QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c ủ a Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định gi á đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định gi á đất cụ thể và tư vấn xác định gi á đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1035/TTr-TNMT ngày 18 tháng 12 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đã ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Điều chỉnh giá đất 212 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện: Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thủy, Phù Ninh, Cẩm Khê, Thanh Ba, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn trong Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.
2. Bổ sung 49 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện: Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Hạ Hòa, Thanh Sơn vào Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.
3. Điều chỉnh tên 28 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì và các huyện: Cẩm Khê, Thanh Ba, Yên Lập, Tân Sơn trong Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
4. Hủy bỏ bảng giá đất của 05 tuyến đường, trong đó:
Thành phố Việt Trì: Hủy bỏ 01 vị trí “Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)” thuộc “Khu Minh Bột”, phường Minh Nông đã bị Nhà nước thu hồi đất nên không còn vị trí này.
Huyện Thanh Thủy: Hủy bỏ 01 vị trí “Đất băng 2 ven sân vận động trung tâm huyện” do Sân vận động huyện đã được chuyển sang vị trí mới; vị trí sân vận động cũ đã được chuyển mục đích sử dụng thành đất ở và đã đấu giá thành công.
Huyện Cẩm Khê: Hủy bỏ 01 vị trí “Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn” thuộc “Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam” do thực tế tuyến đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam qua xã Cấp Dẫn không có vị trí này.
Huyện Yên Lập: Hủy bỏ 02 vị trí: “Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi khu Tân Tiến, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)” và “Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi Đá Thối, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)” do đã gộp 2 đoạn thành “Tuyến đường từ trường Tiểu học & Trung học cơ sở Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến, xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)”.
Điều 2
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ)
STT
DIỄN GIẢI
Giá đất 05 năm (2015- 2019)
Ghi chú
THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
A
Đ Ấ T Ở TẠI NÔNG THÔN
II
XÃ TRƯNG VƯƠNG
1
Đường A - B từ đường G đi Trung tâm Khuyến nông
3,000,000
Điều chỉnh giá đất
2
Đường A1 - B1 đi đường C đến nhà ông Khắc
3,200,000
Điều chỉnh giá đất
3
Đường A2 - B2 từ đường C đi khu tập thể Thủy lợi cũ
2,500,000
Điều chỉnh giá đất
7
Đường B2 - C từ cổng ông Kỳ (Lợi) đến cổng nhà ông Trò:
. Phía bên xóm Đình (Đồi)
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Phía bên đồng
1,500,000
Điều chỉnh giá đất
8
Khu dân cư đồi Thú y cũ
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
9
Khu dân cư đồi Bình Hải
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
16
Khu đồng Súi
1,500,000
Điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
Đường Vũ Thế Lang
6,000,000
Bổ sung
Khu Đồng Đáu
4,500,000
Bổ sung
Từ nhà Ông Dục đến nhà ông Thảo xóm Lăng
2,000,000
Bổ sung
Từ đường Vũ Thế Lang đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồi)
1,500,000
Bổ sung
Từ nhà bà Luyến xóm Thọ đến Đền Thiên Cổ Miếu đến nhà Văn hóa, xóm Đỉnh ra đường Vũ Thế Lang (phía đồi)
1,500,000
Bổ sung
Vị trí còn lại các khu Bình Hải, xóm Thịnh, xóm Mộ (giáp đường Nguyễn Tất Thành)
800,000
Bổ sung
III
XÃ THỤY VÂN
1
Đất thuộc trung tâm xã, khu vực gần chợ, nay điều ch ỉ nh lại là: Đất khu vực gần chợ
1,800,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
2
Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư, băng 1 hai bên đường nội thị Thuỵ Vân - Thanh Đình - Chu Hoá, tách thành 2 đoạn:
Tách đoạn
Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư
1,500,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Băng 1 hai bên đường nội thị Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hóa
3,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
3
Đất còn lại
1,200,000
Điều chỉnh giá đất
4
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) từ trường cấp 1 Thống Nhất đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1
3,000,000
Điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
Đường từ khu đấu giá 73 ô Xóm Ngoại đến đường Trường Chinh
2,000,000
Bổ sung
VI
XÃ CHU HÓA
1
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ
. Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình
1,400,000
Điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019
Đoạn từ đền Lạc Long Quân đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)
900,000
Bổ sung
IX
X Ã HÙNG LÔ
Vị trí phát sinh năm 2019:
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2
3,000,000
Bổ sung
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3
3,500,000
Bổ sung
B
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I
CÁC TUY Ế N ĐƯỜNG CHÍNH
1
Đường Hùng Vương:
. Từ cầu Việt Trì đến đê sông Lô
6,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ đê sông Lô đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương)
10,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương)
15,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương)
19,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ số nhà 1174 đường Hùng Vương đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm)
30,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút A7 đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt))
35,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút A10 đến điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương, nay tách thành 2 đoạn:
Tách đoạn
Đoạn từ nút A10 đến điểm giáp công ty Licogi 14
30,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Đoạn từ điểm giáp công ty Licogi 14 đến điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương
25,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ điểm nút giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương đến cầu Nang
18,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ cầu Nang đến ngã ba Đền Hùng, nay điều chỉnh lại l à : Đoạn từ cầu Nang đến hết địa phận thành phố Việt Trì
9,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường
2
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua ch ợ Tr u ng tâm Việt Trì đến đường Trần Phú
20,000,000
Điều chỉnh giá đất
3
Đường Trần Ph ú
. Đoạn từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
25,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút C7 đến nút D7 (công an tỉnh)
16,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút D7 đến đê sông Lô
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
4
Đườ n g Nguyễn Tất Thành
. Đoạn từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn
10,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
13,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút C7 đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du)
15,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương)
13,000,000
Điều chỉnh giá đất
5
Đường Quang Trung (đường Hòa Phong cũ)
Đoạn từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ)
24,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 1 đoạn từ nút C9 đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
22,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 1 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú
12,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
6
Đư ờ ng Châu Phong
Đoạn từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên đến điểm giao nhau với đường Trần Phú
12,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) đến điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ)
18,000,000
Điều chỉnh giá đất
7
Đường Nguyễn Du
Băng 1 đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
19,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 2, băng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 1 đoạn từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
12,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 1 từ điểm giao với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú
8,500,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 2, băng 3 đoạn từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) đến điểm giao với đường Phù Đổng
7,000,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 2, băng 3 đoạn từ điểm giao với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú
4,500,000
Điều chỉnh giá đất
Băng 4 và các băng 3 còn lại đoạn từ thôn Hương Trầm (địa phận phường Dữu Lâu) đến nút giao F7A đường Trần Phú
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
8
Phố Minh Lang (Đường Âu C ơ cũ)
15,000,000
Điều chỉnh giá đất
9
Đường Hai Bà Trưng
. Từ đường Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Tất Thành
15,000,000
Điều chỉnh giá đất
10
Đư ờ ng Trần Nguyên Hãn
. Từ cổng Nhà máy Giấy đến đường Nguyễn Tất Thành
10,000,000
Điều chỉnh giá đất
11
Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ)
. Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc đến đường sắt
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
12
Đường Lê Quý Đôn
. Từ đường Hùng Vương đến giao với phố Hà Liễu
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Từ điểm giao phố Hà Liễu đến đường sắt
8,500,000
Điều chỉnh giá đất
13
Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ)
. Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Quí Đôn
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
14
Đường Đoàn Kết
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
15
Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ)
. Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt đến đường Nguyệt Cư
19,000,000
Điều chỉnh giá đất
16
Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thụy Vân)
Từ đường Hùng Vương đến cổng khu Công nghiệp, nay điều chỉnh lại là: Từ đường Hùng Vương đến đường sắt giáp cổng khu Công nghiệp Thụy Vân
9,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
17
Phố Hàn Thuyên (Đườ n g Tân Bình cũ )
Từ tiếp giáp đường Trần Phú đến đường Châu Phong
13,000,000
Điều chỉnh giá đất
1 8
Đường Nguyễn Du (cũ)
Đoạn từ đỉnh Hương Trầm, phường Dữu Lâu đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành
2,800,000
Điều chỉnh giá đất
Từ cây xăng Dữu Lâu đến cổng nghĩa trang Dữu Lâu (Đường Nguyễn Du cũ)
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ nghĩa trang Dữu Lâu đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ)
2,800,000
Điều chỉnh giá đất
19
Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Du đến đầu ngõ 106 phố Vũ Duệ
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (từ số nhà 108) đến ngã tư (đồi Ông To)
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam)
8,000,000
Chuyển vị trí từ số thứ tự 11 - khu phố 6c - phường Nông Trang; Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng nay điều chỉnh lại là: Phố Xuân Lương (Đoạn từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng)
5,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; Điều chỉnh giá đất
20
Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba ch ợ Nú đi cầu Việt Trì, nay tách thành 2 đoạn:
Tách đoạn
Đoạn từ cầu Việt Trì đến cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất)
6,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường
Đoạn từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư)
8,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
21
Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ)
20,000,000
Điều chỉnh giá đất
22
Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba ch ợ N ú đi ngã ba Vân C ơ ), nay tách thành 2 đoạn:
Tách đoạn
Đoạn từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) đến nút giao giữa đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư)
10,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Đoạn từ nút giao giữa đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương)
15,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
Đường Nguyễn Tất Thành:
Đoạn từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương đến tiếp giáp đường rẽ vào Khu tái định cư Gò Na, phường Vân Phú, nay điều chỉnh lại là: Đoạn từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương đến cống thoát nước qua đường Nguyễn Tất Thành
13,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào Khu tái định cư Gò Na, phường Vân Phú đến đường Hùng Vương, nay điều chỉnh lại là: Đoạn từ cống thoát nước qua đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương
Điều chỉnh tên tuyến đường
Đường Phù Đổng
Từ nút giao với đường Châu Phong đến giao với đường Nguyễn Du
18,000,000
Điều chỉnh giá đất
Từ nút giao với đường Nguyễn Du đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
7,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường tránh QL32C đoạn qua Việt Trì ( từ ngã 3 chợ Nú đến giáp huy ệ n Lâm Th a o )
6,000,000
Điều chỉnh giá đất
II
C Á C KH U Đ Ô THỊ (Tính theo mặt cắt đường)
1
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 22,5m; 17,5m
14,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m
12,000,000
Điều chỉnh giá đất
2
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Tr ằ m Đá
Đường 22m; 19m
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 14m, 13m, đường 10m
8,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 7,5m; 7m; 6,5m
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
3
Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 12,5m; 10,5m
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
4
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 20,5m; 16,5m
11,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 13,5m; đường 11,5m
8,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 7,5m
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
5
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 23,5m; 20,5m
10,500,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 19,5m; 18,5m;
9,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 12m; 10m; 7m
7,000,000
Điều chỉnh giá đất
6
Khu đô thị Minh Phương
Đường 36m
12,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 24,5m; 20,5m
10,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đường 13,5m; 11m
8,000,000
Điều chỉnh giá đất
IV
PHƯỜNG THANH MIẾU
5
Các con đư ờ ng khác trong khu dân cư
Vị trí phát sinh năm 2019
Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14
1,500,000
Bổ sung
X
PHƯỜNG DỮU LÂU
Vị trí phát sinh năm 2019:
Ven trường chuyên Hùng Vương
1,400,000
Bổ sung
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
XI
PHƯỜNG NÔNG TRANG
1
Các tuyến đường l ớ n
Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ)
8,000,000
Điều chỉnh giá đất
15
Khu phố 10
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m, 16m nay điều chỉnh lại thành:
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 16 m
3,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m
Điều chỉnh tên tuyến đường
XII
PHƯỜNG MINH PHƯƠNG
Vị trí mới phát sinh năm 2019:
. Từ xí nghiệp Đông Lạnh đi trường mầm non Minh Phương
1,500,000
Bổ sung
XIII
PHƯỜNG MINH NÔNG
3
Khu Minh Bột
. Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)
Hủy bỏ
. Đất quy hoạch mới bãi hạ bạn nay điều c h ỉ nh lại thành Khu dân cư Hạ Bạn
2,000,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
Vị trí mới phát sinh năm 2019:
6
Khu tái định cư Đồng Gia
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu
. Đường 33 m
16,000,000
Bổ sung
. Đường 15 m
12,000,000
Bổ sung
. Đường 9 m
10,000,000
Bổ sung
Băng 1 , đoạn đường 32C m ở rộng qua phường Minh Nông
5,000,000
Bổ sung
XV
PHƯỜNG VÂN PH Ú
5
Khu 5
. Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dữu Lâu, Phượng Lâu
1,600,000
Điều chỉnh giá đất
. Khu tái định cư Gò Na
1,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất còn lại
1,000,000
Điều chỉnh giá đất
6
Kh u 6
. Đường Từ Diên: từ đường Hùng Vương qua UBND phường đến ngã tư đường Nguyễn Tất Thành
3,000,000
Điều chỉnh giá đất
7
Khu 7
. Khu quy hoạch tái định cư Gò Na
1,000,000
Điều chỉnh giá đất
8
Khu 8
Đoạn từ (Bờ Lối) đi Phượng Lâu
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
9
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành
Điều chỉnh tên tuyến đường
Băng 2 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
Băng 3 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
Băng 4 TĐC đường Nguyễn Tất Thành
9.1
Nay, gộp 03 vị trí TĐC thành 01 vị trí :
Khu tái định cư Đồng Mạ (khu 3 Vân Phú)
5,000,000
Gộp đoạn; điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
9.2
Tái định cư thương mại 5 (Khu Đồng Bờ Lò)
5,000,000
Bổ sung
THỊ XÃ PHÚ THỌ
A
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
II
XÃ HÀ THẠCH
7
Đường liên xã, li ê n thôn:
Đất hai bên mặt tiền từ ngã tư Gò Sim đến nhà bà Lai
800,000
Điều chỉnh giá đất
III
XÃ HÀ LỘC
Vị trí phát sinh năm 2019:
Băng trong khu đấu giá quân dợ
400,000
Bổ sung
Khu TĐC đường Hồ Chí Minh (Khu 6)
500,000
Bổ sung
Khu TĐC Gò Hang (Khu 14)
400,000
Bổ sung
Khu TĐC Ao Bà trấn (Khu 14)
400,000
Bổ sung
Gò Trám (Khu 8)
400,000
Bổ sung
V
XÃ THANH MINH
Đất hai bên mặt đường Trường Chinh (đoạn qua xã Thanh Minh)
3,200,000
Điều chỉnh giá đất
B
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I
PHƯỜNG H Ù NG VƯƠNG
Vị trí phát sinh năm 2019:
Băng 2, băng 3 Khu quy hoạch Đại học Hùng Vương
900,000
Bổ sung
II
PHƯỜNG ÂU C Ơ
Vị trí phát sinh năm 2019:
Ngõ 10 đường Lê Đồng
1,100,000
Bổ sung
V
PHƯỜNG THANH VINH
Vị trí phát sinh năm 2019:
Đất hai bên mặt tiền đường vào Nhà máy sứ Thanh Hà
800,000
Bổ sung
HUYỆN LÂM THAO
B
ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ
V
Đất hai bên đường tỉnh lộ 324
4
Đoạn từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường đến hết sân vận động Cao Xá
2,300,000
Điều chỉnh giá đất
5
Đoạn từ Sân vận động Cao Xá đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá)
2,900,000
Điều chỉnh giá đất
HUYỆN TAM NÔNG
A
ĐẤT Ở NÔNG THÔN
I
V E N ĐƯỜNG QUỐC LỘ
1
Đường 32 (từ đầu cầu Trung Hà đến địa gi ớ i Tam Nông - Thanh S ơ n)
. Đất hai bên đường QL 32 từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh - Tề Lễ đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn.
1,200,000
Điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn từ đường rẽ Thọ Văn, Dị Nậu đến giáp với dốc Dát (QL32C)
1,300,000
Bổ sung
Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết địa giới xã Xuân Quang đến Cầu Ngọc Tháp
1,300,000
Bổ sung
Đất ở hai bên đường giao thông kết nối QL32 với QL70 (địa phận huyện Tam Nông)
1,800,000
Bổ sung
B
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (THỊ TR Ấ N HƯNG HOÁ)
Đất hai bên đường từ điểm nối với huyện lộ số 10 đến điểm nối tỉnh lộ 316 (Rừng chẽ)
2,500,000
Điều chỉnh giá đất
HUYỆN THANH THỦY
A
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
V
Đất hai bên đường Tỉnh 317
10
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao)
1,200,000
Điều chỉnh giá đất
VII
Đất hai bên đường huyện nối từ Tỉnh lộ 316G đến gặp đường tỉnh 316
4
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Lạc đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc
2,200,000
Điều chỉnh giá đất
XI
Đường t ỉ nh 317E
5
Đất hai bên đường từ ngã ba Hầm đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Trung Thịnh
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
XV
Đất hai bên đường li ên xã đối với các khu vực khác
Vị trí phát sinh năm 2019:
29
Đất hai bên đường từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) đến điểm nối vào đường tỉnh 316
800,000
Bổ sung
30
Đất hai bên đường ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) đến chợ Xuân Lộc
2,000,000
Bổ sung
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
III
Các trục đường
2
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thủy (đường rẽ vào nhà hàng Dũng râu)
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
7
Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 316 (nhà ông Toàn Hồng) đến đường xanh
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
12
Các lô còn lại theo hai bên các nhánh đường mới mở thuộc khu Ao San
1,300,000
Điều chỉnh giá đất
16
Đất băng 2 ven sân vận động trung tâm huyện
Hủy bỏ
Vị trí phát sinh năm 2019:
28
Đất hai bên đường đối diện Trường THCS La Phù đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ)
2,800,000
Bổ sung
29
Đất hai bên đường từ Trường THCS Thanh Thủy đến hết đất ông Minh
3,000,000
Bổ sung
HUYỆN PHÙ NINH
A
ĐẤT Ở NÔNG THÔN
3
Đường Quốc lộ
. Đất 2 bên đường từ cầu Phố (giáp xã Kim Đức) đến hết tường rào Khu công nghiệp Đồng Lạng
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào khu tái định cư số 1 giáp tường rào KCN Đồng Lạng đến hạt giao thông 6
5,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ hạt giao thông 6 đến đầu cầu vượt đường cao tốc, hết nhà ông Khuất-Kim Phượng, khu 8, xã Phù Ninh
5,000,000
Điều chỉnh giá đất
Đất hai bên đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hiệp, khu 10, xã Phù Ninh đến giáp thị trấn Phong Châu (cầu Lầm)
5,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất hai bên đường từ giáp thị trấn Phong Châu đến hết nhà ông Quýnh khu 5, xã Phú Lộc
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Quýnh đến đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc - Trung Giáp - Tiên Phú
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ giáp đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc - Trung Giáp - Tiên Phú đến hết địa phận xã Phú Lộc
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ cầu Quan giáp xã Phú Hộ đến hết nhà ông Thành Học khu 11 xã Tiên Phú
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Thành Học đến đỉnh dốc Bò Cày (Lương thực cũ xã Trạm Thản)
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ dốc Bò Cày đến cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường cách ngã ba xã Trạm Thản cạch ngã ba Trạm 100 m về phía đi Việt Trì và 100m về phía Đoan Hùng
3,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn từ cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m đến giáp xã Chân Mộng huyện Đoan Hùng
2,000,000
Điều chỉnh giá đất
B
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Đường Quốc lộ II
. Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (khu vực cầu Lầm) đến hết nhà ông Hùng Tam nay điều chỉnh lại là: Đất hai bên đường từ giáp xã Phù Ninh (khu vực Cầu Lâm) đến nhà ông Nga Phương
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Hùng Tam đến đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu, nay điều chỉnh lại là: Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Ngà Phương đến đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu
6,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến).
6,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết đến hết địa phận thị trấn Phong Châu
4,500,000
Điều chỉnh giá đất
2
Đường khác
Đất 2 bên đường Nam từ ngân hàng Công thương Đền Hùng đến hết tổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam)
8,500,000
Điều chỉnh giá đất
HUYỆN CẨM KHÊ
A
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I
Đất ven đườ n g QL 32C
1
Đất ven đường QL 32C thuộc xã Tuy Lộc
800,000
Điều chỉnh giá đất
2
Đất ven đường QL 32C thuộc xã Phương Xá, xã Phú Lạc
. Đoạn từ ngã ba đường DH 45 (đường 98 cũ) đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc xã Phú Lạc
4,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc xã Phú Lạc
3,000,000
Điều chỉnh giá đất
5
Đất ven đường QL 32C thuộc xã Sai Nga
. Đoạn từ tiếp giáp TT Sông Thao đến hết Nút lên xuồng cao tốc Nội Bài-Lào Cai (nút IC10)
1,800,000
Điều chỉnh giá đất
6
Đất ven đường QL32C thuộc xã Phú Khê nay điều chỉnh lại là: Đất ven đường tỉnh lộ 313 thuộc xã Phú Khê
1,700,000
Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
12
Đất ven đường QL 32C thuộc xã Đồng Lương
. Đoạn từ cống 3 cửa đến hết Cây Đa
1,200,000
Điều chỉnh giá đất
. Các vị trí còn lại thuộc xã Đồng Lương
800,000
Điều chỉnh giá đất
13
Các vị trí thuộc QL32 cũ
. Đoạn thuộc xã Phú Khê (nay là TL 313)
1,500,000
Điều chỉnh giá đất
. Đoạn QL32C cũ thuộc xã Phú Lạc
800,000
Điều chỉnh giá đất
Vị trí phát sinh năm 2019:
14
Đất 2 bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê
. Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 đến đường HL24 thuộc xã Sai Nga
1,500,000
Bổ sung
IV
Đường TL313 C từ Đồng Lươ n g đi H ươ ng Lung
1
Đoạn từ ngã ba chợ Vực đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc xã Đồng Lương
600,000
Điều chỉnh giá đất
2
Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng đến nhà bà Tư Kha thuộc xã Đồng Lương
500,000
Điều chỉnh giá đất
3
Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng (đoạn từ nhà ông Tình Duyên đến hết nhà bà Mai Bính)
400,000
Điều chỉnh giá đất
4
Các vị trí còn lại dọc tuyến
300,000
Điều chỉnh giá đất
VI
Đất ven các tuyến đường huyện lộ, đường liên xã
1
Đất hai bên đường Rặng Nhãn thuộc xã Sai Nga:
. Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà qua UBND xã đến nghĩa trang Liệt Sỹ (xã Sai Nga)
600,000
Điều chỉnh giá đất
. Các vị trí còn lại của đường Rặng Nhãn nay tách thành 2 đoạn:
Đoạn từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến cầu chui số 1 (xã Sai Nga)
420,000
Điều chỉnh giá đất
Đoạn từ cầu chui số 1 đến TT Sông Thao (xã Sai Nga)
800,000
Điều chỉnh giá đất
6
Đường đê Tả sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông)
. Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc xã Đồng Lương
300,000
Điều chỉnh giá đất
. Vị trí còn lại thuộc xã Đồng Lương
250,000
Điều chỉnh giá đất
11
Đất 2 bên đường ĐH 45 (đường 98 cũ) từ Phú Lạc đến Hương Lung, nay điều chỉnh lại là: Đất 2 bên đường ĐT.313E Xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc huyện Yên Lập
. Từ bến phà Tình Cương đến ngã ba nhà ông Quý Hiền
700,000
Bổ sung
. Từ cổng Nhà Ông Vượng Lệ đi xã Tạ Xá, xã Hương Lung
1,000,000
Bổ sung
12
Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thinh đi Đồng Cam
. Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành đến hết nhà ông Lộc Hương xã Cấp Dẫn
420,000
Điều chỉnh giá đất
. Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam (Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn)
500,000
Điều chỉnh giá đất
.Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn
Hủy bỏ
13
Đất hai bên đường huyện lộ từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá thuộc xã Tuy Lộc
. Đoạn từ ngã ba QL 32C đến ngã ba nhà ông Bốn xã Tuy Lộc
1,000,000
Điều chỉnh giá đất
. Các vị trí còn lại trên tuyến
200,000
Điều chỉnh giá đất
14
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thụy Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ
. Đất 2 bên đường huyện lộ từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ (Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá đến Nhà thờ Ngô Xá)
400,000
Điều chỉnh giá đất
18
Đường TL313 B từ ngã 3 bưu điện Phú Lạc Đi
Chương Xá
Phần còn lại của tuyến nay tách thành 2 đoạn: