NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (tờ trình số 1390/TTr-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 28/TTr-BTNMT ngày 26 tháng 07 năm 2007 ), QUYẾT NGHỊ :
Điều 1
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tính (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tính (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích đất tự nhiên
352.841
100
352.841
100
1
Đất nông nghiệp
266.574
76
274.968
78
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
98.763
89.697
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
59.809
51.800
Trong đó: đất trồng lúa
48.009
41.317
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
38.954
37.897
1.2
Đất lâm nghiệp
163.901
176.579
1.2.1
Đất rừng sản xuất
100.244
126.152
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
53.292
33.632
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
10.365
16.795
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
3.875
8.654
1.4
Đất nông nghiệp khác
35
39
2
Đất phi nông nghiệp
49.511
14
57.001
16
2.1
Đất ở
8.712
9.899
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
7.706
8.543
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.006
1.356
2.2
Đất chuyên dùng
21.603
27.910
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
453
501
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
3.656
5.376
2.2.2.1
Đất quốc phòng
2.610
4.368
2.2.2.2
Đất an ninh
1.037
1.008
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.193
3.796
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
518
1.577
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
1.052
1.385
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
301
457
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
322
377
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
15.301
18.237
2.2.4.1
Đất giao thông
9.021
10.626
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
4.615
5.207
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
52
75
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
223
588
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
83
92
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
857
942
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
226
335
2.2.4.8
Đất chợ
76
125
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
85
126
2.2.4.10
Đất bói thải, xử lý chất thải
63
121
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
111
112
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.314
1.358
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng
17.731
17.680
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
41
41
3
Đất chưa sử dụng
36.756
10
20.872
6
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Diện tính
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
7.345
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4.453
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
3.409
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.513
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.044
1.2
Đất lâm nghiệp
2.739
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2.730
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
9
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
153
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
859
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
491
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
368
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
36
3.1
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
28
3.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
8
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
28
4.1
Đất chuyên dùng
14
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
4.1.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1
4.1.3
Đất có mục đích công cộng
12
4.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
12
4.3
Đất phi nông nghiệp khác
2
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tính
1
Đất nông nghiệp
7.345
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4.453
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
3.409
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.513
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.044
1.2
Đất lâm nghiệp
2.739
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2.730
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
9
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
0
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
153
2
Đất phi nông nghiệp
332
2.1
Đất ở
98
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
77
2.1.2
Đất ở tại đô thị
21
2.2
Đất chuyên dùng
192
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
6
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
96
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
47
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
43
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
2.4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng
39
2.5
Đất phi nông nghiệp khác
2
Cộng
7.677
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tính
1
Đất nông nghiệp
15.708
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
617
1.2
Đất lâm nghiệp
15.087
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
4
2
Đất phi nông nghiệp
176
2.1
Đất ở
51
2.2
Đất chuyên dùng
125
Cộng
15.883
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ xác lập ngày 26 tháng 06 năm 2007).
Điều 2
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Năm hiện trạng 2005
Diện tích đến năm
Năm 2006 (đó thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích đất tự nhiên
352.841
352.841
352.841
352.841
352.841
352.841
1
Đất nông nghiệp
266.574
266.560
268.543
270.576
272.177
274.968
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
98.763
97.362
95.352
93.245
91.229
89.697
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
59.809
58.599
56.686
54.873
53.224
51.799
Trong đú: đất trồng lúa
48.009
47.216
45.625
44.034
42.603
41.317
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
38.954
38.763
38.667
38.372
38.005
37.897
1.2
Đất lâm nghiệp
163.901
165.167
167.993
170.826
173.262
176.579
1.2.1
Đất rừng sản xuất
100.244
96.618
99.426
121.121
123.676
126.152
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
53.292
52.813
52.803
33.941
33.822
33.632
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
10.365
15.736
15.764
15.764
15.764
16.795
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
3.875
3.993
5.159
6.466
7.648
8.654
1.4
Đất nông nghiệp khác
35
39
39
39
39
39
2
Đất phi nông nghiệp
49.511
52.112
53.439
54.494
56.268
57.001
2.1
Đất ở
8.712
9.029
9.282
9.554
9.722
9.899
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
7.706
7.934
8.114
8.288
8.409
8.543
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.006
1.095
1.168
1.266
1.313
1.356
2.2
Đất chuyên dùng
21.603
23.893
24.965
25.761
27.362
27.910
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
453
479
487
499
500
501
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
3.656
4.253
4.350
4.389
5.369
5.376
2.2.2.1
Đất quốc phòng
2.610
3.151
3.247
3.286
4.361
4.368
2.2.2.2
Đất an ninh
1.037
1.102
1.103
1.103
1.008
1.008
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.193
2.901
3.144
3.446
3.592
3.796
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
518
1056
1197
1364
1466
1577
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
1.052
1.149
1.198
1.269
1.292
1.385
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
301
353
394
442
457
457
2.2.3.4
Đất sản xuất , gốm sứ
322
343
355
372
377
377
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
15.301
16.261
16.985
17.426
17.901
18.237
2.2.4.1
Đất giao thông
9.021
9.514
9.964
10.230
10.450
10.626
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
4.615
4.845
4.954
5.052
5.117
5.207
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
52
60
70
74
75
75
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
223
313
395
417
569
588
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
83
86
89
92
92
92
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
857
895
920
928
941
942
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
226
260
287
304
312
335
2.2.4.8
Đất chợ
76
89
106
114
119
125
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
85
126
126
127
126
126
2.2.4.10
Đất bói thải, xử lý chất thải
63
73
73
88
100
121
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
111
112
112
112
112
112
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.314
1.329
1.341
1.348
1.355
1.358
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng
17.731
17.710
17.699
17.679
17.679
17.680
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
41
40
40
40
38
41
3
Đất chưa sử dụng
36.756
34.168
30.860
27.771
24.396
20.872
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tính chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch
Phân theo từng năm
Năm 2006 (đó thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
7.345
2.561
1.303
1.022
1.744
715
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4.453
1.591
974
719
638
531
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
3.409
1.271
773
510
454
401
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.513
614
323
216
171
189
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.044
320
201
209
184
130
1.2
Đất lâm nghiệp
2.739
896
298
287
1.091
167
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2.730
894
299
282
1.090
166
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
9
2
0
5
1
1
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
153
74
31
16
15
17
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
859
302
208
167
88
93
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
491
87
134
115
71
83
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
368
215
74
52
17
10
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
36
25
5
2
2
2
3.1
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
28
18
5
2
2
1
3.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
8
7
0
0
0
1
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
28
10
3
10
4
1
4.1
Đất chuyên dùng
14
6
2
5
0
1
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
1
0
0
0
0
4.1.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1
0
0
0
0
1
4.1.3
Đất có mục đích công cộng
12
5
2
5
0
0
4.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
12
3
1
5
3
0
4.3
Đất phi nông nghiệp khác
2
1
0
0
1
0
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tính cần thu hồi trong kỳ k ế hoạch
Phân theo t ừng năm
Năm 2006 (đó thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
7.345
2.561
1.304
1.022
1743
715
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4.453
1.591
974
719
637
532
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
3.409
1.271
773
510
454
401
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.513
614
323
216
171
189
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.044
320
201
209
183
131
1.2
Đất lâm nghiệp
2.739
896
299
287
1091
166
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2730
894
299
282
1090
165
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
9
2
0
5
1
1
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
153
74
31
16
15
17
2
Đất phi nông nghiệp
332
107
43
26
136
20
2.1
Đất ở
97
38
13
6
28
12
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
76
32
10
5
22
7
2.1.2
Đất ở tại đô thị
21
6
3
1
6
5
2. 2
Đất chuyên dùng
192
54
27
7
103
1
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
6
4
1
0
1
0
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
96
0
0
0
96
0
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
47
24
19
0
4
0
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
43
26
7
7
2
1
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
0
0
1
0
0
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dụng
39
14
3
12
3
7
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
3
1
0
0
2
0
Cộng
7.677
2.668
1.347
1.048
1.879
735
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch
Phân theo từng năm
Năm 2006 (đó thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
15.708
2.534
3.276
3.047
3.345
3.505
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
617
209
166
126
89
27
1.2
Đất làm nghiệp
15.087
2.321
3.110
2.922
3.255
3.479
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
4
4
1.4
Đất nông nghiệp khác
0
0
0
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
176
54
32
41
31
18
2.1
Đất ở
51
12
10
5
11
13
2.2
Đất chuyên dùng
125
42
22
36
20
5
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0
0
0
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
0
0.03
0
0
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
0
0
0
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
0
0
0
Cộng
15.884
2.588
3.308
3.088
3.376
3.523
Điều 3
Căn cứ các chỉ tiêu đó được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đó được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thổ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.