QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 17 về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vị thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại tờ trình số 4992/TTr-SYT ngày 30/12/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vị thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vị thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
a). Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết này.
b). Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
c). Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/01/2020 và thay thế Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 của UBND tỉnh Long An về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An;
Người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Quyết định này tiếp tục áp dụng mức giá đã được phê duyệt trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Quyết định s ố: 04 /2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
Cơ sở y tế
Mức giá
Ghi chú
A
B
1
2
1
Bệnh viện hạng I
38.700
2
Bệnh viện hạng II
34.500
3
Bệnh viện hạng III
30.500
4
Bệnh viện hạng IV
27.500
5
Trạm y tế xã
27.500
6
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
7
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
8
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
9
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định s ố: 04/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
Bệnh viện hạng I
Bệnh viện hạng II
Bệnh viện hạng III
Bệnh vện hạng IV
A
B
1
2
3
4
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc
705.000
602.000
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
427.000
325.000
282.000
251.500
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
226.500
187.100
171.100
152.700
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
203.600
160.000
149.100
132.700
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
171.400
130.600
121.100
112.000
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
303.800
256.300
4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
276.500
223.800
198.300
178.300
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
241.700
199.200
175.600
155.300
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
216.500
170.800
148.600
134.700
5
Ngày giường trạm y tế xã
56.000
6
Ngày giường bệnh ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Kèm theo Quyết định s ố: 04 /2020/QĐ-UBND ngày 10 /01/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Mức giá
Ghi chú
A
C
D
2
3
A
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I
Siêu âm
1
04C1.1.3
Siêu âm
43.900
2
03C4.1.3
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
76.200
3
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
181.000
4
03C4.1.1
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu
222.000
5
03C4.1.6
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
257.000
6
03C4.1.5
Siêu âm tim gắng sức
587.000
7
04C1.1.4
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
457.000
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8
04C1.1.5
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản
805.000
9
04C1.1.6
Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
1.998.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II
Chụp X-quang thường
10
Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)
50.200
Áp dụng cho 01 vị trí
11
Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)
56.200
Áp dụng cho 01 vị trí
12
Chụp X-quang phim 24x30 cm (1 tư thế)
56.200
Áp dụng cho 01 vị trí
13
Chụp X-quang phim 24x30 cm (2 tư thế)
69.200
Áp dụng cho 01 vị trí
14
Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp
13.100
15
03C4.2.2.1
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
64.200
16
03C4.2.1.7
Chụp Angiography mắt
214.000
17
04C1.2.5.33
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
101.000
18
04C1.2.5.34
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
116.000
19
04C1.2.5.35
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
156.000
20
03C4.2.5.10
Chụp mật qua Kehr
240.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21
04C1.2.5.30
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
539.000
22
04C1.2.5.31
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
529.000
23
03C4.2.5.11
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
206.000
24
04C1.2.6.36
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
371.000
25
03C4.2.5.12
Chụp X - quang vú định vị kim dây
386.000
Chưa bao gồm kim định vị.
26
03C4.2.5.13
Lỗ dò cản quang
406.000
27
03C4.2.5.15
Mammography (1 bên)
94.200
28
04C1.2.6.37
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
401.000
III
Chụp X-quang số hóa
29
04C1.2.6.51
Chụp X-quang số hóa 1 phim
65.400
Áp dụng cho 01 vị trí
30
04C1.2.6.52
Chụp X-quang số hóa 2 phim
97.200
Áp dụng cho 01 vị trí
31
04C1.2.6.53
Chụp X-quang số hóa 3 phim
122.000
Áp dụng cho 01 vị trí
32
Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp
18.900
33
04C1.2.6.54
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
411.000
34
04C1.2.6.55
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
609.000
35
04C1.2.6.56
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa
564.000
36
04C1.2.6.57
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa
224.000
37
04C1.2.6.58
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa
224.000
38
04C1.2.6.59
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa
264.000
39
04C1.2.6.60
Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa
521.000
40
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
944.000
41
Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp
386.000
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV
Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng
hưởng từ
42
04C1.2.6.41
Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang
522.000
43
04C1.2.6.42
Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang
632.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44
04C1.2.6.63
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang
1.701.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45
04C1.2.63
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang
1.446.000
46
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang
3.451.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47
Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang
3.128.000
48
04C1.2.6.64
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang
2.985.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang
2.731.000
50
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang
6.673.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51
Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang
6.637.000
52
04C1.2.6.61
Chụp PET/CT
19.770.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang
53
04C1.2.6.62
Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị
20.539.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang
54
04C1.2.6.43
Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)
5.598.000
55
04C1.2.6.44
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
5.916.000
56
04C1.2.6.45
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
6.816.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
57
04C1.2.6.46
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA
9.066.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm
7.816.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
59
04C1.2.6.48
Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA
9.666.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
60
04C1.2.6.47
Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA
9.116.000
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61
04C1.2.6.50
Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.
2.103.000
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62
Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner
1.183.000
Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63
04C1.2.6.50
Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA
3.616.000
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64
03C2.1.56
Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner
1.735.000
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65
03C2.1.57
Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm
1.235.000
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66
04C1.2.6.49
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)
3.116.000
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67
03C4.2.5.2
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang
2.214.000
68
03C4.2.5.1
Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang
1.311.000
69
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
8.665.000
70
Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng
3.165.000
V
Một số kỹ thuật khác
71
Đo mật độ xương 1 vị trí
82.300
Bằng phương pháp DEXA
72
Đo mật độ xương 2 vị trí
141.000
Bằng phương pháp DEXA
73
Đo mật độ xương
21.400
Bằng phương pháp siêu âm
B
CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74
Bơm rửa khoang màng phổi
216.000
75
03C1.51
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
467.000
76
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.016.000
77
04C2.108
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
479.000
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78
04C3.1.142
Cắt chỉ
32.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng
158.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80
04C2.69
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
137.000
81
04C2.112
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
176.000
82
04C2.71
Chọc hút khí màng phổi
143.000
83
04C2.70
Chọc rửa màng phổi
206.000
84
03C1.4
Chọc dò màng tim
247.000
85
03C1.74
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
177.000
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86
03C1.1
Chọc dò tuỷ sống
107.000
Chưa bao gồm kim chọc dò.
87
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
166.000
88
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
221.000
89
04C2.67
Chọc hút hạch hoặc u
110.000
90
04C2.121
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152.000
91
04C2.122
Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
732.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92
04C2.68
Chọc hút tế bào tuyến giáp
110.000
93
04C2.111
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
151.000
94
04C2.115
Chọc hút tủy làm tủy đồ
530.000
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95
04C2.114
Chọc hút tủy làm tủy đồ
128.000
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96
Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.360.000
97
04C2.98
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
596.000
98
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
678.000
99
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.199.000
100
03C1.58
Đặt catheter động mạch quay
546.000
101
03C1.59
Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
1.367.000
102
03C1.57
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
653.000
103
04C2.104
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.126.000
104
04C2.103
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng
1.126.000
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
6.811.000
106
04C2.106
Đặt nội khí quản
568.000
107
Đặt sonde dạ dày
90.100
108
03C1.52
Đặt sonde JJ niệu quản
917.000
Chưa bao gồm Sonde JJ.
109
03C1.32
Đặt stent thực quản qua nội soi
1.144.000
Chưa bao gồm stent.
110
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
3.035.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
2.025.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
1.925.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113
Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
196.000
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114
03C1.56
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng
2.321.000
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
185.000
116
Hút dịch khớp
114.000
117
Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
125.000
118
Hút đờm
11.100
119
04C2.119
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
944.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120
04C2.79
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
562.000
121
04C2.78
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
964.000
122
03C1.71
Lọc máu liên tục (01 lần)
2.212.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
123
03C1.72
Lọc tách huyết tương (01 lần)
1.636.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124
04C2.99
Mở khí quản
719.000
125
04C2.120
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
373.000
126
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
94.900
127
03C1.39
Nội soi lồng ngực
974.000
128
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất
5.010.000
Đã bao gồm thuốc gây mê
129
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5.788.000
Đã bao gồm thuốc gây mê
130
03C1.45
Niệu dòng đồ
59.800
131
Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết
1.761.000
132
Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết
1.461.000
133
Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản
3.261.000
134
04C2.96
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
753.000
135
04C2.116
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
1.133.000
136
04C2.117
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
2.584.000
137
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
2.844.000
138
04C2.88
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết
433.000
Đã bao gồm chi phí Test HP
139
Nội soi dạ dày làm Clo test
294.000
140
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
244.000
141
04C2.90
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
408.000
142
04C2.89
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
305.000
143
04C2.92
Nội soi trực tràng có sinh thiết
291.000
144
04C2.91
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
189.000
145
03C1.25
Nội soi dạ dày can thiệp
728.000
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146
03C4.2.4.2
Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)
2.678.000
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147
04C2.85
Nội soi ổ bụng
825.000
148
04C2.86
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
982.000
149
03C1.36
Nội soi ống mật chủ
167.000
150
Nội soi siêu âm chẩn đoán
1.164.000
151
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
2.897.000
152
03C1.40
Nội soi tiết niệu có gây mê
849.000
153
04C2.101
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
925.000
Chưa bao gồm sonde JJ.
154
04C2.94
Nội soi bàng quang có sinh thiết
649.000
155
04C2.93
Nội soi bàng quang không sinh thiết
525.000
156
04C2.118
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
694.000
157
04C2.95
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục
893.000
158
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1.351.000
159
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
1.371.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160
Nối thông động- tĩnh mạch
1.151.000
161
04C2.74
Nong niệu đạo và đặt thông đái
241.000
162
03C1.31
Nong thực quản qua nội soi
2.277.000
163
04C2.73
Rửa bàng quang
198.000
Chưa bao gồm hóa chất.
164
03C1.5
Rửa dạ dày
119.000
165
03C1.54
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
589.000
166
Rửa phổi toàn bộ
8.181.000
Đã bao gồm thuốc gây mê
167
03C1.55
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá
831.000
168
Rút máu để điều trị
236.000
169
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
178.000
170
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
597.000
Chưa bao gồm ống thông.
171
Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng
558.000
172
03C1.21
Sinh thiết cơ tim
1.765.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173
04C2.80
Sinh thiết da hoặc niêm mạc
126.000
174
Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1.002.000
175
Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
828.000
176
Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
1.900.000
177
Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
1.700.000
178
04C2.81
Sinh thiết hạch hoặc u
262.000
179
04C2.110
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
1.104.000
180
04C2.83
Sinh thiết màng phổi
431.000
181
Sinh thiết móng
311.000
182
04C2.84
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
609.000
183
04C2.82
Sinh thiết tủy xương
242.000
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184
04C2.113
Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết
1.372.000
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185
Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).
2.677.000
186
03C1.20
Sinh thiết vú
157.000
187
Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic
1.560.000
188
03C1.30
Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng
645.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189
03C1.28
Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu
576.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190
03C1.22
Soi khớp có sinh thiết
498.000
191
03C1.23
Soi màng phổi
440.000
192
03C1.67
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
885.000
193
03C1.27
Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp
748.000
194
03C1.26
Soi ruột non
639.000
195
03C1.24
Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun
427.000
Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196
03C1.29
Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ
243.000
197
03C1.62
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
989.000
198
03C1.61
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim
500.000
199
04C2.107
Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)
1.504.000
Chưa bao gồm catheter.
200
04C2.123
Thận nhân tạo cấp cứu
1.541.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201
04C2.76
Thận nhân tạo chu kỳ
556.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202
04C3.1.149
Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu
63.600
203
Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu
3.430.000
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204
04C3.1.150
Tháo bột khác
52.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205
Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính
246.000
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
206
04C3.1.143
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm
57.600
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207
04C3.1.144
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm
82.400
208
04C3.1.145
Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm
82.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209
04C3.1.145
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
112.000
210
04C3.1.146
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng
134.000
211
04C3.1.147
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
179.000
212
04C3.1.148
Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài 50cm nhiễm trùng
240.000
213
Thay canuyn mở khí quản
247.000
214
04C2.72
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
92.900
215
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
502.000
216
04C2.105
Thở máy (01 ngày điều trị)
559.000
217
04C2.65
Thông đái
90.100
218
04C2.66
Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn
82.100
219
Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)
11.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220
Tiêm khớp
91.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221
Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm
132.000
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222
Truyền tĩnh mạch
21.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223
04C3.1.151
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm
178.000
224
04C3.1.152
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm
237.000
225
04C3.1.153
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm
257.000
226
04C3.1.154
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm
305.000
C
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227
03C1DY.2
Bàn kéo
45.800
228
04C2.DY139
Bó Farafin
42.400
229
Bó thuốc
50.500
230
03C1DY.3
Bồn xoáy
16.200
231
04C2.DY125
Châm (có kim dài)
72.300
232
Châm (kim ngắn)
65.300
233
03C1DY.8
Chẩn đoán điện
36.200
234
03C1DY.29
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
58.500
235
04C2.DY124
Chôn chỉ (cấy chỉ)
143.000
236
04C2.DY140
Cứu (Ngải cứu, túi chườm)
35.500
237
Đặt thuốc y học cổ truyền
45.400
238
04C2.DY126
Điện châm (có kim dài)
74.300
239
Điện châm (kim ngắn)
67.300
240
04C2.DY130
Điện phân
45.400
241
04C2.DY138
Điện từ trường
38.400
242
03C1DY.20
Điện vi dòng giảm đau
28.800
243
04C2.DY134
Điện xung
41.400
244
03C1DY.25
Giác hơi
33.200
245
03C1DY.1
Giao thoa
28.800
246
04C2.DY129
Hồng ngoại
35.200
247
04C2.DY141
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
45.300
248
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
335.000
249
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
203.000
250
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình
48.600
251
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
146.000
252
04C2.DY132
Laser châm
47.400
253
03C1DY.32
Laser chiếu ngoài
34.000
254
03C1DY.33
Laser nội mạch
53.600
255
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền
105.000
256
Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền
105.000
257
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền
105.000
258
Ngâm thuốc y học cổ truyền
49.400
259
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1.050.000
Chưa bao gồm thuốc
260
03C1DY.17
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
33.300
261
Sắc thuốc thang (1 thang)
12.500
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262
04C2.DY137
Siêu âm điều trị
45.600
263
04C2.DY131
Sóng ngắn
34.900
264
03C1DY.35
Sóng xung kích điều trị
61.700
265
03C1DY.5
Tập do cứng khớp
45.700
266
03C1DY.6
Tập do liệt ngoại biên
28.500
267
03C1DY.4
Tập do liệt thần kinh trung ương
41.800
268
03C1DY.19
Tập dưỡng sinh
23.800
269
Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)
59.500
270
03C1DY.11
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
11.200
271
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)
302.000
272
Tập nuốt (có sử dụng máy)
158.000
273
Tập nuốt (không sử dụng máy)
128.000
274
Tập sửa lỗi phát âm
106.000
275
04C2.DY136
Tập vận động đoạn chi
42.300
276
04C2.DY135
Tập vận động toàn thân
46.900
277
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
29.000
278
03C1DY.13
Tập với hệ thống ròng rọc
11.200
279
03C1DY.12
Tập với xe đạp tập
11.200
280
04C2.DY127
Thuỷ châm
66.100
Chưa bao gồm thuốc.
281
03C1DY.14
Thuỷ trị liệu
61.400
282
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2.769.000
Chưa bao gồm thuốc
283
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ
1.157.000
Chưa bao gồm thuốc
284
04C2.DY133
Tử ngoại
34.200
285
03C1DY.16
Vật lý trị liệu chỉnh hình
30.100
286
03C1DY.15
Vật lý trị liệu hô hấp
30.100
287
03C1DY.18
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
30.100
288
03C1DY.30
Xoa bóp áp lực hơi
30.100
289
04C2.DY128
Xoa bóp bấm huyệt
65.500
290
03C1DY.21
Xoa bóp bằng máy
28.500
291
03C1DY.22
Xoa bóp cục bộ bằng tay
41.800
292
03C1DY.23
Xoa bóp toàn thân
50.700
293
Xông hơi thuốc
42.900
294
Xông khói thuốc
37.900
295
Xông thuốc bằng máy
42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296
Thủ thuật loại I
132.000
297
Thủ thuật loại II
69.900
298
Thủ thuật loại III
40.600
D
PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I
HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299
Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)
5.202.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300
Thay dây, thay tim phổi (ECMO)
1.496.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301
Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ
1.293.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302
Kết thúc và rút hệ thống ECMO
2.444.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.204.000
304
Phẫu thuật loại I
2.167.000
305
Phẫu thuật loại II
1.290.000
306
Thủ thuật loại đặc biệt
1.233.000
307
Thủ thuật loại I
762.000
308
Thủ thuật loại II
459.000
309
Thủ thuật loại III
317.000
II
NỘI KHOA
310
DƯ-MDLS
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ
1.392.000
311
DƯ-MDLS
Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn
885.000
312
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)
2.372.000
313
DƯ-MDLS
Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)
5.103.000
314
DƯ-MDLS
Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)
290.000
315
DƯ-MDLS
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.
160.000
316
DƯ-MDLS
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm
521.000
317
DƯ-MDLS
Test hồi phục phế quản
172.000
318
DƯ-MDLS
Test huyết thanh tự thân
668.000
319
DƯ-MDLS
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
878.000
320
DƯ-MDLS
Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn
838.000
321
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa
334.000
322
DƯ-MDLS
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)
377.000
323
DƯ-MDLS
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
475.000
324
DƯ-MDLS
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh
389.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325
Phẫu thuật loại I
1.569.000
326
Phẫu thuật loại II
1.091.000
327
Thủ thuật loại đặc biệt
823.000
328
Thủ thuật loại I
580.000
329
Thủ thuật loại II
319.000
330
Thủ thuật loại III
162.000
III
DA LIỄU
331
Chụp và phân tích da bằng máy
205.000
332
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
195.000
333
Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn
332.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
334
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân
240.000
335
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
358.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
336
Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell
1.268.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
337
Điều trị một số bệnh da bằng IPL
453.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
338
Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
333.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
339
Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu
1.049.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
340
Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby
1.230.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
341
Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài
213.000
342
Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc
285.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
343
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn
682.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị.
344
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
744.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
345
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
1.108.000
346
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
2.192.000
347
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái
2.468.000
348
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương
628.000
349
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương
546.000
350
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới
1.912.000
351
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi
1.552.000
352
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
752.000
353
Phẫu thuật giải áp thần kinh
2.318.000
354
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
3.337.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.256.000
356
Phẫu thuật loại I
1.826.000
357
Phẫu thuật loại II
1.056.000
358
Phẫu thuật loại III
795.000
359
Thủ thuật loại đặc biệt
760.000
360
Thủ thuật loại I
385.000
361
Thủ thuật loại II
250.000
362
Thủ thuật loại III
148.000
IV
NỘI TIẾT
363
03C2.1.5
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
231.000
364
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
258.000
365
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
6.560.000
366
Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
4.166.000
367
Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
5.772.000
368
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4.468.000
369
Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
3.345.000
370
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm
4.281.000
371
Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
2.772.000
372
Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm
5.485.000
373
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm
7.761.000
374
Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm
7.652.000
Các thủ thuật còn lại khác
375
Thủ thuật loại I
616.000
376
Thủ thuật loại II
392.000
377
Thủ thuật loại III
212.000
V
NGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378
Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ
4.498.000
379
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não
5.081.000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380
Phẫu thuật u hố mắt
5.529.000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381
Phẫu thuật áp xe não
6.843.000
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
382
03C2.1.39
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
4.122.000
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383
03C2.1.45
Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống
4.948.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
384
03C2.1.38
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên
5.455.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385
Phẫu thuật tạo hình màng não
5.713.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386
Phẫu thuật thoát vị não, màng não
5.414.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387
Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy
7.245.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.
388
03C2.1.43
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
7.447.000
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389
03C2.1.41
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
6.653.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
390
03C2.1.42
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
6.653.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391
Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên
7.145.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392
Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt
5.389.000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393
Phẫu thuật ghép khuyết sọ
4.557.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394
Phẫu thuật u xương sọ
5.019.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
5.383.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396
03C2.1.44
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
6.741.000
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
7.121.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398
03C2.1.40
Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường
6.447.000
399
03C2.1.46
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
6.849.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
400
03C2.1.31
Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung
1.625.000
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401
03C2.1.24
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành
18.144.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
402
03C2.1.25
Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)
14.645.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403
03C2.1.18
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
14.352.000
404
03C2.1.15
Phẫu thuật cắt ống động mạch
12.821.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405
03C2.1.17
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
7.852.000
406
03C2.1.16
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
14.352.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
7.275.000
408
Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF
3.732.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409
Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực
3.285.000
410
03C2.1.19
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo
12.653.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
411
03C2.1.21
Phẫu thuật thay động mạch chủ
18.615.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412
03C2.1.20
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)
17.144.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413
Phẫu thuật tim kín khác
13.836.000
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414
03C2.1.14
Phẫu thuật tim loại Blalock
14.352.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
415
03C2.1.26
Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể
16.447.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416
Phẫu thuật u máu các vị trí
3.014.000
417
Phẫu thuật cắt phổi
8.641.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418
Phẫu thuật cắt u trung thất
10.311.000
419
Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi
1.756.000
420
Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác
6.686.000
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
9.982.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422
Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương
8.288.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423
Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)
6.799.000
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
424
03C2.1.91
Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu
6.544.000
425
Phẫu thuật cắt thận
4.232.000
426
Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận
6.117.000
427
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
4.027.000
428
03C2.1.82
Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc
4.316.000
429
03C2.1.83
Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận
4.170.000
430
Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang
4.098.000
431
Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)
5.390.000
432
03C2.1.85
Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi
3.044.000
433
Phẫu thuật cắt bàng quang
5.305.000
434
Phẫu thuật cắt u bàng quang
5.434.000
435
Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang
4.565.000
436
03C2.1.84
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
5.818.000
437
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
4.565.000
438
Phẫu thuật đóng dò bàng quang
4.415.000
439
03C2.1.87
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
2.694.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
440
03C2.1.88
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)
2.694.000
441
Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
4.947.000
442
03C2.1.86
Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi
3.950.000
443
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác
4.151.000
444
Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn
2.321.000
445
Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ
1.751.000
Chưa bao gồm sonde JJ.
446
Phẫu thuật tạo hình dương vật
4.235.000
447
03C2.1.89
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3.562.000
448
03C2.1.12
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)
2.388.000
449
03C2.1.13
Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)
1.279.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450
Phẫu thuật cắt các u lành thực quản
5.441.000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451
Phẫu thuật cắt thực quản
7.283.000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
452
03C2.1.61
Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng
5.814.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
5.168.000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
454
03C2.1.60
Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày
5.964.000
455
Phẫu thuật tạo hình thực quản
7.548.000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
456
03C2.1.59
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
5.964.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457
Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày
4.913.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458
Phẫu thuật cắt dạ dày
7.266.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
459
03C2.1.62
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày
5.090.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
2.896.000
461
03C2.1.64
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày
3.241.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
462
03C2.1.81
Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
2.944.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463
Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman
4.470.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464
Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột
2.498.000
465
Phẫu thuật cắt nối ruột
4.293.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
466
03C2.1.63
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột
4.241.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467
Phẫu thuật cắt ruột non
4.629.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468
Phẫu thuật cắt ruột thừa
2.561.000
469
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.564.000
470
Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
6.933.000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471
03C2.1.80
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì
4.661.000
472
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.276.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
473
03C2.1.65
Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng
3.316.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474
Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài
2.664.000
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng
3.579.000
476
Phẫu thuật cắt gan
8.133.000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477
03C2.1.78
Phẫu thuật nội soi cắt gan
5.648.000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478
03C2.1.77
Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao
6.728.000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479
Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác
4.699.000
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
480
03C2.1.79
Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác
3.316.000
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481
Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu
5.273.000
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482
Phẫu thuật cắt túi mật
4.523.000
483
03C2.1.73
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.093.000
484
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
4.499.000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485
Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp
6.827.000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486
03C2.1.76
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột
3.816.000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487
03C2.1.67
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ
4.464.000
488
03C2.1.72
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật
3.316.000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489
03C2.1.75
Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
4.151.000
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490
03C2.1.74
Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP
3.456.000
Chưa bao gồm stent.
491
Phẫu thuật nối mật ruột
4.399.000
492
Phẫu thuật cắt khối tá tụy
10.817.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối
10.110.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494
Phẫu thuật cắt lách
4.472.000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
495
03C2.1.70
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.390.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496
Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy
4.485.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497
Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc
5.712.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498
Phẫu thuật nạo vét hạch
3.817.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
499
Phẫu thuật u trong ổ bụng
4.670.000
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
500
03C2.1.68
Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng
3.680.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2.514.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502
Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng
3.258.000
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng
2.832.000
504
Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn
2.562.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505
03C2.1.66
Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
2.254.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506
03C2.1.50
Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng
2.428.000
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507
03C2.1.49
Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm
3.928.000
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508
03C2.1.54
Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)
1.038.000
509
03C2.1.55
Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
1.885.000
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510
03C2.1.48
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi
1.696.000
511
03C2.1.52
Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng
3.396.000
512
03C2.1.47
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.697.000
513
03C2.1.51
Nong đường mật qua nội soi tá tràng
2.238.000
Chưa bao gồm bóng nong.
514
04C3.1.158
Cắt phymosis
237.000
515
04C3.1.156
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
186.000
516
04C3.1.157
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
137.000
517
04C3.1.159
Thắt các búi trĩ hậu môn
277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
518
03C2.1.1
Cố định gãy xương sườn
49.900
519
04C3.1.181
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
714.000
520
04C3.1.180
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
529.000
521
04C3.1.167
Nắn trật khớp háng (bột liền)
644.000
522
04C3.1.166
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
274.000
523
04C3.1.165
Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)
259.000
524
04C3.1.164
Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)
159.000
525
04C3.1.161
Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)
399.000
526
04C3.1.160
Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)
221.000
527
04C3.1.163
Nắn trật khớp vai (bột liền)
319.000
528
04C3.1.162
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
164.000
529
04C3.1.177
Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)
234.000
530
04C3.1.176
Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)
162.000
531
04C3.1.175
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
335.000
532
04C3.1.174
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
212.000
533
04C3.1.179
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
714.000
534
04C3.1.178
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
324.000
535
04C3.1.171
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
335.000
536
04C3.1.170
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
254.000
537
04C3.1.173
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
335.000
538
04C3.1.172
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
254.000
539
04C3.1.169
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)
624.000
540
04C3.1.168
Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)
344.000
541
03C2.1.2
Nắn, bó gẫy xương đòn
118.000
542
03C2.1.4
Nắn, bó gẫy xương gót
144.000
543
03C2.1.3
Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ
144.000
544
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.741.000
545
03C2.1.109
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
2.925.000
546
Phẫu thuật thay khớp vai
6.985.000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547
03C2.1.117
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
2.829.000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548
03C2.1.110
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
2.925.000
549
03C2.1.119
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.106.000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550
03C2.1.118
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3.151.000
551
03C2.1.104
Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân
3.250.000
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552
03C2.1.105
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
4.242.000
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
553
03C2.1.100
Phẫu thuật tạo hình khớp háng
3.250.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554
03C2.1.97
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4.622.000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555
03C2.1.99
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
3.750.000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556
03C2.1.96
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
5.122.000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557
03C2.1.98
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.122.000
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định
3.985.000
Chưa bao gồm kim.
559
Phẫu thuật làm cứng khớp
3.649.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560
Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp
3.570.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561
Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp
2.758.000
562
03C2.1.108
Phẫu thuật ghép chi
6.153.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563
Phẫu thuật ghép xương
4.634.000
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564
03C2.1.101
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao
4.622.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565
03C2.1.115
Phẫu thuật kéo dài chi
4.672.000
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566
03C2.1.103
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít
3.750.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
567
03C2.1.102
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.122.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.746.000
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569
Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )
2.963.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570
03C2.1.106
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4.242.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
571
03C2.1.113
Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)
5.589.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572
03C2.1.114
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
3.789.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573
03C2.1.111
Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương
1.731.000
574
Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius
7.134.000
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
575
03C2.1.95
Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )
8.871.000
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
576
03C2.1.93
Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ
5.197.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577
03C2.1.94
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng
5.328.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578
Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng
5.413.000
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579
03C2.1.92
Phẫu thuật thay đốt sống
5.613.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
5.025.000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581
Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)
2.887.000
582
Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)
2.973.000
583
03C2.1.116
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
3.325.000
584
Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2
4.228.000
585
Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2
2.790.000
586
Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu
2.598.000
587
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.616.000
588
03C2.1.107
Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch
4.957.000
589
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6.579.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590
03C2.1.112
Tạo hình khí-phế quản
12.173.000
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591
Phẫu thuật loại đặc biệt
4.728.000
592
Phẫu thuật loại I
2.851.000
593
Phẫu thuật loại II
1.965.000
594
Phẫu thuật loại III
1.242.000
595
Thủ thuật loại đặc biệt
979.000
596
Thủ thuật loại I
545.000
597
Thủ thuật loại II
371.000
598
Thủ thuật loại III
180.000
VI
PHỤ SẢN
599
Bóc nang tuyến Bartholin
1.274.000
600
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.721.000
601
Bóc nhân xơ vú
984.000
602
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.726.000
603
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.761.000
604
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
117.000
605
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần
4.109.000
606
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
5.550.000
607
Cắt u thành âm đạo
2.048.000
608
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.111.000
609
Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
4.803.000
610
Chích áp xe tầng sinh môn
807.000
611
Chích áp xe tuyến Bartholin
831.000
612
04C3.2.192
Chích apxe tuyến vú
219.000
613
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
790.000
614
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
880.000
615
Chọc dò màng bụng sơ sinh
404.000
616
Chọc dò túi cùng Douglas
280.000
617
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.192.000
618
Chọc ối
722.000
619
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
835.000
620
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
6.045.000
621
04C3.2.191
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
159.000
622
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
294.000
623
04C3.2.186
Đỡ đẻ ngôi ngược
1.002.000
624
04C3.2.185
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
706.000
625
04C3.2.187
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.227.000
626
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
4.113.000
627
04C3.2.188
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
952.000
628
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
649.000
629
04C3.2.183
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
204.000
630
Hút thai dưới siêu âm
456.000
631
Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.741.000
632
Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.407.000
633
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.564.000
634
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.898.000
635
Khâu tử cung do nạo thủng
2.782.000
636
Khâu vòng cổ tử cung
549.000
637
Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung
2.747.000
638
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2.612.000
639
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
85.600
640
Lấy dị vật âm đạo
573.000
641
Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
2.860.000
642
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.248.000
643
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.406.000
644
Nạo hút thai trứng
772.000
645
04C3.2.184
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
344.000
646
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.394.000
647
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.828.000
648
Nội xoay thai
1.406.000
649
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
580.000
650
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
281.000
651
03C2.2.11
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
174.000
652
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.152.000
653
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần
302.000
654
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
384.000
655
04C3.2.197
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
183.000
656
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
1.040.000
657
04C3.2.198
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
545.000
658
Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
396.000
659
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
4.838.000
660
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.677.000
661
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.619.000
662
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
4.585.000
663
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính
2.862.000
664
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.668.000
665
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
1.935.000
666
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.729.000
667
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.736.000
668
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
5.910.000
669
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
9.564.000
670
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
7.397.000
671
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
6.130.000
672
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
2.660.000
673
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.710.000
674
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
3.766.000
675
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
3.725.000
676
Phẫu thuật Crossen
4.012.000
677
Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)
5.385.000
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3.322.000
679
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2.844.000
680
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)
4.202.000
681
04C3.2.194
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2.332.000
682
04C3.2.195
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
2.945.000
683
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)
5.929.000
684
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.027.000
685
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa
4.307.000
686
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
7.919.000
687
Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart
2.783.000
688
Phẫu thuật Manchester
3.681.000
689
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.355.000
690
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.507.000
691
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung
3.876.000
692
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
6.145.000
693
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.944.000
694
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4.750.000
695
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
2.782.000
696
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
4.289.000
697
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.116.000
698
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật
5.558.000
699
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.071.000
700
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung
5.914.000
701
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
7.923.000
702
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
8.063.000
703
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
6.023.000
704
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
5.089.000
705
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.528.000
706
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
5.005.000
707
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
4.963.000
708
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
9.153.000
709
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.546.000
710
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
4.744.000
711
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6.533.000
712
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
6.575.000
713
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
4.083.000
714
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.976.000
715
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.610.000
716
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
4.660.000
717
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
4.867.000
718
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3.342.000
719
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
4.121.000
720
Phẫu thuật treo tử cung
2.859.000
721
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.191.000
722
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
382.000
723
Sinh thiết gai rau
1.149.000
724
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
2.207.000
725
04C3.2.189
Soi cổ tử cung
61.500
726
04C3.2.190
Soi ối
48.500
727
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.127.000
728
Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
250.000
729
Tiêm nhân Chorio
238.000
730
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
6.855.000
731
04C3.2.193
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.812.000
733
Phẫu thuật loại I
2.345.000
734
Phẫu thuật loại II
1.482.000
735
Phẫu thuật loại III
1.114.000
736
Thủ thuật loại đặc biệt
874.000
737
Thủ thuật loại I
587.000
738
Thủ thuật loại II
405.000
739
Thủ thuật loại III
188.000
VII
MẮT
740
Bơm rửa lệ đạo
36.700
741
03C2.3.76
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU
1.212.000
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742
03C2.3.59
Cắt bỏ túi lệ
840.000
743
03C2.3.48
Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn
1.234.000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
744
03C2.3.61
Cắt mộng áp Mytomycin
987.000
Chưa bao gồm thuốc MMC.
745
03C2.3.73
Cắt mống mắt chu biên bằng Laser
312.000
746
03C2.3.87
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
1.154.000
747
03C2.3.66
Cắt u kết mạc không vá
755.000
748
04C3.3.208
Chích chắp hoặc lẹo
78.400
749
03C2.3.57
Chích mủ hốc mắt
452.000
750
03C2.3.75
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
1.112.000
751
03C2.3.9
Chữa bỏng mắt do hàn điện
29.000
752
Chụp mạch ICG
256.000
Chưa bao gồm thuốc
753
03C2.3.8
Đánh bờ mi
37.700
754
Điện chẩm
395.000
755
03C2.3.11
Điện di điều trị (1 lần)
20.400
756
03C2.3.79
Điện đông thể mi
474.000
757
03C2.3.5
Điện võng mạc
94.000
758
Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị
31.700
759
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
406.000
760
Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc
133.000
761
Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản
63.800
762
Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi
54.800
763
04C3.3.200
Đo Javal
36.200
764
03C2.3.1
Đo khúc xạ máy
9.900
765
04C3.3.199
Đo nhãn áp
25.900
766
03C2.3.7
Đo thị lực khách quan
73.000
767
04C3.3.201
Đo thị trường, ám điểm
28.800
768
03C2.3.6
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo
59.100
769
03C2.3.16
Đốt lông xiêu
47.900
770
03C2.3.95
Ghép giác mạc (01 mắt)
3.324.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
771
03C2.3.69
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc
1.249.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772
03C2.3.67
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
1.040.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773
03C2.3.62
Gọt giác mạc
770.000
774
03C2.3.64
Khâu cò mi
400.000
775
03C2.3.50
Khâu củng mạc đơn thuần
814.000
776
03C2.3.51
Khâu củng giác mạc phức tạp
1.234.000
777
03C2.3.53
Khâu củng mạc phức tạp
1.112.000
778
04C3.3.220
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1.440.000
779
04C3.3.219
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
809.000
780
03C2.3.49
Khâu giác mạc đơn thuần
764.000
781
03C2.3.52
Khâu giác mạc phức tạp
1.112.000
782
03C2.3.55
Khâu phục hồi bờ mi
693.000
783
03C2.3.56
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt
926.000
784
03C2.3.13
Khoét bỏ nhãn cầu
740.000
785
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.724.000
786
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc
1.444.000
787
04C3.3.221
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
665.000
788
04C3.3.210
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
82.100
789
04C3.3.222
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
862.000
790
04C3.3.211
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
327.000
791
03C2.3.47
Lấy dị vật hốc mắt
893.000
792
04C3.3.209
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
64.400
793
03C2.3.46
Lấy dị vật tiền phòng
1.112.000
794
03C2.3.84
Lấy huyết thanh đóng ống
54.800
795
03C2.3.15
Lấy sạn vôi kết mạc
35.200
796
03C2.3.86
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)
57.400
797
03C2.3.74
Mở bao sau bằng Laser
257.000
798
04C3.3.224
Mổ quặm 1 mi - gây mê
1.235.000
799
04C3.3.213
Mổ quặm 1 mi - gây tê
638.000
800
04C3.3.225
Mổ quặm 2 mi - gây mê
1.417.000
801
04C3.3.214
Mổ quặm 2 mi - gây tê
845.000
802
04C3.3.215
Mổ quặm 3 mi - gây tê
1.068.000
803
04C3.3.226
Mổ quặm 3 mi - gây mê
1.640.000
804
04C3.3.227
Mổ quặm 4 mi - gây mê
1.837.000
805
04C3.3.216
Mổ quặm 4 mi - gây tê
1.236.000
806
03C2.3.54
Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ
740.000
807
03C2.3.68
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
940.000
808
03C2.3.12
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)
539.000
Chưa bao gồm vật liệu độn.
809
03C2.3.14
Nặn tuyến bờ mi
35.200
810
Nâng sàn hốc mắt
2.756.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
811
03C2.3.2
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
107.000
812
03C2.3.63
Nối thông lệ mũi 1 mắt
1.040.000
Chưa bao gồm ống Silicon.
813
Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển
2.240.000
Chưa bao gồm đai Silicon.
814
03C2.3.32
Phẫu thuật cắt bao sau
590.000
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815
03C2.3.30
Phẫu thuật cắt bè
1.104.000
816
03C2.3.96
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)
2.943.000
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
817
03C2.3.36
Phẫu thuật cắt màng đồng tử
934.000
Chưa bao gồm đầu cắt.
818
04C3.3.223
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1.477.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819
04C3.3.212
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
963.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820
03C2.3.97
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
520.000
821
03C2.3.35
Phẫu thuật cắt thủy tinh thể
1.212.000
Chưa bao gồm đầu cắt
822
03C2.3.31
Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)
1.970.000
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823
03C2.3.37
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng
1.512.000
Chưa bao gồm ống silicon.
824
03C2.3.20
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)
1.824.000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825
03C2.3.94
Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)
2.654.000
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826
03C2.3.19
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
840.000
827
03C2.3.89
Phẫu thuật hẹp khe mi
643.000
828
03C2.3.28
Phẫu thuật lác (1 mắt)
740.000
829
03C2.3.27
Phẫu thuật lác (2 mắt)
1.170.000
830
03C2.3.23
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
793.000
831
03C2.3.77
Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)
1.812.000
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
832
04C3.3.218
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1.439.000
833
04C3.3.217
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
870.000
834
03C2.3.70
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
840.000
835
03C2.3.43
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả
743.000
836
03C2.3.26
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
1.304.000
837
03C2.3.45
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.512.000
Chưa bao gồm ống silicon.
838
03C2.3.42
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
1.112.000
839
03C2.3.24
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
840.000
840
03C2.3.25
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
1.093.000
841
Phẫu thuật tháo đai độn Silicon
1.662.000
842
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL
4.866.000
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843
03C2.3.33
Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)
1.634.000
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
844
03C2.3.39
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
1.234.000
845
03C2.3.41
Phẫu thuật u kết mạc nông
693.000
846
03C2.3.38
Phẫu thuật u mi không vá da
724.000
847
03C2.3.40
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
1.234.000
848
03C2.3.44
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
1.062.000
849
03C2.3.65
Phủ kết mạc
638.000
850
03C2.3.71
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm
291.000
851
03C2.3.34
Rạch góc tiền phòng
1.112.000
852
03C2.3.10
Rửa cùng đồ
41.600
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853
03C2.3.4
Sắc giác
65.900
854
Siêu âm bán phần trước (UBM)
208.000
855
03C2.3.81
Siêu âm mắt chẩn đoán
59.500
856
03C2.3.80
Siêu âm điều trị (1 ngày)
68.800
857
03C2.3.83
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
150.000
858
03C2.3.29
Soi bóng đồng tử
29.900
859
04C3.3.203
Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng
52.500
860
03C2.3.88
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
2.223.000
Chưa bao gồm chi phí màng.
861
03C2.3.72
Tạo hình vùng bè bằng Laser
220.000
862
Test thử cảm giác giác mạc
39.600
863
03C2.3.78
Tháo dầu Silicon phẫu thuật
793.000
864
04C3.3.207
Thông lệ đạo hai mắt
94.400
865
04C3.3.206
Thông lệ đạo một mắt
59.400
866
04C3.3.205
Tiêm dưới kết mạc một mắt
47.500
Chưa bao gồm thuốc.
867
04C3.3.204
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
47.500
Chưa bao gồm thuốc.
868
Vá sàn hốc mắt
3.152.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869
Phẫu thuật loại đặc biệt
2.110.000
870
Phẫu thuật loại I
1.213.000
871
Phẫu thuật loại II
858.000
872
Phẫu thuật loại III
598.000
873
Thủ thuật loại đặc biệt
523.000
874
Thủ thuật loại I
339.000
875
Thủ thuật loại II
192.000
876
Thủ thuật loại III
121.000
VIII
TAI MŨI HỌNG
877
03C2.4.18
Bẻ cuốn mũi
133.000
878
03C2.4.31
Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)
205.000
879
03C2.4.32
Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)
275.000
880
04C3.4.250
Cắt Amiđan (gây mê)
1.085.000
881
04C3.4.251
Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)
2.355.000
Bao gồm cả Coblator.
882
03C2.4.19
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê
486.000
883
03C2.4.64
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi
7.768.000
884
Cắt polyp ống tai gây mê
1.990.000
885
Cắt polyp ống tai gây tê
602.000
886
03C2.4.57
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
6.819.000
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
887
03C2.4.65
Cắt u cuộn cảnh
7.539.000
888
04C3.4.228
Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)
263.000
889
04C3.4.229
Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
263.000
890
03C2.4.11
Chích rạch vành tai
62.600
891
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
5.916.000
892
03C2.4.10
Chọc hút dịch vành tai
52.600
893
03C2.4.56
Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản
7.148.000
Chưa bao gồm stent.
894
03C2.4.47
Đo ABR (1 lần)
178.000
895
03C2.4.44
Đo nhĩ lượng
27.400
896
03C2.4.46
Đo OAE (1 lần)
54.800
897
03C2.4.43
Đo phản xạ cơ bàn đạp
27.400
898
03C2.4.39
Đo sức cản của mũi
94.400
899
03C2.4.42
Đo sức nghe lời
54.400
900
03C2.4.40
Đo thính lực đơn âm
42.400
901
03C2.4.41
Đo trên ngưỡng
59.800
902
03C2.4.30
Đốt Amidan áp lạnh
193.000
903
03C2.4.4
Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)
130.000
904
03C2.4.3
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng
148.000
905
03C2.4.22
Đốt họng hạt
79.100
906
03C2.4.54
Ghép thanh khí quản đặt stent
5.952.000
Chưa bao gồm stent.
907
03C2.4.13
Hút xoang dưới áp lực
57.600
908
03C2.4.15
Khí dung
20.400
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909
03C2.4.1
Làm thuốc thanh quản hoặctai
20.500
Chưa bao gồm thuốc.
910
03C2.4.2
Lấy dị vật họng
40.800
911
04C3.4.233
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
62.900
912
04C3.4.252
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
514.000
913
04C3.4.234
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
155.000
914
04C3.4.246
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
703.000
915
04C3.4.239
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng
362.000
916
04C3.4.236
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
673.000
917
04C3.4.235
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
194.000
918
03C2.4.12
Lấy nút biểu bì ống tai
62.900
919
04C3.4.254
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
1.334.000
920
04C3.4.242
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
834.000
921
Mở sào bào - thượng nhĩ
3.720.000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê
2.672.000
923
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê
1.277.000
924
04C3.4.243
Nạo VA gây mê
790.000
925
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.615.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
926
03C2.4.20
Nhét meche hoặcbấc mũi
116.000
927
03C2.4.55
Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp
7.944.000
Chưa bao gồm stent.
928
04C3.4.247
Nội soi cắt polype mũi gây mê
663.000
929
04C3.4.241
Nội soi cắt polype mũi gây tê
457.000
930
04C3.4.231
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
278.000
931
04C3.4.232
Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)
278.000
932
04C3.4.240
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
447.000
933
04C3.4.253
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê
673.000
934
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2.191.000
935
04C3.4.244
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
703.000
936
04C3.4.245
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
723.000
937
04C3.4.237
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
223.000
938
04C3.4.238
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
318.000
939
04C3.4.255
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1.574.000
Đã bao gồm cả dao Hummer.
940
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê
617.000
941
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê
1.559.000
942
03C2.4.25
Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê
513.000
943
03C2.4.37
Nội soi Tai Mũi Họng
104.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
944
03C2.4.9
Nong vòi nhĩ
37.900
945
03C2.4.34
Nong vòi nhĩ nội soi
117.000
946
03C2.4.66
Phẫu thuật áp xe não do tai
5.937.000
947
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện
1.648.000
948
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.
3.771.000
Đã bao gồm dao cắt.
949
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
5.030.000
950
03C2.4.61
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
9.424.000
951
03C2.4.67
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ
5.659.000
952
03C2.4.68
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
6.788.000
953
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi
3.873.000
954
Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser
4.615.000
955
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.623.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
956
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.623.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
957
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
8.042.000
958
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm
5.336.000
959
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4.615.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960
03C2.4.52
Phẫu thuật đỉnh xương đá
4.390.000
961
Phẫu thuật giảm áp dây VII
7.011.000
962
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5.336.000
963
03C2.4.69
Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng
6.721.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964
03C2.4.70
Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng
7.159.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên
3.040.000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.002.000
967
Phẫu thuật mở cạnh mũi
4.922.000
968
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4.615.000
969
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
2.814.000
970
03C2.4.71
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh
5.659.000
Chưa bao gồm hoá chất.
971
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên
2.750.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972
03C2.4.60
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang
9.019.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
973
03C2.4.58
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
13.559.000
974
03C2.4.59
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng
8.559.000
975
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
5.321.000
976
Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt
3.002.000
977
03C2.4.27
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)
4.159.000
978
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
8.083.000
Đã bao gồm dao siêu âm
979
03C2.4.73
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
6.068.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
980
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
3.873.000
981
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.188.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên
3.040.000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
5.628.000
984
03C2.4.49
Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ
7.170.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
985
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
8.042.000
986
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang
4.922.000
987
03C2.4.72
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm
4.937.000
988
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma
3.771.000
Đã bao gồm dao plasma
989
03C2.4.26
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh
2.955.000
990
03C2.4.63
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
7.788.000
991
Phẫu thuật rò xoang lê
4.615.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
992
03C2.4.53
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
5.937.000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
993
03C2.4.62
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
5.937.000
994
03C2.4.51
Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII
6.065.000
995
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.209.000
996
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
7.175.000
997
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5.209.000
998
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.215.000
999
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
2.814.000
1000
03C2.4.16
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
27.400
1001
03C2.4.28
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm
213.000
1002
03C2.4.29
Soi thực quản bằng ống mềm
213.000
1003
03C2.4.8
Thông vòi nhĩ
86.600
1004
03C2.4.33
Thông vòi nhĩ nội soi
115.000
1005
03C2.4.7
Trích màng nhĩ
61.200
1006
04C3.4.248
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
729.000
1007
04C3.4.249
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
729.000
1008
Vá nhĩ đơn thuần
3.720.000
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt
3.053.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.424.000
1011
Phẫu thuật loại I
2.012.000
1012
Phẫu thuật loại II
1.415.000
1013
Phẫu thuật loại III
954.000
1014
Thủ thuật loại đặc biệt
865.000
1015
Thủ thuật loại I
508.000
1016
Thủ thuật loại II
290.000
1017
Thủ thuật loại III
140.000
IX
RĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018
03C2.5.1.3
Cắt lợi trùm
158.000
1019
03C2.5.2.6
Chụp thép làm sẵn
292.000
1020
03C2.5.1.6
Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)
363.000
Điều trị răng
1021
03C2.5.2.3
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
334.000
1022
03C2.5.2.13
Điều trị tuỷ lại
954.000
1023
03C2.5.2.10
Điều trị tuỷ răng số 4, 5
565.000
1024
03C2.5.2.11
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới
795.000
1025
03C2.5.2.9
Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3
422.000
1026
03C2.5.2.12
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên
925.000
1027
03C2.5.2.4
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
271.000
1028
03C2.5.2.5
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
382.000
1029
03C2.5.2.14
Hàn composite cổ răng
337.000
1030
03C2.5.2.1
Hàn răng sữa sâu ngà
97.000
1031
04C3.5.1.260
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
134.000
1032
04C3.5.1.259
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm
77.000
1033
03C2.5.1.11
Nắn trật khớp thái dương hàm
103.000
1034
03C2.5.1.10
Nạo túi lợi 1 sextant
74.000
1035
03C2.5.1.7
Nhổ chân răng
190.000
1036
03C2.5.1.1
Nhổ răng đơn giản
102.000
1037
03C2.5.1.2
Nhổ răng khó
207.000
1038
04C3.5.1.257
Nhổ răng số 8 bình thường
215.000
1039
04C3.5.1.258
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
342.000
1040
04C3.5.1.256
Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa
37.300
1041
03C2.5.2.16
Phục hồi thân răng có chốt
500.000
1042
03C2.5.2.7
Răng sâu ngà
247.000
1043
03C2.5.2.8
Răng viêm tuỷ hồi phục
265.000
1044
04C3.5.1.261
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
32.300
1045
03C2.5.6.2
Sửa hàm
200.000
1046
03C2.5.2.2
Trám bít hố rãnh
212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047
03C2.5.1.16
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
337.000
1048
03C2.5.1.24
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn
1.049.000
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049
03C2.5.1.22
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng
820.000
1050
03C2.5.1.23
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
455.000
1051
03C2.5.1.18
Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả
415.000
1052
03C2.5.1.19
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)
295.000
1053
03C2.5.1.20
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng
535.000
1054
03C2.5.1.14
Lấy sỏi ống Wharton
1.014.000
1055
03C2.5.1.12
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
705.000
1056
03C2.5.1.13
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1.126.000
1057
03C2.5.7.44
Cắt bỏ nang sàn miệng
2.777.000
1058
03C2.5.7.35
Cắt nang xương hàm từ 2-5cm
2.927.000
1059
03C2.5.7.33
Cắt u nang giáp móng
2.133.000
1060
03C2.5.7.48
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)
2.627.000
1061
Điều trị đóng cuống răng
460.000
1062
Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor
545.000
1063
03C2.5.7.39
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm
2.841.000
1064
03C2.5.7.50
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
1.662.000
1065
03C2.5.7.46
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên
2.859.000
1066
03C2.5.7.3
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)
2.493.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067
03C2.5.7.4
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít
4.066.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068
03C2.5.7.6
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp
5.166.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069
03C2.5.7.12
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh
4.128.000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070
03C2.5.7.16
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
3.093.000
1071
03C2.5.7.26
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm
3.144.000
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072
03C2.5.7.15
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
2.993.000
1073
03C2.5.7.37
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch
3.243.000
1074
03C2.5.7.36
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch
3.243.000
1075
03C2.5.7.2
Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít
3.527.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076
03C2.5.7.17
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt
4.140.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077
03C2.5.7.24
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên
2.944.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078
03C2.5.7.23
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu
2.744.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079
03C2.5.7.22
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
2.644.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080
03C2.5.7.25
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
3.044.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081
03C2.5.7.41
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt
2.167.000
1082
03C2.5.7.10
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan
3.806.000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083
03C2.5.7.8
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân
3.806.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084
03C2.5.7.11
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan
4.028.000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085
03C2.5.7.9
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân
3.978.000
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086
03C2.5.7.19
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng
3.132.000
Chưa bao gồm xương.
1087
03C2.5.7.42
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.
2.998.000
1088
03C2.5.7.13
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.068.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089
03C2.5.7.14
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật
4.153.000
1090
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.461.000
1091
03C2.5.7.52
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương
2.351.000
1092
03C2.5.7.45
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm
2.777.000
1093
03C2.5.7.18
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn
4.340.000
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094
03C2.5.7.38
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt
3.540.000
1095
03C2.5.7.30
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
2.493.000
1096
03C2.5.7.31
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
2.493.000
1097
03C2.5.7.29
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên
2.593.000
1098
03C2.5.7.28
Phẫu thuật tạo hình môi một bên
2.493.000
1099
03C2.5.7.47
Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)
1.785.000
1100
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên
2.822.000
1101
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu
2.759.000
1102
Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên
2.686.000
1103
03C2.5.7.1
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới
3.127.000
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104
03C2.5.7.49
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt
844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.507.000
1106
Phẫu thuật loại I
2.241.000
1107
Phẫu thuật loại II
1.388.000
1108
Phẫu thuật loại III
906.000
1109
Thủ thuật loại đặc biệt
781.000
1110
Thủ thuật loại I
480.000
1111
Thủ thuật loại II
274.000
1112
Thủ thuật loại III
140.000
X
BỎNG
1113
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.269.000
1114
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.818.000
1115
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.886.000
1116
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.268.000
1117
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.298.000
1118
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.755.000
1119
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.920.000
1120
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.285.000
1121
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.010.000
1122
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.274.000
1123
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)
3.750.000
1124
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
3.609.000
1125
Cắt sẹo khâu kín
3.288.000
1126
03C2.6.11
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler
293.000
1127
03C2.6.15
Điều trị bằng ôxy cao áp
233.000
1128
03C2.6.14
Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)
540.000
1129
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)
2.647.000
1130
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)
1.824.000
1131
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.818.000
1132
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.267.000
1133
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.506.000
1134
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.982.000
1135
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.385.000
1136
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.700.000
1137
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)
4.907.000
1138
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)
6.481.000
1139
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.321.000
1140
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.907.000
1141
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.344.000
1142
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.062.000
1143
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.463.000
1144
03C2.6.10
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng
517.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
3.980.000
1146
Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo
3.895.000
1147
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo
4.770.000
1148
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng
3.601.000
1149
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)
3.790.000
1150
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
13.644.000
1151
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
2.708.000
1152
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo
17.842.000
1153
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
4.288.000
1154
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
3.661.000
1155
Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.477.000
1156
03C2.6.3
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)
278.000
1157
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)
220.000
1158
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)
886.000
1159
03C2.6.12
Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma
195.000
1160
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể
115.000
1161
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể
242.000
1162
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể
410.000
1163
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể
547.000
1164
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể
870.000
1165
Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể
1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166
Phẫu thuật đặc biệt
4.010.000
1167
Phẫu thuật loại I
2.295.000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168
Phẫu thuật loại II
1.538.000
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169
Phẫu thuật loại III
1.120.000
Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170
Thủ thuật loại đặc biệt
1.129.000
1171
Thủ thuật loại I
558.000
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172
Thủ thuật loại II
333.000
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173
Thủ thuật loại III
182.000
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI
UNG BƯỚU
1174
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)
385.000
Chưa bao gồm hoá chất.
1175
03C2.1.11
Đặt Iradium (lần)
472.000
1176
04C2.97
Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx
105.000
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177
Đổ khuôn chì trong xạ trị
1.079.000
1178
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
405.000
1179
Làm mặt nạ cố định đầu
1.079.000
1180
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
385.000
1181
Truyền hóa chất tĩnh mạch
155.000
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182
Truyền hóa chất tĩnh mạch
127.000
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183
Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)
350.000
Chưa bao gồm hoá chất.
1184
Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)
207.000
Chưa bao gồm hoá chất.
1185
Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)
395.000
Chưa bao gồm hoá chất.
1186
Xạ phẫu bằng Cyber Knife
20.689.000
1187
03C5.5
Xạ phẫu bằng Gamma Knife
28.790.000
1188
03C5.4
Xạ trị bằng X Knife
28.689.000
1189
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)
1.592.000
1190
03C5.3
Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)
506.000
1191
Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)
5.196.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192
Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)
3.321.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193
Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)
1.392.000
1194
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ
7.629.000
1195
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
8.529.000
1196
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
8.329.000
1197
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
9.029.000
1198
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
6.829.000
1199
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
8.229.000
1200
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.300.000
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201
Phẫu thuật loại đặc biệt
4.666.000
1202
Phẫu thuật loại I
2.754.000
1203
Phẫu thuật loại II
1.784.000
1204
Phẫu thuật loại III
1.206.000
1205
Thủ thuật loại đặc biệt
874.000
1206
Thủ thuật loại I
505.000
1207
Thủ thuật loại II
363.000
1208
Thủ thuật loại III
207.000
XII
NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209
Phẫu thuật loại I
2.167.000
1210
Phẫu thuật loại II
1.456.000
1211
Phẫu thuật loại III
981.000
1212
Thủ thuật loại đặc biệt
960.000
1213
Thủ thuật loại I
575.000
1214
Thủ thuật loại II
332.000
1215
Thủ thuật loại III
195.000
XIII
VI PHẪU
1216
Phẫu thuật loại đặc biệt
5.692.000
1217
Phẫu thuật loại I
3.230.000
XIV
PHẪU THUẬT NỘI SOI
1218
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật
85.158.000
1219
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực
91.025.000
1220
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu
79.327.000
1221
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng
96.612.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222
Phẫu thuật loại đặc biệt
3.718.000
1223
Phẫu thuật loại I
2.448.000
1224
Phẫu thuật loại II
1.658.000
1225
Phẫu thuật loại III
987.000
XV
GÂY MÊ
Gây mê thay băng bỏng
1226
Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp
1.075.000
1227
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể
764.000
1228
Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể
570.000
1229
Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể
387.000
1230
Gây mê khác
699.000
E
XÉT NGHIỆM
I
Huyết học
1231
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.008.000
1232
03C3.1.HH116
Bilan đông cầm máu - huyết khối
1.564.000
1233
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
20.400
1234
04C5.1.296
Co cục máu đông
14.900
1235
04C5.1.331
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
689.000
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
1.193.000
1237
04C5.1.298
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
415.000
Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
18.700
1239
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
61.100
1240
03C3.1.HH51
Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8
395.000
1241
04C5.1.354
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)
188.000
1242
04C5.1.355
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
358.000
1243
04C5.1.352
Điện di miễn dịch huyết thanh
1.016.000
1244
04C5.1.353
Điện di protein huyết thanh
371.000
1245
03C3.1.HH111
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương
16.388.000
1246
03C3.1.HH110
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
16.388.000
1247
Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex
3.708.000
1248
03C3.1.HH103
Định danh kháng thể bất thường
1.164.000
1249
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
4.377.000
1250
03C3.1.HH41
Định lượng anti Thrombin III
138.000
1251
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh
2.227.000
1252
03C3.1.HH43
Định lượng chất ức chế C1
207.000
1253
Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang
516.000
1254
03C3.1.HH30
Định lượng D- Dimer
253.000
1255
03C3.1.HH34
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin
207.000
1256
03C3.1.HH47
Định lượng FDP
138.000
1257
04C5.1.300
Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp
102.000
1258
Định lượng gen bệnh máu ác tính
4.129.000
1259
03C3.1.HH57
Định lượng men G6PD
80.800
1260
03C3.1.HH58
Định lượng men Pyruvat kinase
173.000
1261
03C3.1.HH37
Định lượng Plasminogen
207.000
1262
03C3.1.HH32
Định lượng Protein C
231.000
1263
03C3.1.HH31
Định lượng Protein S
231.000
1264
03C3.1.HH40
Định lượng t- PA
207.000
1265
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu
5.394.000
1266
Định lượng ức chế yếu tố IX
262.000
1267
Định lượng ức chế yếu tố VIII
149.000
1268
03C3.1.HH44
Định lượng yếu tố Heparin
207.000
1269
04C5.1.299
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
56.500
1270
04C5.1.327
Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)
458.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1271
03C3.1.HH45
Định lượng yếu tố kháng Xa
253.000
1272
03C3.1.HH33
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
207.000
1273
04C5.1.325
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
318.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1274
04C5.1.326
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
231.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1275
04C5.1.324
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI
288.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1276
04C5.1.328
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
1.054.000
1277
03C3.1.HH36
Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2
207.000
1278
03C3.1.HH38
Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)
207.000
1279
03C3.1.HH39
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
207.000
1280
03C3.1.HH90
Định nhóm máu A 1
34.600
1281
04C5.1.287
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
23.100
1282
04C5.1.288
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
20.700
1283
04C5.1.286
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
39.100
1284
04C5.1.347
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
57.700
1285
04C5.1.291
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
28.800
1286
04C5.1.290
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
46.200
1287
04C5.1.289
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
38.000
1288
04C5.1.337
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
51.900
1289
04C5.1.336
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel
86.600
1290
03C3.1.HH101
Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)
184.000
1291
03C3.1.HH100
Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a )
155.000
1292
03C3.1.HH94
Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 )
195.000
1293
03C3.1.HH89
Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)
173.000
1294
04C5.1.292
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
31.100
1295
03C3.1.HH88
Định nhóm máu khó hệ ABO
207.000
1296
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
231.000
1297
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
1.264.000
1298
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
1.898.000
1299
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
541.000
1300
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
415.000
1301
04C5.1.329
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen
109.000
Giá cho mỗi chất kích tập.
1302
04C5.1.330
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin
207.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1303
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)
51.900
1304
Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)
8.059.000
1305
Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)
6.759.000
1306
04C5.1.279
Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)
30.000
1307
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)
451.000
1308
03C3.1.HH104
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)
40.400
1309
03C3.1.HH21
Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)
184.000
1310
04C5.1.281
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
26.400
1311
04C5.1.278
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
65.800
1312
03C3.1.HH5
Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)
69.300
1313
Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)
149.000
1314
03C3.1.HH20
Lách đồ
57.700
1315
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
569.000
1316
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.188.000
1317
03C3.1.HH12
Máu lắng (bằng máy tự động)
34.600
1318
04C5.1.283
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
23.100
1319
04C5.1.334
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
112.000
1320
04C5.1.332
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);
80.800
1321
04C5.1.333
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
120.000
1322
03C3.1.HH27
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
28.800
1323
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
297.000
1324
03C3.1.HH28
Nghiệm pháp von-Kaulla
51.900
1325
04C5.1.307
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
92.400
1326
04C5.1.308
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
102.000
1327
03C3.1.HH4
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
40.400
1328
03C3.1.HH13
Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
34.600
1329
04C5.1.309
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
92.400
1330
04C5.1.305
Nhuộm Peroxydase (MPO)
77.300
1331
03C3.1.HH15
Nhuộm Phosphatase acid
75.100
1332
03C3.1.HH14
Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
69.300
1333
03C3.1.HH19
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương
80.800
1334
03C3.1.HH18
Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương
80.800
1335
04C5.1.306
Nhuộm sudan den
77.300
1336
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)
1.287.000
1337
OF test (test sàng lọc Thalassemia)
47.500
1338
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)
392.000
1339
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)
428.000
1340
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
74.800
1341
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
74.800
1342
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)
55.300
1343
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 0 C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
68.000
1344
03C3.1.HH17
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 O C (kỹ thuật ống nghiệm)
28.800
1345
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ
288.000
1346
Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ
358.000
1347
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
1.375.000
1348
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
592.000
1349
Phát hiện kháng đông đường chung
88.600
1350
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
244.000
1351
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.129.000
1352
Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh
136.000
1353
03C3.1.HH102
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
92.400
1354
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)
244.000
1355
04C5.1.284
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
38.000
1356
03C3.1.HH106
Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị
864.000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1357
03C3.1.HH11
Tập trung bạch cầu
28.800
1358
03C3.1.HH50
Test đường + Ham
69.300
1359
04C5.1.282
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
17.300
1360
04C5.1.297
Thời gian Howell
31.100
1361
04C5.1.348
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
48.400
1362
04C5.1.295
Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)
12.600
1363
Thời gian máu đông
12.600
1364
03C3.1.HH22
Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)
40.400
1365
04C5.1.301
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công
55.300
1366
04C5.1.302
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động
63.500
1367
03C3.1.HH24
Thời gian thrombin (TT)
40.400
1368
03C3.1.HH23
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
40.400
1369
03C3.1.HH108
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn
2.564.000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370
03C3.1.HH107
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi
2.564.000
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371
03C3.1.HH109
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương
3.064.000
Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372
Tinh dịch đồ
316.000
1373
03C3.1.HH10
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
34.600
1374
03C3.1.HH9
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
17.300
1375
04C5.1.319
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
36.900
1376
03C3.1.HH8
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)
17.300
1377
04C5.1.294
Tìm tế bào Hargraves
64.600
1378
03C3.1.HH25
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
80.800
1379
03C3.1.HH26
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
115.000
1380
04C5.1.323
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
106.000
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381
04C5.1.280
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
36.900
1382
03C3.1.HH3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser
46.200
1383
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động
40.400
1384
04C5.1.335
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)
438.000
1385
03C3.1.HH105
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
92.400
1386
03C3.1.HH121
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
3.329.000
1387
03C3.1.HH61
Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR
864.000
Cho 1 gen
1388
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)
4.136.000
1389
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
110.000
1390
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
114.000
1391
Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
84.900
1392
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
129.000
1393
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
90.100
1394
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
114.000
1395
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
113.000
1396
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
129.000
1397
Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
118.000
1398
Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
153.000
1399
03C3.1.HH91
Xác định kháng nguyên H
34.600
1400
Xác định kháng nguyên Jk a của hệ nhóm máu Kidd
207.000
1401
Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd
206.000
1402
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell
60.200
1403
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell
105.000
1404
Xác định kháng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis
176.000
1405
Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis
205.000
1406
Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran
164.000
1407
Xác định kháng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran
92.400
1408
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS
151.000
1409
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS
169.000
1410
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1.480.000
1411
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS
219.000
1412
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS
57.400
1413
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
875.000
1414
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)
566.000
1415
03C3.1.HH63
Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA
288.000
1416
03C3.1.HH113
Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan
438.000
1417
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)
1.775.000
1418
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)
1.775.000
1419
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
392.000
1420
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 0 C, 37 0 C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
464.000
1421
04C5.1.349
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
338.000
1422
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)
866.000
1423
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)
866.000
1424
04C5.1.285
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
34.600
1425
03C3.1.HH115
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1.764.000
1426
04C5.1.304
Xét nghiệm tế bào hạch
48.400
1427
04C5.1.303
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
147.000
1428
03C3.1.HH59
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
501.000
1429
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.
951.000
1430
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.
295.000
1431
Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)
4.378.000
1432
03C3.1.HH62
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia
1.064.000
II
Dị ứng miễn dịch
1433
DƯ-MDLS
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
439.000
1434
DƯ-MDLS
Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)
409.000
1435
DƯ-MDLS
Định lượng Histamine
989.000
1436
DƯ-MDLS
Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên
562.000
1437
DƯ-MDLS
Định lượng Interleukin
768.000
1438
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase
744.000
1439
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4
692.000
1440
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C5a
828.000
1441
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C1q
435.000
1442
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a
1.063.000
1443
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng CCP
593.000
1444
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Centromere
451.000
1445
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng ENA
423.000
1446
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Histone
372.000
1447
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Insulin
387.000
1448
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
434.000
1449
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
515.000
1450
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động
253.000
1451
Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh
115.000
1452
Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động
288.000
1453
Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh
173.000
1454
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)
581.000
1455
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin
448.000
1456
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng RNP-70
418.000
1457
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
372.000
1458
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng Sm
400.000
1459
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200
434.000
1460
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
709.000
1461
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
1.016.000
1462
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
492.000
1463
DƯ-MDLS
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
484.000
1464
DƯ-MDLS
Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)
434.000
1465
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
244.000
III
Hóa sinh
Máu
1466
03C3.1.HS5
ACTH
80.800
1467
03C3.1.HS6
ADH
145.000
1468
03C3.1.HS23
ALA
91.600
1469
03C3.1.HS46
Alpha FP (AFP)
91.600
1470
03C3.1.HS78
Alpha Microglobulin
96.900
1471
03C3.1.HS3
Amoniac
75.400
1472
03C3.1.HS70
Anti - TG
269.000
1473
Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng
204.000
1474
03C3.1.HS34
Apolipoprotein A/B (1 loại)
48.400
1475
03C3.1.HS20
Benzodiazepam (BZD)
37.700
1476
03C3.1.HS51
Beta - HCG
86.200
1477
03C3.1.HS38
Beta2 Microglobulin
75.400
1478
04C5.1.340
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)
581.000
1479
04C5.1.320
Bổ thể trong huyết thanh
32.300
1480
03C3.1.HS65
CA 125
139.000
1481
03C3.1.HS63
CA 15 - 3
150.000
1482
03C3.1.HS62
CA 19-9
139.000
1483
03C3.1.HS64
CA 72 -4
134.000
1484
04C5.1.312
Ca++ máu
16.100
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1485
03C3.1.HS25
Calci
12.900
1486
03C3.1.HS12
Calcitonin
134.000
1487
03C3.1.HS43
Catecholamin
215.000
1488
03C3.1.HS50
CEA
86.200
1489
03C3.1.HS32
Ceruloplasmin
70.000
1490
03C3.1.HS28
CK-MB
37.700
1491
03C3.1.HS37
Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)
59.200
1492
03C3.1.HS7
Cortison
91.600
1493
C-Peptid
171.000
1494
03C3.1.HS4
CPK
26.900
1495
CRP định lượng
53.800
1496
03C3.1.HS31
CRP hs
53.800
1497
03C3.1.HS60
Cyclosporine
323.000
1498
03C3.1.HS66
Cyfra 21 - 1
96.900
1499
04C5.1.311
Điện giải đồ (Na, K, CL)
29.000
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500
03C3.1.HS69
Digoxin
86.200
1501
Định lượng 25OH Vitamin D (D3)
290.000
1502
Định lượng Alpha1 Antitrypsin
64.600
1503
Định lượng Anti CCP
312.000
1504
Định lượng Beta Crosslap
139.000
1505
04C5.1.315
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
21.500
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506
04C5.1.313
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…
21.500
Mỗi chất
1507
Định lượng Cystatine C
86.200
1508
Định lượng Ethanol (cồn)
32.300
1509
Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh
521.000
1510
Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh
521.000
1511
Định lượng Gentamicin
96.900
1512
Định lượng Methotrexat
398.000
1513
Định lượng p2PSA
689.000
1514
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
75.400
1515
04C5.1.314
Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
32.300
1516
Định lượng Tobramycin
96.900
1517
Định lượng Tranferin Receptor
107.000
1518
04C5.1.316
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol
26.900
1519
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
26.900
1520
Đo hoạt độ P-Amylase
64.600
1521
Đo khả năng gắn sắt toàn thể
75.400
1522
04C5.1.346
Đường máu mao mạch
15.200
1523
E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
182.000
1524
03C3.1.HS10
Erythropoietin
80.800
1525
03C3.1.HS52
Estradiol
80.800
1526
03C3.1.HS48
Ferritin
80.800
1527
03C3.1.HS67
Folate
86.200
1528
Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)
182.000
1529
03C3.1.HS54
FSH
80.800
1530
03C3.1.HS30
Gama GT
19.200
1531
03C3.1.HS8
GH
161.000
1532
03C3.1.HS77
GLDH
96.900
1533
03C3.1.HS1
Gross
16.100
1534
03C3.1.HS76
Haptoglobin
96.900
1535
04C5.1.351
HbA1C
101.000
1536
03C3.1.HS75
HBDH
96.900
1537
HE4
300.000
1538
03C3.1.HS57
Homocysteine
145.000
1539
03C3.1.HS35
IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)
64.600
1540
Inhibin A
236.000
1541
03C3.1.HS49
Insuline
80.800
1542
03C3.1.HS74
Kappa định tính
96.900
1543
03C3.1.HS42
Khí máu
215.000
1544
03C3.1.HS72
Lactat
96.900
1545
03C3.1.HS73
Lambda định tính
96.900
1546
03C3.1.HS29
LDH
26.900
1547
03C3.1.HS53
LH
80.800
1548
03C3.1.HS36
Lipase
59.200
1549
03C3.1.HS2
Maclagan
16.100
1550
03C3.1.HS58
Myoglobin
91.600
1551
03C3.1.HS21
Ngộ độc thuốc
64.600
1552
03C3.1.HS18
Nồng độ rượu trong máu
30.000
1553
NSE (Neuron Specific Enolase)
192.000
1554
03C3.1.HS19
Paracetamol
37.700
1555
04C5.1.321
Phản ứng cố định bổ thể
32.300
1556
03C3.1.VS7
Phản ứng CRP
21.500
1557
03C3.1.HS14
Phenytoin
80.800
1558
04C5.1.344
PLGF
731.000
1559
03C3.1.HS71
Pre albumin
96.900
1560
04C5.1.339
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
408.000
1561
04C5.1.338
Pro-calcitonin
398.000
1562
03C3.1.HS56
Progesteron
80.800
1563
04C5.1.342
PRO-GRP
349.000
1564
03C3.1.HS55
Prolactin
75.400
1565
03C3.1.HS47
PSA
91.600
1566
PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
86.200
1567
03C3.1.HS61
PTH
236.000
1568
03C3.1.HS17
Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin
80.800
1569
03C3.1.HS39
RF (Rheumatoid Factor)
37.700
1570
03C3.1.HS22
Salicylate
75.400
1571
04C5.1.341
SCC
204.000
1572
04C5.1.345
SFLT1
731.000
1573
03C3.1.HS44
T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)
64.600
1574
04C5.1.343
Tacrolimus
724.000
1575
04C5.1.350
Testosteron
93.700
1576
03C3.1.HS15
Theophylin
80.800
1577
03C3.1.HS11
Thyroglobulin
176.000
1578
03C3.1.HS13
TRAb định lượng
408.000
1579
03C3.1.HS41
Transferin/độ bão hòa tranferin
64.600
1580
03C3.1.HS16
Tricyclic anti depressant
80.800
1581
03C3.1.HS59
Troponin T/I
75.400
1582
03C3.1.HS45
TSH
59.200
1583
03C3.1.HS68
Vitamin B12
75.400
1584
04C5.1.310
Xác định Bacturate trong máu
204.000
1585
04C5.1.317
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)
25.800
1586
04C5.1.318
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
25.800
1587
Nước tiểu
1588
03C3.2.4
Amphetamin (định tính)
43.100
1589
04C5.2.364
Amylase niệu
37.700
1590
04C5.2.358
Calci niệu
24.600
1591
04C5.2.357
Catecholamin niệu (HPLC)
419.000
1592
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
161.000
1593
04C5.2.360
Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu
29.000
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1594
03C3.2.8
DPD
192.000
1595
03C3.2.7
Dưỡng chấp
21.500
1596
04C5.2.366
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính
23.600
1597
04C5.2.367
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng
90.400
1598
04C5.2.369
Hydrocorticosteroid định lượng
38.700
1599
03C3.2.5
Marijuana định tính
43.100
1600
03C3.2.2
Micro Albumin
43.100
1601
04C5.2.368
Oestrogen toàn phần định lượng
32.300
1602
03C3.2.3
Opiate định tính
43.100
1603
04C5.2.359
Phospho niệu
20.400
1604
04C5.2.370
Porphyrin định tính
48.400
1605
03C3.2.6
Protein Bence - Jone
21.500
1606
04C5.2.361
Protein niệu hoặc đường niệu định lượng
13.900
1607
04C5.2.362
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
43.100
1608
04C5.2.371
Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính
3.100
1609
03C3.2.1
Tổng phân tích nước tiểu
27.400
1610
04C5.2.372
Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính
4.700
1611
04C5.2.363
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
16.100
1612
04C5.2.365
Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen
6.300
1613
Phân
1614
04C5.3.375
Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính
9.600
1615
04C5.3.373
Bilirubin định tính
6.300
1616
04C5.3.374
Canxi, Phospho định tính
6.300
1617
04C5.3.377
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
6.300
Dịch chọc dò
1618
04C5.4.398
Clo dịch
22.500
1619
04C5.4.397
Glucose dịch
12.900
1620
04C5.4.399
Phản ứng Pandy
8.500
1621
04C5.4.396
Protein dịch
10.700
1622
04C5.4.400
Rivalta
8.500
1623
04C5.4.393
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)
56.000
1624
04C5.4.394
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào
91.600
IV
Vi sinh
1625
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
65.600
1626
03C3.1.VS41
Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động
106.000
1627
03C3.1.VS42
Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động
101.000
1628
03C3.1.HH71
Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động
113.000
1629
03C3.1.HH72
Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động
95.500
1630
03C3.1.HH68
Anti-HIV (nhanh)
53.600
1631
03C3.1.HH65
Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động
106.000
1632
03C3.1.HH70
Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động
71.600
1633
04C5.4.385
Anti-HBs định lượng
116.000
1634
03C3.1.HH69
Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động
71.600
1635
03C3.1.HH67
Anti-HCV (nhanh)
53.600
1636
03C3.1.HH64
Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động
119.000
1637
03C3.1.HS40
ASLO
41.700
1638
03C3.1.VS34
Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động
106.000
1639
BK/JC virus Real-time PCR
458.000
1640
03C3.1.VS24
Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động
178.000
1641
Chlamydia test nhanh
71.600
1642
Clostridium difficile miễn dịch tự động
814.000
1643
CMV Avidity
250.000
1644
04C5.4.387
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
1.824.000
1645
03C3.1.VS23
CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động
113.000
1646
03C3.1.VS22
CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động
130.000
1647
04C5.4.386
CMV Real-time PCR
734.000
1648
03C3.1.VS35
Cryptococcus test nhanh
113.000
1649
03C3.1.VS15
Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động
154.000
1650
03C3.1.VS14
Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động
154.000
1651
03C3.1.VS8
Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
130.000
1652
03C3.1.VS27
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động
202.000
1653
03C3.1.VS28
EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động
214.000
1654
03C3.1.VS26
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động
184.000
1655
03C3.1.VS25
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động
191.000
1656
EV71 IgM/IgG test nhanh
114.000
1657
03C3.1.HH10
Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi
35.800
1658
HBeAb test nhanh
59.700
1659
03C3.1.HH73
HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động
95.500
1660
HBeAg test nhanh
59.700
1661
03C3.1.HH66
HBsAg (nhanh)
53.600
1662
04C5.4.384
HBsAg Định lượng
471.000
1663
HBsAg khẳng định
614.000
1664
HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động
74.700
1665
03C3.1.VS11
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1.314.000
1666
HBV đo tải lượng Real-time PCR
664.000
1667
HCV Core Ag miễn dịch tự động
544.000
1668
03C3.1.VS12
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1.324.000
1669
HCV đo tải lượng Real-time PCR
824.000
1670
HDV Ag miễn dịch bán tự động
411.000
1671
HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
214.000
1672
HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
315.000
1673
Helicobacter pylori Ag test nhanh
156.000
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674
HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động
313.000
1675
HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động
313.000
1676
HIV Ag/Ab test nhanh
98.200
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động
130.000
1678
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
942.000
1679
HIV khẳng định
175.000
Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680
Hồng cầu trong phân test nhanh
65.600
1681
04C5.3.376
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp
38.200
1682
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1.064.000
1683
HPV Real-time PCR
379.000
1684
03C3.1.VS21
HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
154.000
1685
03C3.1.VS20
HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
154.000
1686
Influenza virus A, B Real-time PCR
1.564.000
1687
Influenza virus A, B test nhanh
170.000
1688
JEV IgM (test nhanh)
124.000
1689
JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động
433.000
1690
04C5.4.378
Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi
41.700
1691
Leptospira test nhanh
138.000
1692
Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
252.000
1693
Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
252.000
1694
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
734.000
1695
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
238.000
1696
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
348.000
1697
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
889.000
1698
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
342.000
1699
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
184.000
1700
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
172.000
1701
03C3.1.VS13
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
278.000
1702
04C5.4.388
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
814.000
1703
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
358.000
1704
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
1.514.000
1705
03C3.1.VS30
Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động
250.000
1706
03C3.1.VS29
Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động
167.000
1707
NTM định danh LPA
914.000
1708
03C3.1.VS5
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí
1.314.000
1709
Phản ứng Mantoux
11.900
1710
04C5.1.319
Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi
32.100
1711
03C3.1.VS9
Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động
358.000
1712
Rickettsia Ab
119.000
1713
03C3.1.VS17
Rotavirus Ag test nhanh
178.000
1714
03C3.1.VS33
RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động
143.000
1715
03C3.1.VS32
Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
119.000
1716
03C3.1.VS31
Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
143.000
1717
Rubella virus Ab test nhanh
149.000
1718
Rubella virus Avidity
298.000
1719
03C3.1.VS37
Salmonella Widal
178.000
1720
Toxoplasma Avidity
252.000
1721
03C3.1.VS19
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động
119.000
1722
03C3.1.VS18
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động
119.000
1723
04C5.4.390
Treponema pallidum RPR định lượng
87.100
1724
04C5.4.389
Treponema pallidum RPR định tính
38.200
1725
04C5.4.392
Treponema pallidum TPHA định lượng
178.000
1726
04C5.4.391
Treponema pallidum TPHA định tính
53.600
1727
Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp
143.000
1728
03C3.1.VS1
Vi hệ đường ruột
29.700
1729
Vi khuẩn khẳng định
464.000
1730
04C5.4.379
Vi khuẩn nhuộm soi
68.000
1731
04C5.4.382
Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường
238.000
1732
03C3.1.VS6
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
297.000
1733
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động
298.000
1734
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)
1.564.000
1735
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR
734.000
1736
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh
238.000
1737
Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene
2.624.000
1738
04C5.4.380
Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)
184.000
1739
04C5.4.381
Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
196.000
1740
04C5.4.383
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
238.000
1741
03C3.1.VS10
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động
471.000
1742
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)
1.114.000
1743
03C3.3.1
Xét nghiệm cặn dư phân
53.600
V
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1744
03C3.5.16
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
151.000
1745
03C3.5.18
Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
303.000
1746
03C3.5.19
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh
555.000
1747
03C3.5.21
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng
429.000
1748
03C3.5.17
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)
151.000
1749
03C3.5.20
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu
227.000
1750
03C3.5.23
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương
151.000
1751
04C5.4.414
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
159.000
1752
04C5.4.409
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
349.000
1753
03C3.5.22
Xét nghiệm cyto (tế bào)
106.000
1754
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
4.614.000
1755
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
5.414.000
1756
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
5.214.000
1757
Xét nghiệm FISH
5.614.000
1758
Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)
4.714.000
1759
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
5.414.000
1760
Cell Bloc (khối tế bào)
234.000
1761
Thin-PAS
564.000
1762
04C5.4.410
Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
436.000
1763
04C5.4.411
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
1.246.000
1764
04C5.4.404
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô
297.000
1765
04C5.4.408
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
282.000
1766
04C5.4.413
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori
366.000
1767
04C5.4.401
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
328.000
1768
04C5.4.403
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin
411.000
1769
04C5.4.402
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
388.000
1770
04C5.4.405
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III
404.000
1771
04C5.4.406
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son
381.000
1772
04C5.4.407
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial
434.000
1773
04C5.4.412
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh
533.000
1774
04C5.4.415
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
258.000
Các thủ thuật còn lại khác
1775
Thủ thuật loại I
439.000
1776
Thủ thuật loại II
245.000
1777
Thủ thuật loại III
120.000
VI
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1778
04C5.4.425
Định lượng cấp NH3 trong máu
258.000
1779
03C3.6.7
Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân
53.100
1780
03C3.6.4
Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)
113.000
1781
03C3.6.5
Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)
113.000
1782
04C5.4.424
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu
94.100
1783
04C5.4.418
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss
197.000
1784
04C5.4.419
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
683.000
1785
04C5.4.422
Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ
1.234.000
1786
04C5.4.417
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
364.000
1787
04C5.4.421
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ
1.259.000
1788
04C5.4.423
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
141.000
1789
04C5.4.420
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
72.800
1790
04C5.4.416
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
197.000
E
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1791
04C3.1.182
Đặt và thăm dò huyết động
4.547.000
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1792
03C3.7.3.8
Điện cơ (EMG)
128.000
1793
03C3.7.3.9
Điện cơ tầng sinh môn
141.000
1794
04C6.427
Điện não đồ
64.300
1795
04C6.426
Điện tâm đồ
32.800
1796
03C3.7.3.6
Điện tâm đồ gắng sức
201.000
1797
03C1.42
Đo áp lực đồ bàng quang
126.000
1798
03C1.43
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
136.000
1799
Đo áp lực thẩm thấu niệu
29.900
1800
Đo áp lực bàng quang bằng cột nước
514.000
1801
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
1.991.000
1802
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
1.937.000
1803
Đo áp lực hậu môn trực tràng
948.000
1804
DƯ-MDLS
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
855.000
1805
03C2.1.90
Đo các chỉ số niệu động học
2.357.000
1806
DƯ-MDLS
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2.809.000
1807
Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)
73.000
1808
04C6.429
Đo chức năng hô hấp
126.000
1809
Đo đa ký giấc ngủ
2.311.000
1810
DƯ-MDLS
Đo FeNO
398.000
1811
DƯ-MDLS
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1.344.000
1812
DƯ-MDLS
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP
778.000
1813
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
73.000
1814
03C3.7.3.7
Holter điện tâm đồ/ huyết áp
198.000
1815
04C6.428
Lưu huyết não
43.400
1816
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường
130.000
1817
Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén
160.000
1818
Nghiệm pháp kích Synacthen
416.000
1819
Nghiệm pháp nhịn uống
612.000
1820
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao
422.000
1821
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp
262.000
1822
04C6.434
Test dung nạp Glucagon
38.100
1823
Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)
206.000
Chưa bao gồm thuốc.
1824
03C3.7.3.1
Test Raven/ Gille
24.900
1825
03C3.7.3.3
Test tâm lý BECK/ ZUNG
19.900
1826
03C3.7.3.2
Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS
29.900
1827
04C6.432
Test thanh thải Creatinine
59.900
1828
04C6.433
Test thanh thải Ure
59.900
1829
03C3.7.3.5
Test trắc nghiệm tâm lý
29.900
1830
03C3.7.3.4
Test WAIS/ WICS
34.900
1831
04C6.435
Thăm dò các dung tích phổi
259.000
1832
03C2.1.37
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
1.950.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1833
04C6.431
Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)
32.700
1834
04C6.430
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan
32.700
Các thủ thuật còn lại khác
1835
Thủ thuật loại đặc biệt
724.000
1836
Thủ thuật loại I
278.000
1837
Thủ thuật loại II
176.000
1838
Thủ thuật loại III
90.500
F
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
I
THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
1839
04C7.447
Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
784.000
1840
04C7.441
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
284.000
1841
04C7.440
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
209.000
1842
04C7.437
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
189.000
1843
04C7.442
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
374.000
1844
03C3.7.1.13
Độ tập trung I-131 tuyến giáp
206.000
1845
04C7.446
SPECT CT
909.000
1846
03C3.7.1.1
SPECT não
439.000
1847
04C7.445
SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
584.000
1848
03C3.7.1.2
SPECT tưới máu cơ tim
576.000
1849
04C7.443
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép
639.000
1850
03C3.7.1.4
Thận đồ đồng vị
277.000
1851
03C3.7.1.31
Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO
339.000
1852
03C3.7.1.28
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid
359.000
1853
03C3.7.1.27
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid
469.000
1854
03C3.7.1.19
Xạ hình chẩn đoán khối u
439.000
1855
03C3.7.1.24
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate
409.000
1856
03C3.7.1.30
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m
339.000
1857
03C3.7.1.9
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan
409.000
1858
03C3.7.1.17
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
409.000
1859
03C3.7.1.3
Xạ hình chức năng thận
389.000
1860
03C3.7.1.5
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3
449.000
1861
03C3.7.1.23
Xạ hình chức năng tim
439.000
1862
03C3.7.1.8
Xạ hình gan mật
409.000
1863
03C3.7.1.10
Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid
439.000
1864
Xạ hình hạch Lympho
439.000
1865
03C3.7.1.11
Xạ hình lách
409.000
1866
03C3.7.1.20
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ
439.000
1867
03C3.7.1.29
Xạ hình não
359.000
1868
04C7.444
Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)
584.000
1869
03C3.7.1.6
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)
389.000
1870
03C3.7.1.33
Xạ hình thông khí phổi
439.000
1871
03C3.7.1.16
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA
439.000
1872
03C3.7.1.18
Xạ hình toàn thân với I-131
439.000
1873
03C3.7.1.32
Xạ hình tưới máu phổi
409.000
1874
03C3.7.1.14
Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m
309.000
1875
04C7.439
Xạ hình tụy
548.000
1876
03C3.7.1.21
Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP
459.000
1877
04C7.438
Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép
548.000
1878
03C3.7.1.12
Xạ hình tuyến giáp
289.000
1879
03C3.7.1.15
Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m
339.000
1880
03C3.7.1.7
Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG
439.000
1881
03C3.7.1.34
Xạ hình tuyến vú
409.000
1882
03C3.7.1.22
Xạ hình xương
409.000
1883
03C3.7.1.35
Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP
439.000
1884
03C3.7.1.26
Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51
409.000
1885
03C3.7.1.25
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51
309.000
II
Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1886
03C3.7.2.36
Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131
767.000
1887
03C3.7.2.38
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131
920.000
1888
03C3.7.2.44
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32
566.000
1889
03C3.7.2.46
Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)
782.000
1890
03C3.7.2.40
Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)
208.000
1891
03C3.7.2.43
Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
1.798.000
1892
03C3.7.2.52
Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG
587.000
1893
03C3.7.2.49
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32
814.000
1894
03C3.7.2.47
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol
678.000
1895
03C3.7.2.48
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188
664.000
1896
03C3.7.2.51
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125
15.346.000
1897
03C3.7.2.50
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125
15.346.000
1898
03C3.7.2.42
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
470.000
1899
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y
15.065.000
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90 Y
3.865.000
Các thủ thuật còn lại khác
1901
Thủ thuật loại đặc biệt
500.000
1902
Thủ thuật loại I
305.000
1903
Thủ thuật loại II
197.000
G
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
1904
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring
55.000
1905
Gây mê trong phẫu thuật mắt
500.000
1906
Gây mê trong thủ thuật mắt
250.000
1907
03C5.1
Telemedicine
1.694.000
1908
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
246.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1909
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
308.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
523.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911
Phẫu thuật cấy lông mày
1.785.000
1912
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby
751.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
1913
Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
1.018.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
1914
Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
1.018.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
1915
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)
546.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị.
1916
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
4.351.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1917
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
543.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918
Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm
209.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
189.000
1920
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
1.014.000
1921
Cấy - tháo thuốc tránh thai
214.000
1922
Chọc hút noãn
7.094.000
1923
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
2.553.000
1924
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung
3.876.000
1925
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
222.000
1926
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại
62.900
1927
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
2.139.000
1928
Lọc rửa tinh trùng
938.000
1929
Rã đông phôi, noãn
3.526.000
1930
Rã đông tinh trùng
201.000
1931
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)
8.833.000
1932
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
6.218.000
1933
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1.274.000
1934
03C2.3.93
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)
4.154.000
1935
03C2.3.21
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
590.000
1936
03C2.3.22
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
713.000
1937
03C2.5.7.40
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo 2cm
1.645.000
Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.