NGHỊ QUYẾT Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;
Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;
Xét Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và phạm vi áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Giá các loại rừng được áp dụng cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và diện tích có rừng ngoài quy hoạch ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng là các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3. Phạm vi áp dụng
Giá các loại rừng được dùng làm căn cứ:
Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại
Điều 24 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
Tính tiền thuê rừng khi Nhà nước cho thuê rừng không thông qua đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng quy định tại
Điều 25 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng quy định tại
Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 3
Điều 35 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây thiệt hại cho Nhà nước.
Tính các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
Điều 2
Nhất trí thông qua khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng
1. Giá các loại rừng và giá cho thuê rừng (kèm theo phụ lục 1 đến phụ lục 7).
2. Trường hợp điều chỉnh khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng theo quy định của pháp luật, UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật và tổ chức công bố công khai tại địa phương; hằng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện nghị quyết.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.
PHỤ LỤC 1
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44 /2017/NQ-HĐND ngày 11/ 12 /2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha
TT
Trạng thái rừng
Giá rừng
Giá trị trực tiếp
Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon
Giá trị kinh doanh cảnh quan
Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
A
Rừng tự nhiên
I
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
326,450
802,463
316,668
787,695
7,518
11,825
0,913
1,404
1,351
1,539
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
166,672
325,342
159,110
315,069
5,359
7,518
0,913
1,404
1,290
1,351
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
86,059
165,297
80,355
157,548
3,815
5,336
0,632
1,123
1,257
1,290
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
19,322
84,918
15,745
78,757
1,712
3,781
0,632
1,123
1,233
1,257
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
19,322
165,297
15,745
157,548
1,712
5,336
0,632
1,123
1,233
1,290
II
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
796,842
1.972,986
787,209
1.958,239
7,518
11,825
0,913
1,404
1,202
1,518
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
402,919
793,411
395,550
783,287
5,359
7,518
0,913
1,404
1,097
1,202
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
205,234
399,189
199,744
391,633
3,815
5,336
0,632
1,123
1,043
1,097
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
42,508
201,783
39,162
195,836
1,712
3,781
0,632
1,123
1,002
1,043
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
42,508
399,189
39,162
391,633
1,712
5,336
0,632
1,123
1,002
1,097
III
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
269,056
666,850
266,478
662,880
0,414
1,040
0,913
1,404
1,251
1,526
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
136,188
268,221
133,902
265,152
0,213
0,414
0,913
1,404
1,160
1,251
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
69,485
135,072
67,614
132,576
0,123
0,213
0,632
1,123
1,116
1,160
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
14,991
68,650
13,258
66,288
0,022
0,123
0,632
1,123
1,079
1,116
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
14,991
135,072
13,258
132,576
0,022
0,213
0,632
1,123
1,079
1,160
IV
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
309,389
760,173
299,656
745,411
7,518
11,825
0,913
1,404
1,302
1,533
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
158,065
308,389
150,568
298,165
5,359
7,518
0,913
1,404
1,225
1,302
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
81,657
156,755
76,023
149,071
3,815
5,336
0,632
1,123
1,187
1,225
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
18,411
80,638
14,911
74,547
1,712
3,781
0,632
1,123
1,156
1,187
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
18,411
156,755
14,911
149,071
1,712
5,336
0,632
1,123
1,156
1,225
V
Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
59,788
114,112
54,369
106,621
3,815
5,336
0,632
1,123
0,972
1,032
2
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
13,929
59,183
10,660
53,307
1,712
3,781
0,632
1,123
0,925
0,972
3
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
13,929
114,112
10,660
106,621
1,712
5,336
0,632
1,123
0,925
1,032
VI
Rừng tre nứa
1
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha)
2,195
18,744
1,000
16,000
0,101
0,850
0,632
1,123
0,462
0,771
VII
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1
Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m 3 /ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất
68,818
133,007
63,390
125,303
3,871
5,549
0,632
1,123
0,925
1,032
2
Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) tự nhiên núi đất
17,366
72,000
13,884
65,426
1,925
4,419
0,632
1,123
0,925
1,032
3
Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m 3 /ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD)
17,033
78,546
13,708
71,972
1,768
4,419
0,632
1,123
0,925
1,032
B
Rừng trồng
I
Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1
Bạch đàn: 10 - 300 m 3 /ha
62,798
408,446
56,902
379,666
5,090
27,174
0,421
0,913
0,385
0,693
2
Cao su: 10 - 500 m 3 /ha
66,367
579,615
62,015
553,475
3,546
24,534
0,421
0,913
0,385
0,693
3
Cóc hành: 10 - 300 m 3 /ha
46,266
435,631
40,985
410,050
4,475
23,975
0,421
0,913
0,385
0,693
4
Đâng: 10 - 300 m 3 /ha
128,820
475,028
122,823
445,587
5,191
27,835
0,421
0,913
0,385
0,693
5
Điều: 10 - 500 m 3 /ha
33,868
129,622
29,158
101,144
3,904
26,872
0,421
0,913
0,385
0,693
6
Keo: 10 - 300 m 3 /ha
64,680
408,673
59,198
381,962
4,676
25,105
0,421
0,913
0,385
0,693
7
Lim: 10 - 500 m 3 /ha
59,827
738,981
54,747
707,907
4,274
29,468
0,421
0,913
0,385
0,693
8
Mắm: 10 - 300 m 3 /ha
116,036
169,277
110,811
143,987
4,419
23,684
0,421
0,913
0,385
0,693
9
Neem: 10 - 300 m 3 /ha
46,855
438,804
40,959
410,024
5,090
27,174
0,421
0,913
0,385
0,693
10
Neem+Keo: 10 - 300 m 3 /ha
62,183
406,735
57,831
380,595
3,546
24,534
0,421
0,913
0,385
0,693
11
Phi lao: 10 - 300 m 3 /ha
70,819
477,683
65,538
452,102
4,475
23,975
0,421
0,913
0,385
0,693
12
Thanh thất: 10 - 300 m 3 /ha
58,729
373,037
52,732
343,596
5,191
27,835
0,421
0,913
0,385
0,693
13
Thông: 10 - 500 m 3 /ha
49,296
793,599
44,586
765,121
3,904
26,872
0,421
0,913
0,385
0,693
14
Trôm: 10 - 300 m 3 /ha
43,048
355,141
37,566
328,430
4,676
25,105
0,421
0,913
0,385
0,693
15
Xà cừ: 10 - 500 m 3 /ha
58,296
737,450
53,216
706,376
4,274
29,468
0,421
0,913
0,385
0,693
II
Rừng trồng dưới 5 năm
1
Bạch đàn
a
Mật độ 1111 cây/ha
Năm thứ nhất
46,424
47,070
45,772
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
72,798
73,444
72,146
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
93,159
93,805
92,507
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
104,173
104,819
103,521
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 1250 cây/ha
Năm thứ nhất
50,955
51,601
50,303
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
79,038
79,684
78,386
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
100,644
101,290
99,992
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
111,657
112,303
111,005
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
62,456
63,102
61,804
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
95,616
96,262
94,964
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
120,929
121,575
120,277
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
131,942
132,588
131,290
0,421
0,913
0,231
0,385
d
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
86,382
87,028
85,730
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
129,768
130,414
129,116
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
162,547
163,193
161,895
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
173,561
174,207
172,909
0,421
0,913
0,231
0,385
2
Cao su (Mật độ 600 cây/ha)
Năm thứ nhất
52,637
53,283
51,985
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
76,092
76,738
75,440
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
114,465
115,111
113,813
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
148,193
148,839
147,541
0,421
0,913
0,231
0,385
3
Cóc hành
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
28,910
29,556
28,258
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
46,977
47,623
46,325
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
61,115
61,761
60,463
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
72,128
72,774
71,476
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
35,821
36,467
35,169
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
56,572
57,218
55,920
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
72,579
73,225
71,927
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
83,592
84,238
82,940
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
43,210
43,856
42,558
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
66,642
67,288
65,990
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
84,514
85,160
83,862
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
95,528
96,174
94,876
0,421
0,913
0,231
0,385
d
Mật độ 900 cây/ha
Năm thứ nhất
45,475
46,121
44,823
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
69,794
70,440
69,142
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
88,283
88,929
87,631
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
99,296
99,942
98,644
0,421
0,913
0,231
0,385
e
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
71,785
72,431
71,133
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
105,899
106,545
105,247
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
131,213
131,859
130,561
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
142,226
142,872
141,574
0,421
0,913
0,231
0,385
4
Đâng (Mật độ 3333 cây/ha)
Năm thứ nhất
112,345
112,991
111,693
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
129,066
129,712
128,414
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
140,780
141,426
140,128
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
144,393
145,039
143,741
0,421
0,913
0,231
0,385
5
Điều
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
28,341
28,987
27,689
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
46,349
46,995
45,697
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
60,487
61,133
59,835
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
71,500
72,146
70,848
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 480 cây/ha
Năm thứ nhất
30,253
30,899
29,601
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
49,104
49,750
48,452
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
63,824
64,470
63,172
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
74,838
75,484
74,186
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
34,966
35,612
34,314
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
55,629
56,275
54,977
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
71,635
72,281
70,983
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
82,649
83,295
81,997
0,421
0,913
0,231
0,385
d
Mật độ 714 cây/ha
Năm thứ nhất
37,869
38,515
37,217
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
59,676
60,322
59,024
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
76,485
77,131
75,833
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
87,499
88,145
86,847
0,421
0,913
0,231
0,385
6
Keo
a
Mật độ 1250 cây/ha
Năm thứ nhất
48,720
49,366
48,068
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
76,574
77,220
75,922
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
98,180
98,826
97,528
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
109,194
109,840
108,542
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
59,476
60,122
58,824
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
92,330
92,976
91,678
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
117,643
118,289
116,991
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
128,657
129,303
128,005
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 2220 cây/ha
Năm thứ nhất
74,502
75,148
73,850
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
114,033
114,679
113,381
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
144,291
144,937
143,639
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
155,305
155,951
154,653
0,421
0,913
0,231
0,385
d
Mật độ 2667 cây/ha
Năm thứ nhất
86,815
87,461
86,163
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
131,744
132,390
131,092
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
165,996
166,642
165,344
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
177,009
177,655
176,357
0,421
0,913
0,231
0,385
7
Lim
a
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
42,069
42,715
41,417
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
65,385
66,031
64,733
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
83,257
83,903
82,605
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
94,270
94,916
93,618
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
69,503
70,149
68,851
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
103,384
104,030
102,732
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
128,697
129,343
128,045
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
139,711
140,357
139,059
0,421
0,913
0,231
0,385
8
Mắm (Mật độ 3333 cây/ha)
Năm thứ nhất
110,319
110,965
109,667
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
126,850
127,496
126,198
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
138,463
139,109
137,811
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
142,075
142,721
141,423
0,421
0,913
0,231
0,385
9
Neem
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
28,884
29,530
28,232
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
46,948
47,594
46,296
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
61,086
61,732
60,434
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
72,100
72,746
71,448
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
35,783
36,429
35,131
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
56,530
57,176
55,878
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
72,536
73,182
71,884
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
83,549
84,195
82,897
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
43,158
43,804
42,506
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
66,585
67,231
65,933
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
84,457
85,103
83,805
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
95,471
96,117
94,819
0,421
0,913
0,231
0,385
d
Mật độ 900 cây/ha
Năm thứ nhất
45,420
46,066
44,768
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
69,733
70,379
69,081
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
88,221
88,867
87,569
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
99,235
99,881
98,583
0,421
0,913
0,231
0,385
e
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
71,682
72,328
71,030
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
105,785
106,431
105,133
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
131,099
131,745
130,447
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
142,112
142,758
141,460
0,421
0,913
0,231
0,385
10
Neem+Keo (Mật độ 1110 cây/ha)
Năm thứ nhất
47,353
47,999
46,701
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
73,936
74,582
73,284
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
94,295
94,941
93,643
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
105,309
105,955
104,657
0,421
0,913
0,231
0,385
11
Phi lao
a
Mật độ 1111 cây/ha
Năm thứ nhất
52,860
53,506
52,208
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
79,892
80,538
79,240
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
100,254
100,900
99,602
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
111,267
111,913
110,615
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
100,864
101,510
100,212
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
145,732
146,378
145,080
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
178,511
179,157
177,859
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
189,525
190,171
188,873
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 4000 cây/ha
Năm thứ nhất
152,883
153,529
152,231
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
216,990
217,636
216,338
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
263,150
263,796
262,498
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
274,164
274,810
273,512
0,421
0,913
0,231
0,385
12
Thanh thất
a
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
43,354
44,000
42,702
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
66,801
67,447
66,149
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
84,673
85,319
84,021
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
95,687
96,333
95,035
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 2000 cây/ha
Năm thứ nhất
83,695
84,341
83,043
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
122,145
122,791
121,493
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
150,455
151,101
149,803
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
161,469
162,115
160,817
0,421
0,913
0,231
0,385
13
Thông
a
Mật độ 555 cây/ha
Năm thứ nhất
30,533
31,179
29,881
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
50,058
50,704
49,406
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
65,441
66,087
64,789
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
76,454
77,100
75,802
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
62,110
62,756
61,458
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
95,233
95,879
94,581
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
120,547
121,193
119,895
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
131,560
132,206
130,908
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
85,862
86,508
85,210
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
129,195
129,841
128,543
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
161,974
162,620
161,322
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
172,988
173,634
172,336
0,421
0,913
0,231
0,385
14
Trôm
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
28,188
28,834
27,536
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
46,181
46,827
45,529
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
60,319
60,965
59,667
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
71,332
71,978
70,680
0,421
0,913
0,231
0,385
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
34,736
35,382
34,084
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
55,376
56,022
54,724
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
71,383
72,029
70,731
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
82,396
83,042
81,744
0,421
0,913
0,231
0,385
c
Mật độ 714 cây/ha
Năm thứ nhất
37,607
38,253
36,955
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
59,387
60,033
58,735
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
76,197
76,843
75,545
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
87,210
87,856
86,558
0,421
0,913
0,231
0,385
15
Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha)
Năm thứ nhất
40,538
41,184
39,886
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ hai
61,771
62,417
61,119
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ ba
77,778
78,424
77,126
0,421
0,913
0,231
0,385
Năm thứ tư
88,791
89,437
88,139
0,421
0,913
0,231
0,385
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 2
GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
GÂY THIỆT HẠI VỀ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha
TT
Trạng thái rừng
Rừng đặc dụng
Rừng phòng hộ
Rừng sản xuất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
Thấp nhất
Cao nhất
A
Rừng tự nhiên
I
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
1.900,008
4.726,170
1.583,340
3.938,475
1.266,672
3.150,780
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
954,660
1.890,414
795,550
1.575,345
636,440
1.260,276
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
482,130
945,288
401,775
787,740
321,420
630,192
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
94,470
472,542
78,725
393,785
62,980
315,028
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
94,470
945,288
78,725
787,740
62,980
630,192
II
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
4.723,254
11.749,434
3.936,045
9.791,195
3.148,836
7.832,956
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
2.373,300
4.699,722
1.977,750
3.916,435
1.582,200
3.133,148
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
1.198,464
2.349,798
998,720
1.958,165
798,976
1.566,532
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
234,972
1.175,016
195,810
979,180
156,648
783,344
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
234,972
2.349,798
195,810
1.958,165
156,648
1.566,532
III
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
1.598,868
3.977,280
1.332,390
3.314,400
1.065,912
2.651,520
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
803,412
1.590,912
669,510
1.325,760
535,608
1.060,608
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
405,684
795,456
338,070
662,880
270,456
530,304
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
79,548
397,728
66,290
331,440
53,032
265,152
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
79,548
795,456
66,290
662,880
53,032
530,304
IV
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
1.797,936
4.472,466
1.498,280
3.727,055
1.198,624
2.981,644
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
903,408
1.788,990
752,840
1.490,825
602,272
1.192,660
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
456,138
894,426
380,115
745,355
304,092
596,284
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
89,466
447,282
74,555
372,735
59,644
298,188
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
89,466
894,426
74,555
745,355
59,644
596,284
V
Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
326,214
639,726
271,845
533,105
217,476
426,484
2
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
63,960
319,842
53,300
266,535
42,640
213,228
3
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
63,960
639,726
53,300
533,105
42,640
426,484
VI
Rừng tre nứa
1
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha)
6,000
96,000
5,000
80,000
4,000
64,000
VII
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1
Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m 3 /ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất
380,340
751,818
316,950
626,515
253,560
501,212
2
Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) tự nhiên núi đất
83,304
392,556
69,420
327,130
55,536
261,704
3
Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m 3 /ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD)
82,248
431,832
68,540
359,860
54,832
287,888
B
Rừng trồng
I
Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1
Bạch đàn: 10 - 300 m 3 /ha
341,412
2.277,996
284,510
1.898,330
170,706
1.138,998
2
Cao su: 10 - 500 m 3 /ha
372,090
3.320,850
310,075
2.767,375
186,045
1.660,425
3
Cóc hành: 10 - 300 m 3 /ha
245,910
2.460,300
204,925
2.050,250
122,955
1.230,150
4
Đâng: 10 - 300 m 3 /ha
736,938
2.673,522
614,115
2.227,935
368,469
1.336,761
5
Điều: 10 - 500 m 3 /ha
174,948
606,864
145,790
505,720
87,474
303,432
6
Keo: 10 - 300 m 3 /ha
355,188
2.291,772
295,990
1.909,810
177,594
1.145,886
7
Lim: 10 - 500 m 3 /ha
328,482
4.247,442
273,735
3.539,535
164,241
2.123,721
8
Mắm: 10 - 300 m 3 /ha
664,866
863,922
554,055
719,935
332,433
431,961
9
Neem: 10 - 300 m 3 /ha
245,754
2.460,144
204,795
2.050,120
122,877
1.230,072
10
Neem+Keo: 10 - 300 m 3 /ha
346,986
2.283,570
289,155
1.902,975
173,493
1.141,785
11
Phi lao: 10 - 300 m 3 /ha
393,228
2.712,612
327,690
2.260,510
196,614
1.356,306
12
Thanh thất: 10 - 300 m 3 /ha
316,392
2.061,576
263,660
1.717,980
158,196
1.030,788
13
Thông: 10 - 500 m 3 /ha
267,516
4.590,726
222,930
3.825,605
133,758
2.295,363
14
Trôm: 10 - 300 m 3 /ha
225,396
1.970,580
187,830
1.642,150
112,698
985,290
15
Xà cừ: 10 - 500 m 3 /ha
319,296
4.238,256
266,080
3.531,880
159,648
2.119,128
II
Rừng trồng dưới 5 năm
1
Bạch đàn
a
Mật độ 1111 cây/ha
Năm thứ nhất
274,632
228,860
137,316
Năm thứ hai
432,876
360,730
216,438
Năm thứ ba
555,042
462,535
277,521
Năm thứ tư
621,126
517,605
310,563
b
Mật độ 1250 cây/ha
Năm thứ nhất
301,818
251,515
150,909
Năm thứ hai
470,316
391,930
235,158
Năm thứ ba
599,952
499,960
299,976
Năm thứ tư
666,030
555,025
333,015
c
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
370,824
309,020
185,412
Năm thứ hai
569,784
474,820
284,892
Năm thứ ba
721,662
601,385
360,831
Năm thứ tư
787,740
656,450
393,870
d
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
514,380
428,650
257,190
Năm thứ hai
774,696
645,580
387,348
Năm thứ ba
971,370
809,475
485,685
Năm thứ tư
1.037,454
864,545
518,727
2
Cao su (Mật độ 600 cây/ha)
Năm thứ nhất
311,910
259,925
155,955
Năm thứ hai
452,640
377,200
226,320
Năm thứ ba
682,878
569,065
341,439
Năm thứ tư
885,246
737,705
442,623
3
Cóc hành
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
169,548
141,290
84,774
Năm thứ hai
277,950
231,625
138,975
Năm thứ ba
362,778
302,315
181,389
Năm thứ tư
428,856
357,380
214,428
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
211,014
175,845
105,507
Năm thứ hai
335,520
279,600
167,760
Năm thứ ba
431,562
359,635
215,781
Năm thứ tư
497,640
414,700
248,820
c
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
255,348
212,790
127,674
Năm thứ hai
395,940
329,950
197,970
Năm thứ ba
503,172
419,310
251,586
Năm thứ tư
569,256
474,380
284,628
d
Mật độ 900 cây/ha
Năm thứ nhất
268,938
224,115
134,469
Năm thứ hai
414,852
345,710
207,426
Năm thứ ba
525,786
438,155
262,893
Năm thứ tư
591,864
493,220
295,932
e
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
426,798
355,665
213,399
Năm thứ hai
631,482
526,235
315,741
Năm thứ ba
783,366
652,805
391,683
Năm thứ tư
849,444
707,870
424,722
4
Đâng (Mật độ 3333 cây/ha)
Năm thứ nhất
670,158
558,465
335,079
Năm thứ hai
770,484
642,070
385,242
Năm thứ ba
840,768
700,640
420,384
Năm thứ tư
862,446
718,705
431,223
5
Điều
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
166,134
138,445
83,067
Năm thứ hai
274,182
228,485
137,091
Năm thứ ba
359,010
299,175
179,505
Năm thứ tư
425,088
354,240
212,544
b
Mật độ 480 cây/ha
Năm thứ nhất
177,606
148,005
88,803
Năm thứ hai
290,712
242,260
145,356
Năm thứ ba
379,032
315,860
189,516
Năm thứ tư
445,116
370,930
222,558
c
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
205,884
171,570
102,942
Năm thứ hai
329,862
274,885
164,931
Năm thứ ba
425,898
354,915
212,949
Năm thứ tư
491,982
409,985
245,991
d
Mật độ 714 cây/ha
Năm thứ nhất
223,302
186,085
111,651
Năm thứ hai
354,144
295,120
177,072
Năm thứ ba
454,998
379,165
227,499
Năm thứ tư
521,082
434,235
260,541
6
Keo
a
Mật độ 1250 cây/ha
Năm thứ nhất
288,408
240,340
144,204
Năm thứ hai
455,532
379,610
227,766
Năm thứ ba
585,168
487,640
292,584
Năm thứ tư
651,252
542,710
325,626
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
352,944
294,120
176,472
Năm thứ hai
550,068
458,390
275,034
Năm thứ ba
701,946
584,955
350,973
Năm thứ tư
768,030
640,025
384,015
c
Mật độ 2220 cây/ha
Năm thứ nhất
443,100
369,250
221,550
Năm thứ hai
680,286
566,905
340,143
Năm thứ ba
861,834
718,195
430,917
Năm thứ tư
927,918
773,265
463,959
d
Mật độ 2667 cây/ha
Năm thứ nhất
516,978
430,815
258,489
Năm thứ hai
786,552
655,460
393,276
Năm thứ ba
992,064
826,720
496,032
Năm thứ tư
1.058,142
881,785
529,071
7
Lim
a
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
248,502
207,085
124,251
Năm thứ hai
388,398
323,665
194,199
Năm thứ ba
495,630
413,025
247,815
Năm thứ tư
561,708
468,090
280,854
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
413,106
344,255
206,553
Năm thứ hai
616,392
513,660
308,196
Năm thứ ba
768,270
640,225
384,135
Năm thứ tư
834,354
695,295
417,177
8
Mắm (Mật độ 3333 cây/ha)
Năm thứ nhất
658,002
548,335
329,001
Năm thứ hai
757,188
630,990
378,594
Năm thứ ba
826,866
689,055
413,433
Năm thứ tư
848,538
707,115
424,269
9
Neem
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
169,392
141,160
84,696
Năm thứ hai
277,776
231,480
138,888
Năm thứ ba
362,604
302,170
181,302
Năm thứ tư
428,688
357,240
214,344
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
210,786
175,655
105,393
Năm thứ hai
335,268
279,390
167,634
Năm thứ ba
431,304
359,420
215,652
Năm thứ tư
497,382
414,485
248,691
c
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
255,036
212,530
127,518
Năm thứ hai
395,598
329,665
197,799
Năm thứ ba
502,830
419,025
251,415
Năm thứ tư
568,914
474,095
284,457
d
Mật độ 900 cây/ha
Năm thứ nhất
268,608
223,840
134,304
Năm thứ hai
414,486
345,405
207,243
Năm thứ ba
525,414
437,845
262,707
Năm thứ tư
591,498
492,915
295,749
e
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
426,180
355,150
213,090
Năm thứ hai
630,798
525,665
315,399
Năm thứ ba
782,682
652,235
391,341
Năm thứ tư
848,760
707,300
424,380
10
Neem+Keo (Mật độ 1111 cây/ha)
Năm thứ nhất
280,206
233,505
140,103
Năm thứ hai
439,704
366,420
219,852
Năm thứ ba
561,858
468,215
280,929
Năm thứ tư
627,942
523,285
313,971
11
Phi lao
a
Mật độ 1111 cây/ha
Năm thứ nhất
313,248
261,040
156,624
Năm thứ hai
475,440
396,200
237,720
Năm thứ ba
597,612
498,010
298,806
Năm thứ tư
663,690
553,075
331,845
b
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
601,272
501,060
300,636
Năm thứ hai
870,480
725,400
435,240
Năm thứ ba
1.067,154
889,295
533,577
Năm thứ tư
1.133,238
944,365
566,619
c
Mật độ 4000 cây/ha
Năm thứ nhất
913,386
761,155
456,693
Năm thứ hai
1.298,028
1.081,690
649,014
Năm thứ ba
1.574,988
1.312,490
787,494
Năm thứ tư
1.641,072
1.367,560
820,536
12
Thanh thất
a
Mật độ 833 cây/ha
Năm thứ nhất
256,212
213,510
128,106
Năm thứ hai
396,894
330,745
198,447
Năm thứ ba
504,126
420,105
252,063
Năm thứ tư
570,210
475,175
285,105
b
Mật độ 2000 cây/ha
Năm thứ nhất
498,258
415,215
249,129
Năm thứ hai
728,958
607,465
364,479
Năm thứ ba
898,818
749,015
449,409
Năm thứ tư
964,902
804,085
482,451
13
Thông
a
Mật độ 555 cây/ha
Năm thứ nhất
179,286
149,405
89,643
Năm thứ hai
296,436
247,030
148,218
Năm thứ ba
388,734
323,945
194,367
Năm thứ tư
454,812
379,010
227,406
b
Mật độ 1667 cây/ha
Năm thứ nhất
368,748
307,290
184,374
Năm thứ hai
567,486
472,905
283,743
Năm thứ ba
719,370
599,475
359,685
Năm thứ tư
785,448
654,540
392,724
c
Mật độ 2500 cây/ha
Năm thứ nhất
511,260
426,050
255,630
Năm thứ hai
771,258
642,715
385,629
Năm thứ ba
967,932
806,610
483,966
Năm thứ tư
1.034,016
861,680
517,008
14
Trôm
a
Mật độ 416 cây/ha
Năm thứ nhất
165,216
137,680
82,608
Năm thứ hai
273,174
227,645
136,587
Năm thứ ba
358,002
298,335
179,001
Năm thứ tư
424,080
353,400
212,040
b
Mật độ 625 cây/ha
Năm thứ nhất
204,504
170,420
102,252
Năm thứ hai
328,344
273,620
164,172
Năm thứ ba
424,386
353,655
212,193
Năm thứ tư
490,464
408,720
245,232
c
Mật độ 714 cây/ha
Năm thứ nhất
221,730
184,775
110,865
Năm thứ hai
352,410
293,675
176,205
Năm thứ ba
453,270
377,725
226,635
Năm thứ tư
519,348
432,790
259,674
15
Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha)
Năm thứ nhất
239,316
199,430
119,658
Năm thứ hai
366,714
305,595
183,357
Năm thứ ba
462,756
385,630
231,378
Năm thứ tư
528,834
440,695
264,417
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 3
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT
Trạng thái rừng
Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng đặc dụng
Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon
Giá trị kinh doanh cảnh quan
Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(7)
(5)
(6)
(7)
A
Rừng tự nhiên
I
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,782
7,518
0,913
1,351
Cao nhất
14,768
11,825
1,404
1,539
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,562
5,359
0,913
1,290
Cao nhất
10,273
7,518
1,404
1,351
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,704
3,815
0,632
1,257
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
6,161
3,781
1,123
1,257
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
II
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,633
7,518
0,913
1,202
Cao nhất
14,747
11,825
1,404
1,518
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,369
5,359
0,913
1,097
Cao nhất
10,124
7,518
1,404
1,202
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,490
3,815
0,632
1,043
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
5,947
3,781
1,123
1,043
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
III
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
2,578
0,414
0,913
1,251
Cao nhất
3,970
1,040
1,404
1,526
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
2,286
0,213
0,913
1,160
Cao nhất
3,069
0,414
1,404
1,251
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
1,871
0,123
0,632
1,116
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,362
0,123
1,123
1,116
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
IV
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,733
7,518
0,913
1,302
Cao nhất
14,762
11,825
1,404
1,533
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,497
5,359
0,913
1,225
Cao nhất
10,224
7,518
1,404
1,302
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,634
3,815
0,632
1,187
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
6,091
3,781
1,123
1,187
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
V
Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,419
3,815
0,632
0,972
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
2
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
5,876
3,781
1,123
0,972
3
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
VI
Rừng tre nứa
1
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha)
Thấp nhất
1,195
0,101
0,632
0,462
Cao nhất
2,744
0,850
1,123
0,771
VII
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1
Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m 3 /ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
5,428
3,871
0,632
0,925
Cao nhất
7,704
5,549
1,123
1,032
2
Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
3,482
1,925
0,632
0,925
Cao nhất
6,574
4,419
1,123
1,032
3
Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD)
Thấp nhất
3,325
1,768
0,632
0,925
Cao nhất
6,574
4,419
1,123
1,032
B
Rừng trồng
I
Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1
Bạch đàn: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,896
5,090
0,421
0,385
Cao nhất
28,780
27,174
0,913
0,693
2
Cao su: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,352
3,546
0,421
0,385
Cao nhất
26,140
24,534
0,913
0,693
3
Cóc hành: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,281
4,475
0,421
0,385
Cao nhất
25,581
23,975
0,913
0,693
4
Đâng: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,997
5,191
0,421
0,385
Cao nhất
29,441
27,835
0,913
0,693
5
Điều: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,710
3,904
0,421
0,385
Cao nhất
28,478
26,872
0,913
0,693
6
Keo: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,482
4,676
0,421
0,385
Cao nhất
26,711
25,105
0,913
0,693
7
Lim: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
5,080
4,274
0,421
0,385
Cao nhất
31,074
29,468
0,913
0,693
8
Mắm: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,225
4,419
0,421
0,385
Cao nhất
25,290
23,684
0,913
0,693
9
Neem: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,281
4,475
0,421
0,385
Cao nhất
25,581
23,975
0,913
0,693
10
Neem+Keo: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,382
4,576
0,421
0,385
Cao nhất
26,140
24,534
0,913
0,693
11
Phi lao: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,896
5,090
0,421
0,385
Cao nhất
28,881
27,275
0,913
0,693
12
Thanh thất: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
3,950
3,144
0,421
0,385
Cao nhất
18,499
16,893
0,913
0,693
13
Thông: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
0,929
0,123
0,421
0,385
Cao nhất
7,032
5,426
0,913
0,693
14
Trôm: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
4,599
3,793
0,421
0,385
Cao nhất
22,034
20,428
0,913
0,693
15
Xà cừ: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,912
4,106
0,421
0,385
Cao nhất
29,888
28,282
0,913
0,693
II
Rừng trồng dưới 5 năm
Thấp nhất
0,652
0,421
0,231
Cao nhất
1,298
0,913
0,385
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 4
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT
Trạng thái rừng
Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng phòng hộ
Giá trị trực tiếp
Giá trị hấp thụ và
lưu giữ các bon
Giá trị kinh doanh cảnh quan
Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(7)+(8)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
Rừng tự nhiên
I
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,782
7,518
0,913
1,351
Cao nhất
14,768
11,825
1,404
1,539
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,562
5,359
0,913
1,290
Cao nhất
10,273
7,518
1,404
1,351
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,704
3,815
0,632
1,257
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
6,161
3,781
1,123
1,257
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
II
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,633
7,518
0,913
1,202
Cao nhất
14,747
11,825
1,404
1,518
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,369
5,359
0,913
1,097
Cao nhất
10,124
7,518
1,404
1,202
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,490
3,815
0,632
1,043
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
5,947
3,781
1,123
1,043
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
III
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
2,578
0,414
0,913
1,251
Cao nhất
3,970
1,040
1,404
1,526
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
2,286
0,213
0,913
1,160
Cao nhất
3,069
0,414
1,404
1,251
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
1,871
0,123
0,632
1,116
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,362
0,123
1,123
1,116
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
IV
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1
Rừng giàu: 201 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
9,733
7,518
0,913
1,302
Cao nhất
14,762
11,825
1,404
1,533
2
Rừng trung bình: 101 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
7,497
5,359
0,913
1,225
Cao nhất
10,224
7,518
1,404
1,302
3
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,634
3,815
0,632
1,187
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
6,091
3,781
1,123
1,187
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
V
Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1
Rừng nghèo: 51 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,419
3,815
0,632
0,972
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
2
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
5,876
3,781
1,123
0,972
3
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
VI
Rừng tre nứa
1
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha)
Thấp nhất
1,395
0,200
0,101
0,632
0,462
Cao nhất
5,944
3,200
0,850
1,123
0,771
VII
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1
Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m 3 /ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
5,528
0,100
3,871
0,632
0,925
Cao nhất
8,104
0,400
5,549
1,123
1,032
2
Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
3,882
0,400
1,925
0,632
0,925
Cao nhất
7,774
1,200
4,419
1,123
1,032
3
Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m 3 /ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD)
Thấp nhất
3,425
0,100
1,768
0,632
0,925
Cao nhất
7,774
1,200
4,419
1,123
1,032
B
Rừng trồng
I
Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1
Bạch đàn: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,896
5,090
0,421
0,385
Cao nhất
28,780
27,174
0,913
0,693
2
Cao su: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,352
3,546
0,421
0,385
Cao nhất
26,140
24,534
0,913
0,693
3
Cóc hành: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,281
4,475
0,421
0,385
Cao nhất
25,581
23,975
0,913
0,693
4
Đâng: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,997
5,191
0,421
0,385
Cao nhất
29,441
27,835
0,913
0,693
5
Điều: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,710
3,904
0,421
0,385
Cao nhất
28,478
26,872
0,913
0,693
6
Keo: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,482
4,676
0,421
0,385
Cao nhất
26,711
25,105
0,913
0,693
7
Lim: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
5,080
4,274
0,421
0,385
Cao nhất
31,074
29,468
0,913
0,693
8
Mắm: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,225
4,419
0,421
0,385
Cao nhất
25,290
23,684
0,913
0,693
9
Neem: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,281
4,475
0,421
0,385
Cao nhất
25,581
23,975
0,913
0,693
10
Neem+Keo: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,382
4,576
0,421
0,385
Cao nhất
26,140
24,534
0,913
0,693
11
Phi lao: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
5,896
5,090
0,421
0,385
Cao nhất
28,881
27,275
0,913
0,693
12
Thanh thất: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
3,950
3,144
0,421
0,385
Cao nhất
18,499
16,893
0,913
0,693
13
Thông: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
0,929
0,123
0,421
0,385
Cao nhất
7,032
5,426
0,913
0,693
14
Trôm: 10 - 300 m 3 /ha
Thấp nhất
4,599
3,793
0,421
0,385
Cao nhất
22,034
20,428
0,913
0,693
15
Xà cừ: 10 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
4,912
4,106
0,421
0,385
Cao nhất
29,888
28,282
0,913
0,693
II
Rừng trồng dưới 5 năm
Thấp nhất
0,652
0,421
0,231
Cao nhất
1,298
0,913
0,385
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 5
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT
Trạng thái rừng
Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Giá trị trực tiếp
Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon
Giá trị kinh doanh cảnh quan
Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+(7)+(8)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
Rừng tự nhiên
I
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1
Rừng giàu: 200 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
12,941
3,159
7,518
0,913
1,351
Cao nhất
22,640
7,872
11,825
1,404
1,539
2
Rừng trung bình: 100 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
9,162
1,600
5,359
0,913
1,290
Cao nhất
13,428
3,155
7,518
1,404
1,351
3
Rừng nghèo: 50 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,704
3,815
0,632
1,257
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
6,161
3,781
1,123
1,257
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha
Thấp nhất
3,577
1,712
0,632
1,233
Cao nhất
7,749
5,336
1,123
1,290
II
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1
Rừng giàu: 200 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
17,502
7,869
7,518
0,913
1,202
Cao nhất
34,328
19,581
11,825
1,404
1,518
2
Rừng trung bình: 100 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
11,327
3,958
5,359
0,913
1,097
Cao nhất
17,956
7,832
7,518
1,404
1,202
3
Rừng nghèo: 50 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,490
3,815
0,632
1,043
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
5,947
3,781
1,123
1,043
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,346
1,712
0,632
1,002
Cao nhất
7,556
5,336
1,123
1,097
III
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1
Rừng giàu: 200 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
5,244
2,666
0,414
0,913
1,251
Cao nhất
10,599
6,629
1,040
1,404
1,526
2
Rừng trung bình: 100 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
3,626
1,340
0,213
0,913
1,160
Cao nhất
5,720
2,651
0,414
1,404
1,251
3
Rừng nghèo: 50 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
1,871
0,123
0,632
1,116
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,362
0,123
1,123
1,116
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
1,733
0,022
0,632
1,079
Cao nhất
2,496
0,213
1,123
1,160
IV
Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1
Rừng giàu: 200 - 500 m 3 /ha
Thấp nhất
12,726
2,993
7,518
0,913
1,302
Cao nhất
22,230
7,468
11,825
1,404
1,533
2
Rừng trung bình: 100 - 200 m 3 /ha
Thấp nhất
9,004
1,507
5,359
0,913
1,225
Cao nhất
13,206
2,982
7,518
1,404
1,302
3
Rừng nghèo: 50 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,634
3,815
0,632
1,187
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
4
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
6,091
3,781
1,123
1,187
5
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,500
1,712
0,632
1,156
Cao nhất
7,684
5,336
1,123
1,225
V
Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1
Rừng nghèo: 50 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
5,419
3,815
0,632
0,972
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
2
Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m 3 /ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
5,876
3,781
1,123
0,972
3
Rừng phục hồi: 10 - 100 m 3 /ha
Thấp nhất
3,269
1,712
0,632
0,925
Cao nhất
7,491
5,336
1,123
1,032
VI
Rừng tre nứa
1
Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha)
Thấp nhất
1,395
0,200
0,101
0,632
0,462
Cao nhất
5,944
3,200
0,850
1,123
0,771
VII
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1
Rừng hỗn giao gỗ (50 - 100 m 3 /ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
5,528
0,100
3,871
0,632
0,925
Cao nhất
8,104
0,400
5,549
1,123
1,032
2
Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m 3 /ha) tự nhiên núi đất
Thấp nhất
3,882
0,400
1,925
0,632
0,925
Cao nhất
7,774
1,200
4,419
1,123
1,032
3
Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m 3 /ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD)
Thấp nhất
3,425
0,100
1,768
0,632
0,925
Cao nhất
7,774
1,200
4,419
1,123
1,032
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 6
GIÁ QUYỀN SỞ HỮU RỪNG TRỒNG LÀ RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha
TT
Trạng thái rừng
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Năm thứ tư
Thấp nhất
Cao nhất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
I
Bạch đàn
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 1111 cây/ha
45,772
72,146
92,507
103,521
Mật độ 1250 cây/ha
50,303
78,386
99,992
111,005
Mật độ 1667 cây/ha
61,804
94,964
120,277
131,290
Mật độ 2500 cây/ha
85,730
129,116
161,895
172,909
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
56,902
379,666
II
Cao su
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 600 cây/ha
51,985
75,440
113,813
147,541
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m 3 )
62,015
553,475
III
Cóc hành
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 416 cây/ha
28,258
46,325
60,463
71,476
Mật độ 625 cây/ha
35,169
55,920
71,927
82,940
Mật độ 833 cây/ha
42,558
65,990
83,862
94,876
Mật độ 900 cây/ha
44,823
69,142
87,631
98,644
Mật độ 1667 cây/ha
71,133
105,247
130,561
141,574
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
40,985
410,050
IV
Đâng
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 3333 cây/ha
111,693
128,414
140,128
143,741
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
122,823
445,587
V
Điều
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 416 cây/ha
27,689
45,697
59,835
70,848
Mật độ 480 cây/ha
29,601
48,452
63,172
74,186
Mật độ 625 cây/ha
34,314
54,977
70,983
81,997
Mật độ 714 cây/ha
37,217
59,024
75,833
86,847
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m 3 )
29,158
101,144
VI
Keo
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 1250 cây/ha
48,068
75,922
97,528
108,542
Mật độ 1667 cây/ha
58,824
91,678
116,991
128,005
Mật độ 2220 cây/ha
73,850
113,381
143,639
154,653
Mật độ 2667 cây/ha
86,163
131,092
165,344
176,357
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
59,198
381,962
VII
Lim
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 833 cây/ha
41,417
64,733
82,605
93,618
Mật độ 1667 cây/ha
68,851
102,732
128,045
139,059
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m 3 )
54,747
707,907
VIII
Mắm
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 3333 cây/ha
109,667
126,198
137,811
141,423
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
110,811
143,987
IX
Neem
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 416 cây/ha
28,232
46,296
60,434
71,448
Mật độ 625 cây/ha
35,131
55,878
71,884
82,897
Mật độ 833 cây/ha
42,506
65,933
83,805
94,819
Mật độ 900 cây/ha
44,768
69,081
87,569
98,583
Mật độ 1667 cây/ha
71,030
105,133
130,447
141,460
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
40,959
410,024
X
Neem+Keo
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 1111 cây/ha
46,701
73,284
93,643
104,657
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
57,831
380,595
XI
Phi lao
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 1111 cây/ha
52,208
79,240
99,602
110,615
Mật độ 2500 cây/ha
100,212
145,080
177,859
188,873
Mật độ 4000 cây/ha
152,231
216,338
262,498
273,512
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
65,538
452,102
XII
Thanh thất
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 833 cây/ha
42,702
66,149
84,021
95,035
Mật độ 2000 cây/ha
83,043
121,493
149,803
160,817
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
52,732
343,596
XIII
Thông
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 555 cây/ha
29,881
49,406
64,789
75,802
Mật độ 1667 cây/ha
61,458
94,581
119,895
130,908
Mật độ 2500 cây/ha
85,210
128,543
161,322
172,336
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m 3 )
44,586
765,121
XIV
Trôm
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 416 cây/ha
27,536
45,529
59,667
70,680
Mật độ 625 cây/ha
34,084
54,724
70,731
81,744
Mật độ 714 cây/ha
36,955
58,735
75,545
86,558
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m 3 )
37,566
328,430
XV
Xà cừ
1
Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
Mật độ 625 cây/ha
39,886
61,119
77,126
88,139
2
Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m 3 )
53,216
706,376
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC 7
GIÁ CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
( Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đvt: triệu đồng/ha/năm
STT
Trạng thái rừng
Vùng ven biển
Vùng trung du ở nội địa
Vùng núi ở nội địa
1
Rừng tự nhiên giàu, trung bình
1,404
1,123
0,913
2
Rừng tự nhiên khác
1,123
0,842
0,632
3
Rừng trồng
0,913
0,632
0,421