NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 38/TTr-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2007), QUYẾT NGHỊ: Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất STT Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 486.842 100,00 486.842 100,00 1 Đất nông nghiệp NNP 371.767 76,36 429.996 88,32 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 37.798 40.759 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 32.536 33.837 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 19.180 17.260 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 8.386 8.685 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 9.394 8.014 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN 1.400 561 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 13.356 16.577 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 5.262 6.922 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 333.058 388.049 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 198.575 268.339 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 135.067 134.288 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 18.467 35.690 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK 28.591 51.411 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM 16.450 46.950 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 111.107 94.128 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 92.030 66.114 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 3.255 3.155 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK 14.188 19.428 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM 1.634 5.431 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 23.376 25.582 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN 22.662 23.750 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT 507 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK 375 1.274 1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng RDM 339 51 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 861 1.115 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 50 73 2 Đất phi nông nghiệp PNN 18.582 3,82 22.780 4,68 2.1 Đất ở OTC 2.345 2.688 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 1.972 2.248 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 373 440 2.2 Đất chuyên dùng CDG 10.684 13.874 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 119 151 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 4.124 4.491 2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 4.104 4.464 2.2.2.2 Đất an ninh ANI 20 27 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1.980 3.071 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 471 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 56 355 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 1.876 2.124 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 48 121 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 4.461 6.161 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 2.970 3.753 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 583 704 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 92 260 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 17 122 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 35 63 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 256 407 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 18 131 2.2.4.8 Đất chợ DCH 31 70 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 453 557 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 6 94 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 4 4 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 166 291 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 5.382 5.911 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1 12 3 Đất chưa sử dụng CSD 96.493 19,82 34.066 7,00 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 3.345 2.647 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 88.516 26.787 3.3 Núi đá không có rừng cây NCS 4.632 4.632 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.650 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây h.năm còn lại 150 2.2 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại 448 2.3 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm 6 2.4 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 236 2.5 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại 55 2.6 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 595 2.7 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 189 2.8 Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp 1.220 2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.883 2.10 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 609 3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2 3.1 Đất chuyên dùng 2 3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 1 Trong đó: đất an ninh 1 3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1 3. Diện tích đất phải thu hồi Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp 3.650 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 1.3 Đất nông nghiệp khác 16 2 Đất phi nông nghiệp 106 2.1 Đất ở 71 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 45 2.1.2 Đất ở tại đô thị 26 2.2 Đất chuyên dùng 26 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 25 Trong đó: đất an ninh 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 9 Cộng 3.742 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Đơn vị tính: ha STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 1 Đất nông nghiệp 61.846 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.707 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.663 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.044 1.2 Đất lâm nghiệp 57.091 1.2.1 Đất rừng sản xuất 36.954 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.340 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 4.797 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 9 1.4 Đất nông nghiệp khác 39 2 Đất phi nông nghiệp 581 2.1 Đất ở 56 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 2.1.2 Đất ở tại đô thị 6 2.2 Đất chuyên dùng 435 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 133 Trong đó: đất quốc phòng 133 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 84 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 218 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 75 Cộng 62.427 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn xác lập ngày 02 tháng 7 năm 2007).
Điều 2
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
Đơn vị tính: ha
STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Phân theo từng năm
Năm 2006
(đã thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên
486.842
486.842
486.842
486.842
486.842
486.842
1
Đất nông nghiệp
371.767
371.622
386.061
398.305
419.539
429.996
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
37.798
37.659
38.626
38.991
38.926
40.759
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
32.536
32.465
32.839
33.070
32.944
33.837
1.1.1.1
Đất trồng lúa
19.180
19.165
18.588
18.051
17.801
17.260
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
8.386
8.445
8.473
8.470
8.530
8.685
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
9.394
9.336
8.968
8.620
8.399
8.014
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
1.400
1.384
1.147
961
872
561
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
13.356
13.300
14.251
15.019
15.143
16.577
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.262
5.194
5.787
5.921
5.982
6.922
1.2
Đất lâm nghiệp
333.058
333.052
346.457
358.260
379.506
388.049
1.2.1
Đất rừng sản xuất
198.575
198.930
216.305
230.889
258.037
268.339
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
135.067
135.056
134.747
134.849
133.447
134.288
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
18.467
19.177
23.666
27.615
30.803
35.690
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
28.591
28.561
34.592
39.197
50.326
51.411
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
16.450
16.136
23.300
29.228
43.461
46.950
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
111.107
110.746
106.331
103.010
97.578
94.128
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
92.030
92.030
85.524
80.659
70.099
66.114
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
3.255
3.261
3.261
3.209
2.876
3.155
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
14.188
13.839
15.060
15.861
20.018
19.428
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
1.634
1.616
2.486
3.281
4.585
5.431
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
23.376
23.376
23.821
24.361
23.891
25.582
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
22.662
22.674
22.785
23.050
22.527
23.750
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
26
174
311
387
507
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
375
363
618
814
932
1.274
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
339
313
244
186
45
51
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
861
861
924
996
1.047
1.115
1.4
Đất nông nghiệp khác
50
50
53
58
60
73
2
Đất phi nông nghiệp
18.582
18.738
19.900
21.171
21.802
22.780
2.1
Đất ở
2.345
2.361
2.457
2.559
2.611
2.688
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
1.972
1.972
2.048
2.130
2.171
2.248
2.1.2
Đất ở tại đô thị
373
389
409
429
440
440
2.2
Đất chuyên dùng
10.684
10.748
11.626
12.593
13.073
13.874
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
119
119
129
139
143
151
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
4.124
4.129
4.216
4.334
4.392
4.491
2.2.2.1
Đất quốc phòng
4.104
4.109
4.194
4.310
4.368
4.464
2.2.2.2
Đất an ninh
20
20
22
24
24
27
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.980
1.981
2.286
2.614
2.779
3.071
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
133
275
345
471
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
56
57
140
230
276
355
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
1.876
1.876
1.945
2.019
2.057
2.124
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
48
48
68
90
101
121
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
4.461
4.519
4.995
5.506
5.759
6.161
2.2.4.1
Đất giao thông
2.970
2.996
3.215
3.451
3.567
3.753
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
583
587
621
658
675
704
2.2.4.3
Đất chuyển dẫn năng lượng,truyền thông
92
98
145
196
221
260
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
17
20
51
83
98
122
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
35
36
44
53
57
63
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
256
262
304
348
372
407
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
18
22
54
89
107
131
2.2.4.8
Đất chợ
31
32
43
55
61
70
2.2.4.9
Đất di tích, danh thắng
453
457
486
516
532
557
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
6
9
32
57
69
94
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
4
4
4
4
4
4
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
166
166
200
237
255
291
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
5.382
5.458
5.608
5.769
5.849
5.911
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
1
1
5
9
10
12
3
Đất chưa sử dụng
96.493
96.482
80.881
67.366
45.501
34.066
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
3.650
154
1.026
1.101
547
822
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
2.377
71
668
717
358
563
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1.765
44
496
532
265
428
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
82
12
25
26
11
8
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
612
27
172
185
93
135
1.2
Đất lâm nghiệp
1.257
83
354
380
187
253
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.100
67
310
332
164
227
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
157
16
44
48
23
26
1.3
Đất nông nghiệp khác
16
4
4
2
6
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại
150
42
36
15
57
2.2
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại
448
125
108
45
170
2.3
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm
6
1
2
1
1
1
2.4
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản
236
59
66
47
64
2.5
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại
55
8
10
9
6
22
2.6
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại
595
167
143
60
225
2.7
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm
189
8
60
34
23
64
2.8
Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp
1.220
73
294
310
266
277
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
1.883
568
441
193
681
2.10
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
609
137
110
73
289
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
2
2
3.1
Đất chuyên dùng
2
2
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
3.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
1
1
Trong đó: đất an ninh
1
1
3.1.4
Đất có mục đích công cộng
1
1
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT
Loại đất phải thu hồi
Diện tích thu hồi trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
3.650
154
1.026
1.101
547
822
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
2.377
71
668
717
358
563
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1.765
44
496
532
265
428
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
612
27
172
185
93
135
1.2
Đất lâm nghiệp
1.257
83
354
380
187
253
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.100
67
310
332
164
227
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
157
16
44
48
23
26
1.3
Đất nông nghiệp khác
16
4
4
2
6
2
Đất phi nông nghiệp
106
46
25
12
23
2.1
Đất ở
71
20
22
10
19
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
45
13
14
7
11
2.1.2
Đất ở tại đô thị
26
7
8
3
8
2.2
Đất chuyên dùng
26
24
2
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
25
24
1
Trong đó: đất an ninh
1
1
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
1
1
2.5
Đất sông, suối
9
2
3
2
2
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT
Mục đích sử dụng
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện)
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
61.846
9
15.438
13.343
21.779
11.277
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4.707
9
1.380
989
513
1.816
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.663
2
726
621
267
1.047
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
2.044
7
654
368
246
769
1.2
Đất lâm nghiệp
57.091
14.049
12.342
21.260
9.440
1.2.1
Đất rừng sản xuất
36.954
9.282
8.070
13.727
5.875
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
15.340
3.644
3.106
6.943
1.647
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
4.797
1.123
1.166
590
1.918
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
9
2
3
2
2
1.4
Đất nông nghiệp khác
39
7
9
4
19
2
Đất phi nông nghiệp
581
2
162
173
86
158
2.1
Đất ở
56
16
17
8
15
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
50
14
15
7
14
2.1.2
Đất ở tại đô thị
6
2
2
1
1
2.2
Đất chuyên dùng
435
1
121
128
64
121
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
133
38
40
20
35
Trong đó: đất quốc phòng
133
38
40
20
35
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh PNN
84
24
25
12
23
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
218
1
59
63
32
63
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
15
4
5
2
4
2.5
Đất sông, suối
75
1
21
23
12
18
Cộng
62.427
11
15.600
13.516
21.865
11.435
Ðiều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt và dự án đầu tư theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh;
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.