QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Khánh Hòa tại Tờ trình số 4961/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành quy định “Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa” gồm các nội dung:
1. Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc theo Phụ lục I đính kèm.
2. Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo Phụ lục II đính kèm.
3. Bảng chi phí đền bù các loại mồ mả theo Phụ lục III đính kèm.
4. Bảng chi phí đền bù, hỗ trợ các loại ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV đính kèm.
5. Hướng dẫn áp dụng theo Phụ lục V đính kèm.
Điều 2
Bảng giá quy định tại
Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:
1. Bồi thường thiệt hại về công trình, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế.
2. Tính các loại thuế, lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.
3. Định giá tài sản công trình, vật kiến trúc trong các lĩnh vực: Tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, thi hành án dân sự.
4. Định giá tài sản khi: Giao vốn, thanh lý tài sản; bán đấu giá công trình xây dựng; định giá tài sản thuộc sở hữu Nhà nước.
Điều 3
Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
2. Đối với các dự án, hạng mục mà Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường đã ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì không áp dụng điều chỉnh. Trường hợp đã ban hành nhưng chậm chi trả do nguyên nhân khách quan (Nhà nước chưa bố trí vốn) mà thực tế việc chi trả bồi thường, hỗ trợ được thực hiện sau ngày có hiệu lực của Quyết định này thì được tính toán lại theo Quyết định này.
3. Đối với các dự án, hạng mục đã lập, thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ theo đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.
4. Trường hợp đặc biệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có văn bản đề xuất nội dung cụ thể, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương và chỉ số giá xây dựng tỉnh Khánh Hòa, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh Bảng giá quy định tại
Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu cần thiết).
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 6
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT
Loại công trình, vật kiến trúc
Đặc điểm xây dựng
Đơn vị tính
Giá trị (đồng)
Ghi chú
A
CÔNG TRÌNH
1
Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất
m 2 XD
448.000
2
Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tole fibro XM, nền xi măng (XM), cửa sổ thường, không trần
m 2 XD
792.000
3
Cột kèo gỗ, vách ván, tole, hoặc tường gạch xây lững, mái lợp tole fibro XM, ngói, nền XM, cửa gỗ sắt, trần vật liệu thường
m 2 XD
955.000
4
Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnh
m 2 XD
1.572.000
5
Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi
m 2 XD
1.760.000
6
Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng
m 2 XD
2.045.000
7
Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 XD
2.450.000
8
Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói
m 2 XD
2.291.000
9
Nhà có tầng lững, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngói
m 2 XD
2.158.000
10
Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngói
m 2 XD
3.126.000
11
Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cox nền ³ 0,6m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 XD
3.125.000
12
Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 XD
3.373.000
13
Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 XD
3.983.000
14
Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 XD
3.622.000
15
Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 sàn
3.983.000
16
Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 sàn
3.983.000
17
Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 sàn
3.983.000
18
Nhà ³ 3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh
m 2 sàn
3.983.000
19
Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
587.000
20
Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
539.000
B
VẬT KIẾN TRÚC
1
Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách
m 2
131.000
2
Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách
m 2
203.000
3
Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không vách
m 2
334.000
4
Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền XM
m 2
725.000
5
Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền XM
m 2
742.000
6
Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói
m 2 XD
2.055.000
7
Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), mái lợp tole, ngói
m 2 XD
2.612.000
8
Nhà tắm tiểu loại thường, không mái
m 2 XD
1.168.000
9
Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp
md
736.000
¯ 5% giá trị khi ¯ 15cm chiều cao
10
Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m ¸ 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao ³ 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp
md
1.437.000
¯ 5% giá trị khi ¯ 15cm chiều cao
11
Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao ³ 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCT
md
161.000
12
Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao ³ 1,5m
md
49.000
13
Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình
m 2
1.409.000
Diện tích tính cả trụ gạch
14
Cổng trụ gạch, cánh gỗ
m 2
396.000
Diện tích tính cả trụ gạch
15
Cổng trụ gỗ, cánh gỗ
m 2
375.000
Diện tích tính cả trụ gỗ
16
Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót)
m 2
149.000
17
Sân láng XM (có bê tông lót)
m 2
125.000
18
Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 #100 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2, #100 dày 10cm)
m 2
315.000
19
Sân cấp phối đá dăm dày 14cm
m 2
78.000
20
Sân đá dăm nhựa
m 2
182.000
21
Giếng nước ống buy XM đường kính £ 1,5m
m sâu
434.000
Nếu ĐK 1,5m thì đơn giá nhân hệ số 1,05
22
Giếng nước đường kính ≥ 2m, xây gạch thẻ
m sâu
2.232.000
23
Giếng đất Æ < 2m
m sâu
409.000
24
Giếng đất Æ ≥ 2m
m sâu
729.000
25
Giếng khoan sâu £ 20m, Æ £ 70
giếng
1.949.000
26
Giếng khoan sâu 20m, Æ £ 70
giếng
2.436.000
27
Bể chứa nước xây gạch
m 3
817.000
28
Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao ³ 2m
m 3
1.243.000
29
Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao ³ 3m
m 3
1.475.000
30
Móng xây đá chẻ
m 3
1.270.000
31
Kè tường xây đá chẻ
m 3
1.080.000
32
Cột trụ xây gạch
m 3
4.204.000
33
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ
m 2
660.000
34
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạch
m 2
690.000
35
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT
m 2
657.000
36
Đan BTCT, đá 1x2
m 3
3.664.000
37
Cọc rào BTCT, đá 1x2
m 3
5.922.000
38
Sân BTCT đá 1x2
Có bê tông lót đá 4x6
m 2
227.000
Không có bê tông lót
m 2
149.000
39
Sân lát đá chẻ 15x20x25
Có bê tông lót đá 4x6
m 2
274.000
Không có bê tông lót
m 2
196.000
40
Sân lát gạch terazzo
Có bê tông lót đá 4x6
m 2
242.000
Không có bê tông lót
m 2
164.000
41
Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót)
m 2
152.000
42
Sân lót gạch tàu 300x300
Có bê tông lót đá 4x6
m 2
223.000
Không có bê tông lót
m 2
144.000
43
Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắt
md
194.000
¯ 5% giá trị khi ¯ 15cm chiều cao
44
Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai+trụ đỡ lưới BT hoặc sắt
md
169.000
¯ 5% giá trị khi ¯ 15cm chiều cao
45
Trụ xây gạch block (rỗng)
m 3
854.000
46
Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1m tính từ mặt móng
md
184.000
¯ 5% giá trị khi ¯ 5cm chiều cao
47
Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước)
m 3
1.641.000
48
Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đá
m 3
996.000
C
CHUỒNG TRẠI
1
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XM
m 2 XD
1.132.000
2
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngói
m 2 XD
1.460.000
3
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốt
m 2 XD
1.265.000
4
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốt
m 2 XD
1.208.000
5
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngói
m 2 XD
1.407.000
6
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngói
m 2 XD
1.222.000
7
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốt
m 2 XD
942.000
8
Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngói
m 2 XD
1.192.000
9
Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thường
m 2 XD
831.000
10
Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngói
m 2 XD
996.000
11
Vách lững bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụng
m 2 XD
377.000
12
Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnh
m 3
1.271.000
13
Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bột
m 3
947.000
14
Hầm chứa nước thải xây gạch
m 3
929.000
15
Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
499.000
16
Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
310.000
17
Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
466.000
18
Móng xây gạch block, nền đất, tường xây gạch block, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ
m 2 XD
287.000
Phụ lục II
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT
Loại công tác xây dựng, lắp đặt
Đơn vị tính
Giá trị (đồng)
Ghi chú
A
XÂY DỰNG CHUNG
1
Đào đất móng trụ công trình
m 3
183.000
2
Đào đất móng băng công trình
m 3
277.000
3
BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nền
m 3
929.000
4
BT đá 1x2 nền
m 3
1.368.000
5
BT đá 1x2 móng không cốt thép
m 3
1.374.000
6
BT đá 1x2 móng có cốt thép
m 3
4.988.000
7
Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao £ 4m)
m 2
359.000
8
Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao 4m)
m 2
369.000
9
Xây tường gạch ống dày 10cm (cao £ 4m)
m 2
136.000
10
Xây tường gạch ống dày 10cm (cao 4m)
m 2
141.000
11
Xây tường gạch ống dày 20cm
m 2
264.000
12
Xây tường gạch ống dày 20cm, trát và quét vôi
m 2
329.000
13
Xây tường gạch ống dày 30cm
m 2
396.000
14
Xây tường gạch ống dày 30cm, trát và quét vôi
m 2
462.000
15
Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao £ 4m
m 2
41.000
16
Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao 4m
m 2
48.000
17
Bê tông cột đá 1x2 M200 cao £ 4m
m 3
7.260.000
18
Bê tông cột đá 1x2 M200 cao 4m
m 3
8.046.000
19
Bê tông dầm đá 1x2 M200
m 3
6.948.000
20
Bê tông sàn đá 1x2 M200
m 3
8.243.000
21
Xây trụ gạch (chưa trát)
m 3
2.609.000
22
Móng xây đá chẻ 15x20x25
m 3
909.000
23
Tường xây đá chẻ 15x20x25
m 3
929.000
24
Móng xây gạch thẻ
m 3
2.216.000
25
Tường xây gạch thẻ
m 3
2.441.000
26
Trát đá mài
m 2
356.000
27
Trát đá rửa
m 2
217.000
28
Sơn nước
m 2
113.000
29
Sơn sắt 3 nước
m 2
38.000
30
Quét vôi
m 2
11.000
31
Láng nền sàn XM (không kể BT lót)
m 2
35.000
32
Nền nhà XM (cả BT lót)
m 2
119.000
33
Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhà
m 2
345.000
34
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
m 2
738.000
35
Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót)
m 2
268.000
36
Lát gạch hoa XM sàn
m 2
258.000
37
Lát gạch men nền (cả BT lót)
m 2
383.000
38
Lát gạch men sàn
m 2
283.000
39
Lát gạch thẻ nền
m 2
150.000
B
XÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ
40
Xây tường gạch 10cm, trát 2 mặt, quét vôi
m 2
283.000
41
Xây tường gạch 20cm, trát 2 mặt, quét vôi
m 2
418.000
42
Xây tường gạch 30cm, trát 2 mặt, quét vôi
m 2
556.000
43
Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp gạch men
m 2
574.000
44
Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp gạch men
m 2
706.000
45
Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp gạch men
m 2
845.000
46
Xây tường gạch 10cm, 2 mặt ốp gạch men
m 2
875.000
47
Xây tường gạch 20cm, 2 mặt ốp gạch men
m 2
1.008.000
48
Xây tường gạch 30cm, 2 mặt ốp gạch men
m 2
1.148.000
49
Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương
m 2
945.000
50
Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương
m 2
1.080.000
51
Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cương
m 2
1.218.000
52
Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá rửa
m 2
391.000
53
Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá rửa
m 2
524.000
54
Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá rửa
m 2
677.000
55
Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá mài
m 2
506.000
56
Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá mài
m 2
639.000
57
Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá mài
m 2
779.000
58
Xây tường gạch 10cm, 1 mặt sơn nước
m 2
305.000
59
Xây tường gạch 20cm, 1 mặt sơn nước
m 2
438.000
60
Xây tường gạch 30cm, 1 mặt sơn nước
m 2
574.000
61
Xây tường gạch 10cm, sơn nước 2 mặt
m 2
329.000
62
Xây tường gạch 20cm, sơn nước 2 mặt
m 2
463.000
63
Xây tường gạch 30cm, sơn nước 2 mặt
m 2
602.000
64
Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa)
m 2
52.000
65
Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa)
m 2
176.000
C
LẮP ĐẶT (nhân công)
1
Lắp đặt cửa gỗ các loại
m 2
133.000
2
Lắp đặt cửa sắt xếp
m 2
98.000
3
Lắp đặt khung cửa sắt, nhôm
m 2
62.000
4
Lắp đặt vách kính khung nhôm
m 2
105.000
5
Lắp đặt lan can sắt
m 2
84.000
6
Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
m
90.000
7
Lắp dựng khung bông sắt
m 2
42.000
8
Lắp dựng vách ngăn gỗ ván ép
m 2
62.000
9
Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2cm
m 2
118.000
10
Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dán
m 2
29.000
11
Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khe
m 2
163.000
12
Lợp mái ngói 22 v/m 2 cao ≤ 4m
m 2
22.000
13
Lợp mái ngói 22 v/m 2 cao 4m
m 2
24.000
14
Lợp mái fibro XM
m 2
14.000
15
Lợp mái tole chiều dài ≤ 2m
m 2
12.000
16
Lợp mái tole chiều dài bất kì
m 2
9.000
17
Lắp đặt rào lưới thép đơn giản
m 2
18.000
18
Lắp đặt rào lưới thép phức tạp
m 2
19.000
19
Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ tre
m 2
45.000
20
Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗ
m 2
77.000
21
Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tole
m 2
261.000
22
Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngói
m 2
293.000
23
Miết mạch tường đá
m 2
31.000
D
THÁO DỠ (nhân công)
1
Mái ngói cao £ 4m (cả hệ đỡ)
m 2
23.000
2
Mái ngói cao ³ 4m (cả hệ đỡ)
m 2
35.000
3
Mái tole cao £ 4m (cả hệ đỡ)
m 2
11.000
4
Mái tole cao ³ 4m (cả hệ đỡ)
m 2
16.000
5
Trần các loại
m 2
12.000
6
Cửa các loại
m 2
9.000
7
Vách ngăn tường gỗ
m 2
9.000
8
Vách ngăn nhôm kính
m 2
24.000
9
Vách ngăn khung lưới mắt cáo
m 2
7.000
10
Hàng rào lưới thép gai
m 2
19.000
11
Khung hoa sắt
m 2
24.000
12
Kết cấu gỗ
m 3
450.000
13
Kết cấu thép
tấn
1.551.000
14
Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole
m 2
42.000
15
Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tole
m 2 XD
52.000
16
Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngói
m 2 XD
62.000
17
Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích £ 2m 3
m 3
215.000
18
Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích ³ 2m 3
m 3
253.000
19
Móng bê tông gạch vỡ
m 3
461.000
20
Móng bê tông không cốt thép
m 3
1.204.000
21
Móng bê tông có cốt thép
m 3
1.441.000
22
Móng xây gạch
m 3
385.000
23
Móng xây đá
m 3
694.000
24
Nền gạch đất nung, lá nem
m 2
25.000
25
Nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
m 2
30.000
26
Nền bê tông gạch vỡ, xi măng
m 3
503.000
27
Nền bê tông không cốt thép
m 3
860.000
28
Nền bê tông có cốt thép
m 3
1.499.000
29
Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11cm)
m 3
743.000
30
Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22cm)
m 3
962.000
31
Tường bê tông không cốt thép (dày 22cm)
m 3
1.106.000
32
Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11cm)
m 3
753.000
33
Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22cm)
m 3
990.000
34
Tường bê tông có cốt thép (dày 22cm)
m 3
1.120.000
35
Tường xây gạch (dày ≤ 11cm)
m 3
233.000
36
Tường xây gạch (dày ≤ 22cm)
m 3
257.000
37
Tường xây gạch (dày 22cm)
m 3
271.000
38
Tường xây đá các loại (dày ≤ 22cm)
m 3
271.000
39
Tường xây đá các loại (dày 22cm)
m 3
338.000
40
Giằng, dầm bê tông cốt thép
m 3
1.715.000
41
Cột, trụ bê tông cốt thép
m 3
1.493.000
42
Cột, trụ gạch, đá
m 3
354.000
43
Sàn, mái bê tông cốt thép
m 3
1.768.000
Phụ lục III
BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ CÁC LOẠI MỒ MẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Chi phí (đồng/mộ)
Ghi chú
A
Chi phí cho một mộ hỏa táng
Đơn giá đã bao gồm các chi phí đào, bốc mộ, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến đơn giá
1
Mộ đất
cái
905.000
2
Mộ xây
cái
1.390.000
B
Chi phí cho một mộ cải táng
1
Mộ đất
cái
1.967.000
2
Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
3.471.000
3
Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
3.908.000
4
Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
4.525.000
5
Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
5.042.000
6
Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
5.541.000
7
Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)
cái
6.041.000
8
Mộ vôi
cái
1.168.000
Phụ lục IV
BẢNG CHI PHÍ ĐỀN BÙ, HỖ TRỢ CÁC LOẠI AO ĐÌA, RUỘNG MUỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Chi phí
(đồng/m 2 )
Ghi chú
A
Ao đìa
1
Chiều sâu đào đất ≤ 1,2m
a
Diện tích ao đìa ≤ 5.000m 2
m 2
38.300
b
Diện tích ao đìa 5.000m 2
m 2
38.100
2
Chiều sâu đào đất 1,2m
a
Diện tích ao đìa ≤ 5.000m 2
m 2
41.500
b
Diện tích ao đìa 5.000m 2
m 2
41.300
B
Ruộng muối
1
Diện tích ≤ 5.000m 2
m 2
44.300
2
Diện tích 5.000m 2
m 2
44.000
Phụ lục V
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Công trình tại
Mục A Phụ lục I, nếu có thêm hệ vệ sinh trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:
Mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20
Mục A Phụ lục I: Nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02 ÷ 1,04.
Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,035.
Mục A Phụ lục I: Nếu nhà có hệ thống điện nước thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,02.
Mục A Phụ lục I: Nếu nền công trình có lát gạch hoa XM thì đơn giá công trình được cộng thêm 150.000 đồng/m 2 XD, nếu lát gạch men thì đơn giá công trình được cộng thêm 267.000 đồng/m 2 XD.
Mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 503.000 đồng/m 2 .
Mục B Phụ lục III:
Phần B Phụ lục I,
Phần A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.
Phần B Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.
Mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình (mức bồi thường trên 500 triệu đồng do Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; mức bồi thường từ 500 triệu đồng trở xuống do phòng chức năng cấp huyện thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt).
Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh đối với lĩnh vực đó.
13. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quyết định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong Bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
14. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại
Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.