QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính số: 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số: 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (tại Tờ trình số 3077/TTr-STC ngày 14/9/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên. (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017./.
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
I
Sắt
1
Sắt kim loại
Tấn
9.000.000
2
Quặng Manhetit (có từ tính)
2.1
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
Tấn
300.000
2.2
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
Tấn
400.000
2.3
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
Tấn
525.000
2.4
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
Tấn
850.000
2.5
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
Tấn
1.025.000
3
Quặng Limonit (không từ tính)
3.1
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
Tấn
180.000
3.2
Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p="" </fe≤40%<
Tấn
245.000
3.3
Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p="" </fe≤50%<
Tấn
310.000
3.4
Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p="" </fe≤60%<
Tấn
380.000
3.5
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
Tấn
510.000
4
Quặng sắt Deluvi
Tấn
165.000
II
Mangan (Măng-gan)
1
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%
Tấn
595.000
2
Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< p="" </mn≤25%<
Tấn
850.000
3
Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< p="" </mn≤30%<
Tấn
1.150.000
4
Quặng mangan có hàm lượng 30<mn≤35%< p="" </mn≤35%<
Tấn
1.450.000
5
Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< p="" </mn≤40%<
Tấn
1.850.000
6
Quặng mangan có hàm lượng Mn 40%
Tấn
2.550.000
III
Titan
1
Quặng titan gốc (ilmenit)
1.1
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%
Tấn
130.000
1.2
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%< p="" </tio2≤15%<
Tấn
180.000
1.3
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%< p="" </tio2≤20%<
Tấn
255.000
1.4
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 20%
Tấn
467.500
2
Quặng titan sa khoáng
2.1
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
Tấn
1.150.000
2.2
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
2.3
Ilmenit
Tấn
2.275.000
2.4
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%
Tấn
6.800.000
2.5
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%
Tấn
16.500.000
2.6
Rutil
Tấn
9.350.000
2.7
Monazite
Tấn
29.750.000
2.8
Manhectic
Tấn
775.000
2.9
Xi titan
Tấn
12.750.000
2.10
Các sản phẩm còn lại
Tấn
3.500.000
IV
Vàng
1
Quặng vàng gốc
1.1
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn
Tấn
1.105.000
1.2
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
Tấn
1.615.000
1.3
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
Tấn
2.200.000
1.4
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
Tấn
2.850.000
1.5
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
Tấn
3.500.000
1.6
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tẩn
Tấn
4.150.000
1.7
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
Tấn
4.800.000
1.8
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
Tấn
5.650.000
2
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
875.000.000
3
Tinh quặng vàng
3.1
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82
Tấn
187.000.000
3.2
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
Tấn
212.500.000
V
Đất hiếm
1
Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1%
Tấn
102.000
2
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< p="" </tr203≤2%<
Tấn
161.500
3
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr203≤3%< p="" </tr203≤3%<
Tấn
230.000
4
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr203≤4%< p="" </tr203≤4%<
Tấn
310.000
5
Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<tr203≤5%< p="" </tr203≤5%<
Tấn
390.000
6
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr203≤10%< p="" </tr203≤10%<
Tấn
595.000
7
Quặng đất hiểm có hàm lượng 10% TR203
Tấn
1.275.000
VI
Bạc, thiếc
1
Bạc kim loại
kg
17.600.000
2
Thiếc
2.1
Quặng thiếc gốc
2.1.1
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%< p="" </sno2≤0,4%<
Tấn
1.088.000
2.1.2
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2<0,6%< p="" </sno2<0,6%<
Tấn
1.535.000
2.1.3
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%< p="" </sno2≤0,8%<
Tấn
2.045.000
2.1.4
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%< p="" </sno2≤1%<
Tấn
2.555.000
2.1.5
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 1%
Tấn
3.091.000
2.1.6
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)
Tấn
187.000.000
2.2
Thiếc kim loại
Tấn
287.500.000
VII
Wolfram, Antimoan
1
Wolfram
1.1
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%< p="" </wo3≤0,3%<
Tấn
1.572.500
1.2
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%< p="" </wo3≤0,5%<
Tấn
2.354.500
1.3
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%< p="" </wo3≤0,7%<
Tấn
3.527.500
1.4
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%< p="" </wo3≤1%<
Tấn
4.610.000
1.5
Quặng wolfram có hàm lượng WO3 1%
Tấn
5.577.000
2
Antimoan
2.1
Antimoan kim loại
Tấn
110.000.000
2.2
Quặng Antimoan
2.3
Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%
Tấn
7.335.000
2.4
Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%
Tấn
12.240.000
2.5
Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p="" </sb≤15%<
Tấn
17.265.000
2.6
Quăng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p="" </sb≤20%<
Tấn
24.440.000
2.7
Quăng antimon có hàm lượng Sb 20%
Tấn
31.625.000
VIII
Chì, kẽm
1
Chì, kẽm kim loại
Tấn
41.000.000
2
Tinh quặng chì, kẽm
2.1
Tinh quặng chì
2.1.1
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
Tấn
14.025.000
2.1.2
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
Tấn
20.035.000
2.2
Tinh quặng kẽm
2.2.1
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
Tấn
4.500.000
2.2.2
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
Tấn
6.000.000
3
Quặng chì, kẽm
3.1
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
Tấn
680.000
3.2
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< p="" </pb+zn<10%<
Tấn
1.130.000
3.3
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<pb+zn<15%< p="" </pb+zn<15%<
Tấn
1.600.000
3.4
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn 15%
Tấn
2.057.000
IX
Nhôm, Bauxit
1
Quặng bauxit trầm tích
Tấn
64.000
2
Quặng bauxit laterit
Tấn
325.000
X
Đồng
1
Quặng đồng
1.1
Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%
Tấn
586.000
1.2
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%
Tấn
1.165.000
1.3
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%
Tấn
1.946.000
1.4
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%
Tấn
2.750.000
1.5
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%
Tấn
3.665.000
1.6
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%
Tấn
4.810.000
1.7
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
Tấn
6.050.000
2
Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%
Tấn
18.150.000
XI
Nikel (Quặng Nikel)
Tấn
2.720.000
XII
Molipden
Tấn
3.150.000
XIII
Khoáng sản kim loại khác
1
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
Tấn
12.550.000
2
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%
Tấn
3.300.000
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN
KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
I
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
60.000
II
Đá, sỏi
1
Sỏi
1.1
Sạn trắng
m 3
440.000
1.2
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
204.000
2
Đá xây dựng
2.1
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
2.1.1
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2
m 3
1.000.000
2.1.2
Đá khối đế xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2
m 3
2.000.000
2.1.3
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2
m 3
6.000.000
2.1.4
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 01m 2
m 3
8.000.000
2.1.5
Đá khối để xẻ có diện tích bề mật từ 01m 2 trở lên
m 3
10.000.000
2.2
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
2.2.1
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3
m 3
1.000.000
2.2.2
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3
m 3
2.000.000
2.2.3
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3
m 3
3.000.000
2.2.4
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3
m 3
4.000.000
2.3
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
2.3.1
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
100.000
2.3.2
Đá hộc và đá base
m 3
110.000
2.3.3
Đá cấp phối
m 3
200.000
2.3.4
Đá dăm các loại
m 3
240.000
2.3.5
Đá lô ca
m 3
200.000
2.3.6
Đá chẻ, đá bazan dạng cột
m 3
400.000
III
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
1
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
195.000
2
Đá sản xuất xi măng
2.1
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
127.500
2.2
Đá sét sản xuất XI măng (khoáng sản khai thác)
m 3
76.500
2.3
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
2.3.1
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m 3
110.000
2.3.2
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m 3
52.500
2.3.3
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m 3
52.500
2.3.4
Quặng laterit sốt (khoáng sản khai thác)
Tấn
127.500
IV
Đá hoa trắng
1
Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4m 3 sau khai thác
m 3
850.000
2
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát
2.1
Loại 1 - trắng đều
m 3
16.500.000
2.2
Loại 2 - vân vệt
m 3
12.750.000
2.3
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m 3
8.500.000
3
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m 3
340.000
V
Cát
1
Cát san tấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
68.000
2
Cát xây dựng
2.1
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
85.000
2.2
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
350.000
3
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
127.500
VI
Cát làm thủy tinh (cát trắng)
m 3
297.500
VII
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
m 3
170.000
VIII
Đá Granite
m 3
1
Đá Granite màu ruby
m 3
7.000.000
2
Đá Granite màu đỏ
m 3
5.100.000
3
Đá Granite màu tím, trắng
m 3
2.125.000
4
Đá Graniíe màu khác
m 3
3.400.000
5
Đá gabro và diorit
m 3
4.250.000
6
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m 3
900.000
IX
Sét chịu lửa
1
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
Tấn
323.000
2
Sét chịu lửa các màu còn lợi
Tấn
153.000
X
Dolomit, quartzite
1
Dolomit
1.1
Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)
m 3
102.000
1.2
Đá Dolomit có kich thước ≥0,4m 3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)
m 3
382.500
1.3
Đá khối Dolomit dùng để xẻ
1.3.1
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2
m 3
3.400.000
1.3.2
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2
m 3
6.800.000
1.3.3
Đà khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2
m 3
9.000.000
1.3.4
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1m 2 trở lên
m 3
11.000.000
1.3.5
Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
m 3
170.000
2
Quarzit
2.1
Quặng Quarzit thường
Tấn
136.000
2.2
Quăng Quarzit (thạch anh tinh thể)
Tấn
255.000
2.3
Đá Quarzit (sử dụng áp điện)
Tấn
1.650.000
3
Pyrophylit
3.1
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
Tấn
118.000
3.2
Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%< p="" </al203≤30%<
Tấn
185.000
3.3
Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%< p="" </al203≤33%<
Tấn
400.000
3.4
Pyrophilit có hàm lượng AL203 33%
Tấn
518.000
XI
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
1
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Tấn
255.000
2
Cao lanh dưới rây
Tấn
680.000
3
Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
Tấn
297.500
XII
Mica, thạch anh kỹ thuật
1
Mica
Tấn
1.400.000
2
Thạch anh kỹ thuật
2.1
Thạch anh kỹ thuật
Tấn
275.000
2.2
Thạch anh bột
Tấn
1.275.000
2.3
Thạch anh hạt
Tấn
1.650.000
XIII
Quặng phosphorit
1
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%
Tấn
425.000
2
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%
Tấn
550.000
3
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%
Tấn
700.000
XIV
Apatit
1
Apatit loại I
Tấn
1.550.000
2
Apatit loại II
Tấn
975.000
3
Apatit loại III
Tấn
425.000
4
Apatit loại tuyển
Tấn
1.250.000
XV
Secpentin (Quặng secpentin)
Tấn
137.500
XVI
Than antraxit hầm lò
1
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
Tấn
1.436.600
2
Than cục
2.1
Than cục 1a, 1b,1c
Tấn
3.380.000
2.2
Than cục 2a, 2b
Tấn
3.740.000
2.3
Than cục 3a, 3b
Tấn
3.793.000
2.4
Than cục 4a, 4b
Tấn
4.135.000
2.5
Than cục 5a, 5b
Tấn
3.705.000
2.6
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
3.020.000
2.7
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1.640.000
2.8
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
970.000
3
Than cám
3.1
Than cám 1
Tấn
2.865.000
3.2
Than cám 2
Tấn
2.985.000
3.3
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2.720.000
3.4
Than cám 4a, 4b
Tấn
2.075.000
3.5
Than cám 5a, 5b
Tấn
1.640.000
3.6
Than cám 6a, 6b
Tấn
1.295.000
3.7
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
975.000
4
Than bùn
4.1
Than bùn tuyển 1a, 1b
Tấn
885.000
4.2
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
800.000
4.3
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
655.000
4.4
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
565.000
XVII
Than antraxit lộ thiên
1
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
Tấn
1.435.000
2
Than cục
2.1
Than cục 1a, 1b, 1c
Tấn
3.380.000
2.2
Than cục 2a, 2b
Tấn
3.740.000
2.3
Than cục 3a, 3b
Tấn
3.793.000
2.4
Than cục 4a, 4b
Tấn
4.135.000
2.5
Than cục 5a, 5b
Tấn
3.705.000
2.6
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
3.020.000
2.7
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1.640.000
2.8
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
970.000
3
Than cám
3.1
Than cám 1
Tấn
2.865.000
3.2
Than cám 2
Tấn
2.985.000
3.3
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2.720.000
3.4
Than cám 4a, 4b
Tấn
2.075.000
3.5
Than cám 5a, 5b
Tấn
1.640.000
3.6
Than cám 6a, 6b
Tấn
1.295.000
3.7
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
615.000
4
Than bùn
4.1
Than bùn tuyển 1a, lb
Tấn
885.000
4.2
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
800.000
4.3
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
655.000
4.4
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
565.000
XVIII
Than nâu, than mỡ
1
Than nâu
Tấn
432.500
2
Than mỡ
Tấn
2.125.000
XIX
Than bùn
Tấn
340.000
XX
Kim cương, rubi, sapphire
kg
1
Ru bi
1.1
Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm
kg
3.300.000
1.2
Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
27.500.000
1.3
Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
550.000
1.4
Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit
kg
3.300.000
2
Sapphire
2.1
Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm
viên
27.500.000
2.2
Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm
viên
550.000
2.3
Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm
kg
3.300.000
3
Corindon
3.1
Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm
kg
3.300.000
3.2
Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm
viên
550.000
XXI
Emerald, alexandrite, opan
kg
XXII
Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
kg
1
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
viên
660.000
XXIII
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
1
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
Tấn
880.000.000
2
Anmetit (thạch anh tím)
Tấn
1.100.000.000
3
Thạch anh tinh thể khác
Tấn
27.500.000
XXIV
Khoáng sản không kim loại khác
1
Barit
1.1
Quặng Barit khai thác
Tấn
382.500
1.2
Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%
Tấn
700.000
1.3
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%
Tấn
900.000
2
Fluorit
2.1
Quặng Fluorit khai thác
Tấn
425.000
2.2
Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70%
Tấn
2.750.000
2.3
Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%
Tấn
3.250.000
3
Quặng Diatomite khai thác
Tấn
210.000
4
Graphit
4.1
Quặng Graphit khai thác
Tấn
660.000
4.2
Tinh quặng Graphit
Tấn
7.300.000
4.3
Quặng Fluorit khai thác
Tấn
425.000
5
Quặng Tacl (Tale)
5.1
Quặng Tacl khai thác
Tấn
765.000
5.2
Bột Tacl
Tấn
1.360.000
6
Quặng Sericite
Tấn
385.000
7
Bùn khoáng
Tấn
1.105.000
8
Sét Bentonite
m 3
255.000
9
Quặng Silic
Tấn
620.000
10
Quặng Magnesit
Tấn
1.062.500
11
Đá phong thủy
11.1
Gỗ hóa thạch (đường kinh (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm
viên
2.200.000
11.2
Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm
viên
3.300.000
11.3
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
kg
5.500
11.4
Calcite hồng, trắng, xanh
kg
550.000
11.5
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
kg
550.000
11.6
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
Tấn
1.100.000
11.7
Tourmaline đen
viên
550.000
11.8
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg
3.300.000
11.9
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
viên
440.000
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế
tài nguyên
(đồng)
I
Gỗ nhóm I
1
Cẩm lai, lát
1.1
D<25cm
m 3
12.500.000
1.2
25cm≤D<50cm
m 3
24.650.000
1.3
D≥50 cm
m 3
33.600.000
2
Cẩm liên (cà gần)
m 3
6.205.000
3
Dáng hương (giáng hương)
m 3
23.000.000
4
Du sam
m 3
21.000.000
5
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
5.1
D<25cm
m 3
5.850.000
5.2
25cm≤D<50cm
m 3
23.800.000
5.3
D≥50 cm
m 3
31.600.000
6
Gụ
6.1
D<25cm
m 3
5.400.000
6.2
25cm≤D<50cm
m 3
11.100.000
6.3
D≥50 cm
m 3
14.650.000
7
Gụ mật (Gõ mật)
7.1
D<25cm
m 3
3.650.000
7.2
25cm≤D<50cm
m 3
7.500.000
7.3
D≥50 cm
m 3
13.250.000
8
Hoàng đàn
m 3
37.500.000
9
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)
m 3
3.400.000.000
10
Huỳnh đường
m 3
7.700.000
11
Hương
11.1
D<25cm
m 3
6.550.000
11.2
25cm≤D<50cm
m 3
16.300.000
11.3
D≥50 cm
m 3
22.100.000
12
Hương tía
m 3
15.400.000
13
Lát
m 3
10.450.000
14
Mun
m 3
16.000.000
15
Muằng đen
m 3
5.610.000
16
Pơ mu
16.1
D<25cm
m 3
7.956.000
16.2
25cm≤D<50cm
m 3
15.300.000
16.3
D≥50 cm
m 3
21.000.000
17
Sơn huyết
m 3
8.500.000
18
Trai
m 3
9.350.000
19
Trắc
19.1
D≤25cm
m 3
7.400.000
19.2
25cm≤D<35cm
m 3
13.450.000
19.3
35cm≤D<50cm
m 3
24.800.000
19.4
50cm≤D<65cm
m 3
62.815.000
19.5
D≥65cm
m 3
154.300.000
20
Các loại khác
20.1
D<25cm
m 3
5.100.000
20.2
25cm≤D<35cm
m 3
8.000.000
20.3
35cm≤D<50cm
m 3
11.300.000
20.4
D≥50 cm
m 3
19.650.000
II
Gỗ nhóm II
1
Cẩm xe
m 3
6.700.000
2
Đinh (đinh hương)
2.1
D<25cm
m 3
8.550.000
2.2
25cm≤D<50cm
m 3
12.200.000
2.3
D≥50 cm
m 3
15.000.000
3
Lim xanh
3.1
D<25cm
m 3
7.150.000
3.2
25cm≤D<50cm
m 3
12.400.000
3.3
D≥50 cm
m 3
15.000.000
4
Nghiến
4.1
D<25cm
m 3
4.300.000
4.2
25cm≤D<50cm
m 3
7.750.000
4.3
D≥50 cm
m 3
10.850.000
5
Kiền kiền
5.1
D<25cm
m 3
5.100.000
5.2
25cm≤D<50cm
m 3
8.150.000
5.3
D≥50 cm
m 3
14.150.000
6
Da đá
m 3
5.525.000
7
Sao xanh
m 3
6.250.000
8
Sến
m 3
8.800.000
9
Sến mật
m 3
5.750.000
10
Sến mủ
m 3
4.050.000
11
Táu mật
m 3
8.900.000
12
Trai ly
m 3
12.650.000
13
Xoay
13.1
D<25cm
m 3
3.400.000
13.1
25cm≤D<50cm
m 3
4.750.000
13.2
D≥50 cm
m 3
7.250.000
14
Các loại khác
14.1
D<25cm
m 3
3.700.000
14.2
25cm≤D<50cm
m 3
7.650.000
14.3
D≥50 cm
m 3
11.250.000
III
Gỗ nhóm III
1
Bằng lăng
m 3
4.400.000
2
Cà chắc (cà chí)
2.1
D<25cm
m 3
2.900.000
2.2
25cm≤D<50cm
m 3
4.000.000
2.3
D≥50 cm
m 3
5.100.000
3
Cà ổi
m 3
5.500.000
4
Chò chỉ
4.1
D<25cm
m 3
3.050.000
4.2
25cm≤D<50cm
m 3
4.550.000
4.3
D≥50 cm
m 3
9.500.000
5
Chò chai
m 3
5.500.000
6
Chua khét, trường chua
m 3
5.700.000
7
Dạ hương
m 3
6.600.000
8
Giỗi
8.1
D<25cm
m 3
7.650.000
8.2
25cm≤D<50cm
m 3
11.050.000
8.3
D≥50 cm
m 3
15.500.000
9
Dầu gió
m 3
4.200.000
10
Huỳnh
m
5.500.000
11
Re mit
m 3
4.650.000
12
Re hương
m 3
4.950.000
13
Săng lẻ
m 3
6.600.000
14
Sao đen
m 3
4.650.000
15
Sao cát
m 3
3.750.000
16
Trường mật
m 3
5.500.000
17
Trường chua
m 3
5.500.000
18
Vên vên
m 3
4.200.000
19
Các loại khác
19.1
D<25cm
m 3
2.050.000
19.2
25cm≤D<35cm
m 3
3.650.000
19.3
35cm≤D<50cm
m 3
6.100.000
19.4
D≥50 cm
m 3
7.850.000
IV
Gỗ nhóm IV
1
Bô bô
1.1
Chiều dài <2m
m 3
1.800.000
1.2
Chiều dài ≥2m
m 3
3.200.000
2
Chặc khế
m 3
3.750.000
3
Cóc đá
m 3
2.350.000
4
Dầu các loại
m 3
3.300.000
5
Re (De)
m 3
6.500.000
6
Gội tía
m 3
6.500.000
7
Mỡ
m 3
1.150.000
8
Sến bo bo
m 3
3.250.000
9
Lim sừng
m 3
3.250.000
10
Thông
m 3
2.650.000
11
Thông lông gà
m 3
4.950.000
12
Thông ba lá
m 3
3.100.000
13
Thông nàng
13.1
D<35cm
m 3
1.950.000
13.2
D≥35cm
m 3
3.800.000
14
Vàng tâm
m 3
6.500.000
15
Các loại khác
15.1
D<25cm
m 3
1.550.000
15.2
25cm≤D<35cm
m 3
2.850.000
15.3
35cm≤D<50cm
m 3
4.050.000
15.4
D≥50 cm
m 3
5.600.000
IV
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
1
Gỗ nhóm V
1.1
Chò xanh
m 3
5.500.000
1.2
Chò xót
m 3
2.550.000
1.3
Dải ngựa
m 3
3.500.000
1.4
Dầu
m 3
4.150.000
1.5
Dầu đỏ
m 3
3.500.000
1.6
Dầu đồng
m 3
3.350.000
1.7
Dầu nước
m 3
3.300.000
1.8
Lim vang (lim xẹt)
m 3
4.950.000
1.9
Muồng (Muồng cánh dán)
m 3
2.050.000
1.10
Sa mộc
m 3
4.950.000
1.11
Sau sau (Táu hậu)
m 3
800.000
1.12
Thông hai lá
m 3
3.250.000
1.13
Các loại khác
1.13.1
D<25cm
m 3
1.530.000
1.13.2
25cm≤D<50cm
m 3
2.750.000
1.13.2
D≥50cm
m 3
4.950.000
2
Gỗ nhóm VI
2.1
Bạch đàn
m 3
2.200.000
2.2
Cáng lò
m 3
3.300.000
2.3
Chò
m 3
3.750.000
2.4
Chò nâu
m 3
4.400.000
2.5
Keo
m 3
2.200.000
2.6
Kháo vàng
m 3
2.600.000
2.7
Mận rừng
m 3
2.050.000
2.8
Phay
m 3
2.050.000
2.9
Trám hồng
m 3
2.700.000
2.10
Xoan đào
m 3
3.400.000
2.11
Sấu
m 3
10.710.000
2.12
Các loại khác
2.12.1
D<25cm
m 3
1.105.000
2.12.2
25cm≤D<50cm
m 3
2.300.000
2.12.3
D≥50cm
m 3
4.250.000
3
Gỗ nhóm VII
3.1
Gáo vàng
m 3
2.450.000
3.2
Lồng mức
m 3
2.900.000
3.3
Mò cua (Mù cua/Sữa)
m 3
2.550.000
3.4
Trám trắng
m 3
2.650.000
3.5
Vang trứng
m 3
2.900.000
3.6
Xoăn
m 3
1.700.000
3.7
Các loại khác
3.7.1
D<25cm
m 3
1.150.000
3.7.2
25cm≤D<50cm
m 3
2.400.000
3.7.3
D≥50cm
m 3
3.750.000
4
Gỗ nhóm VIII
4.1
Bồ đề
m 3
1.150.000
4.2
Bộp (đa xanh)
m 3
4.550.000
4.3
Trụ mỏ
m 3
920.000
4.4
Các loại khác
4.4.1
D<25cm
m 3
900.000
4.4.2
D≥25cm
m 3
2.380.000
5
Các loại gỗ khác
m 3
VI
Cành, ngọn, gốc, rễ
1
Cành, ngọn
m 3
bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
2
Gốc, rễ
m 3
bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
VII
Củi
Ste
595.000
VIII
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
1
Tre
1.1
D<5cm
cây
9350
1.2
5cm≤D<6cm
cây
15.300
1.3
6cm≤D<10cm
cây
25.500
1.4
D≥10 cm
cây
35.000
2
Trúc
cây
8.500
3
Nứa
3.1
D<7cm
cây
3.400
3.2
D≥7cm
cây
6.800
4
Mai
4.1
D<6cm
cây
15.300
4.2
6cm≤D<10cm
cây
25.500
4.3
D≥10 cm
cây
35.000
5
Vầu
5.1
D<6cm
cây
9.350
5.2
6cm≤D<10cm
cây
17.850
5.3
D≥10 cm
cây
23.500
6
Tranh
cây
7
Giang
cây
7.1
D<6cm
cây
5.100
7.2
6cm≤D<10cm
cây
8.500
7.3
D≥10 cm
cây
15.300
8
Lồ ô
8.1
D<6cm
cây
6.800
8.2
6cm≤D<10cm
cây
12.750
8.3
D≥10 cm
cây
17.500
IX
Trầm hương, kỳ nam
1
Trầm hương
1.1
Loại 1
kg
425.000.000
1.2
Loại 2
kg
85.000.000
1.3
Loại 3
kg
17.000.000
2
Kỳ nam
2.1
Loại 1
kg
885.000.000
2.2
Loại 2
kg
654.500.000
X
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
1
Hồi
1.1
Tươi
kg
68.000
1.2
Khô
kg
90.000
2
Quế
2.1
Tươi
kg
27.500
2.2
Khô
kg
100.000
3
Sa nhân
3.1
Tươi
kg
127.500
3.2
Khô
kg
255.000
4
Thảo quả
4.1
Tươi
kg
102.000
4.2
Khô
kg
340.000
Ghi chú:
D: Đường kính sản phẩm rừng tự nhiên
1Ste = 0,7m 3
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
I
Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm
1
Ngọc trai
2
Bào ngư
kg
330.000
3
Hải sâm
kg
510.000
II
Hải sản tự nhiên khác
1
Cá
1.1
Cá loại 1, 2, 3
kg
51.000
1.2
Cá loại khác
kg
25.500
2
Cua
kg
185.000
3
Mực
kg
82.500
4
Tôm
4.1
Tôm hùm
kg
748.000
4.2
Tôm khác
kg
127.500
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế
tài nguyên
(đồng)
I
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
325.000
1.2
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
775.000
1.3
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.650.000
1.4
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
m 3
26.000
2
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
2.1
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
200.000
2.2
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
750.000
II
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
1
Nước mặt
m 3
4.000
2
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
6.000
III
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
1
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
70.000
2
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
45.000
3
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)
m 3
5.000
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)
STT
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế
tài nguyên
(đồng)
I
Yến sào thiên nhiên
kg
62.050.000