QUYẾT ĐỊNH V ề việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Lạc Dương ban hành kèm theo Q uyết định số 69/2014/ QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủ y ban nhân dân tỉnh L âm Đ ồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài n g uyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định gi á đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 áp dụng cho chu kỳ 5 năm (2015 - 2020) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Thực hiện Văn bản s ố 82/HĐND ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc th ố ng nhất Bảng gi á đất điều chỉnh năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các huyện: Lạc Dương, Đ am Rông, Di L i nh, Đạ Huoa i , Đạ Tẻh, Cát Tiên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và M ô i trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi tắt là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng) , cụ thể như sau:
1. Bổ sung nội dung xác định vị trí 1 và vị trí 2 đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác (quy định tại Điểm 1
Mục I của Bảng giá đất nông nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng):
Điều 2.
1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và là một bộ phận không tách rời Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
2. Danh mục các tuyến đường, đoạn đường và giá đất của các tuyến đường, đoạn đường theo số thứ tự trong bảng giá quy định tại Khoản 2
Điều 1 Quyết định này thay thế danh mục và giá đất của các tuyến đường, đoạn đường có cùng số thứ tự, cùng địa bàn trong Bảng giá đất ở tại nông thôn (Mục II) và Bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) trên địa bàn huyện Lạc Dương ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC SỐ 01:
Đ iều chỉnh tên, địa danh của một số tuyến đường, đoạn đường trong
D anh mục bảng giá đất ở tại nông thôn ( M ục II ) ban hành kèm theo
Q uyết định số 69/2014/ QĐ-UBND của Ủ y ban nhân dân tỉnh L âm Đ ồng
( Đính kèm Quyết định số 07 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường
Giá đất
(1.000 đ/m 2 )
I
XÃ LÁT
Khu vực I:
1
Đường ĐT 726:
1.1
Đoạn từ giáp thành phố Đà Lạt đến cổng trường Tiểu học Păng Tiêng
450
1.2
Đoạn còn lại: Từ cổng trường Tiểu học Păng Tiêng đến giáp huyện Lâm Hà
320
2.1
Đoạn từ giáp thị trấn Lạc Dương đến cầu suối cạn
400
Khu vực II:
1
Đường thôn Đạ Nghịt tiếp giáp đường ĐT 726:
2
Đường thôn Păng Tiêng tiếp giáp đường ĐT 726:
II
XÃ ĐƯNG K'NỚ
Khu vực II:
2.3
Nhánh 3 (đường bê tông): Từ cổng UBND xã cũ đến hết đường
75
III
XÃ ĐẠ SAR
Khu vực I
1
Đường Quốc lộ 27C:
2
Đường 79 từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) đến giáp ranh giới thị trấn Lạc Dương
300
Khu vực II:
10
Đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) đến hết đường bê tông
190
15.2
Đoạn thuộc Đạ Đum 2: từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) đến mép suối
120
17
Các đường tiếp giáp đường Quốc lộ 27C còn lại:
17.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào đến 500m
115
IV
XÃ ĐẠ NHIM
Khu vực I:
1
Trục đường Quốc lộ 27C
Khu vực II:
3.1
Đường Nhựa: Từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa đất số 162, 164 tờ bản đồ số 13.
180
3.3
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
170
4.1.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa đất số tờ bản đồ số 37, 38 tờ bản đồ số 13.
180
4.2.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
170
5.1.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa đất đất số 196, 198 tờ bản đồ số 13.
180
5.2.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
170
6.1.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa đất số 46, 57 tờ bản đồ số 12.
180
6.2.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
170
7.1.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết thửa đất số 170, 35 tờ BĐ số 12.
180
7.2.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
170
8
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường Quốc lộ 27C
8.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m
130
9.1
Đoạn từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) đến cầu qua suối Đa Chais
190
V
XÃ ĐẠ CHAIS
Khu vực I:
1
Tuyến đường Quốc lộ 27C:
1.3
Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Đông Du.
185
1.4
Từ đầu thôn Tu Pó (ngã ba giáp đường Đông Du) đến cuối thôn Tu Pó (cầu Tu Pó).
210
Khu vực II:
1.2
Đường trục chính: Tiếp giáp đường Quốc lộ 27C đến hết đường
200
2
Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường Quốc lộ 27C)
165
3
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường Quốc lộ 27C
3.1
Đoạn từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) vào sâu đến 200m.
130
4
Đường vào Công ty Rau nhà xanh: Đoạn từ đầu đường (giáp đường Quốc lộ 27C) đến cầu.
150
5.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến Trường Mầm non Đông Mang
140
6
Đường đi đài tưởng niệm liệt sĩ (từ giáp đường Quốc lộ 27C đến giáp đường vào UBND xã)
145
7
Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường Quốc lộ 27C đến hết đất nhà ông Cil Ha Ba
140
8.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200m
150
9.1
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200m
150
PHỤ LỤC SỐ 02:
Điều chỉnh tên, địa danh và giá đất của một số tuyến đường, đoạn đường
trong Danh mục bảng giá đất ở tại đô thị (Mục III) ban hành kèm theo
Quyết định số 69/2014/qđ-ubnd của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
( Đính kèm Quyết định số 07/ 2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
STT
Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường
Giá đất
(1.000 đ/m 2 )
TH Ị TRẤN L Ạ C DƯƠNG
1
Đường Lang Biang:
1.1
Đoạn từ giáp TP.Đà Lạt (thửa đất số 11, TBĐ số 39) đến giáp đầu đường Phạm Hùng (hết thửa đất số 32 TBĐ số 38 và thửa 409 TBĐ số 37) đến giáp cổng khu du lịch LangBiang.
1.300
1.2 & 1.3
Đoạn từ giáp đầu đường Phạm Hùng (thửa đất số 32 TBĐ số 38 và thửa 409 TBĐ số 37) đến giáp cổng khu du lịch Lang Biang.
1.600
1.4
Đường Nguyễn Thiện Thuật: Đoạn từ giáp đường LangBiang (thửa đất số 27) đến giáp đường 19 tháng 5 (hết thửa đất số 12 TBĐ số 38)
650
24.3
Đường Nguyễn Thiện Thuật: Từ giáp thửa đất số 12 TBĐ số 38 đến hết thửa 367, 344 TBĐ số 6 đến hết đường.
180
1.5
Đường Phạm Hùng: Từ thửa đất số 335 đến hết thửa đất số 247 và 258, TBĐ số 37.
1.150
1.6
Đường Lạc Long Quân: Từ giáp đường LangBiang (thửa đất số 155, 177, TBĐ số 37) đến đường Thăng Long (thửa đất số 537 và 353 TBĐ số 37)
1.150
1.8
Đường Thăng Long: Từ giáp đường BiDoup (thửa đất số 314, 302 TBĐ số 34) đến giáp đường Lạc Long Quân (thửa đất số 538, 334, TBĐ số 37)
1.150
2.1
Đường Biđóup: Đoạn từ ngã tư giáp đường Lang Biang (thửa đất số 297, 304, TBĐ số 34) đến cầu Đăng Lèn (hết thửa đất số 42, TBĐ số 35);
1.300
4.3 & 21.1
Đường Đăng Gia: Đoạn từ giáp đường Lang Biang (thửa đất 122, 125 TBĐ số 34) đến giáp đường Duy Tân (thửa đất số 1387, 375, TBĐ số 5).
900
14.1
Đường 19 tháng 5: Đoạn từ giáp cổng Trường Tiểu Học Kim Đồng (thửa đất số 32 và 37 TBĐ số 1) đến cầu (giáp thửa đất số 615, 974 TBĐ số 7)
760
14.2
Đường 19 tháng 5: Đoạn từ cầu (thửa đất số 615, 974 TBĐ số 7) đến giáp đường Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất số 646, 1329 TBĐ số 16)
700
6
Đường Hàn Mặc Tử: Đoạn từ giáp đường 19/5 (thửa đất số 470, 462, TBĐ số 05) đến cầu B’Nơr C (thửa đất số 484, 454, TBĐ số 05)
390
21.4
Đường Hàn Mặc Tử: Đoạn từ cầu B’Nor C (thửa đất số 484, 454 TBĐ số 5) đến giáp đường Duy Tân (thửa đất số 423 TBĐ số 5 và thửa đất số 286 TBĐ số 6)
490
8 (8.1 & 8.2)
Đường Thống nhất: Từ giáp đường Bi Đuop (thửa đất số 300, 290 TBĐ số 34) đến giáp đường Lang Biang (hết thửa 75, 76 TBĐ số 31)
1.150
9
Đường Điện Biên Phủ:
9.2
Đoạn từ Cống hộp Đăng Lèn đến hết đường
420
10
Đường Văn Lang: Từ đập hồ thủy lợi số 7 đến giáp đường Bi Đuop (thửa đất số 33 TBĐ số 23).
350
11.2
Đoạn từ giáp thửa đất số 644, 645 TBĐ số 4 đến đập hồ thủy lợi số 7
350
11.3
Từ đập hồ thủy lợi số 7 đến giáp đường Bi Đuop (thửa đất số 33, TBĐ số 23)
350
14
Đường Văn Tiến Dũng:
14.3
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Đình Thi (thửa đất số 534, 535 TBĐ số 16) đến hết thửa đất số 437 TBĐ số 18
570
15
Đường BonNơr B (vòng hai đầu đấu nối đường 19 tháng 5: từ thửa đất số 27, 28 TBĐ số 1 đến hết thửa 344, 776 TBĐ số 6)
550
18
Đường Nguyễn Đình Thi:
18.1
Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (giáp thửa 646, 534 TBĐ số 16) đến hết đoạn trải nhựa (thửa đất số 3, TBĐ số 8)
560
19
Đường Jriêng Ồt:
19.1
Đoạn từ TBĐ số 16) đến hết thửa đất số 75 TBĐ số 8
410
19.2
Đường Hoàng Cầm: từ giáp đường Jiêng Ồt (thửa đất số 44 TBĐ số 8) đến hết đường (hết thửa đất số 406, 412 TBĐ số 7)
310
19.3
Đường KLong Ngơr A: Từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa đất số 396, 535 TBĐ số 16) đến hết thửa 347, 346 TBĐ số 16.
420
20
Đường Đăng Kơr Nach:
20.1
Đoạn từ giáp đường Văn Tiến Dũng (thửa 2, 9 TBĐ số 15) đến suối (thửa 68, 49 TBĐ số 15)
440
21.2
Đường Duy Tân: từ giáp đường Hàn Mạc Tử (thửa đất số 423 (nhà thờ) TBĐ số 5) đến giáp đường 14 tháng 3 (hết thửa đất số 703, 1395, TBĐ số 05)
590
21.3
Đường Tây Sơn: Từ giáp đường Đăng Gia (thửa đất số 1262, 1389 TBĐ số 5) đến giáp đường Hàn Mạc Tử (hết thửa 421 và 1356 TBĐ số 5)
30
22
Đường 14 tháng 3:
22.1
Đoạn từ giáp đường Duy Tân (thửa đất số 703, 1395, TBĐ số 5) đến (thửa đất số 745, 624 TBĐ số 6A).
490
22.2
Đoạn từ thửa đất số 744, 745 TBĐ số 6A đến giáp đường 19 tháng 5 (thửa đất số 326, TBĐ số 06).
420
23.1
Từ giáp thành phố Đà Lạt đến ngã 3 đường ĐT 726.
520
23.2
Từ ngã 3 đường ĐT 726 đến hết địa giới hành chính thị trấn Lạc Dương.
400
24
Hẻm đường Điện Biên Phủ.
24.4
Hẻm đường 19 tháng 5: Từ đường 19 tháng 5 (thửa đất số 365, 1012 TBĐ số 7) đến hết thửa đất số 986, 367 TBĐ số 7.
280