 142m
3
Tân Phong
Chợ Tân Phong
Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ bản đồ 15)
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ bản đồ 15)
Dài: 153m