QUYẾT ĐỊNH V ề việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đ à L ạt ban hành kèm theo Q uyết định số 69/2014/ QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủ y ban nhân dân tỉnh L âm Đ ồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về gi á đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 áp dụng cho chu kỳ 5 năm (2015 - 2020) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Thực hiện Văn bản số 82/HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Thường trực Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh về việc thống nhất Bảng giá đất điều chỉnh năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các huyện: Lạc Dương, Đam Rông, Di L i nh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh giá đất ở của một số đoạn đường trong danh mục Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và là một bộ phận không tách rời Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
2. Giá đất điều chỉnh tại
Điều 1 Quyết định này thay thế giá đất của các tuyến đường, đoạn đường có cùng số thứ tự, tên gọi, cùng địa bàn trong Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) trên địa bàn thành phố Đà Lạt ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
Đ iều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn
thành phố Đ à L ạt ban hành kèm theo Q uyết định số 69/2014/ QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủ y ban nhân dân tỉnh L âm Đ ồng
(Đính kèm Quyết định số 05 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường
Giá đất
(1.000 đ/m 2 )
1.1
Ánh Sáng
Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Cừ
4.910
1.2
Ánh Sáng
Nhánh phía trong
3.190
1.3
Ba Tháng Hai
Khu Hòa Bình
Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154 (số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5)
15.720
1.4
Hải Thượng
Đường 3 tháng 2
Tô Ngọc Vân
10.810
1.5
Khu Hòa Bình
Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành
21.770
1.6
Lê Đại Hành
Trần Quốc Toản
Khu Hòa Bình
15.720
1.7
Lê Thị Hồng Gấm
Trọn đường
9.070
1.8
Lý Tự Trọng
Trọn Đường
4.290
1.9
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trọn đường
11.790
1.10
Nguyễn Biểu
Nhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07)
Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 07
2.790
1.11
Nguyễn Biểu
Nhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07)
Đến thửa 76, 46; tờ bản đồ 07)
2.840
1.12
Nguyễn Chí Thanh
Khu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07)
Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)
15.720
1.13
Nguyễn Chí Thanh
Giáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12)
Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11)
11.790
1.14
Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ)
Trọn đường
14.520
1.15
Nguyễn Thị Minh Khai
Trọn đường
19-960
1.16
Nguyễn Văn Cừ
Trọn đường
11.340
1.17
Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03
Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đồng (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)
10.580
1.18
Phan Bội Châu
Đầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08)
Lê Thị Hồng Gấm (KS việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69, 79; tờ bđ số 08)
12.290
1.19
Phan Bội Châu
Đoạn còn lại (từ thửa 85,140, tờ bđ số 08)
Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 09
8.600
1.20
Phan Như Thạch
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11)
Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11)
8.850
1.21
Phan Đình Phùng
Đường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27)
Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03)
12.730
1.22
Tản Đà
Trọn đường
7.230
1.23
Tăng Bạt Hổ
1.24
Tăng Bạt Hổ (Đường chính)
Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07)
Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hổ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07)
15.350
1.25
Tăng Bạt Hổ (Đường chính)
Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03)
Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03)
10.960
1.26
Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 1)
Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07)
Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 07
13.150
1.27
Tăng Bạt Hổ (Đường nhánh 2)
Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03)
Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 07
10.960
1.28
Thủ Khoa Huân
Trọn đường
7.640
1.29
Tô Ngọc Vân
Cầu Hải Thượng (thửa 5001, từ bđ số 27)
Cầu Tản Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25)
4.650
1.30
Tô Ngọc Vân
Cầu Tản Đà (thửa 999, tờ bđ số 02)
Hết nhà 142 Tô Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 03
3.580
1.31
Trương Công Định
Từ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07)
Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 07
14.740
1.32
Trương Công Định
Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07)
Cuối đường (thửa 210, 216, tờ bđ số 03)
11.340
2
PHƯỜNG 2
2.1
An Dương Vương
Đầu đường Phan Đinh Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06)
Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02
4.610
2.2
An Dương Vương
Đoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04)
Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 01
3.410
2.3
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16)
Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02)
9.440
2.4
Bùi Thị Xuân
Đoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08)
Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 18
9.830
2.5
Cổ Loa
Trọn đường
1.890
2.6
Đinh Tiên Hoàng
Trọn đường
9.440
2.7
Lý Tự Trọng
Trọn đường
4.290
2.8
Mai Hoa Thôn
Trọn đường
2.610
2.9
Nguyễn Công Trứ
Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21)
Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01)
9.260
2.10
Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01)
Xô Viết Nghệ Tình (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17)
6.480
2.11
Nguyễn Lương Bằng
Phan Đình Phùng
An Dương Vương
4.110
2.12
Nguyễn Thị Nghĩa
Bùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12)
Hết lô 11 (đất bà Phạm Thị Nhứt) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12)
5.110
2.13
Nguyễn Thị Nghĩa
Đoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)
3.930
2.14
Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường (Khu Hòa Bình)
Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13)
10.580
2.15
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10)
thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 10
7.080
2.16
Phan Đình Phùng
Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13)
Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10)
12.730
2.17
Phan Đình Phùng
Giáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10)
La Sơn Phu Tử (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3)
9.900
2.18
Thông Thiên Học
Bùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2)
Hết cổng Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2)
6.350
2.19
Thông Thiên Học
Đoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2)
thửa 144, 192, tờ bđ 1
3.960
2.20
Hẻm Tập thể bưu điện
Giáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ M2)
hết thửa gốc 196 tờ 2
4.660
2.21
Tô Ngọc Vân
Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thửa 156 tờ 13
Cuối đường (thửa 10 tờ 3)
2.860
2.22
Võ Thị Sáu
Trọn đường
3.430
2.23
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Phan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)
Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1 tờ bđ 17)
5.100
2.24
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi
7.640
2.25
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ
2.25.1
Đường quy hoạch có lộ giới 10m
5.570
2.25.2
Đường quy hoạch có lộ giới 6m
4.460
2.26
Khu quy hoạch: Công viên văn hóa và đô thị Đà Lạt - Đường bộ quy hoạch
5.110
2.27
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
2.27.1
Đường quy hoạch có lộ giới 10m
6.580
2.27.2
Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)
6.030
2.27.3
Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)
5.260
2.27.4
Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)
3.950
3
PHƯỜNG 3
3.1
An Bình
Trọn đường
2.040
3.2
Ba Tháng Tư
Trọn đường
8.770
3.3
Bà Triệu
Trọn đường
8.600
3.4
Chu Văn An
Trọn đường
5.440
3.5
Đặng Thái Thân
Trọn đường
3.130
3.6
Đèo Prenn
Từ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đống Đa
Ngã ba Mimosa - Prenn
910
3.7
Đèo Prenn
Ngã ba Mimosa - Prenn
Cầu Prenn
1.660
3.8
Đống Đa
Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29)
Hết đài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 29
4.010
3.9
Đống Đa
Đầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29)
Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29)
4.010
3.10
Đống Đa
Đoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29)
Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 17
3.020
3.11
Hà Huy Tập
Trần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05)
Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10)
6.880
3.12
Hà Huy Tập
Đoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10)
hết thửa 32,52 tờ bđ 18
3.020
3.13
Hồ Tùng Mậu
Trọn đường
8.270
3.14
Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện)
Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06
Cơm Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 06
6.350
3.15
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương)
Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 từ bđ 05, 01 tờ bđ 19
Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 từ bđ 02
7.140
3.16
Lê Đại Hành
Trần Quốc Toản
Trần Phú
13.270
3.17
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)
Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02
Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)
10.610
3.18
Lương Thế Vinh
Hà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10
hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14)
3.630
3.19
Nhà Chung
Trần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06)
UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9)
7.130
3.20
Nhà Chung
Đoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9
Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 9
3.560
3.21
Phạm Ngũ Lão
Trọn đường
10.480
3.22
Tô Hiến Thành
Trọn đường
3.700
3.23
Đường nhánh vòng Công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)
3.330
3.24
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành
2.960
3.25
Trần Hưng Đạo
Trần Phú (từ thửa 87 tờ bđ 5, thửa 86 tờ bđ 4
hết Đài PTTTH Lâm Đồng (thửa 14 tờ 12 và thửa 25 tờ 3)
9.870
3.26
Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo
Sở Kế hoạch và Đầu tư (thửa 87, 68 tờ bđ 5)
Cuối đường (thửa 18 tờ bđ 20)
6.910
3.27
Trần Phú
Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69 tờ bđ 5)
Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, tờ bđ 7)
11.880
3.28
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt)
Trần Phú (thửa 208 và thửa 206 tờ bđ 7)
Thửa 29,44 tờ số 8
9.500
3.29
Trần Quốc Toản
Trọn đường
8.770
3.30
Trần Thánh Tông
Trọn đường
1.510
3.31
Trúc Lâm Yên Tử
Trọn đường
1.230
3.32
Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái
Trúc Lâm Yên Tử
Dự án Đá Tiên - Công ty cổ phần Phương Nam
1.440
4
PHƯỜNG 4
4.1
An Sơn
Đầu đường thửa 12 tờ 23 và thửa 13 tờ bđ 23
Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)
3.580
4.2
An Sơn (đoạn còn lại)
Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 tờ 5)
Khu quy hoạch An Sơn
2.700
4.3
Đường nhánh An Sơn
Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 tờ 5)
Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBĐ số 5)
1.110
4.4
Ba Tháng Hai
Ngã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 tờ 45 và thửa 111 tờ bđ 10)
Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196 và 117 tờ 46)
15.480
4.5
Bà Triệu
Trọn đường
8.600
4.6
Đào Duy Từ
Trần Phú (thửa 10, 9 tờ 54)
Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)
7.410
4.7
Đào Duy Từ
Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)
Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)
3.700
4.8
Đoàn Thị Điểm
Trọn đường
8.600
4.9
Đồng Tâm
Trọn đường
2.860
4.10
Hoàng Văn Thụ
Đường 3 tháng 2
Huyền Trân Công Chúa
6.350
4.11
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)
Thửa 196,194, tờ bđ 46
Thửa 182 tờ bản đồ số 46
5.080
4.12
Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47)
Hết trường Dân tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49)
4.440
4.13
Huyền Trân Công Chúa
Đoạn còn lại
2.850
4.14
Huỳnh Thúc Kháng
Trọn đường
4.820
4.15
Lê Hồng Phong
Trọn đường
6.800
4.16
Mạc Đĩnh Chi
Đường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46)
Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46)
4.370
4.17
Mạc Đĩnh Chi
Đoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46)
khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi
3.600
4.18
Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi
4.18.1
Đường quy hoạch có lộ giới 12m
4.630
4.18.2
Đường quy hoạch có lộ giới 8m
3.700
4.19
Ngô Thì Nhậm
Trọn đường
1.270
4.20
Ngô Thì Sỹ
Đầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)
Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 2
4.21
Ngô Thì Sỹ
Đoạn còn lại thửa 63 tờ 42 và thửa 180 tờ bđ 2
Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42
1.270
4.22
Nguyễn Trung Trực
Trọn đường
2.390
4.23
Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường
4.080
4.24
Pasteur
Trọn đường
6.120
4.25
Quanh Trường Cao Đẳng Nghề
Trọn đường
4.790
4.26
Quanh Hồ Hạt Đậu
Trần Phú (thửa 14 tờ 38)
Trần Lê thửa 3 tờ 38
11.470
4.27
Quanh khu hành chính tập trung
Trần Phú thửa 20 tờ 38
Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53
9.170
4.28
Quanh khu hành chính tập trung
Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thửa 74 tờ 53
Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53)
8.600
4.29
Thiện Mỹ
Trọn đường
1.930
4.30
Thiện Ý
Trọn đường
1.930
4.31
Trần Lê
Trọn đường
11.470
4.32
Trần Phú
Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thửa 208 tờ 7)
Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ - Trần Lê
11.470
4.33
Hẻm 25 Trần Phú (giáp Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Lâm Đồng)
Trần Phú (Thửa 1 và thửa 3 tờ 56)
Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thửa 4 tờ 56)
9.170
4.34
Trần Thánh Tông
Thửa 32, TBĐ 31, phường 3
Thiền Viện Trúc Lâm (Đầu thửa 8, TBĐ12, phường 4 và Thửa 53, TBD 31, phường 3)
1.510
4.35
Triệu Việt Vương
Lê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thửa 38 tờ 41)
Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73 tờ 40 và hết thửa 150 tờ 3)
5.530
4.36
Triệu Việt Vương
Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73 tờ 40 và sau thửa 150 tờ 3)
An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23)
4.480
4.37
Triệu Việt Vương
Đoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23)
thửa 10, 21 tờ 31
2.970
4.38
Khu du lịch hồ Tuyền Lâm
4.39
Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)
Trần Thánh Tông, thửa 32 - tờ bản đồ 31
Công ty cổ phần Sao Đà Lạt
1.440
4.40
Khu quy hoạch dân cư An Sơn
4.40.1
Đường quy hoạch có lộ giới 16 m
2.700
4.40.2
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m
2.160
4.40.3
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m
1.620
41
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực
2.060
42
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu
6.480
5
PHƯỜNG 5
5.1
An Tôn
Trọn đường
1.360
5.2
Cam Ly
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10
Cầu Cam Ly
1.670
5.3
Dã Tượng
Trọn đường
1.600
5.4
Gio An
Trọn đường
1.990
5.5
Đa Minh
Trọn đường
1.270
5.6
Đường vào Tà Nung
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10
Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung
890
5.7
Đường vào Tà Nung
Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung
Cuối đèo Tà Nung
460
5.8
Hàn Thuyên
Trọn đường thửa 23, từ 19 tờ 154 tờ 26
1.700
5.9
Hải Thượng
Đầu Ba tháng Hai
Tô Ngọc Vân
10.810
5.10
Hải Thượng
Đoạn còn lại thửa 142 tờ 24
thửa 109 tờ 33, Bệnh viện đa khoa tỉnh Lâm Đồng
6.420
5.11
Hoàng Diệu
Hải Thượng
Yagout
5.310
5.12
Hoàng Diệu
Yagout
Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)
3.090
5.13
Hoàng Diệu
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27)
Lê Lai
1.910
5.14
Hoàng Văn Thụ
Huyền Trân Công Chúa
Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
4.100
5.15
Hoàng Văn Thụ
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đến hết Ngã ba Tà Nung
2.360
5.16
Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ
Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49
4.440
5.17
Huyền Trân Công Chúa
Đoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49
thửa 49 tờ 2
2.850
5.18
Lê Lai
Trọn đường
2.040
5.19
Lê Quý Đôn
Trọn đường
6.730
5.20
Lê Thánh Tôn
Đầu đường
Dã Tượng
1.920
5.21
Ma Trang Sơn
Trọn đường
1.360
5.22
Mẫu Tâm
Trọn đường
1.820
5.23
Ngô Huy Diễn
Trọn đường
2.270
5.24
Nguyễn Khuyến
Trọn đường
2.040
5.25
Nguyễn Đình Quân
Trọn đường
1.590
5.26
Nguyễn Thị Định
Trọn đường
4.480
5.27
Nguyễn Thượng Hiền
Trọn đường
1.820
5.28
Thánh Tâm
Trọn đường
1.090
5.29
Tô Ngọc Vân
Cầu Lê Quý Đôn
Cầu Hải Thượng
2.980
5.30
Trần Bình Trọng
Đầu đường
Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 26
2.540
5.31
Trần Bình Trọng
Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)
Lê Lai
2.270
5.32
Trần Nhật Duật
Trọn đường
2.380
5.33
Trần Văn Côi
Trọn đường
1.000
5.34
Y Dinh
Trọn đường
1.450
5.35
Yagout
Trọn đường
1.970
5.36
Yết Kiêu
Trọn đường
1.480
5.37
Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
5.37.1
Đường quy hoạch có lộ giới 12m
1.450
5.37.2
Đường quy hoạch có lộ giới 8m
1.310
5.38
Khu quy hoạch: Hoàng Diệu
5.38.1
Đường quy hoạch có lộ giới 12m
2.870
5.38.2
Đường quy hoạch có lộ giới 8m
2.290
5.38.3
Đường quy hoạch có lộ giới 6m
2.010
5.39
Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến
5.39.1
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)
1.470
5.39.2
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)
1.110
6
PHƯỜNG 6
6.1
Dã Tượng
Trọn đường
1.600
6.2
Hai Bà Trưng
Hải Thượng
Tản Đà
10.240
6.3
Hai Bà Trưng
Tản Đà
La Sơn Phu Tử
7.920
6.4
Hai Bà Trưng
Đoạn còn lại
3.900
6.5
Hẻm số 3 Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng (thửa 75, 73 tờ 24)
Cuối đường
7.380
6.6
Hải Thượng
Cầu Hải Thượng
Cuối đường
6.420
6.7
Hẻm 56 Hải Thượng
Hải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24
Cuối đường
4.940
6.8
Kim Đồng
Trọn đường
1.770
6.9
La Sơn Phu Tử
Trọn đường
5.110
6.10
Lê Thánh Tôn
Đầu đường
Dã Tượng
1.920
6.11
Lê Thánh Tôn
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159,161 tờ 5
1.700
6.12
Mai Hắc Đế
Trọn đường
3.070
6.13
Ngô Quyền
Đầu đường
Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11
3.180
6.14
Ngô Quyền
Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11
Cuối đường
2.720
6.15
Đường quanh Trường Lam Sơn
Ngô Quyền
Ngô Quyền
2.200
6.16
Nguyễn An Ninh
Trọn đường
1.770
6.17
Phạm Ngọc Thạch
Hải Thượng
Trung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 22
5.320
6.18
Phạm Ngọc Thạch
Trung tâm y tế dự phòng
Đầu đường Thi Sách
3.780
6.19
Phạm Ngọc Thạch
Đoạn còn lại
2.840
6.20
Phan Đình Giót
Trọn đường
1.380
6.21
Tản Đà
Trọn đường
7.230
6.22
Thi Sách
Trọn đường
2.840
6.23
Tô Vĩnh Diện
Trọn đường
2.210
6.24
Yết Kiêu
Trọn đường
1.590
6.25
Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6
2.130
7
PHƯỜNG 7
7.1
Ankroet
Trọn đường
1.540
7.2
Hẻm Hố Hồng
Thửa 602 tờ 14
1.230
7.3
Bạch Đằng
Trọn đường
2.460
7.4
Cam Ly
Cầu Cam Ly
Ngã ba Ankoret
1.670
7.5
Cao Bá Quát
Trọn đường
1.600
7.6
Cao Thắng
Trọn đường
1.100
7.7
Châu Văn Liêm
Trọn đường
910
7.8
Hẻm Đất Mới 2
Châu Văn Liêm
Cuối đường
7.9
Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu
640
7.10
Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường
730
7.11
Công Chúa Ngọc Hân
Trọn đường
910
7.12
Đa Phú
Trọn đường
1.230
7.13
ĐanKia
Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh thửa 407 tờ 21 và thửa 139 tờ 21
Cầu Lạc Dương (thửa 6,9 tờ 1)
1.680
7.14
Hẻm 50 - 51 cũ
Thửa 18, 8 tờ 1
Thửa 194 và thửa 168A, tờ 1
1.440
7.15
Hẻm Tây Thuận
Thửa 350,352 tờ 9
Thửa 226, 297 tờ 9
1.440
7.16
Đinh Công Tráng
Trọn đường
1.480
7.17
Đường Thời Măng Ling
Điểm nối Ankroet (thửa 87 tờ 15)
Hết thửa số 36,14 - tờ bản đồ tờ 18
990
7.18
Đường Nhánh vòng Thôn Măng Ling
Thửa số 19, 20 - tờ bản đồ số 18
Thửa số 36, 261 - tờ bản đồ 18
990
7.19
Kim Thạch
Trọn đường
950
7.20
Lê Thị Riêng
Trọn đường
1.270
7.21
Nguyễn Hoàng
Trọn đường
1.060
7.22
Nguyên Phi Ỷ Lan
Trọn đường
1.060
7.23
Nguyễn Siêu
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Bạch Đằng (đến thửa 546, 610 tờ 24)
1.910
7.24
Nguyễn Siêu
Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610 tờ 24)
Cuối đường
1.770
7.25
Tô Hiệu
Thánh Mẫu
Ngã ba Nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691 tờ 23)
1.690
7.26
Tô Vĩnh Diện
Trọn đường
7.27
Thánh Mẫu
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890 tờ 22)
1.970
7.28
Thánh Mẫu
Đoạn còn lại (thửa 432 và sau thửa 890 tờ 22, p8)
đến thửa 9 tờ 7, p8 và thửa 920 tờ 8, p8
1.810
7.29
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cuối đường (Phan Đình Phùng) (thửa 35 tờ 17 và thửa 584 tờ 30, p7)
Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574 tờ 23)
5.100
7.30
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575 tờ 23)
Lê Thị Riêng
5.100
7.31
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Lê Thị Riêng
Cuối đường
3.600
8
PHƯỜNG 8
8.1
Bùi Thị Xuân
Ngã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21
Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 21
9.830
8.2
Cách Mạng Tháng Tám
Trọn đường
1.570
8.3
Cù Chính Lan
Trọn Đường
1.470
8.4
Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (Thửa 533, 534 tờ 9)
Thửa 100,148 tờ 9
1.360
8.5
Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173,622 tờ 16)
3.400
8.6
Lý Nam Đế
Đoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16
Phù Đổng Thiên Vương
3.630
8.7
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường TH Phù Đổng)
Lý Nam Đế (Thửa 979, 993 tờ 16)
Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 15
2.490
8.8
Mai Anh Đào
Trọn đường
4.500
8.9
Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8)
Thửa 349, 264 tờ 8
3.600
8.10
Mai Xuân Thưởng
Trọn đường
1.420
8.11
Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269 tờ 8)
Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)
1.520
8.12
Ngô Tất Tố
Đoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)
Cuối đường
1.400
8.13
Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (Thửa 667, 1102 tờ 8)
Thửa 578 thửa 214 tờ
860
8.14
Nguyễn Công Trứ
Ngã 5 Đại Học
Ngã ba Lý Nam Đế
9.260
8.15
Nguyễn Công Trứ
Đoạn còn lại
6.480
8.16
Nguyễn Hữu Cảnh
Trọn đường
2.310
8.17
Nguyên Tử Lực
Trọn đường
3.440
8.18
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm)
Nguyên Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17)
Thửa 644, 962 tờ 17
2.540
8.19
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
Nguyên Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17)
Thửa 935, 939 tờ 17
8.19.1
Từ 0 vào sâu 300 m
2.540
8.19.2
Từ trên 300
2.220
8.20
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)
Nguyên Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9)
Thửa 630,529 tờ 9
2.540
8.21
Phù Đổng Thiên Vương
Ngã năm Đại học
Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 13
10.210
8.22
Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn còn lại
5.290
8.23
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)
Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13)
Thửa 465, 479 tờ 8
4.230
8.24
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)
Phù Đổng Thiên Vương (Thửa 931,928 tờ 13)
Thửa 79, 80 tờ 13
4.230
8.25
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461 tờ 8 thửa 149 tờ 8)
Thửa 440, 462 tờ 8
4.230
8.26
Tô Hiệu
Trọn đường
1.690
8.27
Tôn Thất Tùng
Trọn đường
1.570
8.28
Trần Anh Tông
Trọn đường
2.360
8.29
Trần Khánh Dư
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046 tờ 16 và thửa 37 tờ 21)
Vào đến nhà 42, đến hết hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 tờ 21 và thửa 1064B tờ 16)
4.320
8.30
Trần Khánh Dư
Đoạn còn lại
(Kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế)
2.950
8.31
Trần Đại Nghĩa
Trọn đường
1.810
8.32
Trần Nhân Tông
Trọn đường
4.320
8.33
Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
Trần Nhân Tông (Thửa 609 tờ 21 - ĐH Đà Lạt)
Thửa 561 tờ 21
8.33.1
Từ 0-300 m
3.460
8.33.2
Từ trên 300 m
3.030
8.34
Trần Quang Khải
Trọn đường
2.270
8.35
Vạn Hạnh
Trọn đường
5.070
8.36
Hẻm vào chùa Vạn Hạnh
Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168 tờ 16)
Cổng chùa Vạn Hạnh
2.840
8.37
Hẻm Vạn Hạnh 1
Vạn Hạnh (Thửa 271, 1178 tờ 16)
Thửa 248, 1162 tờ 16
2.840
8.38
Hẻm Vạn Hạnh 2
Vạn Hạnh (Thửa 261, 1791 tờ 16)
Thửa 785, 785B tờ 13
2.840
8.39
Vạn Kiếp
Trọn đường
2.430
8.40
Võ Trường Toản
Đầu đường
Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết thửa 864, 922 tờ 16
2.570
8.41
Võ Trường Toản
Đoạn còn lại
2.270
8.42
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)
Võ Trường Toản (Thửa 620, 998 và 618, 617 tờ 17)
Thửa 829, 827A tờ 17
1.820
8.43
Vòng Lâm Viên
8.43.1
Đoạn còn lại (đường đất)
1.330
8.43.2
Đoạn mặt đường trải đá cấp phối
1.500
8.43.3
Đoạn mặt đường trải nhựa
1.660
8.43.4
Hẻm Vòng Lâm Viên
Vòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9)
Thửa 316, 311 tờ 9
1.330
8.44
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22)
Vạn Kiếp
5.100
8.49
Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 8
2.510
8.50
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
8.50.1
Đường quy hoạch lộ giới 8m
2.360
8.50.2
Đường quy hoạch lộ giới 12m
2.590
8.50.3
Đường quy hoạch lộ giới 5m
1.890
8.51
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh
2.540
8.52
Khu B Đại học Đà Lạt
Lý Nam Đế
hết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
2.900
9
PHƯỜNG 9
9.1
Chi Lăng
Trọn đường
5.100
9.2
Hẻm Chi Lăng
Chi Lăng (thửa 13, 24 tờ 13)
Cổng Học viện Lục quân
4.080
9.3
Cô Bắc
Trọn đường
3.550
9.4
Cô Giang
Trọn đường
3.550
9.5
Hẻm Cô Giang
Cô Giang
Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22)
2.840
9.6
Hồ Xuân Hương
Chi Lăng
Đập Hồ Than Thở
3.310
9.7
Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại
1.890
9.8
Hùng Vương
Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)
Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
6.400
9.9
Kí Con
Trọn đường
3.550
9.10
Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu
Ngã ba Kho Sách
3.810
9.11
Lữ Gia (nhánh 1)
Ngã ba Xưởng đũa cũ
Vòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
1.650
9.12
Lữ Gia (nhánh 2)
Ngã ba Kho Sách
Hết đường
1.650
9.13
Lý Thường Kiệt
Trọn đường
1.890
9.14
Mê Linh
Trọn đường
2.210
9.15
Mê Linh (Đường nhánh)
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D
1.540
9.16
Hẻm Mê Linh
Mê Linh
Lý Thường Kiệt
1.330
9.17
Ngô Văn Sở
Khu Chi Lăng
Nhà Thờ
2.120
9.18
Ngô Văn Sở
Đoạn còn lại
1.890
9.19
Nguyễn Du
Trọn đường
4.080
9.20
Nguyễn Đình Chiểu
Trọn đường
3.680
9.21
Hẻm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20)
Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm thửa 98 tờ 20
2.390
9.22
Nguyễn Trãi
Đầu đường YerSin
Ga Đà Lạt
4.590
9.23
Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
3.670
9.24
Phan Chu Trinh
Trọn đường
5.510
9.25
Phó Đức Chính
Trọn đường
3.550
9.26
Quang Trung
Trọn đường
5.920
9.27
Sương Nguyệt Ánh
Trọn đường
4.080
9.28
Hẻm Sương Nguyệt Ánh
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20
Cuối đường (thửa 62,69 tờ 20)
3.270
9.29
Tương Phố
Trọn đường
3.550
9.30
Trần Quý Cáp
Trọn đường
5.510
9.31
Hẻm 01 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp
Cuối đường
4.410
9.32
Trần Thái Tông
Đầu đường
Khe Suối nhỏ
1.570
9.33
Trạng Trình
Trọn đường
1.800
9.34
Trương Văn Hoàn
Trọn đường
1.510
9.35
Yersin (thống nhất cũ)
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt
Nguyễn Đình Chiểu
2.380
9.36
Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92
9.36.1
Đường quy hoạch có lộ giới 9m
1.770
9.36.2
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m
1.420
9.37
Khu quy hoạch dân cư Yersin
9.37.1
Đường quy hoạch có lộ giới 9m
3.830
9.37.2
Đường quy hoạch có lộ giới 7m
3.190
10
PHƯỜNG 10
10.1
Hoàng Hoa Thám
Đầu đường
Chùa Linh Phong
2.170
10.2
Hoàng Hoa Thám
Đoạn còn lại
1.570
10.3
Hùng Vương
Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)
Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)
7.410
10.4
Khởi Nghĩa Bắc Sơn
Trọn đường
4.050
10.5
Khe sanh
Hùng Vương
Chùa Tàu
3.060
10.6
Hẻm số 5 Khe Sanh
Khe Sanh (thửa 160,114 tờ 8)
Ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8)
2.450
10.7
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)
Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8)
Chung cư Khe Sanh
2.450
10.8
Lê Văn Tám
Trọn đường
2.900
10.9
MiMoSa
Chùa Tàu
Ngã ba Mimosa - Prenn
1.730
10.10
Đường vào Bệnh viện Hoàn Mỹ
Mimoza
Cổng Bệnh viện Hoàn Mỹ
1.390
10.11
Nguyễn Trãi
Đầu đường YerSin
Ga Đà Lạt
4.590
10.12
Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại
3.670
10.13
Phạm Hồng Thái
Trọn đường
3.190
10.14
Hẻm Phạm Hồng Thái
Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22)
Hết tịnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22)
2.650
10.15
Trần Hưng Đạo
Đài PTTH Lâm Đồng
Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)
8.470
10.16
5E Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9
Ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 9
6.770
10.17
Trần Thái Tông
Khe suối nhỏ
Hết đường
1.060
10.18
Hồ Tùng Mậu
Trọn đường
8.270
10.19
Trần Quang Diệu
Trọn đường
2.960
10.20
Trần Quốc Toản (Yersin cũ)
Hồ Tùng Mậu
Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15 tờ 24
7.990
10.21
Trần Quốc Toản (Bà Huyện Thanh Quan cũ)
Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (Nhà khách Công Đoàn)
Đinh Tiên Hoàng
7.670
10.22
Yên Thế
Trọn đường
2.960
10.23
Yersin (Thống Nhất cũ)
Cổng khách sạn Công đoàn tỉnh Lâm Đồng thửa 15 tờ 24 và thửa 6 tờ 2
Đầu đường Nguyễn Trãi
7.440
10.24
Yersin (Thống Nhất cũ)
Đầu đường Nguyễn Trãi
Đến cổng Trường cao đẳng sư phạm Đà Lạt thửa 94 tờ 3
4.250
10.25
Hẻm 01 Yersin
Yersin
Hội trường khu phố 6
5.950
10.26
Trần Quý Cáp
Trọn đường
5.740
10.27
Hẻm 02 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp thửa 1, 2 tờ 20
Hết nhà số 2/15 thửa 25 tờ 20
10.27.1
Từ 0 vào sâu 300 m
4.410
10.27.2
Từ trên 300m
3.850
11
PHƯỜNG 11
11.1
Hùng Vương (Quốc lộ 20)
Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388 tờ 8
3.710
11.2
Hùng Vương (Quốc lộ 20)
Ngã ba Nam Hồ thửa 388, 352 tờ 8
Huỳnh Tấn Phát
2.020
11.3
Hùng Vương (Quốc lộ 20)
Huỳnh Tấn Phát
Trường Tiểu Học Trại Mát hết thửa 525 tờ 10
2.020
11.4
Hùng Vương (Quốc lộ 20)
Trường Tiểu Học Trại Mát thửa 523 tờ 10
Nhà Ga
2.240
11.5
Hùng Vương (Quốc lộ 20)
Nhà Ga
Hết Trường Nguyễn Đình Chiểu
1.640
11.6
Hẻm 69 Hùng Vương
Hùng Vương (thửa 181, tờ 6 phường 9 và thửa 117 tờ 8 phường 11)
Ngã ba đường đá (thửa 180 tờ 6 phường 9 và thửa 639 tờ 8 phường 11)
2.450
11.7
Hẻm vào trường Sào Nam
Hùng Vương (thửa 632, 633 tờ 9)
Trường Sào Nam thửa 526 tờ 9
1.470
11.8
Hẻm vào chùa Linh Phước
Hùng Vương thửa 521, 520 tờ 10
Đường Lương Định Của
1.790
11.9
Hẻm Xuân Thành
Hùng Vương (thửa 602, 439 tờ 11
Nghĩa trang Xuân Thành (đến ranh giới Phường 11)
1.310
11.10
Huỳnh Tấn Phát (ĐT723)
Vòng xoay (thửa 727, 235 tờ 10)
Cầu thửa 170, 172 tờ 5
1.600
11.11
Huỳnh Tấn Phát
Đoạn còn lại (Đi Di cư lèo)
880
11.12
Lâm Văn Thạnh
Trọn đường
1.450
11.13
Lương Đình Của
QL 20
Cầu xóm Hố
1.360
11.14
Lương Đình Của
Cầu xóm Hố
Cuối đường
820
11.15
Nam Hồ
Trọn đường
1.680
11.16
Trịnh Hoài Đức
Trọn đường
910
11.17
Đường Tự Tạo (Đường Xí nghiệp Sứ cũ)
Nhà Ga thửa 431,432 tờ 11
Hết Cầu Ông Ri
1.350
11.18
Đường Tự Tạo
Đoạn còn lại
810
11.19
Hẻm Tự Tạo
Tự Tạo thửa 400, 793 tờ 11
Cuối đường
1.080
11.20
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1
11.20.1
Đường quy hoạch lộ giới 12m
1.510
11.20.2
Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m
1.360
11.21
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân
2.360
12
PHƯỜNG 12
12.1
Bế Văn Đàn
Trọn đường
910
12.2
Hồ Xuân Hương
Trọn đường
1.810
12.3
Ngô Gia Tự
Đầu đường
Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214)
1.220
12.4
Ngô Gia Tự
Ngã ba ông Đáng (Hết thửa 214)
Ngã ba Nghĩa Trang
1.120
12.5
Ngô Gia Tự
Đoạn còn lại
1.020
12.6
Nguyễn Hữu cầu
Trọn đường
910
12.7
Đường 723
Tiếp giáp Ngô Gia Tự
Ngã ba đi Đa Sar, huyện Lạc Dương và đến hết địa giới hành chính Phường 12
820
12.8
Nguyễn Thái Bình
Trọn đường (Phường 12)
910
12.9
Thái Phiên
Đầu đường
Nguyễn Hữu Cầu
1.330
12.10
Thái Phiên
Nguyễn Hữu Cầu
Đập nước
910
12.11
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
12.11.1
Đường quy hoạch lộ giới 8m
820
12.11.2
Đường quy hoạch lộ giới 10m
910