QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sử a đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Điều 2
Đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy)
1. Đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá không bao gồm thuế VAT).
2. Đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính (trên giấy) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang làm căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính; Đồng thời, là cơ sở để lập dự toán lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh.
Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; Hoặc đơn giá Dụng cụ, Thiết bị và Vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (TRÊN GIẤY)
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Năm 2019: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (chưa tính chi phí khấu hao tài sản cố định).
a) Đối với hồ sơ địa chính thuộc các tổ chức (lập, chỉnh lý, cập nhật bộ hồ sơ địa chính trên giấy cấp tỉnh đang quản lý):
Bảng 1
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
79.131
11.870
91.001
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
94.365
14.155
108.520
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
77.236
11.585
88.821
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
92.327
13.849
106.176
b) Đối với hồ sơ địa chính thuộc hộ gia đình, cá nhân (lập, chỉnh lý, cập nhật bộ hồ sơ địa chính trên giấy cấp huyện, xã đang quản lý):
Đơn giá cấp xã:
Bảng 2
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
36.507
5.476
41.983
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
42.461
6.369
48.830
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
21.521
3.228
24.749
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
27.154
4.073
31.227
III
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
29.113
4.367
33.480
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
34.848
5.227
40.075
IV
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
20.121
3.018
23.139
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
25.663
3.850
29.513
Đơn giá cấp huyện:
Bảng 3
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
70.082
10.512
80.594
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
83.624
12.544
96.168
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
71.264
10.690
81.954
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
84.842
12.726
97.568
III
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
68.721
10.308
79.029
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
82.180
12.327
94.507
IV
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
69.430
10.414
79.844
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
82.911
12.437
95.348
Tổng hợp đơn giá chỉnh lý biến động 1 hồ sơ trên giấy 2 cấp (xã, huyện) như sau:
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 122.577 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 144.998 đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 106.703 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 128.795 đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 112.509 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 134.582 đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 102.983 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 124.861 đồng/1 hồ sơ.
2. Năm 2020: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định
a) Đối với hồ sơ địa chính thuộc các tổ chức (lập, chỉnh lý, cập nhật bộ hồ sơ địa chính trên giấy cấp tỉnh đang quản lý):
Bảng 4
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
81.078
12.162
93.240
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
96.896
14.534
111.430
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
78.404
11.761
90.165
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1-5
93.846
14.077
107.923
b) Đối với hồ sơ địa chính thuộc hộ gia đình, cá nhân (lập, chỉnh lý, cập nhật bộ hồ sơ địa chính trên giấy cấp huyện, xã đang quản lý):
Đơn giá cấp xã:
Bảng 5
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
36.899
5.535
42.434
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
42.971
6.446
49.417
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
21.706
3.256
24.962
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
27.395
4.109
31.504
III
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
29.348
4.402
33.750
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
35.154
5.273
40.427
IV
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
20.232
3.035
23.267
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
25.808
3.871
29.679
Đơn giá cấp huyện:
Bảng 6
Stt
Nội dung công việc
Đvt
Loại khó khăn
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
I
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
71.406
10.711
82.117
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
85.345
12.802
98.147
II
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
72.606
10.891
83.497
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
86.586
12.988
99.574
III
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
69.515
10.427
79.942
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
83.213
12.482
95.695
IV
Đăng ký biến động đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới GCN
1
Hồ sơ đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
Hồ sơ
1 - 5
70.235
10.535
80.770
2
Hồ sơ đăng ký đất+tài sản
Hồ sơ
1 - 5
83.957
12.594
96.551
Tổng hợp đơn giá chỉnh lý biến động 1 hồ sơ trên giấy 2 cấp (xã, huyện) như sau:
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 124.551 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 147.564đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 108.459 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 131.078 đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã thực hiện không cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 113.693 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 136.122 đồng/1 hồ sơ.
Đối với trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện thực hiện không cấp mới giấy chứng nhận:
+ Hồ sơ đăng ký đất hoặc tài sản: 104.037 đồng/1 hồ sơ.
+ Hồ sơ đăng ký đất và tài sản: 126.230 đồng/1 hồ sơ.