QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Căn c ứ Lu ậ t t ổ ch ứ c chính quy ền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; C ă n c ứ Lu ật ban hành văn bả n quy ph ạ m pháp lu ậ t ngày 22 thá ng 6 năm 2015
Căn cứ Lu ật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013
Căn cứ Pháp l ệ nh s ố 34/2007/PL/UBTVQH ngày 20 thá ng 4 năm 2007 củ a Ủ y ban thườ ng v ụ Qu ố c h ộ i khóa XI v ề th ự c hi ệ n dân ch ủ ở xã, phườ ng, th ị tr ấ n;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 43/2014/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t thi hành m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ật Đất đai;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 47/2014/NĐ - CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 củ a Chính ph ủ quy đị nh v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tá i định cư kh i Nhà nướ c thu h ồi đấ t;
Căn cứ Ngh ị đị nh s ố 01/2017/NĐ - CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 củ a Chính ph ủ s ửa đổ i m ộ t s ố Ngh ị định quy đị nh chi ti ế t thi hành Lu ật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 thá ng 6 năm 2014 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài nguyên và Môi trường quy đị nh chi ti ế t v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái đị nh cư khi Nhà nướ c thu h ồi đấ t;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT- BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 củ a B ộ trưở ng B ộ Tài nguyên và Môi trường quy đị nh chi ti ế t Ngh ị đị nh s ố 01/2017/NĐ -CP ngày 06 thá ng 01 năm 20 17 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố ngh ị đị nh quy đị nh chi ti ế t thi hành Lu ật đất đai và sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủa các thông tư hướ ng d ẫ n thi hành Lu ật đất đai; Theo đề ngh ị c ủ a Giá m đố c S ở Tài nguyên và Môi trườ ng t ạ i T ờ trình s ố : 270/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quy ết đị nh này Quy ch ế th ự c hi ệ n dân ch ủ trong
công tác thu h ồi đấ t; b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư trên đị a bàn t ỉ nh B ế n Tre.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Chánh văn phòng Ủ y ban nhân dân t ỉnh; Giám đố c S ở Tài nguyên và Môi
trườ ng; Th ủ trưở ng các s ở , ngành t ỉ nh; Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành
ph ố ; Ch ủ t ị ch U ỷ ban nhân dân các xã, phườ ng, th ị tr ấ n; các t ổ ch ứ c, h ộ gia đ ình, cá
nhân có liên quan ch ị u trách nhi ệ m thi hành Quy ết đị nh này.
Quy ết đị nh này có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày 28 tháng 02 năm 2018./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thƣờng,
hỗ trợ, tái định cƣ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quy ết đị nh s ố 05/2018/QĐ -UBND
ngày 21 tháng 02 năm 2018 củ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh B ế n Tre)
Chƣơng I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Quy ch ế này quy đị nh n ộ i dung và hình th ứ c nhân dân bàn và quy ết đị nh;
N ộ i dung và hình th ứ c công khai, tham gia ý ki ế n, giám sát các v ấn đề có liên quan
đế n công tác thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư; Trách nhiệ m c ủa cơ quan, tổ
ch ứ c, cá nhân trong vi ệc đả m b ả o dân ch ủ khi nhà nướ c thu h ồi đấ t vì m ục đích quố c
phòng, an ninh, phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i vì l ợ i ích qu ố c gia, công c ộ ng.
2. Các quy đị nh v ề th ự c hi ệ n dân ch ủ trong công tác thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ
tr ợ, tái định cư không quy đị nh t ạ i Quy ch ế này đượ c th ự c hi ện theo quy đị nh pháp
lu ậ t hi ệ n hành.
Điều 2
Đối tƣợng áp dụng
1. Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố (sau đây gọ i là Ủ y ban nhân dân c ấ p
huy ệ n); Ủy ban nhân dân các xã, phườ ng, th ị tr ấn (sau đây gọ i là Ủ y ban nhân dân
c ấ p xã).
2. S ở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên và Môi trườ ng.
3. Ủ y ban M ặ t tr ậ n T ổ Qu ố c Vi ệt Nam; các đoàn thể chính tr ị - xã h ộ i c ấ p t ỉ nh,
huy ệ n, xã.
4. T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng bao g ồ m: Trung tâm
phát tri ể n qu ỹ đấ t, H ội đồ ng b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
5. Người có đấ t thu h ồ i.
6. Ch ủ đầu tư thự c hi ệ n d ự án thu ộc các trườ ng h ợp Nhà nướ c thu h ồi đấ t.
7. Các cơ quan, tổ ch ứ c, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3
Nguyên tắc thực hiện dân chủ
1. B ảo đả m công khai, dân ch ủ , minh b ạ ch, công b ằng và đúng quy đị nh c ủ a
pháp lu ậ t.
2. B ảo đả m quy ề n c ủa người dân đượ c bi ết, đượ c tham gia ý ki ến để th ự c hi ệ n
và giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n.
3. B ả o đả m s ự giám sát c ủ a Ủ y ban M ặ t tr ậ n t ổ qu ố c Vi ệt Nam và các đoàn thể
chính tr ị - xã h ộ i.
4. Vi ệ c ti ế p nh ậ n, xem xét, gi ả i quy ế t các ý ki ế n, ki ế n ngh ị c ủ a t ổ ch ứ c, cá
nhân ph ải đả m b ả o nhanh chóng, k ị p th ời, khách quan, đúng quy đị nh pháp lu ậ t.
5. Nghiêm c ấ m hành vi c ả n tr ở t ổ ch ứ c, cá nhân th ự c hi ệ n quy ề n dân ch ủ theo
Quy ch ế này và pháp lu ậ t có liên quan.
Chƣơng II
NHỮNG NỘI DUNG NHÂN DÂN BÀN VÀ QUYẾT ĐỊNH
Điều 4
Nội dung nhân dân bàn và quyết định
Nhân dân bàn và quy ết định đố i v ớ i các công trình, d ự án chưa có quy hoạ ch,
k ế ho ạ ch th ự c hi ệ n mà ph ả i tri ể n khai s ớm để đáp ứ ng yêu c ầ u phát tri ể n kinh t ế xã
h ộ i t ại địa phương.
Điều 5
Hình thức nhân dân bàn và quyết định
1. Nhân dân bàn và quy ết đị nh n ội dung quy đị nh t ại Điề u 4 b ằ ng m ộ t trong
các hình th ức sau đây:
a) T ổ ch ứ c cu ộ c h ọ p c ử tri ho ặ c c ử tri đạ i di ệ n h ộ gia đình theo đị a bàn t ừ ng
ấ p, khu ph ố . Vi ệ c bi ể u quy ế t trong cu ộ c h ọp đượ c th ự c hi ệ n b ằ ng hình th ức giơ tay
ho ặ c b ỏ phi ế u kín;
b) Phát phi ế u l ấ y ý ki ế n t ớ i c ử tri ho ặ c c ử tri đạ i di ệ n h ộ gia đình.
2. N ế u có t ừ 90% c ử tri ho ặ c c ử tri đạ i di ệ n h ộ gia đình trong vùng công trình,
d ự án đồ ng tình thì m ớ i t ổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n.
Chƣơng III
NỘI DUNG, HÌNH THỨC CÔNG KHAI TRONG CÔNG TÁC
THU HỒI ĐẤT, BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 6
Những nội dung phải công khai
1. Nh ữ ng ch ủ trương, chính sách, các văn bả n c ủa Trung ương, các quy đị nh
c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉnh có liên quan đế n thu h ồi đấ t; b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái đị nh c ư.
2. Quy ho ạ ch s ử d ụng đấ t; K ế ho ạ ch s ử d ụng đất đã đượ c c ấ p có th ẩ m quy ề n
phê duy ệ t.
3. Văn bả n quy ết đị nh ch ủ trương đầu tư củ a Qu ố c h ộ i ho ặ c Quy ết định đầu tư,
văn bả n ch ấ p thu ậ n ch ủ trương đầu tư củ a Th ủ tướ ng Chính ph ủ ho ặ c danh m ụ c các
d ự án, công t rình đượ c phép thu h ồi đất theo quy đị nh t ạ i kho ản 3 Điề u 62 Lu ật Đấ t
đai (trừ trườ ng h ợ p thu h ồi đấ t vì m ục đích quố c phòng, an ninh).
4. B ả n v ẽ quy ho ạ ch chi ti ế t và b ản đồ t ỷ l ệ 1/500 khu v ực Nhà nướ c thu h ồ i
đất được các cơ quan quản lý Nhà nướ c ch ấ p thu ậ n và xác nh ậ n.
5. B ảng giá đất đã đượ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh phê duy ệ t.
6. Quy ết đị nh phê duy ệt đầu tư công trình, dự án.
7. Quy ết đị nh c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n v ề vi ệ c thành l ậ p các H ội đồ ng liên quan
đế n công tác b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
8. Thông báo thu h ồi đấ t c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n; K ế ho ạ ch th ự c hi ệ n thu h ồ i
đấ t, b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng; giá đấ t c ụ th ể để tính ti ề n b ồi thườ ng khi Nhà
nướ c thu h ồi đấ t; giá b ồi thườ ng v ề tài s ả n, v ậ t ki ế n trúc, cây c ối hoa màu trên đấ t khi
Nhà nướ c thu h ồ i.
9. Quy đị nh v ề tái định cư (đố i v ớ i nh ữ ng d ự án có tái định cư), gồ m: quy
ho ạch, địa điể m, d ự ki ến đầu tư hạ t ầng khu tái định cư, giá thu tiề n s ử d ụng đấ t, th ờ i
gian bàn giao đấ t ho ặ c nh à tái định cư.
10. Phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư, gồ m: k ế t qu ả đo đạ c, k ế t qu ả
ki ểm kê đất đai, tài sả n g ắ n li ề n v ới đấ t c ủa ngườ i có thu h ồ i; k ế t qu ả xác nh ậ n ngu ồ n
g ố c s ử d ụng đấ t; s ố nhân kh ẩu (đố i v ới trườ ng h ợ p thu h ồi đấ t ở ); m ứ c và giá tr ị b ồ i
thườ ng, h ỗ tr ợ đấ t, tài s ản trên đấ t; t ổ ng m ứ c b ồi thường đố i v ớ i t ừng người có đấ t
thu h ồi; Phương án đào tạ o ngh ề và tìm ki ế m vi ệ c làm (n ế u có).
11. Quy ết đị nh thu h ồi đấ t; Quy ết đị nh ki ểm đế m b ắ t bu ộ c; Quy ết định cưỡ ng
ch ế ki ểm đế m b ắ t bu ộ c; Quy ết định cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t (n ế u có); Quy ết đị nh phê
duy ệt phương án b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư kèm theo phương án chi tiế t.
12. K ế t qu ả gi ả i quy ế t các khi ế u n ạ i, t ố cáo, ki ế n ngh ị , ph ả n ánh c ủ a nhân dân
v ề thu h ồi đấ t; b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
13. Các n ộ i dung ph ả i công khai theo quy đị nh t ại Điề u này n ế u có s ự thay đổ i
ph ải nêu rõ lý do và đượ c c ấ p có th ẩ m quy ề n cho phép.
Điều 7
Hình thức công khai
1. T ổ ch ứ c h ộ i ngh ị ph ổ bi ế n, gi ả i thích, tuyên truy ền các quy đị nh v ề thu h ồ i
đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư cho người có đấ t thu h ồ i.
2. Niêm y ế t công khai t ạ i tr ụ s ở Ủ y ban nhân dân c ấ p xã và t ại điể m sinh ho ạ t
công c ộ ng c ủa nhân dân nơi có đấ t thu h ồ i.
3. Thông báo trên các phương tiệ n truy ề n thanh c ủ a Ủ y ban nhân dân c ấ p xã,
nơi có đấ t thu h ồ i, g ồ m: Thông báo thu h ồi đấ t, k ế ho ạ ch thu h ồi đấ t; thông báo v ề
vi ệ c niêm y ết công khai phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư; Quyết đị nh thu h ồ i
đấ t; Quy ết đị nh phê duy ệt phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
4. Thông báo b ằng văn bản đế n t ừng người có đấ t thu h ồ i các n ộ i dung quy
đị nh t ạ i Kho ả n 8, Kho ả n 9 (n ế u có), Kho ả n 10, Kho ản 11 Điề u 6 Quy ch ế này.
5. Đăng trên C ổ ng thông tin điệ n t ử c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, C ổ ng thông tin
điệ n t ử c ủ a Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, g ồ m: Quy ết đị nh thu h ồi đấ t; Quy ết đị nh
ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ết định cưỡ ng ch ế ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ết định cưỡ ng ch ế
thu h ồi đấ t (n ế u có); Quy ết đị nh phê duy ệt phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư
kèm theo phương án chi tiế t.
6. Th ờ i gian và th ời lượ ng th ự c hi ệ n các hình th ứ c công khai t ại Điề u này th ự c
hi ện theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t hi ệ n hành.
Chƣơng IV
NỘI DUNG, HÌNH THỨC THỰC HIỆN THAM GIA Ý KIẾN TRONG
CÔNG TÁC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 8
Những nội dung ngƣời có đất thu hồi đƣợc tham gia ý kiến trƣớc
khi cấp có thẩm quyền quyết định
1. Thông báo thu h ồ i đấ t c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n; K ế ho ạ ch th ự c hi ệ n thu h ồ i
đấ t, b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng; giá đấ t c ụ th ể và giá b ồi thườ ng v ề tài s ả n, v ậ t
ki ế n trúc, cây c ối hoa màu trên đất khi Nhà nướ c thu h ồ i.
2. K ế t qu ả kh ảo sát, đo đạc, định giá đất đai, kiểm kê đất đai, tài sả n hoa màu,
v ậ t ki ế n trúc g ắ n li ề n v ới đấ t thu h ồ i; k ế t qu ả xác nh ậ n ngu ồ n g ố c s ử d ụng đấ t, th ờ i
điể m s ử d ụng đấ t, hình th ứ c s ử d ụng đấ t.
3. Quy đị nh v ề tái định cư (đố i v ớ i nh ữ ng d ự án có tái định cư), gồ m: quy
ho ạch, địa điể m, d ự ki ến đầu tư h ạ t ầng khu tái định cư, giá thu tiề n s ử d ụng đấ t, th ờ i
gian bàn giao đấ t ho ặc nhà tái định cư.
4. Phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư, g ồ m: k ế t qu ả ki ểm kê đất đai, tài
s ả n g ắ n li ề n v ới đấ t c ủa người có đấ t thu h ồ i; k ế t qu ả xác nh ậ n ngu ồ n g ố c s ử d ụ ng
đấ t; s ố nhân kh ẩu (đố i v ới trườ ng h ợ p thu h ồi đấ t ở ); m ứ c và giá tr ị b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ
đấ t, tài s ản trên đấ t; t ổ ng m ứ c b ồi thường đố i v ớ i t ừng người có đấ t thu h ồi; Phương
án đào tạ o ngh ề và tìm ki ế m vi ệ c làm (n ế u có).
Điều 9
Hình thức tham gia ý kiến
1. Tham gia tr ự c ti ế p t ạ i H ộ i ngh ị do Ủ y ban nhân dân c ấ p xã ph ố i h ợ p v ớ i T ổ
ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n.
2. B ằng văn bả n ho ặc thư góp ý hoặ c tr ự c ti ếp đế n Ủ y ban nhân dân c ấp xã nơi
có đấ t thu h ồ i, t ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng để tham gia ý
ki ế n th ể hi ệ n qua biên b ả n làm vi ệc (trườ ng h ợ p ý ki ế n ph ản ánh qua trao đổ i tr ự c
ti ếp thì cơ quan tiế p nh ậ n ý ki ế n ph ả i l ậ p biên b ả n ti ế p nh ậ n ý ki ế n).
3. Thông qua Phi ế u l ấ y ý ki ế n c ủa người có đấ t thu h ồi đượ c cung c ấ p.
Chƣơng V
NỘI DUNG, HÌNH THỨC GIÁM SÁT CÔNG TÁC THU HỒI ĐẤT,
BỒI THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ
Điều 10
Nội dung giám sát
N ộ i dung giám sát bao g ồ m nh ữ ng n ộ i dung công khai và nh ữ ng n ộ i dung
người có đấ t thu h ồi đượ c tham gia ý ki ến quy đị nh t ại
Điều 6 và Điề u 8 Quy ch ế
này.
Điều 11
Hình thức giám sát
1. Thông qua Ban thanh tra nhân dân; Ban giám sát đầu tư củ a c ộng đồng (đố i
v ớ i nh ững trường hơp thự c hi ệ n các d ự án có ph ần đóng góp nhân dân).
2. Giám sát tr ự c ti ếp trên cơ sở các h ồ sơ ni êm y ế t công khai v ề thu h ồi đấ t;
phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
Chƣơng VI
TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 12
Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
l. Hướ ng d ẫ n Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ệ n, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng,
gi ả i phóng m ặ t b ằ ng, Ủ y ban nhân dân c ấp xã và các cơ quan có liên quan về chuyên
môn, nghi ệ p v ụ để th ự c hi ệ n vi ệ c l ậ p h ồ sơ thu hồi đấ t; h ồ sơ bồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư theo quy đị nh.
2. Ph ố i h ợ p v ớ i Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ệ n, Ủ y ban M ặ t tr ậ n T ổ Qu ố c Vi ệ t
Nam và các đoàn thể chính tr ị - xã h ộ i, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng
m ặ t b ằ ng tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n, v ận độ ng các ch ủ trương chính sách của Nhà nướ c
trong vi ệ c thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
3. Hàng năm trên cơ sở báo cáo c ủ a Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ệ n, t ổ ng h ợ p và
báo cáo k ế t qu ả th ự c hi ệ n Quy ch ế v ề Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo dõi.
Điều 13
Uỷ ban nhân dân cấp huyện
1. Ph ố i h ợ p ch ặ t ch ẽ v ớ i Ủ y ban M ặ t tr ậ n t ổ qu ố c Vi ệt Nam và các đoàn thể
chính tr ị - xã h ộ i cùng c ấ p ch ỉ đạ o Ủ y ban nhân dân c ấ p xã, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ
b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng th ự c hi ệ n t ố t Quy ch ế này và các quy đị nh khác c ủ a
pháp lu ậ t v ề thu h ồi đấ t; b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư. Khi tri ể n khai các công trình,
d ự án phúc l ợ i xã h ộ i, Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ện tham mưu Huyệ n ủ y thành l ậ p Ban
v ận độ ng gi ả i phóng m ặ t b ằng để đi sâu tuyên truyề n, v ận độ ng, tham gia làm nhi ệ m
v ụ .
2. Gi ả i quy ế t các khi ế u n ạ i, t ố cáo, ki ế n ngh ị c ủ a nhân dân thu ộ c th ẩ m quy ề n
trong quá trình t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n Quy ch ế này.
3. Th ự c hi ệ n hình th ức công khai theo quy đị nh t ại Điề u 7 Quy ch ế này.
4. Hàng năm báo cáo U ỷ ban nhân dân t ỉ nh k ế t qu ả th ự c hi ệ n Quy ch ế này
thông qua S ở Tài nguyên và Môi trườ ng.
Điều 14
Uỷ ban nhân dân cấp xã
l. Ph ố i h ợ p v ớ i T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng niêm
y ế t công khai các n ội dung quy đị nh t ại Điề u 6 Quy ch ế này t ạ i tr ụ s ở ấ p, khu ph ố
ho ặc điể m sinh ho ạ t c ộng đồ ng c ủ a ấ p, khu ph ố ; ph ố i h ợ p th ự c hi ệ n các hình th ứ c
công khai theo quy đị nh t ạ i Kho ả n 1, Kho ả n 2, Kho ả n 3, Kho ản 4 Đ i ề u 7 Quy ch ế
này.
2. Ti ế p nh ậ n và gi ả i quy ế t k ị p th ờ i các ý ki ế n c ủ a các t ổ ch ứ c, cá nhân thu ộ c
th ẩ m quy ền đố i v ớ i vi ệ c th ự c hi ện giám sát theo quy đị nh t ại
Điều 8, Điề u 9 Quy ch ế
này; T ổ ng h ợ p nh ữ ng ý ki ế n, ki ế n ngh ị không thu ộ c th ẩ m quy ền để trình c ấ p có th ẩ m
quy ề n gi ả i quy ế t và công b ố công khai k ế t qu ả gi ả i quy ế t.
3. Ti ế p nh ậ n và gi ả i quy ế t k ị p th ờ i các khi ế u n ạ i, t ố cáo, ki ế n ngh ị , ph ả n ánh
c ủa nhân dân liên quan đế n thu h ồi đấ t; b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư thuộ c th ẩ m
quy ề n; T ổ ng h ợ p nh ữ ng ý ki ế n, ki ế n ngh ị không thu ộ c th ẩ m quy ền để trình c ấ p có
th ẩ m quy ề n gi ả i quy ế t và công b ố công khai k ế t qu ả gi ả i quy ết để nhân dân bi ế t, th ự c
hi ệ n.
4. Ch ủ trì ph ố i h ợ p v ớ i T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng
trao Thông báo thu h ồi đấ t, các Quy ết định đến ngườ i s ử d ụng đất có đất Nhà nướ c
thu h ồ i g ồ m: Quy ết đị nh thu h ồi đấ t; Quy ết đị nh ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ết đị nh
cưỡ ng ch ế ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ết định cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t (n ế u có); Quy ế t
đị nh phê duv ệt phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái đị nh c ư kèm theo phương án chi
ti ế t; chi tr ả ti ề n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ cho người có đấ t thu h ồ i.
Điều 15
Trƣởng ấp, khu phố
1. Ph ố i h ợ p v ớ i Ban công tác M ặ t tr ậ n ấ p, khu ph ố và T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ
b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng trong vi ệ c niêm y ế t công khai các n ội dung quy đị nh
t ại Điề u 6 Quy ch ế này t ại Nhà Văn hóa ấ p, khu ph ố ho ặc điể m sinh ho ạ t c ộng đồ ng
c ủ a ấ p, khu ph ố .
2. Ph ố i h ợp các đơn vị có liên quan tuyên truy ề n các n ội dung khi Nhà nướ c
thu h ồi đấ t, g ồ m: Thông báo thu h ồi đấ t, k ế ho ạ ch thu h ồi đất, đ i ề u tra, kh ảo sát, đo
đạ c, ki ểm đế m; thông báo v ề vi ệ c niêm y ết công khai phương án bồi thườ ng, h ỗ tr ợ ,
tái định cư; Quyết đị nh thu h ồi đấ t; Quy ết đị nh phê duy ệt phương án bồi thườ ng, h ỗ
tr ợ, tái định cư.
3. Giúp U ỷ ban nhân dân c ấ p xã, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng
m ặ t b ằ ng trao các Quy ết định đến người có đấ t thu h ồ i g ồ m: Quy ết đị nh thu h ồi đấ t;
Quy ết đị nh ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ết định cưỡ ng ch ế ki ểm đế m b ắ t bu ộ c, Quy ế t
định cưỡ ng ch ế thu h ồi đấ t (n ế u có); Quy ết đị nh phê duy ệt phương án bồ i thườ ng, h ỗ
tr ợ, tái định cư.
4. Giúp U ỷ ban nhân dân c ấ p xã, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng
m ặ t b ằ ng t ổ ch ứ c các h ộ i ngh ị v ề thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư; tuyên
truy ề n, v ận độ ng ngườ i s ử d ụng đất có đất Nhà nướ c thu h ồ i th ự c hi ệ n t ố t các quy
đị nh v ề thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư; chi trả ti ề n b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ cho
người có đấ t thu h ồ i.
Điều 16
Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thƣờng, giải phóng mặt bằng
1. Chu ẩ n b ị đầy đủ các tài li ệu để t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các n ộ i dung q uy đị nh t ạ i
Kho ả n 1, Kho ả n 2, Kho ả n 3, Kho ả n 4, Kho ả n 5, Kho ả n 6, Kho ản 7 Điề u 6 Quy ch ế
này.
2. Ph ố i h ợ p v ới các cơ quan chuyên môn thuộ c U ỷ ban nhân dân c ấ p huy ệ n
tham mưu Uỷ ban nhân dân c ấ p huy ện ban hành các văn bản theo quy đị nh t ạ i Kho ả n
8, Kho ả n 9 (n ế u có), Kho ả n 10, Kho ản 11, Điề u 6 Quy ch ế này.
3. Ph ố i h ợ p v ớ i U ỷ ban nhân dân c ấ p xã chu ẩ n b ị các điề u ki ện để t ổ ch ứ c h ộ i
ngh ị tuyên truy ề n, ph ổ bi ế n chính sách pháp lu ậ t c ủa Nhà nướ c và thông báo, g ử i cho
người có đấ t thu h ồ i bi ế t v ề thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
4. Ph ố i h ợ p v ớ i U ỷ ban nhân dân c ấp xã, Trưở ng ấ p, khu ph ố th ự c hi ệ n các
hình th ức công khai theo quy đị nh t ạ i Kho ả n 1, Kho ả n 2, Kho ả n 3, Kho ản 4 Điề u 7
Quy ch ế này.
Điều 17
Chủ đầu tƣ
1. Cung c ấ p cho T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng văn
b ả n ch ấ p thu ận đầu tư theo quy đị nh t ạ i kho ản 3 Điề u 6 Quy ch ế này và các h ồ sơ
khác có liên quan.
2. Ph ố i h ợ p v ớ i U ỷ ban nhân dân c ấ p huy ệ n, c ấ p xã, T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồ i
thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằ ng và các t ổ ch ứ c có liên quan th ự c hi ệ n t ố t Quy ch ế này.
Điều 18
Ngƣời có đất thu hồi
Người có đấ t thu h ồi không đượ c có hành vi trái pháp lu ậ t gây c ả n tr ở , khó
khăn cho tổ ch ứ c, cá nhân có trách nhi ệ m th ự c hi ệ n công tác thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng,
h ỗ tr ợ, tái định cư.
Chƣơng VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19
Phối hợp thực hiện
1. Đề ngh ị Ban Ch ỉ đạ o th ự c hi ệ n quy ch ế dân ch ủ ở cơ sở c ấ p t ỉ nh:
a) Ch ỉ đạ o H ệ th ố ng dân v ận, các đoàn thể chính tr ị - xã h ộ i các c ấ p ph ố i h ợ p
v ớ i U ỷ ban nhân dân các c ấ p t ổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Quy ch ế này;
b) Thườ ng xuyên ki ể m tra, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n Quy ch ế này.
2. Đề ngh ị Ủ y ban M ặ t tr ậ n t ổ qu ố c Vi ệt Nam và các đoàn thể chính tr ị - xã h ộ i
các c ấ p:
a) Ph ố i h ợ p v ớ i U ỷ ban nhân dân các c ấ p tuyên truy ề n, v ận động người có đấ t
thu h ồ i hi ể u và th ự c hi ện đúng các quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ , tái
định cư;
b) T ậ p h ợ p nh ữ ng ý ki ế n, ki ế n ngh ị chính đáng của người có đấ t thu h ồ i và k ị p
th ờ i g ửi lên cơ quan có thẩ m quy ề n gi ả i quy ế t;
c) Tham gia, ph ả n bi ệ n xã h ội trướ c khi phê duy ệ t công trình, d ự án; giám sát
công tác thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ và tái định cư, các nộ i dung công khai theo
quy đị nh t ạ i Quy ch ế này;
d) Độ ng viên, giáo d ục đoàn viên, hộ i viên nòng c ố t trong nhân dân t ự giác
ch ấ p hành pháp lu ậ t và quy trình th ự c hi ệ n công tác thu h ồi đấ t, b ồi thườ ng, h ỗ tr ợ ,
tái định cư. Hướ ng d ẫn, giúp đỡ và định hướ ng cho h ộ gia đình về vi ệ c chuy ển đổ i
ngh ề nghi ệ p, s ử d ụ ng ti ề n b ồi thườ ng h ỗ tr ợ h ợ p lý, hi ệ u qu ả , ổn đị nh cu ộ c s ố ng;
đ) Thụ c hi ệ n t ố t công tác giám sát các n ộ i dung trong công tác thu h ồi đấ t, b ồ i
thườ ng, h ỗ tr ợ, tái định cư.
Điều 20
Điều khoản thi hành
1. S ở Tài nguyên và Môi trườ ng; Ủ y ban nhân dân các c ấp; Trưở ng ấ p, khu
ph ố ; Ch ủ đầu tư thự c hi ệ n d ự án thu ộc các trườ ng h ợp Nhà nướ c thu h ồi đấ t; T ổ ch ứ c
làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng; Người có đấ t thu h ồi và các cơ quan,
t ổ ch ứ c, cá nhân khác có liên quan có trách nhi ệ m th ự c hi ệ n Quy ch ế này.
2. Giao S ở Tài nguyên và Môi trường hướ ng d ẫ n vi ệ c th ự c hi ệ n Quy ch ế này
cho T ổ ch ứ c làm nhi ệ m v ụ b ồi thườ ng, gi ả i phóng m ặ t b ằng và các đơn vị khác có
liên quan.
3. Trong quá trình th ự c hi ệ n Quy ch ế này n ếu có khó khăn vướ ng m ắ c, các t ổ
ch ứ c, cá nhân ph ả n ánh v ề Ủ y ban nhân dân t ỉ nh (qua S ở Tài nguyên và Môi trườ ng
t ổ ng h ợp) để xem xét, điề u ch ỉ nh, b ổ sung cho phù h ợ p./.