QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BKH ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 1128/TTr-STC ngày 23 tháng 6 năm 2017 , Tờ trình số 2006/TTr-STC ngày 05 tháng 7 năm 2017 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái.
Điều 2
Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái.
Điều 4
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2017 TẠI TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
A. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
I. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
I
Khoáng sản kim loại
I1
Sắt
I102
Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
tấn
250.000
I10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
tấn
350.000
I10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
tấn
450.000
I10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
tấn
700.000
I103
Quặng Limonit (không từ tính)
I10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
tấn
150.000
I10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%
tấn
210.000
I10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%
tấn
280.000
I10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%
tấn
340.000
I10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
tấn
420.000
I105
Tinh quặng sắt hàm lượng Fe 60%
tấn
850.000
I4
Vàng
I401
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn
tấn
910.000
I402
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
750.000.000
I5
Đất hiếm
I501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%
tấn
120.000
I502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%
tấn
190.000
I8
Chì, kẽm
I802
Tinh quặng chì, kẽm
I80201
Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
tấn
16.500.000
I8020102
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
tấn
20.000.000
I80202
Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
tấn
5.000.000
I8020202
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
tấn
7.000.000
I803
Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
Tấn
800.000
I80302
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%
Tấn
1.330.000
I80303
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%
Tấn
1.870.000
I80304
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%
Tấn
2.244.000
I10
Đồng
I1001
Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%
tấn
586.500
I100102
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%
tấn
1.164.500
I100103
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%
tấn
1.946.500
I100104
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%
tấn
2.750.000
I100105
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%
tấn
3.665.000
I100106
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%
tấn
4.810.000
I100107
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
tấn
6.050.000
I1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%
tấn
18.150.000
II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m3
49.000
II2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m3
168.000
II202
Đá xây dựng
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3
m3
1.000.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3
m3
2.000.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3
m3
3.000.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3
m3
4.000.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m3
70.000
II2020302
Đá hộc và đá base
m3
110.000
II2020304
Đá dăm các loại
m3
168.000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m3
161.000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m3
105.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m3
63.000
II303
Đá vôi và đá hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi
m3
105.000
II4
Đá hoa trắng
II401
Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác
m3
700.000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201
Loại 1 - trắng đều
m3
18.000.000
II40202
Loại 2 - vân vệt
m3
12.000.000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m3
7.000.000
II403
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m3
II4031
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình (1m3 =1,53 tấn)
m3
320.000
II4032
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình) (1m3 =1,53 tấn)
m3
280.000
II5
Cát
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m3
70.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m3
245.000
II7
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
m3
119.000
II8
Đá Granite
II807
Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứ
Tấn
70.000
II10
Dolomit, quartzite
II1001
Dolomit
II100101
Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)
m3
120.000
II100102
Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)
m3
450.000
II1002
Quarzit
II100201
Quặng Quarzit thường
tấn
160.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
tấn
210.000
II1102
Cao lanh dưới rây
tấn
560.000
II1103
Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấp
m3
49.000
II1103
Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
tấn
245.000
II1104
Quặng Felspat phong hóa
tấn
52.000
II12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
tấn
250.000
II18
Than nâu, than mỡ
II1801
Than nâu
tấn
400.000
II20
Kim cương, rubi, sapphire
kg
II2001
Rubi
II200101
Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm
kg
3.600.000
II200102
Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
30.000.000
II200103
Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
600.000
II200104
Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit
kg
3.600.000
II2002
Sapphire
II200201
Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
30.000.000
II200202
Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
600.000
II200203
Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm
kg
3.600.000
II23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
II2301
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
tấn
960.000.000
II2302
Anmetit (thạch anh tím)
tấn
1.200.000.000
II2303
Thạch anh tinh thể khác
tấn
30.000.000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác
tấn
315.000
II240102
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%
tấn
600.000
II240103
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%
tấn
800.000
II2404
Graphit
II240401
Quặng Graphit khai thác
tấn
600.000
II240402
Tinh quặng Graphit
tấn
6.600.000
III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp
Cấp
Cấp
Cấp
Cấp
2
3
4
5
6
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên
III1
Gỗ nhóm I
III101
Lát
III10101
D<25cm
m3
14.500.000
D: Đường kính
III10102
25cm≤D<50cm
m3
28.000.000
III10103
D≥50 cm
m3
36.000.000
III106
Gụ
III10601
D<25cm
m3
6.000.000
III10602
25cm≤D<50cm
m3
12.000.000
III10603
D≥50 cm
m3
16.000.000
III107
Gụ mật (Gõ mật)
III10701
D<25cm
m3
4.000.000
III10702
25cm≤D<50cm
m3
8.500.000
III10703
D≥50 cm
m3
15.000.000
III109
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)
m3
4.000.000.000
III111
Hương
III11101
D<25cm
m3
7.500.000
III11102
25cm≤D<50cm
m3
18.700.000
III11103
D≥50 cm
m3
22.800.000
III112
Hương tía
m3
16.800.000
II1115
Muồng đen
m3
6.600.000
III116
Pơ mu
III11601
D<25cm
m3
9.360.000
III11602
25cm≤D<50cm
m3
18.000.000
III11603
D≥50 cm
m3
24.000.000
III117
Sơn huyết
m3
10.000.000
III118
Trai
m3
11.000.000
III119
Trắc
III11901
D≤25cm
m3
7.500.000
III11902
25cm≤D<35cm
m3
14.500.000
III11903
35cm≤D<50cm
m3
28.000.000
III11904
50cm≤D<65cm
m3
73.900.000
III11905
D≥65cm
m3
180.000.000
III120
Các loại khác
III12001
D<25cm
m3
6.000.000
III12002
25cm≤D<35cm
m3
8.400.000
III12003
35cm≤D<50cm
m3
12.000.000
III12004
D≥50 cm
m3
23.000.000
III2
Gỗ nhóm II
III202
Đinh (đinh hương)
III20201
D<25cm
m3
9.500.000
III20202
25cm≤D<50cm
m3
13.000.000
I1I20203
D≥50 cm
m3
17.000.000
III203
Lim xanh
III20301
D<25cm
m3
7.600.000
III20302
25cm≤D<50cm
m3
14.000.000
III20303
D≥50 cm
m3
16.000.000
III204
Nghiến
III20401
D<25cm
m3
4.800.000
III20402
25cm≤D<50cm
m3
8.000.000
III20403
D≥50 cm
m3
11.500.000
III208
Sến
m3
10.000.000
III209
Sến mật
m3
6.000.000
III210
Sến mủ
m3
4.400.000
III211
Táu mật
m3
10.000.000
III212
Trai lý
m
13.800.000
III214
Các loại khác
III21401
D<25cm
m3
4.000.000
III21402
25cm≤D<50cm
m3
9.000.000
III21403
D≥50 cm
m3
12.000.000
III3
Gỗ nhóm III
III301
Bằng lăng
m3
5.000.000
III304
Chò chỉ
III30401
D<25cm
m3
3.200.000
III30402
25cm≤D<50cm
m3
5.000.000
III30403
D≥50 cm
m3
10.000.000
III305
Chò chai
m3
6.000.000
III306
Chua khét, trường chua
m3
6.000.000
III308
Giổi
III30801
D<25cm
m3
9.000.000
III30802
25cm≤D<50cm
m3
13.000.000
III30803
D≥50 cm
m3
18.000.000
III311
Re mit
m3
5.000.000
III312
Re hương
m3
5.400.000
III314
Sao đen
m3
5.000.000
III319
Các loại khác
III31901
D<25cm
m3
2.400.000
III31902
25cm≤D<35cm
m3
4.000.000
III31903
35cm≤D<50cm
m3
6.600.000
III31904
D≥50 cm
m3
8.000.000
III4
Gỗ nhóm IV
III402
Chặc khế
m3
4.000.000
III404
Dầu các loại
m3
3.600.000
III405
Re (De)
m3
7.000.000
III406
Gội tía
m3
7.000.000
III407
Mỡ
m3
1.200.000
III408
Sến bo bo
m3
3.500.000
III409
Lim sừng
m3
3.500.000
III410
Thông
m3
2.800.000
III411
Thông lông gà
m3
5.400.000
III412
Thông ba lá
m3
3.300.000
III414
Vàng tâm
m3
7.000.000
III415
Các loại khác
III41501
D<25cm
m3
1.800.000
III41502
25cm≤D<35cm
m3
3.200.000
III4I503
35cm≤D<50cm
m3
4.200.000
III41504
D≥50 cm
m3
6.000.000
III5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50101
Chò xanh
m3
6.000.000
III50102
Chò xót
m3
2.800.000
III50108
Lim vang (lim xẹt)
m3
5.400.000
III50109
Muồng (Muồng cánh dán)
m3
2.200.000
III50110
Sa mộc
m3
5.400.000
III50112
Thông hai lá
m3
3.500.000
III50113
Các loại khác
III5011301
D<25cm
m3
1.800.000
III5011302
25cm≤D<50cm
m3
3.000.000
III5011303
D≥50cm
m3
5.500.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50202
Cáng lò
m3
3.600.000
III50203
Chò
m3
4.300.000
III50204
Chò nâu
m3
4.800.000
III50206
Kháo vàng
m3
3.000.000
III50207
Mận rừng
m3
2.200.000
III50208
Phay
m3
2.200.000
III50209
Trám hồng
m3
3.000.000
III50210
Xoan đào
m3
3.700.000
III50211
Sấu
m3
12.600.000
III50212
Các loại khác
III5021201
D<25cm
m3
1.300.000
III5021202
25cm≤D<50cm
m3
2.600.000
III5021203
D≥50cm
m3
5.000.000
III503
Gỗ nhóm VII
III50301
Gáo vàng
m3
2.800.000
III50302
Lồng mức
m3
3.000.000
III50303
Mò cua (Mù cua/Sữa)
m3
3.000.000
III50304
Trám trắng
m3
3.000.000
III50305
Vang trứng
m3
3.000.000
III50306
Xoan
m3
2.000.000
III50307
Các loại khác
III5021203
D<25cm
m3
1.300.000
III5021203
25cm≤D<50cm
m3
2.800.000
III5021203
D≥50cm
m3
4.000.000
III504
Gỗ nhóm VIII
III50401
Bồ đề
m3
1.200.000
III50402
Bộp (đa xanh)
m3
5.000.000
III50403
Trụ mỏ
m3
1.000.000
III50404
Các loại khác
III5040401
D<25cm
m3
1.000.000
III5040402
D≥25cm
m3
2.800.000
III6
Cành, ngọn, gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
m3
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
m3
bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7
Củi
Ste
700.000
1 Ste=0.7 m3
III8
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801
Tre
1II80101
D<5cm
cây
11.000
III80102
5cm≤D<6cm
cây
18.000
III80103
6cm≤D<10cm
cây
30.000
III80104
D≥10 cm
cây
40.000
III802
Trúc
cây
10.000
III803
Nứa
III80301
D<7cm
cây
4.000
III80302
D≥7cm
cây
8.000
III804
Mai
III80401
D<6cm
cây
18.000
III80402
6cm≤D<10cm
cây
30.000
III80403
D≥10 cm
cây
40.000
III805
Vầu
III80501
D<6cm
cây
11.000
III80502
6cm≤D<10cm
cây
21.000
III80503
D≥10 cm
cây
26.000
III807
Giang
cây
III80701
D<6cm
cây
6.000
III80702
6cm≤D<10cm
cây
10.000
1II80703
D≥10 cm
cây
18.000
III10
Quế, sa nhân, thảo quả
Quế
III100201
Tươi
kg
30.000
III100202
Khô
kg
110.000
Sa nhân
III100301
Tươi
kg
150.000
III100302
Khô
kg
300.000
Thảo quả
III100401
Tươi
kg
120.000
III100402
Khô
kg
400.000
IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Tên nhóm, loại tài nguyên
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
m 3
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
200.000
V10102
m 3
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
450.000
V10103
m 3
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.100.000
V10104
m 3
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
20.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
m 3
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
100.000
V10202
m 3
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
500.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V301
m 3
Nước mặt
2.000
V302
m 3
Nước dưới đất (nước ngầm)
3.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
m 3
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
40.000
V302
m 3
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
40.000
V303
m 3
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)
3.000
B. DANH
MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
MỤC SẢN PHẨM