NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phươ n g ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ kho ả n 4
Điều 4 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí b ả o vệ môi trường đối với khai thác kho án g s ả n;
Xét Tờ trình số 3782/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủ y ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng s ả n trên địa bàn Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại bi ể u Hội đồng nhân d ân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng như sau:
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
I
Quặng khoáng sản kim loại
1
Quặng sắt
Tấn
60.000
2
Quặng măng-gan
Tấn
50.000
3
Quặng ti-tan (titan)
Tấn
70.000
4
Quặng vàng
Tấn
270.000
5
Quặng đất hiếm
Tấn
60.000
6
Quặng bạch kim
Tấn
270.000
7
Quặng bạc, Quặng thiếc
Tấn
270.000
8
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
Tấn
50.000
9
Quặng chì, Quặng kẽm
Tấn
270.000
10
Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
Tấn
30.000
11
Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
Tấn
60.000
12
Quặng cromit
Tấn
60.000
13
Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi)
Tấn
270.000
14
Quặng khoáng sản kim loại khác
Tấn
30.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)
m 3
70.000
2
Đá Block
m 3
75.000
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
Tấn
70.000
4
Sỏi, cuội, sạn
m 3
6.000
5
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
m 3
4.000
6
Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác)
Tấn
3.000
7
Cát vàng
m 3
5.000
8
Cát trắng
m 3
6.000
9
Các loại cát khác
m 3
4.000
10
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
2.000
11
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m 3
2.000
12
Đất làm thạch cao
m 3
2.500
13
Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)
m 3
7.000
14
Các loại đất khác
m 3
2.000
15
Sét chịu lửa
Tấn
30.000
16
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
Tấn
25.000
17
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Tấn
25.000
18
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
Tấn
25.000
19
Nước khoáng thiên nhiên
m 3
3.000
20
A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit
Tấn
4.000
21
Than các loại
Tấn
8.000
22
Khoáng sản không kim loại khác
Tấn
30.000
Điều 2
Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, các quy định sau sẽ hết hiệu lực thi hành:
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 5
Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm, quặng bauxit (bauxite) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 3
Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu và điều chỉnh mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.