NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Phú Yên CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên (Tờ trình số 1374/Ttr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 64/TTr-BTNMT ngày 14 tháng 11 năm 2006). QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích đất tự nhiên
504.531
100
504.531
100
1
Đất nông nghiệp
302.877
60,03
371.705
73,67
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
119.790
118.869
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
107.692
85.596
1.1.1.1
Đất trồng lúa
36.931
32.838
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
23.835
26.540
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
7.619
6.298
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
5.477
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
70.761
52.758
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
12.098
33.273
1.2
Đất lâm nghiệp
179.824
249.967
1.2.1
Đất rừng sản xuất
69.269
129.714
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
51.592
53.500
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
9.206
29.581
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
3.898
6.720
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
4.573
39.913
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
92.551
101.176
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
65.114
69.325
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
15.460
9.275
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
7.065
9.349
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
4.912
13.227
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
18.004
19.077
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
13.966
14.300
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
1.299
1.827
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
2.212
1.570
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
527
1.380
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.589
2.587
1.4
Đất làm muối
176
250
1.5
Đất nông nghiệp khác
498
32
2
Đất phi nông nghiệp
45.318
8,98
61.976
12,28
2.1
Đất ở
5.754
6.583
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
4.559
4.969
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.195
1.614
2.2
Đất chuyên dùng
13.122
27.922
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
296
382
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
1.576
10.034
2.2.2.1
Đất quốc phòng
1.501
9.940
2.2.2.2
Đất an ninh
75
94
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.515
5.042
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
613
1.276
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
466
3.040
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
116
252
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
320
474
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
9.735
12.464
2.2.4.1
Đất giao thông
6.200
7.047
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
2.258
2.937
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
39
99
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
52
286
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
57
97
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
439
656
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
94
362
2.2.4.8
Đất chợ
56
146
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
440
498
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
100
336
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
95
98
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.779
1.896
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
24.477
25.287
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
91
190
3
Đất chưa sử dụng
156.336
30,99
70.850
14,04
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
10.203
2.658
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
141.824
64.266
3.3
Núi đá không có rừng cây
4.309
3.926
Ghi chú: Đất an ninh chưa bao gồm phần diện tích 1.700 ha (đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác) nằm trong trại giam A20 Xuân Phước (Xuân Hoà) và cơ sở giáo dục A1 Hoà Phú (Tây Hoà).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển MĐSD (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
8.695
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
3.564
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.912
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
591
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
652
1.2
Đất lâm nghiệp
4.944
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.229
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.695
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
20
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
166
1.4
Đất nông nghiệp khác
21
2
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
4
2.1
Đất chuyên dùng
1
Trong đó: đất có mục đích công cộng
1
2.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3
3. Diện tích đất thu hồi:
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tích đất thu hồi (ha)
1
Đất nông nghiệp
8.695
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
3.564
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.912
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
591
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
652
1.2
Đất lâm nghiệp
4.944
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.229
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.695
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
20
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
166
1.4
Đất nông nghiệp khác
21
2
Đất phi nông nghiệp
224
2.1
Đất ở
78
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
50
2.1.2
Đất ở tại đô thị
28
2.2
Đất chuyên dùng
18
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
2.2.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
16
2.2.3
Đất có mục đích công cộng
1
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
3
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
118
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (ha)
1
Đất nông nghiệp
77.523
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
14.364
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
6.580
Trong đó: đất trồng lúa
1.605
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
7.784
1.2
Đất lâm nghiệp
62.642
1.2.1
Đất rừng sản xuất
39.569
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
21.980
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.093
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
451
1.4
Đất làm muối
66
2
Đất phi nông nghiệp
7.963
2.1
Đất ở
222
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
100
2.1.2
Đất ở tại đô thị
122
2.2
Đất chuyên dùng
1.471
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
4.718
2.2.2.1
Đất quốc phòng
4.716
2.2.2.2
Đất an ninh
2
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.659
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
1.092
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
74
2.4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
161
2.5
Đất phi nông nghiệp khác
35
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Phú Yên được Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên xác lập ngày 14 tháng 8 năm 2006).
Điều 2
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Hiện trạng 2005
Diện tích đến năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích đất tự nhiên
504.531
504.531
504.531
504.531
504.531
504.531
1
Đất nông nghiệp
302.877
302.772
337.292
351.056
362.069
371.705
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
119.790
119.551
119.330
119.145
118.997
118.869
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
107.692
101.948
96.645
92.224
88.689
85.596
1.1.1.1
Đất trồng lúa
36.931
35.867
34.885
34.065
33.411
32.838
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
23.835
24.538
25.187
25.728
26.161
26.540
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
7.619
7.276
6.959
6.694
6.483
6.298
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
5.477
4.053
2.739
1.643
767
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
70.761
66.081
61.760
58.159
55.278
52.758
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
12.098
17.603
22.685
26.921
30.308
33.273
1.2
Đất lâm nghiệp
179.824
198.061
214.896
228.924
240.147
249.967
1.2.1
Đất rừng sản xuất
69.269
84.985
99.492
111.581
121.252
129.714
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
51.592
52.088
52.546
52.928
53.233
53.500
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
9.206
14.504
19.394
23.469
26.729
29.581
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
3.898
4.632
5.309
5.873
6.325
6.720
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
4.573
13.761
22.243
29.311
34.965
39.913
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
92.551
94.793
96.864
98.588
99.968
101.176
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
65.114
66.209
67.220
68.062
68.736
69.325
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
15.460
13.852
12.367
11.130
10.141
9.275
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
7.065
7.658
8.207
8.663
9.028
9.348
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
4.912
7.074
9.070
10.733
12.063
13.227
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
18.004
18.283
18.540
18.755
18.927
19.007
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
13.966
14.053
14.133
14.200
14.253
14.300
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
1.299
1.436
1.563
1.668
1.753
1.827
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
2.212
2.045
1.891
1.763
1.660
1.570
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
527
749
953
1.124
1.261
1.380
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.589
2.588
2.588
2.587
2.587
2.587
1.4
Đất làm muối
176
195
213
228
240
250
1.5
Đất nông nghiệp khác
498
377
265
172
98
32
2
Đất phi nông nghiệp
45.318
49.649
53.646
56.979
59.644
61.976
2.1
Đất ở
5.754
5.969
6.168
6.334
6.466
6.583
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
4.559
4.665
4.764
4.846
4.911
4.969
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.195
1.304
1.404
1.488
1.555
1.614
2.2
Đất chuyên dùng
13.122
16.971
20.522
23.483
25.851
27.922
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
296
319
339
356
370
382
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
1.576
3.775
5.805
7.496
8.850
10.034
2.2.2.1
Đất quốc phòng
1.501
3.693
5.722
7.412
8.756
9.490
2.2.2.2
Đất an ninh
75
82
83
84
94
94
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.515
2.432
3.278
3.985
4.549
5.042
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
613
785
944
1.077
1.183
1.276
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
466
1.135
1.753
2.268
2.680
3.040
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
116
152
184
212
233
252
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
320
360
397
428
453
474
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
9.735
10.445
11.100
11.646
12.082
12.464
2.2.4.1
Đất giao thông
6.200
6.420
6.624
6.793
6.928
7.047
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
2.258
2.434
2.597
2.733
2.842
2.937
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
39
55
69
81
91
99
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
52
113
169
216
253
286
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
57
68
77
85
92
97
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
439
495
548
591
626
656
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
94
164
228
282
324
362
2.2.4.8
Đất chợ
56
80
101
119
133
146
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
440
455
469
481
490
498
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
100
161
218
265
303
336
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
95
96
97
97
98
98
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.779
1.809
1.837
1.861
1.879
1.896
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
24.477
24.687
24.882
25.044
25.174
25.287
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
91
117
140
160
176
190
3
Đất chưa sử dụng
156.336
134.110
113.593
96.496
82.818
70.850
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
10.203
8.241
6.430
4.922
3.714
2.658
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
141.824
121.659
103.405
87.533
75.124
64.266
3.3
Núi đá không có rừng cây
4.309
4.210
4.118
4.041
3.980
3.926
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển MĐSD
Chia ra các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
8.695
2.261
2.087
1.739
1.391
1.217
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
3.564
927
855
713
570
499
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.912
757
699
582
466
408
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
591
154
142
118
95
83
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
652
170
156
131
104
91
1.2
Đất lâm nghiệp
4.944
1.285
1.187
989
791
692
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.229
319
295
246
197
172
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.695
961
887
739
591
517
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
20
5
5
4
3
3
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
166
43
40
33
27
23
1.4
Đất nông nghiệp khác
21
5
5
4
3
3
2
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
4
2
1
1
2.1
Đất chuyên dùng
1
1
Trong đó: đất có mục đích công cộng
1
1
2.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3
1
1
1
3. Diện tích đất thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tích thu hồi trong kỳ
Chia ra các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
8.695
2.261
2.087
1.739
1.391
1.217
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
3.564
927
855
713
570
499
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.912
757
699
582
466
408
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
591
154
142
118
94
83
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
652
170
156
131
104
91
1.2
Đất lâm nghiệp
4.944
1.285
1.187
989
791
692
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.229
319
295
246
197
172
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.695
961
887
739
591
517
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
20
5
5
4
3
3
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
166
43
40
33
27
23
1.4
Đất nông nghiệp khác
21
6
5
4
3
3
2
Đất phi nông nghiệp
224
62
56
42
34
30
2.1
Đất ở
78
20
19
16
12
11
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
50
13
12
10
8
7
2.1.2
Đất ở tại đô thị
28
7
7
6
4
4
2.2
Đất chuyên dùng
18
6
4
3
3
2
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
1
2.2.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
16
4
4
3
3
2
2.2.3
Đất có mục đích công cộng
1
1
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
3
1
2
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
3
3
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
118
31
28
23
19
16
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ
Chia ra các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
77.523
20.156
18.606
15.504
12.404
10.853
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
14.364
3.735
3.447
2.873
2.298
2.011
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
6.580
1.711
1.579
1.316
1.053
921
Trong đó: đất trồng lúa
1.605
417
385
321
257
225
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
7.784
2.024
1.868
1.557
1.245
1.090
1.2
Đất lâm nghiệp
62.642
16.287
15.034
12.528
10.023
8.770
1.2.1
Đất rừng sản xuất
39.569
10.288
9.497
7.913
6.331
5.540
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
21.980
5.715
5.275
4.396
3.517
3.077
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
1.093
284
262
219
175
153
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
451
117
109
90
72
63
1.4
Đất làm muối
66
17
16
13
11
9
2
Đất phi nông nghiệp
7.963
2.071
1.911
1.592
1.274
1.115
2.1
Đất ở
222
58
53
44
36
31
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
100
26
24
20
16
14
2.1.2
Đất ở tại đô thị
122
32
29
24
20
17
2.2
Đất chuyên dùng
7.471
1.943
1.793
1.494
1.195
1.046
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
2
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
4.718
1.226
1.133
944
754
661
2.2.2.1
Đất quốc phòng
4.716
1.226
1.133
944
754
659
2.2.2.2
Đất an ninh
2
2
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.659
431
398
332
266
232
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
1.092
284
262
218
175
153
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
54
19
18
15
11
11
2.4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
161
42
39
32
26
22
2.5
Đất phi nông nghiệp khác
35
9
8
7
6
5
Điều 3
Căn cứ vào Nghị quyết này, Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.