QUYẾT ĐỊNH Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13, ngày 27/11/2014 ;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT- BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;
Điều 1
Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:
1. Đối tượng đào tạo:
+ Đối tượng nhóm I: Người khuyết tật theo quy định của Luật Người khuyết tật.
+ Đối tượng nhóm II: Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
+ Đối tượng nhóm III: Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh theo quy định tại Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất; lao động nữ bị mất việc làm.
+ Đối tượng nhóm IV: Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
+ Đối tượng nhóm V: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác.
Ngoài ra các đối tượng nhóm I, II, III, IV, V phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đắk Lắk.
2. Về thời gian đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng cho một người học nghề trên một khóa học: (có phụ lục kèm theo)
3. Mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại:
a) Đối tượng được hỗ trợ: Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.
b) Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học.
c) Mức hỗ trợ tiền đi lại 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên;
Riêng đối với người khuyết tật và người học cư trú ở xã, thôn, buôn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ tiền đi lại 300.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 5km trở lên.
4. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí thực hiện gồm ngân sách Trung ương (Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các chương trình mục tiêu khác…); ngân sách địa phương (ngân sách cấp huyện), kinh phí hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác.
Điều 2
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành khác.
Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh và bãi bỏ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28/7/2017./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Bộ LĐTBXH (b/c);
Cục kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
TT Tỉnh ủy; TTHĐND tỉnh (b/c);
Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh (b/c);
CT, PCT UBND tỉnh;
Tổng cục Dạy nghề (Bộ LĐTBXH);
Sở Tư pháp;
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
Các PCVP UBND tỉnh;
Báo Đắk Lắk, Công báo tỉnh;
Website tỉnh, Đài PTTH tỉnh;
Phòng TH, KT,NLNMT;
Lưu: VT, KGVX.(T.60)
TM. ỦY BAN NH Â N DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Phạm Ngọc Nghị
PHỤ LỤC
MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO
(Đính kèm Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2017
của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh)
TT
Tên nghề
MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO
(đồng/người/khóa học)
Thời
gian (tháng)
Đối tượng
nhóm
I
Đối tượng
nhóm
II
Đối tượng
nhóm
III
Đối tượng
nhóm
IV
Đối tượng
nhóm
V
1
Sửa chữa máy kéo công suất nhỏ
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
2
Hàn hơi và Inox
4
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
3
Sửa chữa lắp ráp máy tính
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
4
Sửa chữa máy nông nghiệp
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
5
Điện tử dân dụng
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
6
May dân dụng
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
7
Sửa chữa xe gắn máy
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
8
Xây dựng dân dụng
4
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
9
Điện dân dụng
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
10
Mây tre đan kỹ nghệ
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
11
Sửa chữa điện thoại di động
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
12
Kỹ thuật điêu khắc gỗ
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
13
Công nghệ ô tô
4
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
14
Cắt gọt kim loại
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
15
Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô
4
5.900.000
3.900.000
2.900.000
2.400.000
1.900.000
16
Kỹ thuật nấu ăn
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
17
Quản trị khách sạn
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
18
Nghiệp vụ du lịch
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
19
Chăm sóc người già, người tàn tật
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
20
Bán hàng
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
21
Bảo vệ
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
22
Quản trị doanh nghiệp nhỏ
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
23
Thủ công (làm chổi đốt, tăm tre, nhang…)
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
24
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản cây lương thực
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
25
Sửa chữa trang thiết bị nhiệt gia đình
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
26
Sửa chữa quạt, động cơ điện và ổn áp
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
27
Lắp đặt điện nội thất
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
28
Ren thủ công
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
29
Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
30
Nghiệp vụ nhà hàng
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
31
Nghiệp vụ lễ tân
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
32
Nghiệp vụ buồng
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
33
Kỹ thuật pha chế đồ uống
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
34
Nghiệp vụ hướng dẫn và giao tiếp du lịch
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
35
Nghiệp vụ bếp Á - Âu
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
36
Chăm sóc da
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
37
Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
38
Hàn điện
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
39
Lắp đặt điện nước
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
40
Vận hành máy thi công công trình
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
41
Trang điểm thẩm mỹ
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
42
Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
43
Sửa chữa hệ thống âm thanh Cassette và Radio
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
44
Thiết kế tạo mẫu tóc
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
45
Kỹ thuật gò hàn nông thôn
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
46
Mộc dân dụng
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
47
Kinh doanh tạp hóa
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
48
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
49
Dịch vụ chăm sóc gia đình
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
50
Chế biến gỗ
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
51
Móc thủ công
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
52
Trồng và khai thác mủ Cao su
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
53
Chăm sóc trẻ em
3
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
54
Mộc mỹ nghệ
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
55
Đan lát thủ công
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
56
Dệt thổ cẩm
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
57
May công nghiệp
3
5.350.000
3.350.000
2.350.000
1.850.000
1.550.000
58
Khuyến nông lâm
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
59
Chăn nuôi Heo
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
60
Chăn nuôi Gà
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
61
Chăn nuôi Trâu, Bò
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
62
Nuôi Ong
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
63
Nuôi nhím, Cầy hương, chim Trĩ, Dúi
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
64
Nuôi Hươu, Nai
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
65
Nuôi Rắn, Kỳ đà, Tắc kè
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
66
Nuôi Tôm càng xanh
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
67
Nuôi Cá lồng bè nước ngọt
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
68
Nuôi Ba ba
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
69
Nuôi Cá truyền thống (cá Rô đồng, Chép, Mè, Trắm…)
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
70
Nuôi Cá bống tượng
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
71
Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
72
Trồng và chăm sóc cây Cà phê
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
73
Trồng và chăm sóc cây Ca cao
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
74
Trồng và chăm sóc cây Tiêu
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
75
Trồng và chăm sóc cây
Điều
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
76
Trồng và khai thác Nấm
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
77
Trồng và khai thác rừng trồng
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
78
Sản xuất kinh doanh giống cây lâm nghiệp
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
79
Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
80
Trồng hoa (hoa Lan, cúc…)
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
81
Sản xuất cây giống (Cao su, Cà phê, Tiêu…)
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
82
Quản lý trang trại
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
83
Xoa bóp bấm huyệt
2
4.000.000
2.500.000
1.800.000
1.500.000
1.200.000
84
Trồng Ngô (bắp)
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
85
Trồng rau an toàn
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
86
Trồng Măng tây
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
87
Nhân giống cây ăn quả
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
88
Sơ chế và bảo quản Cà phê
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
89
Trồng Lúa năng suất cao
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
90
Trồng đào, quất cảnh
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
91
Trồng rau công nghệ cao
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
92
Trồng đậu nành, đậu phụng
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
93
Chế biến sản phẩm từ bột gạo
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000
94
Chế biến sản phẩm từ bột đậu nành
1,5
3.500.000
2.300.000
1.500.000
1.200.000
1.000.000