NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung
Phần II và Điểm 1,
Phần III, Tiểu mục 1,
Mục 2
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung
Phần II và Điểm 1,
Phần III, Tiểu mục 1,
Mục 2 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương, ổn định giai đoạn 2017 - 2020, cụ thể như sau:
Phần II, Tiểu mục 1,
Mục 2: Các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách
Phần III, Tiểu mục 1,
Mục 2: Thu phạt an toàn giao thông
Điều 70 Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26/05/2016 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt:
Đơn vị thu thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó hưởng 100%, dùng để chi duy tu, sửa chữa, khắc phục các điểm đen giao thông.
c) Số thu phạt ATGT của lực lượng công an xã (không bao gồm công an phường, thị trấn): ngân sách xã hưởng 100% và điều tiết như sau:
Công an xã: 70%.
Ban An toàn giao thông xã: 10%.
Ngân sách xã: 20%, dùng để: Chi hỗ trợ các lực lượng của xã tham gia trong công tác gìn giữ TTATGT; chi thăm hỏi gia đình nạn nhân bị chết, bị thương nặng trong các vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng hoặc nạn nhân có hoàn cảnh khó khăn; chi hỗ trợ các lực lượng khác của xã trong công tác tuyên truyền pháp luật về TTATGT; chi khen thưởng đối với tập thể, cá nhân của xã có thành tích xuất sắc trong hoạt động bảo đảm TTATGT.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX, kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2018./.
Nơi nhận:
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Chính phủ;
Bộ Tài chính;
Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
Các Sở: Tư pháp, Tài chính;
HĐND, UBND cấp huyện;
Công báo tỉnh, Trang tin HĐND;
Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Đã ký: Trương Văn Sáu
TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG - GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: %
STT
Tên khoản thu
Ngân sách Trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách cấp xã
Ghi chú
Ngân sách huyện
Ngân sách thành phố
Ngân sách thị xã
Ngân sách xã, thị trấn
Ngân sách phường
I
Thuế GTGT, TNDN, TTĐB
2
Khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh (thu cố định)
a
Thuế giá trị gia tăng (GTGT)
a.2
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý
Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp
+ Các huyện, thị xã
100
100
+ Thành phố Vĩnh Long
5
95
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp)
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã
80
80
20
+ Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long
05
75
20
+ Các phường thuộc thị xã Bình Minh
90
10
+ Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long
05
85
10
Riêng phường 1
05
92
3
b
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
b.2
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý
Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp
+ Các huyện, thị xã
100
100
+ Thành phố Vĩnh Long
5
95
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp)
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã
80
80
20
+ Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long
05
75
20
+ Các phường thuộc thị xã Bình Minh
90
10
+ Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long
05
85
10
Riêng phường 1
05
92
3
c
Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
c.2
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý
Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp
+ Các huyện, thị xã
100
100
+ Thành phố Vĩnh Long
5
95
Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp)
+ Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã
80
80
20
+ Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long
05
75
20
+ Các phường thuộc thị xã Bình Minh
90
10
+ Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long
05
85
10
Riêng phường 1
05
92
3