QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Thu ế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung gi á tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07/6/2017 của Bộ Tài chính V/v thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 120/TTr-STC ngày 06/9/2017 và Báo cáo thẩm định số 194/BC-STP ngày 30/8/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2
Đối với các loại tài nguyên chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ các quy định hiện hành tổ chức rà soát, xây dựng phương án giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
Điều 3
Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2017 và thay thế Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 5
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
PHỤ LỤC 1
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loạ i tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
Đơ n vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
I
Khoáng sản kim loại
I1
Sắt
I101
Sắt kim loại
tấn
8.000.000
I102
Quặng Manheti t (có từ tính)
I10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
tấn
250.000
I10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
tấn
350.000
I10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
tấn
450.000
I10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
tấn
700.000
I10205
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
tấn
850.000
I103
Quặng Limonit (không từ tính)
I10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
tấn
150.000
I10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%
tấn
210.000
I10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%
tấn
280.000
I10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%
tấn
340.000
I10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
tấn
420.000
I104
Quặng sắt Deluvi
tấn
150.000
I2
Mangan (Măng-gan)
I201
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%
tấn
490.000
I202
Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%
tấn
700.000
I203
Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%
tấn
1.000.000
I204
Quặng mangan có hàm lượng 30<Mn≤35%
tấn
1.300.000
I205
Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%
tấn
1.600.000
I206
Quặng mangan có hàm lượng Mn 40%
tấn
2.100.000
I3
Titan
I301
Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%
tấn
110.000
I30102
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%
tấn
150.000
I30103
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%
tấn
210.000
I30104
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 20%
tấn
385.000
I302
Quặng titan sa khoáng
I30201
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
tấn
1.000.000
I30202
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
I3020201
Ilmenit
tấn
1.950.000
I3020202
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%
tấn
6.600.000
I3020203
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%
tấn
15.000.000
I3020204
Rutil
tấn
7.700.000
I3020205
Monazite
tấn
24.500.000
I3020206
Manhectic
tấn
700.000
I3020207
Xi titan
tấn
10.500.000
I3020208
Các sản phẩm còn lại
tấn
3.000.000
I4
Vàng
I401
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn
tấn
910.000
I40102
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
tấn
1.330.000
I40103
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
tấn
1.900.000
I40104
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
tấn
2.500.000
I40105
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
tấn
3.200.000
I40106
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn
tấn
3.800.000
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
tấn
4.500.000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
tấn
5.100.000
I402
Vàng kim loại (vàng cốm);
kg
750.000.000
vàng sa khoá ng
I403
Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn
tấn
154.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
tấn
175.000.000
I5
Đất hiếm
I501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1 %
tấn
84.000
I502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%
tấn
133.000
I503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3%
tấn
190.000
I504
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4%
tấn
270.000
I505
Quặng đất hiếm có hàm l ượng 4%<TR203≤5%
tấn
350.000
I506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10%
tấn
490.000
I507
Quặng đất hiếm có hàm lượng 10% TR203
tấn
1.050.000
I6
Bạch kim, bạc, thiếc
I601
Bạch kim
Thông tư số 44/2017/TT-BTC không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim
I602
Bạc kim loại
kg
16.000.000
I603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I60301
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%
tấn
896.000
I60302
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%
tấn
1.280.000
I60303
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%
tấn
1.790.000
I60304
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%
tấn
2.300.000
I60305
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 1%
tấn
2.810.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)
tấn
170.000.000
I60303
Thiếc kim loại
tấn
255.000.000
I7
Wolfram, Antimoan
I701
Wolfram
I70101
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3≤0,3%
tấn
1.295.000
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3≤0,5%
tấn
1.939.000
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3≤0,7%
tấn
2.905.000
I70104
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3≤1%
tấn
4.150.000
I70105
Quặng wolfram có hàm lượng WO3 1%
tấn
5.070.000
I702
Antimoan
I70201
Antimoan kim loại
tấn
100.000.000
I70202
Quặng Antimoan
I7020201
Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%
tấn
6.041.000
I7020202
Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%
tấn
10.080.000
I7020203
Quặng antimon có hàm lượng 10%≤Sb<15%
tấn
14.400.000
I7020204
Quặng antimon có hàm lượng 15%≤Sb<20%
tấn
20.130.000
I7020205
Quặng antimon có hàm lượng Sb 20%
tấn
28.750.000
I8
Chì, kẽm
I801
Chì, kẽm kim loại
tấn
37.000.000
I802
Tinh quặng chì, kẽm
I80201
Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
tấn
11.550.000
I8020102
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
tấn
16.500.000
I80202
Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
tấn
4.000.000
I8020202
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
tấn
5.000.000
I803
Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
Tấn
560.000
I80302
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%
Tấn
931.000
I80303
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn<15%
Tấn
1.330.000
I80304
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn 15%
Tấn
1.870.000
I9
Nhôm, Bauxi t
I901
Quặng bauxi t trầm tích
tấn
52.500
I902
Quặng bauxi t laterit
tấn
260.000
I10
Đồng
I1001
Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%
tấn
483.000
I100102
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%
tấn
959.000
I100103
Quặng đồng có hàm lượng 1 %≤Cu<2%
tấn
1.603.000
I100104
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%
tấn
2.290.000
I100105
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%
tấn
3.210.000
I100106
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%
tấn
4.120.000
I100107
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
tấn
5.500.000
I1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%
tấn
16.500.000
I11
Nikel (Quặng Nikel)
tấn
2.240.000
I12
Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (moli pden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I1201
Moli pden
tấn
2.800.000
I1202
Cô-ban (coban), thủy ngâ n, va-na-đi (vanadi)
Thông tư số 44/2017/TT-BTC không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)
I13
Khoáng sản kim loại khác
I1301
Ti nh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
tấn
11.400.000
I1302
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%
tấn
3.000.000
PHỤ LỤC 2
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loạ i tài nguyên
Đơ n vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
II
Khoáng sản không kim loạ i
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m3
49.000
II 2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m3
400.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m3
168.000
II202
Đá xây dựng
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2
m3
700.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2
m3
1.400.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2
m3
4.200.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2
m3
6.000.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên
m3
8.000.000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3
m3
700.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3
m3
1.400.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3
m3
2.100.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3
m3
3.000.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m3
70.000
II2020302
Đá hộc và đá base
m3
77.000
II2020303
Đá cấp phối
m3
140.000
II2020304
Đá dăm các loại
m3
168.000
II2020305
Đá lô ca
m3
140.000
II2020306
Đá chẻ, đá bazan dạng cột
m3
280.000
II 3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m3
161.000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m3
105.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m3
65.000
II30203
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m3
100.000
II3020302
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m3
45.000
II3020303
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m3
45.000
II3020304
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
tấn
105.000
II4
Đá hoa trắng
II401
Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác
m3
700.000
II402
Đá hoa trắng dạ ng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201
Loại 1 - trắng đều
m3
15.000.000
II40202
Loại 2 - vân vệt
m3
10.500.000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m3
7.000.000
II403
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m3
280.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m3
56.000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m3
70.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m3
245.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m3
105.000
II6
Cát làm thủy tinh (cát trắng)
m3
245.000
II7
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
m3
119.000
II8
Đá Granite
II801
Đá Granite màu ruby
m3
6.000.000
II802
Đá Granite màu đỏ
m3
4.200.000
II803
Đá Granite màu tím, trắng
m3
1.750.000
II804
Đá Granite màu khác
m3
2.800.000
II805
Đá gabro và diorit
m3
3.500.000
II806
Đá granite, gabro, di ori t khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m3
800.000
II 9
Sét chịu lửa
II901
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
tấn
266.000
II902
Sét chịu lửa các màu còn lại
tấn
126.000
II 10
Dolomit, quartzite
II1001
Dolomit
II100101
Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)
m3
84.000
II100102
Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)
m3
315.000
II100103
Đá khối Dolomit dùng để xẻ
II10010301
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2
m3
2.800.000
II10010302
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2
m3
5.600.000
II10010303
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2
m3
8.000.000
II10010304
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên
m3
10.000.000
II100104
Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
m3
140.000
II1002
Quarzit
II100201
Quặng Quarzit thường
tấn
112.000
II100202
Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)
tấn
210.000
II100203
Đá Quarzit (sử dụng áp điện)
tấn
1.500.000
II1003
Pyrophyl it
II100301
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
tấn
100.000
II100302
Pyrophilit có hàm lượng 25%<AL203≤30%
tấn
152.600
II100303
Pyrophilit có hàm lượng 30%<AL203≤33%
tấn
329.700
II100304
Pyrophilit có hàm lượng AL203 33%
tấn
471.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
tấn
210.000
II1102
Cao lanh dưới rây
tấn
560.000
II1103
Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
tấn
245.000
II 12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201
Mica
tấn
1.200.000
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
tấn
250.000
II120202
Thạch anh bột
tấn
1.050.000
II120203
Thạch anh hạt
tấn
1.500.000
II 13
Pirite, phosphorite
tấn
II1301
Quặng Pirite
Thông tư số 44/2017/TT-BTC không có giá tính thuế tài nguyên của Quặng Pirite
II1302
Quặng phosphorit
II130201
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%
tấn
350.000
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%
tấn
500.000
II130203
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%
tấn
600.000
II 14
Apatit
II1401
Apatit loại I
tấn
1.400.000
II1402
Apati t loại II
tấn
850.000
II1403
Apati t loại III
tấn
350.000
II1404
Apatit loại tuyển
tấn
1.100.000
II 15
Secpentin (Quặng secpentin)
tấn
125.000
II 16
Than antraxit hầm lò
II1601
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)
tấn
1.306.000
II1602
Than cục
II160201
Than cục 1a, 1b, 1c
tấn
2.784.600
II160202
Than cục 2a, 2b
tấn
3.281.000
II160203
Than cục 3a, 3b
tấn
3.438.000
II160204
Than cục 4a, 4b
tấn
3.404.520
II160205
Than cục 5a, 5b
tấn
3.050.880
II160206
Than cục don 6a, 6b, 6c
tấn
2.747.000
II160207
Than cục don 7a, 7b, 7c
tấn
1.351.560
II160208
Than cục don 8a, 8b, 8c
tấn
828.000
II1603
Than cám
II160301
Than cám 1
tấn
2.606.000
II160302
Than cám 2
tấn
2.713.000
II160303
Than cám 3a, 3b, 3c
tấn
2.237.760
II160304
Than cám 4a, 4b
tấn
1.706.880
II160305
Than cám 5a, 5b
tấn
1.349.040
II160306
Than cám 6a, 6b
tấn
1.065.120
II160307
Than cám 7a, 7b, 7c
tấn
803.040
II1604
Than bùn
II160401
Than bùn tuyển 1a, 1b
tấn
805.000
II160402
Than bùn tuyển 2a, 2b
tấn
715.000
II160403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
tấn
568.000
II160404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
tấn
464.520
II 17
Than antraxit lộ thiên
II1701
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15 )
tấn
1.306.000
II1702
Than cục
II170201
Than cục 1a, 1b, 1c
tấn
2.784.600
II170202
Than cục 2a, 2b
tấn
3.281.000
II170203
Than cục 3a, 3b
tấn
3.438.000
II170204
Than cục 4a, 4b
tấn
3.404.520
II170205
Than cục 5a, 5b
tấn
3.050.880
II170206
Than cục don 6a, 6b, 6c
tấn
2.747.000
II170207
Than cục don 7a, 7b, 7c
tấn
1.351.560
II170208
Than cục don 8a, 8b, 8c
tấn
828.000
II1703
Than cám
II170301
Than cám 1
tấn
2.606.000
II170302
Than cám 2
tấn
2.713.000
II170303
Than cám 3a, 3b, 3c
tấn
2.237.760
II170304
Than cám 4a, 4b
tấn
1.706.880
II170305
Than cám 5a, 5b
tấn
1.349.040
II170306
Than cám 6a, 6b
tấn
1.065.120
II170307
Than cám 7a, 7b, 7c
tấn
803.040
II1704
Than bùn
II170401
Than bùn tuyển 1a, 1b
tấn
805.000
II170402
Than bùn tuyển 2a, 2b
tấn
715.000
II170403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
tấn
568.000
II170404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
tấn
464.520
II 18
Than nâu, than mỡ
II1801
Than nâu
tấn
500.000
II1802
Than mỡ
tấn
1.750.000
II 19
Than bùn
tấn
280.000
II 20
Kim cương, rubi, sapphire
kg
II2001
Ru bi
II200101
Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm
kg
3.000.000
II200102
Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
25.000.000
II200103
Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
500.000
II200104
Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit
kg
3.000.000
II2002
Sapphire
II200201
Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
25.000.000
II200202
Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
500.000
II200203
Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm
kg
3.000.000
II2003
Corindon
II200301
Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm
kg
3.000.000
II200302
Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm
viên
500.000
II 21
Emerald, alexandrite, opan
kg
II 22
Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
kg
II2201
Beri n, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
viên
600.000
II 23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
II2301
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
tấn
800.000.000
II2302
Anmetit (thạch anh tím)
tấn
1.000.000.000
II2303
Thạch anh tinh thể khác
tấn
25.000.000
II 24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác
tấn
315.000
II240102
Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%
tấn
600.000
II240103
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%
tấn
800.000
II2402
Fluorit
II240201
Quặng Fluorit khai thác
tấn
350.000
II240202
Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70%
tấn
2.500.000
II240203
Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%
tấn
3.000.000
II2403
Quặng Di at omite khai thác
tấn
210.000
II2404
Graphit
II240401
Quặng Graphit khai thác
tấn
600.000
II240402
Tinh quặng Graphit
tấn
6.600.000
II240201
Quặng Fluorit khai thác
tấn
350.000
II2405
Quặng Tac l (Tale)
II240501
Quặng Tacl khai thác
tấn
630.000
II240502
Bột Tacl
tấn
1.120.000
II2406
Quặng Sericite
tấn
350.000
II2407
Bùn khoáng
tấn
910.000
II2408
Sét Bentonite
m3
210.000
II2409
Quặng Sili c
tấn
560.000
II2410
Quặng Maguesit
tấn
875.000
II2411
Đá phong thủy
II241101
Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm
viên
2.000.000
II241102
Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm
viên
3.000.000
II241103
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
kg
5.000
II241104
Calcite hồng, trắng, xanh
kg
500.000
II241105
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
kg
500.000
II241106
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
tấn
1.000.000
II241107
Tourmaline đen
viên
500.000
II241108
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg
3.000.000
II241109
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
viên
400.000
PHỤ LỤC 3
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loạ i tài nguyên
Đơ n vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên
III1
Gỗ nhóm I
III101
Cẩm tai, lát
III10101
D<25cm
m 3
10.500.000
D: Đường kính
III10102
25cm≤D<50cm
m 3
21.300.000
III10103
D≥50 cm
m 3
31.200.000
III102
Cẩm liên (cà gần)
m 3
5.110.000
III103
Dáng hương
m 3
20.000.000
(giáng hương)
III104
Du sam
m 3
18.000.000
III105
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501
D<25cm
m 3
5.200.000
III10502
25cm≤D<50cm
m 3
19.600.000
III10503
D≥50 cm
m 3
28.200.000
III106
Gụ
III10601
D<25cm
m 3
4.800.000
III10602
25cm≤D<50cm
m 3
10.200.000
III10603
D≥50 cm
m 3
13.300.000
III107
Gụ mật (Gõ mật)
III10701
D<25cm
m 3
3.300.000
III10702
25cm≤D<50cm
m 3
6.500.000
III10703
D≥50 cm
m 3
11.500.000
III108
Hoàng đàn
m 3
35.000.000
III109
Huê mộc, Sur a (Trắc thối/ Huỳnh đàn đỏ)
m 3
2.800.000.000
III110
Huỳnh đường
m 3
7.000.000
III111
Hương
III11101
D<25cm
m 3
5.600.000
III11102
25cm≤D<50cm
m 3
13.900.000
III11103
D≥50 cm
m 3
21.400.000
III112
Hương tía
m 3
14.000.000
III113
Lát
m 3
9.500.000
III114
Mun
m 3
15.000.000
III115
Muống đen
m 3
4.620.000
III116
Pơ mu
III11601
D<25cm
m 3
6.552.000
III11602
25cm≤D<50cm
m 3
12.600.000
III11603
D≥50 cm
m 3
18.000.000
III117
Sơn huyết
m 3
7.000.000
III118
Trai
m 3
7.700.000
III119
Trắc
III11901
D≤25cm
m 3
7.300.000
III11902
25cm≤D<35cm
m 3
12.400.000
III11903
35cm≤D<50cm
m 3
21.600.000
III11904
50cm≤D<65cm
m 3
51.730.000
III11905
D≥65cm
m 3
128.600.000
III120
Các loại khác
III12001
D<25cm
m 3
4.200.000
III12002
25cm≤D<35cm
m 3
7.600.000
III12003
35cm≤D<50cm
m 3
10.600.000
III12004
D≥50 cm
m 3
16.300.000
III2
Gỗ nhóm II
III201
Cẩm xe
m 3
6.400.000
III202
Đinh (đinh hương)
III20201
D<25cm
m 3
7.600.000
III20202
25cm≤D<50cm
m 3
11.400.000
III20203
D≥50 cm
m 3
13.000.000
III203
Li m xanh
III20301
D<25cm
m 3
6.700.000
III20302
25cm≤D<50cm
m 3
10.800.000
III20303
D≥50 cm
m 3
14.000.000
III204
Nghiến
III20401
D<25cm
m 3
3.800.000
III20402
25cm≤D<50cm
m 3
7.500.000
III20403
D≥50 cm
m 3
10.200.000
III205
Kiền kiền
III20501
D<25cm
m 3
4.200.000
III20502
25cm≤D<50cm
m 3
7.300.000
III20503
D≥50 cm
m 3
13.300.000
III206
Da đá
m 3
4.550.000
III207
Sao xanh
m 3
5.500.000
III208
Sến
m 3
7.600.000
III209
Sến mật
m 3
5.500.000
III210
Sến mủ
m 3
3.700.000
III211
Táu mật
m 3
7.800.000
III212
Trai ly
m 3
11.500.000
III213
Xoay
III21301
D<25cm
m 3
3.100.000
III21302
25cm≤D<50cm
m 3
4.500.000
III21303
D≥50 cm
m 3
6.500.000
III214
Các loại khác
III21401
D<25cm
m 3
3.400.000
III21402
25cm≤D<50cm
m 3
6.300.000
III21403
D≥50 cm
m 3
10.500.000
III3
Gỗ nhóm III
III301
Bằng lăng
m 3
3.800.000
III302
Cà chắc (cà chí)
III30201
D<25cm
m 3
2.700.000
III30202
25cm≤D<50cm
m 3
3.800.000
III30203
D≥50 cm
m 3
4.200.000
III303
Cà ổi
m 3
5.000.000
III304
Chò chỉ
III30401
D<25cm
m 3
2.900.000
III30402
25cm≤D<50cm
m 3
4.100.000
III30403
D≥50 cm
m 3
9.000.000
III305
Chò chai
m 3
5.000.000
III306
Chua khét, trường chua
m 3
5.400.000
III307
Dạ hương
m 3
6.000.000
III308
Giỗi
III30801
D<25cm
m 3
6.300.000
III30802
25cm≤D<50cm
m 3
9.100.000
III30803
D≥50 cm
m 3
13.000.000
III309
Dầu gió
m 3
4.000.000
III310
Huỳnh
m 3
5.000.000
III311
Re mit
m 3
4.300.000
III312
Re hương
m 3
4.500.000
III313
Săng lẻ
m 3
6.000.000
III314
Sao đen
m 3
4.300.000
III315
Sao cát
m 3
3.500.000
III316
Trường mật
m 3
5.000.000
III317
Trường chua
m 3
5.000.000
III318
Vền vền
m 3
4.000.000
III319
Các loại khác
III31901
D<25cm
m 3
1.700.000
III31902
25cm≤D<35cm
m 3
3.300.000
III31903
35cm≤D<50cm
m 3
5.600.000
III31904
D≥50 cm
m 3
7.700.000
III4
Gỗ nhóm IV
III401
Bô bô
III40101
Chiều dài <2m
m 3
1.600.000
III40102
Chiều dài ≥2m
m 3
2.800.000
III402
Chặc khế
m 3
3.500.000
III403
Cóc đá
m 3
2.100.000
III404
Dầu các loại
m 3
3.000.000
III405
Re (De)
m 3
6.000.000
III406
Gội tía
m 3
6.000.000
III407
Mỡ
m 3
1.100.000
III408
Sến bo bo
m 3
3.000.000
III409
Lim sừng
m 3
3.000.000
III410
Thông
m 3
2.500.000
III411
Thông lông gà
m 3
4.500.000
III412
Thông ba lá
m 3
2.900.000
III413
Thông nàng
III41301
D<35cm
m 3
1.800.000
III41302
D≥35cm
m 3
3.500.000
III414
Vàng tăm
m 3
6.000.000
III415
Các loại khác
III41501
D<25cm
m 3
1.300.000
III41502
25cm≤D<35cm
m 3
2.500.000
III41503
35cm≤D<50cm
m 3
3.900.000
III41504
D≥50 cm
m 3
5.200.000
III5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50101
Chò xanh
m 3
5.000.000
III50102
Chò xót
m 3
2.300.000
III50103
Dải ngựa
m 3
3.400.000
III50104
Dầu
m 3
3.800.000
III50105
Dầu đỏ
m 3
3.400.000
III50106
Dầu đồng
m 3
3.200.000
III50107
Dầu nước
m 3
3.000.000
III50108
Lim vang (lim xẹt)
m 3
4.500.000
III50109
Muồng (Muồng cánh dán)
m 3
1.900.000
III50110
Sa mộc
m 3
4.500.000
III50111
Sau sau (Táu hậu)
m 3
700.000
III50112
Thông hai lá
m 3
3.000.000
III50113
Các loại khác
III5011301
D<25cm
m 3
1.260.000
III5011302
25cm≤D<50cm
m 3
2.500.000
III5011303
D≥50cm
m 3
4.400.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50201
Bạch đàn
m 3
2.000.000
III50202
Cáng lò
m 3
3.000.000
III50203
Chò
m 3
3.200.000
III50204
Chò nâu
m 3
4.000.000
III50205
Keo
m 3
2.000.000
III50206
Kháo vàng
m 3
2.200.000
III50207
Mận rừng
m 3
1.900.000
III50208
Phay
m 3
1.900.000
III50209
Trám hồng
m 3
2.400.000
III50210
Xoan đào
m 3
3.100.000
III50211
Sấu
m 3
8.820.000
III50212
Các loại khác
III5021201
D<25cm
m 3
910.000
III5021202
25cm≤D<50cm
m 3
2.000.000
III5021203
D≥50cm
m 3
3.500.000
III503
Gỗ nhóm VII
III50301
Gáo vàng
m 3
2.100.000
III50302
Lồng mức
m 3
2.800.000
III50303
Mò cua (Mù cua/Sữa)
m 3
2.100.000
III50304
Trám trắng
m 3
2.300.000
III50305
Vang trứng
m 3
2.800.000
III50306
Xoăn
m 3
1.400.000
III50307
Các loại khác
III5021203
D<25cm
m 3
1.000.000
III5021203
25cm≤D<50cm
m 3
2.000.000
III5021203
D≥50cm
m 3
3.500.000
III504
Gỗ nhóm VIII
III50401
Bồ đề
m 3
1.100.000
III50402
Bộp (đa xanh)
m 3
4.100.000
III50403
Trụ mỏ
m 3
840.000
III50404
Các loại khác
III5040401
D<25cm
m 3
800.000
III5040402
D≥25cm
m 3
1.960.000
III505
Các loại gỗ kh ác
m 3
III6
Cành, ngọn, gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
m 3
bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
m 3
bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7
Củi
Ste
490.000
1 Ste=0.7 m3
III8
Tre, trúc, nứ a, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801
Tre
III80101
D<5cm
cây
7.700
III80102
5cm≤D<6cm
cây
12.600
III80103
6cm≤D<10cm
cây
21.000
III80104
D≥10 cm
cây
30.000
III802
Trúc
cây
7.000
III803
Nứa
III80301
D<7cm
cây
2.800
III80302
D≥7cm
cây
5.600
III804
Mai
III80401
D<6cm
cây
12.600
III80402
6cm≤D<10cm
cây
21.000
III80403
D≥10 cm
cây
30.000
III805
Vầu
III80501
D<6cm
cây
7.700
III80502
6cm≤D<10cm
cây
14.700
III80503
D≥10 cm
cây
21.000
III806
Tranh
cây
III807
Giang
cây
III80701
D<6cm
cây
4.200
III80702
6cm≤D<10cm
cây
7.000
1II80703
D≥10 cm
cây
12.600
III808
Lồ ô
III80801
D<6cm
cây
5.600
III80802
6cm≤D<10cm
cây
10.500
III80803
D≥10 cm
cây
15.000
III9
Trầm hương, kỳ nam
III901
Trầm hương
III90101
Loại 1
kg
350.000.000
III90102
Loại 2
kg
70.000.000
III90103
Loại 3
kg
14.000.000
III902
Kỳ nam
III90201
Loại 1
kg
770.000.000
III90202
Loại 2
kg
539.000.000
III10
Hồi, quế, sa nh ân, thảo quả
III1001
Hồi
III100101
Tươi
kg
56.000
III110102
Khô
kg
80.000
Quế
III100201
Tươi
kg
25.000
III100202
Khô
kg
90.000
Sa nhân
III100301
Tươi
kg
105.000
III100302
Khô
kg
210.000
Thảo quả
III100401
Tươi
kg
84.000
III100402
Khô
kg
280.000
PHỤ LỤC 4
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
IV
Hải sản tự nhiên
IV1
Ngọc trai, bà o ngư, hải sâm
IV101
Ngọc trai
Thông tư số 44/2017/TT-BTC không có giá tính thuế tài nguyên của ngọc trai
IV102
Bào ngư
kg
300.000
IV103
Hải sâm
kg
420.000
IV2
Hải sản tự nhiên khác
IV201
Cá
IV20101
Cá loại 1, 2, 3
kg
42.000
IV20102
Cá loại khác
kg
21.000
IV202
Cu a
kg
170.000
IV204
Mực
kg
70.000
IV205
Tôm
IV20501
Tôm hùm
kg
616.000
IV20502
Tôm khác
kg
105.000
PHỤ LỤC 5
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
200.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
550.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
m 3
1.100.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
m 3
20.000
V102
Nước thiên nhiên ti nh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
100.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
500.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V301
Nước mặt
m 3
2.000
V302
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
3.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
40.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)
m 3
3.000
V4
Khí CO 2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên
m 3
2.300.000
PHỤ LỤC 6
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐ I VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
ĐVT: đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Ghi chú
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
VI
Yến sào thiên nhiên
kg
51.100.000