NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh nghị quyết thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013.
Chỉ tiêu
D i ện tích có đầu năm 2013 (ha)
Diện tích tăng trong năm (ha)
Diện tích giảm trong năm (ha)
D i ện tích cuối năm 2013 (ha)
T ổ ng diện tích tự nhiên
353.472,41
353.472,41
Nhóm đất nông nghiệp
292.198,54
25,90
466,67
291.757,77
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.413,23
482,85
41,80
45.854,28
Nhóm đất chưa sử dụng
15.860,64
0,28
15.860,36
Trong đó thực hiện:
a) Nhóm đất nông nghiệp: Chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp năm 2013 là 24,59ha;
b) Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2013 là 40,49ha.
(Chi tiết có Phụ lục số 01 và 02 kèm theo).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2014.
Chỉ tiêu
D i ện tích có đầu năm (ha)
Diện tích tăng trong năm (ha)
Diện tích giảm trong năm (ha)
D i ện tích cuối năm (ha)
T ổ ng diện tích tự nhiên
353.472,41
353.472,41
Nhóm đất nông nghiệp
291.757,77
335,55
1.460,54
290.632,78
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.854,28
1.727,15
318,12
47.263,31
Nhóm đất chưa sử dụng
15.860,36
284,04
15.576,32
Trong đó, thực hiện như sau:
Đất nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 335,55ha, trong đó chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nhóm đất nông nghiệp là 186,61ha;
Đất phi nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 1.727,15ha, trong đó chu chuyển trong nhóm đất phi nông nghiệp là 318,12ha;
Đất chưa sử dụng: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác là 284,04ha.
(Chi tiết có Phụ lục số 03 và 04 kèm theo).
Điều 2
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện cần phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.