HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/2017/NQ-HĐND Hà Nam , ngày 19 tháng 07 năm 2017 NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật khám bệnh , chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 02/2017 / TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y t ế quy định mức tối đa khung gi á dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng gi á , thanh toán chi phí kh á m bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;
Xét Tờ trình số 1756/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức gi á các dịch vụ kh á m bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở kh á m, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam; báo c á o thẩm tra của Ban Văn h óa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Quy định mức giá của 1936 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
(C ó Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2
Đối tượng nộp và Cơ quan, tổ chức thu
1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân được thực hiện dịch vụ, kỹ thuật y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
2. Cơ quan tổ chức thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.
Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận:
UBTV Quốc hội;
Chính phủ;
Các Bộ: Tư pháp; Tài chính; Y tế;
BTV Tỉnh ủy;
TT HĐND tỉnh;
UBND tỉnh;
UBMTTQ tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
Các Ban HĐND tỉnh;
Các đại biểu HĐND tỉnh;
Các sở: Y tế, Tài chính, Tư pháp;
TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Công báo tỉnh;
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phạm Sỹ Lợi
PHỤ LỤC I
MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 07 năm 2017 của HĐND tỉnh Hà Nam)
Đơn vị: Đồng
STT
Các loại dịch vụ
Mức giá đề nghị
A
B
C
1
Bệnh viện hạng I
39,000
2
Bệnh viện hạng II
35,000
3
Bệnh viện hạng III
31,000
4
Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực
29,000
5
Trạm y tế xã
29,000
6
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)
200,000
7
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
120,000
8
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
120,000
9
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
350,000
PHỤ LỤC II
MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY, GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/07/2017 của HĐND tỉnh Hà Nam)
Đơn vị: Đồng
S ố T T
Các loại dịch vụ
Bệnh viện hạng I
Bệnh viện hạng II
Bệnh viện hạng III
Bệnh viện hạng IV
Ghi chú
A
B
2
3
4
5
6
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
632,200
568,900
Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc
335,900
279,100
245,700
226,000
Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
199,100
178,500
149,800
140,000
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương- Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
178,000
152,500
133,800
122,000
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
146,800
126,600
112,900
108,000
3.4
Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực
3.5
Giường lưu tại TYT xã
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
286,400
255,400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
250,200
204,400
180,800
171,000
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
214,100
188,500
159,800
145,000
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
183,000
152,500
133,800
127,000
5
Ngày giường bệnh ban ngày
Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
PHỤ LỤC III
MỨC GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/07/2017 của HĐND tỉnh Hà Nam)
Đơn vị: Đồng
STT
STT TT37
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Mức giá
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
A
A
CH Ẩ N ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I
I
Siêu âm
1
1
04C1.1.3
Siêu âm
49,000
2
2
03C4.1.3
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
70,600
3
3
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
176,000
4
4
03C4.1.1
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu
211,000
5
5
03C4.1.6
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
246,000
6
6
03C4.1.5
Siêu âm tim gắng sức
576,000
7
7
04C1.1.4
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
446,000
Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8
8
04C1.1.5
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
794,000
9
9
04C1.1.6
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
1,970,000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II
II
Chụp X-quang thường
10
10
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)
47,000
Áp dụng cho 01 vị trí
11
11
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)
53,000
Áp dụng cho 01 vị trí
12
12
Chụp Xquang phim 24x30 cm (1 tư thế)
53,000
Áp dụng cho 01 vị trí
13
13
Chụp Xquang phim 24x30 cm (2 tư thế)
66,000
Áp dụng cho 01 vị trí
14
Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp
12,000
15
14
03C4.2.2.1
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
61,000
16
15
03C4.2.1.7
Chụp Angiography mắt
211,000
17
16
04C1.2.5.33
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
98,000
18
17
04C1.2.5.34
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
113,000
19
18
04C1.2.5.35
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
153,000
20
19
03C4.2.5.10
Chụp mật qua Kehr
225,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21
20
04C1.2.5.30
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
524,000
22
21
04C1.2.5.31
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
514,000
23
22
03C4.2.5.11
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
191,000
24
23
04C1.2.6.36
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
356,000
25
24
03C4.2.5.12
Chụp X - quang vú định vị kim dây
371,000
Chưa bao gồm kim định vị.
26
25
03C4.2.5.13
Lỗ dò cản quang
391,000
27
26
03C4.2.5.15
Mammography (1 bên)
91,000
28
27
04C1.2.6.37
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
386,000
III
III
Chụp Xquang số hóa
29
28
04C1.2.6.51
Chụp X-quang số hóa 1 phim
69,000
Áp dụng cho 01 vị trí
30
29
04C1.2.6.52
Chụp X-quang số hóa 2 phim
94,000
Áp dụng cho 01 vị trí
31
30
04C1.2.6.53
Chụp X-quang số hóa 3 phim
119,000
Áp dụng cho 01 vị trí
32
Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp
17,000
33
31
04C1.2.6.54
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
396,000
34
32
04C1.2.6.55
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
594,000
35
33
04C1.2.6.56
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
549,000
36
34
04C1.2.6.57
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa
209,000
37
35
04C1.2.6.58
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa
209,000
38
36
04C1.2.6.59
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
249,000
39
37
04C1.2.6.60
Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa
506,000
40
38
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
929,000
41
39
Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp
371,000
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV
IV
Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
42
40
04C1.2.6.41
Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang
536,000
43
41
04C1.2.6.42
Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang
970,000
44
42
04C1.2.6.63
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang
2,266,000
45
43
04C 1.2.63
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang
1,431,000
46
44
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang
4,136,000
47
45
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang
3,099,000
48
46
04C1.2.6.64
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang
3,543,000
49
47
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang
2,712,000
50
48
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang
7,643,000
51
49
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang
6,606,000
52
50
04C1.2.6.61
Chụp PET/CT
20,114,000
53
51
04C1.2.6.62
Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị
20,831,000
54
52
04C1.2.6.43
Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)
5,502,000
55
53
04C1.2.6.44
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
5,796,000
56
54
04C1.2.6.45
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
6,696,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
57
55
04C1.2.6.46
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA
8,946,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
58
56
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm
7,696,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
59
57
04C1.2.6.48
Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA
9,546,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60
58
04C1.2.6.47
Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA
8,996,000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61
59
04C1.2.6.50
Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.
1,983,000
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62
60
Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner
1,159,000
Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63
61
04C1.2.6.50
Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA
3,496,000
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64
62
03C2.1.56
Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner
1,679,000
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65
63
03C2.1.57
Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm
1,179,000
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66
64
04C1.2.6.49
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)
2,996,000
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67
65
03C4.2.5.2
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang
2,336,000
68
66
03C4.2.5.1
Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang
1,754,000
69
67
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
8,636,000
70
68
Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng
3,136,000
V
V
Một số kỹ thuật khác
71
69
Đo mật độ xương 1 vị trí
79,500
72
70
Đo mật độ xương 2 vị trí
139,000
73
03C5.1
Telemedicine
1,500,000
B
B
CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74
71
Bơm rửa khoang màng phổi
203,000
75
72
03C1.51
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
454,000
76
73
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1,003,000
77
74
04C2.108
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
458,000
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78
75
04C3.1.142
Cắt chỉ
30,000
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79
76
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng
150,000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80
77
04C2.69
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
131,000
81
78
04C2.112
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
169,000
82
79
04C2.71
Chọc hút khí màng phổi
136,000
83
80
04C2.70
Chọc rửa màng phổi
198,000
84
81
03C1.4
Chọc dò màng tim
234,000
85
82
03C1.74
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
170,000
Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86
83
03C1.1
Chọc dò tủy sống
100,000
Chưa bao gồm kim chọc dò.
87
84
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
161,000
88
85
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
214,000
89
86
04C2.67
Chọc hút hạch hoặc u
104,000
90
87
04C2.121
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
145,000
91
88
04C2.122
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
719,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92
89
04C2.68
Chọc hút tế bào tuyến giáp
104,000
93
90
04C2.111
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
144,000
94
91
04C2.115
Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
523,000
93
04C2.115
Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay
2,353,000
95
92
04C2.114
Chọc hút tủy làm tủy đồ
121,000
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96
94
04C2.98
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
583,000
97
95
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
658,000
98
96
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1,179,000
99
97
03C1.58
Đặt catheter động mạch quay
533,000
100
98
03C1.59
Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
1,354,000
101
99
03C1.57
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
640,000
Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
102
100
04C2.104
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1,113,000
103
101
04C2.103
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng
1,113,000
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104
102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
6,774,000
105
101
04C2.106
Đặt nội khí quản
555,000
106
103
Đặt sonde dạ dày
85,400
107
104
03C1.52
Đặt sonde JJ niệu quản
904,000
Chưa bao gồm Sonde JJ.
108
105
03C1.32
Đặt stent thực quản qua nội soi
1,107,000
Chưa bao gồm stent.
109
106
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
2,795,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
110
107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
1,973,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
111
108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
1,873,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
112
109
Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
183,000
Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
113
110
03C1.56
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng
2,308,000
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
114
111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
183,000
115
112
Hút dịch khớp
109,000
116
113
Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
118,000
117
114
Hút đờm
10,000
118
115
04C2.119
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
918,000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
119
116
04C2.79
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
549,000
120
117
04C2.78
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
938,000
121
118
03C1.71
Lọc máu liên tục (01 lần)
2,173,000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
122
119
03C1.72
Lọc tách huyết tương (01 lần)
1,597,000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
123
120
04C2.99
Mở khí quản
704,000
124
121
04C2.120
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
360,000
125
122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
63,300
126
123
03C1.39
Nội soi lồng ngực
937,000
127
124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất
4,982,000
128
125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5,760,000
129
126
03C1.45
Niệu dòng đồ
54,200
130
127
Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết
1,743,000
131
128
Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết
1,443,000
132
129
Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản
3,243,000
133
130
04C2.96
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
738,000
134
131
04C2.116
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
1,105,000
135
132
04C2.117
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
2,547,000
136
133
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
2,807,000
137
134
04C2.88
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.
410,000
Đã bao gồm chi phí Test HP
138
135
04C2.87
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
231,000
139
136
04C2.90
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
385,000
140
137
04C2.89
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
287,000
141
138
04C2.92
Nội soi trực tràng có sinh thiết
278,000
142
139
04C2.91
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
179,000
143
140
03C1.25
Nội soi dạ dày can thiệp
2,191,000
144
141
03C4.2.4.2
Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)
2,663,000
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
145
142
04C2.85
Nội soi ổ bụng
793,000
146
143
04C2.86
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
937,000
147
144
03C1.36
Nội soi ống mật chủ
154,000
148
145
Nội soi siêu âm chẩn đoán
1,152,000
149
146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
2,871,000
150
147
03C1.40
Nội soi tiết niệu có gây mê
824,000
151
148
04C2.101
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
906,000
Chưa bao gồm sonde JJ.
152
149
04C2.94
Nội soi bàng quang có sinh thiết
621,000
153
150
04C2.93
Nội soi bàng quang không sinh thiết
506,000
154
151
04C2.118
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
675,000
155
152
04C2.95
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục
870,000
156
153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1,342,000
157
154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
1,357,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
158
155
Nối thông động- tĩnh mạch
1,142,000
159
156
04C2.74
Nong niệu đạo và đặt thông đái
228,000
160
157
03C1.31
Nong thực quản qua nội soi
2,239,000
161
158
04C2.73
Rửa bàng quang
185,000
Chưa bao gồm hóa chất.
162
159
03C1.5
Rửa dạ dày
106,000
163
160
03C1.54
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
576,000
164
161
Rửa phổi toàn bộ
7,910,000
165
162
03C1.55
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá
812,000
166
163
Rút máu để điều trị
216,000
167
164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
172,000
168
165
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
2,058,000
Chưa bao gồm ống thông.
169
166
Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng
547,000
170
167
03C1.21
Sinh thiết cơ tim
1,702,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
171
168
04C2.80
Sinh thiết da hoặc niêm mạc
121,000
172
169
Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm
978,000
173
170
Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
808,000
174
171
Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
1,872,000
175
172
Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
1,672,000
176
173
04C2.81
Sinh thiết hạch hoặc u
249,000
177
174
04C2.110
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
1,078,000
178
175
04C2.83
Sinh thiết màng phổi
418,000
179
176
Sinh thiết móng
285,000
180
177
04C2.84
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
589,000
181
178
04C2.82
Sinh thiết tủy xương
229,000
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
182
179
04C2.113
Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết
1,359,000
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
183
180
Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).
2,664,000
184
181
03C1.20
Sinh thiết vú
144,000
185
182
Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic
1,541,000
186
183
03C1.30
Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
626,000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
187
184
03C1.28
Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu
544,000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
188
185
03C1.22
Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật
483,000
189
186
03C1.23
Soi màng phổi
403,000
190
187
03C1.67
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
854,000
191
188
03C1.27
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp
710,000
192
189
03C1.26
Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết
608,000
193
190
03C1.24
Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun
396,000
Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
194
191
03C1.29
Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ
228,000
195
192
03C1.62
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
968,000
196
193
03C1.61
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim
477,000
197
194
04C2.107
Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)
1,478,000
Chưa bao gồm catheter.
198
195
04C2.123
Thận nhân tạo cấp cứu
1,515,000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
199
196
04C2.76
Thận nhân tạo chu kỳ
543,000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
200
197
04C3.1.149
Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu
59,400
201
198
04C3.1.150
Tháo bột khác
49,500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
202
199
Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính
233,000
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ vết loét bàn chân do đái tháo đường/ vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ vết loét, hoại tử do tỳ đè.
203
200
04C3.1.143
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm
55,000
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
204
201
04C3.1.144
Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm
79,600
205
201
Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm
79,600
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
206
202
04C3.1.145
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
109,000
207
203
04C3.1.146
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
129,000
208
204
04C3.1.147
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
174,000
209
205
04C3.1.148
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài 50cm nhiễm trùng
227,000
210
206
Thay canuyn mở khí quản
241,000
211
207
04C2.72
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
89,500
212
208
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
499,000
213
209
04C2.105
Thở máy (01 ngày điều trị)
533,000
214
210
04C2.65
Thông đái
85,400
215
211
04C2.66
Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn
78,000
216
212
Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)
10,000
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
217
213
Tiêm khớp
86,400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
218
214
Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
126,000
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219
215
Truyền tĩnh mạch
20,000
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
220
216
04C3.1.151
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm
172,000
221
217
04C3.1.152
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm
224,000
222
218
04C3.1.153
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm
244,000
223
219
04C3.1.154
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm
286,000
C
C
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
224
220
03C1DY.2
Bàn kéo
43,800
225
221
04C2.DY139
Bó Farafin
50,000
226
222
Bó thuốc
47,700
227
223
03C1DY.3
Bồn xoáy
14,800
228
224
04C2.DY125
Châm (các phương pháp châm)
81,800
229
225
03C1DY.8
Chẩn đoán điện
33,700
230
226
03C1DY.29
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
53,200
231
227
04C2.DY124
Chôn chỉ (cấy chỉ)
174,000
232
228
04C2.DY140
Cứu (Ngải cứu, túi chườm)
35,000
233
229
Đặt thuốc y học cổ truyền
43,200
234
230
04C2.DY126
Điện châm
75,800
235
231
04C2.DY130
Điện phân
44,000
236
232
04C2.DY138
Điện từ trường
37,000
237
233
03C1DY.20
Điện vi dòng giảm đau
28,000
238
234
04C2.DY134
Điện xung
40,000
239
235
03C1DY.25
Giác hơi
31,800
240
236
03C1DY.1
Giao thoa
28,000
241
237
04C2.DY129
Hồng ngoại
41,100
242
238
04C2.DY141
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
50,500
243
239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
328,000
244
240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
197,000
245
241
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình
44,400
246
242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
140,000
247
243
04C2.DY132
Laser châm
78,500
Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
248
244
03C1DY.32
Laser chiếu ngoài
33,000
249
245
03C1DY.33
Laser nội mạch
51,700
250
246
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền
100,000
251
247
Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền
100,000
252
248
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền
100,000
253
249
Ngâm thuốc y học cổ truyền
47,300
254
250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1,009,000
Chưa bao gồm thuốc
255
251
03C1DY.17
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
28,000
256
252
Sắc thuốc thang (1 thang)
12,000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
257
253
04C2.DY137
Siêu âm điều trị
44,400
258
254
04C2.DY131
Sóng ngắn
40,700
259
255
03C1DY.35
Sóng xung kích điều trị
58,000
260
256
03C1DY.5
Tập do cứng khớp
41,500
261
257
03C1DY.6
Tập do liệt ngoại biên
24,300
262
258
03C1DY.4
Tập do liệt thần kinh trung ương
38,000
263
259
03C1DY.19
Tập dưỡng sinh
20,000
264
260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)
52,400
265
261
03C1DY.11
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
9,800
266
262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)
296,000
267
263
Tập nuốt (có sử dụng máy)
152,000
268
264
Tập nuốt (không sử dụng máy)
122,000
269
265
Tập sửa lỗi phát âm
98,800
270
266
04C2.DY136
Tập vận động đoạn chi
44,500
271
267
04C2.DY135
Tập vận động toàn thân
44,500
272
268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
27,300
273
269
03C1DY.13
Tập với hệ thống ròng rọc
9,800
274
270
03C1DY.12
Tập với xe đạp tập
9,800
275
271
04C2.DY127
Thủy châm
61,800
Chưa bao gồm thuốc.
276
272
03C1DY.14
Thủy trị liệu
84,300
277
273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2,707,000
Chưa bao gồm thuốc
278
274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ
1,116,000
Chưa bao gồm thuốc
279
275
04C2.DY133
Tử ngoại
38,000
280
276
03C1DY.16
Vật lý trị liệu chỉnh hình
29,000
281
277
03C1DY.15
Vật lý trị liệu hô hấp
29,000
282
278
03C1DY.18
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
29,000
283
279
03C1DY.30
Xoa bóp áp lực hơi
29,000
284
280
04C2.DY128
Xoa bóp bấm huyệt
61,300
285
281
03C1DY.21
Xoa bóp bằng máy
24,300
286
282
03C1DY.22
Xoa bóp cục bộ bằng tay
59,500
287
283
03C1DY.23
Xoa bóp toàn thân
87,000
288
284
Xông hơi thuốc
40,000
289
285
Xông khói thuốc
35,000
290
286
Xông thuốc bằng máy
40,000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
291
287
Thủ thuật loại I
121,000
292
288
Thủ thuật loại II
64,700
293
289
Thủ thuật loại III
38,300
D
D
PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THE O CHUYÊN KHOA
I
I
HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
294
290
Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)
5,022,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
295
291
Thay dây, thay tim phổi (ECMO)
1,429,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
296
292
Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ
1,173,000
297
293
Kết thúc và rút hệ thống ECMO
2,343,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
298
294
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,062,000
299
295
Phẫu thuật loại I
2,061,000
300
296
Phẫu thuật loại II
1,223,000
301
297
Thủ thuật loại đặc biệt
1,149,000
302
298
Thủ thuật loại I
713,000
303
299
Thủ thuật loại II
430,000
304
300
Thủ thuật loại III
295,000
II
II
NỘI KHOA
305
301
DƯ-MDLS
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ
1,336,000
306
302
DƯ-MDLS
Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn
848,000
307
303
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)
2,341,000
308
304
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)
5,024,000
309
305
DƯ-MDLS
Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)
283,000
310
306
DƯ-MDLS
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.
153,000
311
307
DƯ-MDLS
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm
511,000
312
308
DƯ-MDLS
Test hồi phục phế quản
165,000
313
309
DƯ-MDLS
Test huyết thanh tự thân
647,000
314
310
DƯ-MDLS
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
863,000
315
311
DƯ-MDLS
Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn
817,000
316
312
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa
330,000
317
313
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)
370,000
318
314
DƯ-MDLS
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
468,000
319
315
DƯ-MDLS
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
382,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
320
316
Phẫu thuật loại I
1,509,000
321
317
Phẫu thuật loại II
1,047,000
322
318
Thủ thuật loại đặc biệt
791,000
323
319
Thủ thuật loại I
541,000
324
320
Thủ thuật loại II
301,000
325
321
Thủ thuật loại III
154,000
III
III
DA LIỄU
326
322
Chụp và phân tích da bằng máy
198,000
327
323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
181,000
328
324
Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn
314,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
329
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
233,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
330
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
295,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
331
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
510,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
332
325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân
214,000
333
326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
332,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
334
327
Điều trị một số bệnh da bằng Fractional
1,144,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
335
328
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
427,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
336
329
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
307,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
337
330
Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu
967,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
338
331
Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby
1,061,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
339
332
Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài
187,000
340
333
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc
259,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
341
334
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn
600,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
342
335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
662,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
343
Phẫu thuật cấy lông mày
1,634,000
344
336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
1,082,000
345
337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
2,041,000
346
338
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái
2,317,000
347
339
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương
602,000
348
340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương
505,000
349
341
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới
1,761,000
350
342
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi
1,401,000
351
343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
696,000
352
344
Phẫu thuật giải áp thần kinh
2,167,000
353
345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
3,044,000
354
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby
700,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
355
Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
960,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
356
Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
960,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
357
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)
515,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
358
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
4,200,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
359
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
485,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
360
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm
200,000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
361
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
180,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
362
346
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,061,000
363
347
Phẫu thuật loại I
1,713,000
364
348
Phẫu thuật loại II
1,000,000
365
349
Phẫu thuật loại III
754,000
366
350
Thủ thuật loại đặc biệt
716,000
367
351
Thủ thuật loại I
365,000
368
352
Thủ thuật loại II
235,000
369
353
Thủ thuật loại III
142,000
IV
IV
NỘI TI Ế T
370
354
03C2.1.5
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
218,600
371
355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
245,400
372
356
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
6,402,000
373
357
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
4,008,000
374
358
Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
5,614,000
375
359
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4,359,000
376
360
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
3,236,000
377
361
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4,208,000
378
362
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
2,699,000
379
363
Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
5,269,000
380
364
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm
7,545,000
381
365
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm
7,436,000
Các thủ thuật còn lại khác
382
366
Thủ thuật loại I
575,000
383
367
Thủ thuật loại II
369,000
384
368
Thủ thuật loại III
204,000
V
V
NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
385
369
Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ
4,310,000
386
370
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não
4,846,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
387
371
Phẫu thuật u hố mắt
5,297,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388
372
Phẫu thuật áp xe não
6,514,000
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
389
373
03C2.1.39
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
3,981,000
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
390
374
03C2.1.45
Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống
4,847,000
391
375
03C2.1.38
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên
5,220,000
392
376
Phẫu thuật tạo hình màng não
5,431,000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
393
377
Phẫu thuật thoát vị não, màng não
5,132,000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
394
378
Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy
6,852,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
395
379
03C2.1.43
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
7,118,000
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
396
380
03C2.1.41
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
6,277,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
397
381
03C2.1.42
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
6,277,000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
398
382
Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên
6,752,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
399
383
Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt
5,107,000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
400
384
Phẫu thuật ghép khuyết sọ
4,351,000
Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
401
385
Phẫu thuật u xương sọ
4,787,000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
402
386
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
5,151,000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
403
387
03C2.1.44
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
6,459,000
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
404
388
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
6,728,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
405
03C2.1.40
Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường
6,118,000
406
390
03C2.1.46
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
6,771,000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
407
391
03C2.1.31
Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung
1,524,000
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
408
392
03C2.1.24
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành
17,542,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
409
393
03C2.1.25
Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)
14,042,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
410
394
03C2.1.18
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
13,931,000
411
395
03C2.1.15
Phẫu thuật cắt ống động mạch
12,550,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
412
396
03C2.1.17
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
7,431,000
413
397
03C2.1.16
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
13,931,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414
398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
7,055,000
415
399
Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF
7,227,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
416
400
Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực
3,162,000
417
401
03C2.1.19
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo
12,277,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
418
402
03C2.1.21
Phẫu thuật thay động mạch chủ
18,134,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
419
403
03C2.1.20
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)
16,542,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng
420
404
Phẫu thuật tim kín khác
13,460,000
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
421
405
03C2.1.14
Phẫu thuật tim loại Blalock
13,931,000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
422
406
03C2.1.26
Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể
16,004,000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
423
407
Phẫu thuật u máu các vị trí
2,896,000
424
408
Phẫu thuật cắt phổi
8,265,000
Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
425
409
Phẫu thuật cắt u trung thất
9,918,000
426
410
Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi
1,689,000
427
411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác
6,404,000
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
428
412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
9,589,000
429
413
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
7,895,000
430
414
Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)
6,567,000
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
431
415
03C2.1.91
Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu
6,307,000
432
416
Phẫu thuật cắt thận
4,044,000
433
417
Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận
5,835,000
434
418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
3,839,000
435
419
03C2.1.82
Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc
4,130,000
436
420
03C2.1.83
Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận
4,000,000
437
421
Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
3,910,000
438
422
Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)
4,997,000
439
423
03C2.1.85
Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi
2,950,000
440
424
Phẫu thuật cắt bàng quang
5,073,000
441
425
Phẫu thuật cắt u bàng quang
5,152,000
442
426
Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang
4,379,000
443
427
03C2.1.84
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
5,569,000
444
428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
4,379,000
445
429
Phẫu thuật đóng dò bàng quang
4,227,000
446
430
03C2.1.87
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
2,566,000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
447
431
03C2.1.88
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)
2,566,000
448
432
Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
4,715,000
449
433
03C2.1.86
Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi
3,809,000
450
434
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác
3,963,000
451
435
Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn
2,254,000
452
436
Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ
1,684,000
Chưa bao gồm sonde JJ.
453
437
Phẫu thuật tạo hình dương vật
4,049,000
454
438
03C2.1.89
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3,434,000
455
439
03C2.1.12
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)
2,362,000
456
440
03C2.1.13
Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)
1,253,000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
457
441
Phẫu thuật cắt các u lành thực quản
5,209,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
458
442
Phẫu thuật cắt thực quản
6,907,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
459
443
03C2.1.61
Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng
5,611,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
460
444
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
4,936,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
461
445
03C2.1.60
Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày
5,727,000
462
446
Phẫu thuật tạo hình thực quản
7,172,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
463
447
03C2.1.59
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
5,727,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
464
448
Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày
4,681,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
465
449
Phẫu thuật cắt dạ dày
6,890,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
466
450
03C2.1.62
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
4,887,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
467
451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
4,037,000
468
452
03C2.1.64
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày
3,072,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
469
453
03C2.1.81
Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
2,789,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470
454
Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman
4,282,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471
455
Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột
2,416,000
472
456
Phẫu thuật cắt nối ruột
4,105,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
473
457
03C2.1.63
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột
4,072,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
474
458
Phẫu thuật cắt ruột non
4,441,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475
459
Phẫu thuật cắt ruột thừa
2,460,000
476
460
Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
6,651,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
477
461
03C2.1.80
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì
4,379,000
478
462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4,088,000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
479
463
03C2.1.65
Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng
3,130,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
480
464
Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài
2,563,000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
481
465
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng
3,414,000
482
466
Phẫu thuật cắt gan
7,757,000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
483
03C2.1.78
Phẫu thuật nội soi cắt gan
5,255,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
484
468
03C2.1.77
Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao
6,335,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
485
469
Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác
4,511,000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
486
470
03C2.1.79
Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác
3,130,000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
487
471
Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu
5,038,000
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
488
472
Phẫu thuật cắt túi mật
4,335,000
489
473
03C2.1.73
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
2,958,000
490
474
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
4,311,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
491
475
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp
6,498,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
492
476
03C2.1.76
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột
3,630,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
493
477
03C2.1.67
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ
4,227,000
494
478
03C2.1.72
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật
3,130,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
495
479
03C2.1.75
Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
3,919,000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
496
480
03C2.1.74
Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP
3,268,000
Chưa bao gồm stent.
497
481
Phẫu thuật nối mật ruột
4,211,000
498
482
Phẫu thuật cắt khối tá tụy
10,424,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
499
483
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối
9,840,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
500
484
Phẫu thuật cắt lách
4,284,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
501
485
03C2.1.70
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4,187,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
502
486
Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy
4,297,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
503
487
Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc
5,430,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
504
488
Phẫu thuật nạo vét hạch
3,629,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
505
489
Phẫu thuật u trong ổ bụng
4,482,000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
506
490
03C2.1.68
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng
3,525,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
507
491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2,447,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
508
492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng
3,157,000
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
509
493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng
2,709,000
510
494
Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn
2,461,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
511
495
03C2.1.66
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
2,153,000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
512
496
03C2.1.50
Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng
2,391,000
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
513
497
03C2.1.49
Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm
3,891,000
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
514
498
03C2.1.54
Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)
1,010,000
515
499
03C2.1.55
Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
1,789,000
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
516
500
03C2.1.48
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi
1,678,000
517
501
03C2.1.52
Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng
3,332,000
518
502
03C2.1.47
Mở thông dạ dày qua nội soi
2,679,000
519
503
03C2.1.51
Nong đường mật qua nội soi tá tràng
2,210,000
Chưa bao gồm bóng nong.
520
504
04C3.1.158
Cắt phymosis
224,000
521
505
04C3.1.156
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
173,000
522
506
04C3.1.157
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
124,000
523
507
04C3.1.159
Thắt các búi trĩ hậu môn
264,000
Xương, cột sống, hàm mặt
524
508
03C2.1.1
Cố định gãy xương sườn
46,500
525
509
04C3.1.181
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
688,000
526
510
04C3.1.180
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
503,000
527
511
04C3.1.167
Nắn trật khớp háng (bột liền)
635,000
528
512
04C3.1.166
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
265,000
529
513
04C3.1.165
Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)
250,000
530
514
04C3.1.164
Nắn trật khớp khủyu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)
150,000
531
515
04C3.1.161
Nắn trật khớp khủyu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)
386,000
532
516
04C3.1.160
Nắn trật khớp khủyu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)
208,000
533
517
04C3.1.163
Nắn trật khớp vai (bột liền)
310,000
534
518
04C3.1.162
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
155,000
535
519
04C3.1.177
Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)
225,000
536
520
04C3.1.176
Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)
150,000
537
521
04C3.1.175
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
320,000
538
522
04C3.1.174
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
200,000
539
523
04C3.1.179
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
701,000
540
524
04C3.1.178
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
306,000
541
525
04C3.1.171
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
320,000
542
526
04C3.1.170
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
236,000
543
527
04C3.1.173
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
320,000
544
528
04C3.1.172
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
236,000
545
529
04C3.1.169
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)
611,000
546
530
04C3.1.168
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)
331,000
547
531
03C2.1.2
Nắn, bó gẫy xương đòn
115,000
548
532
03C2.1.4
Nắn, bó gẫy xương gót
135,000
549
533
03C2.1.3
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ
135,000
550
534
Phẫu thuật cắt cụt chi
3,640,000
551
535
03C2.1.109
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
2,767,000
552
536
Phẫu thuật thay khớp vai
6,703,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
553
537
03C2.1.117
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
2,597,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định.
554
538
03C2.1.110
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
2,767,000
555
539
03C2.1.119
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2,039,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định.
556
540
03C2.1.118
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3,033,000
557
541
03C2.1.104
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân
3,109,000
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
558
542
03C2.1.105
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
4,101,000
Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
559
543
03C2.1.100
Phẫu thuật tạo hình khớp háng
3,109,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
560
544
03C2.1.97
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4,481,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
561
545
03C2.1.99
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
3,609,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
562
546
03C2.1.96
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
4,981,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
563
547
03C2.1.98
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
4,981,000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
564
548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định
3,850,000
Chưa bao gồm kim cố định.
565
549
Phẫu thuật làm cứng khớp
3,508,000
Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
566
550
Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp
3,429,000
Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
567
551
Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp
2,657,000
568
552
03C2.1.108
Phẫu thuật ghép chi
5,777,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
569
553
Phẫu thuật ghép xương
4,446,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
570
554
03C2.101
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao
4,481,000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.
571
555
03C2.1.115
Phẫu thuật kéo dài chi
4,435,000
Chưa bao gồm phương tiện cố định.
572
556
03C2.1.103
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít
3,609,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
573
557
03C2.1.102
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
4,981,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
574
558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3,611,000
575
559
Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)
2,828,000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
576
560
03C2.1.106
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4,101,000
Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
577
561
03C2.1.113
Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)
5,336,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
578
562
03C2.1.114
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo, hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
3,536,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
579
563
03C2.1.111
Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương
1,681,000
580
564
Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius
6,852,000
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
581
565
03C2.1.95
Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)
8,478,000
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
582
566
03C2.1.93
Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ
5,039,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
583
567
03C2.1.94
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng
5,140,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
584
568
Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng
5,181,000
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.
585
569
03C2.1.92
Phẫu thuật thay đốt sống
5,360,000
Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
586
570
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
4,837,000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
587
571
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)
2,752,000
588
572
Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)
2,801,000
589
573
03C2.1.116
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
3,167,000
590
574
Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2
4,040,000
591
575
Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2
2,689,000
592
576
Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu
2,531,000
593
577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4,381,000
594
578
03C2.1.107
Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch
4,675,000
595
579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6,157,000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo
596
580
03C2.1.112
Tạo hình khí-phế quản
12,015,000
Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
597
581
Phẫu thuật loại đặc biệt
4,335,000
598
582
Phẫu thuật loại I
2,619,000
599
583
Phẫu thuật loại II
1,793,000
600
584
Phẫu thuật loại III
1,136,000
601
585
Thủ thuật loại đặc biệt
932,000
602
586
Thủ thuật loại I
513,000
603
587
Thủ thuật loại II
345,000
604
588
Thủ thuật loại III
168,000
VI
VI
PHỤ S Ả N
605
589
Bóc nang tuyến Bartholin
1,237,000
606
590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2,586,000
607
591
Bóc nhân xơ vú
947,000
608
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
1,000,000
609
595
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3,554,000
610
593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2,677,000
611
594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
109,000
612
595
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần
3,937,000
613
596
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
5,378,000
614
597
Cắt u thành âm đạo
1,960,000
615
598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5,830,000
616
599
Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
4,522,000
617
Cấy - tháo thuốc tránh thai
200,000
Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
618
600
Chích áp xe tầng sinh môn
781,000
619
601
Chích áp xe tuyến Bartholin
783,000
620
602
04C3.2.192
Chích apxe tuyến vú
206,000
621
603
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
753,000
622
604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
805,000
623
605
Chọc dò màng bụng sơ sinh
389,000
624
606
Chọc dò túi cùng Douglas
267,000
625
607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2,155,000
626
608
Chọc ối
681,000
627
Chọc hút noãn
7,042,000
628
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
2,527,000
629
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung
3,850,000
Chưa bao gồm catherter chuyển phôi
630
609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
798,000
631
610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
5,873,000
632
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
210,000
633
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại
60,000
634
611
04C3.2.191
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
146,000
635
612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
257,000
636
613
04C3.2.186
Đỡ đẻ ngôi ngược
927,000
637
614
04C3.2.185
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
675,000
638
615
04C3.2.187
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1,114,000
639
03C2.2.42
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring
70,000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
640
616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3,941,000
641
617
04C3.2.188
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
877,000
642
618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
636,000
643
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
2,065,000
644
619
04C3.2.183
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
191,000
645
620
Hút thai dưới siêu âm
430,000
646
621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2,658,000
647
622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2,363,000
648
623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1,525,000
649
624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1,810,000
650
625
Khâu tử cung do nạo thủng
2,673,000
651
626
Khâu vòng cổ tử cung
536,000
652
627
Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung
2,638,000
653
628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2,524,000
654
629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
82,100
655
630
Lấy dị vật âm đạo
541,000
656
631
Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
2,728,000
657
632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2,147,000
658
Lọc rửa tinh trùng
925,000
659
633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3,282,000
660
634
Nạo hút thai trứng
716,000
661
635
04C3.2.184
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
331,000
662
636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4,285,000
663
637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2,746,000
664
638
Nội xoay thai
1,380,000
665
639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
562,000
666
640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
268,000
667
641
03C2.2.11
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
161,000
668
642
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1,108,000
669
643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần
283,000
670
644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
358,000
671
645
04C3.2.197
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
177,000
672
646
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
1,003,000
673
647
04C3.2.198
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
519,000
674
648
Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
383,000
675
649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
4,692,000
676
650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2,568,000
677
651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2,510,000
678
652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
4,480,000
679
653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính
2,753,000
680
654
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3,491,000
681
655
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
1,868,000
682
656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2,620,000
683
657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3,564,000
684
658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
5,724,000
685
659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
9,188,000
686
660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
7,115,000
687
661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
5,848,000
688
662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
2,551,000
689
663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3,538,000
690
664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
3,594,000
691
665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
3,553,000
692
666
Phẫu thuật Crossen
3,840,000
693
667
Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)
12,353,000
694
668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3,213,000
695
669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2,735,000
696
670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)
4,056,000
697
671
04C3.2.194
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2,223,000
698
672
04C3.2.195
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
2,773,000
699
673
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)
5,694,000
700
674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
3,881,000
701
675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa
4,135,000
702
676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
7,637,000
703
677
Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart
2,674,000
704
678
Phẫu thuật Manchester
3,509,000
705
679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3,246,000
706
680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3,335,000
707
681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung
3,704,000
708
682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5,864,000
709
683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2,835,000
710
684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4,578,000
711
685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
2,673,000
712
686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
4,117,000
713
687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
5,944,000
714
688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật
5,386,000
715
689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
4,899,000
716
690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung
5,742,000
717
691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
7,641,000
718
692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
7,781,000
719
693
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
5,851,000
720
694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
4,917,000
721
695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5,352,000
722
696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
4,833,000
723
697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
4,791,000
724
698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
8,981,000
725
699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5,370,000
726
700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
4,568,000
727
701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6,361,000
728
702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
6,294,000
729
703
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
3,937,000
730
704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5,711,000
731
705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3,362,000
732
706
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
4,395,000
733
707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
4,757,000
734
708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3,241,000
735
709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
3,949,000
736
710
Phẫu thuật treo tử cung
2,750,000
737
711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
5,910,000
738
712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
369,000
739
713
Sinh thiết gai rau
1,136,000
740
714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
2,143,000
741
Rã đông phôi, noãn
3,420,000
742
Rã đông tinh trùng
190,000
743
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh)
8,796,000
744
715
04C3.2.189
Soi cổ tử cung
58,900
745
716
04C3.2.190
Soi ối
45,900
746
717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1,078,000
747
718
Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
235,000
748
719
Tiêm nhân Chorio
225,000
749
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
6,180,000
750
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1,260,000
751
720
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
6,419,000
752
721
04C3.2.193
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
370,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
753
722
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,531,000
754
723
Phẫu thuật loại I
2,173,000
755
724
Phẫu thuật loại II
1,373,000
756
725
Phẫu thuật loại III
1,026,000
757
726
Thủ thuật loại đặc biệt
830,000
758
727
Thủ thuật loại I
543,000
759
728
Thủ thuật loại II
368,000
760
729
Thủ thuật loại III
174,000
VII
VII
MẮT
761
730
Bơm rửa lệ đạo
35,000
762
731
03C2.3.76
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU
1,160,000
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
763
732
03C2.3.59
Cắt bỏ túi lệ
804,000
764
733
03C2.3.48
Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn
1,200,000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
765
734
03C2.3.61
Cắt mộng áp Mytomycin
940,000
Chưa bao gồm thuốc MMC.
766
735
03C2.3.73
Cắt mống mắt chu biên bằng Laser
300,000
767
736
03C2.3.87
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
1,115,000
768
737
03C2.3.66
Cắt u kết mạc không vá
750,000
769
738
04C3.3.208
Chích chắp hoặc lẹo
75,600
770
739
03C2.3.57
Chích mủ hốc mắt
429,000
771
740
03C2.3.75
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
1,060,000
772
741
03C2.3.9
Chữa bỏng mắt do hàn điện
27,000
773
742
Chụp mạch ICG
230,000
Chưa bao gồm thuốc
774
743
03C2.3.8
Đánh bờ mi
34,900
775
744
Điện chẩm
382,000
776
745
03C2.3.11
Điện di điều trị (1 lần)
17,600
777
746
03C2.3.79
Điện đông thể mi
439,000
778
747
03C2.3.5
Điện võng mạc
86,500
779
748
Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị
27,000
780
749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
393,000
781
750
Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc
129,000
782
751
Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản
58,600
783
752
Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi
49,600
784
753
04C3.3.200
Đo Javal
34,000
785
754
03C2.3.1
Đo khúc xạ máy
8,800
786
755
04C3.3.199
Đo nhãn áp
23,700
787
756
03C2.3.7
Đo thị lực khách quan
65,500
788
757
04C3.3.201
Đo thị trường, ám điểm
28,000
789
758
03C2.3.6
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo
55,000
790
759
03C2.3.16
Đốt lông xiêu
45,700
791
760
03C2.3.95
Ghép giác mạc (01 mắt)
3,223,000
Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
792
761
03C2.3.69
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc
1,177,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
793
762
03C2.3.67
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
1,004,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
794
763
03C2.3.62
Gọt giác mạc
734,000
795
764
03C2.3.64
Khâu cò mi
380,000
796
765
03C2.3.50
Khâu củng mạc đơn thuần
800,000
797
766
03C2.3.51
Khâu củng giác mạc phức tạp
1,200,000
798
767
03C2.3.53
Khâu củng mạc phức tạp
1,060,000
799
768
04C3.3.220
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1,379,000
800
769
04C3.3.219
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
774,000
801
770
03C2.3.49
Khâu giác mạc đơn thuần
750,000
802
771
03C2.3.52
Khâu giác mạc phức tạp
1,060,000
803
772
03C2.3.55
Khâu phục hồi bờ mi
645,000
804
773
03C2.3.56
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
879,000
805
774
03C2.3.13
Khoét bỏ nhãn cầu
704,000
806
775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1,690,000
807
776
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc
1,410,000
808
777
04C3.3.221
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
640,000
809
778
04C3.3.210
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
75,300
810
779
04C3.3.222
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
829,000
811
780
04C3.3.211
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
314,000
812
781
03C2.3.47
Lấy dị vật hốc mắt
845,000
813
782
04C3.3.209
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
61,600
814
783
03C2.3.46
Lấy dị vật tiền phòng
1,060,000
815
784
03C2.3 84
Lấy huyết thanh đóng ống
49,200
816
785
03C2.3.15
Lấy sạn vôi kết mạc
33,000
817
786
03C2.3.86
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)
53,700
818
787
03C2.3.74
Mở bao sau bằng Laser
244,000
819
788
04C3.3.224
Mổ quặm 1 mi - gây mê
1,189,000
820
789
04C3.3.213
Mổ quặm 1 mi - gây tê
614,000
821
790
04C3.3.225
Mổ quặm 2 mi - gây mê
1,356,000
822
791
04C3.3.214
Mổ quặm 2 mi - gây tê
809,000
823
792
04C3.3.215
Mổ quặm 3 mi - gây tê
1,020,000
824
793
04C3.3.226
Mổ quặm 3 mi - gây mê
1,563,000
825
794
04C3.3.227
Mổ quặm 4 mi - gây mê
1,745,000
826
795
04C3.3.216
Mổ quặm 4 mi - gây tê
1,176,000
827
796
03C2.3.54
Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ
704,000
828
797
03C2.3.68
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
904,000
829
798
03C2.3.12
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)
516,000
Chưa bao gồm vật liệu độn.
830
799
03C2.3.14
Nặn tuyến bờ mi
33,000
831
800
Nâng sàn hốc mắt
2,689,000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
832
801
03C2.3.2
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
97,900
833
802
03C2.3.63
Nối thông lệ mũi 1 mắt
1,004,000
Chưa bao gồm ống Silicon.
834
803
Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển
2,173,000
Chưa bao gồm đai Silicon.
835
804
03C2.3.32
Phẫu thuật cắt bao sau
554,000
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
836
805
03C2.3.30
Phẫu thuật cắt bè
1,065,000
837
806
03C2.3.96
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)
2,838,000
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
838
807
03C2.3.36
Phẫu thuật cắt màng đồng tử
895,000
Chưa bao gồm đầu cắt.
839
808
04C3.3.223
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1,416,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
840
809
04C3.3.212
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
915,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
841
810
03C2.3.97
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
500,000
842
811
03C2.3.35
Phẫu thuật cắt thủy tinh thể
1,160,000
Chưa bao gồm đầu cắt
843
812
03C2.3.31
Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)
1,950,000
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
844
813
03C2.3.37
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng
1,460,000
Chưa bao gồm ống silicon.
845
814
03C2.3.20
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)
1,723,000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
846
03C2.3.93
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)
4,115,000
847
815
03C2.3.94
Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)
2,615,000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
848
816
03C2.3.19
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
804,000
849
817
03C2.3.89
Phẫu thuật hẹp khe mi
595,000
850
818
03C2.3.28
Phẫu thuật lác (1 mắt)
704,000
851
819
03C2.3.27
Phẫu thuật lác (2 mắt)
1,150,000
852
820
03C2.3.23
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
745,000
853
821
03C2.3.77
Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)
1,760,000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
854
822
04C3.3.218
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1,376,000
855
823
04C3.3.217
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
834,000
856
824
03C2.3.70
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
804,000
857
825
03C2.3.43
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả
695,000
858
826
03C2.3.26
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
1,265,000
859
827
03C2.3.45
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1,460,000
Chưa bao gồm ống silicon.
860
828
03C2.3.42
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
1,060,000
861
829
03C2.3.24
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
804,000
862
830
03C2.3.25
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
1,045,000
863
831
Phẫu thuật tháo đai độn Silicon
1,629,000
864
832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL
4,799,000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
865
833
03C2.3.33
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)
1,600,000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
866
834
03C2.3.39
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
1,200,000
867
835
03C2.3.41
Phẫu thuật u kết mạc nông
645,000
868
836
03C2.3.38
Phẫu thuật u mi không vá da
689,000
869
837
03C2.3 40
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
1,200,000
870
838
03C2.3.44
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
1,010,000
871
839
03C2.3.65
Phủ kết mạc
614,000
872
840
03C2.3.71
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm
275,000
873
03C2.3.21
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
554,700
Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
874
03C2.3.22
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
665,500
Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
875
841
03C2.3.34
Rạch góc tiền phòng
1,060,000
876
842
03C2.3.10
Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)
39,000
877
843
03C2.3.4
Sắc giác
60,000
878
844
Siêu âm bán phần trước (UBM)
195,000
879
845
03C2.3.81
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)
55,400
880
846
03C2.3.80
Siêu âm điều trị (1 ngày)
60,000
881
847
03C2.3.83
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
150,000
882
848
03C2.3.29
Soi bóng đồng tử
28,400
883
849
04C3.3.203
Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng
49,600
884
850
03C2.3.88
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
2,088,000
Chưa bao gồm chi phí màng ối
885
851
03C2.3.72
Tạo hình vùng bè bằng Laser
210,000
886
852
Test thử cảm giác giác mạc
36,900
887
853
03C2.3.78
Tháo dầu Silicon phẫu thuật
745,000
888
854
04C3.3.207
Thông lệ đạo hai mắt
89,900
889
855
04C3.3.206
Thông lệ đạo một mắt
57,200
890
856
04C3.3.205
Tiêm dưới kết mạc một mắt
44,600
Chưa bao gồm thuốc.
891
857
04C3.3.204
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
44,600
Chưa bao gồm thuốc.
892
858
Vá sàn hốc mắt
3,085,000
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
893
859
Phẫu thuật loại đặc biệt
2,081,000
894
860
Phẫu thuật loại I
1,195,000
895
861
Phẫu thuật loại II
845,000
896
862
Phẫu thuật loại III
590,000
897
863
Thủ thuật loại đặc biệt
519,000
898
864
Thủ thuật loại I
337,000
899
865
Thủ thuật loại II
191,000
900
866
Thủ thuật loại III
121,000
VIII
VIII
TAI M Ũ I HỌNG
901
867
03C2.4.18
Bẻ cuốn mũi
120,000
902
868
03C2.4.31
Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)
201,000
903
869
03C2.4.32
Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)
271,000
904
870
04C3.4.250
Cắt Amiđan (gây mê)
1,033,000
905
871
04C3.4.251
Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)
2,303,000
Bao gồm cả Coblator.
906
872
03C2.4.19
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê
449,000
907
873
03C2.4.64
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi
7,479,000
908
874
Cắt polyp ống tai gây mê
1,938,000
909
875
Cắt polyp ống tai gây tê
589,000
910
876
03C2.4.57
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
6,582,000
Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
911
877
03C2.4.65
Cắt u cuộn cảnh
7,302,000
912
878
04C3.4.228
Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)
250,000
913
879
04C3.4.229
Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
250,000
914
880
03C2.4.11
Chích rạch vành tai
57,900
915
881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
5,627,000
916
882
03C2.4.10
Chọc hút dịch vành tai
47,900
917
883
03C2.4.56
Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản
6,911,000
Chưa bao gồm stent.
918
884
03C2.4.47
Đo ABR (1 lần)
176,000
919
885
03C2.4.44
Đo nhĩ lượng
24,600
920
886
03C2.4.46
Đo OAE (1 lần)
49,200
921
887
03C2.4.43
Đo phản xạ cơ bàn đạp
24,600
922
888
03C2.4 39
Đo sức cản của mũi
91,600
923
889
03C2.4.42
Đo sức nghe lời
51,600
924
890
03C2.4 40
Đo thính lực đơn âm
39,600
925
891
03C2.4.41
Đo trên ngưỡng
54,200
926
892
03C2.4.30
Đốt Amidan áp lạnh
180,000
927
893
03C2.4.4
Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)
126,000
928
894
03C2.4.3
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng
146,000
929
895
03C2.4.22
Đốt họng hạt
75,000
930
896
03C2.4.54
Ghép thanh khí quản đặt stent
5,821,000
Chưa bao gồm stent.
931
897
03C2.4.13
Hút xoang dưới áp lực
52,900
932
898
03C2.4.15
Khí dung
17,600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
933
899
03C2.4.1
Làm thuốc thanh quản hoặc tai
20,000
Chưa bao gồm thuốc.
934
900
03C2.4.2
Lấy dị vật họng
40,000
935
901
04C3.4.233
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
60,000
936
902
04C3.4.252
Lây dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
508,000
937
903
04C3.4.234
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
150,000
938
904
04C3.4.246
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
683,000
939
905
04C3.4.239
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng
346,000
940
906
04C3.4.236
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
660,000
941
907
04C3.4.235
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
187,000
942
908
03C2.4.12
Lấy nút biểu bì ống tai
60,000
943
909
04C3.4.254
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
1,314,000
944
910
04C3.4.242
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
819,000
945
911
Mở sào bào - thượng nhĩ
3,585,000
946
912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê
2,620,000
947
913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê
1,258,000
948
914
04C3.4.243
Nạo VA gây mê
765,000
949
915
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4,487,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
950
916
03C2.4.20
Nhét meche hoặc bấc mũi
107,000
951
917
03C2.4.55
Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp
7,729,000
Chưa bao gồm stent.
952
918
04C3.4.247
Nội soi cắt polype mũi gây mê
647,000
953
919
04C3.4.241
Nội soi cắt polype mũi gây tê
444,000
954
920
04C3.4.231
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
265,000
955
921
04C3.4.232
Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)
265,000
956
922
04C3.4.240
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
431,000
957
923
04C3.4.253
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê
660,000
958
924
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2,135,000
959
925
04C3.4.244
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
683,000
960
926
04C3.4.245
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
703,000
961
927
04C3.4.237
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
210,000
962
928
04C3.4.238
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
305,000
963
929
04C3.4.255
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1,541,000
Bao gồm cả dao Hummer.
964
930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê
561,000
965
931
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê
1,543,000
966
932
03C2.4.25
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê
500,000
967
933
03C2.4.37
Nội soi Tai Mũi Họng
202,000
968
934
03C2.4.9
Nong vòi nhĩ
35,000
969
935
03C2.4.34
Nong vòi nhĩ nội soi
111,000
970
936
03C2.4.66
Phẫu thuật áp xe não do tai
5,809,000
971
937
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser
3,679,000
972
937
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện
3,679,000
973
938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
4,902,000
974
939
03C2.4.61
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
9,209,000
975
940
03C2.4.67
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
5,531,000
976
941
03C2.4.68
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
6,604,000
977
942
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi
3,738,000
978
943
Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser
4,487,000
979
944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4,495,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
980
945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4,495,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
981
946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
7,629,000
982
947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm
5,208,000
983
948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4,487,000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
984
949
03C2.4.52
Phẫu thuật đỉnh xương đá
4,187,000
985
950
Phẫu thuật giảm áp dây VII
6,796,000
986
951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5,208,000
987
952
03C2.4.69
Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng
6,616,000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
988
953
03C2.4.70
Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng
7,031,000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
989
954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên
2,973,000
990
955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
2,867,000
991
956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
4,794,000
992
957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4,487,000
993
958
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
2,722,000
994
959
03C2.4.71
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
5,531,000
Chưa bao gồm hoá chất.
995
960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên
2,658,000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
996
961
03C2.4.60
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang
8,782,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
997
962
03C2.4.58
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
13,322,000
998
963
03C2.4.59
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng
8,322,000
999
964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
5,032,000
1000
965
Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt
2,867,000
1001
966
03C2.4.27
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)
4,009,000
1002
967
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
7,794,000
1003
968
03C2.4.73
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
5,910,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
1004
969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
3,738,000
1005
970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3,053,000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1006
971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên
2,973,000
1007
972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
5,339,000
1008
973
03C2.4.49
Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ
6,967,000
Chưa bao gồm keo sinh học.
1009
974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
7,629,000
1010
975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang
4,794,000
1011
976
03C2.4.72
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm
4,809,000
1012
977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma
3,679,000
1013
978
03C2.4.26
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh
2,865,000
1014
979
03C2.4.63
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
7,499,000
1015
980
Phẫu thuật rò xoang lê
4,487,000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1016
981
03C2.4.53
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
5,809,000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
1017
982
03C2.4.62
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
5,809,000
1018
983
03C2.4.51
Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII
5,862,000
1019
984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5,081,000
1020
985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
6,960,000
1021
986
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5,081,000
1022
987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5,087,000
1023
988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
2,722,000
1024
989
03C2.4.16
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
24,600
1025
990
03C2.4.28
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm
200,000
1026
991
03C2.4.29
Soi thực quản bằng ống mềm
200,000
1027
992
03C2.4.8
Thông vòi nhĩ
81,900
1028
993
03C2.4.33
Thông vòi nhĩ nội soi
111,000
1029
994
03C2.4.7
Trích màng nhĩ
58,000
1030
995
04C3.4.248
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
713,000
1031
996
04C3.4.249
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
713,000
1032
997
Vá nhĩ đơn thuần
3,585,000
1033
998
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt
2,918,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
1034
999
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,209,000
1035
1000
Phẫu thuật loại I
1,884,000
1036
1001
Phẫu thuật loại II
1,323,000
1037
1002
Phẫu thuật loại III
906,000
1038
1003
Thủ thuật loại đặc biệt
834,000
1039
1004
Thủ thuật loại I
492,000
1040
1005
Thủ thuật loại II
278,000
1041
1006
Thủ thuật loại III
135,000
IX
IX
RĂNG - H À M - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1042
1007
03C2.5.1.3
Cắt lợi trùm
151,000
1043
1008
03C2.5.2.6
Chụp thép làm sẵn
279,000
1044
1009
03C2.5.1.6
Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)
343,000
Điều trị răng
1045
1010
03C2.5.2.3
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
316,000
1046
1011
03C2.5.2.13
Điều trị tủy lại
941,000
1047
1012
03C2.5.2.10
Điều trị tủy răng số 4, 5
539,000
1048
1013
03C2.5.2.11
Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới
769,000
1049
1014
03C2.5.2.9
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3
409,000
1050
1015
03C2.5.2.12
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên
899,000
1051
1016
03C2.5.2.4
Điều trị tủy răng sữa một chân
261,000
1052
1017
03C2.5.2.5
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân
369,000
1053
1018
03C2.5.2.14
Hàn composite cổ răng
324,000
1054
1019
03C2.5.2.1
Hàn răng sữa sâu ngà
90,900
1055
1020
04C3.5.1.260
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
124,000
1056
1021
04C3.5.1.259
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm
70,900
1057
1022
03C2.5.1.11
Nắn trật khớp thái dương hàm
100,000
1058
1023
03C2.5.1.10
Nạo túi lợi 1 sextant
67,900
1059
1024
03C2.5.1.7
Nhổ chân răng
180,000
1060
1025
03C2.5.1.1
Nhổ răng đơn giản
98,600
1061
1026
03C2.5.1.2
Nhổ răng khó
194,000
1062
1027
04C3.5.1.257
Nhổ răng số 8 bình thường
204,000
1063
1028
04C3.5.1.258
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
320,000
1064
1029
04C3.5.1.256
Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa
33,600
1065
1030
03C2.5.2.16
Phục hồi thân răng có chốt
481,000
1066
1031
03C2.5.2.7
Răng sâu ngà
234,000
1067
1032
03C2.5.2.8
Răng viêm tủy hồi phục
248,000
1068
1033
04C3.5.1.261
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
30,700
1069
1034
03C2.5.6.2
Sửa hàm
180,000
1070
1035
03C2.5.2.2
Trám bít hố rãnh
199,000
Các phẫu thuật hàm mặt
1071
1036
03C2.5.1.16
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
324,000
1072
1037
03C2.5.1.24
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn
1,000,000
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.
1073
1038
03C2.5.1.22
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng
768,000
1074
1039
03C2.5.1.23
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
429,000
1075
1040
03C2.5.1.18
Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả
389,000
1076
1041
03C2.5.1.19
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)
276,000
1077
1042
03C2.5.1.20
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng
509,000
1078
1043
03C2.5.1.14
Lấy sỏi ống Wharton
1,000,000
1079
1044
03C2.5.1.12
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
679,000
1080
1045
03C2.5.1.13
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1,094,000
1081
1046
03C2.5.7.44
Cắt bỏ nang sàn miệng
2,657,000
1082
1047
03C2.5.7.35
Cắt nang xương hàm từ 2-5cm
2,807,000
1083
1048
03C2.5.7.33
Cắt u nang giáp móng
2,071,000
1084
1049
03C2.5.7.48
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)
2,507,000
1085
1050
Điều trị đóng cuống răng
447,000
1086
1051
Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor
532,000
1087
03C2.5.7.40
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo 2cm
1,578,000
1088
1052
03C2.5.7.39
Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm
2,672,000
1089
1053
03C2.5.7.50
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
1,594,000
1090
1054
03C2.5.7.46
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên
2,709,000
1091
1055
03C2.5.7.3
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)
2,335,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1092
1056
03C2.5.7.4
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít
3,869,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1093
1057
03C2.5.7.6
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp
4,969,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1094
1058
03C2.5.7.12
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh
3,917,000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1095
1059
03C2.5.7.16
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
2,935,000
1096
1060
03C2.5.7.26
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm
3,043,000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1097
1061
03C2.5.7.15
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
2,858,000
1098
1062
03C2.5.7.37
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch
3,085,000
1099
1063
03C2.5.7.36
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch
3,085,000
1100
1064
03C2.5.7.2
Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít
3,407,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1101
1065
03C2.5.7.17
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt
3,903,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1102
1066
03C2.5.7.24
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên
2,843,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1103
1067
03C2.5.7.23
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
2,643,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1104
1068
03C2.5.7.22
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
2,543,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1105
1069
03C2.5.7.25
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
2,943,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1106
1070
03C2.5.7.41
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt
2,036,000
1107
1071
03C2.5.7.10
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan
3,600,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1108
1072
03C2.5.7.8
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân
3,600,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1109
1073
03C2.5.7.11
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan
3,817,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1110
1074
03C2.5.7.9
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân
3,767,000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1111
1075
03C2.5.7.19
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng
2,986,000
Chưa bao gồm xương.
1112
1076
03C2.5.7.42
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.
2,801,000
1113
1077
03C2.5.7.13
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
3,900,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1114
1078
03C2.5.7.14
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật
4,000,000
1115
1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2,303,000
1116
1080
03C2.5.7.52
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương
2,235,000
1117
1081
03C2.5.7.45
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm
2,657,000
1118
1082
03C2.5.7.18
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn
4,103,000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1119
1083
03C2.5.7.38
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt
3,303,000
1120
1084
03C2.5.7.30
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
2,335,000
1121
1085
03C2.5.7.31
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
2,335,000
1122
1086
03C2.5.7.29
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên
2,435,000
1123
1087
03C2.5.7.28
Phẫu thuật tạo hình môi một bên
2,335,000
1124
1088
03C2.5.7.47
Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)
1,727,000
1125
1089
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên
2,624,000
1126
1090
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu
2,561,000
1127
1091
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên
2,528,000
1128
1092
03C2.5.7.1
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới
3,007,000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1129
1093
03C2.5.7.49
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt
834,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
1130
1094
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,273,000
1131
1095
Phẫu thuật loại I
2,084,000
1132
1096
Phẫu thuật loại II
1,301,000
1133
1097
Phẫu thuật loại III
866,000
1134
1098
Thủ thuật loại đặc biệt
750,000
1135
1099
Thủ thuật loại I
465,000
1136
1100
Thủ thuật loại II
264,000
1137
1101
Thủ thuật loại III
135,000
X
X
BỎNG
1138
1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2,151,000
1139
1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3,645,000
1140
1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
2,713,000
1141
1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,095,000
1142
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2,180,000
1143
1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3,582,000
1144
1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2,791,000
1145
1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,112,000
1146
1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em
3,837,000
1147
1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,156,000
1148
1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)
3,577,000
1149
1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
3,451,000
1150
1114
Cắt sẹo khâu kín
3,130,000
1151
1115
03C2.6.11
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler
270,000
1152
1116
03C2.6.15
Điều trị bằng ôxy cao áp
213,000
1153
1117
03C2.6.14
Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)
509,000
1154
1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)
2,489,000
1155
1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)
1,717,000
1156
1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2,719,000
1157
1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4,051,000
1158
1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,376,000
1159
1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,809,000
1160
1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6,056,000
1161
1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,527,000
1162
1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)
4,691,000
1163
1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)
6,265,000
1164
1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4,129,000
1165
1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,691,000
1166
1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3,171,000
1167
1131
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6,846,000
1168
1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5,247,000
1169
1133
03C2.6.10
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng
491,000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1170
1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
3,721,000
1171
1135
Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo
3,679,000
1172
1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo
4,533,000
1173
1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng
3,428,000
1174
1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
3,574,000
1175
1139
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
12,990,000
1176
1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
2,590,000
1177
1141
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo
16,969,000
1178
1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
4,029,000
1179
1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
3,488,000
1180
1144
Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2,319,000
1181
1145
03C2.6.3
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)
252,000
1182
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng
220,000
1183
1146
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng
757,400
1184
1147
03C2.6.12
Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma
177,000
1185
1148
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể
235,000
1186
1149
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể
392,000
1187
1150
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể
519,000
1188
1151
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể
825,000
1189
1152
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể
1,301,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
1190
1153
Phẫu thuật đặc biệt
3,707,000
1191
1154
Phẫu thuật loại I
2,123,000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1192
1155
Phẫu thuật loại II
1,418,000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1193
1156
Phẫu thuật loại III
1,043,000
Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1194
1157
Thủ thuật loại đặc biệt
1,053,000
1195
1158
Thủ thuật loại I
523,000
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1196
1159
Thủ thuật loại II
313,000
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1197
1160
Thủ thuật loại III
170,000
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI
XI
UNG BƯỚU
1198
1161
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)
372,000
Chưa bao gồm hóa chất
1199
1162
03C2.1.11
Đặt Iradium (lần)
467,000
1200
1163
04C2.97
Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx
100,000
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1201
1164
Đổ khuôn chì trong xạ trị
1,042,000
1202
1165
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
392,000
1203
1166
Làm mặt nạ cố định đầu
1,053,000
1204
1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
372,000
1205
1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
148,000
Chưa bao gồm hóa chất
1206
1170
Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)
337,000
Chưa bao gồm hóa chất
1207
1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)
194,000
Chưa bao gồm hóa chất
1208
1172
Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)
382,000
Chưa bao gồm hóa chất
1209
1173
Xạ phẫu bằng Cyber Knife
20,584,000
1210
1174
03C5.5
Xạ phẫu bằng Gamma Knife
28,662,000
1211
1175
03C5.4
Xạ trị bằng X Knife
28,584,000
1212
1176
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)
1,555,000
1213
1177
03C5.3
Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)
500,000
1214
1178
Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)
5,021,000
Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1215
1179
Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)
3,163,000
Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1216
1180
Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)
1,355,000
1217
1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ
7,253,000
1218
1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
8,153,000
1219
1183
Cắt u máu, u bạch huyết trong ồng ngực đường kính trên 10 cm
7,953,000
1220
1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
8,653,000
1221
1185
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
6,453,000
1222
1186
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
7,853,000
1223
1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1,248,000
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các ph ẫ u thuật, thủ thuật còn lại khác
1224
1188
Phẫu thuật loại đặc biệt
4,282,000
1225
1189
Phẫu thuật loại I
2,536,000
1226
1190
Phẫu thuật loại II
1,642,000
1227
1191
Phẫu thuật loại III
1,107,000
1228
1192
Thủ thuật loại đặc biệt
830,000
1229
1193
Thủ thuật loại I
485,000
1230
1194
Thủ thuật loại II
345,000
1231
1195
Thủ thuật loại III
199,000
XII
XII
NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THI Ệ P
1232
1196
Phẫu thuật loại I
2,061,000
1233
1197
Phẫu thuật loại II
1,400,000
1234
1198
Phẫu thuật loại III
942,000
1235
1199
Thủ thuật loại đặc biệt
916,000
1236
1200
Thủ thuật loại I
539,000
1237
1201
Thủ thuật loại II
311,000
1238
1202
Thủ thuật loại III
184,000
XIII
XIII
VI PH Ẫ U
1239
1203
Phẫu thuật loại đặc biệt
5,311,000
1240
1204
Phẫu thuật loại I
2,986,000
XIV
XIV
PHẪU THUẬT NỘI SOI
1241
1205
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật
84,736,000
1242
1206
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực
90,603,000
1243
1207
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu
78,905,000
1244
1208
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng
96,190,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn l ạ i khác
1245
1209
Phẫu thuật loại đặc biệt
3,469,000
1246
1210
Phẫu thuật loại I
2,262,000
1247
1211
Phẫu thuật loại II
1,524,000
1248
1212
Phẫu thuật loại III
916,000
XV
XV
GÂY M Ê
1249
1213
Gây mê thay băng bỏng
Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp
970,000
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể
685,000
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể
511,000
Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể
361,000
1250
1214
Gây mê khác
632,000
E
E
XÉT NGHIỆM
I
I
Huyết học
1251
1215
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
994,000
1252
1216
03C3.1.HH116
Bilan đông cầm máu - huyết khối
1,550,000
1253
1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
19,800
1254
1219
04C5.1.296
Co cục máu đông
14,500
1255
1220
04C5.1.331
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
675,000
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1256
1221
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
1,179,000
1257
1222
04C5.1.298
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
407,000
Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1258
1223
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
18,200
1259
1224
DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
59,300
1260
1225
03C3.1.HH51
Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8
385,000
1261
1226
04C5.1.354
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)
183,000
1262
1227
04C5.1.355
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
350,000
1263
1228
04C5.1.352
Điện di miễn dịch huyết thanh
1,005,000
1264
1229
04C5.1.353
Điện di protein huyết thanh
360,000
1265
1230
03C3.1.HH111
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương
16,300,000
1266
1231
03C3.1.HH110
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
16,300,000
1267
1232
Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex
3,679,000
1268
1233
03C3.1.HH103
Định danh kháng thể bất thường
1,150,000
1269
1234
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
4,348,000
1270
1235
03C3.1.HH41
Định lượng anti Thrombin III
134,000
1271
1236
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh
2,213,000
1272
1237
03C3.1.HH43
Định lượng chất ức chế C1
201,000
1273
1238
Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang
505,000
1274
1239
03C3.1.HH30
Định lượng D- Dimer
246,000
1275
1240
03C3.1.HH34
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin
201,000
1276
1241
03C3.1.HH47
Định lượng FDP
134,000
1277
1242
04C5.1.300
Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp
100,000
1278
1243
Định lượng gen bệnh máu ác tính
4,100,000
1279
1244
03C3.1.HH57
Định lượng men G6PD
78,400
1280
1245
03C3.1.HH58
Định lượng men Pyruvat kinase
168,000
1281
1246
03C3.1.HH37
Định lượng Plasminogen
201,000
1282
1247
03C3.1.HH32
Định lượng Protein C
224,000
1283
1248
03C3.1.HH31
Định lượng Protein S
224,000
1284
1249
03C3.1.HH40
Định lượng t- PA
201,000
1285
1250
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu
5,350,000
1286
1251
Định lượng ức chế yếu tố IX
255,000
1287
1252
Định lượng ức chế yếu tố VIII
145,000
1288
1253
03C3.1.HH44
Định lượng yếu tố Heparin
201,000
1289
1255
04C5.1.327
Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)
450,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1290
1256
03C3.1.HH45
Định lượng yếu tố kháng Xa
246,000
1291
1257
03C3.1.HH33
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
201,000
1292
1258
04C5.1.325
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
310,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1293
1259
04C5.1.326
Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
224,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1294
1260
04C5.1.324
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI
280,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1295
1262
04C5.1.328
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
1,040,000
1296
1263
03C3.1.HH36
Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2
201,000
1297
1264
03C3.1.HH38
Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)
201,000
1298
1265
03C3.1.HH39
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
201,000
1299
1266
03C3.1.HH90
Định nhóm máu A 1
33,600
1300
1267
04C5.1.287
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
22,400
1301
1268
04C5.1.288
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
20,100
1302
1269
04C5.1.286
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
38,000
1303
1270
04C5.1.347
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
56,000
1304
1271
04C5.1.291
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
28,000
1305
1272
04C5.1.290
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
44,800
1306
1273
04C5.1.289
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
36,900
1307
1274
04C5.1.337
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
50,400
1308
1275
04C5.1.336
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel
84,000
1309
1276
03C3.1.HH101
Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)
179,000
1310
1277
03C3.1.HH100
Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a )
151,000
1311
1278
03C3.1.HH94
Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 )
190,000
1312
1279
03C3.1.HH89
Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)
168,000
1313
1280
04C5.1.292
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
30,200
1314
1281
03C3.1.HH88
Định nhóm máu khó hệ ABO
201,000
1315
1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX
224,000
1316
1283
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
1,250,000
1317
1284
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO
1,884,000
1318
1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)
530,000
1319
1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
404,000
1320
1287
04C5.1.329
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen
106,000
Giá cho mỗi chất kích tập.
1321
1288
04C5.1.330
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin
201,000
Giá cho mỗi yếu tố.
1322
1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)
50,400
1323
1290
Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)
8,000,000
1324
1291
Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)
6,700,000
1325
1292
04C5.1.279
Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)
29,100
1326
1293
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)
443,000
1327
1294
03C3.1.HH104
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)
39,200
1328
1296
04C5.1.281
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
25,700
1329
1297
04C5.1.278
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
63,800
1330
1298
03C3.1.HH5
Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)
67,200
1331
1299
Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)
145,000
1332
1300
03C3.1.HH20
Lách đồ
56,000
1333
1301
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
561,000
1334
1302
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2,174,000
1335
1303
03C3.1.HH12
Máu lắng (bằng máy tự động)
33,600
1336
1304
04C5.1.283
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
22,400
1337
1305
04C5.1.334
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
109,000
1338
1306
04C5.1.332
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);
78,400
1339
1307
04C5.1.333
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
117,000
1340
1308
03C3.1.HH27
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
28,000
1341
1309
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
289,000
1342
1310
03C3.1.HH28
Nghiệm pháp von-Kaulla
50,400
1343
1311
04C5.1.307
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
89,600
1344
1312
04C5.1.308
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
99,600
1345
1313
03C3.1.HH4
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
39,200
1346
1314
03C3.1.HH13
Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
33,600
1347
1315
04C5.1.309
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
89,600
1348
1316
04C5.1.305
Nhuộm Peroxydase (MPO)
75,000
1349
1317
03C3.1.HH15
Nhuộm Phosphatase acid
72,800
1350
1318
03C3.1.HH14
Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
67,200
1351
1319
03C3.1.HH19
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương
78,400
1352
1320
03C3.1.HH18
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
78,400
1353
1321
04C5.1.306
Nhuộm sudan den
75,000
1354
1322
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
1,273,000
1355
1323
OF test (test sàng lọc Thalassemia)
46,100
1356
1324
Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)
384,000
1357
1325
Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flowcytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)
417,000
1358
1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
72,600
1359
1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)
72,600
1360
1328
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)
53,700
1361
1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)
66,000
1362
1330
03C3.1.HH17
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
28,000
1363
1331
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ
280,000
1364
1332
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ
350,000
1365
1333
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
1,358,000
1366
1334
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
584,000
1367
1335
Phát hiện kháng đông đường chung
85,900
1368
1336
Phát hiện kháng đông lupus (LAC / LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
237,000
1369
1337
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow- cytometry
2,115,000
1370
1338
Rửa hồng cầu hoặc tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
132,000
1371
1339
03C3.1.HH102
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
89,600
1372
1340
Sàng lọc kháng thế bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)
237,000
1373
1341
04C5.1.284
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
36,900
1374
1342
03C3.1.HH106
Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị
850,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1375
1343
03C3.1.HH11
Tập trung bạch cầu
28,000
1376
1344
03C3.1.HH50
Test đường + Ham
67,200
1377
1345
04C5.1.282
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
16,800
1378
1346
04C5.1.297
Thời gian Howell
30,200
1379
1347
04C5.1.348
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
47,000
1380
1348
04C5.1.295
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
12,300
1381
1349
Thời gian máu đông
12,300
1382
1351
04C5.1.301
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công
53,700
1383
1352
04C5.1.302
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động
61,600
1384
1353
03C3.1.HH24
Thời gian thrombin (TT)
39,200
1385
1354
03C3.1.HH23
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
39,200
1386
1355
03C3.1.HH54
Thử phản ứng dị ứng thuốc
72,800
1387
1356
03C3.1.HH108
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn
2,550,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1388
1357
03C3.1.HH107
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi
2,550,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1389
1358
03C3.1.HH109
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương
3,050,000
Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1390
1359
Tinh dịch đồ
308,000
1391
1360
03C3.1.HH10
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
33,600
1392
1361
03C3.1.HH9
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
16,800
1393
1362
04C5.1.319
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
35,800
1394
1363
03C3.1.HH8
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)
16,800
1395
1364
04C5.1.294
Tìm tế bào Hargraves
62,700
1396
1365
03C3.1.HH25
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
78,400
1397
1366
03C3.1.HH26
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
112,000
1398
1367
04C5.1.323
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
103,000
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam
1399
1368
04C5.1.280
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
35,800
1400
1369
03C3.1.HH3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser
44,800
1401
1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động
39,200
1402
1371
04C5.1.335
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)
430,000
1403
1372
03C3.1.HH105
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
89,600
1404
1373
03C3.1.HH121
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
3,300,000
1405
1374
03C3.1.HH61
Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR
850,000
Cho 1 gen
1406
1375
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)
4,116,000
1407
1376
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
107,000
1408
1377
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
111,000
1409
1378
Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
82,300
1410
1379
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
125,000
1411
1381
Xác định kháng nguyên E của lệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
87,400
1412
1382
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
111,000
1413
1383
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
110,000
1414
1384
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
125,000
1415
1385
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
115,000
1416
1386
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)
149,000
1417
1387
03C3.1.HH91
Xác định kháng nguyên H
33,600
1418
1388
Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd
201,000
1419
1389
Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd
200,000
1420
1390
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell
58,400
1421
1391
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell
102,000
1422
1392
Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis
171,000
1423
1393
Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis
199,000
1424
1394
Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran
159,000
1425
1395
Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran
89,600
1426
1396
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS
147,000
1427
1397
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS
164,000
1428
1398
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1,466,000
1429
1399
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS
213,000
1430
1400
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS
55,700
1431
1401
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
861,000
1432
1402
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
558,000
1433
1403
03C3.1.HH63
Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA
280,000
1434
1404
03C3.1.HH113
Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan
430,000
1435
1405
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)
1,761,000
1436
1406
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)
1,761,000
1437
1407
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
384,000
1438
1408
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard
453,000
1439
1409
04C5.1.349
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
330,000
1440
1410
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)
852,000
1441
1411
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)
852,000
1442
1412
04C5.1.285
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
33,600
1443
1413
03C3.1.HH115
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1,750,000
1444
1414
04C5.1.304
Xét nghiệm tế bào hạch
47,000
1445
1415
04C5.1.303
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
143,000
1446
1416
03C3.1.HH59
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
490,000
1447
1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.
937,000
1448
1419
Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)
4,349,000
1449
1420
03C3.1.HH62
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia
1,050,000
II
II
Dị ứ ng miễn dịch
1450
1421
DƯ-MDLS
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
431,000
1451
1422
DƯ-MDLS
Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)
402,000
1452
1423
DƯ-MDLS
Định lượng Histamine
975,000
1453
1424
DƯ-MDLS
Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên
552,000
1454
1425
DƯ-MDLS
Định lượng Interleukin
754,000
1455
1426
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase
730,000
1456
1427
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể IgG1 /IgG2/IgG3 /IgG4
679,000
1457
1428
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C5a
814,000
1458
1429
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C1q
427,000
1459
1430
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a
1,049,000
1460
1431
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng CCP
582,000
1461
1432
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Centromere
443,000
1462
1433
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng ENA
415,000
1463
1434
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Histone
365,000
1464
1435
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Insulin
380,000
1465
1436
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
426,000
1466
1437
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
504,000
1467
1438
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động
246,000
1468
1439
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh
112,000
1469
1440
Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động
280,000
1470
1441
Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh
168,000
1471
1442
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM)
571,000
1472
1443
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin
440,000
1473
1444
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng RNP-70
411,000
1474
1445
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
365,000
1475
1446
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Sm
393,000
1476
1447
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200
426,000
1477
1448
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
696,000
1478
1449
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
1,002,000
1479
1450
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
484,000
1480
1451
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
475,000
1481
1452
DƯ-MDLS
Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)
426,000
1482
1453
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
237,000
III
III
Hó a sinh
Máu
1483
1454
03C3.1.HS5
ACTH
79,500
1484
1455
03C3.1.HS6
ADH
143,000
1485
1456
03C3.1.HS23
ALA
90,100
1486
1457
03C3.1.HS46
Alpha FP(AFP)
90,100
1487
1458
03C3.1.HS78
Alpha Microglobulin
95,400
1488
1459
03C3.1.HS3
Amoniac
74,200
1489
1460
03C3.1.HS70
Anti - TG
265,000
1490
1461
Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng
201,000
1491
1462
03C3.1.HS34
Apolipoprotein A/B (1 loại)
47,700
1492
1463
03C3.1.HS20
Benzodiazepam (BZD)
37,100
1493
1464
03C3.1.HS51
Beta - HCG
84,800
1494
1465
03C3.1.HS38
Beta2 Microglobulin
74,200
1495
1466
04C5.1.340
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)
572,000
1496
1467
04C5.1.320
Bổ thể trong huyết thanh
31,800
1497
1468
03C3.1.HS65
CA 125
137,000
1498
1469
03C3.1.HS63
CA 15-3
148,000
1499
1470
03C3.1.HS62
CA 19-9
137,000
1500
1471
03C3.1.HS64
CA 72 -4
132,000
1501
1472
04C5.1.312
Ca++ máu
15,900
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1502
1473
03C3.1.HS25
Calci
12,700
1503
1474
03C3.1.HS12
Calcitonin
132,000
1504
1475
03C3.1.HS43
Catecholamin
212,000
1505
1476
03C3.1.HS50
CEA
84,800
1506
1477
03C3.1.HS32
Ceruloplasmin
68,900
1507
1478
03C3.1.HS28
CK-MB
37,100
1508
1479
03C3.1.HS37
Complement 3 (C3) hoặc 4 (C4) (1 loại)
58,300
1509
1480
03C3.1.HS7
Cortison
90,100
1510
1481
C-Peptid
169,000
1511
1482
03C3.1.HS4
CPK
26,500
1512
1483
CRP định lượng
53,000
1513
1484
03C3.1.HS31
CRP hs
53,000
1514
1485
03C3.1.HS60
Cyclosporine
318,000
1515
1486
03C3.1.HS66
Cyfra 21 -1
95,400
1516
1487
04C5.1.311
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
28,600
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1517
1488
03C3.1.HS69
Digoxin
84,800
1518
1489
Định lượng 25 OH Vitamin D (D3)
286,000
1519
1490
Định lượng Alpha 1 Antitrypsin
63,600
1520
1491
Định lượng Anti CCP
307,000
1521
1492
Định lượng Beta Crosslap
137,000
1522
1493
04C5.1.315
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...
21,200
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
1523
1494
04C5.1.313
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất)
21,200
1524
1495
Định lượng Cystatine C
84,800
1525
1496
Định lượng Ethanol (cồn)
31,800
1526
1497
Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh
513,000
1527
1498
Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh
513,000
1528
1499
Định lượng Gentamicin
95,400
1529
1500
Định lượng Methotrexat
392,000
1530
1501
Định lượng p2PSA
678,000
1531
1502
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
74,200
1532
1503
04C5.1.314
Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
31,800
1533
1504
Định lượng Tobramycin
95,400
1534
1505
Định lượng Tranferin Receptor
106,000
1535
1506
04C5.1.316
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol
26,500
1536
1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
26,500
1537
1508
Đo hoạt độ P-Amylase
63,600
1538
1509
Đo khả năng gắn sắt toàn thể
74,200
1539
1510
04C5.1.346
Đường máu mao mạch
23,300
1540
1511
E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
180,000
1541
1512
03C3.1.HS10
Erythropoietin
79,500
1542
1513
03C3.1.HS52
Estradiol
79,500
1543
1514
03C3.1.HS48
Ferritin
79,500
1544
1515
03C3.1.HS67
Folate
84,800
1545
1516
Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)
180,000
1546
1517
03C3.1.HS54
FSH
79,500
1547
1518
03C3.1.HS30
Gama GT
19,000
1548
1519
03C3.1.HS8
GH
159,000
1549
1520
03C3.1.HS77
GLDH
95,400
1550
1521
03C3.1.HS1
Gross
15,900
1551
1522
03C3.1.HS76
Haptoglobin
95,400
1552
1523
04C5.1.351
HbA1C
99,600
1553
1524
03C3.1.HS75
HBDH
95,400
1554
1525
HE4
296,000
1555
1526
03C3.1.HS57
Homocysteine
143,000
1556
1527
03C3.1.HS35
IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)
63,600
1557
1528
Inhibin A
233,000
1558
1529
03C3.1.HS49
Insuline
79,500
1559
1530
03C3.1.HS74
Kappa định tính
95,400
1560
1531
03C3.1.HS42
Khí máu
212,000
1561
1532
03C3.1.HS72
Lactat
95,400
1562
1533
03C3.1.HS73
Lambda định tính
95,400
1563
1534
03C3.1.HS29
LDH
26,500
1564
1535
03C3.1.HS53
LH
79,500
1565
1536
03C3.1.HS36
Lipase
58,300
1566
1537
03C3.1.HS2
Maclagan
15,900
1567
1538
03C3.1.HS58
Myoglobin
90,100
1568
1539
03C3.1.HS21
Ngộ độc thuốc
63,600
1569
1540
03C3.1.HS18
Nồng độ rượu trong máu
29,600
1570
1541
NSE (Neuron Specific Enolase)
190,000
1571
1542
03C3.1.HS19
Paracetamol
37,100
1572
1543
04C5.1.321
Phản ứng cố định bổ thể
31,800
1573
1544
03C3.1.VS7
Phản ứng CRP
21,200
1574
1545
03C3.1.HS14
Phenytoin
79,500
1575
1546
04C5.1.344
PLGF
720,000
1576
1547
03C3.1.HS71
Pre albumin
95,400
1577
1548
04C5.1.339
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
402,000
1578
1549
04C5.1.338
Pro-calcitonin
392,000
1579
1550
03C3.1.HS56
Progesteron
79,500
1580
1551
04C5.1.342
PRO-GRP
344,000
1581
1552
03C3.1.HS55
Prolactin
74,200
1582
1553
03C3.1.HS47
PSA
90,100
1583
1554
PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen)
84,800
1584
1555
03C3.1.HS61
PTH
233,000
1585
1556
03C3.1.HS17
Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin
79,500
1586
1557
03C3.1.HS39
RF (Rheumatoid Factor)
37,100
1587
1558
03C3.1.HS22
Salicylate
74,200
1588
1559
04C5.1.341
SCC
201,000
1589
1560
04C5.1.345
SFLT1
720,000
1590
1561
03C3.1.HS44
T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)
63,600
1591
1562
04C5.1.343
Tacrolimus
713,000
1592
1563
04C5.1.350
Testosteron
92,200
1593
1564
03C3.1.HS15
Theophylin
79,500
1594
1565
03C3.1.HS11
Thyroglobulin
174,000
1595
1566
03C3.1.HS13
TRAb định lượng
402,000
1596
1567
03C3.1.HS41
Transferin hoặc độ bão hòa tranferin
63,600
1597
1568
03C3.1.HS16
Tricyclic anti depressant
79,500
1598
1569
03C3.1.HS59
Troponin T/I
74,200
1599
1570
03C3.1.HS45
TSH
58,300
1600
1571
03C3.1.HS68
Vitamin B12
74,200
1601
1572
04C5.1.310
Xác định Bacturate trong máu
201,000
1602
1573
04C5.1.317
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)
25,400
1603
1574
04C5.1.318
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
25,400
Nước tiểu
1604
1575
03C3.2.4
Amphetamin (định tính)
42,400
1605
1576
04C5.2.364
Amylase niệu
37,100
1606
1577
04C5.2.358
Calci niệu
24,300
1607
1578
04C5.2.357
Catecholamin niệu (HPLC)
413,000
1608
1579
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
159,000
1609
1580
04C5.2.360
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu
28,600
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1610
1581
03C3.2.8
DPD
190,000
1611
1582
03C3.2.7
Dưỡng chấp
21,200
1612
1583
04C5.2.366
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính
23,300
1613
1584
04C5.2.367
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng
89,000
1614
1585
04C5.2.369
Hydrocorticosteroid định lượng
38,100
1615
1586
03C3.2.5
Marijuana định tính
42,400
1616
1587
03C3.2.2
Micro Albumin
42,400
1617
1588
04C5.2.368
Oestrogen toàn phần định lượng
31,800
1618
1589
03C3.2.3
Opiate định tính
42,400
1619
1590
04C5.2.359
Phospho niệu
20,100
1620
1591
04C5.2.370
Porphyrin định tính
47,700
1621
1592
03C3.2.6
Protein Bence - Jone
21,200
1622
1593
04C5.2.361
Protein niệu hoặc đường niệu định lượng
13,700
1623
1594
04C5.2.362
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
42,400
1624
1595
04C5.2.371
Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính
3,100
1625
1596
03C3.2.1
Tổng phân tích nước tiểu
37,100
1626
1597
04C5.2.372
Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính
4,700
1627
1598
04C5.2.363
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
15,900
1628
1599
04C5.2.365
Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen
6,300
Phân
1629
1600
04C5.3.375
Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính
9,500
1630
1601
04C5.3.373
Bilirubin định tính
6,300
1631
1602
04C5.3.374
Canxi, Phospho định tính
6,300
1632
1603
04C5.3.377
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
6,300
Dịch chọc dò
1633
1604
04C5.4.398
Clo dịch
22,200
1634
1605
04C5.4.397
Glucose dịch
12,700
1635
1606
04C5.4.399
Phản ứng Pandy
8,400
1636
1607
04C5.4.396
Protein dịch
10,600
1637
1608
04C5.4.400
Rivalta
8,400
1638
1609
04C5.4.393
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)
55,100
1639
1610
04C5.4.394
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào
90,100
IV
IV
Vi sinh
1640
1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
63,200
1641
1612
03C3.1.VS41
Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động
103,000
1642
1613
03C3.1.VS42
Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động
97,700
1643
1614
03C3.1.HH71
Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
109,000
1644
1615
03C3.1.HH72
Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động
92,000
1645
1616
03C3.1.HH68
Anti-HIV (nhanh)
51,700
1646
1617
03C3.1.HH65
Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động
103,000
1647
1618
03C3.1.HH70
Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
69,000
1648
1619
04C5.4.385
Anti-HBs định lượng
112,000
1649
1620
03C3.1.HH69
Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động
69,000
1650
1621
03C3.1.HH67
Anti-HCV (nhanh)
51,700
1651
1622
03C3.1.HH64
Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động
115,000
1652
1623
03C3.1.HS40
ASLO
40,200
1653
1624
03C3.1.VS34
Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động
103,000
1654
1625
BK/JC virus Real-time PCR
444,000
1655
1626
03C3.1.VS24
Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
172,000
1656
1627
Chlamydia test nhanh
69,000
1657
1628
Clostridium difficile miễn dịch tự động
800,000
1658
1629
CMV Avidity
241,000
1659
1630
04C5.4.387
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
1,810,000
1660
1631
03C3.1.VS23
CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
109,000
1661
1632
03C3.1.VS22
CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
126,000
1662
1633
04C5.4.386
CMV Real-time PCR
720,000
1663
1634
03C3.1.VS35
Cryptococcus test nhanh
109,000
1664
1635
03C3.1.VS15
Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
149,000
1665
1636
03C3.1.VS14
Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
149,000
1666
1637
03C3.1.VS8
Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
126,000
1667
1638
03C3.1.VS27
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
195,000
1668
1639
03C3.1.VS28
EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
207,000
1669
1640
03C3.1.VS26
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
178,000
1670
1641
03C3.1.VS25
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
184,000
1671
1642
03C3.1.HH10
Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi
34,500
1672
1643
HBeAb test nhanh
57,500
1673
1644
03C3.1.HH73
HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động
92,000
1674
1645
HBeAg test nhanh
57,500
1675
1646
03C3.1.HH66
HBsAg (nhanh)
51,700
1676
1647
04C5.4.384
HBsAg Định lượng
460,000
1677
1648
HBsAg khẳng định
600,000
1678
1649
HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động
72,000
1679
1650
03C3.1.VS11
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1,300,000
1680
1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
650,000
1681
1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
530,000
1682
1653
03C3.1.VS12
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1,310,000
1683
1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
810,000
1684
1655
HDV Ag miễn dịch bán tự động
400,000
1685
1656
HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
207,000
1686
1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
305,000
1687
1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
57,500
Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có
1688
1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
57,500
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1689
1659
HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động
305,000
1690
1660
HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
305,000
1691
1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động
126,000
1692
1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
928.000
1693
1663
HIV khẳng định
165.000
Tính cho 2 lần tiếp theo.
1694
1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
63.200
1695
1665
04C5.3.376
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp
36.800
1696
1666
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1.050.000
1697
1667
HPV Real-time PCR
368.000
1698
1668
03C3.1.VS21
HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
149.000
1699
1669
03C3.1.VS20
HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
149.000
1700
1670
Influenza virus A, B Real-time PCR
1.550.000
1701
1671
Influenza virus A, B test nhanh
164.000
1702
1672
JEV IgM (test nhanh)
120.000
1703
1673
JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động
422.000
1704
1674
04C5.4.378
Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi
40.200
1705
1675
Leptospira test nhanh
133.000
1706
1676
Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
245.000
1707
1677
Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
245.000
1708
1678
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
720.000
1709
1679
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
230.000
1710
1680
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
340.000
1711
1681
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
875.000
1712
1682
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
2.200.000
1713
1683
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
178.000
1714
1684
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
166,000
1715
1685
03C3.1.VS13
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
270,000
1716
1686
04C5.4.388
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
800,000
1717
1687
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
345,000
1718
1688
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
1,500,000
1719
1689
03C3.1.VS30
Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động
241,000
1720
1690
03C3.1.VS29
Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động
161,000
1721
1691
NTM định danh LPA
900,000
1722
1692
03C3.1.VS5
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí
1,300,000
1723
1693
Phản ứng Mantoux
11,500
1724
1694
04C5.1.319
Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi
31,000
1725
1695
03C3.1.VS9
Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động
345,000
1726
1696
Rickettsia Ab
115,000
1727
1697
03C3.1.VS17
Rotavirus Ag test nhanh
172,000
1728
1698
03C3.1.VS33
RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động
138,000
1729
1699
03C3.1.VS32
Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
1730
1700
03C3.1.VS31
Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
138,000
1731
1701
Rubella virus Ab test nhanh
144,000
1732
1702
Rubella virus Avidity
290,000
1733
1703
03C3.1.VS37
Salmonella Widal
172,000
1734
1704
Toxoplasma Avidity
245,000
1735
1705
03C3.1.VS19
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
1736
1706
03C3.1.VS18
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
115,000
1737
1707
04C5.4.390
Treponema pallidum RPR định lượng
83,900
1738
1708
04C5.4.389
Treponema pallidum RPR định tính
36,800
1739
1709
04C5.4.392
Treponema pallidum TPHA định lượng
172,000
1740
1710
04C5.4.391
Treponema pallidum TPHA định tính
51,700
1741
1711
Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp
138,000
1742
1712
03C3.1.VS1
Vi hệ đường ruột
28,700
1743
1713
Vi khuẩn khẳng định
450,000
1744
1714
04C5.4.379
Vi khuẩn nhuộm soi
65,500
1745
1715
04C5.4.382
Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường
230,000
1746
1716
03C3.1.VS6
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
287,000
1747
1717
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động
290,000
1748
1718
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)
1,550,000
1749
1719
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR
720,000
1750
1720
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh
230,000
1751
1721
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene
2,610,000
1752
1722
04C5.4.380
Vi khuẩn /vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)
178,000
1753
1723
04C5.4.381
Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
189,000
1754
1724
04C5.4.383
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
230,000
1755
1725
03C3.1.VS10
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động
460,000
1756
1726
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)
1,100,000
1757
1727
03C3.3.1
Xét nghiệm cặn dư phân
51,700
V
V
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1758
1728
03C3.5.16
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
140,000
1759
1729
03C3.5.18
Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
280,000
1760
1730
03C3.5.19
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh
520,000
1761
1731
03C3.5.21
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng
400,000
1762
1732
03C3.5.17
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)
140,000
1763
1733
03C3.5.20
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu
210,000
1764
1734
03C3.5.23
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương
140,000
1765
1735
04C5.4.414
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
147,000
1766
1736
04C5.4.409
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
322,000
1767
1737
03C3.5.22
Xét nghiệm cyto (tế bào)
98,000
1768
1738
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
4,520,000
1769
1739
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
5,320,000
1770
1740
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
5,120,000
1771
1742
Xét nghiệm FISH
5,520,000
1772
1743
Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)
4,620,000
1773
1743
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
5,320,000
1774
1744
Cell Bloc (khối tế bào)
220,000
1775
1745
Thin-PAS
550,000
1776
1746
04C5.4.410
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
407,000
1777
1747
04C5.4.411
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
1,187,000
1778
1748
04C5.4.404
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
276,000
1779
1749
04C5.4.408
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
262,000
1780
1750
04C5.4.413
Xét nghiệm và chấn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
339,000
1781
1751
04C5.4.401
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
304,000
1782
1752
04C5.4.403
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
381,000
1783
1753
04C5.4.402
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
360,000
1784
1754
04C5.4.405
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
374,000
1785
1755
04C5.4.406
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
353,000
1786
1756
04C5.4.407
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
402,000
1787
1757
04C5.4.412
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh
493,000
1788
1758
04C5.4.415
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
238,000
Các thủ thuật còn lại khác
1789
1759
Thủ thuật loại I
421,000
1790
1760
Thủ thuật loại II
237,000
1791
1761
Thủ thuật loại III
115,000
VI
VI
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1792
1762
04C5.4.425
Định lượng cấp NH3 trong máu
238,000
1793
1763
03C3.6.7
Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân
49,000
1794
1764
03C3.6.4
Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)
105,000
1795
1765
03C3.6.5
Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)
105,000
1796
1766
04C5.4.424
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu
86,800
1797
1767
04C5.4.418
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss
182,000
1798
1768
04C5.4.419
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
630,000
1799
1769
04C5.4.422
Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ
1,175,000
1800
1770
04C5.4.417
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
336,000
1801
1771
0405.4.421
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ
1,200,000
1802
1772
04C5.4.423
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
131,000
1803
1773
04C5.4.420
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
67,200
1804
1773
04C5.4.416
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
182,000
E
E
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1805
1774
04C3.1.182
Đặt và thăm dò huyết động
4,532,000
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1806
1775
03C3.7.3.8
Điện cơ (EMG)
126,000
1807
1776
03C3.7.3.9
Điện cơ tầng sinh môn
136,000
1808
1777
04C6.427
Điện não đồ
69,600
1809
1778
04C6.426
Điện tâm đồ
45,900
1810
1779
03C3.7.3.6
Điện tâm đồ gắng sức
187,000
1811
1780
03C1.42
Đo áp lực đồ bàng quang
124,000
1812
1781
03C1.43
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
134,000
1813
1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
27,700
1814
1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột nước
473,000
1815
1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
1,954,000
1816
1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
1,896,000
1817
1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
907,000
1818
1787
DƯ-MDLS
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
827,000
1819
1788
03C2.1.90
Đo các chỉ số niệu động học
2,282,000
1820
1789
DƯ-MDLS
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2,774,000
1821
1790
Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)
67,800
1822
1791
04C6.429
Đo chức năng hô hấp
142,000
1823
1792
Đo đa ký giấc ngủ
2,298,000
1824
1794
DƯ-MDLS
Đo FeNO
382,000
1825
1795
DƯ-MDLS
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1,316,000
1826
1797
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
67,800
1827
1798
03C3.7.3.7
Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp
191,000
1828
1799
04C6.428
Lưu huyết não
40,600
1829
1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường
128,000
1830
1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén
158,000
1831
1802
Nghiệm pháp kích Synacthen
411,000
1832
1803
Nghiệm pháp nhịn uống
581,000
1833
1804
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao
407,000
1834
1805
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp
247,000
1835
1806
04C6.434
Test dung nạp Glucagon
37,400
1836
1807
Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)
203,000
Chưa bao gồm thuốc.
1837
1808
03C3.7.3.1
Test Raven/ Gille
22,700
1838
1809
03C3.7.3.3
Test tâm lý BECK/ ZUNG
17,700
1839
1810
03C3.7.3.2
Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS
27,700
1840
1811
04C6.432
Test thanh thải Creatinine
58,800
1841
1812
04C6.433
Test thanh thải Ure
58,800
1842
1813
03C3.7.3.5
Test trắc nghiệm tâm lý
27,700
1843
1814
03C3.7.3.4
Test WAIS/ WICS
32,700
1844
1815
04C6.435
Thăm dò các dung tích phổi
246,000
1845
1816
03C2.1.37
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
1,900,000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1846
1817
04C6.431
Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)
32,100
1847
04C6.430
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan
32,100
Các thủ thuật còn lại khác
1848
1819
Thủ thuật loại đặc biệt
680,000
1849
1820
Thủ thuật loại I
263,000
1850
1821
Thủ thuật loại II
165,000
1851
1822
Thủ thuật loại III
85,200
F
F
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐI Ề U TRỊ B Ằ NG Đ Ồ NG VỊ PH Ó NG XẠ
I
I
THĂM DÒ B Ằ NG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)
1852
1823
04C7.447
Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
728,000
1853
1824
04C7.441
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
271,000
1854
1825
04C7.440
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
196,000
1855
1826
04C7.437
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
176,000
1856
1827
04C7.442
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
361,000
1857
1828
03C3.7.1.13
Độ tập trung I-131 tuyến giáp
197,000
1858
1829
04C7.446
SPECT CT
886,000
1859
1830
03C3.7.1.1
SPECT não
416,000
1860
1831
04C7.445
SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
561,000
1361
1832
03C3.7.1.2
SPECT tưới máu cơ tim
553,000
1862
1833
04C7.443
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép
616,000
1863
1834
03C3.7.1.4
Thận đồ đồng vị
264,000
1864
1835
03C3.7.1.31
Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO
316,000
1865
1836
03C3.7.1.28
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid
336,000
1866
1837
03C3.7.1.27
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid
446,000
1867
1838
03C3.7.1.19
Xạ hình chẩn đoán khối u
416,000
1868
1839
03C3.7.1.24
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate
386,000
1869
1840
03C3.7.1.30
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m
316,000
1870
1841
03C3.7.1.9
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan
386,000
1871
1842
03C3.7.1.17
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
386,000
1872
1843
03C3.7.1.3
Xạ hình chức năng thận
366,000
1873
1844
03C3.7.1.5
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3
426,000
1874
1845
03C3.7.1.23
Xạ hình chức năng tim
416,000
1875
1846
03C3.7.1.8
Xạ hình gan mật
386,000
1876
1847
03C3.7.1.10
Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid
416,000
1877
1848
Xạ hình hạch Lympho
416,000
1878
1849
03C3.7.1.11
Xạ hình lách
386,000
1879
1850
03C3.7.1.20
Xạ hình lưu thông dịch não tủy
416,000
1880
1851
03C3.7.1.29
Xạ hình não
336,000
1881
1852
04C7.444
Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
561,000
1882
1853
03C3.7.1.6
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)
366,000
1883
1854
03C3.7.1.33
Xạ hình thông khí phổi
416,000
1884
1855
03C3.7.1.16
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA
416,000
1885
1856
03C3.7.1.18
Xạ hình toàn thân với I-131
416,000
1886
1857
03C3.7.1.32
Xạ hình tưới máu phổi
386,000
1887
1858
03C3.7.1.14
Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m
286,000
1888
1859
04C7.439
Xạ hình tụy
535,000
1889
1860
03C3.7.1.21
Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP
436,000
1890
1861
04C7.438
Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc- 99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép
535,000
1891
1862
03C3.7.1.12
Xạ hình tuyến giáp
266,000
1892
1863
03C3.7.1.15
Xạ hình tuyến nước bọt với Tc- 99m
316,000
1893
1864
03C3.7.1.7
Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG
416,000
1894
1865
03C3.7.1.34
Xạ hình tuyến vú
386,000
1895
1866
03C3.7.1.22
Xạ hình xương
386,000
1896
1867
03C3.7.1.35
Xạ hình xương 3 pha với Tc- 99m MDP
416,000
1897
1868
03C3.7.1.26
Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51
386,000
1898
1869
03C3.7.1.25
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51
286,000
II
II
Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1899
1870
03C3.7.2.36
Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131
700,000
1900
1871
03C3.7.2.38
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131
850,000
1901
1872
03C3.7.2.44
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32
507,000
1902
1873
03C3.7.2.46
Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)
723,000
1903
1874
03C3.7.2.40
Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)
200,000
1904
1875
03C3.7.2.43
Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
1,681,000
1905
1876
03C3.7.2.52
Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG
569,000
1906
1877
03C3.7.2.49
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32
775,000
1907
1878
03C3.7.2.47
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol
639,000
1908
1879
03C3.7.2.48
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188
625,000
1909
1880
03C3.7.2.51
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125
15,090,000
1910
1881
03C3.7.2.50
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125
15,090,000
1911
1882
03C3.7.2.42
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
448,000
1912
1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y
14,873,000
Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
1913
1884
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y
3,673,000
Các thủ thuật còn lại khác
1914
1885
Thủ thuật loại đặc biệt
471,000
1915
1886
Thủ thuật loại I
285,000
1916
1887
Thủ thuật loại II
187,000
Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán bằng một lần giá phê duyệt; trường hợp một lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ: giá quy định là 5cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.