UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH Căn cứ Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đị a ph ươ ng n ă m 2015; C ă n c ứ Lu ậ t Ban hành v ă n b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t n ă m 2015; C ă n c ứ Lu ậ t Đấ t đ ai n ă m 2013; C ă n c ứ Ngh ị đị nh s ố 46/2014/N Đ -CP ngày 15/5/2014 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ề n thuê đấ t, thuê m ặ t n ướ c; C ă n c ứ Ngh ị đị nh s ố 34/2016/N Đ -CP ngày 14/5/2016 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố đ i ề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Ban hành v ă n b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t; C ă n c ứ Thông t ư s ố 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 c ủ a B ộ Tài chính h ướ ng d ẫ n m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 46/2014/N Đ -CP ngày 15/5/2014 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh v ề thu ti ề n thuê đấ t, thuê m ặ t n ướ c; C ă n c ứ Thông báo s ố 41/TB-UBND ngày 26/5/2020 c ủ a V ă n phòng U BND t ỉ nh v ề k ế t lu ậ n c ủ a Ch ủ t ị ch U BND t ỉ nh t ạ i phiên h ọ p UBND t ỉ nh ngày 25/5/2020; Theo đề ngh ị c ủ a Giám đố c S ở Tài ch í nh. QUYẾT ĐỊ NH: Đ i ề u 1. Sửa đổi
Điều 1 Quyết định số 339/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của UBND tỉnh, như sau: “ Đ i ề u 1. Quy đị nh t ỷ l ệ ph ầ n tr ă m (%) tính đ ơn giá thuê đấ t trên đị a bàn t ỉ nh B ắ c Ninh là 1%, riêng đ ối v ớ i: 1. Đấ t s ử d ụ ng vào m ụ c đ í ch s ả n xu ấ t nông nghi ệ p, lâm nghi ệ p, nuôi tr ồ n g th ủ y s ả n t ỷ l ệ ph ầ n tr ă m (%) t í nh đ ơn giá thuê đấ t hàng n ă m là 0,5%. 2. Đấ t thuê thu ộ c khu v ự c n ộ i th ị c ủ a thành ph ố B ắ c Ninh và th ị xã T ừ S ơ n, t ỷ l ệ ph ầ n tr ă m (%) tính đơ n giá hàng n ă m là 1,2% (áp d ụ ng c ả đố i v ớ i tr ườ ng h ợ p khu đ ấ t thuê trên th ự c đị a có m ộ t ph ầ n di ệ n tích thu ộ c khu v ự c ngo ạ i th ị ). Đ i ề u 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/6/2020. Đ i ề u 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.