QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đính kèm Phụ lục Giá dịch vụ trông giữ xe).
2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017. Bãi bỏ
Mục 4 Dịch vụ trông giữ xe của Phụ lục kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 3
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE
(Kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
Đối tượng
Giá dịch vụ (đồng/lần)
Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách
nhà nước
Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
1
Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn
Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ)
20.000
30.000
Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng)
30.000
40.000
2
Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ)
10.000
20.000
Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng)
20.000
30.000
3
Xe mô tô, gắn máy
Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ)
3.000
5.000
Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng)
5.000
6.000
4
Xe đạp
Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ)
1.000
2.000
Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng)
2.000
3.000
5
Xe đạp điện các loại
Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ)
2.000
3.000
Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng)
3.000
4.000
6
Đối với trường học
Xe đạp và xe đạp điện
500
1.000
Xe mô tô, gắn máy
1.000
2.000
(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)
Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.
Đối với giữ xe tháng các bên tự thỏa thuận (hợp đồng) nhưng mức thu không vượt quá mức thu cả ngày và đêm nhân với số ngày gửi thực tế trong tháng./ .