NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 305/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tại kỳ họp; QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và nguyên tắc chung
1. Phạm vi điều chỉnh:
a) Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
b) Đối với các loại phí, lệ phí không quy định trong Nghị quyết này thì áp dụng theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí ;
b) Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí theo quy định của Luật phí và lệ phí ;
c) Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
3. Về nguyên tắc chung:
a) Việc quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được bảo đảm nguyên tắc quy định tại
Điều 4,
Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
b) Đối với phí, Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tỷ lệ phần trăm trích lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí, phần còn lại (nếu có) nộp vào ngân sách nhà nước;
c) Đối với lệ phí, cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 2
Quy định về danh mục, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí , lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (chi tiết tại Phụ biểu kèm theo)
Điều 3
Quy định về đối tượng nộp; đối tượng được miễn, giảm các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Đối với các loại phí:
a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống phải nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn giảm.
b) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp;
Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
c) Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý);
Đối tượng nộp: Các cá nhân làm thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu của Thư viện trên địa bàn tỉnh.
Đối tượng được miễn, giảm:
+ Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
+ Giảm 50% (Năm mươi phần trăm) mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại
Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại
Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú; người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2
Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật; trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% (Năm mươi phần trăm) mức phí thư viện.
d) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) ;
Đối tượng nộp: Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động trên địa bàn tỉnh khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết của các dự án theo quy định của pháp luật.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
đ) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) ;
Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân khi được thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung .
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
e) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ;
Đối tượng nộp:
+ Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
+ Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn giảm.
g) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân khi được thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất .
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
h) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khi được thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
i) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khi được thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt .
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
k) Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khi được thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi .
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
l) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
m) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sản thi hành án tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Đối tượng không phải nộp: Các trường hợp sau đây không phải nộp phí:
Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật.
Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
Điều tra viên, Kiểm sát viên và thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
n) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm ( đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện ).
Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm.
Đối tượng không phải nộp: Không thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau đây:
+ Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại
Điều 4,
Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;
+ Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký;
2. Đối với các loại lệ phí:
a) Lệ phí đăng ký cư trú (đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện);
Đối tượng nộp: Người đăng ký cư trú tại cơ quan đăng ký cư trú, quản lý cư trú trên địa bàn theo quy định của pháp luật về quản lý cư trú.
Đối tượng được miễn, không phải nộp :
+ Miễn lệ phí khi đăng ký cấp lần đầu đối với: Cấp sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.
+ Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
b) Lệ phí hộ tịch;
Đối tượng nộp: Các cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu đăng ký hộ tịch.
Đối tượng được miễn : Miễn lệ phí hộ tịch trong những trường hợp sau:
+ Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
+ Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
c) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện ) ;
Đối tượng nộp: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
d) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn li ề n với đất;
Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Đối tượng không phải nộp:
+ Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
+ Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.
đ) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;
Đối tượng nộp: Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.
Đối tượng được miễn, giảm: Không có đối tượng được miễn, giảm.
e) Lệ phí đăng ký kinh doanh.
Đối tượng nộp:
+ Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với HTX, Liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh.
+ Các tổ chức, cá nhân đề nghị cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với HTX, Liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin phải nộp lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
Đối tượng không phải nộp:
Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này .
Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng cả nước biến động trên 20% tính từ thời điểm Nghị quyết của HĐND tỉnh có hiệu lực (tính theo tháng), tùy thuộc tình hình kinh tế - xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu nhưng tối đa không vượt quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực đến thời điểm điều chỉnh mức thu phí, lệ phí.
Từ lần điều chỉnh mức thu tiếp theo: Căn cứ chỉ số giá tiêu dùng biến động (tính theo tháng) theo quy định trên kể từ thời điểm điều chỉnh mức thu lần trước liền kề để làm căn cứ đề xuất điều chỉnh mức thu, nhưng tối đa không quá mức tăng chỉ số giá tiêu dùng kể từ thời điểm điều chỉnh trước liền kề đến thời điểm điều chỉnh mức thu tiếp theo.
Chỉ số giá tiêu dùng căn cứ vào chỉ số do Tổng cục Thống kê công bố.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 v ề việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
3 . Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
CHỦ TỊCH
Trần Văn Vinh
DANH MỤC, MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị: Đồng
STT
Danh m ục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí, lệ phí
Tỷ lệ quản lý, sử dụng
Nộp ngân sách Nhà nước
Đơn vị thu được đ ể lại
1
Danh mục các loại phí
a
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, v ườ n giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện)
100%
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
3.000.000
Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
7.500.000
b
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
100%
Đối với cơ sở thể thao
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đ ồn g /cơ sở
500.000
Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
Cơ sở có diện tích dưới 1.000 m2
đồng/CLB
600.000
Cơ sở có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 2.000m2
đồng/CLB
800.000
Cơ sở có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2
đồng/CLB
1.000.000
Cơ sở có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
đồng/CLB
1.500.000
Cơ sở có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
đồng/CLB
2.000.000
Cơ sở có diện tích từ 10.000 m2 trở lên
đồng/CLB
3.000.000
c
Phí thư viện (thư viện địa phương quản lý)
15%
85%
Đối với bạn đọc là người lớn
Phí đọc theo ngày
Phòng đọc thường
đồng/thẻ/ngày
200
Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
đồng/thẻ/ngày
1.000
Th ẻ đọc theo thán g
Phòng đọc thường
đ ồng/th ẻ /thán g
3.000
Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
đồng/th ẻ /tháng
15.000
Thẻ đọc theo quý
Phòng đọc thường
đồng/thẻ/quý
10.000
Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
đồng/thẻ/quý
50.000
Thẻ đọc theo năm
Phòng đọc thường
đồng/thẻ/năm
40.000
Phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)
đồng/th ẻ /năm
200.000
Đối với bạn đọc là trẻ em áp dụng b ằ ng 50% (năm mươi ph ầ n trăm) mức thu áp dụng đ ố i với bạn đ ọ c là người lớn.
d
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (đ ố i với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
10%
90%
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
4.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
11.250.000
Tổng vốn đ ầ u tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
20.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
22.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
29.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
33.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
36.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
36.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
38.250.000
Tổng vốn đ ầ u tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
39.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
42.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
45.750.000
N h óm 2. Dự án công trình dân dụng
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
9.375.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
15.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
28.125.000
Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồn g
đồng/1 lần báo cáo
31.125.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
40.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
45.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
48.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
50.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
52.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
54.375.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
57.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
63.000.000
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.450.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
9.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồn g đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
16.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
28.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
31.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
41.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/ 1 lần báo cáo
46.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
50.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
51.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
53.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
55.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
58.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
64.500.000
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.600.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồn g /1 lần báo cáo
10.125.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
16.875.000
Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
29.250.000
Tổng vốn đầu tư tr ên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
32.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
42.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
47.625.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
51.375.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
52.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
54.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
57.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đ ế n 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
60.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
66.000.000
Nhóm 5. Dự án giao thông
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.900.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
10.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
17.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
30.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
33.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
44.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
49.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
54.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
55.125.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồn g
đồng/1 lần báo cáo
57.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
59.250.000
T ổ ng v ố n đầu tư trên 5.000 tỷ đồ ng đ ế n 7.000 t ỷ đ ồ ng
đồng/1 lần báo cáo
63.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
69.000.000
Nhóm 6. Dự án công nghiệp
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
7.200.000
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
11.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
18.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
32.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
35.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
46.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
51.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
56.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
57.375.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
59.250.000
Tổng vốn đầu t ư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
61.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
65.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
72.000.000
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)
Tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
4.500.000
Tổng vốn đ ầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
6.750.000
Tổn g vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
11.250.000
Tổng vốn đ ầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/1 l ầ n báo cáo
20.250.000
Tổn g vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
22.500.000
Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
29.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
33.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
36.000.000
Tổng vốn đầu tư tr ên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
36.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
38.250.000
Tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
39.750.000
Tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
đ ồng/1 l ầ n báo cáo
42.000.000
Tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
đồng/1 lần báo cáo
45.750.000
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên và có tính nhạy cảm, phức tạp của khu vực đầu tư dự án thì thu phí ở mức cao nhất.
Trường h ợ p th ẩ m định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường b ằ ng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi t ổ ng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới.
e
Phí thẩm định phươ n g án c ả i tạo, phục hồi môi trường và phươ n g án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (đ ố i với hoạt động th ẩ m định do cơ quan địa phương thực hiện) .
10%
90%
Dự án khai thác khoáng sản có tổn g mức đầu tư đến 50 tỷ đồng
đồng/phương án
7.560.000
Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
đồng/phương án
9.450.000
Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
đồng/phương án
17.100.000
Dự án khai thác khoáng s ả n c ó tổng mức đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
đồng/phương án
20.100.000
Dự án khai thác khoáng sản có tổng mức đầu tư từ trên 500 tỷ đồng tr ở lên
đồng/phương án
23.400.000
Trường hợp thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung mức thu b ằ ng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu nêu tr ên.
g
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
100%
Đối với tổ chức
Quy mô diện tích dưới 1.000 m2
đồng/hồ sơ
1.000.000
Quy mô diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
đồng/hồ sơ
2.000.000
Quy mô diện tích từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m2
đồng/hồ sơ
3.000.000
Quy mô diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
đồng/hồ sơ
4.000.000
Quy mô diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2
đồng/hồ sơ
5.000.000
Quy mô diện tích từ 50.000 m2 đến dưới 100.000 m2
đồng/hồ sơ
6.000.000
Quy mô diện tích từ 100.000 m2 đến dưới 200.000 m2
đồng/hồ sơ
7.000.000
Qu y mô diện tích từ 200.000 m2 trở lên
đồng/hồ sơ
7.500.000
Đ ố i với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
T ạ i khu v ự c đô th ị
đồng/hồ sơ
100.000
Tại khu vực nông thôn
đồng/hồ sơ
50.000
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
T ạ i khu vực đô thị
đồng/hồ sơ
200.000
T ạ i khu vực nông thôn
đồng/hồ sơ
100.000
h
Phí th ẩ m định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ l ượ ng, khai thác, sử dụng nước d ướ i đất (đối với hoạt động thẩm định d o cơ quan địa phương thực hiện).
90%
10%
Đề án thiết kế giếng có l ưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
đồng/1 đề án
400.000
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
1.100.000
Đề án, báo cáo thăm dò c ó lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.0 00m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
2.600.000
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
5.000.000
Tr ư ờng hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi ph ầ n trăm) mức thu theo quy định nêu trên
i
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đ ố i với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) .
đồng/hồ sơ
1.400.000
90%
10%
Trường hợp thẩm định gi a hạn, bổ sung áp dụng b ằ ng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu tr ên
k
Phí th ẩ m định đề án khai thác, sử dụng nước m ặ t (đ ố i với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
90%
10%
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước dưới 0, 1 m3/giâ y ; hoặc để phát đ iện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nước dưới 500m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
600.000
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,1 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
1.800.000
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 0,5m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
4.400.000
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất NN với lưu lượng nước từ 1 m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
8.400.000
Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằn g 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
l
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy l ợ i (đ ối với hoạt động th ẩ m đ ị nh do cơ quan đ ị a phương thực hiện)
90%
10%
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 1 00m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
600.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1 00m3 đến dưới 500m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
1.800.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/n g ày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
4.400.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm
đồng/1 đề án, báo cáo
8.400.000
k
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)
100%
Đối với việc khai t hác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu địa chính
+ Đ ố i với tổ chức
đồng/hồ sơ, tài liệu
200.000
+ Đ ố i với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn
đồng/hồ sơ, tài liệu
50.000
+ Đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã
đồng/hồ sơ, tài liệu
25.000
Đ ố i với trường hợp chỉ khai thác 1 p h ần hồ sơ tài liệu đ ịa chính (nh ư ng tối đa không vượt quá 300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu)
+ Đối với tổ chức
đồng/ tờ
15.000
+ Đối với hộ gia đình cá nhân ở các phường, thị trấn
đồng/ tờ
5.000
+ Đ ố i với hộ gi a đình, cá nhân ở các xã
đồng/ tờ
2.500
Đ ố i với việc khai thác thông tin tư vấn tại chỗ đ ố i với tổ chức
+ Tư vấn thông tin đất đai
đồng/hồ sơ, tài liệu
50.000
+ Xem các lo ạ i hồ sơ bản đồ
đồng/hồ sơ, tài liệu
20.000
m
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm b ằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
15%
85%
Đối với việc cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
đồng/trường hợp
30.000
n
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đ ố i với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)
100%
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu
đồng/hồ sơ
80.000
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
đồng/hồ sơ
70.000
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
đồng/hồ sơ
60.000
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
đồng/hồ sơ
20.000
l
Danh mục các loại lệ phí
a
Lệ phí đăng ký cư trú (đ ố i với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện)
Lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
đồn g /lần đăng ký
15.000
Cấp mới, cấp lại, cấp đ ổ i sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
đồng/lần cấp
20.000
Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường ph ố , số nhà
đồng/lần cấp
10.000
Điều chỉnh các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa ch ỉ do Nhà nước thay đổi địa g iới hành chính, đường phố, số nhà, x óa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
đồng/lần cấp
8.000
Lệ phí đăng ký cư trú, quản lý cư trú tại các khu vực khác, mức thu b ằ ng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên
b
Lệ phí hộ tịch
Đối với việc đăng ký tại UBND cấp xã
Khai sinh
đồng
8.000
Khai tử
đồng
8.000
Kết hôn
đồng
30.000
Nhận cha, mẹ, con
đồng
15.000
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
đồng/1 bản sao
3.000
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi
đồng
15.000
Bổ sung hộ tịch
đồng
15.000
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
đồng
15.000
Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
đồng
8.000
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
đồng
8.000
Đăng ký hộ tịch khác
đồng
8.000
Đối với việc đăng ký tại UBND cấp huyện
Khai sinh
đồng
75.000
Khai tử
đồng
75.000
Kết hôn
đồng
1.500.000
Giám hộ
đồng
75.000
Nhận cha, mẹ, con
đồng
1.500.000
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
đồng/1 bản sao
8.000
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi tr ở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
đồng
28.000
Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
đồng
75.000
Đăng ký hộ tịch khác
đồng
75.000
c
Lệ phí cấp gi ấ y phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đ ố i với c ấ p phép do cơ quan đ ị a phương thực hiện)
Cấp mới giấy phép lao động
đồng/1 giấy phép
600.000
Cấp lại giấy phép lao động
đồng/1 giấy phép
450.000
d
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h ữu nhà, tài sản gắn li ề n với đất
Đối với hộ gia đì nh, cá nhân thuộc phường nội thành của thành phố Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên
Cấp mới g iấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
đồng/lần cấp
100.000
Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy ch ứ ng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
đồng/lần cấp
50.000
Cấp mới giấy chứng nhận QSD đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/1 giấy
25.000
Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận ch ỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất)
đồng/lần cấp
20.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đ ồng/1 lần
28.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đồng/1 lần
15.000
Đ ố i với hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực khác trên địa bàn t ỉ nh được t í nh bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu quy địn h nêu trên
Á p dụng đối với tổ chức
Cấp giấy chứng nhận QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
đồng/giấy
500.000
Trường hợp giấy chứng nhận c ấ p cho tổ chức ch ỉ có quyền sử dụng đất (không c ó nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
đồng/giấy
100.000
Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
đồng/giấy
50.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
đồng/1 lần
30.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
đồng/1 lần
30.000
e
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
đồng/1 giấy phép
75.000
Cấp phép xây dựng các công trình khác
đồng/1 giấy phép
150.000
Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng
đồng/lần
15.000
g
Lệ phí đăng ký kinh doanh
HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đồng/1 lần cấp
150.000
HTX, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đồng/1 lần cấp
300.000
Chứng nhận đăn g ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
đồng/1 lần
30.000
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc b ả n trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
đồng/ 1 lần
3.000
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
đ ồ ng/1 lần cung cấp
15.000