QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thu ế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư s ố 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa gi ố ng nhau;
Xét đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình s ố 315/TTr-STC ngày 04/10/2017, Công văn số 3108/STC-GCS ngày 08/11/2017; Sở Tài nguyên và M ô i trường tại Công văn số 1737/STNMT-KS ngày 03/7/2017, Cục Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 2707/CT-THNVDT ngày 20/7/2017 và UBND huyện Hòa Vang tại Công văn số 1238/UBND-TCKH ngày 19/7/2017 và Công văn số 2567/STP-XDKTVB ngày 14/9/2017 của Sở Tư pháp về thẩm định dự thảo văn bản; trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2
Cục Thuế thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các quận, huyện và các đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính, Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính và Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2018 và thay thế Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 và Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng bác cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
.
TM. ỦY BAN NH Â N DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 39 / 2017/ QĐ-UBND ngày 13/ 1 2 /2017 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
I
Khoáng sản kim loại
I4
Vàng
I401
Quặng vàng gốc
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
Tấn
4.500.000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng ≥8 gram/tấn
Tấn
5.100.000
I4
I402
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
750.000.000
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
49.000
II2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
204.000
II202
Đá xây dựng
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá sau nổ mìn, đá xô bồ, (khoáng sản khai thác)
m 3
100.000
II2020302
Đá hộc
m 3
110.000
II2020303
Đá cấp phối
II202030301
Đá cấp phối Dmax 25
m 3
167.000
II202030302
Đá cấp phối Dmax 37,5
m 3
148.000
II2020304
Đá dăm các loại
II202030401
Đá 0,5x1
m 3
168.000
II202030402
Đá 1x2
m 3
240.000
II202030403
Đá 2x4
m 3
204.000
II202030404
Đá 4x6
m 3
195.000
II202030405
Đá 0,5x2
m 3
240.000
II202030406
Đá 0,5x16
m 3
240.000
II202030407
Đá 1x1,5
m 3
240.000
II202030408
Đá 1x1,9
m 3
240.000
II202030409
Đá 1x15
m 3
240.000
II202030410
Đá 2x3
m 3
232.000
II2020305
Đá lo ca
m 3
140.000
II2020306
Đá chẻ
m 3
280.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
56.000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
100.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
245.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
110.000
II6
Cát làm thủy tinh (cát trắng)
m 3
350.000
II7
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
m 3
119.000
II8
Đá granite
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m 3
800.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Tấn
210.000
II102
Cao lanh dưới rây
Tấn
560.000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2405
Quặng Tacl (Tale)
II240501
Quặng Tacl khai thác
Tấn
630.000
II240502
Bột Tacl
Tấn
1.120.000
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên Đóng chai đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
300.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
450.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
m 3
26.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
150.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201
Nước mặt
m 3
5.000
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
6.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
70.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)
m 3
5.000