QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá t ối t hi ể u tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụn g , đất nông nghiệp đối với các loại lâm s ả n rừng trồng, vườn trồng năm 2017 trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM C ă n c ứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 20 1 5
Căn cứ Luật ban hành v ă n b ả n quy phạm pháp luật n ă m 2015; C ă n c ứ Luật Thu ế tài nguy ên n ă m 2009
Căn cứ các N ghị định của Ch í nh ph ủ : số 50/2010 / NĐ-CP ngày 1 4/5/20 10 về việc quy định chi tiết và hư ớ ng d ẫ n thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên: số 1 2/20 1 5/NĐ-CP ngày 1 2/02/20 1 5 v ề việc q u y định chi tiết thi hành Luật s ử a đ ổ i, bổ sung một số điều của các Luật về t huế v ề sửa đ ổ i, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu ế ; C ă n c ứ Thông tư số 1 52/2015/ T T-BTC ng à y 02/10/20 1 5 của Bộ trư ở ng Bộ Tài chính v ề hư ớ ng d ẫ n v ề thu ế t ài nguyên ; C ă n c ứ các Thông tư của Bộ trư ở ng Bộ Nông nghiệp và Phá t tr iể n nông th ô n: số 0 1 /20 1 2/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm s ả n: s ố 40/20 1 5/ T T-BNNPTNT ngày 2 1 / 1 0/2015 sửa đổi bổ sung một s ố đi ều của Thông tư s ố 01/201 2 /TT- B NNPTNT ngày 04/01/2012 quy định hồ sơ l âm s ả n hợp pháp và ki ểm tra nguồn gốc lâ m s ả n;
Xét đ ề nghị của Giám đố c S ở Nông nghiệp v à Phát triển n ô ng thôn tại Tờ t rình s ố 22/TTr-SN N ngày 1 0/3/20 1 7.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên và thuế sử dụng, đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2
Mức giá quy định tại
Điều 1 Quyết định này là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.
Riêng các loại gỗ cấm khai thác, gỗ tịch thu ( thuộc nhóm I A, II A) phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.
Điều 3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các ngành có liên quan xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo. Trong năm, khi giá bán của các loại tài nguyên có biến động (t ă ng hoặc giảm) ngoài mức quy định tại Khung giá tính thuế của Bộ Tài chính thì thông báo để Bộ Tài chính điều chỉnh kịp thời.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 16/09/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Đối với các trường hợp đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 16/09/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tư Pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B ả ng giá t ối t hi ể u tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên ,
thuế sử dụn g , đất nông nghiệp đối với các loại lâm s ả n rừng trồng,
vườn trồng năm 2017 trên địa bàn t ỉ nh Kon Tu m
(Kèm th e o Q uy ế t định số 23 /20 1 7/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2017
của Ủy ban nh ân dân t ỉ nh Ko n Tu m )
I . Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên các l oại lâm s ả n rừng tự nhiên:
1. Gỗ các loại: (Chi tiết có Phụ lục 1 kèm theo)
Giá tính thuế đối với gốc, rễ các loại lâm sản (đo được đ ể xác định kh ố i lượng là m 3 ) được tính bằng 50% giá tính thuế của các nhóm loài, tương ứng của loại gỗ tròn có đường kính từ 25 cm đến dưới 50 cm quy định tại Quyết định này;
Giá tính thuế các loại gỗ tròn có đường kính nhỏ hơn 25cm được tính bằng 20% giá tính thuế của các nhóm, loài tương ứng của loại gỗ tròn có đường kính từ 25 cm đến dưới 50 cm quy định tại Quyết định này.
Đối với gỗ gốc, rễ, gỗ có hình thù phức tạp; gỗ dạng cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ bao gồm cả rễ, thân, cành, lá không thể đo được đường kính, chiều dài để xác định khối lượng, thì vận dụng quy định tại Khoản 1
Điều 4 Thông tư 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, bằng cách: Cân trọng lượng theo đơn vị là ki-lô-gam (kg) và quy đổi cứ 1.000 kg bằng 1m 3 gỗ tròn hoặc đo, tính theo đơn vị ster và quy đổi cứ 1 ster bằng 0,7 m 3 gỗ tròn; Giá tính thuế được tính bằng 50% giá tính thuế của các nhóm, loài tương ứng của loại gỗ tròn có đường kính từ 25cm đến dưới 50cm quy định tại Quyết định này.
Củi được khai thác từ thực vật rừng thân gỗ, là bộ phận của chúng có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 10 cm, chiều dài dưới 1m; hoặc có kích thước đầu nhỏ nhỏ hơn 20 cm, chiều dài dưới 30 cm; hoặc các phế liệu của chúng sau chế biến. Giá tính thuế: 210.000 đồng/ster.
2. Lâm s ả n khác ngoài gỗ:
2.1. Song m â y:
TT
Đường kính
Song mây tươi
Song mây sơ chế
Đồng/Sợi
Đồng/Kg
Đồng/Sợi
Đồng/Kg
1.
Song mây bột
1.1.
Đường kính < 25mm
20.000
8.000
25.000
10.000
1.2.
Đường kính ≥ 25mm
28.000
9.500
32.000
11.000
2.
Mây mật, đá cành
4.500
3.500
5.000
3.500
3.
Các loại mây khác
2.000
3.000
2.500
3.500
2.2. Các loại lâm sản phụ khác:
TT
Lo ạ i l â m sản
ĐVT
Đơn giá
G h i chú
1
Vỏ bời lời đỏ
Đồng/Kg
13.000
2
Vỏ bời lời xanh
Đồng/Kg
7.000
3
Vỏ bời lời nước (giả)
Đồng/Kg
6.000
4
Chai cục
Đồng/Kg
5.000
5
Củ riềng khô
Đồng/Kg
4.000
6
Củ riềng tươi
Đồng/Kg
2.000
7
Hột ươi
Đồng/Kg
100.000
8
Quả cà na
Đồng/Kg
2.000
9
Nhựa thông
Đồng/Kg
5.000
10
Vàng đắng tươi
Đồng/Kg
2.000
11
Quả mơ
Đồng/Kg
12.000
12
Bột béc be rin
Đồng/Kg
150.000
13
Đũa sơ chế
Đồng/Kg
2.500
14
Cây lồ ô
Đồng/Cây
10.000
15
Bông đót
Đồng/Mét
120.000
16
Nứa, le, sậy
Đồng/Cây
2.000
17
Cua đinh
Đồng/Kg
100.000
18
Vỏ hậu phát
Đồng/Kg
4.000
19
Đũa tinh chế
Đồng/Kg
4.500
II. Giá tối thiểu tính thuế s ử dụng đất nông nghiệp đố i với lâm s ả n rừng tr ồ ng, vườn trồng:
TT
Loài câ y
Giá (đ ồ ng/m 3 )
Ghi chú
1
Gỗ muồng đen
Đường kính < 35 cm
1.080.000
Đường kính từ 35 cm - 50 cm
1.800.000
Đường kính 50 cm
2.400.000
2
Gỗ Keo lá tràm
600.000
3
Gỗ keo tai tượng
420.000
4
Gỗ bạch đàn
660.000
5
Gỗ thông các loại
840.000
6
Gỗ tếch
1.800.000
Giá tính thuế các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng khác được tính bằng 80% giá tính thuế của các loại lâm sản rừng tự nhiên thuộc nhóm, loài, đường kính tương ứng quy định tại Quyết định này.
Phân c h ia hệ số khu vực (mức độ khó kh ă n):
Thành phố Kon Tum, huyện: Đăk Tô, Đăk Hà: Hệ số 1.
Huyện: Ngọc Hồi; Sa Thầy, Kon Rẫy: Hệ số 0,95.
Huyện: Đăk Glei; Kon Plông, Tu Mơ Rông, Ia H’Drai: Hệ số 0,9.
P hụ lục 1: Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên các loại gỗ
TT
Loài cây trong nhóm
Giá tính thuế tài nguyên (triệu đồ ng)
Gỗ tròn
Gỗ xẻ (Giá thị trường)
25cm < Đường kính < 50 cm
Đường kính 50 cm
Bình quân
Ván có chiều rộng (cm)
Hộp có chiều rộng (cm)
< 25
25-50
51-70
70
< 30
30-50
51-70
70-90
90 cm
I
Nhóm 1
1
Sưa (Trắc thối, hoặc Huỳnh đàn đỏ)
4.000
6.000
8.000
8.000
10.400
8.000
10.400
2
Trắc
160
180
240
240
312
405
527
240
312
405
527
800
3
Hoàng đàn, Pơ mu
35
40
55
55
58
60
65
55
58
60
65
70
4
Cả te, Cẩm lai
29
35
41
41
53
70
80
41
53
70
97
135
5
Hương
18,5
23
32
32
41,6
54
70
32
41,6
54
70
106
6
Các loài khác
18
21,3
27
27
35
40
45
27
35
40
45
50
II
Nhóm II
1
Sao xanh, Cẩm xe
8
10
11
11
14
18,6
24
11
14
18,6
30
40
2
Sến mật
6,5
7
10
10
13
17
22
10
13
17
25
35
3
Kiền kiền, Xoay
5
7
10
10
13
17
22
10
13
17
25
35
4
Các loại khác
5
6,5
7
7
9
11
15
7
9
11
15
23
III
Nhóm III
1
Giổi
8,5
9
12
12
15,6
20
26
12
15,6
20
26
35
2
Cà chít
4
6
8
8
10,4
13,5
17,5
8
10,4
13,5
17,5
20
3
Bằng lăng
53
7
8
8
10,4
13,5
17,5
8
10,4
13,5
17,5
24
4
Sao cát
5
7
8
8
10,4
13,5
17,5
8
10,4
13,5
17,5
24
5
Các loại khác
4,5
6
7
7
9
11,8
15
7
9
11,8
15
18
IV
Nhóm IV
1
Thông nàng
4,5
5,5
6,5
6,5
8
9
10
6,5
8
9
10
15
2
Thông 3 lá (thông dầu)
4
4,8
5,5
5,5
7
8
9
5,5
7
8
9
14
3
Sến bo bo
4
5
5,5
5,5
7
9
12
5,5
7
9
12
15
4
Các loại khác
3
4
5
5
6
7
8
5
6
8
9
12
V
Nhóm V
1
Dầu các loại
5
5,5
6
6
8
10
13
6
8
10
13
15
2
Thông 2 lá
3
4,5
5,5
5,5
6
7
8
5,5
6
7
8
10
3
Các loại khác
2,7
3,5
5
5
5,5
6
7
5,5
5,5
6
7
8
V I
Nhóm VI
1
Trám hồng, Kháo vàng
4
4,5
5
5
5,5
6
7
5,5
5,5
6
7
8
2
Xoan đào
6
7,5
9
9
11
13
15
9
11
13
15
20
3
Các loại khác
2,5
3
4,8
4,8
5
5,5
6
4,8
5
5,5
6
7
VII
Nhóm V II
1
Vạn trứng, Trám trắng, Lồng mức, Sữa
3
3,5
4,5
4,5
5
5,5
6
4,8
5
5,5
6
7
2
Các loại khác
2,5
3,5
4,5
4,5
5
5,5
6
4,8
5
5,5
6
7
VIII
Nhóm VIII
1
Tất cả các loại
2,5
3
4
4
4,5
5
5,5
4
4,5
5
5,5
6