NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật T ổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ đ iểm a khoản 1
Điều 10 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng s ả n;
Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ; Báo cáo th ẩ m tra số 67/BC-HĐND-KTNS của Ban k inh tế - n gân sách Hội đồ ng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại bi ể u Hội đồng nh â n dân tỉnh tại kỳ họp .
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2
Nội dung và mức thu phí
1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị quyết này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
2. Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
3. Mức thu phí
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản
STT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
I
Quặng khoáng sản kim loại
1
Quặng sắt
Tấn
50.000
2
Quặng măng-gan
Tấn
40.000
3
Quặng ti-tan (titan)
Tấn
60.000
4
Quặng vàng
Tấn
225.000
5
Quặng đất hiếm
Tấn
50.000
6
Quặng bạch kim
Tấn
225.000
7
Quặng bạc, quặng thiếc
Tấn
225.000
8
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon)
Tấn
40.000
9
Quặng chì, quặng kẽm
Tấn
225.000
10
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)
Tấn
20.000
11
Quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
Tấn
50.000
12
Quặng cromit
Tấn
50.000
13
Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
Tấn
225.000
14
Quặng khoáng sản kim loại khác
Tấn
25.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan)
m 3
60.000
2
Đá Block
m 3
80.000
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
Tấn
70.000
4
Sỏi, cuội, sạn
m 3
5.000
5
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
m 3
3.000
6
Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)
Tấn
2.000
7
Cát vàng
m 3
4.000
8
Cát trắng
m 3
6.000
9
Các loại cát khác
m 3
3.000
10
Đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình
m 3
1.500
11
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m 3
2.000
12
Đất làm thạch cao
m 3
2.500
13
Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)
m 3
6.000
14
Các loại đất khác
m 3
1.500
15
Sét chịu lửa
Tấn
25.000
16
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit
Tấn
25.000
17
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Tấn
25.000
18
Pi-rít (pirite), phôt-pho-rít (phosphorite)
Tấn
25.000
19
Nước khoáng thiên nhiên
m 3
2.500
20
A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit
Tấn
4.000
21
Than các loại
Tấn
8.000
22
Khoáng sản không kim loại khác
Tấn
25.000
b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
4. Quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác, vùng lân cận và vùng hạ lưu nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
Điều 3 . Điều khoản thi hành
1. Các nội dung có liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
Điều 4 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.