QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai
1. Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).
2. Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ thống kê đất đai 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) hàng năm; Đồng thời là cơ sở để lập dự toán thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ thống kê đất đai, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đơn giá thống kê đất đai cấp xã:
Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; Hệ số diện tich K dtx = 1; hệ số khu vực K kv =1).
Bảng 1
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
xã
1
4.853.686
4.853.686
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
458.784
458.784
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
94.476
94.476
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
4.195.958
4.195.958
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
104.468
104.468
II
Chi phí chung (15%xI)
xã
1
728.053
728.053
Tổng số (I+II)
5.581.739
5.581.739
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 4.195.958 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích cấp xã (K dtx ), hệ số khu vực (K kv ) ở Bảng 2 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 458.784
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 94.476 x K dtx x K kv
Chi phí nhân công trực tiếp = 4.195.958 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x K dtx x K kv
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 104.468 x K dtx x K kv
Bảng hệ số quy mô diện tích cấp xã (K dtx ), hệ số khu vực (K kv )
Bảng 2
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích
năm 2016 (ha)
Hệ số diện tích - K dtx
Hệ số khu vực - K kv
Ghi chú
1
Phường 1
45
0,47
1,20
Thị xã Gò Công
Phường 3
54
0,47
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 7
40
0,47
1,20
Thành phố Mỹ Tho
2
Phường 2
71
0,48
1,20
Thị xã Gò Công
Phường 2
71
0,48
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 8
70
0,48
1,20
Thành phố Mỹ Tho
3
Phường 1
78
0,49
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 4
81
0,49
1,20
Thành phố Mỹ Tho
4
Phường 3
109
0,51
1,20
Thị xã Gò Công
5
Phường 4
136
0,52
1,20
Thị xã Gò Công
6
Phường 5
166
0,54
1,20
Thị xã Gò Công
7
Phường 4
215
0,56
1,20
Thị xã Cai Lậy
8
Phường 1
227
0,57
1,20
Thị xã Cai Lậy
9
Phường 9
238
0,58
1,20
Thành phố Mỹ Tho
10
Phường 5
256
0,59
1,20
Thị xã Cai Lậy
11
Phường 10
282
0,60
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 5
272
0,60
1,20
Thành phố Mỹ Tho
12
Phường 6
309
0,62
1,20
Thành phố Mỹ Tho
13
Phường 3
334
0,63
1,20
Thị xã Cai Lậy
Phường Tân Long
326
0,63
1,20
Thành phố Mỹ Tho
14
Phường 2
348
0,64
1,20
Thị xã Cai Lậy
15
Phường Nhị Mỹ
530
0,74
1,20
Thị xã Cai Lậy
16
Thị trấn Tân Hiệp
76
0,49
1,10
Huyện Châu Thành
17
Thị trấn Mỹ Phước
285
0,60
1,10
Huyện Tân Phước
18
Thị trấn Chợ Gạo
305
0,61
1,10
Huyện Chợ Gạo
19
TT Tân Hòa
323
0,62
1,10
Huyện Gò Công Đông
20
TT Cái Bè
422
0,68
1,10
Huyện Cái Bè
21
TT. Vàm Láng
752
0,86
1,10
Huyện Gò Công Đông
22
TT Vĩnh Bình
769
0,87
1,10
Huyện Gò Công Tây
23
Xã Bình Phú
1.907
1,09
1,10
Huyện Cai Lậy
24
Xã Phú Thạnh
2.155
1,11
1,10
Huyện Tân Phú Đông
25
Xã Dưỡng Điềm
344
0,64
1,00
Huyện Châu Thành
26
Xã Hữu Đạo
475
0,71
1,00
Huyện Châu Thành
27
Xã Tân Lý Tây
498
0,72
1,00
Huyện Châu Thành
28
Xã Vĩnh Kim
589
0,77
1,00
Huyện Châu Thành
29
Xã Long An
646
0,80
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận
645
0,80
1,00
Thị xã Gò Công
30
Xã Long Hòa
659
0,81
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Long Hưng
651
0,81
1,00
Thị xã Gò Công
31
Xã Thanh Hòa
678
0,82
1,00
Thị xã Cai Lậy
32
Xã Hòa Tịnh
711
0,84
1,00
Huyện Chợ Gạo
33
Xã An Thái Đông
736
0,85
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa
736
0,85
1,00
Huyện Châu Thành
34
Xã Long Chánh
787
0,88
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý
788
0,88
1,00
Thị xã Cai Lậy
35
Xã Phú Quý
818
0,90
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công
821
0,90
1,00
Huyện Gò Công Tây
36
Xã Tân Phú
837
0,91
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú
841
0,91
1,00
Huyện Châu Thành
37
Xã Bình Đức
869
0,93
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông
871
0,93
1,00
Huyện Châu Thành
38
Xã Bình Trưng
918
0,95
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận
909
0,95
1,00
Huyện Châu Thành
39
Xã Tân Bình
924
0,96
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh
937
0,96
1,00
Thành phố Mỹ Tho
40
Xã Bàn Long
941
0,97
1,00
Huyện Châu Thành
41
Xã Bình Phan
965
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Lương Hòa Lạc
958
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình
962
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
42
Xã Mỹ Hạnh Trung
1.002
1,01
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Hiệp Đức
1.022
1,01
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong
1.027
1,01
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh
1.040
1,01
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung An
1.016
1,01
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông
1.049
1,01
1,00
Huyện Gò Công Tây
43
Xã An Cư
1.132
1,02
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đạo Thạnh
1.075
1,02
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Hậu Mỹ Phú
1.113
1,02
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Kim Sơn
1.163
1,02
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Phong
1.125
1,02
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Mỹ Tịnh An
1.147
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Phú Kiết
1.142
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Đông
1.165
1,02
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hương
1.063
1,02
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Trung Hòa
1.079
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
44
Xã Cẩm Sơn
1.253
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Hậu Thành
1.179
1,03
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hội Xuân
1.196
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Long Bình Điền
1.250
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Đức Đông
1.262
1,03
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long
1.265
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Bình Thạnh
1.184
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thuận Bình
1.225
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Thân Cửu Nghĩa
1.209
1,03
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn
1.212
1,03
1,00
Thành phố Mỹ Tho
45
Xã Bình Ân
1.378
1,04
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nghị
1.353
1,04
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì
1.376
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phú
1.322
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Điềm Hy
1.386
1,04
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Đông Hòa Hiệp
1.295
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hòa Định
1.349
1,04
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Vĩnh
1.280
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Mỹ
1.306
1,04
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Phú Nhuận
1.376
1,04
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Quơn Long
1.330
1,04
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thanh
1.295
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Thiện Trí
1.329
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
46
Xã An Hữu
1.399
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đăng Hưng Phước
1.439
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Sơn
1.484
1,05
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Long Hưng
1.418
1,05
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Hội
1.442
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương
1.404
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Hội
1.393
1,05
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Tây
1.453
1,05
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thanh Bình
1.428
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Thạnh Trị
1.426
1,05
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Xuân Đông
1.408
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
47
Xã An Thạnh Thủy
1.516
1,06
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Thạnh
1.567
1,06
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Hòa Hưng
1.591
1,06
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Long Trung
1.544
1,06
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phú An
1.573
1,06
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lý Đông
1.571
1,06
1,00
Huyện Châu Thành
48
Xã Bình Tân
1.714
1,07
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Long Tiên
1.655
1,07
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Hạnh Đông
1.628
1,07
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Bắc
1.689
1,07
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lập 2
1.630
1,07
1,00
Huyện Tân Phước
49
Xã Bình Phục Nhứt
1.786
1,08
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Định
1.758
1,08
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A
1.762
1,08
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân
1.770
1,08
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Phú
1.736
1,08
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Tăng Hòa
1.792
1,08
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Nhựt
1.783
1,08
1,00
Huyện Gò Công Tây
50
Xã Bình Ninh
1.907
1,09
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Lợi B
1.879
1,09
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình
1.883
1,09
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Hưng
1.940
1,09
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Vĩnh Hựu
1.909
1,09
1,00
Huyện Gò Công Tây
51
Xã An Thái Trung
1.954
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hậu Mỹ Bắc B
1.971
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Long Bình
1.948
1,10
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Mỹ Đức Tây
1.988
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa Thành
1.952
1,10
1,00
Huyện Tân Phước
52
Xã Tân Trung
2.020
1,11
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Gia Thuận
2.091
1,11
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Long Khánh
2.081
1,11
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Phước Tây
2.042
1,11
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Nam
2.165
1,11
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phước Trung
2.120
1,11
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình
2.138
1,11
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tam Hiệp
2.068
1,11
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Thới
2.112
1,11
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Thiện Trung
2.016
1,11
1,00
Huyện Cái Bè
53
Xã Bình Đông
2.225
1,12
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Hòa Khánh
2.397
1,12
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Trung
2.473
1,12
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Phong
2.379
1,12
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Phước
2.417
1,12
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Hòa
2.479
1,12
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Lộc
2.382
1,12
1,00
Huyện Cai Lậy
54
Xã Bình Xuân
2.655
1,13
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Hậu Mỹ Bắc A
2.738
1,13
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Ngũ Hiệp
2.656
1,13
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Điền
2.523
1,13
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hòa Đông
2.690
1,13
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Tân Thạnh
2.735
1,13
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Thạnh Mỹ
2.821
1,13
1,00
Huyện Tân Phước
55
Xã Hậu Mỹ Trinh
3.152
1,14
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Phú Đông
2.966
1,14
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Tân Hòa Tây
3.157
1,14
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Tân Lập 1
2.965
1,14
1,00
Huyện Tân Phước
56
Xã Hưng Thạnh
3.257
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường
3.282
1,15
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phước Lập
3.424
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Tân
3.304
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
57
Xã Mỹ Phước
3.743
1,16
1,00
Huyện Tân Phước
58
Xã Kiểng Phước
3.898
1,17
1,00
Huyện Gò Công Đông
59
Xã Tân Thành
6.062
1,23
1,00
Huyện Gò Công Đông
60
Xã Phú Tân
10.606
1,31
1,00
Huyện Tân Phú Đông
2. Đơn giá thống kê đất đai cấp huyện:
Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - K slx =15).
Bảng 3
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
huyện
1
15.242.918
15.242.918
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
huyện
1
1.249.290
1.249.290
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
huyện
1
410.021
410.021
3
Chi phí nhân công trực tiếp
huyện
1
12.777.723
12.777.723
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
huyện
1
805.884
805.884
II
Chi phí chung (15%xI)
huyện
1
2.286.438
2.286.438
Tổng số (I+II)
17.529.356
17.529.356
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 12.777.723 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 3 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (K slx ) ở Bảng 4 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.249.290
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 410.021 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Chi phí nhân công trực tiếp = 12.777.723 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 805.884 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (K slx )
Bảng 4
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp huyện
Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - K slx
Ghi chú
1
Huyện Tân Phú Đông
6
2
Thị xã Gò Công
12
3
Huyện Tân Phước
13
Huyện Gò Công Tây
13
Huyện Gò Công Đông
13
4
Huyện Cai Lậy
16
Thị xã Cai Lậy
16
5
Thành phố Mỹ Tho
17
6
Huyện Chợ Gạo
19
7
Huyện Châu Thành
23
8
Huyện Cái Bè
25
3. Đơn giá thống kê đất đai cấp tỉnh:
Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 tỉnh trung bình (có 10 đơn vị hành chính cấp huyện - K slh =10).
Bảng 5
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
19.897.751
19.897.751
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
2.348.460
2.348.460
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
482.644
482.644
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
16.201.128
16.201.128
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
865.519
865.519
II
Chi phí chung (15%xI)
tỉnh
1
2.984.663
2.984.663
Tổng số (I+II)
22.882.414
22.882.414
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 16.201.128 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (K slh ) ở Bảng 6 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 2.348.460
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 482.644 x [1 + 0,05 x ( K slh - 10)]
Chi phí nhân công trực tiếp = 16.201.128 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x [1 + 0,05 x ( K slh - 10)]
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 865.519 x [1 + 0,05 x ( K slh - 10)]
Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (K slh )
Bảng 6
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
Số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh - K slh
Ghi chú
1
Tỉnh Tiền Giang
11
Cụ thể bảng tính đơn giá thống kê đất đai cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:
Bảng 7
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
20.775.215
20.775.215
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
2.348.460
2.348.460
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
506.776
506.776
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
17.011.184
17.011.184
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
908.795
908.795
II
Chi phí chung (15%xI)
tỉnh
1
3.116.282
3.116.282
Tổng số (I+II)
23.891.497
23.891.497