QUYẾT ĐỊNH Ban hành q uy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Long A n ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ng ày 25 thá ng 6 năm 2015; Căn cứ Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia G iảm nghèo nhanh bền vững giai đoạn 201 6 -2020;
Chương trình mục tiêu quốc gia G iảm nghèo nhanh bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo quyết định này Quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/9/2018 và thay thế Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất của
Chương trình 135 giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
QUY ĐỊNH
M ức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc C hương trình mục tiêu quốc gia G iảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 – 2020 trên địa bàn tỉnh Long A n
(Ban hành k è m theo Quyết định số 45 /2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An )
Điều 1
Ph ạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người dân, nhóm hộ và cộng đồng dân cư trên địa bàn xã bãi ngang, xã thuộc
Chương trình 135 và xã ngoài xã bãi ngang, xã thuộc
Chương trình 135, trong đó: Ưu tiên người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, người khuyết tật còn khả năng lao động thuộc hộ nghèo, phụ nữ thuộc hộ nghèo; tạo điều kiện để người sau cai nghiện ma túy, nhiễm HIV/AIDS, phụ nữ bị buôn bán trở về thuộc hộ nghèo tham gia dự án.
Chương trình này.
Điều 3
Thời gian thực hiện dự án
Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, để tạo điều kiện cho tất cả các hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (ưu tiên cho hộ có điều kiện phát triển sản xuất) trên địa bàn được nhận vốn hỗ trợ của dự án, UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh – nếu dự án do UBND tỉnh phê duyệt) quy định thời gian thực hiện cụ thể đối với từng dự án, nhưng tối đa là 3 năm và được ghi rõ trong quyết định phê duyệt dự án.
Điều 4
Mức chi hỗ trợ dự án
Mức hỗ trợ dự án: Dự án do UBND tỉnh phê duyệt tối đa là 400 triệu đồng/dự án. Dự án do UBND cấp huyện phê duyệt tối đa là 300 triệu đồng/dự án.
1. Mức chi chuyên môn của dự án
S
TT
Nội dung hỗ trợ
Mức hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp, HTX có liên kết
Mức hỗ trợ tối đa cho hộ trên địa bàn xã bãi ngang, xã thuộc
Chương trình 135
Chương trình 135 ( triệu đồng/hộ)
Điều 8,
Điều 9 Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15/02/2017 của Bộ Tài chính.
Điều 5
Thu hồi và luân chuyển nguồn vốn hỗ trợ dự án
1. Thu hồi một phần mức chi chuyên môn đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo.
2. Mức thu hồi: 30% mức chi chuyên môn thực tế.
3. Hình thức thu hồi (bằng tiền mặt hoặc hiện vật), luân chuyển kinh phí thu hồi phải lấy ý kiến thống nhất của người dân, phù hợp với từng loại dự án và điều kiện cụ thể tại địa phương, được ghi rõ trong biên bản họp dân và trong quyết định phê duyệt dự án.
4. Thời gian thu hồi: Sau khi kết thúc dự án.
5. Căn cứ mức thu hồi nêu trên, UBND cấp xã thực hiện việc thu hồi và quản lý kinh phí thu hồi; báo cáo UBND huyện (thị xã, thành phố) và đề xuất luân chuyển cho các hộ (hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo) trên địa bàn.
6. Không thu hồi vốn hỗ trợ chuyên môn đối với: hộ mới thoát nghèo trên địa bàn ngoài xã bãi ngang, xã thuộc
Chương trình 135 (do mức chi hỗ trợ thấp – chỉ 5 triệu đồng/hộ); doanh nghiệp, hợp tác xã liên kết với người nghèo.
Điều 6
Định mức kinh tế kỹ thuật: Theo Phụ lục đính kèm
Điều 7
Quy trình triển khai thực hiện dự án, tiểu dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020.
Điều 8
Nguồn vốn thực hiện dự án
1. Vốn hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách Trung ương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hàng năm.
Điều 9 . Trách nhiệm của các sở, ngành
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu chỉ đạo tổ chức thực hiện tiểu dự án 3 Dự án 1; tiểu dự án 2 Dự án 2; Dự án 3 và chỉ đạo hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế; sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện các tiểu dự án và dự án trên gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tham mưu chỉ đạo tổ chức thực hiện hoạt động nhân rộng mô hình giảm nghèo; sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả nhân rộng mô hình giảm nghèo gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp và báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 10 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1. Hướng dẫn, chỉ đạo các xã xây dựng, thực hiện các dự án quy mô cấp xã; tổ chức xây dựng, thực hiện các dự án quy mô liên xã; phê duyệt dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã trình; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án. Chỉ đạo việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí
Chương trình theo quy định.
Điều 11 . Trách nhiệm c ủa Ủy ban nhân dân cấp xã :
1. Phối hợp với các phòng, ban chức năng của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quá trình lựa chọn nội dung xây dựng dự án, tổ chức thực hiện dự án trên địa bàn đối với các dự án do Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ đầu tư;
2. Xây dựng, tổ chức thực hiện dự án do Ủy ban nhân dân cấp xã làm chủ đầu tư;
3. Chỉ đạo xây dựng dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo do cộng đồng đề xuất, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt và tổ chức thực hiện;
4. Kiểm tra, đôn đốc các đối tượng tham gia thực hiện dự án;
5. Tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện dự án định kỳ 06 tháng, 01 năm về Ủy ban nhân dân huyện theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT.
Điều 1 2 . Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; báo cáo, đánh giá việc thực hiện Quy định này theo quy định của pháp luật.
2. Quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.
Định mức kinh tế kỹ thuật đối với một số loại cây trồng, vật nuôi
(Áp dụng cho các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Long An)
I. Định mức đối với cây trồng
1. Lúa:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Giống
Nhóm cao sản
Nhóm B
Lúa mùa
kg
120 kg
100 kg
70 kg
2
Phân bón
Urea
kg
220 kg
Lân Pacific Guano
250 kg
(hoặc lân Văn Điển)
(hoặc 450 kg lân Văn Điển)
DAP
kg
NPK
kg
Kali
kg
100 kg
HCVS
kg
500 kg
Chế phẩm Sumitri xử lý rơm rạ
kg
4 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
2. Bắp:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
20 kg
2
Phân bón (210-90-120)
Urea
kg
450 kg
Lân Pacific Guano
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
600 kg
NPK
kg
Kali
kg
200 kg
Phân HCVS
kg
1500 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
3. Cây mè:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
5 kg
2
Phân bón
Urea
kg
100 kg
Lân Pacific Guano
250 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
450 kg
NPK
kg
Kali
kg
100 kg
Phân HCVS
kg
1500 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
Vôi bột
kg
300 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
10000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
20 lít
4. Đậu phộng:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
240 kg
2
Phân bón
Urea
kg
80 kg
Lân Pacific Guano
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
600 kg
NPK
kg
Kali
200 kg
Phân HCVS
1500 kg
Vôi bột
kg
500 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
600.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
5. Dưa leo :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
gam
700 gam
2
Phân bón
Urea
kg
250 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
350 kg
Kali
kg
300 kg
Phân HCVS
kg
2.000 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
6. Dưa hấu :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
gam
600 gam
2
Phân bón
Urea
kg
250 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
750 kg
Kali
kg
300 kg
Phân HCVS
kg
2.000 kg
Phân bón lá
Đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
7. Khóm:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Giống trồng
Giống trồng mới
Chồi
50.000 chồi
Giống trồng dặm
Chồi
1.000 chồi
2
Phân bón (280-160-300)
Urea
kg
600 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
1.070 kg
Kali
kg
500 kg
Vôi
kg
1.000 kg
HCVS
kg
2.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
40 lít
8. Chanh :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
cây
500 cây
2
Phân bón
Ure
kg
360 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
1.200 kg
Kali
kg
480 kg
HCVS
kg
3.750 kg
Vôi bột
kg
1.200 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
9. Khoai mỡ:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Củ giống
kg
3.000 kg
2
Phân bón (180-100-100)
Urea
kg
390 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
700 kg
Kali
kg
170 kg
HCVS
kg
1.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
10. Khoai mì:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hom giống
Hom
20.000 hom
2
Phân bón (138-75-180)
Urea
kg
300 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
500 kg
Kali
kg
300 kg
HCVS
kg
1.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
300.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
11. Cây rau muống :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
100 kg
2
Phân bón (120-50-30)
Urea
kg
260 kg
Lân Pacific Guano
kg
200 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
330 kg
Kali
kg
50 kg
Phân HCVS
kg
1.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
3
Thuốc BVTV
đồng
300.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
12. Cây hành lá, hẹ:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hom giống
kg
3.000 kg
2
Phân bón (160-100-40)
Urea
kg
350 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
660 kg
Kali
kg
70 kg
Phân HCVS
kg
1.000 kg
Phân bón lá
kg
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
13. Cây húng cây, húng lũi:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hom giống
kg
3.000 kg
2
Phân bón (100-90-40)
Urea
kg
220 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
600 kg
Kali
kg
70 kg
Phân HCVS
kg
1.000 kg
Phân bón lá
kg
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
300.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
14. Các loại rau khác (cải ngọt, cải xanh, cải ngồng, cải tòa xại, xà lách, ngò, rau dền, húng quế, mồng tơi, rau tần ô,…)
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
Cải ngọt, bẹ xanh, rau dền, húng quế, Xà lách, cải tàu xại, …(các loại rau cải hạt nhỏ)
kg
5 kg
Mồng tơi, rau tần ô, ngò gai
kg
40 kg
2
Phân bón (30-18-54)
Urea
kg
60 kg
Lân Pacific Guano
kg
100 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
120 kg
Kali
kg
90 kg
Phân HCVS
kg
1.500 kg
Phân bón lá
đồng
300.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
300.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
15. Cây bầu, mướp:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
8 kg
2
Phân bón (200-100-120)
Urea
kg
430 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
660 kg
Kali
kg
200 kg
Phân HCVS
kg
2000 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
Kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
16. Cây bí đao (bí xanh) :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
gam
1000 gam
2
Phân bón (140-60-210)
Urea
kg
300 kg
Lân Pacific Guano
kg
250 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
400 kg
Kali
kg
350 kg
Phân HCVS
kg
2.000 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
Kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
17. Cây bí đỏ:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
gam
700 gam
2
Phân bón (115-80-100)
Urea
kg
250 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
550 kg
Kali
kg
170 kg
Phân HCVS
kg
1500 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
Kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
500.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
18. Cây cà chua:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Giống
+ Hạt giống
Gam
250 gam
+ Hoặc cây giống
Cây
26.000 cây
2
Phân bón (115-90-180)
Urea
kg
250 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
600 kg
Kali
kg
300 kg
Phân HCVS
kg
2.000 kg
Phân bón lá
đồng
1.000.000 đồng
Nấm Trichoderma
Kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.500.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
19. Cây đậu rau (đậu bắp, đậu đũa, đậu cove,…):
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
20 kg
2
Phân bón (92-53-100)
Urea
kg
200 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
350 kg
Kali
kg
200 kg
Phân HCVS
kg
1.000 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
Kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
20. Cây khổ qua:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
2,5 kg
2
Phân bón (140-53-180)
Urea
kg
300 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
350 kg
Kali
kg
300 kg
Phân HCVS
kg
1.500 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
21. Cây cà nâu (cà tím), ớt :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
Gam
400 gam
2
Phân bón (140-45-240)
Urea
kg
300 kg
Lân Pacific Guano
kg
200 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
300 kg
Kali
kg
400 kg
Phân HCVS
kg
2.500 kg
Phân bón lá
đồng
500.000 đồng
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
22. Các loại rau ăn củ :
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hạt giống
kg
15 kg
2
Phân bón (80-75-120)
Urea
kg
170 kg
Lân Pacific Guano
kg
250 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
500 kg
Kali
kg
200 kg
Phân HCVS
kg
2000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
1.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm nước
lít
40 lít
23. Trồng nấm rơm ngoài trời:
Qui mô 2 tấn nguyên liệu/điểm
STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
1
Meo giống
gói
4.00 gói
2
Vôi
kg
140 kg
3
Nguyên liệu
kg
2.000kg
4
Phân bón HVP 301
Lít
6 lít
5
Lưới mành mành (đậy mô)
m
400 m
24. Cây gừng:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Củ giống
Kg
1.300 kg
2
Phân bón (70-75-42)
NPK (16-16-8)
Kg
520 kg
Vôi
kg
1.000 kg
HCVS
kg
2.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000 đồng
25. Thanh long:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Hom giống
Hom
4.400 hom
2
Phân bón (160-180-270)
Ure
kg
350 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
1.200 kg
Kali
kg
450 kg
HCVS
kg
5.500 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
26. Xoài:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
Cây
400 cây
2
Phân bón (70-60-72)
Ure
kg
150 kg
Lân Pacific Guano
kg
250 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
400 kg
Kali
kg
120 kg
HCVS
kg
3.000 kg
Vôi bột
kg
400 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
27. Dừa:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
cây
160 cây
2
Phân bón (74-29-78)
Ure
kg
160 kg
Lân Pacific Guano
kg
200 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
720 kg
Kali
kg
130 kg
HCVS
kg
1.800 kg
Vôi bột
kg
180 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
Lít
300 lít
28. Đu đủ:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
Cây
2.000 cây
2
Phân bón
NPK (20-20-15)
kg
3.000 kg
HCVS
kg
5.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
29. Chuối:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
Cây
2.000 cây
2
Phân bón (276-150-360)
Ure
kg
600 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
1.000 kg
Kali
kg
600 kg
HCVS
kg
4.500 kg
Vôi bột
kg
1.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
Đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
30. Ổi:
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
cây
1.500 cây
2
Phân bón (130-270-120)
Ure
kg
280 kg
Lân Pacific Guano
kg
300 kg
(hoặc lân Văn Điển)
kg
1.800 kg
Kali
kg
200 kg
HCVS
kg
4.500 kg
Vôi bột
kg
1.000 kg
Nấm Trichoderma
kg
10 kg
3
Thuốc BVTV
đồng
2.000.000 đồng
4
Nhiên liệu bơm tưới
lít
300 lít
31. Keo lá tràm, Bạch đàn (trồng mới):
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
Cây
2.300
2
Urê
Kg
50
3
Làm đất, lên líp
Công
20
32. Keo Tai tượng (trồng mới):
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức
1
Cây giống
Cây
2.300
2
Urê
Kg
50
3
Làm đất, lên líp
Công
20
33. Tràm cừ (trồng liếp mặt 8 m):
STT
Chi phí giống và vật tư chính cho 01 ha
Đơn vị tính
Định mức kinh tế kỹ thuật
1
Cây giống
Cây
16.000
2
Urê
Kg
50
3
NPK
Kg
50
4
Làm đất, lên líp
Công
20
II. Đối với các loại vật nuôi, thủy sản
STT
Chi phí giống và vật tư chính
Định mức
1
Heo: Con giống heo, thức ăn, thuốc thú y, vắcxin phòng bệnh nguy hiểm (THT, dịch tả, tai xanh), chuồng trại.
Tiêu chuẩn con giống, định mức thức ăn: Theo quy định tại Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số lượng con giống hỗ trợ cho 01 hộ: Tùy theo loại vật nuôi cụ thể mà xác định số con giống hỗ trợ cho phù hợp.
2
Trâu, bò: Nghé, bê giống; trâu, bò nuôi vỗ béo, thuốc thú y, vắcxin phòng bệnh nguy hiểm (THT, LMLM…), chuồng trại.
3
Gia cầm: Con giống gia cầm, thuốc thú y, vắcxin phòng bệnh nguy hiểm (Cúm GC, dịch tả, Niucatxơn, Gumboro gà…), chuồng trại.
4
Thủy sản: Con giống thủy sản các loại, thức ăn, thuốc phòng trị bệnh nguy hiểm, cải tạo diện tích nuôi thủy sản.
Ghi chú:
1. Nếu có phát sinh loại cây trồng, vật nuôi khác ngoài các loại cây trồng, vật nuôi nêu trên, UBND huyện, thị xã, thành phố đề nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, trình UBND tỉnh bổ sung mức kinh tế kỹ thuật.
2. Đơn giá áp dụng khi lập dự án: Đơn giá cây giống, con giống, thức ăn, văc xin, vật tư: Theo thông báo giá của Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, thị xã, thành phố.