NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003. Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (tờ trình số 53 /TTr-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2006 ), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 56/TTr-BTNMT ngày 11 tháng 10 năm 2006), QUYẾT NGHỊ Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 100 353.551 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 298.146 84,33 287.544 81,33 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 281.863 94,54 262.918 91,44 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 272.108 251.806 1.1.1.1 Đất trồng lúa 264.285 242.039 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 255.863 235.265 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859 859 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.563 5.915 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.823 9.767 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.755 11.112 1.2 Đất lâm nghiệp 13.841 4,64 19.404 6,75 1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.463 7.247 1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.463 2.444 1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất - 4.803 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.169 11.064 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 253 516 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.608 10.502 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 262 - 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 46 46 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 209 1.093 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.334 0,78 5.064 1,76 1.4 Đất nông nghiệp khác 108 0,04 158 0,05 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.096 15,02 65.485 18,52 2.1 Đất ở 15.422 29,05 20.161 30,79 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.977 15.859 2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.445 4.302 2.2 Đất chuyên dùng 25.165 47,39 32.329 49,37 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 633 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 791 1.036 2.2.2.1 Đất quốc phòng 616 852 2.2.2.2 Đất an ninh 175 184 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 871 3.106 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 105 1.064 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 442 1.560 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản - 5 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324 477 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.278 27.554 2.2.4.1 Đất giao thông 5.430 7.693 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 16.851 17.702 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7 18 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 46 378 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63 75 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 540 805 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 124 325 2.2.4.8 Đất chợ 116 295 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 66 131 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34 132 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 0,71 390 0,60 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 0,44 304 0,46 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.879 22,37 12.280 18,75 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 21 0,04 21 0,03 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 2.309 0,65 522 0,15 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 542 - 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.245 - 3.3 Núi đá không có rừng cây 522 522 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 12.397 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 9.851 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418 1.2 Đất lâm nghiệp 486 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 45 2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.718 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239 2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.707 3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113 3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104 3.2.1 Đất quốc phũng 103 3.2.2 Đất an ninh 1 3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 7 3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33 Trong đó: đất chuyên dùng 33 Trong đó: đất quốc phòng 18 Trong đó: đất có mục đích công cộng 15 3. Diện tích thu hồi đất Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha) 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.064 1.2 Đất lâm nghiệp 456 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 40 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658 2.1 Đất ở 490 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403 2.1.2 Đất ở tại đô thị 87 2.2 Đất chuyên dùng 167 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137 2.2.2.1 Đất quốc phũng 135 2.2.2.2 Đất an ninh 2 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21 2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha) ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 516 Trong đó:đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 516 1.2 Đất lâm nghiệp 1.245 1.2.1 Đất rừng phòng hộ 1.042 1.2.2 Đất rừng đặc dụng 203 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 26 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác lập ngày 28 tháng 8 năm 2006).
Điều 2
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
Thứ tự
Loại đất
Diện tích đến năm
(ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Nă m
2010
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
353.551
353.551
353.551
353.551
353.551
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
295.912
294.690
292.241
290.442
287.544
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
279.160
274.745
267.490
265.538
262.918
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
268.280
262.965
255.930
254.201
251.806
1.1.1.1
Đất trồng lúa
260.185
253.881
246.619
244.417
242.039
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
251.766
245.826
239.815
237.638
235.265
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
859
859
859
859
859
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
7.560
7.196
5.945
5.920
5.915
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
8.095
9.084
9.311
9.784
9.767
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
10.880
11.780
11.560
11.337
11.112
1.2
Đất lâm nghiệp
14.038
16.144
19.778
19.697
19.404
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2.453
3.617
7.251
7.247
7.247
1.2.1.1
Đất có rừng trồng sản xuất
2.453
2.453
2.448
2.444
2.444
1.2.1.2
Đất trồng rừng sản xuất
1.164
4.803
4.803
4.803
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
10.665
11.404
11.404
11.327
11.064
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
516
516
516
516
516
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
10.103
10.842
10.842
10.765
10.502
1.2.2.3
Đất trồng rừng phòng hộ
46
46
46
46
46
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
920
1.123
1.123
1.123
1.093
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
2.606
3.693
4.815
5.049
5.064
1.5
Đất nông nghiệp khác
108
108
158
158
158
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
56.124
58.339
60.788
62.587
65.485
2.1
Đất ở
17.040
18.001
18.778
19.478
20.161
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
13.249
14.115
14.809
15.413
15.859
2.1.2
Đất ở tại đô thị
3.791
3.886
3.969
4.065
4.302
2.2
Đất chuyên dùng
26.575
27.825
29.208
30.289
32.329
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
555
577
584
613
633
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
824
820
805
918
1.036
2.2.2.1
Đất quốc phòng
649
645
630
743
852
2.2.2.2
Đất an ninh
175
175
175
175
184
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1.294
1.783
2.320
2.720
3.106
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
309
648
869
1.064
1.064
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
661
791
1.069
1.184
1.560
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
3
5
5
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
324
344
379
467
477
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
23.902
24.645
25.499
26.038
27.554
2.2.4.1
Đất giao thông
5.770
5.999
6.441
6.680
7.693
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
16.902
17.227
17.445
17.518
17.702
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
7
7
12
12
18
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
80
121
185
294
378
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
64
68
69
69
75
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
678
724
747
777
805
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
137
186
221
239
325
2.2.4.8
Đất chợ
159
188
230
270
295
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
70
86
100
116
131
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
35
39
49
63
132
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
375
376
384
384
390
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
234
237
254
272
304
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
11.879
11.879
12.143
12.143
12.280
2.6
Đất phí nông nghíệp khác
21
21
21
21
21
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1.515
522
522
522
522
3.1
Đất đồi núi chưa sử dụng
993
3.2
Núi đá không có rừng cây
522
522
522
522
522
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Thứ tự
Mục đích sử dụng đất
D i ện tích chuyển mục đích sử dụng
trong kỳ kế hoạch (ha)
Chia ra các năm (ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
12.397
3.028
2.217
2.455
1.799
2.898
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
11.866
2.943
2.158
2.447
1.717
2.601
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
10.448
2.557
1.858
2.160
1.497
2.376
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
9.851
2.316
1.716
2.050
1.436
2.333
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.418
386
300
287
220
225
1.2
Đất lâm nghiệp
486
55
51
5
82
293
1.2.1
Đất rừng sản xuất
20
10
5
4
1
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
431
40
51
78
262
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
35
5
30
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
45
30
8
3
4
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
8.718
1.787
3.073
3.606
232
20
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
2.772
1.511
1.200
61
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang
đất lâm nghiệp
3.239
800
2.439
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang
đất nuôi trồng thuỷ sản
2.707
276
1.073
1.106
232
20
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở
113
2
1
104
6
3.1
Đất trụ sở cơ quan
1
1
3.2
Đất quốc phòng, an ninh
104
103
1
3.2.1
Đất quốc phũng
103
103
3.2.2
Đất an ninh
1
1
3.3
Đất có mục đích công cộng không thu tiền
sử dụng đất
7
1
1
5
3.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
1
4
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
33
12
8
10
1
2
Trong đó:đất chuyên dùng
33
12
8
10
1
2
Trong đó:đất quốc phòng
18
8
10
Trong đó: đất có mục đích công cộng
15
12
1
2
3. Kế hoạch thu hồi đất
Thứ tự
Loạ i đất phải thu hồi
D i ện tích cần
thu hồ i trong kỳ kế hoạch
(ha)
Chia ra các năm (ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
8.831
1.904
1.448
1.786
1.256
2.437
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
8.335
1821
1.422
1.778
1.175
2.139
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
7.271
1491
1.269
1.607
981
1.923
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
6.729
1279
1.129
1.496
923
1.902
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1064
330
152
171
194
217
1.2
Đất lâm nghiệp
456
55
21
5
81
294
1.2.1
Đất rừng sản xuất
20
10
5
4
1
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
401
40
21
77
263
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
35
5
30
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
40
28
5
3
4
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
658
246
80
216
26
90
2.1
Đất ở
490
238
65
81
24
82
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
403
201
42
76
18
66
2.1.2
Đất ở tại đô thị
87
37
23
5
6
16
2.2
Đất chuyên dùng
167
8
15
134
2
8
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
8
3
1
2
1
1
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
137
13
122
2
2.2.2.1
Đất quốc phòng
135
13
122
2.2.2.2
Đất an ninh
2
2
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1
1
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
21
5
10
1
5
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1
1
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Thứ tự
Mục đích sử dụng
D i ện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha)
Chia ra các năm
(ha)
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1.787
794
993
1.
Đất sản xuất nông nghiệp
516
516
Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lỳa)
516
516
2
Đất lâm nghiệp
1.245
252
993
1
Đất rừng phòng hộ
1.042
252
790
2
Đất rừng đặc dụng
203
203
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
26
26
Ðiều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trình Chính phủ xem xét quyết định.
Ðiều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.