QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung một số nội dung Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về q uy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 /6/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/ 2010;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/ 20 1 6 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kho á ng sản ;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị Quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung một số nội dung Nghị Quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Bổ sung một số nội dung vào khoản 4
Điều 1 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 như sau:
1. Hai (02) điểm mỏ kaolin-felspat đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ:
Mỏ kaolin-felspat tại gò Đáo, khu 6, xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn; diện tích 7,84 ha;
Mỏ kaolin-felspat tại đồi Hố Gấu, khu 6, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông; diện tích 6,16 ha;
2. Năm (05) điểm mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường:
Mỏ cát lòng sông Hồng thuộc các phường Thọ Sơn và Bến Gót, thành phố Việt Trì; diện tích 8,83 ha;
Mỏ cát lòng sông Hồng thuộc phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì; diện tích 10,76 ha;
Mỏ cát, sỏi sông Dân thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn; gồm 07 khu với tổng diện tích 18,71 ha;
Mỏ cát, sỏi sông Dân thuộc xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn; gồm 05 khu với tổng diện tích 31,87 ha;
Mỏ sét làm gạch ngói thuộc địa bàn xóm Ao Vèn, xã Địch Quả, huyện Thanh Sơn; diện tích 1,73 ha;
Tọa độ các điểm khép góc, diện tích của các điểm mỏ được thể hiện tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Tổ chức thực hiện.
Giao Sở Xây dựng tổ chức công bố, công khai quy hoạch sau khi được UBND tỉnh phê duyệt; Định kỳ hàng năm tổ chức rà soát, đánh giá nhu cầu nguồn nguyên liệu phục vụ cho hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cho phù hợp;
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ nội dung Quy hoạch tham mưu UBND tỉnh cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định.
Điều 3
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2020.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
PHỤ LỤC
Tọa độ khu vực các điểm mỏ khoáng sản bổ sung vào Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số 80/2020 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Phú Thọ)
1. Bổ sung điểm mỏ cát lòng sông Hồng thuộc các phường Thọ Sơn và Bến Gót, thành phố Việt Trì, với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Hệ tọa độ VN2000, KTT 104 0 45’, múi chiếu 3 0
Diện tích
Mỏ cát lòng sông Hồng thuộc các phường Thọ Sơn và Bến Gót, thành phố Việt Trì
X(m)
Y(m)
S =8,83 ha
2356126,93
568665,82
2356000,31
568856,47
2355932,70
569027,61
2355772,36
568939,11
2355814,18
568806,81
2355902,23
568528,24
2356126,93
568665,82
2. Bổ sung điểm mỏ cát lòng sông Hồng thuộc phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Hệ tọa độ VN2000, KTT 104 0 45’, múi chiếu 3 0
Diện tích
Mỏ cát lòng sông Hồng thuộc phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì
X(m)
Y(m)
S = 10,76 ha
2353115,14
571832,62
2352496,80
571942,87
2352485,28
571763,38
2353101,09
571667,74
2353115,14
571832,62
3. Bổ sung điểm mỏ cát, sỏi sông Dân thuộc xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Bao gồm 07 khu: Khu 1 giới hạn bởi các điểm từ điểm 1 đến điểm 13 với diện tích là 2,21 ha; Khu 2 giới hạn bởi các điểm từ điểm 14 đến điểm 34 với diện tích là 2,74 ha; Khu 3 giới hạn bởi các điểm từ điểm 35 đến điểm 82 với diện tích là 4,95 ha; Khu 4 giới hạn bởi các điểm từ điểm 83 đến điểm 97 với diện tích là 1,41 ha; Khu 5 giới hạn bởi các điểm từ điểm 98 đến điểm 115 với diện tích là 2,32 ha; Khu 6 giới hạn bởi các điểm từ điểm 116 đến điểm 132 với diện tích là 2,53 ha; Khu 7 giới hạn bởi các điểm từ điểm 133 đến điểm 146 với diện tích là 2,55 ha;
Điểm góc
Khu vực
Hệ tọa độ VN2000 KTT 104 0 45'
múi chiếu 3 o
Diện tích
(ha)
X(m)
Y(m)
1
1
539614,97
2335772,62
2,21ha
2
539670,34
2335753,30
3
539635,07
2335675,02
4
539602,17
2335626,12
5
539559,93
2335607,48
6
539478,66
2335617,46
7
539401,22
2335632,04
8
539372,85
2335617,46
9
539332,55
2335633,51
10
539368,09
2335696,63
11
539422,55
2335703,23
12
539544,46
2335655,70
13
539583,99
2335682,82
14
2
539441,14
2335489,50
2,74ha
15
539480,18
2335455,52
16
539511,62
2335419,32
17
539541,52
2335408,71
18
539626,49
2335342,52
19
539751,21
2335232,21
20
539810,55
2335164,66
21
539799,16
2335118,44
22
539798,36
2335061,06
23
539706,35
2335028,06
24
539696,98
2334980,81
25
539671,58
2334969,38
26
539663,60
2335054,37
27
539729,15
2335062,18
28
539744,81
2335076,15
29
539762,95
2335129,59
30
539760,98
2335161,20
31
539680,14
2335254,56
32
539552,44
2335341,94
33
539466,99
2335415,73
34
539421,02
2335465,34
35
3
539793,53
2334800,16
4,95ha
36
539836,66
2334726,79
37
539811,14
2334767,14
38
539862,10
2334645,62
39
539890,76
2334515,10
40
539910,95
2334467,85
41
539929,92
2334371,25
42
539950,92
2334274,44
43
539931,75
2334207,67
44
539901,08
2334190,79
45
539855,39
2334181,98
46
539818,61
2334148,96
47
539789,36
2334112,19
48
539768,44
2334041,13
49
539733,16
2334008,91
50
539710,59
2333967,36
51
539665,69
2333916,81
52
539658,79
2333873,83
53
539633,49
2333834,69
54
539611,58
2333764,86
55
539593,52
2333707,85
56
539590,63
2333639,62
57
539573,36
2333597,91
58
539556,00
2333579,20
59
539522,27
2333572,23
60
539498,28
2333542,21
61
539471,31
2333544,26
62
539487,97
2333575,08
63
539518,48
2333586,18
64
539534,97
2333600,15
65
539560,59
2333643,61
66
539572,09
2333694,26
67
539562,89
2333710,04
68
539579,90
2333744,41
69
539599,60
2333821,70
70
539620,41
2333880,35
71
539654,89
2333962,89
72
539721,10
2334039,80
73
539770,67
2334130,96
74
539833,03
2334217,92
75
539871,88
2334226,90
76
539910,53
2334298,90
77
539891,37
2334392,14
78
539875,48
2334464,95
79
539841,89
2334555,17
80
539806,50
2334685,05
81
539791,87
2334724,33
82
539766,65
2334782,42
83
4
539516,88
2333178,70
1,41 ha
84
539535,13
2333156,58
85
539510,99
2333122,93
86
539499,59
2333089,28
87
539485,19
2332931,59
88
539456,37
2332847,94
89
539461,17
2332813,33
90
539497,19
2332759,62
91
539476,26
2332745,63
92
539428,35
2332807,89
93
539433,74
2332862,74
94
539444,06
2332901,27
95
539437,68
2332948,42
96
539466,15
2333011,33
97
539477,50
2333152,74
98
5
539640,80
2332158,55
2,32ha
99
539706,12
2332175,86
100
539727,04
2332225,96
101
539742,88
2332244,31
102
539745,50
2332274,89
103
539766,64
2332304,70
104
539789,69
2332305,66
105
539866,53
2332212,40
106
539894,53
2332171,83
107
539902,08
2332134,52
108
539886,71
2332103,75
109
539839,43
2332108,09
110
539828,26
2332147,42
111
539794,08
2332175,09
112
539732,30
2332168,54
113
539699,81
2332134,62
114
539642,36
2332108,09
115
539615,91
2332118,45
116
6
539620,03
2331877,60
2,53ha
117
539472,55
2331902,12
118
539423,45
2331934,13
119
539393,62
2332033,15
120
539371,99
2332059,31
121
539324,94
2332042,44
122
539277,58
2331990,62
123
539255,57
2331897,62
124
539224,10
2331905,07
125
539239,81
2332007,30
126
539302,67
2332088,88
127
539351,77
2332104,60
128
539382,56
2332096,49
129
539455,93
2332022,88
130
539480,93
2331950,38
131
539566,82
2331918,83
132
539622,85
2331918,83
133
7
539196,45
2331703,01
2,55 ha
134
539154,33
2331649,49
135
539107,24
2331590,51
136
539100,36
2331554,14
137
539105,27
2331515,81
138
539123,93
2331484,35
139
539214,28
2331404,75
140
539180,55
2331372,33
141
539093,94
2331452,76
142
539030,86
2331508,03
143
539013,95
2331560,05
144
539034,58
2331598,39
145
539088,00
2331663,44
146
539131,80
2331742,58
4. Bổ sung điểm mỏ cát, sỏi sông Dân thuộc xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn, với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Bao gồm 05 khu:
Khu 1 giới hạn bởi các điểm từ điểm 1 đến điểm 54 với diện tích là 9,35 ha;Khu 2 giới hạn bởi các điểm từ điểm 55 đến điểm 66 với diện tích là 2,61 ha;Khu 3 giới hạn bởi các điểm từ điểm 67 đến điểm 88 với diện tích là 4,16 ha;Khu 4 giới hạn bởi các điểm từ điểm 89 đến điểm 116 với diện tích là 5,54 ha;Khu 5 giới hạn bởi các điểm từ điểm 117 đến điểm 162 với diện tích là 10,21 ha;
Điểm góc
Khu vực
Hệ tọa độ VN2000 KTT 104 0 45'
múi chiếu 3 o
Diện
tích (ha)
X(m)
Y(m)
1
1
538411,44
2340855,05
9,35ha
2
538436,79
2340820,29
3
538393,94
2340781,29
4
538360,75
2340732,77
5
538330,93
2340640,80
6
538307,63
2340575,27
7
538310,05
2340538,20
8
538333,07
2340495,85
9
538383,32
2340413,78
10
538451,33
2340361,62
11
538524,15
2340284,80
12
538580,83
2340234,35
13
538608,38
2340194,48
14
538623,05
2340151,60
15
538622,78
2340114,93
16
538616,01
2340105,43
17
538622,32
2340085,16
18
538615,35
2340072,54
19
538604,85
2340006,14
20
538646,14
2339966,84
21
538674,36
2339957,99
22
538748,52
2339885,37
23
538859,61
2339806,58
24
538974,13
2339728,55
25
539033,83
2339692,28
26
538991,92
2339636,78
27
538986,19
2339673,86
28
538932,58
2339699,33
29
538863,79
2339737,64
30
538816,96
2339775,97
31
538690,15
2339856,96
32
538656,74
2339869,45
33
538614,54
2339916,80
34
538563,78
2339950,39
35
538564,17
2339994,51
36
538560,95
2340030,29
37
538539,05
2340101,27
38
538524,70
2340178,48
39
538510,28
2340216,05
40
538479,08
2340241,60
41
538434,35
2340290,38
42
538413,82
2340302,84
43
538391,54
2340308,11
44
538363,98
2340314,60
45
538361,15
2340333,25
46
538336,49
2340379,74
47
538298,13
2340421,61
48
538262,92
2340498,60
49
538241,63
2340559,21
50
538250,08
2340585,89
51
538267,31
2340612,21
52
538292,36
2340718,02
53
538325,73
2340779,51
54
538383,69
2340832,94
55
2
539875,60
2338325,11
2,61 ha
56
539895,48
2338286,26
57
539902,47
2338218,00
58
539928,55
2338155,26
59
539952,43
2338120,52
60
539963,50
2338046,09
61
539928,20
2337989,84
62
539907,66
2337997,96
63
539867,01
2338089,46
64
539819,04
2338159,37
65
539823,44
2338253,19
66
539825,49
2338304,93
67
3
540133,88
2338143,06
4,16 ha
68
540207,60
2338126,55
69
540258,81
2338128,43
70
540319,34
2338124,75
71
540341,07
2338108,90
72
540382,20
2338113,66
73
540430,19
2338053,48
74
540496,92
2338000,00
75
540512,69
2337989,20
76
540527,77
2337949,51
77
540524,62
2337824,43
78
540512,49
2337810,71
79
540484,21
2337687,80
80
540423,70
2337682,09
81
540455,62
2337784,49
82
540479,54
2337886,86
83
540448,25
2337998,88
84
540428,82
2338020,61
85
540337,52
2338044,28
86
540228,22
2338042,25
87
540175,42
2338050,48
88
540140,65
2338059,97
89
4
540520,24
2337512,18
5,54ha
90
540516,19
2337474,08
91
540492,50
2337383,84
92
540481,92
2337319,30
93
540494,05
2337291,85
94
540474,36
2337265,74
95
540456,61
2337269,69
96
540419,17
2337236,17
97
540385,31
2337202,01
98
540328,47
2337174,67
99
540280,42
2337167,18
100
540260,48
2337156,81
101
540227,54
2337121,60
102
540210,40
2337080,94
103
540197,05
2336929,83
104
540212,46
2336851,12
105
540241,89
2336642,49
106
540255,47
2336476,12
107
540192,61
2336458,50
108
540190,83
2336667,87
109
540167,31
2336908,50
110
540170,18
2337098,10
111
540257,69
2337213,21
112
540306,97
2337238,03
113
540390,09
2337265,28
114
540433,05
2337346,49
115
540457,16
2337420,45
116
540454,73
2337470,82
117
5
540344,35
2336171,56
10,21 ha
118
540356,82
2336120,68
119
540368,62
2336038,81
120
540386,18
2336003,34
121
540373,79
2335858,72
122
540319,92
2335766,43
123
540257,71
2335692,49
124
540148,56
2335638,67
125
540069,20
2335627,55
126
539996,67
2335635,83
127
539953,50
2335681,83
128
539964,59
2335744,93
129
540022,37
2335829,77
130
540000,00
2335870,62
131
539953,15
2335905,25
132
539876,95
2335940,16
133
539820,26
2335931,41
134
539759,42
2335870,98
135
539716,73
2335790,27
136
539670,58
2335754,98
137
539613,60
2335773,91
138
539667,86
2335830,79
139
539661,94
2335896,21
140
539697,33
2335938,81
141
539800,11
2335976,22
142
539890,68
2335982,67
143
539970,38
2335960,71
144
540052,90
2335957,03
145
540082,65
2335952,32
146
540096,96
2335931,25
147
540094,44
2335892,49
148
540080,17
2335871,11
149
540076,59
2335828,65
150
540065,81
2335782,92
151
540041,46
2335750,85
152
540056,03
2335722,79
153
540091,06
2335688,73
154
540109,37
2335676,28
155
540198,68
2335733,98
156
540234,76
2335768,00
157
540240,50
2335798,17
158
540276,37
2335841,26
159
540268,76
2335872,22
160
540332,34
2336025,12
161
540296,96
2336085,89
162
540281,24
2336136,69
5. Bổ sung điểm mỏ sét làm gạch ngói thuộc địa bàn xóm Ao Vèn, xã Địch Quả, huyện Thanh Sơn, với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Mỏ sét làm gạch thuộc địa bàn xóm Ao Vèn, xã Địch Quả, huyện Thanh Sơn
Tên điểm
Hệ tọa độ VN2000, KTT 104 0 45’, múi chiếu 3 0
Diện tích (ha)
X(m)
Y(m)
1,73 ha
1
2344643,96
539877,63
2
2344647,23
539862,08
3
2344642,53
539861,03
4
2344636,62
539859,32
5
2344633,08
539853,76
6
2344634,47
539846,60
7
2344636,68
539837,93
8
2344635,02
539834,63
9
2344620,41
539822,65
10
2344590,72
539810,88
11
2344575,45
539803,80
12
2344573,71
539808,16
13
2344546,94
539808,27
14
2344537,87
539803,43
15
2344527,17
539805,45
16
2344519,30
539805,60
17
2344505,37
539802,92
18
2344491,46
539805,80
19
2344463,49
539805,01
20
2344466,89
539816,69
21
2344432,39
539824,76
22
2344428,34
539830,53
23
2344424,66
539837,46
24
2344433,94
539858,20
25
2344439,52
539877,22
26
2344445,13
539906,63
27
2344491,94
539887,68
28
2344496,74
539885,74
29
2344505,97
539887.44
30
2344514,95
539926,19
31
2344519,91
539946,60
32
2344533,16
539944,00
33
2344543,08
539946,55
34
2344547,86
539920,65
35
2344547,86
539885,37
36
2344552,09
539882,14
1
2344643,96
539877,63
6. Bổ sung điểm mỏ kaolin-felspat tại gò Đáo, khu 6, xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn , với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Hệ tọa độ VN2000, KTT 104 0 45’, múi chiếu 3 0
Diện tích
Mỏ kaolin-felspat tại gò Đào, khu 6, xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn
X(m)
Y(m)
S = 7,84 ha
2346910
549826
2346969
549932
2346905
549942
2346878
549953
2346851
549971
2346824
549991
2346788
550010
2346745
550031
2346673
550055
2346595
550011
2346521
549963
2346410
549881
2346426
549827
2346553
549847
7. Bổ sung điểm mỏ kaolin-felspat tại đồi Hố Gấu, khu 6, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông; với tọa độ các điểm khép góc như sau:
Hệ tọa độ VN2000, KTT 104 0 45’, múi chiếu 3 0
Diện tích
Mỏ kaolin-felspat tại đồi Hố Gấu, khu 6, xã Thọ Văn, huyện Tam Nông
X(m)
Y(m)
S = 6,16 ha
2350398
548453
2350413
548633
2350164
548667
2350058
548595
2350048
548508
2350328
548443