QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Văn bản số 173/HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr-STNMT-GĐBTĐC ngày 31 tháng 01 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Sửa đổi Khoản 2
Điều 4
“ 2. Nhóm đất nông nghiệp được quy định hai (02) vị trí theo địa giới hành chính của xã đồng bằng hoặc xã miền núi, cụ thể:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn trong phạm vi 200m. Trường hợp thửa đất chỉ có 1 phần đất nằm trong phạm vi 200m thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
Các thửa đất trồng cây hàng năm ngoài phạm vi 200m canh tác 02 vụ lúa/năm.
Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại. ”
2. Sửa đổi Điểm b3, d1 và bổ sung Điểm đ vào Khoản 1
Điều 5
“ b3) Phân loại vị trí
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp trục đường giao thông.
Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường giao thông có chiều rộng của hẻm như sau:
+ Từ 3,5m trở lên đối với đường loại 1;
+ Từ 2m trở lên đối với đường loại 2, 3.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại. ”
“ d1) Phân loại đường: Gồm 4 loại đường và hệ số điều chỉnh từ 0,5 đến 1,8 tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:
Đường loại 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường trên 20m.
Đường loại 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường trên 13m đến 20m.
Đường loại 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường từ 10m đến 13m.
Đường loại 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu dân cư nông thôn có chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m. ”
“ đ) Quy hẻm đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
Độ rộng của hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất của khoảng cách 2 bờ tường (hoặc hai bờ rào) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy hai bên đường (phần mặt đường lưu thông được thuộc đất công), tính từ đầu hẻm đến thửa đất được xác định giá. ”
3. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 7
Điều 7
“ 1. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp nhiều đường, nhiều hẻm thì quy định như sau:
Những thửa đất tiếp giáp 2 đường (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,1.
Những thửa đất có một mặt giáp với đường (hoặc hẻm) và một mặt tiếp giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại dịch vụ thì áp dụng giá đất ở của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp và nhân với hệ số 1,1.
Những thửa đất tiếp giáp 2 đường và 1 hẻm (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,15.
Những thửa đất tiếp giáp 3 đường trở lên (hoặc 3 hẻm trở lên) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2. ”
“ 7. Những thửa đất tiếp giáp với mặt đường nhưng có địa hình thấp trũng hơn mặt đường được điều chỉnh giảm theo giá đất cùng vị trí theo từng độ trũng tương ứng các tỷ lệ % quy định cho từng khu vực như sau:
Khu vực
Hệ số điều chỉnh theo độ sâu
Từ 1m đến dưới 2m
Từ 2m đến dưới 3m
Từ 3m trở lên
Khu vực nông thôn
5%
10%
15%
Khu vực đô thị
2,5%
5%
7,5%
Riêng đối với dự án có giá trị khu đất dưới 20 tỷ (tính theo giá đất trong bảng giá đất) thì căn cứ hồ sơ dự toán san lấp do chủ đầu tư tổ chức lập và thẩm tra theo quy định; giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xem xét báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. ”
4. Sửa đổi Điểm e Khoản 2
Điều 8
“ e) Giá đất được quy định bằng 1,3 lần giá đất tại Khoản 1 Điều này đối với các khu vực sau: Đất nông nghiệp các xã thuộc thành phố Nha Trang; đất nông nghiệp vị trí 1 có một mặt tiếp giáp tuyến giao thông chính là quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện (thành phố, thị xã); đất nông nghiệp tại các xã được công nhận đô thị loại V như xã Đại Lãnh (huyện Vạn Ninh), xã Ninh Sim (thị xã Ninh Hòa), xã Suối Tân (huyện Cam Lâm), xã Suối Hiệp (huyện Diên Khánh), xã Ninh Thọ, xã Ninh An (thị xã Ninh Hòa), xã Diên Lạc, xã Diên Phước (huyện Diên Khánh). ”
5. Sửa đổi Điểm a Khoản 2
Điều 9
“ a) Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ được quy định bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này (trừ giá đất quy định tại Điểm b Khoản này và giá đất thương mại dịch vụ tại địa bàn thành phố Nha Trang).
Giá đất thương mại dịch vụ tại thành phố Nha Trang được quy định như sau:
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, giá đất thương mại dịch vụ bằng 40% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này.
Đối với các trường hợp thuê đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 khi thực hiện chuyển mục đích; thay đổi hình thức thuê đất thương mại dịch vụ; khi điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ tiếp theo trong thời gian ổn định của bảng giá đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019, được áp dụng giá đất bằng 30% giá đất ở cùng vị trí nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại Điểm c Khoản này. ”
6. Bổ sung Khoản 3
Điều 9
“ 3. Giá đất có mặt nước bằng 50% giá đất của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng. ”
7. Sửa đổi Khoản 1
Điều 10
“ 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ) áp dụng bằng giá đất ở tại khu vực lân cận đã quy định tại các Phụ lục kèm theo Quy định này.
Đối với đất công trình sự nghiệp quy định tại Khoản 2
Điều 147 Luật Đất đai gồm đất xây dựng các công trình sự nghiệp thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác áp dụng giá đất như sau:
Đất công trình sự nghiệp của tổ chức chưa tự chủ tài chính (giao đất lâu dài): Giá đất áp dụng bằng giá đất ở lân cận đã quy định tại bảng giá;
Đất công trình sự nghiệp của tổ chức tự chủ tài chính (sử dụng có thời hạn) Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quy định giá đất cho từng trường hợp cụ thể khi phát sinh hồ sơ cho thuê đất trên cơ sở số liệu báo cáo của Hội đồng thẩm định giá. ”
8. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục tại
Điều 12 bản Quy định, gồm:
“ 1. Phụ lục giá đất thành phố Nha Trang
Phụ lục 2.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Nha Trang.
Phụ lục 2.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thành phố Nha Trang.
Phụ lục 2.3a: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Nha Trang.
Phụ lục 2.3b: Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu quy hoạch dân cư, khu đô thị tại các xã thuộc thành phố Nha Trang.
2. Phụ lục giá đất thành phố Cam Ranh
Phụ lục 3.1: Bảng giá đất các phường thuộc thành phố Cam Ranh.
Phụ lục 3.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thành phố Cam Ranh.
Phụ lục 3.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thành phố Cam Ranh.
3. Phụ lục giá đất huyện Cam Lâm
Phụ lục 4.1: Bảng giá đất thị trấn Cam Đức.
Phụ lục 4.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Cam Lâm.
4. Phụ lục giá đất huyện Diên Khánh
Phụ lục 5.1: Bảng giá đất thị trấn Diên Khánh.
Phụ lục 5.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Diên Khánh.
Phụ lục 5.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Diên Khánh.
5. Phụ lục giá đất thị xã Ninh Hòa
Phụ lục 6.1: Bảng giá đất các phường thuộc thị xã Ninh Hòa
Phụ lục 6.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính thị xã Ninh Hòa.
Phụ lục 6.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc thị xã Ninh Hòa.
6. Phụ lục giá đất huyện Vạn Ninh
Phụ lục 7.1: Bảng giá đất thị trấn Vạn Giã.
Phụ lục 7.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Vạn Ninh.
Phụ lục 7.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Vạn Ninh.
7. Phụ lục giá đất huyện Khánh Sơn
Phụ lục 8.1: Bảng giá đất thị trấn Tô Hạp.
8. Phụ lục giá đất huyện Khánh Vĩnh
Phụ lục 9.1: Bảng giá đất thị trấn Khánh Vĩnh.
Phụ lục 9.2: Bảng giá đất tại nông thôn ven trục giao thông chính huyện Khánh Vĩnh.
Phụ lục 9.3: Bảng giá đất phi nông nghiệp các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh. ”
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và thay thế Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC 2.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
Loại
đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1
18.000.000
9.600.000
8.000.000
4.000.000
1.800.000
(Các phường thuộc thành phố Nha Trang)
2
12.500.000
6.720.000
5.600.000
3.000.000
1.400.000
3
8.700.000
4.800.000
4.000.000
2.000.000
1.000.000
4
6.000.000
3.600.000
3.000.000
1.500.000
800.000
5
4.000.000
2.400.000
2.000.000
1.000.000
700.000
6
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
7
1.500.000
900.000
750.000
600.000
550.000
8
1.000.000
840.000
700.000
550.000
500.000
Đảo
270.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại
đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
51
Đô Lương
Ngô Gia Tự
Cuối đường (thửa 121 tờ 12)
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
900.000
630.000
61
Định Cư
Trần Nguyên Hãn
Cuối đường (thửa 451 tờ 10)
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
900.000
630.000
79
Đường Phòng Không
Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 16 và 25)
Nhà số 71 - nhà ông Thành
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
100
Hồ Xuân Hương
Trần Nhật Duật
Thửa 149, TBĐ số
06 phường Phước Hòa
5
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
1.000.000
700.000
Từ sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa
Lê Hồng Phong
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
700.000
490.000
110
Hương Điền
Đồng Nai
Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khổng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
560.000
480.000
112
Hương lộ Ngọc Hiệp
Từ hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m
Hương lộ 45
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
142
Lý Quốc Sư
Đường 2/4
Nguyễn Thái Học
3
1,00
8.700.000
4.800.000
4.000.000
2.000.000
1.000.000
173
Nguyễn Khuyến
Cổng Bệnh viện Da liễu
Chắn đường sắt
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
800.000
560.000
179
Nguyễn Thị Định
(đường số 15 cũ)
Hoàng Diệu
Trương Hán Siêu
4
1,00
6.000.000
3.600.000
3.000.000
1.500.000
800.000
189
Nguyễn Văn Thành
Trần Phú (Vĩnh Nguyên)
Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
560.000
480.000
208
Phan Văn Trị
Trần Phú (Vĩnh Nguyên)
Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
560.000
480.000
215
Phùng Hưng
Lê Hồng Phong
Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 16 và 25
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
Nguyễn Thị Định
Dương Văn An
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
280
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)
Trần Phú
Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên)
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
560.000
480.000
282
Khu dân cư A&T
Lương Văn Can
Đường 2/4
Thái Phiên
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
560.000
480.000
289
Khu dân cư Ngọc Sơn
Đường quy hoạch rộng từ 5m đến 6m
7
0,90
1.350.000
810.000
675.000
540.000
495.000
Đường quy hoạch rộng trên 6m đến 10m
7
1,00
1.500.000
900.000
750.000
600.000
550.000
290-291
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng 28m
5
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
1.000.000
700.000
Đường quy hoạch rộng 20m
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
900.000
630.000
Đường quy hoạch rộng 18,5m
5
0,85
3.400.000
2.040.000
1.700.000
850.000
595.000
Đường quy hoạch rộng 16m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
800.000
560.000
Đường quy hoạch rộng 12m
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
700.000
490.000
Đường quy hoạch rộng 10m
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
700.000
600.000
Đường quy hoạch rộng 9m
6
0,90
2.250.000
1.350.000
1.125.000
630.000
540.000
300
Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng trên 27m
5
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
1.000.000
700.000
Đường quy hoạch rộng 27m
5
0,95
3.800.000
2.280.000
1.900.000
950.000
665.000
Đường quy hoạch rộng 20,5m
5
0,85
3.400.000
2.040.000
1.700.000
850.000
595.000
Đường quy hoạch rộng 13m
5
0,75
3.000.000
1.800.000
1.500.000
750.000
525.000
303
Trần Quang Diệu
Đường 2/4
Giáp Đài phát sóng
phát thanh
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
900.000
630.000
304
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng 35m
4
0,70
4.200.000
2.520.000
2.100.000
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
305
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
Đường quy hoạch rộng 10m
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
306
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30m
5
0,95
3.800.000
2.280.000
1.900.000
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m
5
0,90
3.600.000
2.160.000
1.800.000
Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Đường quy hoạch rộng 14m
5
0,75
3.000.000
1.800.000
1.500.000
Đường quy hoạch rộng 12m
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
307
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
Đường quy hoạch rộng 13m
6
0,85
2.125.000
1.275.000
1.062.500
Đường quy hoạch rộng 10m
6
0,8
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Đường quy hoạch rộng 5m
1.000.000
308
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa
Đường quy hoạch rộng 20m
3
0,80
6.960.000
3.840.000
3.200.000
Đường quy hoạch rộng 16m
4
1,00
6.000.000
3.600.000
3.000.000
Đường quy hoạch rộng 12m
4
0,80
4.800.000
2.880.000
2.400.000
309
Khu tái định cư S1 tại phường Vĩnh Trường
Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m
7
1,00
1.500.000
900.000
750.000
310
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
Đường quy hoạch rộng 35m trở lên
5
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này)
5
0,85
3.400.000
2.040.000
1.700.000
Đường quy hoạch rộng 16m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m
5
0,75
3.000.000
1.800.000
1.500.000
Đường quy hoạch rộng 10m
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Đường quy hoạch rộng 8m
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
311
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải)
Đường quy hoạch rộng 16m
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Đường quy hoạch rộng 13m
6
0,90
2.250.000
1.350.000
1.125.000
Đường quy hoạch rộng 11m
6
0,85
2.125.000
1.275.000
1.062.500
312
Khu tái định cư thuộc khu đô thị VCN-Phước Long II
Đường quy hoạch rộng 20m
QĐ số 972/QĐ-UBND ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh
5
0,85
3.400.000
2.040.000
1.700.000
Đường quy hoạch rộng 15m-16m
5
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Đường quy hoạch rộng 13m
5
0,75
3.000.000
1.800.000
1.500.000
Đường quy hoạch rộng 12m
5
0,70
2.800.000
1.680.000
1.400.000
313
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu trung tâm thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đường quy hoạch rộng 25m
4
1,00
6.000.000
3.600.000
3.000.000
Đường quy hoạch rộng 18m
4
0,90
5.400.000
3.240.000
2.700.000
Đường quy hoạch rộng 12m-16m
4
0,70
4.200.000
2.520.000
2.100.000
Đường quy hoạch rộng 9m
5
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
314
Khu dân cư Ngọc Hiệp
Đường quy hoạch rộng 20m
4
0,80
4.800.000
2.880.000
2.400.000
Đường quy hoạch rộng 16m
6
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Đường quy hoạch rộng 13m
6
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Đường quy hoạch rộng 10m
6
0,70
1.750.000
1.050.000
875.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 2.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc thành phố Nha Trang)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Lọai đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
1.1
Từ giáp ranh xã Diên Phú đến đường vào thôn Đắc Lộc
1
0,90
1.440.000
720.000
432.000
1.2
Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì
1
1,25
2.000.000
1.000.000
600.000
7
Đại lộ Nguyễn Tất Thành
7.2
Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
1
0,85
1.360.000
680.000
408.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 2.3a
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc thành phố Nha Trang)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.000.000
500.000
250.000
2
600.000
300.000
200.000
3
300.000
200.000
150.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Điểm đầu - Điểm cuối
Loại đường
Hệ số đường
Hệ số xã
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
XÃ PHƯỚC ĐỒNG
1
Đường Phước Tân
Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã ) (thửa 182 tờ bản đồ số 20) đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) đến nhà máy Ponaga
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) đến ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Từ đường Phước Tân đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
2
Đường Phước Toàn đi sông Lô
Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 chợ Chiều
1
0,90
1,50
1.350.000
675.000
337.500
3
Đường Phước Trung 1
Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (cầu 3 cây) đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường Tỉnh lộ)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
4
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy ban xã)
Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
1
0,90
1,50
1.350.000
675.000
337.500
Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) đến ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
5
Đường thôn Phước Lộc
Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 109 tờ 28 Võ Đình Phục) đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33 Phan Văn Trãi) đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23) đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (thửa 50 tờ 27)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường, thửa 7 tờ 34) thửa 7 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
6
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thái (thửa 1 tờ 9 Đỗ Văn Hoàng) đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 202 tờ 3 Nguyễn Chung) đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn:
Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
7
Đường Phước Bình
Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
8
Đường Phước Sơn
Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
9
Đường Trần Nam Trung (đường vào hồ Kênh Hạ cũ)
Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
10
Đường vào nhà ông Bôn
Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
11
Đường An Lạc (đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ)
Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) thửa 356 tờ 03 Ban Quản lý nghĩa trang
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
15
Đường Phước Điền
Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) đến đường Tỉnh lộ 3
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
Từ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc) đến thửa 54 tờ 10 nhà bà Phạm Thị Hay
2
0,70
1,50
630.000
315.000
210.000
II
XÃ VĨNH HIỆP
1
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng)
Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung đến thôn Phú Nông (nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
2
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc)
Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc
1
1,30
1,50
1.950.000
975.000
487.500
3
Đường liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thái
Từ đường 23/10 đến chắn đường sắt Vĩnh Châu
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu đến cầu Dài-Vĩnh Thái
1
1,10
1,50
1.650.000
825.000
412.500
4
Đường Cầu Ké
Từ đường 23/10 đến giáp ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
Từ giáp ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
5
Đường ga Phú Vinh
Từ Bệnh viện Giao thông đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
7
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng
Từ đường 23/10 đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
8
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng
Từ đường 23/10 đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
9
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung
Từ chắn đường sắt đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
10
Đường Cầu Dứa cũ
Từ cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
12
Đường giáp ranh Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp
Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) đến cuối đường
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
13
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07) đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
14
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Đường 23/10 đến nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
15
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
Đường 23/10 nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
17
Đường đập Cầu Dứa
Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) đến quanh nhà văn hóa xã
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
Nhà hàng Hoàng Lan nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17)
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
18
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Nhà gác chắn đường sắt đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (đường gom đường sắt)
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
19
STT 19 bỏ
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
20
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) đến cuối đường (thửa 204 tờ 14)
3
1,1
1,5
495.000
330.000
247.500
III
XÃ VĨNH LƯƠNG
1
Đường Chính Hữu (đường Hương lộ chính cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Giáp Văn Cương
1
1,10
1,35
1.485.000
742.500
371.250
Tiếp theo đến giáp đường Phạm Văn Đồng
2
1,10
1,35
891.000
445.500
297.000
2
Đường Quang Dũng (đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
3
Đường thôn Cát Lợi
Từ Quốc lộ 1A đến hết đường
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
4
Nguyễn Phan Chánh (đường Văn Hóa Lương Sơn cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Phạm Văn Đồng
1
1,10
1,35
1.485.000
742.500
371.250
5
Đường Thu Bồn (đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ)
Từ ngã ba Văn Đăng-Trạm y tế xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
Từ sau nhà ông Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) đến đường Trường Nguyễn Viết Xuân
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
6
Đường Giáp Văn Cương (đường Hương lộ chính cũ)
Từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Chính Hữu
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
7
Đường Phan Trọng Tuệ (đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ)
Từ Nhà thờ Lương Sơn đến đường Phạm Văn Đồng
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
8
Dương Khuê
Quốc lộ 1A đến Chùa Nam Hải
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
9
Các đường còn lại
3
1,00
1,35
405.000
270.000
202.500
10
Đường Cửu Hàm
Từ ngã 3 đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) đến cuối đường
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
11
Đường Suối Ngang (Cát Lợi)
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
12
Đường Hoàng Minh Đạo
Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
IV
XÃ VĨNH NGỌC
1
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp đến cầu Bến Ma
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
2
Đường liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (đường Gò Cây Sung, đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)
Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) đến đường Cầu Dứa Phú Nông
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
3
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
4
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp)
Từ đường Lương Định Của đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
5
Đường Phú Nông
Từ đường Lương Định Của đến đường Cầu Dứa Phú Nông
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
6
Đường thôn Hòn Nghê
Từ đường Nguyễn Xiển đến ngã 3 đường khu QH 1
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
Từ ngã 3 đường khu QH 1 đến Đá Chồng Hòn Nghê
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
Từ Đá Chồng Hòn Nghê đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
7
Đường thôn Xuân Lạc 1
Từ Hương lộ 45 đến ngã ba Chùa Liên Hoa
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
Từ ngã ba Chùa Liên Hoa đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
8
Đường Xuân Lạc 1+2
Từ đường Lương Định Của đến ngã ba trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
Từ ngã ba trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
9
Đường đi nghĩa trang
Từ đường khu QH 1 đến nghĩa trang Hòn Nghê
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
10
Đường Gò Bà Đỡ
Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
11
Đường bên hông Chùa Liên Hoa (đường sông Cái)
Từ đường Xuân Lạc 1 đến giáp đường Xuân Lạc 1+2
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
12
Đường lên bờ kè
Từ ngã ba Chùa Liên Hoa đến giáp khu du lịch Làng Tre
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
13
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc (Chùa Như Ý)
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông đến giáp cổng angten truyền hình KTV
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
Từ sau cổng angten truyền hình KTV đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
14
Đường đi Truông Mít
Từ ngã 3 Trường Mẫu giáo Xuân Ngọc đến giáp đường đi nghĩa trang
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
15
Đường cầu Bến Miểu
Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
16
Đường Xóm Chiếu
Từ đường Lương Định Của đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
17
Đường trạm điện Hòn Nghê 2
Từ đường thôn Hòn Nghê đến giáp ranh đường đi nghĩa trang
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
18
Đường sân phơi Hòn Nghê 2
Từ đường trạm điện Hòn Nghê 2 đến cuối đường
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
19
Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương
Từ Nguyễn Xiển đến ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
20
Các đường còn lại
3
1,00
1,50
450.000
300.000
225.000
21
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
3
1,35
1,50
607.500
405.000
303.750
22
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
3
1,35
1,50
607.500
405.000
303.750
23
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
24
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Cầu Dứa Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
25
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
26
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghê đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
3
1,35
1,50
607.500
405.000
303.750
V
XÃ VĨNH PHƯƠNG
1
Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ)
Từ cầu Vĩnh Phương đến Quốc lộ 1A
1
1,00
1,20
1.200.000
600.000
300.000
2
Đường Củ Chi
Từ cầu Vĩnh Phương đến giáp đường Xuân Phong
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
3
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
1
0,80
1,20
960.000
480.000
240.000
4
Đường thôn Tây
Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp ranh xã Diên Phú
1
0,80
1,20
960.000
480.000
240.000
5
Đường thôn Trung
Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp ranh xã Diên Phú
1
0,80
1,20
960.000
480.000
240.000
6
Đường Xuân Phong
Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến giáp bến đò Xuân Lạc
1
0,80
1,20
960.000
480.000
240.000
7
Đường Xóm Suối
Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
8
Đường Đắc Lợi
Từ đường Đắc Phú (nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34) đến đường Thổ Châu
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
9
Đường Đắc Tân
Từ đường Đắc Phú (nhà ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34) đến đường Thổ Châu
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
10
Đường Dinh An
Từ đường Đắc Tân đến Quốc lộ 1A
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
11
Đường Gò Da
Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Xuân Phong
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
12
Đường bờ sông thôn Trung
Đường thôn Trung giáp xã Diên Phú và đường thôn Trung
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
13
Đường vào khu tập thể nhà máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương)
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
14
Đường lô 2 khu A1
1
1,00
1,20
1.200.000
600.000
300.000
15
Đường lô 2 khu A2
1
1,00
1,20
1.200.000
600.000
300.000
16
Đường lô 3 khu A1
2
1,20
1,20
864.000
432.000
288.000
17
Đường Bờ Sông thôn Đông
Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
18
Đường Sân Banh thôn Đông
Từ đường Xuân Phong đến đường Củ Chi
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
19
Đường Ván Hương thôn Trung
Từ đường thôn Trung đến đường Bờ Sông thôn Trung
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
20
Đường Xóm Đình thôn Trung
Từ đường thôn Trung đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
21
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc
Từ đường Dinh An đến đường Đắc Tân
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
22
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong
Đường Xuân Phong đến đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
23
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
24
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
25
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
26
Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
27
Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
28
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
29
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú
Từ đường Xuân Phong đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
30
Đường Xóm Mới
Từ đường Thôn Trung đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
31
Đường Soi Chàm
Từ đường thôn Trung đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
32
Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương
Từ Quốc lô 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
33
Đường Tân Thành
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường (núi)
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
34
Đường Xóm Chợ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Gò Da
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
35
Các đường còn lại
3
1,00
1,20
360.000
240.000
180.000
36
Đường Hòn Sưng Như Xuân
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
37
Đường Hòn Lăng
Từ đường Đắc Phú đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
38
Đường vào khu trường bắn
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
39
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây
Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
40
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao)
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
41
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành
Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
42
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung
Từ đường thôn Trung đến đường Nguyễn Lương Bằng
3
1,10
1,20
396.000
264.000
198.000
43
Đường thôn Tây - thôn Trung
Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) đến đường thôn Tây
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
44
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B
2
0,70
1,20
504.000
252.000
168.000
45
Đường lô 2 khu B
1
1,00
1,20
1.200.000
600.000
300.000
46
Đường lô 3 khu B
2
1,20
1,20
864.000
432.000
288.000
47
Đường lô 3 khu A2
2
1,20
1,20
864.000
432.000
288.000
48
Đường Đắc Phú Đắc Lộc
Khu tái định cư Đắc Lộc đến nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
49
Đường Thổ Châu Đắc Lộc
Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) đến nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
50
Khu tái định cư Đắc Lộc
Đường quy hoạch rộng 20m
1
0,80
1,20
960.000
480.000
240.000
Đường quy hoạch rộng 10m
2
1,00
1,20
720.000
360.000
240.000
Đường quy hoạch rộng 7m
2
0,80
1,20
576.000
288.000
192.000
51
Khu tái định cư Như Xuân
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m
2
1,00
1,20
720.000
360.000
240.000
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m
2
1,00
1,20
720.000
360.000
240.000
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m
2
0,90
1,20
648.000
324.000
216.000
VI
XÃ VĨNH THÁI
1
Đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp
Từ cầu Dài (nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04)
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
Cầu Thủy Tú (sau nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) ngã ba đèo Dốc Mít
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
2
Đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung
Từ ngã 4 Trường Tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
4
Đường kho đội 4
Từ ngã 4 Trường Tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)
1
1,00
1,50
1.500.000
750.000
375.000
Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)
1
0,90
1,50
1.350.000
675.000
337.500
Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) đến khu đô thị Mỹ Gia
1
0,80
1,50
1.200.000
600.000
300.000
5
Đường đi Gò Đập
Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01) đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01)
2
0,80
1,50
720.000
360.000
240.000
6
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng
Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03) đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (ngã ba đèo Dốc Mít)
1
1,20
1,50
1.800.000
900.000
450.000
Tiếp theo đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)
1
0,90
1,50
1.350.000
675.000
337.500
7
Đường quanh Núi Cấm
Đường quanh Núi Cấm 1
Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04) đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
Đường quanh Núi Cấm 2
Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia, thửa 791 tờ bản đồ 04) đến khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
8
Đường quanh Thủy Tú
Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04)
2
1,20
1,50
1.080.000
540.000
360.000
9
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân
Từ cầu Thủy Tú (nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04) đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
10
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp
Từ cầu Dài (nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02) đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
11
Đường vào Đình Vĩnh Xuân
Từ Đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) cuối đường
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
12
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
Những lô còn lại
2
0,90
1,50
810.000
405.000
270.000
13
Các đường còn lại
3
1,00
1,50
450.000
300.000
225.000
14
Đường vào Đồng Rọ
Từ đường Phong Châu đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)
2
1,00
1,50
900.000
450.000
300.000
Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08) đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)
3
1,00
1,50
450.000
300.000
225.000
VII
XÃ VĨNH THẠNH
1
Đường Cầu Bè-Miễu Củ Chi
Từ đường 23/10 đến đường Hương lộ 45
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
2
Đường Hương lộ 45
Từ cầu Bến Ma đến ngã ba đường trung tâm xã
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
Từ ngã ba đường trung tâm xã đến giáp ranh xã Vĩnh Trung
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
3
Đường Cây Gáo
Từ đường trung tâm xã đến đường Hà Huy Tập
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
4
Đường Hà Huy Tập
Từ đường 23/10 đến đường Cầu Bè - Miễu Củ Chi
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
5
Đường đi cầu Vĩnh Phương
Từ đường Hương lộ 45 đến cầu Vĩnh Phương
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
6
Đường Phú Bình
Từ ngã ba trung tâm xã đến đường Hương lộ 45
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
7
Đường Phú Trung
Từ đường 23/10 đến giáp đường trung tâm xã
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
8
Đường trung tâm xã (cây số 5)
Từ đường 23/10 đến giáp đường Hương lộ 45
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
9
Đường Tổ 2 Phú Trung 2
Từ đường trung tâm xã đến đường 23/10
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
10
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh
Từ cầu Bè - Miễu Củ Chi đến đường Hương lộ 45
1
0,50
1,35
675.000
337.500
168.750
11
Đường Tổ 7 Phú Vinh
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh đến đường trung tâm xã
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
12
Đường Cây Sung
Từ đường Cầu Bè-Miễu Củ Chi đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
13
Đường Tổ 6 Phú Thạnh
Từ đường Miếu Bà đến hết nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
14
Đường Miếu Bà
Từ đường 23/10 đến đường Cây Sung
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
15
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện Giao thông 6)
Từ đường 23/10 đến giáp Bệnh viện Giao thông 6
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
16
Đường Tổ 9 Phú Thạnh
Từ đường 23/10 đến cuối đường
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
17
Đường Tổ 1 Phú Vinh
Từ cầu Bè - Miễu Củ Chi đến đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
18
Đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
Từ Hương lộ 45 đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
19
Đường nhà nghĩa Phú Trung
Từ đường 23/10 đến đường Phú Trung
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
20
Đường Tổ 3 Phú Trung
Từ đường Phú Trung đến hết nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
21
Đường Tổ 5, 6 Phú Vinh
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
22
Đường Tổ 5 Phú Trung
Từ đường 23/10 đến hết nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
23
Đường Tổ 3 Phú Trung 2
Từ đường Phú Trung đến hết nhà bà Hạnh
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
24
Đường Sông Đình
Ngã ba đường bê tông quán Gió Cầu Bè đến nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
25
Các đường còn lại
3
1,00
1,35
405.000
270.000
202.500
26
Đường liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc
Từ cầu Bè - Miễu Củ Chi đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
27
Đường thôn Phú Vinh 2
Từ ngã tư Lương Định Của (Miễu Củ Chi) đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
28
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1
Từ ngã ba Lương Định Của đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
29
Đường Phú Thạnh 3
Từ đường 23/10 đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
30
Đường bên hông Trường Lương Thế Vinh
Từ đường trung tâm xã đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3
2
0,90
1,35
729.000
364.500
243.000
VIII
XÃ VĨNH TRUNG
1
Đường Gò Đu - Diên An
Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33, tờ 28) đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)
1
0,90
1,35
1.215.000
607.500
303.750
2
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) đến đường 23/10 (cầu Ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
3
Đường thôn Võ Cạnh
Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
4
Đường Võ Dõng
Từ đường 23/10 (cầu Ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)
1
0,90
1,35
1.215.000
607.500
303.750
5
Đường Thái Thông-Xuân Sơn
Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ 25) đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
Từ cầu Xuân Sơn đến chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)
1
0,90
1,35
1.215.000
607.500
303.750
Từ chắn đường sắt đến cầu Khum Vĩnh Thái
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
6
Đường Xuân Sơn
Từ ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườm ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ 38) đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
7
Đường Xóm Gò
Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) đến đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
8
Đường Tổ 7
Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) đến chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) đến đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
9
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng
Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30)
2
1,00
1,35
810.000
405.000
270.000
10
Các đường còn lại
3
1,00
1,35
405.000
270.000
202.500
11
Đường Tổ 15 Võ Cang (đường trại chăn nuôi)
Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
12
Đường Tổ 12 Võ Cang
Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109, tờ bản đồ 20) đến cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
13
Đường Tổ 4 Võ Dõng
Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
14
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn
Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41)
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
15
Đường thôn Võ Cang
Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)
1
1,00
1,35
1.350.000
675.000
337.500
16
Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung
Đường quy hoạch rộng 13m
2
0,80
1,35
648.000
324.000
216.000
17
Khu tái định cư thuộc dự án khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (bổ sung)
Đường quy hoạch 30m
1
0,90
1,35
1.215.000
607.500
303.750
Đường quy hoạch 16m
1
0,80
1,35
1.080.000
540.000
270.000
Đường quy hoạch 13m
1
0,70
1,35
945.000
472.500
236.250
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
Ghi chú: Do các tuyến đường tại địa bàn 8 xã được điều chỉnh và bổ sung khá nhiều nên Phụ lục 2.3a điều chỉnh được ban hành lần này để thay thế toàn bộ Phụ lục 2.3a tại Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
PHỤ LỤC 2.3b
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ,
KHU ĐÔ THỊ TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc thành phố Nha Trang)
Loại
đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
4.000.000
2.400.000
2.000.000
2
2.500.000
1.500.000
1.250.000
3
1.500.000
900.000
750.000
4
1.000.000
840.000
700.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại
đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
3
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (xã Phước Đồng)
Bạch Thái Bưởi
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Bùi Xuân Phái
Nguyễn Hữu Thọ
Hoàng Quốc Việt
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Cao Minh Phi
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
3
0,90
1.350.000
810.000
675.000
Đặng Thai Mai
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Văn Trỗi
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Đào Duy Anh
Tôn Đức Thắng
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Đô Đốc Bảo
Nguyễn Văn Linh
Cao Minh Phi
3
0,90
1.350.000
810.000
675.000
Đô Đốc Lộc
Nguyễn Văn Linh
Cao Minh Phi
3
0,90
1.350.000
810.000
675.000
Đô Đốc Long
Nguyễn Văn Linh
Đô Đốc Tuyết
3
0,90
1.350.000
810.000
675.000
Đô Đốc Tuyết
Nguyễn Văn Linh
Cao Minh Phi
3
0,90
1.350.000
810.000
675.000
Hàm Tử
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Hoàng Văn Thái
Nguyễn Hữu Thọ
Hoàng Quốc Việt
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Huỳnh Tấn Phát
Nguyễn Hữu Thọ
Hoàng Quốc Việt
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Lê Như Hổ
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Lê Quang Định
Nguyễn Văn Linh
Khu DV nghề cá
2
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Lê Văn Hưu
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Lưu Hữu Phước
Tôn Đức Thắng
Đào Duy Anh
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nam Yết
Nguyễn Tất Thành
Đặng Thai Mai
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Ngọc Hân Công Chúa
Trần Tế Xương
Lê Văn Hưu
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Văn Linh
Hoàng Quốc Việt
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nguyễn Sơn
Nguyễn Hữu Thọ
Hoàng Quốc Việt
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Xí
1
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
Hàm Tử
Cao Minh Phi
1
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Nguyễn Văn Trỗi
Đặng Thai Mai
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Nguyễn Xí
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Phan Đăng Lưu
Nguyễn Xí
Hàm Tử
2
0,80
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Phan Huy Ích
Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Văn Trỗi
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Sinh Tồn
Lê Văn Hưu
Nguyễn Tất Thành
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Sơn Ca
Song Tử
Nam Yết
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Song Tử
Nguyễn Tất Thành
Đặng Thai Mai
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành
Bạch Thái Bưởi
1
1,00
4.000.000
2.400.000
2.000.000
Bạch Thái Bưởi
Hàm Tử
1
0,80
3.200.000
1.920.000
1.600.000
Trần Tế Xương
Lê Văn Hưu
Đặng Thai Mai
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
Võ Văn Tần
Nguyễn Văn Linh
Tôn Đức Thắng
2
1,00
2.500.000
1.500.000
1.250.000
4
Khu tái định cư Hòn Rớ thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1 (xã Phước Đồng)
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m
3
0,80
1.200.000
720.000
600.000
5
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (xã Phước Đồng)
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (áp theo giá đất đường Nguyễn Tất Thành)
Đường quy hoạch rộng 17,5m
2
0,52
1.300.000
780.000
650.000
Đường quy hoạch rộng 13,5m
2
0,50
1.250.000
750.000
625.000
Đường quy hoạch rộng 10m
3
0,70
1.050.000
630.000
525.000
6
Khu tái định cư Sông Lô (xã Phước Đồng)
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m
3
0,60
900.000
540.000
450.000
Đường quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m
3
0,65
975.000
585.000
487.500
Đường quy hoạch rộng từ 16m trở lên
2
0,50
1.250.000
750.000
625.000
7
Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)
Đường quy hoạch rộng 20m
2
0,54
1.350.000
810.000
675.000
Đường quy hoạch rộng 13m
3
0,80
1.200.000
720.000
600.000
8
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
Đường quy hoạch rộng 27m
1
0,50
2.000.000
1.200.000
1.000.000
Đường quy hoạch rộng 18m
2
0,60
1.500.000
900.000
750.000
Đường quy hoạch rộng 16m
2
0,50
1.250.000
750.000
625.000
Đường quy hoạch rộng 7m
4
0,90
900.000
756.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 3.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Các phường thuộc thành phố Cam Ranh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
3.000.000
1.800.000
1.300.000
700.000
450.000
2
1.800.000
1.200.000
800.000
450.000
350.000
3
1.000.000
700.000
450.000
350.000
300.000
4
700.000
450.000
350.000
300.000
250.000
5
450.000
350.000
300.000
250.000
230.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Giới hạn
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
7
Đường 22/8
Hoàng Văn Thụ
Lê Hồng Phong
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
Lê Hồng Phong
Hùng Vương
1
1,00
3.000.000
1.800.000
1.300.000
700.000
450.000
Hùng Vương
Đường 3/4
1
1,10
3.300.000
1.980.000
1.430.000
770.000
495.000
Đường 3/4
Giáp nhà ông Hùng
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
13
Hùng Vương
Giáp ranh xã Cam Thành Bắc
Đường vào Kho đạn 858
3
0,80
800.000
560.000
360.000
280.000
240.000
Tiếp theo
Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
2
0,80
1.440.000
960.000
640.000
360.000
280.000
Tiếp theo
Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
1
0,85
2.550.000
1.530.000
1.105.000
595.000
382.500
Tiếp theo
Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
1
0,70
2.100.000
1.260.000
910.000
490.000
315.000
Tiếp theo
Lê Quý Đôn
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
Lê Quý Đôn
Cống km số 8
1
0,70
2.100.000
1.260.000
910.000
490.000
315.000
Cống km số 8
Cống km số 7
2
0,80
1.440.000
960.000
640.000
360.000
280.000
Cống km số 7
Nguyễn Lương Bằng
2
0,90
1.620.000
1.080.000
720.000
405.000
315.000
Nguyễn Lương Bằng
Phạm Văn Đồng
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
Phạm Văn Đồng
Ngã 5 (đường 22/8)
1
1,00
3.000.000
1.800.000
1.300.000
700.000
450.000
Ngã 5 (đường 22/8)
Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
1
1,10
3.300.000
1.980.000
1.430.000
770.000
495.000
Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
Cầu Trà Long
1
0,90
2.700.000
1.620.000
1.170.000
630.000
405.000
Cầu Trà Long
Cầu Ba
2
0,90
1.620.000
1.080.000
720.000
405.000
315.000
Cầu Ba
Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông
3
0,80
800.000
560.000
360.000
280.000
240.000
16
Lê Duẩn
Ngã 5 đường Hùng Vương
Tố Hữu
1
1,00
3.000.000
1.800.000
1.300.000
700.000
450.000
Tố Hữu
Nguyễn Lương Bằng
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
19
Lương Thế Vinh
Phan Chu Trinh
Nguyễn Thiện Thuật
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
350.000
300.000
23
Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương
Đường số 9 KDC vùng 4 và cổng gác 1
1
0,90
2.700.000
1.620.000
1.170.000
630.000
405.000
Đường số 9 KDC vùng 4 và cổng gác 1
Tiếp giáp đất quốc phòng
1
0,80
2.400.000
1.440.000
1.040.000
560.000
360.000
26
Nguyễn Du
Hùng Vương
Hết đất ông Dân Lợi
2
0,80
1.440.000
960.000
640.000
360.000
280.000
Đoạn còn lại
2
0,60
1.080.000
720.000
480.000
270.000
210.000
28
Nguyễn Lương Bằng
Hùng Vương
Lê Duẩn
2
0,90
1.620.000
1.080.000
720.000
405.000
315.000
47
Trần Nguyên Hãn
Hùng Vương
Cổng 377
3
0,90
900.000
630.000
405.000
315.000
270.000
54
Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc
Tố Hữu
Lương Thế Vinh
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
350.000
300.000
58
Khu quy hoạch 25ha, phường Cam Lộc
Đường quy hoạch rộng trên 13m
3
0,80
800.000
560.000
360.000
Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống
3
0,70
700.000
490.000
315.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m)
Trần Bình Trọng
Lương Thế Vinh
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m)
Lương Thế Vinh
Giáp đường 22/8
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m)
Nguyễn Thái Học
Ngã 6 đường Lê Duẩn
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
Đường Chế Lan viên
Tố Hữu
Phạm Ngọc Thạch
3
1,00
1.000.000
700.000
450.000
Phạm Ngọc Thạch
Tôn Thất Tùng
2
0,70
1.260.000
840.000
560.000
83
Khu 3, Vùng 4 Hải quân, phường Cam Nghĩa
Đường số 5B (QH 13m)
Đường số 1A
Hết khu dân cư
4
1,00
700.000
450.000
350.000
84
Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m)
Lê Lợi
Trần Nguyên Hãn
3
0,80
800.000
560.000
360.000
85
Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m)
Bùi Thị Xuân
Giáp nhà đất ông Nguyễn Bản
3
0,80
800.000
560.000
360.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 3.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc thành phố Cam Ranh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
QUỐC LỘ 1 ĐI QUA XÃ CAM THỊNH ĐÔNG
2
Tiếp theo đến hết trạm thu phí
2
1,00
800.000
400.000
240.000
XI
ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập đến đập tràn
3
0,70
280.000
140.000
84.000
Từ đập tràn đến cầu Bến Ván
3
0,60
240.000
120.000
72.000
Từ giáp cầu Bến Ván đến trước UBND xã Cam Lập
3
0,60
240.000
120.000
72.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 3.3
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc thành phố Cam Ranh)
Xã
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Đồng
bằng
1
150.000
110.000
80.000
2
110.000
80.000
60.000
Miền
núi
1MN
45.000
35.000
30.000
2MN
35.000
30.000
25.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN XÃ
Hệ số
Khu vực
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG
2
Cam Phước Đông
2.1
Thôn Suối Môn
Đường liên thôn đi vào hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình đến cuối đường giáp khu đập Suối Hành
1,30
1
143.000
2.7
Thôn Giải Phóng
2.7.3
Xóm Bà Hùng
Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp Bà Hùng và đường đi Suối Hai đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng
1,10
2
121.000
2.7.4
Xóm Mới
Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng đến giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông)
1,10
2
88.000
4
Cam Thịnh Đông
4.2
Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2)
Đường chợ Hòa Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hòa Diêm)
1,30
1
195.000
Đường liên xóm (từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn)
1,30
1
143.000
Đường đội 4
1,30
1
104.000
Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Bùi Xi)
1,30
1
143.000
Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang)
1,30
1
143.000
Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh)
1,30
1
143.000
104.000
4.3
Thôn Hòa Sơn
(Thôn Hòa Diêm 2)
Đường Chùa Hòa Vân (từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)
1,30
1
143.000
Đường giếng tập trung (từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)
1,30
1
143.000
Đường Đình Hòa Diêm (từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ)
1,30
1
143.000
4.6
Thôn Hiệp Mỹ
Đường quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em)
1,30
2
104.000
Đường liên xóm (từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá)
1,30
1
143.000
Đường liên xóm (từ Nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn)
1,30
1
143.000
Đường liên xóm (từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá)
1,30
1
143.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 4.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Thuộc thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
1.700.000
950.000
750.000
500.000
300.000
2
1.100.000
700.000
500.000
300.000
250.000
3
600.000
420.000
280.000
230.000
200.000
4
400.000
280.000
200.000
170.000
140.000
5
250.000
180.000
150.000
130.000
100.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Giới hạn
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
10
Hàm Nghi
Trường Chinh
Đường quy hoạch Lê Duẩn
3
0,8
480.000
336.000
224.000
184.000
160.000
37
Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) gồm:
Đường bên cạnh cây xăng Châu Pháp
Trường Chinh
Kênh chính Nam
5
1,00
250.000
180.000
150.000
130.000
100.000
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục Thi hành án huyện Cam Lâm)
Trường Chinh
Hết đường bê tông
5
1,00
250.000
180.000
150.000
130.000
100.000
Đoạn còn lại
5
0,90
225.000
162.000
135.000
117.000
90.000
Đường Xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)
Trường Chinh
Hết đường bê tông
5
1,00
250.000
180.000
150.000
130.000
100.000
Đoạn còn lại
5
0,90
225.000
162.000
135.000
117.000
90.000
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3
Trường Chinh
Hết đường bê tông
5
1,00
250.000
180.000
150.000
130.000
100.000
Đoạn còn lại
5
0,90
225.000
162.000
135.000
117.000
90.000
Đường Nguyễn Thị Định
Trường Chinh
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm
5
0,90
225.000
162.000
135.000
117.000
90.000
39
Đường Lập Định-Suối Môn
4
0,70
280.000
196.000
140.000
119.000
98.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 4.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc huyện Cam Lâm)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
II
ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN
1
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Lập Định - Suối Môn
3
0,60
240.000
120.000
72.000
2
Tiếp theo đến cầu Suối Sâu
3
0,50
200.000
100.000
60.000
3
Tiếp theo đến đường đi Hố Mây
3
0,70
280.000
140.000
84.000
4
Tiếp theo đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc
3
0,60
240.000
120.000
72.000
5
Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc đến giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát)
3
0,60
240.000
120.000
72.000
6
Từ đường Yến Phi đến cầu Vĩnh Thái
3
1,10
440.000
220.000
132.000
7
Tiếp theo đến đường đi xã Cam An Bắc
3
0,60
240.000
120.000
72.000
8
Tiếp theo đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam)
3
0,60
240.000
120.000
72.000
9
Tiếp theo đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam
3
1,10
440.000
220.000
132.000
10
Từ đường tránh xã Cam An Nam đến Tỉnh lộ 9
3
0,50
200.000
100.000
60.000
VII
ĐƯỜNG TRẢNG É
Từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang
3
0,60
240.000
120.000
72.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 5.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Thuộc thị trấn Diên Khánh - huyện Diên Khánh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
2.600.000
1.640.000
1.000.000
600.000
300.000
2
1.700.000
1.020.000
850.000
425.000
250.000
3
1.000.000
660.000
550.000
270.000
180.000
4
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
5
400.000
288.000
240.000
160.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
14
Đường Hùng Vương
Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ)
Phía Nam cầu Mới
1
1,00
2.600.000
1.640.000
1.000.000
600.000
300.000
Phía Bắc cầu Mới
Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền
1
0,80
2.080.000
1.312.000
800.000
480.000
240.000
27
Nguyễn Khắc Diện
Chợ Tân Đức
Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)
4
0,90
540.000
432.000
360.000
180.000
135.000
36
Trần Phú
Từ cầu Thành chạy dọc sông Cái
Đường Hùng Vương (phía Bắc cầu Mới)
2
0,70
1.190.000
714.000
595.000
297.500
175.000
43
Đường bê tông (cánh Nam)
Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong)
Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh)
4
1,00
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
44
Đường bê tông (cánh Nam)
Lạc Long Quân (mô tô Ánh)
Giáp xã Diên Toàn
4
1,00
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
45
Đường bê tông (cánh Nam)
Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh)
Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)
4
0,80
480.000
384.000
320.000
160.000
120.000
46
Đường bê tông (cánh Nam)
Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ)
Giáp xã Diên An
4
0,80
480.000
384.000
320.000
160.000
120.000
47
Đường bê tông (cánh Nam)
Phan Bội Châu (Phòng Y tế huyện Diên Khánh)
Giáp khu đô thị mới Nam sông Cái
4
1,00
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
48
Đường bê tông (cánh Bắc)
Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà)
Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng)
4
1,00
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
49
Đường bê tông (cánh Bắc)
Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung)
Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)
4
0,75
450.000
360.000
300.000
150.000
112.500
50
Đường bê tông (cánh Bắc)
Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu)
Đường ranh giới Đông Tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)
4
0,75
450.000
360.000
300.000
150.000
112.500
51
Đường bê tông (cánh Bắc)
Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cư)
Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)
4
0,75
450.000
360.000
300.000
150.000
112.500
52
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2
4
1,00
600.000
480.000
400.000
200.000
150.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 5.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc huyện Diên Khánh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
QUỐC LỘ 1A
9
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An
1
1,62
2.592.000
1.296.000
777.600
IV
ĐƯỜNG 23/10
3
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An) giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng)
Đường số 15 từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) đến đường số 12 (rộng 16m)
2
1,79
1.432.000
716.000
429.600
Đường số 16 (rộng 20m)
2
1,80
1.440.000
720.000
432.000
Đường số 12 (rộng 24m)
1
0,972
1.555.200
777.600
466.560
Đường số 14, 17, 19 và 20 (rộng 13m)
3
2,59
1.036.800
518.400
311.040
Đường số 23 từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m)
2
1,62
1.296.000
648.000
388.800
VI
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
1
Từ Quốc lộ 1A qua sân phơi xã Diên Thạnh đến Tỉnh lộ 2
2
1,00
800.000
400.000
240.000
2
Từ tiếp giáp đường 23/10 đến hết chợ Diên An (bên phải) và kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)
2
1,50
1.200.000
600.000
360.000
3
Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) đến tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối
2
0,80
640.000
320.000
192.000
4
Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh))
2
1,48
1.184.000
592.000
355.200
5
Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn)
2
0,90
720.000
360.000
216.000
6
Tuyến đường công vụ từ Quốc lộ 1A đến tuyến tránh Quốc lộ 1A
2
1,10
880.000
440.000
264.000
7
Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn đến Diên Thạnh
1
0,70
1.120.000
560.000
336.000
VII
Hương lộ 39
1
Đường từ ngã tư (Bốt Bà Lá) đến giáp đường Quốc lộ 27C, qua xã Diên Phước và Diên Hòa
3
1,00
400.000
200.000
120.000
(STT 1
Mục V - xã Diên Hòa và STT 1
Mục X - xã Diên Phước, Phụ lục 5.3 bỏ không áp dụng)
Mục X - xã Diên Phước, Phụ lục 5.3 bỏ không áp dụng)
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 5.3
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc huyện Diên Khánh)
Khu vực
Vị trí
1
2
3
1
150.000
110.000
80.000
2
110.000
80.000
60.000
1MN
45.000
35.000
30.000
2MN
35.000
30.000
25.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN XÃ
Hệ số xã
Khu vực
Vị trí
Giá đất
A1
CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG
I
Diên An
6
Đường chợ Chiều: Từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 đến giáp sông Cái
2,5
1
1
375.000
7
Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12)
2,5
1
1
375.000
13
Từ khách sạn Ngọc Vi đến nhà ông Diện qua cà phê Nina
2,5
1
1
375.000
15
Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 đến Miếu Cây Gạo đến nhà ông Chuộng
2,5
1
1
375.000
18
Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào đến gò Củ Chi đến đường sắt
2,5
1
1
375.000
22
Đường từ Trường Tiểu học Diên An 2 đến đường sắt (đến nghĩa trang Chín Khúc)
2,5
1
1
375.000
27
Khu tái định cư xã Diên An
Các lô tiếp giáp đường số 1
2,5
1
2
275.000
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 (bằng 90% giá đất khu vực 1 vị trí 2)
247.500
28
Từ nhà bà Mười đến Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
2
275.000
29
Đường từ đất ông Lê Kim Âu đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
2
275.000
30
Từ đất ông Nuôi đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
3
200.000
31
Đường từ đất ông Sỹ đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
1
375.000
32
Từ ông Mai Kim (23/10) đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
2
275.000
33
Từ đất ông Mậu (23/10) đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
2
275.000
34
Từ đất ông Khánh đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2)
2,5
1
2
275.000
35
Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3)
2,5
1
2
275.000
36
Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3)
2,5
1
2
275.000
37
Từ đất Phố đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3)
2,5
1
3
200.000
38
Từ nhà ông 8 Bang (23/10) đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3)
2,5
1
2
275.000
39
Từ nhà ông Minh (23/10) đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3)
2,5
1
2
275.000
40
Từ đất ông Hân đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
41
Đường từ nhà bà Phụng đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
42
Đường từ nhà ông Nhường đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
43
Đường từ đất ông Lộc đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
44
Từ nhà ông Hiền đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
45
Từ nhà ông Phan Hưng đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
2
275.000
46
Từ bưu điện đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5)
2,5
1
3
200.000
47
Từ ông Tây đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5)
2,5
1
3
200.000
48
Từ nhà bà Ngọc đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5)
2,5
1
2
275.000
49
Từ nhà ông Kiều Tầm đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5)
2,5
1
2
275.000
50
Từ nhà ông Phước đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5)
2,5
1
3
200.000
51
Từ ngã ba cầu Cháy đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện)
2,5
1
3
200.000
52
Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện)
2,5
1
2
275.000
53
Từ ông Công đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện)
2,5
1
3
200.000
54
Từ gò Đình đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện)
2,5
1
3
200.000
55
Đường từ đất ông Lộc đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)
2,5
1
1
375.000
II
Diên Bình
2
Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị đến nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình)
1,5
2
1
165.000
IV
Diên Đồng
4
Từ ngã ba chợ + UBND xã đến hết khu dân cư giáp thôn 1
1,4
2
1
154.000
5
Hết khu dân cư thôn 1 đến nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5)
1,4
2
1
154.000
6
Từ nhà ông Huyền đến nhà ông Dương Hữu Trung
1,4
1
1
210.000
Từ nhà ông Dương Hữu Trung đến cầu C3
1,4
2
1
154.000
7
Từ nhà ông Phương (Khanh) đến giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đường liên thôn
1,4
2
1
154.000
8
Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3, 4 (nhà ông Hoàn)
1,4
2
2
112.000
11
Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải tới nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m
1,4
1
1
210.000
12
Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m
1,4
2
2
112.000
V
Diên Hòa
STT 1 bỏ không áp dụng
34
Khu tái định cư xã Diên Hòa
Các lô tiếp giáp đường số 2: Lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20
1,7
1
1
255.000
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)
216.750
35
Đường nhà ông Phạm Văn Son đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
1,7
1
1
255.000
36
Đường nhà ông Phan Triêm đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
1,7
2
1
187.000
37
Đường nhà ông Trương Thái Thắng đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m
1,7
2
1
187.000
38
Đường từ bà Diệp Thị Bé đến Diệp Văn Châu (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m
1,7
2
1
187.000
39
Đường từ ông Nguyễn Văn Mười đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
1,7
2
1
187.000
Bổ sung tuyến đường
Từ giáp đường Quốc lộ 27C đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy)
1,7
1
1
255.000
VII
Diên Lâm
13
Đường từ ông Võ Ký đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung)
1,5
2
2
120.000
14
Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân
1,5
1
2
165.000
VIII
Diên Lộc
1
Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc đến cầu Ông Đường
1,6
1
1
240.000
2
Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông đến nhà ông Phan Văn Tường
1,6
1
1
240.000
3
Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn đến giáp ranh xã Suối Tiên
1,6
1
2
176.000
4
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật đến nhà ông Nguyễn Mỹ
1,6
1
2
176.000
5
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương đến Nguyễn Đình Hàn
1,6
1
2
176.000
6
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ đến nhà ông Trần Thăng Long
1,6
1
2
176.000
7
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn đến nhà ông Nguyễn Quận
1,6
1
2
176.000
8
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân đến nhà bà Nguyễn Thị Miền
1,6
1
2
176.000
9
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Chính đến nhà ông Ngô Thanh Tuấn
1,6
1
2
176.000
10
Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải đến nhà ông Trần Thọ
1,6
2
2
128.000
11
Tiếp giáp liên thôn đoạn từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền đến nhà ông Võ Khiêm
1,6
1
2
176.000
12
Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành đến nhà ông Nguyễn Thanh
1,6
1
2
176.000
13
Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc đến nhà ông Võ Lương Chí
1,6
1
2
176.000
14
Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo đến nhà ông Nguyễn Thông
1,6
1
2
176.000
15
Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận đến nhà ông Nguyễn Văn Chắc
1,6
1
2
176.000
16
Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng đến nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân
1,6
1
2
176.000
17
Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận đến nhà ông Hàng Luân
1,6
2
1
176.000
18
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền đến nhà ông Nguyễn Văn Quân
1,6
1
2
176.000
19
Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên đến nhà ông Phan Yên
1,6
1
2
176.000
20
Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo đến nhà ông Nguyễn Năng Nổ
1,6
1
2
176.000
21
Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh đến nhà ông Võ Văn Nhường
1,6
1
2
176.000
22
Từ nhà ông Phan Văn Minh đến nhà ông Nguyễn Xẻo
1,6
1
2
176.000
23
Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến đến nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm
1,6
1
2
176.000
24
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
1,6
1
3
128.000
25
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2
1,6
2
3
96.000
IX
Diên Phú
23
Từ nhà ông Sức đến giáp ranh xã Vĩnh Phương
2,2
1
2
242.000
36
Từ nhà ông Năm đến nhà bà Dừa
2,2
2
2
176.000
47
Từ cầu Bầu Máng (giáp Quốc lộ 1A) đến nhà ông Nguyễn Tấn Khoa
2,2
1
2
242.000
48
Từ nhà ông Nọ đến nhà ông Hưng (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
49
Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) đến nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
50
Từ nhà ông Chiến đến nhà Trung (Công ty Thiên Ân) (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
51
Từ nhà ông Trương Tiến Vàng đến nhà bà Thước (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
52
Từ nhà ông Trung đến nhà ông Hiệp (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
53
Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A đến cầu Voi cũ (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
54
Đường Mẫu 7 (từ Hương lộ 45 đến nhà ông Hai ) (thôn 1)
2,2
1
2
242.000
55
Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp Quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1)
2,2
1
2
242.000
56
Từ đường Hương lộ 45 (ao ông Chín) đến nhà bà Giáo (thôn 4)
2,2
1
2
242.000
57
Từ nhà máy gạo ông Lê Hà đến nhà ông Bùi Văn Minh (thôn 2)
2,2
1
2
242.000
58
Từ nhà bà Cảnh đến Miếu Ấp Trung (thôn 2)
2,2
1
2
242.000
59
Từ ngã tư Phú Nẫm đến cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)
2,2
1
2
242.000
60
Từ nhà ông Thùng (giáp Hương lộ 45) đến nhà ông Quan Cát (thôn 1)
2,2
1
2
242.000
61
Đường bê tông xi măng từ Miếu Ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) đến nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7)
2,2
1
2
242.000
62
Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) đến nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5)
2,2
1
2
242.000
63
Đường bê tông xi măng từ gò Đình đến nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3)
2,2
1
2
242.000
64
Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) đến giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9)
2,2
1
2
242.000
X
Diên Phước
1
STT 1, STT 14, STT 15 bỏ không áp dụng
4
Từ cây xăng Chắn Gã - đối diện thửa 320 tờ 4 đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39)
2,0
1
1
300.000
7
Từ Tỉnh lộ 2 đến hết Bệnh viên Chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa)
2,0
1
1
300.000
8
Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng đến Hương lộ 39
2,0
1
1
300.000
17
Từ đường Hương lộ 39 đến nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1)
2,0
2
1
220.000
18
Từ nhà ông Hùng đến giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5)
2,0
1
2
220.000
25
Từ Trung tâm Phục hồi chức năng đến hết nghĩa trang Gò Mây
2,0
2
2
160.000
XI
Diên Sơn
7
Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8) đến đường đi Nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm)
1,8
1
1
270.000
8
Từ nhà Vuông đến nhà ông Nguyễn Duy
1,8
1
1
270.000
13
Từ Hợp tác xã Diên Sơn đến Nhà thờ Cây Vông ra Tỉnh lộ 8
1,8
1
1
270.000
22
Từ nhà ông Vũ Khắc Khai đến nhà ông Nguyễn Lánh
1,8
1
2
198.000
23
Từ nhà ông Sây đến gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8
1,8
1
2
198.000
24
Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh đến gò Cày
1,8
1
2
198.000
45
Từ nhà ông Dũng đến ngã 3 Đồng Lăng
1,8
1
2
198.000
Bổ sung các tuyến đường
49
Từ Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Khanh
1,8
1
2
198.000
50
Từ Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Lê Tiến Hóa
1,8
1
2
198.000
51
Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) đến nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12)
1,8
1
2
198.000
52
Đường từ nhà ông Minh (thửa 781, 763 tờ 12) đến nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12)
1,8
1
2
198.000
53
Đường từ nghĩa địa Công giáo (thửa 475, 477 tờ 17) đến nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17)
1,8
1
2
198.000
54
Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350, 304 tờ 18) đến Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18)
1,8
1
2
198.000
55
Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671, 672 tờ 16) đến nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16)
1,8
1
2
198.000
XIV
Diên Thọ
b
Các nhánh rẻ từ Hương lộ 62 (thôn Đồng Bé)
Bổ sung các tuyến đường
Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ từ Hương lộ 62 đến nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)
1,5
2
3
90.000
c
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ) Lễ Thạnh, Cẩm Sơn
Bổ sung các tuyến đường
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ lô cốt đến nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 vào Lò đường đến Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối)
1,5
2
1
165.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn đến nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ đến nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ đến nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang đến nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh đến nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải đến nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 đến ngã ba nhà Sáu Rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 đến nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4)
1,5
2
3
90.000
Đường rẽ Tỉnh lộ 2 đến nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3)
1,5
2
3
90.000
XV
Diên Toàn
1
Từ đường liên xã Diên Thạnh-Diên Toàn đến cầu Bà Nhu
2,5
1
1
375.000
2
Từ đường liên xã thị trấn đến Trường Tiểu học Diên Toàn
2,5
1
1
375.000
3
Đường liên xã từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến cầu Bà Nai (giáp xã Diên An)
2,5
1
1
375.000
4
Đường từ cầu Bà Nhu đến giáp Diên An
2,5
1
1
375.000
5
Đường liên xã từ cầu Xéo đến ấp Củ Chi
2,5
1
1
375.000
6
Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh
2,5
1
2
275.000
7
Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba-Hồ Đạt Thành
2,5
1
2
275.000
8
Đường khu vực suối Đổ
2,5
1
2
275.000
9
Đường liên xã đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi
2,5
1
2
275.000
10
Quán cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Thọ
2,5
1
2
275.000
11
Nhà ông Phạm Trắc đến nhà ông Lắm
2,5
1
2
275.000
12
Đường từ nhà ông Cải đến nhà ông Sum
2,5
1
2
275.000
13
Từ nhà ông Lay đến nhà ông Ngọc
2,5
1
2
275.000
14
Từ nhà ông Tư Búp đến cầu Vườn Đình
2,5
1
2
275.000
15
Từ nhà ông Luân đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non
2,5
1
2
275.000
16
Từ cà phê Năm Ngọc đến nhà ông Tuyến
2,5
1
2
275.000
17
Từ quán cà phê Ông Vinh đến nhà ông Bổng
2,5
1
2
275.000
18
Từ nhà ông Cát đến nhà ông Tuấn
2,5
1
2
275.000
19
Từ nhà ông Lê Chuyển đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1)
2,5
1
2
275.000
20
Từ nhà ông Mốc đến đường liên xã Diên Thạnh
2,5
1
2
275.000
21
Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi
2,5
1
2
275.000
22
Từ Miếu Ấp Đông Dinh đến nhà ông Cỏi
2,5
1
2
275.000
23
Từ nhà ông Ngô Xuân Tài đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng
2,5
1
2
275.000
24
Đường liên xã từ cầu Bà Nhu đến cầu Dĩ
2,5
1
2
275.000
25
Từ nhà ông Lê Thinh đến cầu Dĩ
2,5
1
2
275.000
26
Đường liên xã từ bưu điện đến nhà bà Võ Thị Khanh
2,5
1
2
275.000
27
Từ đường liên xã đến cầu Đình
2,5
1
2
275.000
28
Đường từ nhà ông Bép đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh
2,5
1
2
275.000
29
Từ đường liên xã đến nhà ông Theo
2,5
1
2
275.000
30
Từ nhà ông Chí đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2)
2,5
1
2
275.000
31
Đường liên xã từ nhà bà Loan đến nhà ông Thành
2,5
1
2
275.000
32
Đường liên xã từ nhà ông Thức đến nhà ông Mạnh
2,5
1
2
275.000
33
Đường vào trong khu tái định cư Quốc lộ 1A
2,5
1
2
275.000
34
Đường liên xã quán Thanh Mai đến nhà bà Vân
2,5
1
2
275.000
35
Từ nhà ông Cút đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê
2,5
1
2
275.000
36
Đường liên xã từ nhà bà Nhớn đến nhà ông Xề
2,5
1
2
275.000
37
Từ Trường Tiểu học Diên Toàn đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn
2,5
1
2
275.000
38
Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Đạo
2,5
1
2
275.000
39
Từ đường Chu Văn An đến nhà bà Lẻ
2,5
1
2
275.000
40
Từ UBND xã đến nhà ông Lũy
2,5
1
2
275.000
41
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A)
Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã thị trấn đến Trường Tiểu học Diên Toàn) QH 20m
2,5
1
1
375.000
Các đường QH mới
2,5
1
2
275.000
42
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh)
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: Lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76
2,5
1
1
375.000
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)
318.750
43
Các tuyến đường còn lại
2,5
1
3
200.000
Bổ sung các tuyến đường
44
Đường từ nhà ông Tạo đến cầu Vườn Đình
2,5
1
2
275.000
45
Đường từ nhà ông Lộc đến nhà bà Thành
2,5
1
2
275.000
46
Đường từ cầu Dĩ - nhà ông Lâu - trạm bơm Lão Sữa
2,5
1
2
275.000
47
Đường liên xã nhà ông Nhu đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh
2,5
1
2
275.000
48
Đường từ quán bà Gái đến cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc
2,5
1
2
275.000
49
Đường từ dốc Tèo Cả đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp
2,5
1
2
275.000
50
Đường từ đường Cao Bá Quát đến giáp Diên Thạnh
2,5
1
2
275.000
51
Đường từ Quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn đến nhà ông Liêm
2,5
1
2
275.000
52
Đường từ chợ Đông Dinh đến nhà ông Xin
2,5
1
2
275.000
53
Đường từ nhà ông Tụ đến nhà ông Trần Tư
2,5
1
2
275.000
54
Đường từ đường bê tông ông Bổng đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc
2,5
1
2
275.000
55
Đường từ nhà ông Sương đến giáp Quốc lộ 1A
2,5
1
2
275.000
56
Đường từ đường liên xã đến nhà ông Khôi
2,5
1
2
275.000
57
Đường từ nhà ông Cang đến nhà ông Chánh
2,5
1
2
275.000
58
Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 2) đến cầu Ông Sum (giáp thị trấn)
2,5
1
2
275.000
59
Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1)
2,5
1
2
275.000
60
Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 2) đến trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1)
2,5
1
2
275.000
61
Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1)
2,5
1
2
275.000
62
Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) đến gò Bà Rái (thửa 979 tờ 2)
2,5
1
2
275.000
63
Đường từ UBND xã đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2)
2,5
1
2
275.000
XVII
Suối Hiệp
a
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi
4
Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tờ 20) đến đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20)
2,2
1
2
242.000
7
Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) đến nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24)
2,2
1
2
242.000
b
Đường từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát
17
Đường từ Quốc lộ 1A đến nghĩa trang liệt sỹ
2,2
1
1
330.000
Đường từ nghĩa trang liệt sỹ đến nhà ông Niên, bà Lan
2,2
1
2
242.000
18
Đường từ nhà ông Thuần (thửa 22 tờ 35) (Quốc lộ 1A) đến sông Kinh
2,2
1
1
330.000
Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) đến nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30)
2,2
1
2
242.000
19
Đường rẽ từ nhà ông Đẩu đến sông Kinh
2,2
1
2
242.000
20
Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt đến nhà ông Nguyễn Nhợ
2,2
1
2
242.000
c
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc lộ 1A đến xã Suối Cát
23
Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) đến nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40)
2,2
1
2
242.000
25
Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng đến nhà ông Lê Văn Tú
2,2
1
1
330.000
d
Các tuyến còn lại
26
Từ nhà ông Đành đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát)
2,2
1
1
330.000
27
Từ nhà ông Đỗ Sáu đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát)
2,2
1
1
330.000
28
Từ cầu Thủy Xương đến nhà ông Dũng
2,2
1
1
330.000
29
Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) đến nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34)
2,2
1
2
242.000
e
Khu tái định cư xã Suối Hiệp
Đường hiện trạng (đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình)
2,2
1
1
330.000
Các đường QH mới trong khu tái định cư
2,2
1
1
280.500
Đường từ đập Hội Xương đến đập Chín Xã
2,2
1
1
330.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 6.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
3.000.000
1.560.000
1.300.000
600.000
300.000
2
1.800.000
960.000
800.000
400.000
200.000
3
1.000.000
600.000
500.000
250.000
180.000
4
600.000
420.000
350.000
200.000
150.000
5
400.000
240.000
200.000
150.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
I
Phường Ninh Hiệp
27
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)
Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp
1
0,9
2.700.000
1.404.000
1.170.000
540.000
270.000
III
Phường Ninh Giang
2
Các tuyến đường chính trong phường
2.9
Khu trung tâm phường
Đường số 1
Ngã ba giáp đường K4
Ngã ba giáp đường N5
3
0,75
750.000
450.000
375.000
187.500
135.000
Đường K4
Từ QL1A
Ngã ba giáp đường số 1
3
0,75
750.000
450.000
375.000
187.500
135.000
VI
Phường Ninh Thủy
6
Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, phường Ninh Thủy
Đường QH từ 20m trở lên
4
0,75
450.000
315.000
262.500
Đường QH từ 13m đến dưới 20m
4
0,65
390.000
273.000
227.500
Đường QH từ 8m đến dưới 13m
5
0,80
320.000
192.000
160.000
Đường QH dưới 8m
5
0,60
240.000
144.000
120.000
7
Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84)
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói)
3
0,75
750.000
450.000
375.000
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)
4
0,75
450.000
315.000
262.500
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m)
4
0,75
450.000
315.000
262.500
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m)
4
0,65
390.000
273.000
227.500
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m)
5
0,80
320.000
192.000
160.000
VII
Phường Ninh Hải
2
Đường đi Dốc Lết (đường Hà Huy Tập)
Đoạn 2
Tiếp theo
Ngã ba khách sạn Hoàng Long
3
0,8
800.000
480.000
400.000
200.000
144.000
4
Đặng Vinh Hàm
Đường Mê Linh
Đến hết nhà ông Trần Phận
4
1,0
600.000
420.000
350.000
200.000
150.000
9
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua phường Ninh Hải)
Từ giáp ranh xã Ninh Thọ
Giáp Tỉnh lộ 1B
5
1,00
400.000
240.000
200.000
150.000
120.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 6.2
Khung giá đất ở (ĐB)
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc thị xã Ninh Hòa)
Loại
đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại
đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
X
Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh An và Ninh Thọ)
1
Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)
3
0,70
280.000
140.000
84.000
2
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) đến giáp ranh phường Ninh Hải
3
0,60
240.000
120.000
72.000
XI
Khu quy hoạch dân cư xã Ninh Bình (dự án tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 26)
1
Các lô giáp đường Quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m)
2
1,00
800.000
400.000
240.000
2
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m
3
1,00
400.000
200.000
120.000
3
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m
3
0,80
320.000
160.000
96.000
XII
Tuyến tránh Quốc lộ 26
1
Từ ngã ba trong đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn phường Ninh Hiệp và xã Ninh Quang)
2
0,80
640.000
320.000
192.000
2
Từ tiếp theo đến giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn xã Ninh Quang)
2
0,60
480.000
240.000
144.000
3
Từ tiếp theo đến cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
2
0,70
560.000
280.000
168.000
4
Từ tiếp theo đến giáp Quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn xã Ninh Bình)
2
0,80
640.000
320.000
192.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 6.3
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc thị xã Ninh Hòa)
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã ĐB
1
150.000
110.000
80.000
2
110.000
80.000
60.000
Xã MN
1MN
40.000
30.000
26.000
2MN
35.000
28.000
25.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN XÃ
Hệ số
xã
Khu vực
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Các xã đồng bằng
5
Ninh Ích
5.1
Thôn Phú Hữu
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) đến hết nhà ông Trần Văn Hẩm
0,80
1
120.000
88.000
64.000
5.7
Thôn Vạn Thuận
Từ nhà ông Trần Văn Hẩm đến hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
0,80
1
120.000
88.000
64.000
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận
0,80
2
88.000
64.000
48.000
10
Ninh Quang
10.6
Thôn Thạnh Mỹ
Từ nhà ông Lương Công Dũng đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bót
1,40
2
154.000
112.000
84.000
Từ nhà ông Thùa đến bình biến áp
1,40
2
154.000
112.000
84.000
Từ phía Tây nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Mồi
1,40
2
154.000
112.000
84.000
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh đến hết nhà ông Nguyễn Sơn
1,40
2
154.000
112.000
84.000
Từ bình biến áp đến hết trụ sở UBND xã Ninh Quang
1,40
2
154.000
112.000
84.000
Từ phía Tây cầu Cá đến cửa hàng HTX số 1
1,40
1
210.000
154.000
112.000
Từ phía Nam cầu Tám Vui đến cầu Sấu
1,40
1
210.000
154.000
112.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp đến cầu Dong
1,40
2
154.000
112.000
84.000
13
Ninh Thọ
13.13
Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)
1,00
1
150.000
110.000
80.000
13.14
Tỉnh lộ 7
Từ đường Tỉnh lộ 1A đến giáp đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua xã Ninh Thọ)
1,00
1
150.000
110.000
80.000
B. ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 7.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Thuộc thị trấn Vạn Giã - huyện Vạn Ninh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
1
2.400.000
1.200.000
1.000.000
450.000
280.000
2
1.500.000
780.000
650.000
300.000
180.000
3
850.000
516.000
430.000
200.000
150.000
4
500.000
288.000
240.000
160.000
140.000
5
300.000
220.000
160.000
140.000
130.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
12
Lê Lợi
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo
2
0,70
1.050.000
546.000
455.000
210.000
126.000
18
Lý Thường Kiệt
Lê Hồng Phong
Hoàng Văn Thụ
3
0,85
722.500
438.600
365.500
170.000
127.500
Hoàng Văn Thụ
Phan Chu Trinh
2
0,80
1.200.000
624.000
520.000
240.000
144.000
30
Đường 14/8
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương
4
0,80
400.000
230.400
192.000
128.000
112.000
38
Trần Đường
Hùng Vương
Hết Trường Tiểu học Vạn Giã 3
3
0,80
680.000
412.800
344.000
160.000
120.000
46
Khu dân cư Lương Hải
Phạm Ngũ Lão (trước là đường QH A)
Đường 14/8
Đường quy hoạch số 4
5
1,00
300.000
220.000
160.000
Đường quy hoạch số 4
Phạm Ngũ Lão
Đường quy hoạch C
5
0,70
210.000
154.000
112.000
Đường quy hoạch C
Trần Đường
Đường quy hoạch số 4
5
0,70
210.000
154.000
112.000
Đường quy hoạch B
Trần Đường
Đường quy hoạch số 4
5
0,65
195.000
143.000
104.000
Đường quy hoạch số 3
Phạm Ngũ Lão
Đường quy hoạch C
5
0,65
195.000
143.000
104.000
Đường quy hoạch 10m
Đường 14/8
Đường Trần Đường
5
0,70
210.000
154.000
112.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 7.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc huyện Vạn Ninh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
1.600.000
800.000
480.000
2
800.000
400.000
240.000
3
400.000
200.000
120.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Đường Quốc lộ 1A
6
Từ Chắn Giã đến cầu Chà Là
3
1,40
560.000
280.000
168.000
10
Từ nghĩa địa Tân Phước đến đường vào Đầm Môn
2
1,20
960.000
480.000
288.000
11
Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) đến cầu Đông Đại Lãnh
1
1,40
2.240.000
1.120.000
672.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 7.3
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc huyện Vạn Ninh)
Khu vực
Vị trí
1
2
3
1
150.000
110.000
80.000
2
110.000
80.000
60.000
1MN
45.000
35.000
30.000
2MN
35.000
30.000
25.000
A. ĐẤT Ở
STT
Tên xã - thôn
Tuyến đường
Hệ số xã
Khu vực
Vị trí
Giá đất
Điểm đầu
Điểm cuối
I
Đại Lãnh
1
Thôn Tây Nam 1
Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21)
Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)
1,80
1
1
270.000
Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19)
Đến nhà ông Lưu Tấn Bình (thửa 04, tờ 12)
1,80
1
2
198.000
Thôn Tây Bắc 2
Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17)
Đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17)
1,80
1
1
270.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19)
Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17)
1,80
1
2
198.000
2
Thôn Tây Bắc 1
Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Nam 1 từ nhà ông Trần Bỉ (thửa 10 tờ 19)
Đến nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 5)
1,80
1
1
270.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125, tờ 9)
Cầu Đông Đại Lãnh
1,80
1
2
198.000
3
Đường liên thôn
Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 198, tờ 9)
Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5)
1,80
1
1
270.000
Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Nguyễn Thị Hương)
Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình
1,80
2
1
198.000
4
Thôn Tây Nam 1
Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08)
Đến giáp đường Gia Long
1,80
2
2
144.000
6
Khu tái định cư số 2 hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)
1,80
1
1
270.000
II
Vạn Bình
1
Đường liên thôn Xóm Gốm - Xóm Cát
Từ Quốc lộ 1A (thửa 38 tờ 31)
Giáp xã Vạn Thắng (thửa 08 tờ 34)
1,60
1
1
240.000
2
Thôn Bình Trung 1
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28)
Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)
1,60
1
1
240.000
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28)
Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)
1,60
1
1
240.000
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29)
Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)
1,60
1
2
176.000
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29)
Đến cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 08)
1,60
1
1
240.000
3
Thôn Bình Trung 2
Từ trường mẫu giáo (thửa 243 tờ 37)
Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)
1,60
2
1
176.000
4
Thôn Trung Dõng 2
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41)
Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)
1,60
1
1
240.000
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41)
Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)
1,60
1
1
240.000
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41)
Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)
1,60
1
2
176.000
5
Thôn Trung Dõng 1
Đường Xóm Đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36)
Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)
1,60
1
1
240.000
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36)
Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)
1,60
1
1
240.000
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36)
Cầu Chà Là (thửa 139 tờ 40)
1,60
1
1
240.000
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41)
Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)
1,60
1
1
240.000
6
Đường liên thôn Trung Dõng 1-Trung Dõng 3
Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36)
Đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)
1,60
1
1
240.000
7
Thôn Trung Dõng 3
Đường Cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31)
Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
1,60
1
1
240.000
8
Thôn Tứ Chánh
Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31)
Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)
1,60
1
1
240.000
Đường Núi Beo (thửa 801 tờ 16)
Đến Núi Một (thửa 547 tờ 16)
1,60
1
1
240.000
9
Đường liên thôn
Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30)
Đến cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
1,60
2
1
176.000
10
Đường liên thôn
Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8)
Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)
1,60
2
1
176.000
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)
Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)
1,60
2
1
176.000
11
Thôn Bình Lộc 1
Đường vòng Núi Một (thửa 554 tờ 16)
Thửa 523 tờ 16
1,60
2
1
176.000
12
Thôn Bình Lộc 2
Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23)
Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)
1,60
2
1
176.000
13
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng
1,60
1
1
240.000
14
Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới
1,60
1
1
240.000
15
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3
1,60
1
3
128.000
16
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
1,60
2
3
96.000
III
Vạn Hưng
1
Thôn Xuân Đông
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69)
Đến giáp đất ông Võ Minh Tùng (thửa 112 tờ 69)
1,30
2
2
104.000
2
Thôn Xuân Tây
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25)
Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)
1,30
2
2
104.000
7
Thôn Xuân Tự 1
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ 48)
Đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)
1,30
1
2
143.000
IV
Vạn Khánh
6
Thôn Suối Hàng
Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37)
Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36)
1,30
2
1
143.000
Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37)
Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36)
1,30
2
1
143.000
VI
Vạn Lương
Bổ sung giá đất
5
Thôn Tân Đức Tây
Từ nhà ông Ngạt
Đến nhà ông Bình
1,60
1
2
176.000
6
Thôn Quảng Phước
Từ nhà ông Hợp
Giáp đường sắt
1,60
2
2
128.000
7
Thôn Hiền Lương
Từ nhà ông Ba Hiếu
Đến nhà ông Hùng
1,60
1
2
176.000
9
Thôn Mỹ Đồng
Từ nhà ông Lắm
Đến cây sộp
1,60
2
2
128.000
Từ cầu Cây Kê
Hết HTX Vạn Lương 2
1,60
2
2
128.000
Từ hết HTX Vạn Lương 2 (tiếp theo)
Ngã tư Mỹ Đồng
1,60
2
1
176.000
Khu dân cư Tân Đức Đông
Hệ số đường
Loại đường
Vị trí
Giá đất
Đường QH 16m
0,90
2
1
562.500
Đường QH 13m
1,30
3
1
487.500
Đường QH 12m
1,20
3
1
450.000
Đường QH 10m
1,10
3
1
412.500
Đường QH 7m
1,30
4
1
325.000
VIII
Vạn Phước
Bổ sung giá đất
1
Thôn Tân Phước Bắc
Đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34)
Đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31)
1,30
2
3
78.000
3
Thôn Tân Phước Tây
Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32)
Đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33)
1,30
1
3
104.000
Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32)
Đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32)
1,30
1
3
104.000
4
Thôn Tân Phước Trung
Đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30)
Đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30)
1,30
1
2
143.000
Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09)
Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09)
1,30
1
2
143.000
7
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc
Đường QH 13m từ lô 22
Đến lô 08
1,30
1
1
195.000
Đường QH 10m từ lô 48
Đến lô 90
1,30
1
1
195.000
Các đường còn lại trong khu dân cư
1,30
1
2
143.000
8
Khu dân cư Tân Phước Tây
Đường QH 9m từ lô 01
Đến lô 36
1,30
1
1
195.000
Đường QH 9m từ lô 04
Đến lô 19
1,30
1
1
195.000
Đường QH 9m từ lô 09
Đến lô 18
1,30
1
1
195.000
11
Khu dân cư nhà văn hóa cũ Tân Phước Tây
Đường QH 9m từ lô 07
Đến lô 19
1,30
1
1
195.000
IX
Vạn Thắng
Bổ sung giá đất
13
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Ruộng Lù
1,75
1
1
262.500
X
Vạn Thạnh
1
Thôn Đầm Môn
Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58)
Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)
1,40
1
1
210.000
Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)
Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)
1,40
1
2
154.000
Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)
Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52)
1,40
1
3
112.000
Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57)
Đến UBND xã Vạn Thạnh
1,40
1
1
210.000
UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59)
Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59)
1,40
1
3
112.000
2
Thôn Vĩnh Yên
2.1
Khu tái định cư Vĩnh Yên
Đường L (QH 22,5m)
1,40
1
1
231.000
Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m)
1,40
1
1
210.000
Đường M (QH 13,5m)
1,40
1
1
199.500
Đường QH 7m
1,40
1
2
154.000
XI
Vạn Thọ
1
Thôn Cổ Mã
Từ Quốc lộ 1A
Đến ao tôm
1,30
1
1
195.000
Bổ sung giá đất
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự)
Đến giáp xã Vạn Phước
1,30
1
2
143.000
Đường từ đường nước khoáng
Đến nhà ông Đặng Trung Phú
1,30
1
2
143.000
2
Thôn Ninh Mã
1,30
2
2
104.000
Từ gò Vuông
Đến nhà bà Nguyễn Thị Non
1,30
2
2
104.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 8.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Thuộc thị trấn Tô Hạp - huyện Khánh Sơn)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
330.000
198.000
120.000
2
220.000
132.000
78.000
3
132.000
78.000
60.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
6
Hai Bà Trưng
Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn)
Ngã ba Hai Bà Trưng - Trần Phú
2
1,00
220.000
132.000
78.000
Ngã ba Trần Phú - Hai Bà Trưng
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
2
0,80
176.000
105.600
62.400
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng
Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp
2
1,00
220.000
132.000
78.000
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp
Đến cuối đường Hai Bà Trưng (Huyện đội)
2
0,80
176.000
105.600
62.400
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 9.1
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Thuộc thị trấn Khánh Vĩnh - huyện Khánh Vĩnh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
600.000
300.000
150.000
2
480.000
240.000
120.000
3
240.000
120.000
85.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
6
Đường 2/8
Cầu Thác Ngựa
Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé
1
0,80
480.000
240.000
120.000
Tiếp theo
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường Mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
1
1,00
600.000
300.000
150.000
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường Mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)
Đường Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
1
0,80
480.000
240.000
120.000
Tiếp theo
Giáp ranh xã Khánh Thành (nhà máy nước)
1
0,72
432.000
216.000
108.000
7
Đường Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
Tiếp theo
Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà)
3
1,00
240.000
120.000
85.000
8
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh)
3
0,70
168.000
84.000
59.500
Đường Hùng Vương
Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08)
3
0,65
156.000
78.000
55.250
13
Lê Duẩn (đường vào nghĩa trang)
Đường Hùng Vương
Giáp ranh Tổ 6, đường Quốc lộ 27C
3
0,60
144.000
72.000
51.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 9.2
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
(Thuộc huyện Khánh Vĩnh)
Loại đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
800.000
400.000
240.000
2
400.000
200.000
120.000
3
200.000
100.000
60.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN ĐƯỜNG
Loại
đường
Hệ số
Giá đất theo hệ số
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Tỉnh lộ 2
1
Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến cống bà Nháp
3
0,80
160.000
80.000
48.000
2
Từ cống bà Nháp đến Trung tâm Dạy nghề huyện Khánh Vĩnh (Km 21)
3
1,00
200.000
100.000
60.000
Đường Quốc lộ 27C gồm các đoạn:
3
Từ Km 27 (đầu xã Cầu Bà) đến đỉnh đèo thôn Đá Trắng
3
0,55
110.000
55.000
33.000
4
Từ đỉnh đèo thôn Đá Trắng đến cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 14)
3
0,60
120.000
60.000
36.000
5
Từ cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa 01, tờ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa 08, tờ 14) đến đầu cây xăng Phú Khánh (thửa 29, tờ 13) và hết đất ông Cao Ba Thương (thửa 70, tờ 13)
3
1,10
220.000
110.000
66.000
6
Tiếp theo đến Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12)
3
1,20
240.000
120.000
72.000
II
Đường Tỉnh lộ 8
2
Từ cầu Suối Tre (xã Khánh Đông) đến cầu Cà Hon (giáp ranh xã Khánh Bình)
3
0,95
190.000
95.000
57.000
3
Từ cầu Cà Hon (giáp xã Khánh Bình) đầu thửa đất ông Võ Xợt (thửa 11 tờ 70) và thửa đất ông Trần Hai (thửa 46 tờ 70) đến cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)
3
1,00
200.000
100.000
60.000
IV
Đường Quốc lộ 27C (trước là đường Khánh Lê - Lâm Đồng)
1
Từ Km 37 hết đất ông Cao Ty (thửa 23, tờ 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa 36, tờ 12) đến giáp cầu Bến Lội
3
1,25
250.000
125.000
75.000
2
Từ cầu Bến Lội đến cuối thôn Bố Lang (Km 42)
3
1,30
260.000
130.000
78.000
3
Từ hết thôn Bố Lang (Km 42) đến giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
3
0,50
100.000
50.000
30.000
V
Đường Quốc lộ 27C (đường Cầu Lùng - Khánh Lê đoạn qua huyện Khánh Vĩnh)
1
Đoạn từ ranh giới huyện Diên Khánh (giáp xã Sông Cầu) đến ranh giới thị trấn Khánh Vĩnh
3
0,90
180.000
90.000
54.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.
PHỤ LỤC 9.3
Khung giá đất ở (đồng/m 2 )
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh)
Khu vực
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Xã MN
1MN
45.000
35.000
30.000
2MN
35.000
30.000
25.000
A. ĐẤT Ở
STT
TÊN XÃ
Giới hạn
Hệ số
xã
Khu vực
Giá đất theo hệ số
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Cầu Bà
3
Đường Tỉnh lộ 2 cũ đoạn từ ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất ông Hà Khơn (thửa 111, tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) đến ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ 7
1,20
1MN
54.000
42.000
36.000
5
Đường liên thôn
Ngã ba, đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131, tờ 12)
Ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11)
1,20
1MN
54.000
42.000
36.000
6
Đường nhựa
Ngã ba Quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34, tờ 03)
Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)
1,20
1MN
54.000
42.000
36.000
VI
Xã Khánh Nam
2
Đường liên thôn
Tỉnh lộ 8B, đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41)
Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)
1,50
1MN
67.500
52.500
45.000
Bổ sung tuyến đường
5
Đường bê tông xi măng
Ngã ba, đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14)
Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)
1,50
1MN
67.500
52.500
45.000
VII
Xã Khánh Phú
11
Đường bê tông xi măng
Đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09)
Đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)
1,60
2MN
56.000
48.000
40.000
12
Đường Mang Na Đi Là Nia
Đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29)
Đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)
1,60
2MN
56.000
48.000
40.000
13
Đường bê tông xi măng
Đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10)
Đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)
1,60
2MN
56.000
48.000
40.000
14
Đường bê tông xi măng
Đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24)
Đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)
1,60
2MN
56.000
48.000
40.000
X
Xã Khánh Trung
8
Đường dân sinh
Tỉnh lộ 8B (thửa 7, tờ 27)
Đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)
1,50
2MN
52.500
45.000
37.500
9
Đường dân sinh
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11)
Đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)
1,50
2MN
52.500
45.000
37.500
10
Đường dân sinh
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192, tờ 36)
Đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)
1,50
1MN
67.500
52.500
45.000
XI
Xã Liên Sang
4
Đường dân sinh
Ngã tư Giang Ly - Liên Sang
Ngã ba đường Quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16)
1,50
1MN
67.500
52.500
45.000
5
Đường dân sinh
Ngã tư Giang Ly - Liên Sang
Ngã ba Quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7)
1,50
1MN
67.500
52.500
45.000
XII
Xã Sơn Thái
1
Đường dân sinh
Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Dũng (thửa 20, tờ 13)
Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149, tờ BĐ 14
1,40
1MN
63.000
49.000
42.000
2
Đường dân sinh
Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa 06, tờ 15)
Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09
1,40
1MN
63.000
49.000
42.000
3
Đường dân sinh
Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ 13)
Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ 13)
1,40
1MN
63.000
49.000
42.000
4
Đường bê tông
Ngã 3 đường Quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa 99, tờ 14)
Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ 15)
1,40
1MN
63.000
49.000
42.000
XIII
Xã Sông Cầu
11
Đường bê tông xi măng
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa 68 tờ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa 61 tờ 12)
Đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa 45 tờ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa 48 tờ 13)
1,80
1MN
81.000
63.000
54.000
12
Đường bê tông xi măng
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuân (thửa 05 tờ 08)
Đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa 09 tờ 08)
1,80
1MN
81.000
63.000
54.000
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ và giá đất thương mại dịch vụ xác định theo quy định tại Khoản 5
Điều 1 Quyết định này.