QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định --------------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH C ăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12 / 2015 / NĐ-CP ngày 12 / 02 / 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2579/TTr-STNMT ngày 28/9/2017 về việc điều chỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tại Văn bản thẩm định số 1949/CV-STC ngày 27/9/2017, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 180/BC-STP ngày 02/10/2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định”.
Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/10/2017 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 30 /2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Mã
Tên nhóm, loại tài nguyên /
Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
I
Khoáng sản kim loại
1
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
Đồng/Tấn
1.000.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
1.2
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
Đồng/m 3
80.000
1.3
Đá hộc và đá base
Đồng/m 3
110.000
1.4
Đá cấp phối
Đồng/m 3
140.000
1.5
Đá dăm các loại
Đồng/m 3
180.000
2
Cát
2.1
Cát san l ấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
Đồng/m 3
80.000
2.2
Cát đen dùng trong xây dựng
Đồng/m 3
90.000
2.3
Cát nuôi trồng thủy sản
Đồng/m 3
40.000
3
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
Đồng/m 3
120.000
III
Hải sản tự nhiên
1
Tôm
1.1
Tôm hùm
Đồng/kg
620.000
1.2
Tôm khác
Đồng/kg
150.000
2
Cua
Đồng/kg
200.000
3
Cá
3.1
Cá loại 1, 2, 3
Đồng/kg
42.000
3.2
Cá loại khác
Đồng/kg
30.000
4
Các loại hải sản khác
Đồng/kg
20.000
IV
Nước thiên nhiên
1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
Đồng/m 3
400.000
1.2
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
Đồng/m 3
450.000
1.3
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
Đồng/m 3
1.100.000
1.4
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
Đồng/m 3
20.000
2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
2.1
Nước mặt
Đồng/m 3
2.000
2.2
Nước dưới đất
Đồng/m 3
3.000