QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN 07 HUYỆN ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STN&MT ngày 21/02/2019; Văn bản số 321/HĐTĐBGĐ-TB ngày 29/10/2018 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 28/01/2019 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:
STT
Địa phương (huyện)
Tại nông thôn
Tạ i đô thị
1
Giá đất huyện An Dương
Bảng 6.1
Bảng 7.8
2
Giá đất huyện An Lão
Bảng 6.2
Bảng 7.9
3
Giá đất huyện Kiến Thụy
Bảng 6.3
Bảng 7.10
4
Giá đất huyện Tiên Lãng
Bảng 6.4
Bảng 7.11
5
Giá đất huyện Vĩnh Bảo
Bảng 6.5
Bảng 7.12
6
Giá đất huyện Cát Hải
Bảng 6.6
Bảng 7.13
7
Giá đất huyện Thủy Nguyên
Bảng 6.7
Bảng 7.14
Điều 2.
1.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2019.
2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố.
3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 20/3/2019 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân thành phố xem xét, quyết định.
5. Các nội dung khác giữ nguyên theo các Quyết định: Số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/06/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Chính phủ;
Các bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
TTTU, TTHĐNDTP;
CT, các PCT UBND TP;
Đoàn Đại biểu QHTPHP;
Các Sở, Ban, ngành TP; UBND;
Website Chính phủ;
Cổng TTĐTTP; Báo HP, ANHP;
CVP, các PCVP UBNDTP;
Các CVUBNDTP;
Lưu VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Chuyến
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2019)
ĐVT: 1000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(3 )
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Xã An Hòa
Khu vực 1
1.1
Quốc lộ 17B: Từ tiếp giáp Hải Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong
6.250
3.750
2.800
3.750
2.250
1.680
3.125
1.875
1.400
Khu vực 2
1.2
Đường trục xã
750
660
570
450
396
342
375
330
285
1.3
Đường liên thôn
600
525
450
360
315
270
300
263
225
Khu vực 3
1.4
Đất các khu vực còn lại
420
252
210
2
Xã Bắc Sơn
Khu vực 1
2.1
Quốc lộ 5 mới: Từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến
8.000
4.200
3.158
4.800
2.520
1.895
4.000
2.100
1.579
2.2
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lê Lợi
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
2.3
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 10
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
2.4
Quốc lộ 17B: Từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lê Lợi
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
2.5
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện
1.500
900
675
900
540
405
750
450
338
Khu vực 2
2.6
Đường trục xã
3.200
1.920
1.440
1.920
1.152
864
1.600
960
720
2.7
Đường liên thôn
1.440
1150
1032
864
690
619
720
575
516
Khu vực 3
2.8
Đất các khu vực còn lại
1.032
619
516
3
Xã An Hồng
Khu vực 1
3.1
Quốc lộ 10: Từ cầu Kiền đến cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan): đoạn từ cầu Kiền đến hết địa phận xã
8.000
4.800
4.000
4.800
2.880
2.400
4.000
2.400
2.000
3.2
Đoạn đường: Từ phà Kiền đến Quốc lộ 10
2.640
1.584
1.320
1.584
950
792
1.320
792
660
3.3
Đường liên xã: An Hưng - An Hồng
2.160
1.080
816
1.296
648
490
1.080
540
408
Khu vực 2
3.4
Đường trục xã
1.500
1.320
1.125
900
792
675
750
660
563
3.5
Đường liên thôn
900
795
675
540
477
405
450
398
338
Khu vực 3
3.6
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
4
Xã Hồng Thái
Khu vực 1
4.1
Đường 351: Từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu
8.400
5.040
3.780
5.040
3.024
2.268
4.200
2.520
1.890
4.2
Đường 351: Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu
7.200
4.320
3.240
4.320
2.592
1.944
3.600
2.160
1.620
4.3
Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 351
1.800
1.080
816
1.080
648
490
900
540
408
Khu vực 2
4.4
Đường trục xã
2.580
2.245
1.935
1.548
1.347
1.161
1.290
1.122
968
4.5
Đường liên thôn
1.548
1.376
1.032
929
826
619
774
688
516
Khu vực 3
4.6
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
5
Xã Đặng Cương
Khu vực 1
5.1
Đường 351: Từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái
6.600
3.960
2.964
3.960
2.376
1.778
3.300
1.980
1.482
5.2
Đường mương An Kim Hải: Từ giáp đường 351 đến cầu Nhu
4.800
2.880
2.160
2.880
1.728
1.296
2.400
1.440
1.080
5.3
Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lê Lợi
3.000
1.800
1.344
1.800
1.080
806
1.500
900
672
Khu vực 2
5.4
Đường trục xã
3.920
2.352
1.720
2.352
1.411
1.032
1.960
1.176
860
5.4.1
Đoạn từ giáp đường 351 đến cầu Trạm Xá
2.200
1.700
1.500
1.320
1.020
900
1.100
850
750
5.4.2
Đoạn từ cầu Trạm Xá đến đường mương An Kim Hải
1.800
1.400
1.200
1.080
840
720
900
700
600
5.5
Đường liên thôn
1.720
1.376
1.032
1.032
826
619
860
688
516
Khu vực 3
5.6
Đất các khu vực còn lại
1.032
619
516
6
Xã Lê Lợ i
Khu vực 1
6.1
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trạm Bạc)
8.000
4.800
3.925
4.800
2.880
2.355
4.000
2.400
1.963
6.2
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
6.3
Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến Quốc lộ 17B
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
6.4
Đoạn đường: Từ ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc
2.250
1.675
1.350
1.350
1.005
810
1.125
838
675
Khu vực 2
6.5
Đường trục xã
1.935
1.703
1.445
1.161
1.022
867
968
851
722
6.6
Đường liên thôn
1.590
1.272
1.032
954
763
619
795
636
516
Khu vực 3
6.7
Đất các khu vực còn lại
1.032
619
516
7
Xã Đại Bản
Khu vực 1
7.1
Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bản
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
Khu vực 2
7.2
Đường trục xã
1.140
996
852
684
598
511
570
498
426
7.3
Đường liên thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
7.4
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
8
Xã An Hưng
Khu vực 1
8.1
Quốc lộ 5 cũ: Từ giáp xã Tân Tiến đến qua chợ Hỗ mới 100 m
6.750
4.050
3.045
4.050
2.430
1.827
3.375
2.025
1.523
8.2
Quốc lộ 5 cũ: Từ qua chợ Hỗ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiện)
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
8.3
Đoạn đường: Từ cầu Kiền đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng
8.250
4.950
4.170
4.950
2.970
2.502
4.125
2.475
2.085
8.4
Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng
2.100
1.350
1.080
1.260
810
648
1.050
675
540
Khu vực 2
8.5
Đường trục xã
1.200
1.044
900
720
626
540
600
522
450
8.6
Đường liên thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
8.7
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
9
Xã Hồng Phong
Khu vực 1
9.1
Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn
6.250
3.750
2.800
3.750
2.250
1.680
3.125
1.875
1.400
9.2
Đường liên xã: Từ chợ Hỗ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
Khu vự c 2
9.4
Đường liên thôn
900
795
675
540
477
405
450
398
338
Khu vực 3
9.5
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
10
Xã Đồng Thái
Khu vực 1
10.1
Đường 351: Từ giáp địa phận TT An Dương đến địa phận xã Đặng Cương
6.600
3.960
2.964
3.960
2.376
1.778
3.300
1.980
1.482
10.2
Đường mương An Kim Hải: Từ giáp xã An Đồng đến hết địa phận xã Đồng Thái
7.500
4.500
3.375
4.500
2.700
2.025
3.750
2.250
1.688
10.3
Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
10.4
Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố
2.522
2.100
1.800
1.513
1.260
1.080
1.261
1.050
900
Khu vực 2
10.5
Đường trục xã
2.748
2.004
1.718
1.649
1.202
1.031
1.374
1.002
859
10.6
Đường liên thôn
1.603
1.214
1.032
962
728
619
802
607
516
Khu vực 3
10.7
Đất các khu vực còn lại
750
450
375
11
Xã Quố c Tuấn
Khu vực 1
11.1
Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến hết địa phận xã Quốc Tuấn
3.000
1.800
1.344
1.800
1.080
806
1.500
900
672
11.2
Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái
1.440
1.080
864
864
648
518
720
540
432
Khu vực 2
11.3
Đường trục xã
720
636
540
432
382
324
360
318
270
11.4
Đường liên thôn
600
528
456
360
317
274
300
264
228
Khu vực 3
11.5
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
12
Xã Tân Tiến
Khu vực 1
12.1
Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến vườn hoa Nomura
8.450
5.070
3.796
5.070
3.042
2.278
4.225
2.535
1.898
12.2
Quốc lộ 5: Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura
7.800
4.680
3.510
4.680
2.808
2.106
3.900
2.340
1.755
12.3
Quốc lộ 5: Từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng)
5.850
3.510
2.639
3.510
2.106
1.583
2.925
1.755
1.320
12.4
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện
1.440
1.080
648
864
648
389
720
540
324
12.5
Đoạn đường từ chợ Hỗ đến giáp xã Hồng Phong
1.440
1.080
864
864
648
518
720
540
432
Khu vực 2
12.6
Đường trục xã
1.200
948
816
720
569
490
600
474
408
12.7
Đường liên thôn
840
744
636
504
446
382
420
372
318
Khu vực 3
12.8
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
13
Xã Nam Sơn
Khu vực 1
13.1
Đường 351: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến ngã tư cắt Quốc lộ 5
6.500
3.900
2.925
3.900
2.340
1.755
3.250
1.950
1.463
13.2
Đoạn đường: Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 đến giáp thị trấn An Dương
5.850
3.510
2.626
3.510
2.106
1.576
2.925
1.755
1.313
13.3
Quốc Lộ 5: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã Nam Sơn
7.150
4.771
3.575
4.290
2.863
2.145
3.575
2.386
1.788
Khu vực 2
13.4
Đường trục xã
2.400
2.112
1.812
1.440
1.267
1.087
1.200
1.056
906
13.5
Đường liên thôn
1.200
1.056
900
720
634
540
600
528
450
Khu vực 3
13.6
Đất các khu vực còn lại
720
432
360
14
Xã Lê Thiện
Khu vực 1
14.1
Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn
4.000
2.400
1.792
2.400
1.440
1.075
2.000
1.200
896
14.2
Quốc lộ 5: Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn đến giáp địa phận xã Đại Bản
4.550
2.730
2.041
2.730
1.638
1.225
2.275
1.365
1.021
14.3
Quốc lộ 5: Từ giáp xã Đại Bản đến giáp địa phận xã An Hưng
4.550
2.730
2.041
2.730
1.638
1.225
2.275
1.365
1.021
14.4
Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện
1.440
1.080
864
864
648
518
720
540
432
Khu vực 2
14.5
Đường trục xã: đoạn đường tàu đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa
2.000
1.200
900
1.200
720
540
1.000
600
450
14.6
Đường trục xã: đoạn từ cổng trào đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa
980
588
441
588
353
265
490
294
221
14.7
Đường trục xã: đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ đến giáp đường tàu thôn Phi Xá
840
504
378
504
302
227
420
252
189
14.8
Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ
1.200
720
600
14.9
Đường liên thôn
660
576
492
396
346
295
330
288
246
Khu vực 3
14.7
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
15
Xã An Đồng
Khu vực 1
15.1
Quốc lộ 5: Từ đập Cái Tắt đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng)
10.800
6.480
4.860
6.480
3.888
2.916
5.400
3.240
2.430
15.2
Đường Tôn Đức Thắng: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương
12.000
7.200
5.400
7.200
4.320
3.240
6.000
3.600
2.700
15.3
Quốc lộ 5: Từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đồng (đường Nguyễn Văn Linh)
11.400
6.840
5.124
6.840
4.104
3.074
5.700
3.420
2.562
15.4
Đường mương An Kim Hải: Từ Quốc lộ 5 đến hết địa phận xã An Đồng
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
15.5
Các tuyến đường trong Khu đô thị PG
4.200
0
0
2.520
0
0
2.100
0
0
15.6
Đoạn đường nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5
4.200
2.880
2.160
2.520
1.728
1.296
2.100
1.440
1.080
15.7
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5
3.000
1.800
1.356
1.800
1.080
814
1.500
900
678
15.8
Đường liên xã: An Đồng - Đồng Thái
3.600
1.800
1.344
2.160
1.080
806
1.800
900
672
15.9
Quốc lộ 17B: Từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
15.10
Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới đến ngã rẽ vào UBND xã An Đồng cũ
6.500
3.900
2.925
3.900
2.340
1.755
3.250
1.950
1.463
15.11
Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng cũ đến ngã tư Ác Quy
6.600
3.960
2.976
3.960
2.376
1.786
3.300
1.980
1.488
15.12
Quốc lộ 17B: Từ ngã tư Ắc quy đến lối ra chợ An Đồng
4.800
2.880
2.160
2.880
1.728
1.296
2.400
1.440
1.080
15.13
Quốc lộ 17B: Ngã rẽ chợ An Đồng đến bến đò
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
15.14
Đoạn đường: Từ cổng xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ
4.800
2.880
2.160
2.880
1.728
1.296
2.400
1.440
1.080
15.15
Đường máng nước: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ
9.600
5.760
4.320
5.760
3.456
2.592
4.800
2.880
2.160
15.16
Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng cũ đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng mới
7.800
4.680
3.504
4.680
2.808
2.102
3.900
2.340
1.752
15.17
Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng mới đến giáp thị trấn An Dương
7.800
4.680
3.504
4.680
2.808
2.102
3.900
2.340
1.752
15.18
Khu dân cư An Trang
3.500
2.100
1.750
15.19
Đường 442 khu dân cư An Trang
5.000
3.000
2.500
15.20
Đường nội bộ KDC
2.500
1.500
1.250
Khu vực 2
15.21
Đường trục xã
2.160
1.896
1.632
1.296
1.138
979
1.080
948
816
15.22
Đường liên thôn
1.200
1.056
900
720
634
540
600
528
450
Khu vực 3
15.23
Đất các khu vực còn lại
960
0
0
576
0
0
480
0
0
HUYỆN AN LÃO (6.2)
ĐVT: 1 .000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mạ i dị ch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Xã Trường Thọ
Khu vực 1
1.1
Đường 301: Từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bát Trang
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
1.2
Đường 308 điểm nối từ 301 đến Cầu Cảnh
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
1.3
Đường trục xã
750
660
555
450
396
333
375
330
278
1.4
Đường trục thôn
600
525
450
360
315
270
300
263
225
Khu vực 3
1.5
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
2
Xã Trường Thành
Khu vực 1
2.1
Quốc lộ 10: Từ cầu Trạm Bạc đến hết địa phận xã Trường Thành
7.500
4.500
3.375
4.500
2.700
2.025
3.750
2.250
1.688
2.2
Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến
1.600
1.200
960
960
720
576
800
600
480
2.3
Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi đến hết địa phận xã Trường Thành
1.700
1.280
1.020
1.020
768
612
850
640
510
Khu vực 2
2.4
Đường trục xã
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
2.5
Đường trục thôn
600
525
450
360
315
270
300
263
225
2.6
Đoạn đường: Từ điểm nối đường 303 đến Bến phà cũ
600
525
450
360
315
270
300
263
225
Khu vực 3
2.7
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
3
Xã Chi ến Thắng
Khu vực 1
3.1
Đường 354: Từ đầu địa phận xã đến cầu Khuể
4.830
3.220
2.657
2.898
1.932
1.594
2.415
1.610
1.328
Khu vực 2
3.2
Đường trục xã
675
600
510
405
360
306
338
300
255
3.3
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
3.4
Đoạn từ bến Phà Khuể cũ đến giáp chân Cầu Khuể
675
600
510
405
360
306
338
300
255
Khu vực 3
3.5
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
4
Xã Tân Viên
Khu vực 1
4.1
Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên
2.200
1.320
1.000
1.320
792
600
1.100
660
500
4.2
Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)
3.000
1.800
1.340
1.800
1.080
804
1.500
900
670
Khu vực 2
4.3
Đường trục xã
600
525
450
360
315
270
300
263
225
4.4
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
4.5
Đường dân sinh: Từ đoạn ngã 4 xã đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
4.6
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
5
Xã A n Thọ
Khu vực 1
5.1
Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ
900
795
540
540
477
324
450
398
270
5.2
Đường trục xã giáp xã An Thái đến Ủy ban nhân dân xã An Thọ
825
720
495
495
432
297
413
360
248
Khu vực 2
5.3
Đường trục xã
525
465
390
315
279
234
263
233
195
5.4
Đường trục thôn
450
390
330
270
234
198
225
195
165
Khu vực 3
5.5
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
6
Xã Quang Hưng
Khu vực 1
6.1
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết 300m
4.000
2.400
1.800
2.400
1.440
1.080
2.000
1.200
900
6.2
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 sau 300m đến hết UBND xã
2.500
1.500
1.125
1.500
900
675
1.250
750
563
6.3
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Từ hết UBND xã đến phà Quang Thanh
1.000
750
600
600
450
360
500
375
300
Khu vực 2
6.4
Đường trục xã
600
525
450
360
315
270
300
263
225
6.5
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
6.6
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
7
Xã An Tiến
Khu vực 1
7.1
Tỉnh lộ 357: Từ trường THPT An Lão đến Trạm y tế xã An Tiến
4.000
2.400
1.800
2.400
1.440
1.080
2.000
1.200
900
7.2
Tỉnh lộ 357: Từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn
1.500
900
675
900
540
405
750
450
338
7.3
Huyện lộ 303: Từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu di tích Núi Voi đến hết địa phận xã
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
7.4
Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 10
1.100
660
500
660
396
300
550
330
250
7.5
Huyện lộ 301: Từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lộ 10
2.000
1.200
900
1.200
720
540
1.000
600
450
7.6
Huyện lộ 301: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đến giáp xã Trường Thọ
1.300
780
590
780
468
354
650
390
295
7.7
Tỉnh lộ 360: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Thắng
6.750
4.050
3.038
4.050
2.430
1.823
3.375
2.025
1.519
7.8
Đường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão đến đường quốc lộ 10
4.000
2.400
1.800
2.400
1.440
1.080
2.000
1.200
900
7.9
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến
6.250
3.750
2.813
3.750
2.250
1.688
3.125
1.875
1.406
Khu vực 2
7.10
Đường trục xã
750
660
555
450
396
333
375
330
278
7.11
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
7.12
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
8
Xã Thái Sơn
Khu vực 1
8.1
Tỉnh lộ 354: Từ hết địa phận Kiến An đến Cầu Nguyệt
8.855
5.313
3.985
5.313
3.188
2.391
4.428
2.657
1.992
8.2
Đường 306: Từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt
825
615
495
495
369
297
413
308
248
8.3
Đường 306: Từ hết nhà máy nước đến nối vào tỉnh lộ 354
1.000
750
630
600
450
378
500
375
315
Khu vự c 2
8.4
Đường trục xã
600
525
450
360
315
270
300
263
225
8.5
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
8.6
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
9
Xã An Thái
Khu vực 1
9.1
Đường 405: Từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC)
1.500
900
675
900
540
405
750
450
338
9.2
Tỉnh lộ 362: Từ đầu địa phận xã An Thái đến Cống Cầm
2.500
1.875
1.500
1.500
1.125
900
1.250
938
750
9.3
Tỉnh lộ 362: Từ Cống Cầm đến giáp Kiến Thụy
1.375
1.025
825
825
615
495
688
513
413
9.4
Đường liên xã: An Thái đi An Thọ
900
795
540
540
477
324
450
398
270
Khu vực 2
9.5
Đường trục xã
900
795
675
540
477
405
450
398
338
9.6
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
9.7
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
10
Xã Mỹ Đức
Khu vực 1
10.1
Tỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m
8.855
5.313
3.985
5.313
3.188
2.391
4.428
2.657
1.992
10.2
Đường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m đến hết chợ Thái
7.245
4.347
3.260
4.347
2.608
1.956
3.623
2.174
1.630
10.3
Đường 354: Từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức
4.830
2.898
2.174
2.898
1.739
1.304
2.415
1.449
1.087
10.4
Đường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m)
7.500
4.500
3.375
4.500
2.700
2.025
3.750
2.250
1.688
10.5
Đường 362 cách ngã 3 Quán Chủng 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức
2.750
1.650
1.250
1.650
990
750
1.375
825
625
10.6
Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quán Rẽ đến giáp địa phận xã An Thái
3.500
2.650
2.100
2.100
1.590
1.260
1.750
1.325
1.050
10.7
Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m
3.000
1.800
1.350
1.800
1.080
810
1.500
900
675
10.8
Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái
1.600
960
726
960
576
436
800
480
363
10.9
Đường liên xã
1.350
1.020
810
810
612
486
675
510
405
Khu vực 2
10.10
Đường trục xã
825
615
495
495
369
297
413
308
248
10.11
Đường trục thôn
675
600
510
405
360
306
338
300
255
Khu vực 3
10.12
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
11
Xã An Thắng
Khu vực 1
11.1
Tỉnh lộ 360: Từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
11.2
Đường 306: Từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
2.200
1.320
1.000
1.320
792
600
1.100
660
500
11.3
Đường 306: Từ nối rẽ đình thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
11.4
Đường 306: Từ ngã 4 Bách Phương qua UB xã An Thắng đến giáp tỉnh lộ 360
1.050
930
795
630
558
477
525
465
398
11.5
Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
11.6
Đường trục xã
900
795
675
540
477
405
450
398
338
11.7
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
11.8
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
12
Xã Bát Trang
Khu vực 1
12.1
Đường 301: Từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trang 200 m
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
12.2
Đường 301: Từ qua UB xã Bát Trang 200 m đến ngã 4 Quán Trang
1.050
930
795
630
558
477
525
465
398
12.3
Đường 301: Từ ngã 4 Quán Trang đến hết địa phận xã Bát Trang
825
615
495
495
369
297
413
308
248
Khu vực 2
12.4
Đường trục xã
600
525
450
360
315
270
300
263
225
12.5
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
12.6
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
13
Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
13.1
Quốc lộ 10: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m
8.800
5.280
3.960
5.280
3.168
2.376
4.400
2.640
1.980
13.2
Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía
10.980
6.588
4.941
6.588
3.953
2.965
5.490
3.294
2.471
13.3
Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m
8.800
5.280
3.960
5.280
3.168
2.376
4.400
2.640
1.980
13.4
Quốc lộ 10: Từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m
10.980
6.588
4.941
6.588
3.953
2.965
5.490
3.294
2.471
13.5
Đường 362: Từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn
3.750
2.250
1.688
2.250
1.350
1.013
1.875
1.125
844
13.6
Đường 362: Từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC)
1.650
1.230
990
990
738
594
825
615
495
13.7
Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 360
1.650
990
750
990
594
450
825
495
375
13.8
Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thanh đến hết 200 m
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
13.9
Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quảng Thanh sau 200m đến giáp thị trấn An Lão
5.250
3.150
2.363
3.150
1.890
1.418
2.625
1.575
1.181
Khu vực 2
13.10
Đường trục xã
900
795
675
540
477
405
450
398
338
13.11
Đường trục thôn
600
525
450
360
315
270
300
263
225
Khu vực 3
13.12
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
14
Xã Quang Trung
Khu vực 1
14.1
Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thanh 200m
10.980
6.588
4.941
6.588
3.953
2.965
5.490
3.294
2.471
14.2
Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m
8.784
5.270
3.953
5.270
3.162
2.372
4.392
2.635
1.976
14.3
Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m
10.980
6.588
4.941
6.588
3.953
2.965
5.490
3.294
2.471
14.4
Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lô Cốt
7.767
4.660
3.495
4.660
2.796
2.097
3.883
2.330
1.747
14.5
Quốc lộ 10 từ Lô Cốt đến cầu Cựu
6.588
3.953
2.965
3.953
2.372
1.779
3.294
1.976
1.482
14.6
Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hết nghĩa trang liệt sĩ
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
14.7
Tinh lộ 362 kéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến Đò Sòi
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
14.8
Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thanh đến giáp xã Quang Hưng
5.100
3.060
2.295
3.060
1.836
1.377
2.550
1.530
1.148
14.9
Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Quang Trung
3.300
1.980
1.500
1.980
1.188
900
1.650
990
750
Khu vực 2
14.10
Đường trục xã
750
660
555
450
396
333
375
330
278
14.11
Đường trục thôn
600
525
450
360
315
270
300
263
225
Khu vực 3
14.12
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
15
Xã Tân Dân
Khu vực 1
15.1
Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến cống Lò Vôi
2.100
1.590
1.260
1.260
954
756
1.050
795
630
15.2
Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía
2.100
1.590
1.260
1.260
954
756
1.050
795
630
15.3
Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
15.4
Đường 306 từ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thắng
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
15.5
Đoạn từ Cống Lò Vôi đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 360
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
15.6
Đường trục xã
600
525
450
360
315
270
300
263
225
15.7
Đường trục thôn
525
465
390
315
279
234
263
233
195
Khu vực 3
15.8
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
HUYỆN KIẾN THỤY (6.3)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(3 )
(4)
(5)
(6)
(7)
(8 )
(9)
(10)
(11)
1
Xã Đông Phương
Khu vực 1
1.1
Đường 361: Từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đồng
3.816
2.870
2.290
2.290
1.722
1.374
1.908
1.435
1.145
1.2
Đường 401: Đoạn từ cống Hương, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đồng
2.625
1.978
1.575
1.575
1.187
945
1.313
989
788
1.3
Đường từ ngã 3 Lạng Côn qua ngã 4 UBND xã Đông Phương đến đường 401
2.231
1.682
1.339
1.339
1.009
803
1.116
841
669
Khu vực 2
1.4
Đường trục xã
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
1.5
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
1.6
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
2
Xã Đại Đồng
Khu vực 1
2.1
Đường 361: Từ giáp địa giới xã Đông Phương đến giáp thị trấn
3.816
3.053
2.290
2.290
1.832
1.374
1.908
1.527
1.145
2.2
Đường 401: Đoạn từ giáp xã Đông Phương đến hết khu dân cư Đức Phong
3.528
2.646
2.117
2.117
1.588
1.270
1.764
1.323
1.058
2.3
Đường từ ngã ba Đức Phong đến đường 401
2.800
2.100
1.680
1.680
1.260
1.008
1.400
1.050
840
2.4
Đường từ ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa.
1.800
1.350
1.080
1.080
810
648
900
675
540
Khu vực 2
2.5
Đường trục xã
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
2.6
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
2.7
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
Xã Minh Tân
Khu vực 1
3.1
Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong
1.603
1.145
916
962
687
550
801
572
458
3.2
Đường 362: Từ giáp phường Hòa Nghĩa đến cầu trạm xá Minh Tân
3.100
2.330
1.860
1.860
1.398
1.116
1.550
1.165
930
3.3
Đường 362: Từ cầu trạm xá Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Dinh)
3.000
2.250
1.800
1.800
1.350
1.080
1.500
1.125
900
3.4
Đường 362: Từ ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) đến giáp thị trấn
3.400
2.600
2.200
2.040
1.560
1.320
1.700
1.300
1.100
3.5
Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến cống UBND xã Minh Tân
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
3.6
Từ cống UBND xã Minh Tân đến đường 361
1.400
1.000
850
840
600
510
700
500
425
3.7
Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đính về phía Minh Tân 300 m
3.500
2.100
1.750
3.8
Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân
2.000
1.200
1.000
3.9
Đường 401: Từ giáp xã Đại Đồng đến đường 361
1.000
600
500
Khu vực 2
3.10
Đường trục xã
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
3.11
Đường trục thôn
840
660
600
504
396
360
420
330
300
Khu vực 3
3.12
Đất các khu vực còn lại
500
300
250
4
Xã Tân Phong
Khu vực 1
4.1
Đường 361: Từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn
2.250
1.695
1.350
1.350
1.017
810
1.125
848
675
4.2
Đường 361: Từ cổng Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100m
2.700
2.025
1.620
1.620
1.215
972
1.350
1.013
810
4.3
Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cứ) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn
1.080
810
648
648
486
389
540
405
324
4.4
Đường từ đường 361 (đi thôn Kính Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn
1.080
818
648
648
491
389
540
409
324
4.5
Đường 402: Từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan
1.000
750
600
600
450
360
500
375
300
Khu vực 2
4.6
Đường trục xã
720
636
540
432
382
324
360
318
270
4.7
Đường trục thôn
600
540
456
360
324
274
300
270
228
Khu vực 3
4.8
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
5
Xã Tú Sơn
Khu vực 1
5.1
Đường 403: Từ giáp ranh phường Minh Đức quận Đồ Sơn đến dốc Lê Xá
4.000
3.008
2.400
2.400
1.805
1.440
2.000
1.504
1.200
5.2
Đường 403: Từ dốc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp
6.400
4.800
3.840
3.840
2.880
2.304
3.200
2.400
1.920
5.3
Đường 361: Từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tú Sơn
4.000
3.008
2.400
2.400
1.805
1.440
2.000
1.504
1.200
5.4
Đường 361: Từ trạm điện Tú Sơn đến cách UBND xã Tú Sơn 200m
5.600
4.208
3.360
3.360
2.525
2.016
2.800
2.104
1.680
5.5
Đường 361: Từ cách UBND xã Tú Sơn 200m qua ngã 4 Hồi Xuân 200m về Bằng La
6.400
4.800
3.840
3.840
2.880
2.304
3.200
2.400
1.920
5.6
Đường 361: Từ qua ngã 4 Hồi Xuân 200m đến giáp phường Bàng La (quận Đồ Sơn)
4.000
3.008
2.400
2.400
1.805
1.440
2.000
1.504
1.200
Khu vực 2
5.7
Đường trục xã
1.080
816
648
648
490
389
540
408
324
5.8
Đường trục thôn
840
660
540
504
396
324
420
330
270
Khu vực 3
5.9
Đất các khu vực còn lại
500
300
250
6
Xã Đại Hợ p
Khu vực 1
6.1
Đường 403: Từ giáp địa giới xã Tú Sơn đến cách cổng chợ Đại Hợp 200 m
6.000
4.500
3.600
3.600
2.700
2.160
3.000
2.250
1.800
6.2
Đường 403: Từ cổng chợ Đại Hợp về mỗi phía đến hết 200 m
6.750
5.070
4.050
4.050
3.042
2.430
3.375
2.535
2.025
6.3
Đường 403: Từ cách chợ Đại Hợp sau 200 m về phía Đoàn Xá đến cống Đại Hợp
5.400
4.050
3.240
3.240
2.430
1.944
2.700
2.025
1.620
6.4
Đường 403: Từ cống Đại Hợp đến giáp địa giới xã Đoàn Xá
3.750
2.820
2.250
2.250
1.692
1.350
1.875
1.410
1.125
Khu vực 2
6.5
Đường trục xã
1.080
816
648
648
490
389
540
408
324
6.6
Đường trục thôn
780
684
600
468
410
360
390
342
300
Khu vực 3
6.7
Đất các khu vực còn lại
500
300
250
7
Xã Đoàn Xá
Khu vực 1
7.1
Đường 403: Đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải
3.000
2.250
1.800
1.800
1.350
1.080
1.500
1.125
900
7.2
Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m
3.750
2.820
2.250
2.250
1.692
1.350
1.875
1.410
1.125
7.3
Đường 404: Đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào
5.280
3.960
3.168
3.168
2.376
1.901
2.640
1.980
1.584
Khu vực 2
7.4
Đường trục xã
1.080
900
780
648
540
468
540
450
390
7.5
Đường trục thôn
840
756
660
504
454
396
420
378
330
7.6
Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xá
1.200
720
600
Khu vực 3
7.7
Đất các khu vực còn lại
450
270
0
225
0
0
8
Xã Thanh Sơn
Khu vực 1
8.1
Đường 362: Từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan
5.400
4.056
3.240
3.240
2.434
1.944
2.700
2.028
1.620
8.2
Đường 362: Từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn
3.600
2.700
2.160
2.160
1.620
1.296
1.800
1.350
1.080
8.3
Đầu đường 404 ngã tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
8.4
Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoàn, Cẩm La
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
8.5
Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoàn đến Ngũ Đoan
Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng đến ngã 4 ngõ ông Đấu, thôn Xuân La
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Đường 407: Từ ngã 4 ông Đấu, thôn Xuân La đến cống ông Như thôn Cẩm Hoàn
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Đường 407: Từ cống ông Như, thôn Cẩm Hoàn đến giáp Ngũ Đoan
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
8.6
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
8.7
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
8.8
Đất các khu vực còn lại
500
300
250
9
Xã Thụy Hương
Khu vực 1
9.1
Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà
2.280
1.716
1.368
1.368
1.030
821
1.140
858
684
9.2
Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương
5.600
4.200
3.360
3.360
2.520
2.016
2.800
2.100
1.680
9.3
Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thụy Hương (chung toàn tuyến)
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
9.4
Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lưới (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mỗi phía đến hết 100m
7.000
5.250
4.200
4.200
3.150
2.520
3.500
2.625
2.100
9.5
Đường liên xã Thụy Hương - Du Lễ - Kiến Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thụy Hương
1.560
1.176
936
936
706
562
780
588
468
Khu vực 2
9.6
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
9.7
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
9.8
Đất các khu vực còn lại
450
450
270
270
225
225
10
Xã Kiến Quốc
Khu vực 1
10.1
Đường 362: Từ giáp Thụy Hương đến cách cổng chợ Kiến Quốc 100 m
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
10.2
Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến hết 100m
10.500
7.890
6.300
6.300
4.734
3.780
5.250
3.945
3.150
10.3
Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Du Lễ
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
10.4
Đường liên xã Thụy Hương-Du Lễ - Kiến Quốc
1.800
1.356
1.080
1.080
814
648
900
678
540
10.5
Đường trục xã (chung toàn xã)
1.080
816
648
648
490
389
540
408
324
10.6
Đường trục xã: Từ cầu ông Cương đến ngã ba ông Nhỡ đò
1.800
1.356
1.080
1.080
814
648
900
678
540
10.7
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
10.8
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
11
Xã Du Lễ
Khu vực 1
11.1
Đường 362 (đường 402 cũ): Từ giáp Kiến Quốc đến cổng UBND xã Du Lễ
4.000
3.030
2.424
2.400
1.818
1.455
2.000
1.515
1.212
11.2
Đường 362 (đường 402 cũ): Từ cổng UBND xã Du Lễ đến hết địa phận xã Du Lễ (giáp xã An Thái - An Lão)
1.800
1.356
1.080
1.080
814
648
900
678
540
11.3
Đường huyện 406: Từ giáp xã Ngũ Phúc đến Miếu Đông
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
Khu vực 2
11.4
Đường trục xã
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
11.5
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
11.6
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
12
Xã Ngũ Phúc
Khu vực 1
12.1
Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lễ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m
1.440
1.080
840
864
648
504
720
540
420
12.2
Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
12.3
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
12.4
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
12.5
Đất các khu vực còn lại
540
324
270
13
Xã Thuận Thiên
Khu vực 1
13.1
Đường 405: Từ Hữu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
13.2
Đường 405: Từ UBND xã Thuận Thiên về 2 phía mỗi phía 200m
3.000
2.256
1.800
1.800
1.354
1.080
1.500
1.128
900
13.3
Đường 405: Từ cách UBND xã Thuận Thiên 200 m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão)
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
Khu vực 2
13.4
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
13.5
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
13.6
Khu tái định cư thôn Xuân Úc 2
1.800
1.080
900
13.7
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
600
360
300
Khu vực 3
13.8
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
14
Xã Hữu Bằng
Khu vực 1
14.1
Đường 405: Từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiệt
3.000
2.250
1.800
1.800
1.350
1.080
1.500
1.125
900
14.2
Đường 405: Từ ngã tư Tam Kiệt hết địa phận xã Hữu Bằng
2.500
1.880
1.500
1.500
1.128
900
1.250
940
750
14.3
Đường 363: Từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đới 1
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
14.4
Đường 407: Từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn
1.080
816
648
648
490
389
540
408
324
Khu vực 2
14.5
Đường trục xã
1.080
816
648
648
490
389
540
408
324
14.6
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
14.7
Khu tái định cư thôn Văn Cao
1.500
900
750
14.8
Khu tái định cư thôn Kim Đới 2
1.560
936
780
14.9
Khu tái định cư thôn Tam Kiệt
1.700
1.020
850
14.10
Khu tái định cư thôn Kim Đới 1
2.000
1.200
1.000
Khu vực 3
14.11
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
15
Xã Đại Hà
Khu vực 1
15.1
Đường 363: Giá chung toàn tuyến từ giáp Thụy Hương đến giáp Tân Trào
3.800
2.850
2.280
2.280
1.710
1.368
1.900
1.425
1.140
15.2
Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới Thụy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m
2.040
1.536
1.224
1.224
922
734
1.020
768
612
15.3
Đường 404: Từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m
3.000
2.256
1.800
1.800
1.354
1.080
1.500
1.128
900
15.4
Đường 404: Đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào - Đoàn Xá) 200 m
2.040
1.536
1.224
1.224
922
734
1.020
768
612
15.5
Đường 404: Từ ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m
3.200
2.400
1.920
1.920
1.440
1.152
1.600
1.200
960
15.6
Đường 402: Từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào
2.550
1.920
1.530
1.530
1.152
918
1.275
960
765
15.7
Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
15.8
Đường liên xã Đại Hà - Kiến Quốc
1.050
788
630
630
473
378
525
394
315
Khu vực 2
15.9
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
15.10
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
15.11
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
16
Xã Ngũ Đoan
Khu vực 1
16.1
Đường 402: Từ cách ngã tư Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200m đến cống UBND xã Ngũ Đoan
3.200
2.400
1.920
1.920
1.440
1.152
1.600
1.200
960
16.2
Đường 402: Từ cống UBND xã Ngũ Đoan đến cầu Tân Phong
1.800
1.356
1.080
1.080
814
648
900
678
540
16.3
Đường huyện 407: Đoạn từ ngã ba vào thôn Đồng Dồi đến cống ông Vượng
960
720
576
576
432
346
480
360
288
Khu vực 2
16.4
Đường trục xã
960
840
720
576
504
432
480
420
360
16.5
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
16.6
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
17
Xã Tân Trào
Khu vực 1
17.1
Đường 402: Từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào
1.800
1.356
1.080
1.080
814
648
900
678
540
17.2
Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xá xã Tân Trào
3.750
2.825
2.250
2.250
1.695
1.350
1.875
1.413
1.125
17.3
Đường 363: Đoạn từ trạm xá Tân Trào đến phà Dương Áo
1.700
1.300
1.020
1.020
780
612
850
650
510
17.4
Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
17.5
Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào
1.200
1.060
900
720
636
540
600
530
450
17.6
Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
17.7
Đường 404: Từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào
1.350
1.020
810
810
612
486
675
510
405
Khu vực 2
17.8
Đường trục xã
960
780
636
576
468
382
480
390
318
17.9
Đường trục thôn
720
636
540
432
382
324
360
318
270
Khu vực 3
17.10
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4)
Đ VT: 1.000 đồng /m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dị ch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thươn g mại dịch vụ
V T1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5 )
(6)
(7)
(8)
(9 )
(10)
(11)
1
Xã Đại Thắng
Khu vực 1
1.1
Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
1.2
Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
1.3
Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m
3.000
1.800
1.340
1.800
1.080
804
1.500
900
670
1.4
Huyện lộ 25: Cách ngã 4 đường 10: Từ 50m đến đường vào thôn Giang Khẩu
1.800
1.080
800
1.080
648
480
900
540
400
1.5
Huyện lộ 25: Đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía
1.200
720
540
720
432
324
600
360
270
Khu vực 2
1.6
Đường trục xã
900
540
400
540
324
240
450
270
200
1.7
Đường trục thôn
600
400
400
360
240
240
300
200
200
Khu vực 3
1.8
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
2
Xã Tiên Cường
Khu vực 1
2.1
Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
2.2
Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường
5.000
3.000
2.250
3.000
1.800
1.350
2.500
1.500
1.125
2.3
Huyện lộ 25: Từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng cách là 100m
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
2.4
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
2.5
Quốc lộ 10 cũ: Đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
2.6
Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
2.7
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
2.8
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
2.9
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
2.10
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
3
Xã Tự Cường
Khu vực 1
3.1
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
3.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
3.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
3.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
4
Xã Tiên Tiến
Khu vực 1
4.1
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
Khu vực 2
4.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
4.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
4.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
5
Xã Quyết Tiến
Khu vực 1
5.1
Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m
4.400
2.640
1.980
2.640
1.584
1.188
2.200
1.320
990
5.2
Huyện lộ 25: Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
5.3
Huyện lộ 25: Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
5.4
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
5.5
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
5.6
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
5.7
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
6
Xã Khởi Nghĩa
Khu vực 1
6.1
Huyện lộ 25: Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
6.2
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
6.3
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
6.4
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
6.5
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
7
Xã Tiên Thanh
Khu vực 1
7.1
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
7.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
7.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
7.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
8
Xã Cấp Tiến
Khu vực 1
8.1
Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến
2.971
2.057
1.646
1.783
1.234
987
1.486
1.029
823
8.2
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
8.3
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
8.4
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
8.5
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
9
Xã Kiến Thiết
Khu vực 1
9.1
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn
3.200
2.400
1.920
1.920
1.440
1.152
1.600
1.200
960
9.2
Đoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến đến UBND xã Kiến Thiết
2.971
2.834
2.160
1.783
1.700
1.296
1.486
1.417
1.080
9.3
Đường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đăng
2.743
2.057
1.646
1.646
1.234
987
1.371
1.029
823
Khu vực 2
9.4
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
9.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
9.6
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
10
Xã Đoàn Lập
Khu vực 1
10.1
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m
5.075
3.045
2.277
3.045
1.827
1.366
2.538
1.523
1.138
10.2
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m
5.800
3.582
2.175
3.480
2.149
1.305
2.900
1.791
1.088
10.3
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm
4.350
2.610
1.958
2.610
1.566
1.175
2.175
1.305
979
10.4
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn
3.200
2.400
1.829
1.920
1.440
1.097
1.600
1.200
914
10.5
Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cấp Tiến
1.885
1.407
1.044
1.131
844
626
943
703
522
Khu vực 2
10.6
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
10.7
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
10.8
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
11
Xã Bạch Đằng
Khu vực 1
11.1
Tỉnh lộ 354: Đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng
5.075
3.045
1.958
3.045
1.827
1.175
2.538
1.523
979
11.2
Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
11.3
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
11.4
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
11.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
11.6
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
12
Xã Quang Phục
Khu vực 1
12.1
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
12.2
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
12.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
12.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
12.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
13
Xã Toàn Thắng
Khu vực 1
13.1
Huyện lộ 212: Đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
13.2
Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Đông Quy đến hết 100m qua chợ Đông Quy 100m
4.350
2.610
1.958
2.610
1.566
1.175
2.175
1.305
979
13.3
Huyện lộ 212: Đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hết địa phận xã Toàn Thắng
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
Khu vực 2
13.4
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
13.5
Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm
900
780
660
540
468
396
450
390
330
13.6
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
13.7
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
14
Xã Tiên Minh
Khu vực 2
14.1
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
14.2
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
14.3
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
15
Xã Tiên Thắng
Khu vực 1
15.1
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Trù 100m
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
15.2
Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Trù đến hết 100m đến qua chợ Trù 100m
3.915
2.349
1.769
2.349
1.409
1.061
1.958
1.175
885
15.3
Huyện lộ 212: Đoạn qua chợ Trù sau 100m địa phận xã Tiên Thắng
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
15.4
Đường Cầu Trù - Bến Sứa
2.465
1.479
1.117
1.479
887
670
1.233
740
558
Khu vực 2
15.5
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
15.6
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
15.7
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
16
Xã Bắc Hưng
Khu vực 1
16.1
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách quán Cháy 50m
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
16.2
Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m
3.915
2.349
1.769
2.349
1.409
1.061
1.958
1.175
885
16.3
Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã Bắc Hưng
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
16.4
Đường quán Cháy - Cống C4: Đoạn Quán cháy - ngã 4 vào Chùa
2.610
1.566
1.175
1.566
940
705
1.305
783
587
16.5
Đường từ quán Cháy - Cống C4: Ngã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng
3.335
2.001
1.436
2.001
1.201
861
1.668
1.001
718
Khu vực 2
16.7
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
16.8
Đường trục thôn
600
400
400
360
240
240
300
200
200
Khu vực 3
16.9
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
17
Xã Nam Hưng
Khu vực 1
17.1
Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu Nam Hưng
3.335
2.001
1.494
2.001
1.201
896
1.668
1.001
747
17.2
Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 4
2.610
1.566
1.175
1.566
940
705
1.305
783
587
17.3
Đường liên xã
870
696
522
522
418
313
435
348
261
Khu vực 2
17.4
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
17.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
17.6
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
18
Xã Đông Hưng
Khu vực 1
18.1
Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét
2.400
1.800
1.440
1.440
1.080
864
1.200
900
720
18.2
Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biển
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
18.3
Đoạn đường 8 mét: Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng
1.600
1.200
960
960
720
576
800
600
480
18.4
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
18.5
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
18.6
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
18.7
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
19
Xã Tây Hưng
Khu vực 1
19.1
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
19.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
19.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
19.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
20
Xã Tiên Hưng
Khu vực 1
20.1
Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến đê biển).
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
20.2
Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tiên Hưng
1.600
1.200
960
960
720
576
800
600
480
20.3
Đường liên xã
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
Khu vực 2
20.4
Tuyến đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
20.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
20.6
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
21
Xã Hù ng Thắng
Khu vực 1
21.1
Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
21.2
Huyện lộ 212: Đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng
4.350
2.610
1.958
2.610
1.566
1.175
2.175
1.305
979
21.3
Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
21.4
Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: Từ cầu Thái Hoà đến hết địa phận xã Hùng Thắng
2.175
1.349
783
1.305
809
470
1.088
674
392
21.5
Đường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo
2.175
1.349
1.088
1.305
809
653
1.088
674
544
Khu vực 2
21.6
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
21.7
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
21.8
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
22
Xã Vinh Qu ang
Khu vực 1
22.1
Huyện lộ 212: Từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh Quang
3.190
1.914
1.436
1.914
1.148
861
1.595
957
718
Khu vực 2
22.2
Đường trục xã
900
780
660
540
468
396
450
390
330
22.3
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
22.4
Đất các khu vực còn lại
350
210
175
HUYỆN VĨNH BẢO (6.5)
ĐVT: 1 000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(1 5)
1
Xã Nhân Hoà
Khu vực 1
1.1
Quốc lộ 37: Từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang
8.250
4.950
3.699
4.950
2.970
2.219
4.125
2.475
1.849
1.2
Quốc lộ 10: Từ đường bao thị trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang
8.600
5.160
3.853
5.160
3.096
2.312
4.300
2.580
1.926
1.3
Đường cầu Phao Đăng: Từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa
6.600
3.963
2.993
3.960
2.378
1.796
3.300
1.982
1.496
1.4
Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa)
6.600
3.960
2.933
3.960
2.376
1.760
3.300
1.980
1.467
1.5
Đường QL 37 mới từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang
6.600
5.940
5.346
3.960
3.564
3.208
3.300
2.970
2.673
Khu vực 2
1.6
Đường trục xã
1.250
1.075
925
750
645
555
625
538
463
1.7
Đường liên thôn
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
1.8
Đường trục thôn
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
Khu vực 3
1.9
Đất các vị trí còn lại
600
360
300
2
Xã Đồng Minh
Khu vực 1
2.1
Đường Linh Đồng - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền
6.500
3.894
2.920
3.900
2.336
1.752
3.250
1.947
1.460
2.2
Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cộng Hiền
4.000
3.000
2.391
2.400
1.800
1.435
2.000
1.500
1.196
2.3
Cầu đồng Mả đến đình Từ Lâm
4.500
3.335
2.700
2.700
2.001
1.620
2.250
1.668
1.350
Khu vực 2
2.4
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
2.5
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
2.6
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
2.7
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
3
Xã Thanh Lương
Khu vực 1
3.1
Đường Linh Đông-Cúc Phố từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B)
4.500
3.375
2.690
2.700
2.025
1.614
2.250
1.688
1.345
Khu vực 2
3.2
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
3.3
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
3.4
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
3.5
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
4
Xã Vĩnh Long
Khu vực 1
4.1
Quốc lộ 37: Từ giáp xã Thắng Thủy đến hết Phố Chuối
1.500
1.136
900
900
681
540
750
568
450
4.2
Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ
5.000
3.000
2.256
3.000
1.800
1.354
2.500
1.500
1.128
4.3
Quốc lộ 37: Từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ đến giáp xã Hùng Tiến
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
Khu vực 2
4.4
Đường trục xã
1.250
1.050
875
750
630
525
625
525
438
4.5
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
4.6
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
4.7
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
5
Xã Hùng Tiến
Khu vực 1
5.1
Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m
4.000
2.983
2.405
2.400
1.790
1.443
2.000
1.491
1.202
5.2
Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hòa
2.500
1.883
1.500
1.500
1.130
900
1.250
942
750
5.3
Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vĩnh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến
2.500
1.887
1.495
1.500
1.132
897
1.250
944
748
5.4
Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hoà đến ngã 3 tiếp giáp 17B)
2.500
1.900
1.500
1.500
1.140
900
1.250
950
750
Khu vực 2
5.5
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
5.6
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
5.7
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
5.8
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
6
Xã Tân Liên
Khu vực 1
6 1
Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
6.2
Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên)
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
Khu vực 2
6.3
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
6.4
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
6.5
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
6.6
Đất các vị trí còn lại
600
360
300
7
Xã Liên Am
Khu vực 1
7.1
Quốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh
6.600
3.960
2.988
3.960
2.376
1.793
3.300
1.980
1.494
7.2
Đường QL 37 mới từ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh (Bổ sung tuyến)
5.280
4.752
4.277
3.168
2.851
2.566
2.640
2.376
2.138
Khu vực 2
7.3
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
7.4
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
7.5
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
7.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
8
Xã Vĩnh Phong
Khu vực 1
8.1
Đường Linh Đông Cúc Phố từ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m
2.500
1.913
1.500
1.500
1.148
900
1.250
957
750
8.2
Đường Linh Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m đến đê quốc gia
3.000
2.296
1.800
1.800
1.377
1.080
1.500
1.148
900
Khu vực 2
8.3
Đường trục xã
875
775
650
525
465
390
438
388
325
8.4
Đường liên thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
8.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
8.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
9
Xã Vĩnh An
Khu vực 1
9.1
Quốc lộ 10 từ giáp địa phận xã Việt Tiến đến đường vào Chanh Nguyên
4.500
2.700
2.045
2.700
1.620
1.227
2.250
1.350
1.023
9.2
Quốc lộ 10 từ Chanh Nguyên đến Công ty đường bộ 234
6.900
4.140
3.105
4.140
2.484
1.863
3.450
2.070
1.553
9.3
Quốc lộ 10 từ công ty đường bộ 234 đến giáp địa phận xã Việt Tiến
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
9.4
Đường 17B từ chợ Cầu Vĩnh An - giáp địa phận xã Việt Tiến
4.000
3.029
2.410
2.400
1.817
1.446
2.000
1.514
1.205
Khu vực 2
9.5
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
9.6
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
9.7
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
9.7
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
9.8
Khu kinh tế mới
438
263
219
10
Xã Cổ Am
Khu vực 1
10.1
Quốc lộ 37 (Đg 17a) từ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mả đỏ) - giáp địa phận xã Vĩnh Tiến
2.500
1.861
1.500
1.500
1.117
900
1.250
931
750
10.2
Đường 17A từ cầu Chiến Lược đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mả Đỏ)
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
10.3
Quốc lộ 37 từ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am)
4.500
3.360
2.700
2.700
2.016
1.620
2.250
1.680
1.350
10.4
Quốc lộ 37 từ đầu cống thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - đến cầu Phao sông Hóa
2.200
1.663
1.323
1.320
998
794
1.100
832
661
10.5
Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Tam Cường đến giáp địa phận xã Vĩnh Tiến
1.500
1.148
900
900
689
540
750
574
450
10.6
Từ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m
5.500
4.107
3.300
3.300
2.464
1.980
2.750
2.053
1.650
Khu vực 2
10.7
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
10.8
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
10.9
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vự c 3
10.11
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
11
Xã Cao Minh
Khu vực 1
11.1
Quốc lộ 37 từ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học
6.600
3.960
2.988
3.960
2.376
1.793
3.300
1.980
1.494
11.2
Quốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m
6.600
3.957
2.964
3.960
2.374
1.778
3.300
1.978
1.482
11.3
Đường 17B từ giáp địa phận xã Cộng Hiền đến giáp xã Tam Cường
2.500
1.891
1.500
1.500
1.135
900
1.250
946
750
11.4
Từ đường 17A (QL37) đến ngã 3 nhà ông Khoáy
4.000
3.026
2.400
2.400
1.816
1.440
2.000
1.513
1.200
11.5
Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp xã Liên Am đến giáp xã Lý Học (Bổ sung tuyến mới)
5.280
4.752
4.277
3.168
2.851
2.566
2.640
2.376
2.138
Khu vực 2
11.6
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
11.7
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
11.8
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
11.9
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
12
Xã Tam Đa
Khu vực 1
12.1
Đường cầu Phao Đăng từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến cầu Phao Đăng
3.500
2.625
2.096
2.100
1.575
1.258
1.750
1.313
1.048
Khu vực 2
12.2
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
12.3
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
12.4
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
12.5
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
13
Xã Hiệp Hoà
Khu vực 1
13.1
Đường liên xã
1.500
1.320
1.110
900
792
666
750
660
555
Khu vực 2
13.2
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
13.3
Đường liên thôn
690
600
529
414
360
317
345
300
265
13.4
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
13.5
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
13.6
Khu kinh tế mới
438
263
219
14
Xã Tam Cường
Khu vực 1
14.1
Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Lý học đến Đa Khoa Nam Am
10.500
6.300
4.725
6.300
3.780
2.835
5.250
3.150
2.363
14.2
Quốc lộ 37 từ Đa Khoa Nam Am đến đường vào UBND xã Cổ Am
8.250
4.950
3.732
4.950
2.970
2.239
4.125
2.475
1.866
14.3
Quốc lộ 37 từ đường vào UBND xã Cổ Am đến giáp địa phận xã Cổ Am
4.500
3.375
2.700
2.700
2.025
1.620
2.250
1.688
1.350
14.4
Đường 17B từ giáp xã Cao Minh đến giáp xã Cổ Am
1.500
1.135
900
900
681
540
750
567
450
14.5
Đường 354 từ đầu cầu Chiến Lược đến đường vào xã Cổ Am (Quốc lộ 37)
8.250
4.950
3.699
4.950
2.970
2.219
4.125
2.475
1.849
14.6
Đường 354 từ cầu Chiến Lược đến giáp địa phận xã Hòa Bình
6.000
4.495
3.612
3.600
2.697
2.167
3.000
2.247
1.806
14.7
Từ giáp địa phận xã Hòa Bình đến đê quốc gia
3.500
2.625
2.100
2.100
1.575
1.260
1.750
1.313
1.050
14.8
Từ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m
4.000
2.987
2.400
2.400
1.792
1.440
2.000
1.493
1.200
14.9
Từ đường trục xã vào chợ Nam Am (Tuyến bổ sung)
4.000
2.400
2.000
Khu vực 2
14.10
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
14.11
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
14.12
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
14.12
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
15
Xã Tiền Phong
Khu vực 1
15.1
Đường 17B - Chợ Cộng Hiền (từ trường cấp 3 đến giáp địa phận xã Cộng Hiền)
3.000
2.236
1.807
1.800
1.342
1.084
1.500
1.118
904
15.2
Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ trường cấp 3 Cộng Hiền - giáp xã Vĩnh Phong
2.500
1.875
1.495
1.500
1.125
897
1.250
938
747
Khu vực 2
15.3
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
15.4
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
15.5
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
15.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
16
Xã Dũng Tiến
Khu vực 1
16.1
Đường 10 từ giáp địa phận xã Giang Biên đến giáp xã Việt Tiến
4.000
2.400
1.818
2.400
1.440
1.091
2.000
1.200
909
16.2
Từ trụ sở UBND xã Dũng Tiến về hai phía đường 200m
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
Khu vực 2
16.3
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
16.4
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
16.5
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
16.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
17
Xã Hòa Bình
Khu vực 1
17.1
Đường 354 cầu Hàn đến giáp địa phận xã Tam Cường
3.500
2.633
2.100
2.100
1.580
1.260
1.750
1.316
1.050
17.2
Từ trụ sở UBND xã Hòa Bình về hai phía đường 200m
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
Khu vực 2
17.3
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
17.4
Đường liên thôn
700
600
540
420
360
324
350
300
270
17.5
Đường trục thôn
700
600
540
420
360
324
350
300
270
Khu vực 3
17.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
17.7
Khu kinh tế mới
438
263
219
18
Xã Thắng Thủy
Khu vực 1
18.1
Quốc lộ 37 cũ: Từ Phà Chanh Chử đến giáp địa phận xã Vĩnh Long
1.500
1.125
898
900
675
539
750
563
449
18.2
QL 37: Chợ Hà Phương (bán kính 200m)
5.500
3.438
2.750
3.300
2.063
1.650
2.750
1.719
1.375
18.3
QL 37: Cầu chanh phố Chuối (Bổ sung tuyến)
2.000
1.200
1.000
18.4
Khu vực 2
18.5
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
18.6
Đường liên thôn
900
800
660
540
480
396
450
400
330
18.7
Đường trục thôn
800
700
600
480
420
360
400
350
300
Khu vực 3
18.6
Đất các vị trí còn lại
375
225
188
19
Xã Vinh Quang
Khu vực 1
19.1
Quốc lộ 37: Từ giáp xã Nhân Hoà đến ngã ba Cúc Phố
8.250
4.950
3.713
4.950
2.970
2.228
4.125
2.475
1.856
19.2
Quốc lộ 37: Từ ngã ba Cúc phố- Cầu Đòng
6.600
3.960
2.988
3.960
2.376
1.793
3.300
1.980
1.494
19.3
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến giáp địa phận xã Hưng Nhân
6.680
4.008
3.006
4.008
2.405
1.804
3.340
2.004
1.503
19.4
Từ ngã ba Cúc Phố đến giáp địa phận xã Thanh Lương
3.500
2.625
2.105
2.100
1.575
1.263
1.750
1.313
1.053
Khu vực 2
19.5
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
19.6
Đường liên thôn
800
700
600
480
420
360
400
350
300
19.7
Đường trục thôn
800
700
600
480
420
360
400
350
300
Khu vực 3
19.8
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
20
Xã Cộng Hiền
Khu vực 1
20.1
Đường 17B: Từ giáp xã Đồng Minh đến Chợ Cộng Hiền
5.000
3.750
2.989
3.000
2.250
1.793
2.500
1.875
1.495
20.2
Đường 17B: Từ UBND xã Cộng Hiền đến giáp địa phận xã Cao Minh
1.800
1.357
1.083
1.080
814
650
900
678
541
20.3
Đường Linh Đông - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền
6.500
3.894
2.920
3.900
2.336
1.752
3.250
1.947
1.460
20.4
Từ trường cấp III Cộng Hiền đến cầu An Quý Từ
3.000
1.800
1.357
1.800
1.080
814
1.500
900
678
Khu vực 2
20.5
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
20.6
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
20.7
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
20.8
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
21
Xã Lý Học
Khu vực 1
21.1
Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bán kính đến hết 100m
6.600
3.957
2.964
3.960
2.374
1.778
3.300
1.978
1.482
21.2
Quốc lộ 37: Từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm
6.600
3.960
2.988
3.960
2.376
1.793
3.300
1.980
1.494
21.3
Quốc lộ 37: Từ trường PTTH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am
6.600
3.963
2.975
3.960
2.378
1.785
3.300
1.981
1.488
21.4
Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường
6.600
3.960
2.970
3.960
2.376
1.782
3.300
1.980
1.485
21.5
Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am
3.750
3.250
2.750
2.250
1.950
1.650
1.875
1.625
1.375
21.6
Đường 37 vào đến Trạng Trình (tuyến bổ sung)
4.500
4.050
3.645
2.700
2.430
2.187
2.250
2.025
1.823
21.7
Đường bên kia sông Chanh Dương (QL37 mới) từ giáp địa phận xã Cao Minh đến cầu Lạng Am
5.280
4.752
4.277
3.168
2.851
2.566
2.640
2.376
2.138
Khu vực 2
21.8
Đường trục xã
1.500
1.350
1.125
900
810
675
750
675
563
21.9
Đường liên thôn
1.000
880
740
600
528
444
500
440
370
21.1
Đường trục thôn
800
700
600
480
420
360
400
350
300
Khu vực 3
21.11
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
22
Xã Việt Tiến
Khu vực 1
22.1
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Dũng Tiến đến giáp địa phận xã Vĩnh An
4.500
2.700
2.045
2.700
1.620
1.227
2.250
1.350
1.023
22.2
Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Tân Liên
4.500
3.225
2.445
2.700
1.935
1.467
2.250
1.613
1.223
22.3
Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Vĩnh An đến giáp địa phận xã Trung Lập
2.500
1.875
1.495
1.500
1.125
897
1.250
938
747
22.4
Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
Khu vực 2
22.5
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
22.6
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
22.7
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
22.8
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
23
Xã Hưng Nhân
Khu vực 1
23.1
Thị tứ cầu Nghìn bán kính 100m
8.250
4.950
3.713
4.950
2.970
2.228
4.125
2.475
1.856
23.2
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Tứ Cầu Nghìn 100m
5.500
3.300
2.475
3.300
1.980
1.485
2.750
1.650
1.238
23.3
Đường 17B: Từ Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Đồng Minh
3.000
2.250
1.793
1.800
1.350
1.076
1.500
1.125
897
23.4
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
23.5
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
23.6
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
23.7
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
24
Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 1
24.1
Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Cổ Am đến UBND xã Vĩnh Tiến
2.500
1.867
1.500
1.500
1.120
900
1.250
933
750
24.2
Đường 17A: Từ UBND xã Vĩnh Tiến - Giáp địa phận xã Trấn Dương
2.000
1.500
1.194
1.200
900
717
1.000
750
597
Khu vực 2
24.3
Đường trục xã
1.250
950
800
750
570
480
625
475
400
24.4
Đường liên thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
24.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
24.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
24.7
Khu kinh tế mới
438
263
219
25
Xã An Hoà
Khu vực 1
25.1
Quốc lộ 10: Từ cầu Nghìn đến cầu Kê Sơn
8.250
4.950
3.713
4.950
2.970
2.228
4.125
2.475
1.856
25.2
Đường 17B: Từ giáp địa phận xã Hùng Tiến đến cầu Kê Sơn
3.000
2.268
1.806
1.800
1.361
1.084
1.500
1.134
903
25.3
Từ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m
3.500
2.625
2.100
2.100
1.575
1.260
1.750
1.313
1.050
Khu vực 2
25.4
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
25.5
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
25.6
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
25.7
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
26
Xã Giang Biên
Khu vực 1
26.1
Quốc lộ 10: Từ phà Quý Cao cũ đến Quốc lộ 10
2.500
1.867
1.507
1.500
1.120
904
1.250
933
753
26.2
Quốc lộ 10: Từ cầu Quý Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên
10.320
6.192
4.651
6.192
3.715
2.791
5.160
3.096
2.325
26.3
Quốc lộ 10: Từ UBND xã Giang Biên đến giáp địa phận xã Dũng Tiến
10.320
6.192
4.691
6.192
3.715
2.815
5.160
3.096
2.345
26.4
Từ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m
3.000
2.240
1.800
1.800
1.344
1.080
1.500
1.120
900
Khu vực 2
26.5
Đường trục xã
1.000
875
750
600
525
450
500
438
375
26.6
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
26.7
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
26.8
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
27
Xã Trấn Dương
Khu vực 1
27.1
Đường 17A: Từ giáp địa phận xã Vĩnh Tiến đến Chùa Thái
2.000
1.500
1.194
1.200
900
717
1.000
750
597
27.2
Đường 17A: Từ Chùa Thái đến cống 1 Trấn Dương
1.500
1.138
900
900
683
540
750
569
450
Khu vực 2
27.3
Đường trục xã
1.125
975
825
675
585
495
563
488
413
27.4
Đường liên thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
27.5
Đường trục thôn
600
520
460
360
312
276
300
260
230
Khu vực 3
27.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
27.7
Khu kinh tế mới
350
210
175
28
Xã Tân Hưng
Khu vực 1
28.1
Đường liên xã
2.500
1.893
1.506
1.500
1.136
904
1.250
946
753
Khu vực 2
28.2
Đường trục xã
1.300
1.150
975
780
690
585
650
575
488
28.3
Đường liên thôn
810
720
460
486
432
276
405
360
230
28.4
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
28.5
Đất các vị trí còn lại
700
420
350
29
Xã Trung Lập
Khu vực 1
29.1
Đường 17B: Từ tiếp giáp với xã Việt Tiến đến cầu Áng Ngoại
3.500
2.663
2.100
2.100
1.598
1.260
1.750
1.332
1.050
29.2
Quốc lộ 37: Từ ngã 3 Hùng Tiến đến cầu Liễn Thâm
4.000
2.989
2.400
2.400
1.793
1.440
2.000
1.494
1.200
Khu vực 2
29.3
Đường trục xã
1.250
1.100
925
750
660
555
625
550
463
29.4
Đường liên thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
29.5
Đường trục thôn
700
620
520
420
372
312
350
310
260
Khu vực 3
29.6
Đất các vị trí còn lại
500
300
250
HUYỆN CÁT HẢI (6.6)
ĐVT: 1 000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11 )
1
Xã Xuân Đám
Khu vực 1
1.1
Đường tỉnh 356
1.800
1.440
1.080
1.080
864
648
900
720
324
Khu vực 2
1.2
Đường trục xã
1.080
855
645
648
513
387
540
428
194
1.3
Đường trục thôn
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 3
1.4
Đất các vị trí còn lại
450
270
225
2
Xã Việt Hải
Khu vực 1
2.1
Đường trục xã
525
420
315
315
252
189
263
210
95
3
Xã Văn Phong
Khu vực 1
3.1
Đường tỉnh 356
1.950
1.560
1.170
1.170
936
702
975
780
351
Khu vực 2
3.2
Đường trục xã
1.350
1.080
810
810
648
486
675
540
243
3.3
Đường trục thôn
1.290
1.200
1.070
774
720
642
645
600
321
Khu vực 3
3.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
4
Xã Trân Châu
Khu vực 1
4.1
Đường 356: Từ đầu thôn Phú Cường đến hết thôn Phú Cường
1.800
1.440
1.080
1.080
864
648
900
720
324
4.2
Đường 356: Từ đầu thôn Bến đến hết thôn Bến
2.475
1.980
1.485
1.485
1.188
891
1.238
990
446
4.3
Đường 356: Từ cuối thôn Bến đến hết thôn Liên Hòa
1.800
1.440
1.080
1.080
864
648
900
720
324
4.4
Đường 356: Từ hết thôn Liên Hòa đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám
1.350
1.080
810
810
648
486
675
540
243
4.5
Đường huyện: Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch
1.155
924
693
693
554
416
578
462
208
4.6
Đoạn đường từ ngã 3 cây đa đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa
825
660
495
495
396
297
413
330
149
4.7
Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 2
4.8
Đường trục thôn
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 3
4.9
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
5
Xã Phù Long
Khu vực 1
5.1
Đường tỉnh 356: Từ bến phà Cái Viềng đến ngã ba đường đi bến tàu du lịch
1.350
1.080
810
810
648
486
675
540
243
5.2
Đường tỉnh 356: Từ ngã ba đường đi bến tàu du lịch đến cầu Phù Long
1.500
1.200
900
900
720
540
750
600
270
5.3
Đường tỉnh 356: Từ cầu Phù Long đến Mốc Trắng
1.350
1.080
810
810
648
486
675
540
243
Khu vực 2
5.4
Đường trục xã
975
780
585
585
468
351
488
390
176
5.5
Đường trục thôn
825
660
495
495
396
297
413
330
149
Khu vực 3
5.6
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
6
Xã Nghĩa Lộ
Khu vực 1
6.1
Đường tỉnh 356
1.950
1.560
1.170
1.170
936
702
975
780
351
6.2
Đường Tân Vũ- Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ
1.950
1.560
1.170
1.170
936
702
975
780
351
Khu vực 2
6.2
Đường trục xã
1.650
1.320
990
990
792
594
825
660
297
6.3
Đường trục thôn
975
780
585
585
468
351
488
390
176
Khu vực 3
6.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
6.5
Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ
2.790
1.674
1.395
7
Xã Hoàng Châu
Khu vực 1
7.1
Đường xã tiếp giáp Văn Phong đến ngã ba cuối xóm Dưới
1.500
1.200
900
900
720
540
750
600
270
Khu vực 2
7.2
Đường trục xã
1.125
900
675
675
540
405
563
450
203
7.3
Đường trục thôn
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 3
7.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
8
Xã Hiền Hào
Khu vực 1
8.1
Đường tỉnh 356, 356B
1.425
1.140
855
855
684
513
713
570
257
Khu vực 2
8.2
Đường trục xã
1.080
855
645
648
513
387
540
428
194
8.3
Đường trục thôn
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 3
8.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
9
Xã Gia Luận
Khu vực 1
9.1
Đường huyện
1.350
1.080
810
810
648
486
675
540
243
Khu vực 2
9.3
Đường trục thôn
750
600
450
450
360
270
375
300
135
Khu vực 3
9.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
10
Xã Đồ ng Bài
Khu vực 1
10.1
Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X đến bến Muối thôn Chấn
2.340
1.080
810
1.404
648
486
1.170
540
243
Khu vực 2
10.2
Đường trục xã
2.210
1.740
1.305
1.326
1.044
783
1.105
870
392
10.3
Đường trục thôn
1.230
1.190
1.070
738
714
642
615
595
321
Khu vực 3
10.4
Đất các khu vực còn lại
450
270
225
HUYỆN THỦY NGUYÊN (6.7)
ĐVT: 1. 000 đồng/m2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nghiệp không phải đất phải đất thương mại dịch vụ
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
VT1
VT2
VT3
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Xã A n Sơn
Khu vực 1
1.1
Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận xã Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn
1.000
750
600
600
450
360
500
375
300
1.2
Tuyến đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã An Sơn
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
1.3
Đường Vẹt Khê đi An Sơn: Đoạn từ giáp Phù Ninh đến bến đò Dinh
800
600
500
480
360
300
400
300
250
Khu vực 2
1.4
Đường trục xã
700
630
560
420
378
336
350
315
280
1.5
Đường liên thôn
560
490
420
336
294
252
280
245
210
Khu vực 3
1.6
Đất các khu vực còn lại
400
240
200
2
Xã Phù Ninh
Khu vực 1
2.1
Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ cống vẹt đến UBND xã Phù Ninh (5,000)
5.000
3.333
2.667
3.000
2.000
1.600
2.500
1.667
1.333
2.2
Đường liên xã Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ UBND xã Phù Ninh đến hết địa phận xã Phù Ninh
3.333
2.500
2.000
2.000
1.500
1.200
1.667
1.250
1.000
2.3
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã Phù Ninh
3.000
2.250
1.800
1.800
1.350
1.080
1.500
1.125
900
Khu vực 2
2.4
Đường trục xã
700
560
490
420
336
294
350
280
245
2.5
Đường liên thôn
560
490
420
336
294
252
280
245
210
Khu vực 3
2.6
Đất các khu vực còn lại
400
240
200
3
Xã Lại Xuân
Khu vực 1
3.1
Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kỳ Sơn đến ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên
1.800
1.200
960
1.080
720
576
900
600
480
3.2
Tỉnh lộ 352: Từ ngã 3 đường rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên đến bến phà Lại Xuân
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
3.3
Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: Đoạn từ giáp địa phận xã Liên Khê đến Tỉnh lộ 352
840
660
540
504
396
324
420
330
270
Khu vực 2
3.4
Đường trục xã
700
630
560
420
378
336
350
315
280
3.5
Đường liên thôn
560
490
420
336
294
252
280
245
210
Khu vực 3
3.6
Đất các khu vực còn lại
400
240
200
4
Xã Kỳ Sơn
Khu vực 1
4.1
Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Kỳ Sơn
4.000
2.400
2.000
2.400
1.440
1.200
2.000
1.200
1.000
Khu vực 2
4.2
Đường liên xã Kỳ Sơn - Lại Xuân
840
700
560
504
420
336
420
350
280
4.3
Đường trục xã
700
630
560
420
378
336
350
315
280
4.4
Đường liên thôn
560
490
420
336
294
252
280
245
210
Khu vực 3
4.5
Đất các khu vực còn lại
400
240
200
5
Xã Quảng Thanh
Khu vực 1
5.1
Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến bến xe Tân Việt xã Quảng Thanh
7.000
4.200
3.500
4.200
2.520
2.100
3.500
2.100
1.750
5.2
Tỉnh lộ 352: Đoạn từ bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh (giáp Kỳ Sơn)
7.000
3.920
3.080
4.200
2.352
1.848
3.500
1.960
1.540
5.3
Đường từ ngã 3 TL352 đến cổng UBND xã Hợp Thành (đoạn từ ngã ba TL 352 bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh)
4.200
3.500
2.800
2.520
2.100
1.680
2.100
1.750
1.400
5.4
Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá QL 10 qua UBND xã Kênh Giang đến Tỉnh lộ 352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến TL 352
840
660
540
504
396
324
420
330
270
5.5
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Phù Ninh đến Tỉnh lộ 352
4.000
3.000
2.400
2.400
1.800
1.440
2.000
1.500
1.200
Khu v ực 2
5.6
Đường trục xã
700
630
560
420
378
336
350
315
280
5.7
Đường liên thôn
560
490
420
336
294
252
280
245
210
Khu vực 3
5.8
Đất các khu vực còn lại
400
240
200
6
Xã Chính Mỹ
Khu vực 1
6.1
Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá Quốc lộ 10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Chính Mỹ
1.050
825
675
630
495
405
525
413
338
6.2
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Chính Mỹ (giáp xã Cao Nhân)
3.000
2.400
1.800
1.800
1.440
1.080
1.500
1.200
900
6.3
Đường từ Tỉnh lộ 352 vào UBND xã Chính Mỹ
1.050
825
675
630
495
405
525
413
338
Khu vực 2
6.4
Đường trục xã
500
400
350
300
240
210
250
200
175
6.5
Đường liên thôn
400
350
300
240
210
180
200
175
150
Khu vực 3
6.6
Đất các khu vực còn lại
300
180
150
11
Xã Kiền Bái
Khu vực 1
11.1
Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Kiền đến hết địa phận xã Kiền Bái
4.500
2.700
2.250
2.700
1.620
1.350
2.250
1.350
1.125
11.2
Tỉnh lộ 351: Đoạn từ bến phà Kiền cũ đến hết địa phận xã Kiền Bái
2.400
1.440
1.200
1.440
864
720
1.200
720
600
11.3
Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Thiên Hương đến hết địa phận xã Kiền Bái
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
Khu vực 2
11.4
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
11.5
Đường liên thôn
720
600
480
432
360
288
360
300
240
Khu vực 3
11.6
Đất các khu vực còn lại
500
300
250
12
Xã Lâm Động
Khu vực 1
'
12.1
Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 Quốc lộ 10 Thiên Hương: Đoạn từ giáp xã Hoa Động đến hết địa phận xã Lâm Động
3.750
2.250
1.695
2.250
1.350
1.017
1.875
1.125
848
12.2
Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: đoạn qua địa phận xã Lâm Động
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
12.3
Đường từ bến đò Lâm Động đến cổng UBND xã Lâm Động
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
Khu vực 2
12.4
Đường trục xã
900
825
750
540
495
450
450
413
375
12.5
Đường liên thôn
750
675
600
450
405
360
375
338
300
Khu vực 3
12.6
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
13
Xã Hoàng Động
Khu vực 1
13.1
Đường trục từ Lâm Động đi Hoàng Động: Đoạn từ giáp Lâm Động đến đình làng Hoàng Động
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
13.2
Đường trục xã
840
660
540
504
396
324
420
330
270
13.3
Đường liên thôn
720
660
480
432
396
288
360
330
240
Khu vực 3
13.4
Đất các vị trí còn lại
400
240
200
14
Xã Hoa Động
Khu vực 1
14.1
Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ cầu Đen đến đường rẽ vào UBND xã Hoa Động
5.250
3.150
2.370
3.150
1.890
1.422
2.625
1.575
1.185
14.2
Đường liên xã Cầu Đen xã Hoa Động đến ngã 4 QL10 Thiên Hương: Đoạn từ ngã 3 rẽ UBND xã Hoa Động đến hết địa phận xã Hoa Động
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
14.3
Đường từ Cầu Huê đến giáp đường liên xã Hoa Động - Thiên Hương
3.000
1.800
1.350
1.800
1.080
810
1.500
900
675
Khu vực 2
14.4
Đường trục xã
1.500
1.125
900
900
675
540
750
563
450
14.5
Đường liên thôn
1.200
975
900
720
585
540
600
488
450
Khu vực 3
14.6
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
15
Xã Tân Dương
Khu vực 1
15.1
Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bính đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội
14.800
7.400
5.550
8.880
4.440
3.330
7.400
3.700
2.775
15.2
Đường Cầu Bính - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn)
23.730
16.611
11.865
14.238
9.967
7.119
11.865
8.306
5.933
15.3
Đường bến Phà Bính - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bính đến ngã tư Tân Dương
8.000
4.800
3.600
4.800
2.880
2.160
4.000
2.400
1.800
15.4
Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương
8.000
4.800
3.600
4.800
2.880
2.160
4.000
2.400
1.800
15.5
Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan
6.710
4.026
3.355
4.026
2.416
2.013
3.355
2.013
1.678
15.6
Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương
8.380
5.363
4.022
5.028
3.218
2.413
4.190
2.682
2.011
Khu vực 2
15.7
Đường quy hoạch trong khu đấu giá Đầm Tràng xã Tân Dương
7.230
4.418
3.816
4.338
2.651
2.290
3.615
2.209
1.908
15.8
Đường trục xã
6.025
4.017
3.213
3.615
2.410
1.928
3.013
2.008
1.607
15.9
Đường liên thôn
1.600
1.400
1.200
960
840
720
800
700
600
Khu vực 3
15.1
Đất các khu vực còn lại
900
540
450
16
Xã Dương Quan
Khu vực 1
16.1
Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan
10.020
6.012
4.509
6.012
3.607
2.705
5.010
3.006
2.255
16.2
Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng
6.680
4.008
3.006
4.008
2.405
1.804
3.340
2.004
1.503
16.3
Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan
6.680
4.008
3.006
4.008
2.405
1.804
3.340
2.004
1.503
16.4
Đường từ thôn Bấc Vang đến thôn Lò Vôi (đường bê tông mới)
6.680
4.008
3.006
4.008
2.405
1.804
3.340
2.004
1.503
Khu vực 2
16.5
Đường trục xã
3.340
2.505
2.004
2.004
1.503
1.202
1.670
1.253
1.002
16.6
Đường liên thôn
1.200
900
750
720
540
450
600
450
375
Khu vực 3
16.7
Đất các khu vực còn lại
900
540
450
17
Xã Thủy Sơn
Khu vực 1
17.1
Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
17.2
Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới)
4.500
2.700
2.025
2.700
1.620
1.215
2.250
1.350
1.013
17.3
Tỉnh lộ 351: Từ UBND xã Thủy Sơn đến ngã 4 đường QL10 mới
12.500
7.500
5.625
7.500
4.500
3.375
6.250
3.750
2.813
17.4
Đường từ Tỉnh lộ 351 đến nhà thờ Tam Sơn
5.000
3.000
2.500
3.000
1.800
1.500
2.500
1.500
1.250
17.5
Đường Trạm y tế đến ngã 3 nhà ông Đãi
3.000
2.500
2.000
1.800
1.500
1.200
1.500
1.250
1.000
17.6
Đường từ Tỉnh lộ 351 đến đài liệt sỹ xã Thủy Sơn
7.500
4.500
3.375
4.500
2.700
2.025
3.750
2.250
1.688
17.7
Đường trong các khu đấu giá tại Đống Quán thôn 1, Giếng Sâng thôn 5, Ao Sóc thôn 7
4.500
2.750
2.375
2.700
1.650
1.425
2.250
1.375
1.188
17.8
Đường cầu Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến hết địa phận xã Thủy Sơn (giáp thị trấn Núi Đèo)
17.500
10.500
7.500
10.500
6.300
4.500
8.750
5.250
3.750
17.9
Đường QL 10 mới: Đoạn từ cầu Trịnh đến giáp xã Đông Sơn
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
17.1
Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Thủy Sơn
7.000
4.200
3.500
4.200
2.520
2.100
3.500
2.100
1.750
Khu vực 2
17.11
Đường liên xã: Từ chùa Phù Liễn đến cầu Cống Gạo, Thiên Hương
2.400
2.000
1.600
1.440
1.200
960
1.200
1.000
800
17.12
Đường trục xã
2.400
1.800
1.500
1.440
1.080
900
1.200
900
750
17.13
Đường liên thôn
1.800
1.400
1.200
1.080
840
720
900
700
600
Khu vực 3
17.14
Đất các khu vực còn lại
900
540
450
18
Xã Thủy Đường
Khu vực 1
18.1
Đường bến Bính - Phà Rừng TL 359: Đoạn từ giáp Thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường
20.000
12.000
9.000
12.000
7.200
5.400
10.000
6.000
4.500
18.2
Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thủy Đường đến hết xóm Quán xã Thủy Đường
15.000
10.000
7.500
9.000
6.000
4.500
7.500
5.000
3.750
18.3
Đường bến Bính - phà Rừng TL 359: Đoạn từ hết xóm Quán xã Thủy Đường đến Cầu Sưa giáp xã An Lư
12.500
7.500
6.000
7.500
4.500
3.600
6.250
3.750
3.000
18.4
Tỉnh lộ 359C: Đoạn tiếp giáp thị trấn Núi đèo (Trường Trung cấp nghề) đến hết địa phận xã Thủy Đường
10.000
6.000
4.500
6.000
3.600
2.700
5.000
3.000
2.250
18.5
Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ trụ sở Điện Lực đến ngã 3 thôn Thường Sơn - Thủy Đường (địa phận xã Thủy Đường)
17.500
10.938
8.750
10.500
6.563
5.250
8.750
5.469
4.375
18.6
Đường Máng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ ngã 3 thôn Thường Sơn đến hết Làng Thường Sơn xã Thủy Đường
8.350
5.010
4.175
5.010
3.006
2.505
4.175
2.505
2.088
18.7
Đường trong khu đấu giá Khe Ka, cấp đất ở khu Đồng Rộc, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng
3.600
2.200
1.900
2.160
1.320
1.140
1.800
1.100
950
Khu vực 2
18.8
Đường trục xã
2.400
1.800
1.500
1.440
1.080
900
1.200
900
750
18.9
Đường liên thôn
1.800
1.400
1.200
1.080
840
720
900
700
600
Khu vực 3
18.10
Đất các khu vực còn lại
900
540
450
19
Xã Hòa Bình
Khu vực 1
19.1
Tỉnh lộ 359C từ cổng cơ sở II Trường Dân Lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang: Đoạn từ giáp xã Thủy Đường đến hết địa phận xã Hòa Bình
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
19.2
Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ giáp xã Trung Hà đến Nhà văn hóa thôn 13
1.500
1.200
900
900
720
540
750
600
450
19.3
Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Từ Nhà văn hóa thôn 13 đến hết địa phận xã Hòa Bình
1.800
1.500
1.050
1.080
900
630
900
750
525
19.4
Đường trong khu quy hoạch xã Hòa Bình (quy hoạch đấu giá, TĐC)
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
19.5
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Hòa Bình (giáp xã Trung Hà)
3.000
2.400
1.800
1.800
1.440
1.080
1.500
1.200
900
Khu vực 2
19.6
Đường trục xã
900
750
675
540
450
405
450
375
338
19.7
Đường liên thôn
750
675
600
450
405
360
375
338
300
Khu vực 3
19.8
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
20
Xã Kênh Giang
Khu vực 1
20.1
Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến hết địa phận xã Kênh Giang
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
20.2
Tỉnh lộ 359C cổng cơ sở II trường dân lập Nam Triệu đến ngã 3 xã Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba Kênh Giang đến giáp Đông Sơn, Hoà Bình (khu vực vòng xuyến giao thông).
4.800
2.880
2.160
2.880
1.728
1.296
2.400
1.440
1.080
20.3
Đường liên xã từ ngã 3 cầu Giá QL10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL 352 (khu vực UBND xã Quảng Thanh): Đoạn qua địa phận xã Kênh Giang
960
720
600
576
432
360
480
360
300
20.4
Đường liên xã Kênh Giang - Mỹ Đồng: Đoạn từ ngã 3 QL10 đến hết địa phận xã Kênh Giang
960
720
600
576
432
360
480
360
300
20.5
Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba đường QL 10 đến hết địa phận xã Kênh Giang (giáp xã Hòa Bình)
1.440
1.080
720
864
648
432
720
540
360
20.6
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến giáp QL 10 mới.
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
20.7
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp QL 10 mới đến hết địa phận xã Kênh Giang (Giáp xã Hòa Bình).
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
Khu vực 2
20.8
Đường trục xã
720
600
540
432
360
324
360
300
270
20.9
Đường liên thôn
600
540
480
360
324
288
300
270
240
Khu vực 3
20.1
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
21
Xã Đông Sơn
Khu vực 1
21.1
Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Thủy Sơn đến hết địa phận xã Đông Sơn
3.600
2.160
1.620
2.160
1.296
972
1.800
1.080
810
21.2
Tỉnh lộ 359C: đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết xã Đông Sơn
4.800
2.880
2.160
2.880
1.728
1.296
2.400
1.440
1.080
21.3
Đường trong khu đấu giá Bồng Vìn giáp Quốc lộ 10 xã Đông Sơn
1.800
1.200
960
1.080
720
576
900
600
480
21.4
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Đông Sơn (giáp xã Kênh Giang)
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
Khu vực 2
21.5
Đường trục xã từ Quốc lộ 10 qua UBND xã đến cầu Trúc Sơn
960
720
600
576
432
360
480
360
300
21.6
Đường trục xã từ cầu Trúc Sơn đến hết thôn 8
840
660
540
504
396
324
420
330
270
21.7
Đường trục xã
840
660
540
504
396
324
420
330
270
21.8
Đường liên thôn
720
600
480
432
360
288
360
300
240
Khu vự c 3
21.9
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
22
Xã Lưu Kiếm
Khu vực 1
22.1
Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ cầu Giá lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ vào khu vực Chợ Tổng
2.640
1.584
1.188
1.584
950
713
1.320
792
594
22.2
Quốc lộ 10 mới: Đoạn lối rẽ đi Trúc Động, lối rẽ Chợ Tổng đến hết xã Lưu Kiếm
2.160
1.296
972
1.296
778
583
1.080
648
486
22.3
Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ chợ Tổng Lưu Kiếm đến đập Lò Nồi
1.440
960
720
864
576
432
720
480
360
22.4
Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân; Đoạn từ ngã ba QL 10 đến hết địa phận xã Lưu Kiếm
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 2
22.5
Đường trục xã
720
600
540
432
360
324
360
300
270
22.6
Đường liên thôn
600
540
480
360
324
288
300
270
240
Khu vực 3
22.7
Đất các khu vực còn lại
480
288
240
23
Xã Lưu Kỳ
Khu vực 1
23.1
Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Lưu Kiếm đến cầu Đá Bạc
1.800
1.200
960
1.080
720
576
900
600
480
23.2
Đường từ đường QL 10 đến lối rẽ vào cổng UBND xã Lưu Kỳ đến bờ đê thôn Đá Bạc
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 2
23.3
Đường trục xã
600
480
420
360
288
252
300
240
210
23.4
Đường liên thôn
480
420
360
288
252
216
240
210
180
Khu vực 3
23.5
Đất các khu vực còn lại
360
216
180
24
Xã Liên Khê
Khu vực 1
24.1
Đường liên xã Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân: đoạn qua địa phận xã Liên Khê
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 2
24.2
Đường trục xã
600
540
480
360
324
288
300
270
240
24.3
Đường liên thôn
480
420
360
288
252
216
240
210
180
Khu vực 3
24.4
Đất các vị trí còn lại
360
216
180
25
Xã Minh Tân
Khu vực 1
25.1
Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiếm: đoạn từ đập Lò Nồi đến hết địa phận xã Minh Tân
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
25.2
Đường trục xã
600
540
480
360
324
288
300
270
240
25.3
Đường liên thôn
480
420
360
288
252
216
240
210
180
Khu vực 3
25.4
Đất các khu vực còn lại
360
216
180
26
Xã Gia Minh
Khu vực 1
26.1
Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Đá Bạc đến hết địa phận xã Gia Minh
1.800
1.200
960
1.080
720
576
900
600
480
26.2
Đường liên xã Gia Minh - Gia Đức: Đoạn từ ngã 3 QL 10 đến hết địa phận xã Gia Minh
1.200
960
780
720
576
468
600
480
390
Khu vực 2
26.3
Đường trục xã
720
600
480
432
360
288
360
300
240
26.4
Đường liên thôn
600
480
360
360
288
216
300
240
180
Khu vực 3
26.5
Đất các vị trí còn lại
360
216
180
27
Xã Gia Đức
Khu vực 1
27.1
Đường Gia Minh - Gia Đức: Đoạn qua xã Gia Đức
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
Khu vực 2
27.2
Đường trục xã
600
540
480
360
324
288
300
270
240
27.3
Đường liên thôn
480
420
360
288
252
216
240
210
180
Khu vực 3
27.4
Đất các khu vực còn lại
360
216
180
28
Xã An Lư
Khu vực 1
28.1
Đường bến Bính - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Sưa xã An Lư đến hết xã địa phận xã An Lư
10.000
6.000
4.500
6.000
3.600
2.700
5.000
3.000
2.250
28.2
Đường từ TL 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ tỉnh lộ 359 đến hết nhà ông Thiện
3.000
2.400
2.000
1.800
1.440
1.200
1.500
1.200
1.000
28.3
Tuyến từ tỉnh lộ 359 đến thôn Cây Đa: Đoạn từ nhà ông Thiện đến hết thôn Cây Đa
2.000
1.500
1.200
1.200
900
720
1.000
750
600
28.4
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết địa phận xã An Lư (giáp xã Trung Hà)
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
Khu vực 2
28.5
Đường trục xã
1.200
840
720
720
504
432
600
420
360
28.6
Đường liên thôn
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 3
28.7
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
29
Xã Trung Hà
Khu vực 1
29.1
Đường bến Bính - phà Rừng TL359: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà
7.200
4.800
4.000
4.320
2.880
2.400
3.600
2.400
2.000
29.2
Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ TL 359 đến Trạm bơm Đầu cầu
1.600
1.200
960
960
720
576
800
600
480
29.3
Đường liên xã Trung Hà - Hòa Bình - Kênh Giang: Đoạn từ Trạm bơm Đầu Cầu đến giáp xã Hòa Bình
1.280
960
800
768
576
480
640
480
400
29.4
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hết địa phận xã Trung Hà (giáp xã Thủy Triều)
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
Khu vực 2
29.5
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
29.6
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
29.7
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
30
Xã Thủy Triều
Khu vực 1
30.1
Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều
6.000
3.600
2.700
3.600
2.160
1.620
3.000
1.800
1.350
30.2
Đường từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ đường 359 đến Đình Tuy lạc
1.500
1.200
900
900
720
540
750
600
450
30.3
Tuyến từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mom: Đoạn từ Đình Tuy Lạc đến cầu Mom
1.200
900
750
720
540
450
600
450
375
30.4
Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều (giáp xã Ngũ Lão)
2.400
1.920
1.440
1.440
1.152
864
1.200
960
720
30.5
Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ đường 359 đến hết Trường mầm non cơ sở 2
1.500
1.200
900
900
720
540
750
600
450
30.6
Đảo Vũ Yên
500
300
250
30.6
Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ trường Mầm non cơ sở 2 đến hết thôn Đầm
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 2
30.7
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
30.8
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
30.9
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
31
Xã Ngũ Lão
Khu vực 1
31.1
Đường bến Bính - Phà Rừng (Tỉnh lộ - 359): Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến hết địa phận xã Ngũ Lão
5.250
3.150
2.355
3.150
1.890
1.413
2.625
1.575
1.178
31.2
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã 3 Bưu Điện đến hết địa phận xã Ngũ Lão
1.800
1.350
1.125
1.080
810
675
900
675
563
31.3
Đường từ Tỉnh lộ 359 đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão
900
825
750
540
495
450
450
413
375
31.4
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 359 Tràng Than đến hết địa phận xã Ngũ Lão
1.800
1.350
1.125
1.080
810
675
900
675
563
31.5
Đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương đi Thủy Nguyên: Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến giáp đường 359.
3.000
2.400
1.800
1.800
1.440
1.080
1.500
1.200
900
31.6
Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão (Tuyến bổ sung)
1.500
900
750
Khu vực 2
31.7
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
31.8
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
31.9
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
32
Xã Tam Hưng
Khu vực 1
32.1
Đường bến Bính - Phà Rừng: Đoạn từ Miếu Đôi đến bến Phà Rừng
3.000
1.800
1.350
1.800
1.080
810
1.500
900
675
32.2
Đường từ Tỉnh lộ 359 (cổng nhà máy Nam Triệu) đến cầu ông Suý
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
32.3
Đường đường Tỉnh lộ 359 đến hết khu tái định cư xã Tam Hưng (đường 25m)
1.200
900
720
720
540
432
600
450
360
32.4
Các đường còn lại trong khu tái định cư xã Tam Hưng
960
720
600
576
432
360
480
360
300
Khu vực 2
32.5
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
32.6
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
32.7
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
33
Xã Phục Lễ
Khu vực 1
33.1
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm bơm 1/5 thôn Sỏ đến hết địa phận xã Phục Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
33.2
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: từ Tỉnh lộ 359 khu vực Tràng Than đến giáp xã Phả Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
33.3
Đường từ trạm bơm Phục Hưng đến ngã ba khu vực nhà bà Thái Tấu
960
720
600
576
432
360
480
360
300
33.4
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ mới: Đoạn từ giáp xã Ngũ Lão đến hết địa phận xã Phục lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
33.5
Đường từ kho 1/5 cũ đến ngã tư chợ Phục
1.200
960
600
720
576
360
600
480
300
Khu vực 2
33.6
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
33.7
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
33.8
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
34
Xã Phả Lễ
Khu vực 1
34.1
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
34.2
Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng xã Lập Lễ: Đoạn từ giáp xã Phục Lễ đến hết địa phận xã Phả Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
Khu vực 2
34.3
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
34.4
Đường từ chợ Phả Lễ đến hết địa phận thôn 5, 6
720
600
540
432
360
324
360
300
270
34.5
Đường cầu Lập đến đê sông Bạch Đằng
720
432
360
34.6
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
34.7
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
35
Xã Lập Lễ
Khu vực 1
35.1
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ cầu Lập đến Trạm xá xã Lập Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
35.2
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Trạm xá đến Cống Sơn 1
1.200
960
720
720
576
432
600
480
360
35.3
Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lễ: Đoạn từ Cống Sơn 1 đến Cảng cá Mắt Rồng
960
720
600
576
432
360
480
360
300
35.4
Đường liên xã Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ: Đoạn từ giáp địa phận xã Phả Lễ đến trạm Y tế xã Lập Lễ
1.440
1.080
900
864
648
540
720
540
450
35.5
Đường từ UBND xã Lập Lễ đến đường Rộng
960
720
600
576
432
360
480
360
300
35.6
Đường từ Cống Sơn 1 đến Cống Sơn 2 thôn Tân Lập
840
660
600
504
396
360
420
330
300
Khu vực 2
35.7
Đường trục xã
960
720
600
576
432
360
480
360
300
35.8
Đường liên thôn
720
660
600
432
396
360
360
330
300
Khu vực 3
35.9
Đất các khu vực còn lại
600
360
300
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
HUYỆN AN DƯƠNG (7.8)
ĐVT: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6 )
(7 )
(8)
(9)
(1 0)
(11)
(12)
(13)
(14)
(1 5)
(16)
(17)
THỊ TRẤN AN DƯƠNG
1
Đường 351
IV
Từ xã Nam Sơn
Cầu Rế
5.400
3.780
2.970
2.430
3.240
2.268
1.782
1.458
2.700
1.890
1.485
1.215
Từ Cầu Rế
Đến hết thị trấn
6.000
4.200
3.300
2.700
3.600
2.520
1.980
1.620
3.000
2.100
1.650
1.350
2
QL 17B
IV
Từ giáp xã Lê Lợi
Cầu Rế
5.200
3.640
2.860
2.340
3.120
2.184
1.716
1.404
2.600
1.820
1.430
1.170
Từ Cầu Rế
Cống Bến Than
6.000
4.200
3.300
2.700
3.600
2.520
1.980
1.620
3.000
2.100
1.650
1.350
Cống Bến Than
Giáp địa phận xã An Đồng
5.500
3.850
3.025
2.475
3.300
2.310
1.815
1.485
2.750
1.925
1.513
1.238
3
Đường quanh bờ hồ
IV
Đầu đường
Cuối đường
3.750
2.625
2.063
1.688
2.250
1.575
1.238
1.013
1.875
1.313
1.031
844
4
Đường Máng nước
IV
Từ giáp xã An Đồng
Đường 351
5.500
3.850
3.025
2.475
3.300
2.310
1.815
1.485
2.750
1.925
1.513
1.238
5
Đoạn đường
IV
Sân vận động huyện An Dương
Đường 208
1.800
1.260
990
810
1.080
756
594
486
900
630
495
405
6
Đoạn đường
IV
Sân vận động huyện An Dương
Đường 351
2.400
1.680
1.320
1.080
1.440
1.008
792
648
1.200
840
660
540
7
Đường trục thị trấn
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.800
1.260
990
810
1.080
756
594
486
900
630
495
405
8
Đất các khu vực còn lại
IV
720
600
540
480
432
360
324
288
360
300
270
240
HUYỆN AN LÃO (7.9)
ĐVT: 1 .000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đ ế n
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
( 1 )
(2)
( 3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
( 1 0)
(11)
(12)
(13)
(1 4)
(15)
(16)
(17)
THỊ TR Ấ N AN LÃO
1
Đường Ngô Quyền
IV
Ngã 4 thị trấn
Cầu Vàng
9.750
6.825
5.370
4.395
5.850
4.095
3.222
2.637
4.875
3.413
2.685
2.198
IV
Cầu Vàng
Hết địa phận thị trấn
6.750
4.725
3.720
3.045
4.050
2.835
2.232
1.827
3.375
2.363
1.860
1.523
2
Đường Trần Tất Văn
IV
Ngã 4 thị trấn
Ngã 3 Xăng dầu
9.750
6.825
5.370
4.395
5.850
4.095
3.222
2.637
4.875
3.413
2.685
2.198
IV
Ngã 3 Xăng dầu
Hết địa phận thị trấn
7.800
5.460
4.290
3.510
4.680
3.276
2.574
2.106
3.900
2.730
2.145
1.755
3
Đường Lê Lợi
IV
Ngã 3 Xăng dầu
Hết trường THPT An Lão (đi tỉnh lộ 357)
7.800
5.460
4.290
3.510
4.680
3.276
2.574
2.106
3.900
2.730
2.145
1.755
4
Đường Nguyễn Văn Trỗi
IV
Ngã 4 thị trấn
cầu Anh Trỗi
7.800
5.460
4.296
3.516
4.680
3.276
2.578
2.110
3.900
2.730
2.148
1.758
IV
cầu Anh Trỗi
Hết địa phận thị trấn
5.400
3.780
2.976
2.436
3.240
2.268
1.786
1.462
2.700
1.890
1.488
1.218
IV
cầu Anh Trỗi
Trung tâm giáo dục thường xuyên
3.600
2.520
1.980
1.260
2.160
1.512
1.188
756
1.800
1.260
990
630
IV
cầu Anh Trỗi
Ra sông Đa Độ
3.600
2.520
1.980
1.260
2.160
1.512
1.188
756
1.800
1.260
990
630
5
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
IV
Ngã 4 thị trấn
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
6.500
4.550
3.580
2.930
3.900
2.730
2.148
1.758
3.250
2.275
1.790
1.465
IV
từ ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Huyện đội
6.000
4.200
3.600
2.400
3.600
2.520
2.160
1.440
3.000
2.100
1.800
1.200
IV
Huyện đội
Hết địa phận thị trấn
4.500
3.150
2.475
1.575
2.700
1.890
1.485
945
2.250
1.575
1.238
788
6
Quốc lộ 10
IV
Cầu Vàng 2
Giáp địa phận xã Quốc Tuấn
8.619
5.967
4.641
3.028
5.171
3.580
2.785
1.817
4.310
2.984
2.321
1.514
7
Đoạn đường
IV
Tỉnh lộ 360 (Trạm y tế thị trấn)
Quốc lộ 10 mới
4.000
2.800
2.200
1.800
2.400
1.680
1.320
1.080
2.000
1.400
1.100
900
IV
Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
IV
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
8
Đường Lương Khánh Thiện
IV
Đầu đường
Hết đường Lương Khánh Thiện
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
9
Đường Lê Khắc Cẩn
IV
Đầu đường
Hết lối rẽ vào Nhà van húa Hoàng Xá
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
10
Đường Nguyễn Kim
IV
Đầu đường
Đến hết đường Nguyễn Kim
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
11
Đường Nguyễn Đốc Tín
IV
Đầu đường
Đến hết đường Nguyễn Đốc Tín
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
12
Đường Vương Công Hiển
IV
Đầu đường
Đến hết đường Vương Công Hiển
1.560
1.170
936
780
936
702
562
468
780
585
468
390
13
Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên
IV
Đầu đường
Cuối đường
780
624
540
480
468
374
324
288
390
312
270
240
14
Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
IV
Đầu đường
Cuối đường
660
600
540
480
396
360
324
288
330
300
270
240
THỊ TR Ấ N TRƯỜNG SƠN
15
Tỉnh lộ 360
IV
Hết địa phận xã An Thắng
Ngã 3 Lương Khánh Thiện
4.500
3.150
2.475
1.575
2.700
1.890
1.485
945
2.250
1.575
1.238
788
IV
Ngã 3 Lương Khánh Thiện
UBND thị trấn Trường Sơn
6.750
4.725
3.720
3.045
4.050
2.835
2.232
1.827
3.375
2.363
1.860
1.523
IV
UBND thị trấn Trường Sơn
Ngã 3 An Tràng
9.750
6.825
5.370
4.395
5.850
4.095
3.222
2.637
4.875
3.413
2.685
2.198
IV
Ngã 3 An Tràng
Cống Công ty thủy lợi
9.750
6.825
5.370
4.395
5.850
4.095
3.222
2.637
4.875
3.413
2.685
2.198
IV
Cống Công ty thủy lợi
Giáp địa phận Kiến An
8.700
6.090
4.785
3.915
5.220
3.654
2.871
2.349
4.350
3.045
2.393
1.958
16
Tỉnh lộ 357
IV
Ngã 3 An Tràng
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
4.500
3.150
2.475
1.575
2.700
1.890
1.485
945
2.250
1.575
1.238
788
IV
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Hết công ty Trung Thủy
2.720
1.904
1.496
952
1.632
1.142
898
571
1.360
952
748
476
IV
Hết Cty Trung Thủy
Phà Kiều An
2.000
1.400
1.100
700
1.200
840
660
420
1.000
700
550
350
IV
Phà Kiều An
Hết địa phận thị trấn
1.500
1.050
825
525
900
630
495
315
750
525
413
263
17
Đường liên xã
IV
Ngã 3 Lương Khánh Thiện
Giáp xã Thái Sơn
1.000
790
650
550
600
474
390
330
500
395
325
275
18
Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên
IV
Đầu đường
Cuối đường
975
780
675
600
585
468
405
360
488
390
338
300
19
Đường bê tông, rải nhựa chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
IV
Đầu đường
Cuối đường
825
750
675
600
495
450
405
360
413
375
338
300
HUYỆN KIẾN THỤY (7.10)
ĐVT: 1 .000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
( 11 )
(12)
(1 3)
(14)
(15)
(16)
(1 7)
1
ĐƯỜNG 361
IV
Giáp địa phận Đại Đồng
Cầu Đen
5.400
4.200
3.300
2.700
3.240
2.520
1.980
1.620
2.700
2.100
1.650
1.350
IV
Cầu Đen
Cách ngã tư bến xe 300m
IV
Cách ngã tư bến xe 300m
Cống Vịt
7.440
5.400
4.200
3.480
4.464
3.240
2.520
2.088
3.720
2.700
2.100
1.740
IV
Cống Vịt
Về Cống Mới 300m
4.560
3.360
2.640
2.160
2.736
2.016
1.584
1.296
2.280
1.680
1.320
1.080
IV
Về Cống Mới 300m
Cống mới
IV
Cống Mới
Hết địa phận thị trấn
3.240
2.268
1.782
1.458
1.944
1.361
1.069
875
1.620
1.134
891
729
2
ĐƯỜNG 362
IV
Từ giáp Minh Tân
Cống Vịt
6.000
4.200
3.300
2.700
3.600
2.520
1.980
1.620
3.000
2.100
1.650
1.350
IV
Ngã tư Bến xe
Hết địa phận thị trấn theo trục 362
6.600
5.040
3.960
3.240
3.960
3.024
2.376
1.944
3.300
2.520
1.980
1.620
IV
Ngã 4 Bến xe
Nghĩa địa Minh Tân 100m
4.800
3.360
2.640
2.160
2.880
2.016
1.584
1.296
2.400
1.680
1.320
1.080
IV
Ngã 3 Tượng đài Kim Sơn
Cống xuất khẩu
5.760
5.760
4.200
3.300
3.456
3.456
2.520
1.980
2.880
2.880
2.100
1.650
3
ĐƯỜNG 362
IV
Cống xuất khẩu
Chùa Bà Sét
4.200
4.200
2.940
2.304
2.520
2.520
1.764
1.382
2.100
2.100
1.470
1.152
IV
Đường nhánh cống xuất khẩu đi qua Trường Nguyễn Huệ
Đường 362
3.600
3.600
2.688
2.112
2.160
2.160
1.613
1.267
1.800
1.800
1.344
1.056
IV
Ngã 3 Huyện đội
Giáp miếu Xuân La
4.200
2.940
2.304
1.884
2.520
1.764
1.382
1.130
2.100
1.470
1.152
942
IV
Từ miếu Xuân La
Ngã 3 Bệnh viện
2.400
1.680
1.320
1.080
1.440
1.008
792
648
1.200
840
660
540
4
ĐƯỜNG 405
IV
Ngã 3 bách hoá
Ngã 3 Trường THPT Kiến Thụy
9.600
6.720
5.280
4.320
5.760
4.032
3.168
2.592
4.800
3.360
2.640
2.160
IV
Ngã 3 trường THPT Kiến Thụy
Cống Bệnh viện
4.800
3.360
2.640
2.160
2.880
2.016
1.584
1.296
2.400
1.680
1.320
1.080
IV
Cống Bệnh viện
Hết địa phận thị trấn
4.200
2.940
2.316
1.896
2.520
1.764
1.390
1.138
2.100
1.470
1.158
948
IV
Đường nhánh
Cổng chính Chợ Đối
9.600
6.720
5.280
4.320
5.760
4.032
3.168
2.592
4.800
3.360
2.640
2.160
IV
Cổng chính Chợ Đối
Bờ sông Đa Độ (ngõ 40)
4.800
3.360
2.640
2.160
2.880
2.016
1.584
1.296
2.400
1.680
1.320
1.080
5
Đường nội bộ khu vực Nhà văn hóa
IV
Đầu đường
Cuối đường
4.800
3.360
2.640
2.160
2.880
2.016
1.584
1.296
2.400
1.680
1.320
1.080
6
Đường nội bộ khu vực dân cư Cẩm Xuân, Thọ Xuân, Cầu Đen
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.200
960
660
540
720
576
396
324
600
480
330
270
HUYỆN TIÊN LÃNG (7.11)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
( 1)
(2)
( 3)
(4)
(5)
(6)
(7 )
(8)
(9)
(10)
( 11 )
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
THỊ TRẤN TIÊN LÃNG
1
Phố Minh Đức
IV
Ngã 3 Bưu điện
Hết chợ Đôi
9.000
5.400
3.600
2.250
5.400
3.240
2.160
1.350
4.500
2.700
1.800
1.125
Hết Chợ Đôi
Hết ngõ Dốc
8.250
4.950
3.300
2.070
4.950
2.970
1.980
1.242
4.125
2.475
1.650
1.035
Hết ngõ Dốc
Cầu Minh Đức
7.500
4.500
3.000
1.875
4.500
2.700
1.800
1.125
3.750
2.250
1.500
938
2
Đường 354
IV
Cầu Minh Đức
Đê Khuể
6.000
3.600
2.400
1.500
3.600
2.160
1.440
900
3.000
1.800
1.200
750
Đê Khuể
chân Cầu Khuể
2.250
1.350
900
600
1.350
810
540
360
1.125
675
450
300
Chân Cầu Khuể
Bến phà Khuể
1.500
1.185
795
675
900
711
477
405
750
593
398
338
3
Phố Phạm Ngọc Đa
IV
Ngã 3 Bưu điện
Cầu Huyện đội
8.250
4.950
3.300
2.070
4.950
2.970
1.980
1.242
4.125
2.475
1.650
1.035
Cầu Huyện đội
Ngã 3 đường Rồng
7.500
4.500
3.000
1.875
4.500
2.700
1.800
1.125
3.750
2.250
1.500
938
4
Đường Rồng
IV
Phố Phạm Ngọc Đa
Cầu Ông Đến
1.800
1.230
825
675
1.080
738
495
405
900
615
413
338
5
Đường 25
IV
Ngã 3 Bưu điện
Cầu Trại Cá
7.500
4.500
3.000
1.875
4.500
2.700
1.800
1.125
3.750
2.250
1.500
938
6
Phố Nhữ Văn Lan
IV
Cầu Minh Đức
Cầu Chè
6.000
3.600
2.400
1.500
3.600
2.160
1.440
900
3.000
1.800
1.200
750
Cầu Chè
Hết thị trấn
4.500
2.700
1.800
1.125
2.700
1.620
1.080
675
2.250
1.350
900
563
7
Đoạn đường khu 7
IV
Đường 25
Xóm Đoài
1.300
1.027
780
585
780
616
468
351
650
514
390
293
8
Phố Triều Đông
IV
Cầu Triều Đông
Trường Tiểu học khu 6
2.000
1.200
800
533
1.200
720
480
320
1.000
600
400
267
Cầu Triều Đông
Chùa Triều Đông
3.000
1.800
1.200
744
1.800
1.080
720
446
1.500
900
600
372
9
Phố Đông Cầu
IV
Trường Tiểu học khu 6
Ngã 3 Gò Công
2.000
1.200
800
533
1.200
720
480
320
1.000
600
400
267
10
Phố Trung Lăng
IV
Chùa Triều Đông
Hết Ngõ Dốc
3.000
1.800
1.200
744
1.800
1.080
720
446
1.500
900
600
372
Hết ngõ Dốc
Hết chợ Đôi
5.000
3.000
2.000
1.250
3.000
1.800
1.200
750
2.500
1.500
1.000
625
11
Phố Cựu Đôi
IV
Hết chợ Đôi
Ngã tư huyện
5.500
3.300
2.200
1.375
3.300
1.980
1.320
825
2.750
1.650
1.100
688
12
Phố Phú Kê
IV
Ngã tư huyện
Bến Vua
4.000
2.400
1.600
1.000
2.400
1.440
960
600
2.000
1.200
800
500
13
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
IV
Phố Cựu Đôi
Vào chợ Đôi
4.000
2.400
1.543
1.029
2.400
1.440
926
617
2.000
1.200
771
514
14
Đường trạm điện (khu 2)
IV
Phố Cựu Đôi
Phố Minh Đức
3.000
1.800
1.200
744
1.800
1.080
720
446
1.500
900
600
372
15
Đường Lò Mổ cổng chợ
IV
Phố Trung Lăng
Phố Minh Đức
4.000
2.400
1.543
1.029
2.400
1.440
926
617
2.000
1.200
771
514
16
Đường ngõ Dốc
IV
Phố Trung Lăng
Phố Minh Đức
3.000
1.800
1.200
744
1.800
1.080
720
446
1.500
900
600
372
17
Đường vào trường tiểu học thị trấn
IV
Phố Trung Lăng
Phố Minh Đức
3.000
1.800
1.200
744
1.800
1.080
720
446
1.500
900
600
372
18
Đường vào nhà văn hóa khu 4
IV
Phố Trung Lăng
Phố Minh Đức
2.500
1.500
1.000
625
1.500
900
600
375
1.250
750
500
313
19
Đoạn đường trục thị trấn đi tỉnh lộ 354 các khu 5, 6
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
20
Đoạn đường cạnh chi cục thuế cũ
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
21
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
22
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại
IV
Phố Minh Đức
Cuối đường
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
23
Ngõ cạnh chùa Phúc Ân
IV
Phố Cựu Đôi
Phố Minh Đức
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
24
Ngõ Công ty chế biến nông sản
IV
Phố Minh Đức
Cuối ngõ
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
25
Ngõ trạm điện
IV
Đường 25
Cuối ngõ
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
26
Ngõ xóm Đông (khu 1)
IV
Đầu ngõ
Cuối ngõ
1.200
900
720
600
720
540
432
360
600
450
360
300
27
Ngõ xóm Đông Nam (khu 1)
IV
Đầu ngõ
Cuối ngõ
1.200
900
720
600
720
540
432
360
600
450
360
300
28
Phố Bến Vua
IV
Cầu Huyện Đội
Cầu Ông Giẳng
2.500
1.500
1.000
667
1.500
900
600
400
1.250
750
500
333
Cầu Ông Giẳng
Bến Vua
1.200
900
720
600
720
540
432
360
600
450
360
300
29
Đường Xóm Đoài
IV
Phố Bến Vua
Cuối đường
1.500
1.167
917
750
900
700
550
450
750
583
458
375
30
Phố Phạm Đình Nguyên
IV
Cầu Huyện Đội
Cầu Bình Minh
2.500
1.625
1.125
750
1.500
975
675
450
1.250
813
563
375
Cầu Bình Minh
Đường Điểm Đông
1.500
1.200
900
720
900
720
540
432
750
600
450
360
Đường Điểm Đông
Phố Nhữ Văn Lan
2.000
1.300
1.100
700
1.200
780
660
420
1.000
650
550
350
31
Đường trong khu dân cư mới
IV
Đầu đường
Cuối đường
2.500
1.500
1.250
32
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
33
Đường trường tiểu học Minh Đức
IV
Phố Phú kê
Cuối đường
1.200
900
720
600
720
540
432
360
600
450
360
300
34
Đường nhà văn hóa khu 2
IV
Phố Cựu Đôi
Phố Phạm Đình Nguyên
1.500
1.185
900
675
900
711
540
405
750
593
450
338
35
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên
IV
Phố Cựu Đôi
Phố Phạm Đình Nguyên
1.500
1.200
900
720
900
720
540
432
750
600
450
360
36
Ngõ xóm ông Tiềm (Khu 2)
IV
Phố Cựu Đôi
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
37
Đường Hiệu sách cũ
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
38
Ngõ xóm ông Bình (khu 3)
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
39
Ngõ xóm ông Vinh (khu 3)
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
40
Đường ao cá Bác Hồ (khu 3, khu 4)
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.200
960
660
600
720
576
396
360
600
480
330
300
41
Đường Điểm Đông
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
42
Ngõ xóm ông Sơn (khu 4)
IV
Phố Trung Lăng
Phố Phạm Đình Nguyên
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
43
Ngõ xóm cạnh bưu điện Tiên Lãng
IV
Phố Minh Đức
Cuối ngõ
1.200
900
720
600
720
540
432
360
600
450
360
300
44
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm
IV
Cầu Minh Đức
Cuối đường
1.100
817
707
629
660
490
424
377
550
409
354
314
45
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông
IV
Cầu Minh Đức
Cuối đường
1.100
817
707
629
660
490
424
377
550
409
354
314
46
Ngõ khu vực khác còn lại khu 1 và khu 7 (không thuộc các tuyến đường trên)
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.100
817
707
629
660
490
424
377
550
409
354
314
47
Ngõ khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;8 (không thuộc các tuyến đường trên)
IV
Đầu đường
Cuối đường
1.000
833
750
667
600
500
450
400
500
417
375
333
HUYỆN VĨNH BẢO (7.12)
ĐVT: 1 000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
( 1 )
(2)
(3)
(4)
(5 )
(11)
(12)
(13)
(14)
( 1 5)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
THỊ TRẤN VĨNH BẢO
1
Quốc lộ 37
IV
Cầu Liễn Thâm
Hết Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
6.875
4.813
3.768
3.080
4.125
2.888
2.261
1.848
3.438
2.406
1.884
1.540
Trường Đảng (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm
8.250
5.775
4.565
3.740
4.950
3.465
2.739
2.244
4.125
2.888
2.283
1.870
Ngõ 42 giáp nhà ông Phẩm
Ngân Hàng
9.625
6.738
5.280
4.318
5.775
4.043
3.168
2.591
4.813
3.369
2.640
2.159
Ngân Hàng
Cầu
Mục
16.500
11.550
9.075
7.425
9.900
6.930
5.445
4.455
8.250
5.775
4.538
3.713
Cầu mục
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo
10.500
7.350
5.790
4.740
6.300
4.410
3.474
2.844
5.250
3.675
2.895
2.370
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo
Cầu Giao Thông
9.625
6.738
5.308
4.345
5.775
4.043
3.185
2.607
4.813
3.369
2.654
2.173
Cầu Nhân
Mục
Cầu Giao Thông
8.400
7.560
6.804
6.124
5.040
4.536
4.082
3.674
4.200
3.780
3.402
3.062
2
Tuyến đường
IV
Quốc lộ 37 (nhà ông Thuân)
Đường bao phía Tây nam
4.000
3.200
2.650
2.250
2.400
1.920
1.590
1.350
2.000
1.600
1.325
1.125
3
Tuyến đường
IV
Quốc lộ 37
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
4.125
3.300
2.695
2.283
2.475
1.980
1.617
1.370
2.063
1.650
1.348
1.141
4
Đường 20-8
IV
Ngã 3 quốc lộ 10
Đến Bưu Điện
13.750
9.625
7.563
6.188
8.250
5.775
4.538
3.713
6.875
4.813
3.781
3.094
5
Quốc lộ 10
IV
Đường vào xã Tân Liên
Cầu Tây
8.250
5.775
4.565
3.740
4.950
3.465
2.739
2.244
4.125
2.888
2.283
1.870
Cầu Tây
Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo
9.625
6.738
5.308
4.345
5.775
4.043
3.185
2.607
4.813
3.369
2.654
2.173
Trạm y tế thị trấn Vĩnh Bảo
Phòng Giáo dục
12.375
8.663
6.793
5.555
7.425
5.198
4.076
3.333
6.188
4.331
3.396
2.778
Phòng Giáo dục
Ngã ba phía nam Cầu
Mục
16.500
11.550
9.075
7.425
9.900
6.930
5.445
4.455
8.250
5.775
4.538
3.713
Ngã ba phía nam Cầu Mục
Đường bao thị trấn
10.500
7.350
5.790
4.740
6.300
4.410
3.474
2.844
5.250
3.675
2.895
2.370
6
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
IV
Quốc lộ 10
Cầu Tân Hưng
10.500
7.350
5.760
4.710
6.300
4.410
3.456
2.826
5.250
3.675
2.880
2.355
7
Đường vào chợ thị trấn (từ Quốc lộ 10 - chợ cũ)
IV
Quốc lộ 10
Chợ cũ
11.000
7.700
6.050
4.950
6.600
4.620
3.630
2.970
5.500
3.850
3.025
2.475
8
Từ phòng Giáo dục- cổng chợ cũ
IV
Phòng Giáo dục
Cổng chợ cũ
3.500
2.800
2.275
1.925
2.100
1.680
1.365
1.155
1.750
1.400
1.138
963
9
QL 37 - Cầu xóm 2
IV
Đường 17 A
Cầu xóm 2
4.500
3.600
2.940
2.460
2.700
2.160
1.764
1.476
2.250
1.800
1.470
1.230
10
Từ trạm biến áp (ông Điệp) đến chùa Đông Tạ
IV
Từ trạm biến áp (ông Điệp)
Chùa Đông Tạ
4.000
3.200
2.600
2.200
2.400
1.920
1.560
1.320
2.000
1.600
1.300
1.100
11
Sau Công an đến nhà ông Thao
IV
Sau Công an
Nhà ông Thao
3.750
3.000
2.438
2.063
2.250
1.800
1.463
1.238
1.875
1.500
1.219
1.031
12
Nhà ông Quý đến Cổng chợ cũ
IV
Nhà ông Quý
Cổng chợ cũ
6.000
4.200
3.300
2.700
3.600
2.520
1.980
1.620
3.000
2.100
1.650
1.350
13
Nhà ông Quân đến nhà ông Huy (Tiền Hải)
IV
Nhà ông Quân đến nhà ông Huy
Tiền Hải
3.500
2.800
2.275
1.925
2.100
1.680
1.365
1.155
1.750
1.400
1.138
963
14
Từ cầu Giao Thông - QL10 (đường bao Tân Hòa)
IV
Từ cầu Giao Thông
QL10 (đường bao Tân Hòa)
4.000
2.800
2.213
1.787
2.400
1.680
1.328
1.072
2.000
1.400
1.107
893
15
Đường trục thôn Đông tạ
IV
Từ đường 17A
QL10 Cầu Tây
4.500
3.150
2.498
2.048
2.700
1.890
1.499
1.229
2.250
1.575
1.249
1.024
16
Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trại Chiều
IV
Trạm Y tế thị trấn
Trại Chiều
4.000
2.800
2.220
1.820
2.400
1.680
1.332
1.092
2.000
1.400
1.110
910
17
Đường từ trạm Y tế thị trấn - Trạm biến áp (nhà ông Điệp)
IV
Trạm Y tế thị trấn
Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
5.500
3.850
3.053
2.503
3.300
2.310
1.832
1.502
2.750
1.925
1.526
1.251
18
Đường Bao Phía Tây Nam (từ cầu Tân Hưng - Liễn Thâm)
IV
Cầu Tân Hưng
Liễn Thâm
3.000
2.400
1.950
1.650
1.800
1.440
1.170
990
1.500
1.200
975
825
19
Đường xương cá trong các khu dân cư
IV
Đầu đường
cuối đường
1.000
900
840
800
600
540
504
480
500
450
420
400
20
Cổng Chợ cũ - Trại Chiều
IV
Cổng Chợ Cũ
Trại Chiều
2.000
1.600
1.320
1.120
1.200
960
792
672
1.000
800
660
560
21
Đường trục thôn Liễn Thâm
IV
Nhà ông Khang
Nhà ông Độ
1.200
960
780
660
720
576
468
396
600
480
390
330
HUYỆN CÁT HẢI (7.13)
ĐVT: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường phố, địa danh
Loại đô thị
Đoạn đường
Giá đất ở
Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
VT1
VT2
VT3
VT4
(1 )
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(1 0)
(1 1)
(1 2)
(1 3)
(1 4)
(1 5)
(1 6)
(1 7)
Thị trấn Cát Bà
1
Đường tỉnh 356
IV
Địa phận TT Cát Bà
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 484)
5.250
4.200
3.150
2.625
3.150
2.520
1.890
1.575
2.625
2.100
1.575
1.313
2
Phố Hà Sen
IV
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)
Đỉnh dốc Bà Thà
3.750
2.250
1.875
Đỉnh dốc Bà Thà
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
4.500
3.600
2.700
2.250
2.700
2.160
1.620
1.350
2.250
1.800
1.350
1.125
Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486)
Hết Nghĩa trang liệt sỹ (số 424)
5.250
4.200
3.150
2.625
3.150
2.520
1.890
1.575
2.625
2.100
1.575
1.313
Giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Hết Ngã 3 Công ty xây dựng cũ (số nhà 256)
6.750
5.400
4.050
3.375
4.050
3.240
2.430
2.025
3.375
2.700
2.025
1.688
Số nhà 254
Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2)
7.500
6.000
4.500
3.750
4.500
3.600
2.700
2.250
3.750
3.000
2.250
1.875
3
Đường 1-4
IV
Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2)
Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62)
9.000
7.200
5.400
4.500
5.400
4.320
3.240
2.700
4.500
3.600
2.700
2.250
Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64)
Hết Công ty CP
Chương Dương (số nhà 94)
Chương Dương (số nhà 96)