QUYẾT ĐỊNH Quy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Căn cứ Lu ậ t t ổ ch ứ c chính quy ền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Lu ậ t b an hành văn bả n quy ph ạ m pháp lu ật ngày 22 tháng 6 năm 2015; C ă n c ứ Lu ật Đất đai ngày 29 tháng 1 1 năm 2013;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 47/2014/NĐ -CP ngày 15 thá ng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư kh i nhà nướ c thu h ồi đấ t;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài nguyên và Môi trường quy đị nh chi ti ế t v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ; tái đị nh cư khi Nhà nướ c thu h ồi đấ t;
Căn cứ Thông tư số 74/2015/TT- BTC ngày 5 tháng 5 năm 2015 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài chính hướ ng d ẫ n vi ệ c l ậ p d ự toán, s ử d ụ ng và thanh quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái đị nh cư kh i Nhà nướ c thu h ồi đấ t; Theo đề ngh ị c ủa Giám đố c S ở Tài chính t ạ i T ờ trình s ố 345/TTr-STC ngày 26 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Ph ạm vi điề u ch ỉ nh
Quy ết định này quy đị nh v ề ngu ồ n, m ứ c trích, t ỷ l ệ phân chia kinh phí, n ộ i
dung chi và m ức chi đả m b ả o cho vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n công tác b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ ,
tái định cư và cưỡ ng ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đất khi Nhà nướ c thu h ồi đấ t
theo quy đị nh t ại các
Điều 61,
Điều 62, Điể m e Kho ản 1 Điề u 65 Lu ật Đất đai năm
2013, bao g ồ m c ả trườ ng h ợ p tách n ộ i dung b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư thành tiể u
d ự án riêng theo quy đị nh t ại Điề u 29 Ngh ị đị nh s ố 47/2014/NĐ - CP ngày 15 tháng 5
năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư khi Nhà nướ c
thu h ồi đấ t.
2. Đối tượ ng áp d ụ ng
a) Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t.
b) Các đối tượ ng khác có liên quan t ớ i vi ệ c l ậ p, s ử d ụ ng và thanh quy ế t toán
kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư khi Nhà nướ c thu h ồi đấ t.
Điều 2
Nguồn và mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện
công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu
hồi đất
1. Ngu ồn kinh phí đả m b ả o cho vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư đượ c trích là 2% trên t ổ ng s ố kinh phí b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư củ a d ự
án, ti ể u d ự án.
2. Đố i v ớ i các d ự án, ti ể u d ự án th ự c hi ện trên địa bàn có điề u ki ệ n kinh t ế - xã
h ội khó khăn theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đầu tư; dự án, ti ể u d ự án xây d ự ng công
trình h ạ t ầ ng theo tuy ế n thì m ứ c trích là 2,5% t ổ ng kinh phí b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư củ a d ự án, ti ể u d ự án.
3. Đố i v ớ i các d ự án, ti ể u d ự án th ự c hi ện trên địa bàn có điề u ki ệ n kinh t ế - xã
h ội đặ c bi ệt khó khăn theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đầu tư thì mứ c trích là 3% t ổ ng
kinh phí b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư củ a d ự án, ti ể u d ự án.
4. Căn cứ vào m ức kinh phí đượ c trích c ụ th ể c ủ a t ừ ng d ự án, ti ể u d ự án, T ổ
ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thường xác đị nh kinh phí d ự phòng t ổ ch ứ c th ự c hi ện cưỡ ng
ch ế ki ểm đếm và cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t v ớ i m ứ c t ỷ l ệ 10% kinh phí quy đị nh t ạ i
kho ản 1, 2, 3 Điều này để t ổ ng h ợ p vào d ự toán chung.
5. Đố i v ớ i d ự án, ti ể u d ự án có yêu c ầ u ph ả i th ự c hi ệ n ngay các công vi ệ c v ề
b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư trong thờ i gian thông báo thu h ồi đất theo quy đị nh mà
d ự toán chưa đượ c phê duy ệ t thì T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thường đượ c t ạ m ứ ng
30% kinh phí đượ c trích t ạ i kho ả n 1, 2, 3 c ủa Điề u này.
6. Kinh phí để th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư đượ c trích t ạ i kho ả n 1,
2, 3 Điều này quy ra thành 100% và đượ c phân b ổ để s ử d ụng như sau:
a) 88% kinh phí đượ c s ử d ụng cho đơn vị th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, h ỗ
tr ợ và tái định cư.
b) 12% kinh phí chi cho H ội đồ ng th ẩm định phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư và Ban chỉ đạ o gi ả i phóng m ặ t b ằ ng (n ế u có), c ụ th ể như sau:
Trườ ng h ợp phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư do cấ p huy ệ n phê
duy ệ t: chi phí 7% cho H ội đồ ng th ẩm định phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư
và Ban ch ỉ đạ o gi ả i phóng m ặ t b ằ ng c ấ p huy ệ n (n ế u có) và 5% cho H ội đồ ng th ẩ m
định phương á n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư cấ p t ỉ nh và Ban ch ỉ đạ o gi ả i phóng
m ặ t b ằ ng c ấ p t ỉ nh (n ế u có);
Trườ ng h ợp phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư do cấ p t ỉ nh phê duy ệ t:
chi phí 7% cho H ội đồ ng th ẩm định phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư cấ p
t ỉ nh và Ban ch ỉ đạ o gi ả i phóng m ặ t b ằ ng c ấ p t ỉ nh (n ế u có), chi 5% cho H ội đồ ng
th ẩm định phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư cấ p huy ệ n và Ban ch ỉ đạ o gi ả i
phóng m ặ t b ằ ng c ấ p huy ệ n (n ế u có).
Điều 3
Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất
1. Đố i v ớ i các n ội dung chi đã có đị nh m ứ c, tiêu chu ẩn, đơn giá do cơ quan nhà
nướ c có th ẩ m quy ền quy đị nh thì th ự c hi ện theo quy đị nh hi ệ n hành.
2. Đố i v ớ i các kho ả n chi (tr ừ các n ộ i dung c hi quy đị nh t ạ i Kho ả n 3, Kho ả n 4,
Kho ản 5
Điều 5 Thông tư số 74/2015/TT- BTC ngày 15 tháng 5 năm 2015 củ a B ộ Tài
chính v ề vi ệc hướ ng d ẫ n vi ệ c l ậ p d ự toán, s ử d ụ ng và thanh quy ế t toán kinh phí t ổ
ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư khi Nhà nướ c thu h ồi đất) chưa có tiêu
chu ẩn, đị nh m ức, đơn giá thì căn cứ ngu ồn kinh phí thu đượ c và k ế t qu ả th ự c hi ệ n
công vi ệ c, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng quy ết đị nh m ứ c chi c ụ th ể, nhưng
không được vượ t các m ức chi quy định sau đây:
a) N ộ i dung và m ứ c chi cho vi ệ c h ỗ tr ợ t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ ,
tái định cư
Chi tuyên truy ề n các chính sách, ch ế độ v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư khi
Nhà nướ c thu h ồi đấ t; t ổ ch ứ c v ận động các đối tượ ng liên quan th ự c hi ệ n quy ết đị nh
thu h ồi đấ t: m ức chi 100.000 đồ ng /ngườ i/ngày.
Chi ki ểm kê, đánh giá đất đai, tài sả n th ự c t ế b ị thi ệ t h ạ i g ồ m: phát t ờ khai,
hướ ng d ẫn ngườ i b ị thi ệ t h ạ i kê khai, ki ể m kê s ố lượ ng và giá tr ị , nhà cây tr ồ ng, v ậ t
nuôi, đo đạc xác đị nh di ện tích nhà, đấ t, công trình và tài s ả n khác b ị thi ệ t h ạ i khi
Nhà nướ c thu h ồi đấ t c ủ a t ừ ng t ổ ch ứ c, h ộ gia đình, cá nhân: mứ c chi 100.000
đồng/ngườ i/ngày.
Ki ểm tra, đố i chi ế u gi ữ a t ờ khai v ớ i k ế t qu ả ki ểm kê, xác đị nh m ức độ thi ệ t h ạ i
v ớ i t ừng đối tượ ng b ị thu h ồi đấ t c ụ th ể ; tính toán giá tr ị thi ệ t h ạ i v ề đất đai, nhà, công
trình, cây tr ồ ng, v ậ t nuôi và tài s ả n khác: m ức chi 100.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi l ậ p, phê duy ệt, công khai phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư từ khâu
tính toán các ch ỉ tiêu b ồi thường đế n khâu phê duy ệt phương án bồi thườ ng, thông
báo công khai phương án bồi thườ ng: m ức chi 100.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi ph ụ c v ụ vi ệ c ki ểm tra, hướ ng d ẫ n th ự c hi ệ n chính sách b ồi thườ ng, gi ả i
quy ế t nh ững vướ ng m ắ c trong công tác b ồi thườ ng và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n chi tr ả b ồ i
thườ ng: m ức chi 100.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi thuê nhân công th ự c hi ệ n công tác b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư (nế u có)
áp d ụng đơn giá ngày công lao độ ng ph ổ thông theo quy đị nh c ủa địa phương.
Các n ộ i dung chi khác có liên quan tr ự c ti ếp đế n vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồ i
thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư (nế u có) thì th ự c hi ệ n theo m ứ c chi th ự c t ế nhưng không
vượt kinh phí đượ c trích l ập đã được cơ quan thẩ m quy ề n phê duy ệ t.
b) N ộ i dung và m ứ c chi cho vi ệ c h ỗ tr ợ t ổ ch ứ c th ự c hi ện cưỡ ng ch ế ki ểm đế m,
cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t
Chi phí thông báo, tuyên truy ề n v ận động các đối tượ ng th ự c hi ệ n quy ết đị nh
cưỡ ng ch ế ki ểm đế m, quy ết định cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t: m ứ c chi 100.000
đồng/ngườ i/ngày.
Chi ph ụ c v ụ công tác t ổ ch ứ c thi hành quy ết định cưỡ ng ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng
ch ế thu h ồi đấ t: m ức chi 100.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi phí niêm phong, phá, tháo d ỡ , v ậ n chuy ể n tài s ả n, di chuy ển ngườ i b ị
cưỡ ng ch ế và ngườ i có liên quan ra kh ỏi khu đất cưỡ ng ch ế , chi nhân công cho vi ệ c
th ự c hi ệ n b ả o qu ả n tài s ả n khi th ự c hi ện cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t trong trườ ng h ợ p ch ủ
s ở h ữ u tài s ả n không thanh toán: m ức chi 200.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi cho công tác quay phim, ch ụ p ả nh ph ụ c v ụ cho vi ệ c th ự c hi ện cưỡ ng ch ế
ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t (n ế u có): m ức chi 100.000 đồng/ngườ i/ngày.
Chi phí b ả o v ệ , ch ố ng tái chi ếm đấ t sau khi t ổ ch ứ c th ự c hi ện cưỡ ng ch ế thu
h ồi đất đế n th ời điể m hoàn thành vi ệ c gi ả i phóng m ặ t b ằ ng: m ứ c chi 100.000
đồng/ngườ i/ngày.
Các n ộ i dung chi khác có liên quan tr ự c ti ếp đế n vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ện cưỡ ng
ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t (n ế u có) thì th ự c hi ệ n theo m ứ c chi th ự c t ế
nhưng không vượt kinh phí đượ c trích l ậ p đã được cơ quan thẩ m quy ề n phê duy ệ t.
3. N ộ i dung và m ứ c chi cho các ho ạt độ ng c ủ a H ội đồ ng th ẩm định phương án
b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư và Ban chỉ đạ o gi ả i phóng m ặ t b ằ ng (n ế u có)
a) Chi h ọ p H ội đồ ng th ẩm định phương án bồi thườ ng h ỗ tr ợ, tái định cư và
H ội đồ ng th ẩm định giá đấ t.
Ch ủ t ị ch, phó Ch ủ t ị ch H ội đồ ng: m ức chi 200.000 đồng/ngườ i/1 n ộ i dung h ọ p
(theo T ờ trình).
Thành viên H ội đồ ng và T ổ giúp vi ệ c: m ứ c chi 150.000 đồng/ngườ i/1 n ộ i dung
h ọ p (theo T ờ trình).
b) Văn phòng phẩ m: m ức chi không quá 200.000 đồ ng/ n ộ i dung h ọ p.
c) Công tác ki ể m tra, kh ảo sát đượ c chi theo th ự c t ế (ti ề n thuê xe).
d) Công tác phí, ti ếp đạ i bi ể u th ự c hi ệ n theo Ngh ị quy ế t c ủ a H ội đồ ng nhân dân
t ỉ nh.
đ) Chi mua sắ m tài s ả n, thi ế t b ị ph ụ c v ụ c ủa cơ quan thườ ng tr ự c H ội đồ ng
th ẩm định, chi khen thưở ng: th ự c hi ện theo quy đị nh.
e) Chi cho công tác đào tạ o, b ồi dưỡ ng nâng cao ki ế n th ứ c, chi tham quan h ọ c
t ậ p, kinh nghi ệm: theo hóa đơn thự c t ế .
g) Các n ộ i dung chi khác có liên quan tr ự c ti ếp đế n ho ạt độ ng c ủ a H ội đồ ng
th ẩm định phương án bồi thườ ng h ỗ tr ợ, tái định cư và Hội đồ ng th ẩm định giá đấ t thì
ph ả i xin ý ki ế n Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh.
Điều 4
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
1. Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t:
a) Th ự c hi ệ n vi ệ c l ậ p d ự toán, l ậ p báo cáo quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c
hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư và cưỡ ng ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t;
Ch ị u trách nhi ệ m v ề tính chính xác đố i v ớ i s ố li ệ u, t ính pháp lý đố i v ớ i h ồ sơ trình
duy ệ t quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồ i th ườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư và kinh
phí cưỡ ng ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t.
b) Ch ị u trách nhi ệ m toàn b ộ v ề vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụng kinh phí đả m b ả o cho
vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n công tác b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư, cưỡ ng ch ế ki ểm đế m,
cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t c ủ a d ự án, ti ể u d ự án theo đ úng d ự toán đã được cơ quan nhà
nướ c có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t.
c) Ch ị u trách nhi ệ m qu ả n lý h ồ sơ quyế t toán g ồ m: b ả ng quy ết toán đã đượ c
c ấ p có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t và toàn b ộ ch ứ ng t ừ có liên quan theo quy đị nh c ủ a
pháp lu ậ t.
2. Trách nhi ệ m c ủa cơ quan Tài chính các cấ p:
a) Hướ ng d ẫ n, ki ểm tra, đôn đố c Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t th ự c hi ệ n công
tác l ậ p d ự toán, báo cáo quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư đố i v ớ i d ự án, ti ể u d ự án k ịp thòi và đúng theo quy đị nh;
b) Th ẩm đị nh d ự toán và t ổ ch ứ c th ẩ m tra báo cáo quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c
th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư đố i v ớ i d ự án, ti ể u d ự án theo th ẩ m quy ề n.
3. Trách nhi ệ m c ủ a Kho b ạc Nhà nướ c các c ấ p
Ki ể m soát, thanh toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư
theo quy đị nh hi ệ n hành c ủa Nhà nướ c.
4. Trách nhi ệ m c ủ a Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố :
a) Ch ỉ đạ o, t ổ ch ức, điều hành các cơ quan chuyên môn trự c thu ộ c ph ố i h ợ p
vói Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t l ậ p và th ự c hi ện phương án bồ i thườ ng, h ỗ tr ợ và tái
định cư.
b) Hướ ng d ẫ n, ki ểm tra, đôn đố c các ch ủ đầu tư dự án, ti ể u d ự án gi ả i phóng
m ặ t b ằng, tái định cư và Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý th ự c
hi ệ n k ế ho ạch đầu tư, tiế p nh ậ n và s ử d ụ ng kinh phí b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư
đúng mục đích.
Điều 5
Quy định chuyển tiếp
1. Đố i v ớ i nh ữ ng d ự án, ti ể u d ự án đã được cơ quan nhà nướ c có th ẩ m quy ề n
phê duy ệt phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư theo Quyết định 40/2014/QĐ
U BND ngày 31 tháng 12 năm 2014 củ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh B ế n Tre thì l ậ p d ự toán
chi phí b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư theo các quy đị nh t ạ i Quy ết đị nh s ố
40/2014/QĐ -U BND; đố i v ớ i nh ữ ng d ự án, ti ể u d ự án mà phương án bồi thườ ng, h ỗ
tr ợ và tái định cư thự c hi ệ n theo Quy ết định 37/2017/QĐ -UBND ngày 18 tháng 7
năm 2017 củ a Ủ y ban nhân dân t ỉnh Ban hành Quy đị nh v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư khi Nhà nướ c thu h ồi đất trên đị a bàn t ỉ nh B ế n Tre thì d ự toán chi phí th ự c
hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư thự c hi ện theo quy đị nh t ạ i Quy ết đị nh này.
2. Các n ội dung chi có liên quan đế n vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ ,
tái định cư và tổ ch ứ c th ự c hi ện cưỡ ng ch ế ki ểm đếm, cưỡ ng ch ế thu h ồi đất nhưng
không được quy đị nh trong quy ết đị nh này thì th ự c hi ện theo quy đị nh t ại Thông tư
74/2015/TT- BTC ngày 15 tháng 5 năm 2015 củ a B ộ Tài chính v ề vi ệc hướ ng d ẫ n
vi ệ c l ậ p d ự toán, s ử d ụ ng và thanh quy ế t toán kinh phí t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n b ồ i thườ ng,
h ỗ tr ợ, tái định cư khi Nhà nướ c thu h ồi đấ t.
Điều 6
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉnh, Giám đố c các s ở , ngành t ỉ nh, Giám
đố c kho b ạc nhà nướ c t ỉ nh, Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố và Giám
đố c Trung tâm phát tri ể n qu ỹ đấ t có trách nhi ệ m th ự c hi ệ n Quy ết đị nh này.
2. Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 20 tháng 02 năm 2018./.